Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 12
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 12

A
Admin
Tiếng AnhLớp 986 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence:

 Remember to turn off the lights before leaving _________.

or you’ll pay more for electricity.

so you’ll pay more for electricity.

although you'll pay more for electricity.

if you'll pay more for electricity.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: đây là câu điều kiện loại 1, 2 mệnh đề mang ý nghĩa đối lập nhau -> chọn or

Dịch: Nhớ tắt điện trước khi rời khỏi hoặc bạn sẽ phải trả nhiều tiền điện hơn.

Đoạn văn

Choose the, word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage:  Are you looking for a cheap, clean, effective (28) _________ of power that doesn’t cause pollution or waste natural resources? Look no further than solar energy (29) _________ our Sun. This power could be provided by the Sun. One percent of the solar energy that reaches the Earth is enough to provide power for the (30) _________ population. Many countries are already using solar energy. Solar panels are placed on the roofs of a house and the Sun’s energy is used (31) _________ water. The energy can be stored for a number of days; so on (32) _________ days you can use solar energy, too.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you looking for a cheap, clean, effective (28) _________ of power that doesn’t cause pollution or waste natural resources?

source

resource

resources

way

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: source of power/power source: nguồn năng lượng

Dịch: Bạn có đang tìm kiếm một nguồn năng lượng rẻ, sạch, hiệu quả mà không gây ô nhiễm hoặc lãng phí nguồn tài nguyên thiên nhiên?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look no further than solar energy (29) _________ our Sun.

in

from

of

above

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: “nguồn năng lượng từ” (from) sẽ hợp lý hơn “nguồn năng lượng của” (of) trong trường hợp này

Dịch: Không cần tìm đâu xa ngoài nguồn năng lượng mặt trời từ mặt trời của chúng ta.

4. Tự luận
1 điểm

This power could be provided by the Sun. One percent of the solar energy that reaches the Earth is enough to provide power for the (30) _________ population.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: all cũng có nghĩa là “tất cả” nhưng không đi sau “the”. Total là đáp án hợp lý nhất

Dịch: Một phần trăm năng lượng mặt trời chạm đến trái đất là đủ để cung cấp năng lượng cho toàn bộ dân số 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Many countries are already using solar energy. Solar panels are placed on the roofs of a house and the Sun’s energy is used (31) _________ water

heat

to heat

heating

heated

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: diễn tả mục đích của hành động chúng ta dùng to V

Dịch: Các tấm pin mặt trời được đặt trên mái nhà và năng lượng mặt trời được sử dụng để làm nóng nước

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The energy can be stored for a number of days; so on (32) _________ days you can use solar energy, too.

cloudy

cloudless

sunny

beautiful

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: dựa vào ngữ cảnh suy ra được ngày có mây là hợp nghĩa nhất

Dịch: Năng lượng có thể được dự trữ trong vài ngày, nên vào những ngày có mây bạn vẫn có thể sử dụng năng lượng mặt trời

7. Trắc nghiệm
1 điểm

"Don't forget to do your homework", the teacher told us.

The teacher reminded us not to forget to do your homework.

The teacher told us do not forget to do our homework.

The teacher told us to not forget to do our homework.

The teacher reminded us to do our homework.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch: “Đừng quên làm bài tập về nhà nhé,” cô giáo nói với chúng tôi.

Xét các đáp án:

A. Sai vì chưa chuyển xưng hô “your” thành “our”.

B. Sai cấu trúc.

Cấu trúc: tell somebody (not) to do something: bảo ai (không) làm gì

C. Sai cấu trúc với “tell”.

D. Đúng nghĩa và cấu trúc.

Cấu trúc: remind somebody (not) to do something: nhắc nhở ai (không) làm gì

→ Cô giáo nhắc nhở chúng tôi không được quên làm bài tập về nhà.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It was raining hard, _________ .

however, we had to cancel the game.

but we had to cancel the game.

so we had to cancel the game.

because we had to cancel the game.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: 2 mệnh đề có mối quan hệ về nguyên nhân kết quả nên để hợp nghĩa phải chọn C

Dịch: Trời mưa to nên chúng tôi phải hủy trận đấu

9. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ to school by public bus?

