Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 25
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 25

A
Admin
Tiếng AnhLớp 954 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others

garbage

standard

solar

lunar

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: Đáp án A có “a” phát âm là  /ɑː/, các từ còn lại phát âm là  /ə/.

Đoạn văn

Read the text then answer the questions:  Electricity is the most common form of energy today. In the modern world, electricity is very available at the touch of a switch.   Electricity has many uses. The most common use of electricity is providing artificial lighting. In factories, electricity is used to light up the work place. It is also used to operate air conditioners, computers and many other machines. Electricity is also used to power the many appliances that we have in our homes such as appliances include television sets, computers, electric fans, irons and many others. The list is simply endless. Modern man will most probably be lost without electricity.

2. Tự luận
1 điểm

Is electricity the most common form of energy today?

 

Xem đáp án

Yes, it is

Giải thích: “Electricity is the most common form of energy today. …”

Dịch: Điện năng có phải là dạng năng lượng phổ biến nhất hiện nay không? => Đúng là như vậy.

3. Tự luận
1 điểm

What is the most common use of electricity?

Xem đáp án

The most common use of electricity is providing artificial lighting.

Giải thích: “... . The most common use of electricity is providing artificial lighting. In factories, …”

Dịch: Việc sử dụng điện phổ biến nhất là gì? => Việc sử dụng điện phổ biến nhất là cung cấp ánh sáng nhân tạo.

4. Tự luận
1 điểm

What do people use electricity for at home?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: Electricity is used to power the many appliances that we have in our homes such as appliances include television sets, computers, electric fans, irons and many others. 

Giải thích: “ … .Electricity is also used to power the many appliances that we have in our homes such as appliances include television sets, computers, electric fans, irons and many others. The list is …”

Dịch: Ở nhà, mọi người dùng điện để làm gì? => Điện được sử dụng để cung cấp năng lượng cho nhiều thiết bị mà chúng ta có trong nhà như các thiết bị bao gồm tivi, máy tính, quạt điện, bàn là và nhiều thiết bị khác.

5. Tự luận
1 điểm

How would our life be if there were no electricity?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: We will most probably be lost without electricity.

Giải thích: “... . Modern man will most probably be lost without electricity.”

Dịch: Cuộc sống của chúng ta sẽ ra sao nếu không có điện? => Chúng ta rất có thể sẽ bị mất phương hướng nếu không có điện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others

raised

picked

laughed

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: Đáp án C có “ed” phát âm là  /d/, các từ còn lại phát âm là  /t/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others

energy

generous

category

suggest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C có “g” phát âm là  /g/, các từ còn lại phát âm là  /dʒ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others

celebrate

plumber

bulb

blanket

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: Đáp án B có “b” là âm câm (những chữ cái xuất hiện trong từ nhưng lại không được đọc ra), các từ còn lại phát âm là  /b/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer for each sentence

I’m learning English _______I want to get  a good job after school.

 

although

so

but

because

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Dịch: Tôi đang học tiếng Anh bởi vì tôi muốn có một công việc tốt sau khi ra trường.

although: mặc dù

so: cho nên

but: nhưng

because: bởi vì

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s                about my problem.

talk

talking

to talk

talked

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: Let’s + do something (đưa ra một đề xuất, lời đề nghị nào đó, hoặc xin phép làm một điều gì đó. Let’s là hình thức ngắn gọn của “Let us”, mang ý nghĩa kêu gọi một nhóm người “hãy” cùng làm điều gì đó)

Dịch: Hãy nói về vấn đề của tôi nào.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If we go                    throwing trast , the environment will be polluted.

in

on

at

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: Go on + V-ing: tiếp tục làm việc nào đó.

Dịch: Nếu chúng ta cứ tiếp tục thải rác thì môi trường sẽ bị ô nhiễm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He laughed __________ when he was watching “Tom and Jerry” on TV.

happily

happy

happiness

happiness

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. happily (adv): một cách vui vẻ

B. happy (adj): vui vẻ

C. happiness (n): niềm vui

D. unhappy (adj): buồn, không vui

Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “laughed”.

Dịch: Anh ấy cười vui vẻ khi xem “Tom và Jerry” trên TV.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She was sick yesterday, _________she was absent from school .

since

so

because

but

Xem đáp án

Đáp án: B

Kiến thức: Từ nối

since: vì/kể từ

so: nên

because: vì

but: nhưng

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Hôm qua cô ấy bị ốm, nên cô ấy không đi học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

That's wonderful . I’m pleased _________you are working hard.

that

with

what

where

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Dịch: Điều đó thật tuyệt vời. Tôi rất vui vì bạn đang làm việc chăm chỉ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What are you looking ____________? My picture book. I’ve lost it.

on

off

in

for

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: “looking for” là một collocation (sự kết hợp các từ theo tập quán, quy ước, hay gọi cách khác là sự kết hợp từ tự nhiên.)

