Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 19
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 19

A
Admin
Tiếng AnhLớp 956 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest

pesticide

provide

solid

dynamite

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: Đáp án C có “i” phát âm là  /i/, các từ còn lại phát âm là  /ai/.

Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answer“… In the United States, people celebrate Mother’s Day and Father’s Day. Mother’s Day is celebrated on the second Sunday in May. Father’s Day is celebrated throughout the United States on the third Sunday in June. On this occasion, mother and father usually receive greeting cards and gifts from family members. The best gift of all for an American Mom is a day of leisure. The majority of American mothers have outside jobs as well as housework, so their working days are often hard. The working mother enjoys the traditional Mother’s Day custom of breakfast cooked by her family and served to her on a tray in bed. Later in that day, it’s also traditional for the extended family group to get together for dinner, either in a restaurant or in one of their homes …” 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

When do American people celebrate Mother’s Day?

 

the second Sunday in May.

the third Sunday in June.

on March, 8th.

the second Sunday in June.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Giải thích: 

When do American people celebrate Mother’s Day? - Khi nào người Mỹ ăn mừng ngày lễ của mẹ?

=> “...Mother’s Day is celebrated on the second Sunday in May. …” (câu thứ hai) - Ngày của mẹ được tổ chức vào ngày chủ nhật thứ hai của tháng 5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Do Vietnam people celebrate Father’s Day?

Yes, they do.

No, they don’t.

Yes, it is

No, it isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Giải thích: 

Do Vietnam people celebrate Father’s Day? - Người Việt Nam có kỉ niệm ngày của cha không?

=> Đoạn văn chỉ nói về việc tổ chức ngày của cha và ngày của mẹ ở United States (Mỹ) chứ không có thông tin nào cho thấy người Việt Nam ăn mừng kỉ niệm ngày của cha. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

A day of leisure is the best gift of all for an American Mom?

It’s the best gift.

Lucky money

Yes, it is.

Well-done.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C 

Giải thích:

A day of leisure is the best gift of all for an American Mom? - Một ngày thư giãn là món quà tuyệt vời nhất đối với một người mẹ Mỹ?

=> “... The best gift of all for an American Mom is a day of leisure. The majority of American mothers have outside jobs as well as housework, so their working days are often hard. The working mother enjoys the traditional Mother’s Day custom of breakfast cooked by her family and served to her on a tray in bed. …”: Món quà tuyệt vời nhất dành cho người mẹ Mỹ là một ngày nghỉ ngơi. Đa số các bà mẹ Mỹ có công việc bên ngoài cũng như nội trợ nên ngày làm việc của họ thường rất vất vả. Người mẹ đi làm tận hưởng phong tục truyền thống trong Ngày của Mẹ là bữa sáng do gia đình nấu và phục vụ trên khay trên giường. 

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What do mother and father receive on this occasion?

gifts

greeting cards

money

A&B correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: 

What do mother and father receive on this occasion? - Cha mẹ nhận được gì trong dịp này?

=> “...On this occasion, mother and father usually receive greeting cards and gifts from family members. …”: Vào dịp này, cha và mẹ thường nhận được thiệp chúc mừng và quà từ các thành viên trong gia đình. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Where do the family members have their dinner party on this occasion?

family group.

restaurant or their homes

hotel

Stadium.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: 

Where do the family members have their dinner party on this occasion? - Các thành viên trong gia đình tổ chức tiệc ăn tối ở đâu trong dịp này?

=> “ … . Later in that day, it’s also traditional for the extended family group to get together for dinner, either in a restaurant or in one of their homes …”: Cuối ngày hôm đó, việc đại gia đình cùng nhau ăn tối, trong một nhà hàng hoặc tại ngôi nhà của họ cũng là một truyền thống. ”

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest

laughed

laughed

disappeared

warned.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Giải thích: Đáp án B có “ed” phát âm là  /t/, các từ còn lại phát âm là  /d/.

