Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 21
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 21

A
Admin
Tiếng AnhLớp 964 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word with the underlined part pronounced differently from that of the others.  

missed

used

worked

practised

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.

Đoạn văn

Read the passage and fill each blank with a word / phrase from the list. Guess    make      translate correct       imitate     look up    If you don’t know what a word means, try to (1) ……….… the  meaning, or (2) ……………. the word in your dictionary. All foreign  speakers have an accent, but that doesn’t matter. To make your  pronunciation better, listen to English speakers and try  to (3) ……. them. Don’t worry if you (4) ………… mistakes or don’t  try to (5) ……………… a mistake – that’s normal! It’s often useful  to (6) …………… words from one language to the other, but it’s  best when you can start to think in the new language.

2. Tự luận
1 điểm

If you don’t know what a word means, try to (1) ……….… the  meaning

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:  guess    

Giải thích: guess the meaning: đoán nghĩa của từ.

Dịch: Nếu bạn không biết từ nào, hãy cố gắng đoán nghĩa của từ.

3. Tự luận
1 điểm

or (2) ……………. the word in your dictionary

Xem đáp án

 Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: look up

Giải thích: look up : tra cứu

Dịch: hoặc là tra cứu nó trong từ điển.

4. Tự luận
1 điểm

To make your  pronunciation better, listen to English speakers and try  to (3) ……. them.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: imitate

Giải thích:  imitate: bắt chước

Dịch:  Để phát âm của bạn tốt hơn, hãy lắng nghe những người nói tiếng Anh và bắt chước họ.

5. Tự luận
1 điểm

Don’t worry if you (4) ………… mistakes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: make

Giải thích:  make mistake: mắc lỗi

Dịch:  Đừng lo lắng nếu bạn mắc lỗi

6. Tự luận
1 điểm

or don’t  try to (5) ……………… a mistake – that’s normal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: correct

Giải thích:  correct a mistake: sửa lỗi

Dịch:  hoặc đừng cố gắng sửa lỗi

7. Tự luận
1 điểm

It’s often useful  to (6) …………… words from one language to the other, but it’s  best when you can start to think in the new language.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: translate

Giải thích:  translate: dịch

Dịch:  Thật là hữu ích khi dịch các từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word with the underlined part pronounced differently from that of the others.  

chair

check

machine

child

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ʃ/, còn cái đáp án còn lại phát âm là / tʃ/

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions.

The price of holidays can fluctuate a great deal throughout the  year, so you can save a lot if you are flexible with your travel dates and avoid peak holiday times. It can be also cheaper if you book  well in advance. Before your departure, make sure you get as  much information about your destination as you can. Find out if you require any special visas or permits to travel there. Think  about spending money as well. Will you be able to access your  own money easily enough or will you need to take cash with you?  Think about eating larger lunches and smaller evening meals to  help your money go further, as lunch is generally cheaper. Make  sure that you keep sufficient identification with you at all times. It  may also help to email a copy of your passport details to yourself,  in case it is lost or stolen. Label your suitcases clearly so that they  can be easily identified as yours. It can be useful to store a copy of your itinerary in a prominent place in your suitcase so that the  airline will know where to find you if your luggage gets lost. Be  sure to pack any medication or other essential items in your hand  luggage. If your flight is delayed, or your luggage is lost, these can be difficult to obtain in an airport or foreign country. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which can be the best title for the passage? 

Travel procedures

Travel advice

How to adjust travel dates

Protect your luggage

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu: so you can save a lot […] and avoid peak holiday times. It can be also cheaper if you book  well in advance. Before your departure, make sure you get as  much information about […]. Find out if you require any special visas or permits to travel there. Think  about spending money as well.

Dịch: bạn có tiết kiệm… và tránh thời gian kì nghỉ đông du khách. Gía có thể rẻ hơn nếu bạn đặt trước. Trước khi bạn khởi hành , chắc chắn rằng bạn đã năm bắt những thông tin…Hãy tìm hiểu xem bạn có cần hộ chiếu hay giấy phép đăc biệt nào không. Cũng cần nghĩ về việc tiêu tiền như thế nào.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one of these is NOT advisable according to the passage?

