Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 967 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you tell me the reasons for _________ Mother’s Day?

celebrate

celebrated

celebrates

celebrating

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giới từ + Ving/ N

Dịch: Bạn có thể cho tôi biết lý do tổ chức Ngày của Mẹ không?

Đoạn văn

 Rice is (1)______ by Vietnamese people every day. It often (2)______ in tropical countries such as Vietnam, Thailand or Malaysia. The Chinese have also been growing rice for (3)______ years. The seeds are planted in special beds to grow into young rice plants. Then they are taken to fields covered (4)______ muddy water called paddies. The fields of rice look very (5)______. After 3 or 5 months, the rice is ready to be picked. People often drain away water before colleting rice. Eating rice is a special action in the world. They don’t (6)______ spoons or forks to enjoy bowls of rice. Instead, they use two short sticks known as chopsticks to put rice into their mouths. China and Vietnam are the two countries in which people use chopsticks very well.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rice is (1)______ by Vietnamese people every day.

used

taken

eaten

boiled

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. use (v) – used: sử dụng

B. take (v) – taken: lấy

C. eat (v) – eaten: ăn

D. boil (v) – boiled: luộc

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Cơm được người Việt Nam ăn hàng ngày.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It often (2)______ in tropical countries such as Vietnam, Thailand or Malaysia.

grows

keeps

plants

stays

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

Kiến thức: Từ vựng

A. grow (v): phát triển, mọc, lớn lên

B. keep (v): giữ

C. plant (v): trồng

Phía sau cần có tân ngữ để mang nghĩa “trồng cái gì”, không phù hợp với chủ ngữ “It”.

D. stay (v): ở lại

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Lúa thường được trồng ở các quốc gia nhiệt đới như Việt Nam, Thái Lan hoặc Malaysia.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The Chinese have also been growing rice for (3)______ years.

thousands

thousand

thousand of

thousands of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

thousand đi với số cụ thể: "two thousand years"

thousands of + danh từ số nhiều → chỉ số lượng ước chừng, không cụ thể.

Dựa vào cấu trúc for + khoảng thời gian không xác định, chọn D. thousands of.

Dịch: Người Trung Quốc cũng đã trồng lúa trong hàng ngàn năm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Then they are taken to fields covered (4)______ muddy water called paddies.

in

by

with

of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

Cấu trúc: be covered with + something → bị bao phủ bởi cái gì đó.

Dịch: Sau đó, chúng được đưa đến các cánh đồng ngập nước bùn, gọi là ruộng lúa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The fields of rice look very (5)______. After 3 or 5 months, the rice is ready to be picked.

beauty

beautiful

beautifully

the beauty

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. beauty (n): vẻ đẹp

B. beautiful (adj): đẹp

C. beautifully (adv): một cách đẹp đẽ

D. beautify (v): làm đẹp

Động từ look ở đây là linking verb (động từ liên kết), nên bổ nghĩa bằng tính từ để mô tả chủ ngữ “fields of rice”.

Chọn B.

Dịch: Những cánh đồng lúa trông rất đẹp. Sau 3 đến 5 tháng, lúa sẽ sẵn sàng để được thu hoạch.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

They don’t (6)______ spoons or forks to enjoy bowls of rice.

take

get

make

use

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. take (v): lấy

B. get (v): lấy, có được, trở nên

C. make (v): làm

D. use (v): sử dụng

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Họ không sử dụng thìa hoặc nĩa để thưởng thức bát cơm.

 

Dịch bài

Gạo được người Việt Nam ăn hàng ngày. Gạo thường được trồng ở các quốc gia nhiệt đới như Việt Nam, Thái Lan hoặc Malaysia. Người Trung Quốc cũng đã trồng lúa trong hàng ngàn năm. Hạt giống được gieo vào các luống đặc biệt để phát triển thành cây lúa non. Sau đó, chúng được đưa đến các cánh đồng ngập nước bùn, gọi là ruộng lúa. Những cánh đồng lúa trông rất đẹp. Sau 3 đến 5 tháng, lúa sẽ sẵn sàng để được thu hoạch. Người ta thường rút nước trước khi thu hoạch lúa. Ăn cơm là một hành động đặc biệt trên thế giới. Họ không dùng thìa hay nĩa để thưởng thức bát cơm. Thay vào đó, họ sử dụng hai chiếc đũa ngắn gọi là đũa ăn để đưa cơm vào miệng. Trung Quốc và Việt Nam là hai quốc gia mà người dân sử dụng đũa rất thành thạo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She tried to finish her homework ________ she was tired.

and

but

because

although

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. and = và

B. but= nhưng

C. because = bởi vì

D. although = mặc dù

Dịch: Cô ấy đã cố gắng hoàn thành bài tập về nhà của mình mặc dù cô ấy rất mệt.