Shall you go

Let’s go

Why not we go

Why not go

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: why not V = why don’t we V = let’s V: dùng khi đề xuất làm gì đó. Tuy nhiên không dùng được câu B vì có dấu hỏi chấm sau cùng

Dịch: Tại sao chúng ta không đi đến trường bằng bus?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words:

nuclear

pollute

infrastructure

reduce

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: câu C đọc là /ʌ/, các đáp án khác là /u:/

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words:

persuade

wrap

deforestation

label

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: câu B đọc là /æ/, các đáp án khác là /eɪ/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words:

flow

household

folk

category

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: câu D đọc là /ə/, các đáp án khác là /əʊ/

Choose the word whose main stress pattern is not the same as that of the others:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is not the same as that of the others:      

effective

efficiency

appliance

innovation

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các câu còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is not the same as that of the others:      

ordinary

recent

suggest

suggest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các câu còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Write A, B, C or D which best completes the sentences:

Tim suggested _________ to eat.

go out

going out

to going out

going on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: suggest + Ving: đề nghị/đề xuất làm gì đó

Dịch: Tim đề nghị ra ngoài ăn

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I think we should use electricity _________ to save money.

careful

careless

carefully

carefully

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Chỗ trống còn thiếu trạng từ, câu D carelessly: bất cẩn lại không hợp nghĩa. Đáp án là carefully (adv) cẩn thận

Dịch:  Tôi nghĩ chúng ta nên dùng điện cẩn thận để tiết kiệm tiền

17. Trắc nghiệm
1 điểm

That river is _________ with foam.

littered

ended

thrown

thrown

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Giải thích: cover: bao phủ, litter: xả rác. Ở đây “bọt” hợp nghĩa với bao phủ hơn

Dịch: Con sông bị bao phủ bởi bọt

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry’s mother has just gone abroad. _________ , he has to look after himself.

Therefore

So

However

Moreover

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: 2 câu có mối quan hệ nguyên nhân kết quả nên có so và therefore hợp nghĩa. Tuy nhiên ở đây có dấu ngắt câu (chấm và phẩy) nên chỉ có therefore sử dụng được

Dịch: mẹ của Henry vừa mới đi nước ngoài. Vì thế anh ấy phải tự lo cho mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We need stronger laws to protect the _________ .

environment

deforestation

pollutants

complication

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: environment: môi trường, deforestation: sự phá rừng, pollutants: nguồn ô nhiễm. Complication: sự phức tạp

Dịch: Chúng ta cần những luật cứng rắn hơn để bảo vệ môi trường

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The _________ causes many health problems.

treasure

pollution

resources

standard

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: treasure: kho báu, resources: tài nguyên, standard: tiêu chuẩn, pollution: sự ô nhiễm

Dịch: Sự ô nhiễm gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe

21. Trắc nghiệm
1 điểm

In a few years’ time, our houses will be _________ by solar energy.

replaced

installed

heated

conserved

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: replace: thay thế, install: cài đặt, heat: sưởi ấm, conserve: bảo quản

Dịch: Trong vài năm tới, những ngôi nhà của chúng ta sẽ được sưởi ấm bởi năng lượng mặt trời

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Television is an _________ means of communication.

natural

alternative

ineffective

ineffective

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: natural: tự nhiên, alternative: thay thế, ineffective: kém hiệu quả, effective: hiệu quả

Dịch: TV là một phương tiện truyền thông hiệu quả

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher divided the students _________ four groups.

in

into

on

onto

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Giải thích: divide into: chia thành

Dịch: Giáo viên chia học sinh thành 4 nhóm

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The cost of living in Vietnam is low compared _________ Singapore.

as

with

of

than

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: compare with được dùng để so sánh giữa những thứ có điểm tương đồng, compare to dùng cho những thứ khác biệt nhau

Dịch: Chi phí sống tại Việt Nam là thấp so với Singapore

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you give us some advice _________ how to improve English, Ms. Mary?

of

off

on

after

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: give advice on something: cho lời khuyên về cái gì

Dịch:  Cô có thể cho chúng tôi vài lời khuyên làm sao để cải thiện tiếng Anh được không cô Mary?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

He got wet _________ he forgot his umbrella.

so

because of

since

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: 2 vế có quan hệ kết quả nguyên nhân, vế sau là mệnh đề hoàn chỉnh, nên ta dùng since (= because) 

Dịch: Anh ấy bị ướt vì anh ấy quên ô

27. Trắc nghiệm
1 điểm

We enjoy learning English _________ we find it very difficult.

moreover

and

however

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: 2 mệnh đề có quan hệ tương phản nhau nên có thể chọn however hoặc but. Tuy nhiên giữa 2 mệnh đề không có dấu ngắt câu nên chỉ có thể chọn D

Dịch: Chúng tôi thích học tiếng Anh nhưng chúng tôi thấy nó rất khó

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a _________ faucet in your kitchen.

drip

dripping

driping

dripped

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: dripping faucet: vòi nước nhỏ giọt (chữ p phải nhân đôi)

Dịch:  Có một vòi nước nhỏ giọt trong căn bếp của bạn

29. Trắc nghiệm
1 điểm

We are worried about the _________ of the fresh water for the world’s population.

short

shortage

shorten

shortening

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Câu trên thiếu một danh từ. Shortage (n): sự thiếu hụt

Dịch: Chúng tôi đang lo lắng về sự thiếu hụt nước sạch cho dân số của thế giới

30. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ for work early, he could have caught the bus.