Đoạn văn

 Read then choose the best answer to complete the passage

In many countries nowadays, electricity, gas and water are necessities, companies which produce household goods realize that consumers want products that will not only work effectively, (36)_____________save money. In North America, household lighting accounts for 10% to 15% of the electricity bill. However, this amount can be (37)___________by replacing an ordinary 100-watt light bulb with an energy-saving bulb. Consumers can save 21 per bulb.  In Europe, there is a labeling scheme for refrigerators, freezers and washing machines, the labels tell the consumers (38)_________ energy efficiency each model has. (39)___________ with other appliances in the same category. The final result is  that these innovations will save money as well as conserve the Earth’s (40)___________.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

In many countries nowadays, electricity, gas and water are necessities, companies which produce household goods realize that consumers want products that will not only work effectively, (36)_____________save money.

 

but also

so

although

because.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: cấu trúc: Not only…, but also…: không những mà còn

Dịch: [...] khách hàng muốn những sản phẩm sẽ không những hoạt động hiểu quả mà còn tiết kiệm chi phí

9. Trắc nghiệm
1 điểm

However, this amount can be (37)___________by replacing an ordinary 100-watt light bulb with an energy-saving bulb. Consumers can save 21 per bulb. 

result

repaired

replaced

reduced.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:  reduce: giảm

Dịch: Tuy nhiên, số tiền này có thể được giảm bớt bằng cách thay thế bóng đèn 100 watt thông thường bằng bóng đèn tiết kiệm năng lượng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

In Europe, there is a labeling scheme for refrigerators, freezers and washing machines, the labels tell the consumers (38)_________ energy efficiency each model has.

how many

how many

how long

how far

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Giải thích:  how much: bao nhiêu, vì đằng sau ‘energy’ là danh từ không đếm được

Dịch: [...] nhãn cho người tiêu dùng biết mức độ hiệu quả năng lượng của mỗi kiểu máy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

(39)___________ with other appliances in the same category.

congratulations

kept

compared

thought

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C 

Giải thích: compare with: so sánh với

Dịch: so sánh với các thiết bị khác trong cùng loại

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The final result is  that these innovations will save money as well as conserve the Earth’s (40)___________.

energy

natural

resources

exchange.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: the Earth’s resources = nguồn tài nguyên của Trái Đất. 

Dịch: Kết quả cuối cùng là những đổi mới này sẽ tiết kiệm tiền cũng như bảo tồn tài nguyên của Trái đất. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest

considerate

celebrate

nominate

congratulate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Giải thích: Đáp án A có “ate” phát âm là  /ət/, các từ còn lại phát âm là  /eit/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest

workers

bananas

bananas

helmets.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Giải thích: Đáp án D có “s” phát âm là  /s/, các từ còn lại phát âm là  /z/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest

supposed

increased

crossed

promised.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Giải thích: Đáp án A có “ed” phát âm là  /d/, các từ còn lại phát âm là  /t/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer

Most earthquakes in the world____________ in the Ring of Fire.

happen

hit

erupt

occur.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Dịch: Hầu hết các trận động đất trên thế giới đều xảy ra trong Vành đai lửa.

happen (v): xảy ra (nhấn mạnh tính ngẫu nhiên - 1 sự việc, hiện tượng… ngẫu nhiên xảy ra)

hit (v): hit + <a place> thường ngụ ý đến một nơi nào đó để làm điều gì đó một cách hăng hái hoặc thành công.

erupt (v) : phun trào (động từ này không dùng cho earthquakes)

occur (v) : xảy ra (sự việc, hiện tượng hay diễn biến nào đó ra đời, xuất hiện; đặc biệt là tai nạn hay sự kiện không mong muốn)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The men and animals ____________ you saw on TV were from Japan.

that

which

where

whom.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Giải thích: Phía trước chỗ trống vừa có danh từ chỉ chỉ người (the men) và danh từ chỉ vật (animals) nên dùng “that” để thay thế. 

Dịch: Những người đàn ông và những con vật mà bạn thấy trên TV đó đến từ Nhật Bản.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Brown is ______________ that people have spoiled this area.

disappoint

disappointed

to disappoint

disappointing.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Giải thích: Đây là cấu trúc câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am / is / are + V3.

