Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 18
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 18

A
Admin
Tiếng AnhLớp 957 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

hug

humor

trust

trust

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /juː/, các từ còn lại phát âm là /ʌ/.

Đoạn văn

Choose A, B, C,or D to complete this passage:Tet or the lunar new year holiday is the (21)........ important(22)...... in Vietnam. Tet is a (23)........ festival(24)................. occurs in late january or early february. It (25) .........a time for families to clean and decorate their houses , wear new (26) ............. and enjoy (27)................... meals such(28)........ sticky rice cakes. Family members(29).......... live apart try to be together(30)........ tet.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet or the lunar new year holiday is the (21)........ important(22)...... in Vietnam. 

best

least

worst

most

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc so sánh nhất: the + most/least + tính từ dài. Theo ngữ nghĩa của câu thì phải chọn most

Dịch: Tết hay còn gọi là lễ năm mới âm lịch là ngày lễ quan trọng nhất ở Việt Nam.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

important(22)...... in Vietnam.

parade

club

festival

festivals

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Theo ngữ nghĩa thì câu thiếu “ngày lễ”, để ở số ít do chủ ngữ “Tet”

Dịch: Tết hay còn gọi là lễ năm mới âm lịch là ngày lễ quan trọng nhất ở Việt Nam.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is a (23)........ festival

joy

joyness

joyful

joyfully

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Câu thiếu tính từ bổ nghĩa cho festival

Dịch: Tết là một ngày lễ đầy niềm vui diễn ra vào cuối tháng 1 hoặc đầu tháng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

festival(24)................. occurs in late january or early february.

which

who

whom

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: which cho mệnh đề quan hệ vì Tet là danh từ chỉ vật

Dịch: Tết là một ngày lễ đầy niềm vui diễn ra vào cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It (25) .........a time for families to clean and decorate their houses ,

was

is

were

are

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: câu diễn tả sự thật nên chia ở hiện tại đơn, với động từ to be số ít

Dịch: Tết là thời gian cho gia đình lau dọn và trang trí nhà cửa,...

7. Trắc nghiệm
1 điểm

wear new (26) ............. and enjoy

cloth

clothes

cloths

clothing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: clothes (n): quần áo nói chung

Dịch: …, mặc quần áo mới,...

8. Trắc nghiệm
1 điểm

enjoy (27)................... meals such

special

specially

specialed

specialing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: thiếu tính từ bổ nghĩa cho meals

Dịch: …, và tận hưởng những bữa ăn đặc biệt…

9. Trắc nghiệm
1 điểm

meals such(28)........ sticky rice cakes.

more

better

best

as

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: such as: như là

Dịch: …như là bánh chưng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Family members(29).......... live apar

whom

which

who

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: mệnh đề quan hệ với danh từ “family members” chỉ người

Dịch: Các thành viên trong nhà sống xa nhau…

11. Trắc nghiệm
1 điểm

live apart try to be together(30)........ tet.

in

at

on

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: với Tết ta dùng giới từ at.

Dịch: …cố gắng về bên nhau vào Tết.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

prevent

hedge

energy

faucet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ɪ/, các từ còn lại phát âm là /e/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

pollution

folk

innovation

conclusive

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /əʊ/, các từ còn lại phát âm là /ə/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

earphone

speak

meat

heat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɪə/, các từ còn lại phát âm là /iː

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

swims

lives

thanks

sleeps

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là  /s/, các từ còn lại phát âm là  /z/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

They are going to ....... the anniversary of their 50th wedding.

celebrating

celebrate

to celebrate

celebrated

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: going to + V: sắp làm gì trong tương lai gần

Dịch: Họ đang chuẩn bị mừng kỷ niệm ngày cưới lần thứ 50.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We think that mother’s day should be celebrated ............ 

nation

nationality

nationwide

nationhood

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: nationwide (a, adv): khắp đất nước. Câu trên thiếu một trạng từ, nationwide vừa là tính từ vừa là trạng từ.

