Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 10
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 10

A
Admin
Tiếng AnhLớp 947 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Pick out the word that is of different topic from the others:  

university

field

countryside

mountain

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A. trường đại học, B. cánh đồng, C. miền quê, D. núi

Đoạn văn

Read the text and answer the questions On Sunday, Ba invited Liz to join his family on a day trip to his home village. The journey to the village was very interesting. They crossed the green paddy fields and a small bamboo forest before they reached a big old banyan tree at the entrance to the village. Then, they walked up the mountain to visit the shrine of a Vietnamese hero and enjoyed the fresh air there. In the afternoon, they went boating in the river and had a picnic on the river bank. Liz took a lot of photos to show the trip to her parents.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did they see a big old banyan tree?

 

at the entrance to the village

in the village

near the river

near the sea

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dựa vào câu “They crossed the green paddy fields and a small bamboo forest before they reached a big old banyan tree at the entrance to the village”

Dịch: Họ vượt qua cánh đồng lúa xanh và một rừng tre nhỏ trước khi đến một cây đa già to ở cổng làng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What did they do in the afternoon?

went boating

went fishing

went skiing

went out

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dựa vào câu “In the afternoon, they went boating in the river and had a picnic on the river bank”

Dịch: Vào buổi chiều, họ đi thuyền trên sông và picnic bên bờ sông

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How long did Liz and Ba’s family take the trip to his home village?

a week

a day

a month

2 days

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu “On Sunday, Ba invited Liz to join his family on a day trip to his home village”

Day trip là chuyến đi trong ngày

Dịch: Vào chủ nhật, Ba mời Liz tham gia cùng gia đình anh ấy trong buổi đi chơi

5. Trắc nghiệm
1 điểm

How did you feel when you took a trip to your countryside?

sad

bored

amazed

interested

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dựa vào câu “The journey to the village was very interesting”

Dịch: Chuyến đi về làng rất thú vị

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Pick out the word that is of different topic from the others:  

 

television

foreigner

channel

broadcast

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: A. TV, B. người nước ngoài, C. kênh, D. dự báo

Đoạn văn

Read the passage carefully, then answer the questions

Last Sunday, Hoan went on excursion to Oxford. He got up early and took a bus, so he arrived there on time. In the morning, he visited the National Gallery, Big Ben and the Hyde Park. In the afternoon, he bought a dictionary and a small disc with the words “Oxford University”. He met some English students in the bookshop. He was happy to practice speaking English with many foreigners. Although he felt tired, he all had a nice day. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did Hoan go last Sunday?

went on business

went fishing

went on excursion

went camping

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dựa vào câu “Last Sunday, Hoan went on excursion to Oxford”

Excursion: chuyến tham quan

Dịch: Chủ nhật tuần trước, Hoan đi tham quan Oxford

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How did he go there ?

by car

by bus

by coach

on foot

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu “He got up early and took a bus, so he arrived there on time”

Dịch: Anh ấy dậy sớm và bắt một chiếc bus, nên đã đến đó kịp giờ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did he meet some English students ?

in the supermarket

in the store

in the bookshop

in the market

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dựa vào câu “He met some English students in the bookshop”

Dịch: Anh ấy gặp vài học sinh người Anh trong hiệu sách

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What did he do with some foreigners ?

practice writing English

practice reading English

practice listening English

practice speaking English

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dựa vào câu “He was happy to practice speaking English with many foreigners.”

Dịch: Anh ấy rất vui vẻ được luyện tập nói tiếng Anh với nhiều người nước ngoài

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Pick out the word that is of different topic from the others:  

novel

dictionary

dormitory

textbook

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: A. tiểu thuyết, B. từ điển, C. ký túc xá, D. sách giáo khoa

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that is of different topic from the others:  

library

magazine

librarian

machine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: A. thư viện, B. tạp chí, C. thủ thư, D. máy móc

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

Malaysia is divided ………….. two regions.

into

on

in

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: divide + into: chia thành (... phần)

Dịch: Malaysia được chia thành 2 vùng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I take part in this class to ……………….my speaking skill.

increase

improve

rise

lift

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: improve: cải thiện

Dịch: Tôi tham gia khóa học tiếng Anh này để cải thiện kĩ năng nói

15. Trắc nghiệm
1 điểm

This center has many………….and native English teachers.

