Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 16
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 16

A
Admin
Tiếng AnhLớp 951 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word in each group that has different stress pattern:

dissolve

nervous

replace

conserve

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: B có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, còn lại rơi vào âm thứ 2

Đoạn văn

Read the passage carefully and then answer the questions Canada is the world’s second largest country. The area is 9,970,610 sq.km. The capital is Ottawa, and the largest city is Toronto. The population of Canada is 31,592,805. About one-third of the people are of British origin. One-fourth are of French origin. The official languages are English and French. The United States accounts for about four-fifths of Canada’s exports and supplies more than two-thirds of its imports. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which city is the largest city in Canada?

 

Ottawa

Toronto

British

French

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu “The capital is Ottawa, and the largest city is Toronto”

Dịch: Thủ đô là Ottawa, và thành phố lớn nhất là Toronto.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the population of Canada?

31,592,805

9,970,610

9,970,710

31,492,805

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dựa vào câu “The population of Canada is 31,592,805”

Dịch: Dân số của Canada là 31,592,805.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What languages are officially spoken in Canada?              

English

French

British

English and French

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dựa vào câu “The official languages are English and French”

Dịch: Các ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh và tiếng Pháp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the capital of Canada?

English

Toronto

Ottawa

French

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dựa vào câu “The capital is Ottawa, and the largest city is Toronto”

Dịch: Thủ đô là Ottawa, và thành phố lớn nhất là Toronto.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word in each group that has different stress pattern:

necessity

technology

effectively

generation

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm thứ 2

Đoạn văn

Read the passage then answer the questions

Hoa was born in Hue, but now she is living in Ha Noi with her aunt and uncle. She went to Ha Noi two years ago. Now she is studying at Quang Trung School. Yesterday was her thirteenth birthday. She had a small party with her friends. They ate a lot of food, fruits and cakes. In the evening Hoa had a stomachache. Her aunt was worried. She called a doctor. The doctor arrived and gave Hoa some medicine. She took the medicine and went to bed. Today Hoa feels better.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Where was Hoa born?

 

in Hue

in Ha Noi

in Ho Chi Minh

in the country

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dựa vào câu “Hoa was born in Hue, but now she is living in Ha Noi with her aunt and uncle”

Dịch: Hoa sinh ra ở Huế, nhưng hiện tại cô ấy đang sống ở Hà Nội với chú và dì.

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

When did she go to Ha Noi?               

three years ago

four years ago

two years ago

five years ago

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dựa vào câu “She went to Ha Noi two years ago”

Dịch: Cô ấy đến Hà Nội 2 năm trước.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What did she eat at the party? 

food

fruits

cakes

All are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dựa vào câu “They ate a lot of food, fruits and cakes”

Dịch: Họ đã ăn nhiều thức ăn, hoa quả và bánh kẹo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Why did Hoa's aunt call the doctor? 

Because had a toothache

Because had a stomachache

Because had a headache

Because had a backache

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu “In the evening Hoa had a stomachache”

Dịch: Đến tối Hoa bị đau bụng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word in each group that has different stress pattern:

enormous

energy

appliance

consumer

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B    

Giải thích: B có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, còn lại rơi vào âm thứ 2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word in each group that has different stress pattern:

power

solar

resource

nuclear

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm đầu tiên

Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

hobby

honest

humor

hole

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: câu B âm h câm, còn lại phát âm là /h/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

 

flood

typhoon

groom

balloon

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A    

Giải thích: A phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /u:/

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

fly

hobby

energy

ordinary

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

pleasure

leisure

sure

music

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: C phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /z/

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentences

Thu and Lan …………. pen pals for over 5 years. 

were

are

haven’t

have been

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số nhiều, và có for + khoảng thời gian là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Thu và Lan đã là bạn qua thư được 5 năm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The students used ………….football in that stadium, but now they don’t.

played

play

playing

to play

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

Giải thích: Used to V: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng giờ không làm nữa

Dịch: Học sinh từng chơi bóng đá trong sân vận động, nhưng giờ họ không làm nữa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ………….and visit my country?              

came

come

to come

coming

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Would you like to V: câu mời bạn có muốn làm gì không

Dịch: Bạn có muốn đến thăm đất nước của tôi không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He wishes he …………….around the world. 

can travel

could travel

travels

traveling

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đây là câu ước ở thì hiện tại đơn, động từ phải chia ở thì quá khứ đơn, nhưng do diễn tả điều không có khả năng xảy ra trong hiện tại nên sử dụng could + V thay cho can + V

Dịch: Anh ấy ước mình có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

They wish they ………..a new house. 

have

has

to have

had

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: câu ước ở thì hiện tại đơn, động từ chia ở thì quá khứ đơn

Dịch: Họ ước họ có một ngôi nhà mới.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

You must learn English at school. It’s a……………………..subject.

primary

compulsory

national

second

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: compulsory (n): bắt buộc

Dịch: Bạn phải học tiếng Anh ở trường. Đó là môn học bắt buộc.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I was ………….by the friendliness of the people and the beautiful sights.

interested

impressed

comprised

corresponded

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: beimpressed: bị ấn tượng

Dịch: Tôi bị ấn tượng bởi sự thân thiện của con người và cảnh đẹp.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ringgit is the unit of …………….in Malaysia. 

money

lesson

currency

language

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: unit of currency: đơn vị tiền tệ

Dịch: Ringgit là đơn vị tiền tệ của Malaysia.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyen Du is considered a famous Vietnamese.........              

poetry

poem

poet

poetic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: poet (n): nhà thơ. Câu thiếu một danh từ, nhưng đáp án A: thơ ca và B: bài thơ không hợp nghĩa.

Dịch: Nguyễn Du được coi là một nhà thơ Việt Nam nổi tiếng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

My uncle was a........... He had a large collection of musical instruments. 

music

musical

musically

musician

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: musician (n): nhạc sĩ. Câu thiếu một danh từ, nhưng A: âm nhạc không hợp nghĩa.

Dịch: Chú tôi là một nhạc sĩ. Ông ấy có một bộ sưu tập lớn các nhạc cụ âm nhạc.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese women prefer to wear modern clothing............... work. 

at

in

to

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: at work: tại chỗ làm

Dịch: Phụ nữ Việt Nam thích mặc quần áo hiện đại tại nơi làm việc.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

It's........................... to call anyone at night. 

convenience

inconvenience

convenient

inconvenient

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: inconvenient (a): bất tiện. Câu thiếu một tính từ, nhưng C: tiện lợi không hợp nghĩa

Dịch: Rất bất tiện khi gọi người khác vào đêm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The Ao dai is the............................ dress of Vietnamese women.

beautiful

traditional

casual

baggy

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

beautiful (adj): đẹp

traditional (adj): truyền thống

casual (adj): (quần áo) thường ngày

baggy (adj): rộng thùng thình

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Áo Dài là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The word Jeans comes........................ a kind of material that was made in Europe. 

in

at

from

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: come from: xuất phát từ

Dịch: Từ “Jeans” xuất phát từ một loại nguyên liệu được làm tại Châu Âu.