Dịch: Chúng tôi nghĩ ngày của mẹ nên được kỉ niệm trên khắp đất nước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

There used to be a military ............... in red square on 1th May.

celebration

party

parade

festival

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

Xét các đáp án:

A. celebration (n): buổi kỉ niệm

B. party (n): bữa tiệc

C. parade (n): cuộc diễu hành

D. festival (n): lễ hội

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Trước đây từng có một lễ diễu hành quân đội ở Quảng trường Đỏ vào ngày 1 tháng 5.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She cried with ...... when she heard the news. It was her ….. time

joy/joyfully

joyfully/joy

joyful/joy

joy/joyful

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: sau with cần danh từ bổ nghĩa, chỗ trống thứ 2 cần một tính từ bổ nghĩa cho time.

Dịch: Cô ấy cười với sự vui mừng. Đó là khoảng thời gian vui vẻ của cô ấy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you tell me the reasons for ..... the mother’s day?

celebrate

celebrating

celebrated

celebration

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Sau giới từ, động từ cần chia ở thể Ving

Dịch: Bạn có thể nói cho tôi lý do để kỷ niệm ngày của mẹ không?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Passover is celebrated in Israel and by all …. people.

Jewish

English

Vietnamese

Japanese

Xem đáp án

Đáp án: A

A. Jewish: người Do Thái

B. English: người Anh

C. Vietnamese: người Việt Nam

D. Japanese: người Nhật Bản

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Lễ Quá Hải được kỉ niệm ở Israel bởi tất cả người Do Thái.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

He’sa generous man He's ……-known for his generosity.

good

better

best

well

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: well known: nổi tiếng

Dịch: Anh ấy là một người rộng lượng. Anh ấy nổi tiếng vì sự hào phóng của mình.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

What activities do you want to …… after school ?

take part in

taking part in

took park in

taken part in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: want to V: muốn làm gì

Dịch: Hoạt động nào mà bạn muốn tham gia sau giờ học?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The …… man gave his son a hug before they said goodbye.

gentled

gentleness

gentle

gently

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Câu trên thiếu tính từ bổ nghĩa cho man

Dịch:  Người đàn ông hiền hậu ôm lấy người con trai trước khi họ chào tạm biệt.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

It's very nice …… you to say so!

at

of

on

in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: It’s very + adj + of somebody

Dịch: Bạn thật tốt bụng khi nói vậy!

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I lived in Dalat, ................... is one of the most beautiful cities of Vietnam.

who

whom

which

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dalat là danh từ chỉ vật nên sử dụng which cho mệnh đề quan hệ.

Dịch: Tôi sống ở Đà Lạt, một trong những thành phố đẹp nhất Việt Nam.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

She isn't happy with her …… for Tet.

prepared

preparation

preparing

preparatory

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  B

Giải thích: Câu thiếu 1 danh từ. Preparation (n): sự chuẩn bị

Dịch: Cô ấy không vui với sự chuẩn bị cho Tết của mình.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many... throughout the year.

celebrates

celebrations

celebratings

celebration

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: vì có many nên câu cần 1 danh từ số nhiều.

Dịch: Có nhiều lễ kỷ niệm xuyên suốt năm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night we came to the show late........ the traffic was terrible.

although

an

because

despite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Theo ngữ nghĩa của câu thì 2 mệnh đề có quan hệ kết quả - nguyên nhân, cần dùng because

Dịch: Đêm qua chúng tôi đến buổi biểu diễn trễ vì giao thông rất tệ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is a festival....occurs in late january or early february.

who

which

whom

when

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Tet là danh từ chỉ vật nên mệnh đề quan hệ cần dùng which

Dịch: Tết là một ngày lễ diễn ra cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting:

If we polluted water we will have no fresh water to use.

polluted

water

will have

to use

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  A -> pollute

Giải thích: câu điều kiện loại 1 diễn tả sự kiện có thể xảy ra ở hiện tại, động tử mệnh đề điều kiện phải chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Nếu chúng ta làm ô nhiễm nguồn nước chúng ta sẽ không còn nước sạch để dùng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