This center has many………….and native English teachers.

well – qualifying

well – qualified

good – qualified

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: well-qualified: trình độ cao

Dịch: trung tâm này có nhiều giáo viên bản ngữ và có trình độ tốt

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you tell me how many words this dictionary consists ………….?

in

at

on

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: consist of: bao gồm

Dịch: bạn có thể nói cho tôi quyển từ điển này gồm bao nhiêu từ được không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I asked Ann………….she liked learning Vietnamese.

did

has

how many

whether

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: sử dụng if hoặc whether trong các câu hỏi gián tiếp dạng yes/no question

Dịch: Tôi hỏi Ann xem cô ấy có thích học tiếng Việt không

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann said that she couldn’t finish her homework………………….

today

tonight

then

this evening

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: phải chuyển từ chỉ thời gian thành dạng gián tiếp khi chuyển về câu gián tiếp: now -> then

Dịch: Ann nói cô ấy không thể hoàn thành bài tập về nhà lúc đó

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Young people enjoy _________ computer games.

play

playing

to play

plays

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: enjoy + Ving: thích làm gì

Dịch: Người trẻ thích chơi game

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s necessary for students ……… uniform when they are at school.

to wear

wearing

wore

wear

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: động từ đi sau tính từ phải chia ở dạng to V

Dịch: Việc học sinh mặc đồng phục khi ở trường là cần thiết

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Literature and Math are ……………….. subjects in high school.

compulsory

adding

optional

religion

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: compulsory (a): bắt buộc

Dịch: Ngữ văn và Toán là các môn học bắt buộc ở trường trung học.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

You have a ticket to the games, __________?

have you

don’t you

do you

haven’t you

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: have trong câu này là động từ thường, chia ở thì hiện tại đơn, vì vậy khi chuyển thành câu hỏi đuôi cần sử dụng don’t

Dịch: Bạn có vé vào trận đấu phải không?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

What……………of learning English do you find most difficult?

level

means

aspect

reason

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: aspect (n): khía cạnh

Dịch: Khía cạnh nào của việc học tiếng Anh mà bạn thấy khó nhất?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He was really …………… by the beauty of Dalat.

impress

to impress

impressing

impressed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: còn thiết một tính từ do đã có to be (was) ở đằng trước.Tính từ đi với người nên cần có đuôi ed. Impressed: (a): cảm thấy ấn tượng

Dịch: Anh ấy thực sự bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của Đà Lạt

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m very interested ………….. reading book in my free time.

to

of

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: interested in: hứng thú với

Dịch: Tôi rất hứng thú với việc đọc sách vào thời gian rảnh.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We have some ……………………….students for the program.

exchanged

exchange

to exchange

exchanging

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: exchange student: học sinh trao đổi

Dịch: Chúng tôi có vài học sinh trao đổi cho chương trình

27. Trắc nghiệm
1 điểm

We have many well ……………………teachers here.

We have many well ……………………teachers here.

qualification

quality

qualified

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. quantity (n): số lượng

B. qualification (n): trình độ

C. quality (n): chất lượng

D. qualified (adj): có trình độ, có chuyên môn

Cấu trúc: well + V-ed → thường tạo thành tính từ mô tả.

Chọn D.