If Peter left

Peter left

Had Peter left

If had Peter left

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 3 diễn tả sự việc không có thật trong quá khứ. Mệnh đề điều kiện chia ở thì quá khứ hoàn thành ở dạng thường hoặc dạng đảo bỏ if

Dịch: Nếu Peter rời nhà để đi làm sớm hơn, anh ấy đã có thể bắt được chuyến bus

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane ____________ in such a trouble if she had been more carefully when typing the contract.

won’t be

wouldn’t be

won’t have been

wouldn’t have been

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: đây là câu điều kiện loại 3, mệnh đề kết quả chia would/wouldn’t have…

Dịch: Jane đã không phải gặp rắc rối như thế nếu cô ấy đã cẩn thận hơn khi soạn thảo hợp đồng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

If I____________ his address, I would give it to you.

know

would known

knew

had known

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2 diễn tả sự việc không thật ở hiện tại. Mệnh đề điều kiện chia ở quá khứ đơn

Dịch:  Nếu tôi biết địa chỉ của anh ấy tôi đã đưa cho bạn

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words or phrases that are not correct in Standard English:

 I think you should replace (A) those ordinary bulbs with (B) saving energy (C) ones.(D)

replace

with

saving energy

ones

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: saving energy không phải một tính từ, câu thiếu một tính từ bổ nghĩa cho bulbs. Chuyển thành energy-saving

Dịch: Tôi nghĩ bạn nên thay thế những bóng đèn thông thường đó bằng loại tiết kiệm năng lượng

34. Trắc nghiệm
1 điểm

We should try to (A) conserving (B) energy in (C) our house (D).

to

conserving

in

house

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: try to V: cố gắng làm gì. Conserving -> conserve

Dịch: Chúng ta nên cố gắng bảo vệ năng lượng trong ngôi nhà của chúng ta

35. Trắc nghiệm
1 điểm

These (A) televisions are all too expensive (B) for we (C) to buy at this time (D).

These

all too expensive

we

this time

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: sau giới từ for cần một tân ngữ. Sửa we -> us

Dịch:  Những chiếc TV này đều quá đắt để chúng ta mua vào thời điểm này

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Please remember (A) buying (B) me a magazine (C) on (D) your way home.

remember

buying

magazine

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: remember Ving: nhớ đã làm điều gì trong quá khứ; remember to V: nhớ phải làm điều gì. Sửa buying -> to buy

Dịch:  Xin hãy nhớ mua cho tôi một cuốn tạp chí trên đường về nhà

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I am disappoint (A) that my son didn't win (B) the first prize in (C) the speaking (D) contest.

disappoint

didn't win

in

speaking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: disappoint là động từ, câu đang thiếu một tính từ. Sửa disappoint -> disappointed

Dịch: Tôi thất vọng rằng con trai tôi không thắng giải nhất trong cuộc thi nói

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best sentence:

“Don’t stay up too late, my son”, he said.

He told his son not to stay up too late

He said to his son not to stay up too late.

He told to his son not to stay up too late.

He said his son not to stay up too late.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: told somebody (not) to V; said (something) to somebody; said that… Trong các câu đã cho chỉ có A đúng ngữ pháp

Dịch: “Đừng thức khuya quá, con trai” - Ông ấy nói ->> Ông ấy bảo đứa con đừng thức khuya quá

39. Trắc nghiệm
1 điểm

“Do you have a camera?” she asked.

She wanted to know if I have a camera.

She wanted to know if I had a camera.

She asked me if I have a camera.

She asked me whether I have a camera.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Động từ asked và wanted trong câu gián tiếp đã chia thì quá khứ đơn, vì vậy động từ have cũng phải chia theo thành had

Dịch: “Bạn có camera không?” - Cô ấy hỏi ->> Cô ấy muốn biết tôi có camera không

40. Trắc nghiệm
1 điểm

“What’s your trouble?” my mother asked.

My mother wanted to know what my trouble was.

My mother asked what my trouble is.

My mother wanted to know what trouble is.

My mother asked me what was my trouble.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Vì câu gốc là câu hỏi có từ để hỏi nên chuyển sang câu gián tiếp phải đảo vị trí của động từ to be. Động từ to be cũng cần chia thì quá khứ đơn để phù hợp với động từ asked/wanted

Dịch: “Vấn đề của con là gì?” - mẹ tôi hỏi ->> Mẹ tôi muốn biết vấn đề của tôi là gì