Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 28
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 28

A
Admin
Tiếng AnhLớp 971 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the others in the group:

natural

disaster

damage

grandma

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đoạn văn

Read the passage carefully then choose the corect answers.Easter is on different Sunday each year, but it is always in March or April. Easter is not a national holiday. It is a religious holiday for Christians. For many people, Easter celebrates the beginning of spring.  The English word for Easter comes from the old English word Eastre. Eastre was the name of the goddess of spring and light. In the spring, flowers bloom and trees become green. The earth wears “new clothes”. Many people wear new clothes on Easter Sunday, too.  Eggs and rabits are new signs of spring and new life. American children believe in an imaginary rabbit, the Easter Bunny. The night before Easter, the Easter Bunny visits many homes. He brings children baskets with eggs and candy. Some Easter eggs are hard-boiled eggs in different colors. Other eggs are chocolate. The Easter Bunny hides eggs in the house or outside in the yard.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Easter....................................

 

is celebrated on every Sunday in March or April.

is only celebrated by Christians.

is a public holiday.

is a spring holiday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dựa vào câu “Easter is on different Sunday each year, but it is always in March or April.”

Dịch: Lễ Phục sinh diễn ra vào các chủ nhật khác nhau mỗi năm, nhưng nó luôn là vào tháng 3 hoặc tháng 4.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “ Easter”..................................

means “new clothes”.

was the ancient name of spring and light.

comes from the name of a goddess.

means “ the beginning of the spring”

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dựa vào câu “The English word for Easter comes from the old English word Eastre. Eastre was the name of the goddess of spring and light.”

Dịch: Từ tiếng Anh “Easter” đến từ từ cổ “Eastre”. Eastre là tên của nữ thần mùa xuân và ánh sáng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The Easter Bunny is....................................

a sign of flower blooming.

a sign of spring goddess.

an old word for “Easter”

an imaginary rabbit.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dựa vào câu “American children believe in an imaginary rabbit, the Easter Bunny.”

Dịch: Trẻ em Mỹ tin vào một con thỏ tưởng tượng, Thỏ Phục Sinh

5. Trắc nghiệm
1 điểm

On Easter morning,...............................

American children run about trying to find the eggs.

the Easter Bunny appears and brings eggs to children.

family often get together for a big breakfast

children are often given cakes in the shape of a rabbit.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dựa vào câu “On Easter morning, children look for eggs from the Easter Bunny.”

Dịch: Vào sáng ngày lễ Phục sinh, trẻ em tìm trứng từ con Thỏ Phục Sinh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the others in the group:

weather

reach

reach

reach

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A                                                                                                        

Giải thích: đáp án A phát âm là /e/, các đáp án còn lại là /i:/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from those of the others in the group.

example

marvelous

gemstone

gemstone

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from those of the others in the group.

pesticide

category

profitable

linguistics

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that best fits the blank space in each sentence or substitutes for the underlined words or phrases.

How could he explain his abrupt ______ from the party?

disappear

disappearing

disappears

disappearance

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: disappearance (n): sự biến mất. Câu có his nên phải cần một danh từ

Dịch: Làm sao anh ấy có thể giải thích sự biến mất đột ngột của mình khỏi bữa tiệc?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan failed her English, ______, she has to do the test again.

however

therefore

because

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: 2 mệnh đề có quan hệ nguyên nhân kết quả, mệnh đề sau là kết quả nên phải sử dụng therefore

Dịch: Lan trượt môn tiếng Anh, nên cô ấy phải làm lại bài kiểm tra.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

You should reduce the ______of water your family uses.

sum

whole

amount

all

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: the amount of: lượng…, đi với danh từ không đếm được

Dịch: Bạn nên giảm lượng nước mà gia đình bạn sử dụng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

This chair needs ______ It’s almost broken.

to fix

fix

fixed

fixing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: something need fixing: thứ gì đó cần được sửa chữa.

Dịch: Cái ghế này cần được sửa. Nó sắp hỏng rồi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

To the mother ...........feelings for me are so strong that the word love can’t describe them

who

whom

whose

that

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: cần một đại từ sở hữu là chủ thể của feelings, trong mệnh đề quan hệ ta dùng whose

Dịch: Dành cho người mẹ mà những tình cảm dành cho tôi quá mạnh mẽ đến nỗi chữ “yêu” không thể diễn tả chúng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If we became rich, we would travel ______ the world.

A around 

on

at

up

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: around the world: vòng quanh thế giới

Dịch: Nếu chúng ta trở nên giàu có, chúng ta đã du lịch vòng quanh thể giới.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If there were flying saucers, there ______ traces of their landing.

would be

will be

are

is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: câu điều kiện loại 2 diễn tả sự việc không có thật ở hiện tại, sử dụng would/should/could + V trong mệnh đề chính

Dịch: Nếu có đĩa bay thì đã có dấu vết hạ cánh của chúng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don’t we ride a bicycle today ?

- No. …………………..

I want to

I don’t want to

I’d love to

I wouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: No là ý phủ định, câu lại là câu đề nghị ở thì hiện tại nên B là hợp lý.

Dịch: “Tại sao chúng ta không đi đạp xe hôm nay” - “Không, tôi không muốn.”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The entrance examination will be held………………….June 22nd 2012.

in

on

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đi với ngày tháng năm đầy đủ phải dùng giới từ on

Dịch: Kì kiểm tra đầu vào sẽ được tổ chức vào ngày 22 tháng 6 năm 2012

18. Trắc nghiệm
1 điểm

You don’t like watching this film, …………………?

don’t you

are you

do you

did you

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C 

Giải thích: Câu hỏi đuôi có dạng phủ định của “don’t” đứng trước, nên chọn do

Dịch: Bạn không thích xem phim này phải không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The bus collected us at 5 o’clock early............. the morning.

on

from

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C 

Giải thích: đi với buổi trong ngày sử dụng giới từ in 

Dịch:  Xe buýt đón chúng tôi vào 5h vào buổi sáng sớm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

They went on working……………….. it started to rain.

though

because

but

in spite of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: 2 mệnh đề có ý nghĩa tương phản nhau, nhưng but không hợp nghĩa, in spite of đi với danh từ chứ không phải mệnh đề, nên chọn A

Dịch: Họ tiếp tục làm việc dù trời đổ mưa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl wishes she………………… in Hue for the festival next week.

had stayed

was staying

stay

could stay

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: câu ước ở thì hiện tại , mệnh đề chính chia ở thì quá khứ đơn. Chọn could stay

Dịch: Cô gái ước cô ấy có thể ở Huế cho lễ hội tuần tới.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We used to………………….. fishing when we were young.

went

gone

go

going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: used to + V: đã từng làm gì trong quá khứ (nhưng bây giờ không làm nữa)

Dịch:  Chúng tôi đã từng đi câu cá khi chúng tôi còn trẻ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know the man………………… met our teacher yesterday?

who

whom

which

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: mệnh đề điều kiện với đại từ chỉ người làm chủ ngữ, dùng who

Dịch: Bạn có biết người đàn ông gặp giáo viên của chúng ta hôm qua không

24. Trắc nghiệm
1 điểm

If I ……………….. time, I’ll write to you.

had

have

had

will have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 1, dấu hiệu là mệnh đề chính chia thì tương lai đơn nên mệnh đề điều kiện chia thì hiện tại đơn.

Dịch: Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ viết cho bạn.