Dịch: Chúng tôi có nhiều giáo viên có trình độ tốt ở đây.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish you……………….. camping with us tomorrow.

go

could go

went

are going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: câu ước ở tương lai: sử dụng could+ v cho điều không có khả năng xảy ra trong tương lai

Dịch: Tôi ước bạn có thể đi cắm trại với chúng tôi ngày mai

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I saw your school’s …………………..in today’s edition of the Vietnam News.

advertiser

advertise

advertisement

advertising

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Câu còn thiếu một danh từ. Advertisement (n): quảng cáo

Dịch: Tôi đã thấy quảng cáo của trường bạn trong bản in hôm nay của tờ tin tức Việt Nam

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If you study at the Brighton Language Center- UK, you …… in a dormitory on campus.

will live

are living

lived

have lived

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: câu điều kiện loại 1 diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc một sự thật hiển nhiên (dấu hiệu nhận biết: vế đầu chia thì hiện tại đơn -> vế sau phải chia thì tương lai đơn)

Dịch: Nếu bạn học ở Trung tâm ngôn ngữ Brighton - Anh thì bạn sẽ sống trong ký túc xá trong khuôn viên

31. Trắc nghiệm
1 điểm

My interview is ………… 2 o’clock ………… Monday.

at/ at

on/ at

on / on

at /on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: trước giờ sử dụng at, trước thứ trong tuần sử dụng on

Dịch: Buổi phỏng vấn của tôi vào 2 giờ thứ 2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone felt tired and hungry, ……………….. they sat down and took a rest.

because

although

so

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Nối 2 câu có quan hệ nguyên nhân - kết quả ta dùng so

Dịch: Mọi người đều thấy mệt và đói nên họ ngồi xuống và nghỉ ngơi.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

She asked me where I …………………from.

came

come

to come

to come

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Câu hỏi gián tiếp, động từ ở mệnh đề phụ cũng phải chia lại để phù hợp với động từ chính (thì quá khứ đơn)

Dịch: Cô ấy hỏi tôi đến từ đâu.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others:  

invite

river

mine

primary

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: B phát âm là /ɪ/, các từ còn lại là /aɪ/

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others:  

think

south

gather

month

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: C phát âm là /ð/, các từ còn lại là /θ/

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others:  

speaks

learns

listens

sends

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A phát âm là /s/, các từ còn lại là /z/

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite each sentences, using Reported Speech

 “I will go to China next year.”-> Minh said............................ 

he would go to China the following year.

he go to China the following year.

he will go to China the following year.

he goes to China the following year.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Câu gián tiếp ở thì tương lai đơn chuyển về thì quá khứ đơn, động từ chính phải chuyển từ will go -> would go và next year -> the following year

Dịch: Tôi sẽ đến Truyng Quốc năm sau -> Minh nói anh ấy sẽ đi Trung Quốc vào năm tới

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The man asked me, “Do you like classical music?”->  ……………

He asked me whether I liked classical music.

He asked me what I liked classical music.

He asked me which I liked classical music.

He asked me I liked classical music.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Câu hỏi dạng yes/no (không có từ để hỏi) khi chuyển về dạng gián tiếp cần sử dụng if/whether. Động từ chính được chia ở thì quá khứ đơn để phù hợp với asked

Dịch: Người đàn ông hỏi tôi :”Bạn có thích nhạc cổ điển không” -> Người đàn ông hỏi liệu tôi có thích nhạc cổ điển không

39. Trắc nghiệm
1 điểm

The man asked her, “Where are you from?”-> …………………………

The man asked her where she is from

The man asked her where she were from.

The man asked her where she was from.

The man asked her where she are from.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: động từ chính chia ở dạng quá khứ đơn khi chuyển về gián tiếp để phù hợp với thì của động từ asked

Dịch: Người đàn ông hỏi cô ấy: “bạn đến từ đâu?” -> Người đàn ông hỏi xem cô ấy đến từ đâu

40. Trắc nghiệm
1 điểm

“How old is your mother?”, she said.->………………………… 

She asked me how my mother was.

She asked me how old her mother was.

She asked me what old my mother was.

She asked me how old my mother was.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: động từ chính chia ở dạng quá khứ đơn khi chuyển về gián tiếp để phù hợp với thì của động từ asked

Dịch: Cô ấy hỏi:”Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?” -> Cô ấy hỏi tôi xem mẹ tôi bao nhiêu tuổi