Always bring identification

Research your destination

Apply for visas if necessary

Save money by cutting out dinner

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:  Dựa vào câu: Think about eating larger lunches and smaller evening meals to  help your money go further

Dịch:  Hãy nghĩ về việc ăn bữa trưa lớn hơn và bữa tối ít đi để tiệt kiệm tiền.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, your luggage should be ________.

stored in a safe place

tagged in case of being lost

packed with your passport

painted a bright colour

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu: . Label your suitcases clearly so that they  can be easily identified as yours.

Dịch:  Hãy dán nhãn hành lí của bạn rõ ràng để họ có thể dễ dàng nhận biết đó là của bạn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The underlined word ‘it’ refers to your ___________.

identification

luggage

passport

flight

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dựa vào câu: . It  may also help to email a copy of your passport details to yourself,  in case it is lost

Dịch:  Nó sẽ giúp bạn gửi bản sao của hộ chiếu đến cho bạn, phòng trg hợp nó bị mất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It can be inferred from the passage that ___________. 

travelling may cost more in peak season

you must always take cash with you

you can’t get back your lost luggage overseas

larger lunches cost more than smaller ones

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:  Dựa vào câu: so you can save a lot if […]avoid peak holiday times.

Dịch:  bạn có thể tiết kiệm kha khá nếu tránh đi vào thời điểm đông du khách.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

police

lesson

lesson

happen

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A trọng âm rơi 2, các đáp án còn lại rơi vào 1.

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

primary

family

grocery

complete

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D trọng âm rơi vào 2, còn các đáp án còn lại trọng âm rơi vào 1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He arrived in England ________Monday evening. 

in

at

of

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: on + ngày

Dịch: Anh ấy đến nước Anh vào sáng thứ 2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

An wishes that he ________his parents. 

would visited

can visit

could visiting

could visit

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: cấu trúc wish trong tương lai:

 S + wish(es) + (that) + S + would/could + V 

Dịch: Một điều ước là anh ấy có thể đi thăm ba mẹ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It can be quite busy here during the tourist______.

season

phase

period

stage

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: tourist season: mùa du khách

Dịch: Nơi đây khá là bận rộn trong suốt mùa du khách.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I have _______ older brother and ______ younger sister.

an... a

an... an

a... a

a... an

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:  từ trước chỗ trống bắt đầu bằng ‘o’ => dùng ‘an’, từ trước chỗ trống sau bắt đầu bằng ‘y’ => dùng ‘a’

Dịch: Tôi có một anh trai và một em gái.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _______.to go shopping, please go with your aunt

wants

want

wanting

wanted.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  B

Giải thích:  Thì hiện tại đơn: S+ V_s/es

Dịch: Nếu con muốn đi mua sắm, hãy đi với dì của con vào cuối tuần này.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know the woman ______ lives next door?

she

who

whom

her

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:  Sử dụng đại từ quan hệ ‘who’ vì đằng trước chỗ trống chỉ người, đằng sau là là động từ.

Dịch:   Bạn có biết người phụ nữ sống ở nhà bên cạnh không?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She _________ up some Spanish when she was living in Mexico.

took

looked

picked

learnt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: take up sth: bắt đầu học cái gì

Dịch: Cô ấy bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha khi cô ấy sống ở Mexico.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sound symbolism means that we often ______the meaning of  word from its sounds. 

guess

judge

imagine

expect

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: guess: dự đoán

Dịch: Biểu tượng âm thanh có nghĩa là chúng ta thường đoán nghĩa của từ thông qua âm thanh của nó.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A,B,C or D to indicate the word(s)  OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of  the following questions.

I have failed my English test. I am afraid that my parents would  be disappointed. 

taken

missed

forgotten

Passed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: fail: trượt, thất bại

Pass: thi qua

Dịch: Tôi đã thi trượt bài kiểm tra tiếng anh. Tôi sợ rằng bố mẹ tôi sẽ thất vọng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A,B, C, or D to indicate the word(s)  CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of  the following questions. 

I hope we can get over the difficulty without too much effort.

overcome

master

understand

Finish

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:  get over = overcome : vượt qua

Dịch:  Tôi hy vọng chúng ta có thể vượt qua khó khăn mà không cần phải quá nhiều nỗ lực.  

