Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 2)
12 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Số thập phân 645,012 gồm: (0,5 điểm)
6 trăm, 4 chục, 0 đơn vị, 0 phần mười, 12 phần trăm.
6 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm, 2 phần nghìn
6 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 2 phần nghìn
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đáp án đúng là: C
Số thập phân 645,012 gồm 6 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 2 phần nghìn
Hỗn số biểu diễn phần chưa tô màu trong hình là: (0,5 điểm)

3\(\frac{1}{2}\)
2\(\frac{1}{2}\)
2\(\frac{1}{4}\)
3\(\frac{1}{4}\)
Đáp án đúng là: B
Quan sát hình vẽ ta thấy có tất cả 2 hình tròn chưa được tô màu toàn bộ, 1 hình tròn được chia làm 2 phần và được tô màu 1 phần, 1 phần chưa được tô màu.
Vậy hỗn số biểu diễn phần chưa tô màu trong hình là 2\(\frac{1}{2}\)
Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là: (0,5 điểm)
86,900
86,9
86,090
86,90000
Đáp án đúng là: B
Nếu viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 86,9.
Kho thứ nhất có 258,08 kg gạo. Kho thứ hai có 268,5 kg gạo. Kho thứ ba có 244,95 kg gạo. Kho chứa nhiều gạo nhất là: (0,5 điểm)
Kho thứ nhất
Kho thứ hai
Kho thứ ba
Không kho nào
Đáp án đúng là: B
Vì 268,5 kg > 258,08 kg > 244,95 kg nên kho chứa nhiều gạo nhất là kho thứ hai.
Số các số tự nhiên thoả mãn chỗ trống sau: 1,9 < ......< 8,23? (0,5 điểm)
8 số
9 số
10 số
7 số
Đáp án đúng là: D
Các số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm 1,9 < … < 8,23 là: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
Vậy có 7 số tự nhiên thỏa mãn các điều kiện.
Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 1 km, chiều rộng là 2 400 m. Diện tích khu vườn đó theo đơn vị héc-ta là: (0,5 điểm)
240 ha
2 400 ha
120 ha
24 ha
Đáp án đúng là: A
Đổi 1 km = 1 000 m
Diện tích khu vườn đó là:
1 000 × 2 400 = 2 400 000 (m2)
Đổi 2 400 000 m2 = 240 ha
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Viết số thập phân có: (1 điểm)
a) Hai đơn vị, chín phần trăm: .....
b) Hai mươi hai đơn vị, hai mươi hai phần trăm: ....
c) Bốn mươi chín đơn vị, năm trăm tám mươi bốn phần nghìn: ....
d) Mười đơn vị, sáu mươi tám phần nghìn: ........
a) Hai đơn vị, chín phần trăm: 2,09
b) Hai mươi hai đơn vị, hai mươi hai phần trăm: 22,22
c) Bốn mươi chín đơn vị, năm trăm tám mươi bốn phần nghìn: 49,584
d) Mười đơn vị, sáu mươi tám phần nghìn: 10,068
Hoàn thành bảng sau: (2 điểm)
Số thập phân | Làm tròn đến hàng phần mười | Làm tròn đến hàng phần trăm | Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
47,392 |
|
|
|
54,83 |
|
|
|
7,64 |
|
|
|
53,793 |
|
|
|
Số thập phân | Làm tròn đến hàng phần mười | Làm tròn đến hàng phần trăm | Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
47,392 | 47,4 | 47,39 | 47 |
54,83 | 54,8 | 54,83 | 55 |
7,64 | 7,6 | 7,64 | 8 |
53,793 | 53,8 | 53,79 | 54 |
Viết tiếp vào chỗ chấm: (1 điểm)
Cốc nước ngọt có 650 ml nước, cốc nước muối có 0,15 l nước, cốc nước đường có 500 ml nước, cốc nước đá có 0,6 l nước.
a)Cốc .......có nhiều nước nhất.
b)Cốc ........ có ít nước nhất.
Cốc nước ngọt có 650 ml nước, cốc nước muối có 0,15 l nước, cốc nước đường có 500 ml nước, cốc nước đá có 0,6 l nước.
a) Cốc nước ngọt có nhiều nước nhất.
b) Cốc nước muối có ít nước nhất.
Giải thích
Đổi 650 ml = 0,65 l
500 ml = 0,5 l
Vì 0,15 l < 0,5 l < 0,6 l < 0,65 l nên 0,15 l < 500 ml < 0,6 l < 650 ml
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chố chấm: (1 điểm)
a) 67 m249dm2 .......6 750 dm2
b) 2 km2 ............ 2 000 000 m2
a) 67 m249dm2< 6 750 dm2 Giải thích 67 m249dm2 = 6 749 dm2 6 749 dm2 < 6 750 dm2 nên 67 m249dm2< 6 750 dm2 | b) 2 km2 =2 000 000 m2 Giải thích 2 km2 = 2 000 000 m2 Vì 2 000 000 m2 = 2 000 000 m2 nên 2 km2 =2 000 000 m2 |
Viết phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:(1 điểm)
a) 9 tạ = ......kg | b) 6 tấn 827 kg = ........tấn |
c) 543 ml =........ l | d) 7 m 9 dm =..........m |
a) 9 tạ = \(\frac{9}{{100}}\) kg | b) 6 tấn 827 kg = 6\(\frac{{827}}{{1\,\,000}}\) tấn |
c) 543 ml = \(\frac{{543}}{{1\,\,000}}\) l | d) 7 m 9 dm = 7\(\frac{9}{{10}}\) m |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Hình trên có:
a) .....cặp cạnh song song
Đó là:........
b) .........cặp cạnh vuông góc
Đó là: ..........
Hình bên có
a) 1 cặp cạnh song song
Đó là: DE và AC
b) 3 cặp cạnh vuông góc
Đó là: BH và AC, BH và DE, AB và BC








