Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 959 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Nha Trang, which is situated in the South Central Coast of Vietnam, is a fascinating destination to tourists at home and (23)……. It is a popular tourist city which offers a wide range of activities for visitors. For example, you can spend time (24) ............... on white sand beaches, relaxing and enjoying (25) view or beautiful landscape. Also, there are some well-known tourist (26) ............... in this city including Vinpearl Land and Tri Nguyen Aquarium, (27) ............... attract millions of visitors every year. Besides, you will have the opportunity to enjoy seafood if you come here. (23)

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nha Trang, which is situated in the South Central Coast of Vietnam, is a fascinating destination to tourists at home and (23)…….

foreign

foreigner

abroad

other

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dịch: Nha Trang nằm ở duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam, là điểm đến hấp dẫn của du khách trong và ngoài nước.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

For example, you can spend time (24) ............... on white sand beaches, relaxing and enjoying

lie

lying

to lie

lies

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Spend time + Ving = dành thời gian làm gì

Dịch: Ví dụ, bạn có thể dành thời gian nằm dài trên những bãi biển cát trắng, thư giãn …

3. Trắc nghiệm
1 điểm

on white sand beaches, relaxing and enjoying (25) view or beautiful landscape.

beautiful

interested

boring

excited

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Ví dụ, bạn có thể dành thời gian nằm dài trên những bãi biển cát trắng, thư giãn và ngắm nhìn cảnh đẹp hoặc cảnh quan tuyệt đẹp.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Also, there are some well-known tourist (26) ............... in this city including Vinpearl Land and Tri Nguyen Aquarium

attraction

attractive

attracted

attractions

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tourist attraction (n) điểm thu hút khách du lịch

Ô trống cần danh từ dạng số nhiều

Dịch: Ngoài ra, có một số điểm du lịch nổi tiếng ở thành phố này bao gồm Vinpearl Land và Thủy cung Trí Nguyên …

5. Trắc nghiệm
1 điểm

(27) ............... attract millions of visitors every year. Besides, you will have the opportunity to enjoy seafood if you come here.

which

who

whom

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần đại từ quan hệ thay thế danh từ chỉ vật

Dịch: Ngoài ra, thành phố này còn có một số điểm du lịch nổi tiếng như Vinpearl Land và Thủy cung Trí Nguyên, thu hút hàng triệu lượt khách mỗi năm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation

pollution

future

commune

human

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /uː/. Các đáp án còn lại phát âm là /ju/

Đoạn văn

Earthquakes are the deadliest of all natural disasters. Most deaths are caused by collapsing buildings or fires. Several million earthquakes occur in the world each year. However, many of these are undetected because they occur in remote areas are very weak. On average, there are eighteen major earthquakes and one great earthquake each year. The most recent major earthquake took place on the island of Haiti in the West Indies. The Hitian government reported that 230,000 people had died, 300,000 had been injured and one million became homeless. Earthquakes are most common near large cracks in the Earth’s crust, known as “faults”. They often occur in southern Europe, where two large slabs of crust are moving towards each other. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The passage is about ..............

tidal waves

typhoons

earthquakes

tornadoes

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đoạn văn nói về động đất.

Dịch bài đọc

Động đất là thảm họa thiên nhiên chết chóc nhất. Hầu hết các trường hợp tử vong là do sập nhà hoặc hỏa hoạn. Hàng triệu trận động đất xảy ra trên thế giới mỗi năm. Tuy nhiên, nhiều trận động đất trong số này không được phát hiện vì chúng xảy ra ở những vùng xa xôi rất yếu. Trung bình, có mười tám trận động đất lớn và một trận động đất lớn mỗi năm. Trận động đất lớn gần đây nhất xảy ra trên đảo Haiti ở Tây Ấn. Chính quyền Hitian báo cáo rằng 230.000 người đã chết, 300.000 người bị thương và một triệu người trở thành vô gia cư. Động đất thường xảy ra nhất gần các vết nứt lớn trên lớp vỏ Trái đất, được gọi là "đứt gãy". Chúng thường xảy ra ở miền nam châu Âu, nơi hai mảng vỏ lớn đang di chuyển về phía nhau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “major” in line 4 means ...............

very big

weak

significant

very small

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Major = very big (lớn, chính)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How many injured people were there in the earthquake on the island of Haiti?