Dịch: Ông Brown thất vọng vì mọi người đã làm hỏng khu vực này.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She is looked forward to __________ his first pay packet.

receive

have receive

receiving

be receiving.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: look forward to + V_ing 

Dịch: Cô ấy đang mong nhận được gói lương đầu tiên của cô ấy. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If she _______ enough money, she _________ a new car.

have/ will buy

has/will buy

had/will buys

has/buys.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1

 

Mệnh đề điều kiện

Mệnh đề chính

If + S + V (s/es)

S + will + V (nguyên mẫu)

If + thì hiện tại đơn

S + will + động từ nguyên mẫu

 

Dịch: Nếu cô ấy có đủ tiền, cô ấy sẽ mua một cái xe ô tô mới.  

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The baby is crowing ________ his father’s legs.

and

among

between

before.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Em bé đang bò giữa hai chân của bố em.

and: và

among: ở giữa (giữa nhiều người, nhiều vậtm nhiều hiện tượng)

between: ở giữa (giữa 2 người, 2 vật, 2 nhóm…)

before: ở trước 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ he comes in haft an hour, I shall go alone.

Unless

If

Although

Despite.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Dịch: Trừ khi anh ấy đến trong vòng nửa tiếng, nếu không thì tôi sẽ về nhà một mình. 

If: Nếu như

Although: Mặc dù

Despite: Mặc dù

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Congratulations ___________ your first prize in the English Speaking Contest.

in

at

for

on.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Giải thích: “Congratulations on” là một collocation (sự kết hợp các từ theo tập quán, quy ước, hay gọi cách khác là sự kết hợp từ tự nhiên.)

Dịch: Chúc mừng cho giải thưởng đầu tiên của bạn trong cuộc thi nói tiếng Anh nhé.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ is now a serious problem in many countries.

Plant trees

Deforestation

Burden

Festival

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Dịch: Chặt phá rừng đang là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia

Plant trees: Trồng cây

Burden: Gánh nặng

Festival: Lễ hội 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest that we__________ money for the poor people in our neighborhood.

save

to save

saving

should save.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Giải thích: Dùng should + V_infinitive để đưa ra lời khuyên.

Dịch: Tôi gợi ý rằng chúng ta nên tiết kiệm tiền để dành cho những người nghèo trong khu phố của chúng ta.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

“What are you looking ______? – “ My picture book. I’ve lost it”

for

on

at

in.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Giải thích: “looking for” là một collocation (sự kết hợp các từ theo tập quán, quy ước, hay gọi cách khác là sự kết hợp từ tự nhiên.)

Dịch: Bạn đang tìm cái gì vậy? - Cuốn truyện tranh của tớ. Tớ làm mất nó rồi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Auld Lang Syne is a song __________ is sung on New Year’s Eve.

whom

that

which

B&C correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Giải thích: “which” và “that” đều là đại từ quan hệ có thể thay thế cho danh từ chỉ vật (a song)

Dịch: Auld Lang Syne là một bài hát được hát vào đêm giao thừa.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan is very tired. _____________, she has to finish her assignment before going to bed.

Therefore

So

However

Although.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Dịch: Lan rất mệt. …, cô ấy phải hoàn thành bài tập của cô ấy trước khi đi ngủ.

Therefore: Vì vậy

So: Vì vậy

However: Tuy nhiên

Although: Mặc dù

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Toyota cars _________ in Japan. – It’s very beautiful.

will produce

are produced

produced

to produce.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Giải thích: Dùng cấu trúc câu bị động (trường hợp này là ở thì hiện tại đơn) S + am / is / are + V3

Dịch: Các xe Toyota được sản xuất ở Nhật Bản - Nó rất đẹp.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phu Yen will have temperatures __________ 23 degrees Celsius and 27 degrees Celsius.

between

which

therefore

with.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Dịch: Phú Yên sẽ có nhiệt độ từ 23 độ C đến 27 độ C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct preposition to complete the following sentences

 Lan apologized ________ breaking my phone.

to

for

about

on.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: apolozize for là 1 collocation (sự kết hợp các từ theo tập quán, quy ước, hay gọi cách khác là sự kết hợp từ tự nhiên.)