John has a broke leg because he fell over while he was playing basketball.

broke

because

while

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A -> broken leg

Giải thích: broken leg: chân bị gãy

Dịch: John có 1 cái chân gãy vì anh ấy ngã khi đang chơi bóng rổ.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Solar panels are installed on the roof of a house receive the energy from the sun.

are installed

of

receive

from

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C -> to/which

Giải thích: Có 2 cách sửa: thành to (diễn tả mục đích của hành động) hoặc chuyển thành mệnh đề quan hệ với which.

Dịch: Tấm pin mặt trời được cài đặt trên mái nhà (để) nhận năng lượng từ mặt trời.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

My daughter has just won the first prize for the english speaking contest.

has just won

the first prize

for

speaking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C -> of

Giải thích: giải nhất của cuộc thi nói tiếng Anh: diễn tả quan hệ sở hữu của sự vật cần dùng of

Dịch: Con gái tôi vừa mới thắng giải nhất của cuộc thi nói tiếng Anh

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tornadoes are funnel shaped storms which passes over land below a thunderstorm. 

are

which

passes

below

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C -> pass

Giải thích: pass phải chia theo chủ ngữ của câu tornadoes là ngôi thứ 3 số nhiều.

Dịch: Lốc xoáy là những cơn bão hình phễu quét qua đất liền bên dưới một cơn giông

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best sentences (A,B,C or D) that is the same meaning with the given sentence.

She is the woman. I met her last week.

She is the woman. I met her last week.

She's the woman which I met last week.

She’s the woman whose I met last week.

She's the woman whom I met last week.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: chủ ngữ của câu thứ nhất làm tân ngữ của câu thứ 2, vì thế khi nối câu bằng mệnh đề quan hệ phải sử dụng whom

Dịch: Cô ấy là người phụ nữ. Tôi gặp cô ấy tuần trước. -> Cô ấy là người phụ nữ mà tôi gặp tuần trước.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the dictionary. I saw it at that bookstore.

This is the dictionary who I saw at that bookstore.

This is the dictionary whom I saw at that bookstore.

This is the dictionary which I saw at that bookstore.

This is the dictionary which I saw at that bookstore.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: danh từ chỉ vật nên chuyển thành mệnh đề quan hệ dùng which

Dịch: Đây là quyển từ điển. Tôi thấy nó ở cửa hàng sách kia. -> Đây là quyển từ điển mà tôi thấy ở cửa hàng sách kia.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not rich, so I can’t buy that house. ,

If I am rich, I could buy that house.

If I were rich, I can buy that house.

If I were rich, I will buy that house.

If I were rich, I could buy that house.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: mệnh đề điều kiện loại 2 diễn tả điều không có thật ở hiện tại, vế điều kiện chia quá khứ đơn, vế còn lại could/would/should  + V

Dịch: Tôi không giàu nên tôi không thể mua ngôi nhà đó -> Nếu tôi giàu thì tôi đã có thể mua ngôi nhà đó

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Water these plants or they will die.

Unless you water these plants, they will die.

Unless you watered these plants, they will die.

Unless you water these plants, they won't die.

If you water these plants, they will die.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 1 nhưng với unless, 2 mệnh đề phải có ý nghĩa tương phản nhau.

Dịch: Tưới nước cho những cây này hoặc chúng sẽ chết. -> Trừ khi bạn tưới nước những cây này, chúng sẽ chết.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

It rains heavily, so we can’t finish our work.

If it doesn't rain heavily, we could finish our work.

If it didn't rain heavily, we could finish our work.

If it didn't rain heavily, we would finish our work.

B and C are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Câu điều kiện loại 2, could và would đều có nghĩa chấp nhận được

Dịch: Trời mưa to, nên chúng tôi không thể hoàn thành công việc. -> Nếu trời không mưa to, chúng tôi đã (có thể) hoàn thành công việc.