Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 557 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

.Diện tích bàn học của em là:(0,5 điểm)  

57 cm2

57 dm2

57 m2

57 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích bàn học của em là 57 dm2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là: (0,5 điểm)

Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là: (0,5 điểm) (ảnh 1)

1\(\frac{3}{4}\)

3\(\frac{4}{3}\)

1\(\frac{1}{4}\)

3\(\frac{1}{4}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát hình vẽ ta thấy có tất cả 3 hình thoi được tô màu toàn bộ, 1 hình thoi được chia làm 4 phần và được tô màu 1 phần.

Vậy hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là 3\(\frac{1}{4}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 5,009 đọc là:(0,5 điểm)  

Năm phẩy chín

Năm phẩy không không chín

Năm phẩy không chín

Năm phẩy không không không chín

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 5,009 đọc là năm phẩy không không chín

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Toán của Mai là: (0,5 điểm)  

10 điểm

9,8 điểm

9 điểm

9,75 điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 9,75 có chữ số hàng phần mười là 7 > 5 nên ta làm tròn lên thành 10.

Làm tròn số 9,75 đến hàng đơn vị thì điểm số môn Toán của Mai là 10.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ trống sau: (0,5 điểm)

4,3 < ......< 12,93

8 số

9 số

10 số

11 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ trống 4,3 <.....< 12,93 là: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

Vậy có 8 số tự nhiên thỏa mãn các điều kiện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xưởng nhập hàng 3 lần, trung bình mỗi lần nhập được được 4 tấn 200 kg. Biết lần thứ nhất nhập được 3 tấn 700 kg; lần thứ hai nhập được được 4 tấn 300 kg. Hỏi lần thứ ba nhập được số tấn hàng là: (0,5 điểm)  

4,2 tấn

3,58 tấn

4,5 tấn

4,6 tấn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi 4 tấn 200 kg = 4 200 kg;

3 tấn 700 kg = 3 700 kg;

4 tấn 300 kg = 4 300 kg

Khối lượng hàng mà xưởng đó nhập là:

4 200 × 3 = 12 600 (kg)

Lần thứ ba xưởng nhập được số tấn hàng là:

12 600 – 3 700 – 4 300 = 4 600 (kg)

Đổi 4 600 kg = 4,6 tấn

Đáp số: 4,6 tấn

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Viết phân số thành phân số thập phân: (1 điểm)

\(\frac{{12}}{{50}}\); \(\frac{{28}}{{400}}\); \(\frac{7}{{250}}\); \(\frac{7}{{7\,\,000}}\)

Xem đáp án

\(\frac{{12}}{{50}}\) = \(\frac{{12 \times 2}}{{50 \times 2}}\) = \(\frac{{24}}{{100}}\)

\(\frac{{28}}{{400}}\) = \(\frac{{28:4}}{{400:4}}\) = \(\frac{7}{{100}}\)

\(\frac{7}{{250}}\) = \(\frac{{7 \times 4}}{{250 \times 4}}\) = \(\frac{{28}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{7}{{7\,\,000}}\) = \(\frac{{7:7}}{{7\,\,000:7}}\) = \(\frac{1}{{1\,\,000}}\)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:  139 382 + 56 466 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  139 382 + 56 466 (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Viết một chữ số thích hợp vào ô trống: (1 điểm)

a) 8 ....,83 < 80,89

b) 66,1 > 62,........9

c) 62,9 ..... > 62,989

d) 5 ........ 5,7 > 595,6

Xem đáp án

a) 80,83 < 80,89

b) 66,1 > 62,09

c) 62,99 > 62,989

d) 595,7 > 595,6

10. Tự luận
1 điểm

Cho các hình có diện tích như sau: (1 điểm)

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn: (ảnh 1)

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Xem đáp án

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Hình A, Hình B, Hình D, Hình C

Giải thích

Đổi 510 mm2 = 5,1 cm2

5 cm2 40 mm2 = 5,4 cm2

5 cm2 < 5,1 cm2 < 5,4 cm2 < 5,5 cm2

Nên diện tích Hình A < diện tích Hình B < diện tích Hình D < diện tích Hình C

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:(1 điểm)

a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372 kg

b) 6 m2 – 89 dm2 × 3

Xem đáp án

a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372 kg

= 5 000 kg – 285 kg × 3 + 372 kg

= 5 000 kg – 855 kg + 372 kg

= 4 517 kg

b) 6 m2 – 89 dm2 × 3

= 600 dm2 – 89 dm2 × 3

= 600 dm2 – 267 dm2

= 333 dm2

12. Tự luận
1 điểm

Cho bốn chữ số: 1,2,3,4. Hãy viết số thập phân lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần. (1 điểm)

Xem đáp án

Đó là số: 432,1