26. Tự luận
1 điểm

If they (learn) _the lesson carefully yesterday,they ( get)__ good  mark today. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  learned, would get

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: S+ quá khứ đơn, S+ would/could + V

Dịch:  Nếu họ học bài cẩn thận vào hôm qua, thì hôm nay đã được điểm cao.

27. Tự luận
1 điểm

He wishes he ( watch)__ that program today. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: watched

Giải thích:  cấu trúc ước trong hiện tại: S + wish(es) + (that) + S + V-ed

Dịch:  Anh ấy ước là anh ấy có thể xem chương trình hôm nay.

28. Tự luận
1 điểm

When he came, we already (do) __ the exercises

Xem đáp án

Đáp án đúng là: had done

Giải thích: : thì quá khứ hoàn thành

Dịch:  Khi anh ấy đến, chúng tôi đã tập thể dục rồi.

29. Tự luận
1 điểm

I suggest you( go)__ to see the doctor. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: go

Giải thích:  cấu trúc: suggest (that) + S (should) + V

Dịch:  Tôi gợi ý là bạn nên đi gặp bác sĩ.

30. Tự luận
1 điểm

Fill each blank with the correct form of the word given.

My grandparents prefer the ………………….. of country living.  (SIMPLE) 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: simplicity

Giải thích: sau mạo từ, trước giới từ, cần một danh từ.

Dịch:  Bố mẹ tôi thích những nơi sống bình dị.

31. Tự luận
1 điểm

This poem is written in simple English, which is  

immediately …………….. to our students. (ACCESS)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: accessible

Giải thích: to be + adv + adj

Dịch:  Bài thơ này được viết bằng tiếng anh đơn giản, điều này giúp học sinh dễ tiếp cận.

32. Tự luận
1 điểm

Computers offer a much greater degree of ………. in the way work is organised. (FLEXIBLE) 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: flexibility

Giải thích: sau giới từ là danh từ

Dịch: Máy tính cung cấp một mức độ linh hoạt hơn nhiều trong cách thức tổ chức.

33. Tự luận
1 điểm

Adults often like hot, ……………… foods, whereas children  usually prefer mild ones(SPICE) 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: spicy

Giải thích: hot là tính từ => chỗ trống cùng cần tính từ.

Dịch:  Người lớn thường thích đồ cay nóng, trong khi trẻ con thường thích đồ ăn nhẹ.

34. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences so that their meaning  stays the same, using the word given for each.

We don’t go on holiday because we do not have enough money.

If we……………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If we had enough money, we would go on holiday.

Giải thích:  Câu điều kiện loại 2: S+ quá khứ đơn, S+ would/could + V

Dịch:  Nếu chúng tôi có đủ tiền, chúng tôi sẽ đi nghỉ dưỡng.

35. Tự luận
1 điểm

“Why don’t we share the cost of the tour?” said my friend.

My friend suggested…………………………………………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: My friend suggested sharing the cost of the tour 

Giải thích:  Why don’t we = suggest + Ving

Dịch: Bạn tôi gợi ý nên chia tiền chuyến đi chơi.

36. Tự luận
1 điểm

The girl feels happy. Her husband has just won a big prize. 

The girl……………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The girl whose husband has just won a big prize feels happy.

Giải thích:  Mệnh đề quan hệ với từ whose: người mà có

Dịch:  Cô gái người mà có người chồng vừa thắng một giải thưởng lớn đang rất hạnh phúc.

37. Tự luận
1 điểm

Ride your bike carefully or you may have an accident

If you……………………………………………………. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If you don’t ride your bike carefully, you may have an accident 

Giải thích:  or=if not: bằng không thì, nếu không thì

38. Tự luận
1 điểm

Rewrite these sentences using the words/ phrases in  bracket.

My brother can speak both English and Vietnamese perfectly.  (bilingual) 

 My …………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  My brother is bilingual in English and Vietnamese

Giải thích:  bilingual : song ngữ

Dịch:  Anh trai tôi nói song ngữ tiếng Anh và tiếng Việt.

39. Tự luận
1 điểm

I can speak basic German. (get )              

 I ……………………………………………………….  

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I can get by in German 

Giải thích:  get by: xoay sở được

Dịch:  Tôi có thể nói được tiếng Đức.