Đoạn văn

Many people still believe that natural resources will never be end up. Actually, the world’s energy resources are limited. Nobody knows exactly how much fuel is left. However, we also should save them economically and try to find out alternative sources of power. According to Proffessor Marvin Burnham of the New England Institute of Technology, we have to start conserving coal, oil and gas before it is too late; and nuclear power is the only alternative. However, many people do not approve of using nuclear power because it is very dangerous. What would happen if there was a serious nuclear accident? Radioactivity causes cancer and may badly affect the future generation. The most effective thing is that we should use natural resources as economical as possible. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Natural resources will never be end up.

True

False

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: Many people still believe that natural resources will never be end up. Actually, the world’s energy resources are limited.

Dịch: Nhiều người vẫn tin rằng tài nguyên thiên nhiên sẽ không bao giờ cạn kiệt. Trên thực tế, nguồn năng lượng của thế giới có hạn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t know exactly how much fuel is left.

True

False

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dựa vào câu: Nobody knows exactly how much fuel is left.

Dịch: Không ai biết chính xác lượng nhiên liệu còn lại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

All people agree to use nuclear power as an alternative energy.

True

False

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: However, many people do not approve of using nuclear power because it is very dangerous.

Dịch: Tuy nhiên, nhiều người không tán thành việc sử dụng năng lượng hạt nhân vì nó rất nguy hiểm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Natural resources should be used as much as possible.

True

False

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: The most effective thing is that we should use natural resources as economical as possible.

Dịch: Điều hiệu quả nhất là chúng ta nên sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách tiết kiệm nhất có thể.

13. Tự luận
1 điểm

Samsung computers are very good. They are made in Korea. (Using relative clause “which”.)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Samsung computers, which are made in Korea, are very good.

Dùng “which” thay thế cho “Samsung computers”

Dịch: Máy tính Samsung rất tốt. Chúng được sản xuất tại Hàn Quốc.

= Máy tính Samsung sản xuất tại Hàn Quốc rất tốt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The car ________ he has just bought is very expensive.

who

whom

which

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dùng đại từ quan hệ “which” thay thế danh từ chỉ vật “the car”

Dịch: Chiếc xe mà anh ấy vừa mua rất đắt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

In Australia, a tropical storm is called a _________.

typhoon

hurricane

cyclone

tornado

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dịch: Ở Úc, một cơn bão nhiệt đới được gọi là gió xoáy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We can usually predict when a volcano will _________.

abrupt

abruptness

eruption

erupt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ô trống cần động từ, dựa vào nghĩa chọn D

Dịch: Chúng ta thường có thể dự đoán khi nào một ngọn núi lửa sẽ phun trào.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

His sense _________ humor distinguishes him from others.

of

from

about

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Sense of humour = khiếu hài hước

Dịch: Khả năng hài hước của anh ấy giúp phân biệt anh ấy với những người khác.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Liz is watching TV ________ she has an exam tomorrow.

because

despite

even though

in spite of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Even though + S + V (Mặc dù …)

Dịch: Liz đang xem TV mặc dù cô ấy có một kỳ thi vào ngày mai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Noi will have _________ between 230C and 270C tomorrow.

weather

showers

thunderstorms

temperatures

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. weather = thời tiết

B. showers = mưa rào

C. thunderstorms = giông bão

D. temperatures = nhiệt độ

Dịch: Hà Nội sẽ có nhiệt độ từ 230 ° C đến 270 ° C vào ngày mai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Brown, which lives next door, is very friendly.

which

lives

is

friendly

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế danh từ chỉ người “Mr. Brown”

Dịch: Ông Brown, người sống nhà bên cạnh, rất thân thiện.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Let me congratulate you _____ your nomination. - B: It is nice _____ you to say so.

to / in

at / on

with / at

on / of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: A: Hãy để tôi chúc mừng bạn về sự đề cử của bạn. - B: Thật là tuyệt khi bạn nói như vậy.

22. Tự luận
1 điểm

I/ like/ people/ who/ be/ always/ on time. (Write the sentence with the words given.)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I like the people who are always on time.

Dịch: Tôi thích những người luôn đúng giờ.

23. Tự luận
1 điểm

I can’t go there with you because I am busy now. (Rewrite the sentence, using “ If”.)

If I were ___________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If I were free / not busy now, I could go there with you.

Dịch: Nếu bây giờ tôi rảnh / không bận, tôi có thể đến đó với bạn.

24. Tự luận
1 điểm

The sky was dark but he took a lot of photographs. (Rewrite the sentence, using “Although”.)

Although __________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Although the sky was dark, he took a lot of photographs.

Dịch: Mặc dù bầu trời tối đen nhưng anh ấy đã chụp rất nhiều ảnh.