Dịch: Bạn đang tìm cái gì vậy? Cuốn truyện tranh của tôi. Tôi đã làm mất nó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to save money, you should ________the amount of water your family uses.

increase

reduce

adapt

repair

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Nếu muốn tiết kiệm, bạn nên giảm lượng nước sử dụng của gia đình.

increase (v): tăng

adapt (v): thích nghi, sửa đổi

repair (v): sửa chữa 

17. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in brackets.

Unless you study harder, you ( not pass ) the final exam. .............................................

Xem đáp án

Unless you study harder, you will not pass the final exam.

Giải thích: Unless + S + V (simple present), S + will/can/shall + V (Unless dùng trong câu điều kiện loại 1)

Dịch: Trừ khi bạn học chăm chỉ hơn, nếu không bạn sẽ không vượt qua được kỳ thi cuối kỳ.

18. Tự luận
1 điểm

He suggests (take) the bus to school.                                   .............................................

Xem đáp án

He suggests taking the bus to school.   

Giải thích: suggest + V_ing (để đưa ra một lời gợi ý, đề nghị)

Dịch: Anh ấy gợi ý đi xe buýt đến trường.

19. Tự luận
1 điểm

She never (eat) this kind of this food before.                       .............................................

Xem đáp án

She has never eaten this kind of this food before.

Giải thích: Trong trường hợp này, dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả để diễn tả kinh nghiệm, trải nghiệm về một vấn đề của một người cho đến thời điểm hiện tại (đã làm gì hay chưa). 

Dịch: Cô ấy chưa từng ăn loại thức ăn này bao giờ.  

20. Tự luận
1 điểm

We are looking forward to ( hear) from you.                       .............................................

Xem đáp án

We are looking forward to hear from you.

Giải thích: looking forward to + V_infinitive (diễn tả cảm xúc, sự chờ đợi của bản thân trước một sự việc, hành động nào đó).

Dịch: Chúng tôi muốn lắng nghe (ý kiến) từ bạn.

21. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of these words

We must learn about keeping our environment ( POLLUTE).    ......................................

Xem đáp án

We must learn about keeping our environment unpolluted.

Giải thích: cấu trúc keep st + tính từ

Dịch: Chúng ta phải học cách giữ cho môi trường của chúng ta không bị ô nhiễm.

22. Tự luận
1 điểm

I am very ( WORRY ) because they use electricity to catch fish.  .....................................

Xem đáp án

I am very worry because they use electricity to catch fish.

Giải thích: S + am/is/are + adj (giới thiệu, mô tả hoặc đánh giá sự vật, sự việc, con người)

Dịch: Tôi rất lo lắng vì họ dùng điện để đánh bắt cá.

23. Tự luận
1 điểm

The gas from chemical factory is extremely  (HARM).      ..........................................

Xem đáp án

The gas from chemical factory is extremely harmful.

Giải thích: to be + adv / adj

Dịch: Khí từ nhà máy hóa chất là cực kỳ nguy hại.

24. Tự luận
1 điểm

(FOREST ) is now a serious problem in Viet Nam.           ..........................................

Xem đáp án

Deforestation is now a serious problem in Viet Nam. 

Dịch: Phá rừng hiện đang là một vấn đề nghiêm trọng ở Việt Nam.

25. Tự luận
1 điểm

Rewrite these sentences

 Let’s meet inside the center, at the cafe’s corner.

I suggest..................................................  

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: I suggest meeting inside the center, at the cafe’s corner.

Giải thích:  suggest + V_ing (để đưa ra một lời gợi ý, đề nghị)

Dịch: Tôi đề nghị gặp mặt ở trong trung tâm, chỗ góc quán cà phê.

26. Tự luận
1 điểm

Keeping the environment clean is very important.

It’s ............................................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: It’s very important to keep the environment clean

Giải thích: It + be + adj + to V chỉ cảm giác khi làm một việc gì đó 

Dịch: Điều rất quan trọng là phải giữ cho môi trường sạch sẽ.

27. Tự luận
1 điểm

If someone doesn’t put the coal in, the fire will go out.  

Unless ......................................................

Xem đáp án

Unless someone put the coal in, the fire will go out.  

Giải thích: Unless = if not

Dịch: Trừ khi có người cho than vào, nếu không thì lửa sẽ tắt.

28. Tự luận
1 điểm

Why don’t you plant some trees around your house to get more fresh air?

How about................................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: How about planting some trees around your house to get more fresh air?

Giải thích: How about + V_ing (gợi ý làm một việc gì đó)

Dịch: Bạn nghĩ sao về việc trồng một số cây xanh xung quanh nhà để có thêm không khí trong lành?