Dịch: Lan xin lỗi vì làm vỡ điện thoại của tôi.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t forget to turn ________ the TV before going to bed.

out

on

off

up.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Đừng quên tắt (turn off) TV trước khi đi ngủ.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

I always think ______ you. I miss you very much.

about

in

by

with.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Dịch: Tôi luôn nghĩ về bạn. Tôi nhớ bạn rất nhiều. (to think about something: nghĩ về cái gì đó)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

It is nice ________ you to help us with our housework.

to

about

for

of.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Giải thích: DùngIt’s+ adj + of + someone để diễn tả tính cách, phẩm chất của người nào đó.

Dịch: Bạn thật tốt khi giúp chúng tôi việc nhà.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl keeps _____ asking her mother about protecting the environment.

in

of

on

up.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C 

Giải thích: keep on + V_ing có nghĩa là tiếp tục, duy trì làm việc gì đó. 

Dịch: Cô gái không ngừng hỏi mẹ cô về việc bảo vệ môi trường. 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Identify and choose one underlined word or phrase that is incorrect

I think we should taking a shower instead of a bath to save energy.

instead of

to save

think

taking.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Giải thích: should + V_infinitive

Dịch: Tôi nghĩ chúng ta nên tắm vòi hoa sen thay vì tắm bồn để tiết kiệm năng lượng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

He met many friends which encouraged him in his work.

him

which

met

his work.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Giải thích: dùng “who” để thay thế danh từ chỉ người (many friends)

Dịch: Anh ấy gặp rất nhiều bạn, những người đã động viên anh trong công việc.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Although my sister was tired, but she helped me with my homework.

but

was

Although

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Giải thích: Câu có “Although” không cần dùng “but” để diễn tả một sự việc trái ngược với sự việc còn lại.

Dịch: Mặc dù chị gái tôi đã mệt nhưng cô ấy vẫn giúp tôi làm bài tập về nhà

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Hoang, thatis sits to me, is Tom’s father.

sits

father

father

that.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dùng “who” để thay thế danh từ chỉ người (Mr. Hoang)

Dịch: Ông Hoang, người ngồi cạnh tôi, là bố của Tom.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people think that Gods create volcano eruption.

that

Some people

volcano

create

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: volcano phải sử thành volcanic vì trước danh từ eruption cần tính từ

Dịch: Một số người cho rằng Chúa tạo ra núi lửa phun trào.

41. Tự luận
1 điểm

Use the word given in brackets to combine each pair of sentences into one 

Tet is a festival. Tet occurs in late January or early February. (WHICH)

______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  Tet is a festival which occurs in late January or early February.

Giải thích: kiến thức mệnh đề quan hệ, which thay thế cho Tet

Dịch: Tết là lễ hội diễn ra vào cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2. 

42. Tự luận
1 điểm

Mrs. Mai is an engineer. She lives in Ho Chi Minh City. (WHO)

______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Mrs. Mai, who lives in Ho Chi Minh City, is an engineer.

Giải thích: Dùng mệnh đề quan hệ “who” thay cho danh từ chỉ người (she) 

Dịch: Cô Mai, người mà sống ở thành phố Hồ Chí Minh, là một kĩ sư.  

43. Tự luận
1 điểm

She can’t buy a new car. Because she doesn't have enough money. (IF)

______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If she had enough money,  she  would buy a new car

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: S+ quá khứ đơn, S+ would/could + V

Dịch:  Nếu cô ấy có đủ tiền, cô ấy sẽ mua ô tô mới.  

44. Tự luận
1 điểm

In spite of his broken leg, he managed to get out of the car. (ALTHOUGH)

______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  Although he got a broken leg, he managed to get out of the car.

Giải thích: Although + S + V + O, …

Dịch: Dù bị gãy chân nhưng anh vẫn cố gắng thoát ra khỏi xe.