230,000

250,000

300,000

350,000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào câu: The Hitian government reported that 230,000 people had died, 300,000 had been injured and one million became homeless.

Dịch: Chính phủ Hitian báo cáo rằng 230.000 người đã chết, 300.000 người bị thương và một triệu người trở thành người vô gia cư.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Many of the earthquakes occur in remote areas are very ...............

strong

weak

heavy

light

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: However, many of these are undetected because they occur in remote areas are very weak.

Dịch: Tuy nhiên, nhiều người trong số này không bị phát hiện vì chúng xảy ra ở các vùng sâu vùng xa, rất yếu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which statement is NOT true?

Earthquakes often occur in southern Europe.

Several million earthquakes occur in the world each year.

Earthquakes are the deadliest of all natural disasters.

Earthquakes usually occur in the center of the city.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào các câu:

- Earthquakes are the deadliest of all natural disasters (C)

- Several million earthquakes occur in the world each year. (B)

- They often occur in southern Europe (A)

Dịch:

- Động đất là thảm họa chết người nhất trong tất cả các thảm họa thiên nhiên (C)

- Hàng năm trên thế giới xảy ra vài triệu trận động đất. (B)

- Chúng thường xuất hiện ở Nam Âu (A)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation

drip

bright

satisfy

pipe

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /i/. Các đáp án còn lại phát âm là /ai/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

education

community

development

existence

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A trọng âm số 3. Các đáp án còn lại trọng âm số 2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

activity

celebrate

congratulate

considerate

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B trọng âm số 3. Các đáp án còn lại trọng âm số 2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The policemen have caught the man …… stole my motorbike.

who

whose

whom

which

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần đại từ quan hệ thay thế chủ ngữ chỉ người

Dịch: Cảnh sát đã bắt được kẻ trộm xe máy của tôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister feels satisfied with her job because she …… in this bank for five years.

has worked

was working

had worked

works

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dùng thì hiện tại hoàn thành vì có for + khoảng thời gian

Dịch: Chị gái tôi cảm thấy hài lòng với công việc của mình vì cô ấy đã làm việc ở ngân hàng này được năm năm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The camera….. Sarah bought yesterday was made in Japan.

who

which

whose

whom

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ô trống cần đại từ quan hệ thay thế danh từ chỉ vật

Dịch: Chiếc máy ảnh mà Sarah mua hôm qua được sản xuất tại Nhật Bản.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s very hot so he turned……. the air condition.

off

down

up

on

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Turn on (ph.v) bật lên

Dịch: Trời rất nóng nên anh ấy đã bật điều hòa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The food is delicious ……., it’s a bit spicy.

Although

Because

However

So

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dịch: Món ăn thật là ngon miệng. Tuy nhiên, nó hơi cay.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Solar energy should be used …… of coal, gas and oil.

on account

instead

by reason

except

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Instead of = thay vì

Dịch: Năng lượng mặt trời nên được sử dụng thay vì than đá, khí đốt và dầu mỏ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

……. Peter was late, he stopped to buy a sandwich.

Despite

And

Because

Although

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Although + S + V (Mặc dù …)

Dịch: Dù đến muộn nhưng Peter vẫn dừng lại để mua một chiếc bánh mì sandwich.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “I think we should use less paper to save trees in the forests.” B: “…”.

Congratulations!

That’s a good idea.

Yes, I’d love to.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch:

A: “Tôi nghĩ chúng ta nên sử dụng ít giấy hơn để cứu cây trong rừng.”

B: “…………”

A. Xin chúc mừng!

B. Đó là một ý tưởng hay.

C. Vâng, tôi rất muốn.

D. Không có gì.

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you someone who can read and write well in English but can’t speak………?

fluent

influency

fluency

fluently

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ô trống cần trạng từ

Dịch: Bạn là người có thể đọc và viết tiếng Anh tốt nhưng không thể nói trôi chảy?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The Opera house is one of the most popular tourist ……. in Sydney.

attractive

attractions

attractiveness

attractively

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tourist attraction (n) điểm thu hút khách du lịch

Dịch: Nhà hát Opera là một trong những điểm thu hút khách du lịch nhiều nhất ở Sydney.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

If you worked harder, things …… well.

would go

can go

will go

went

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch: Nếu bạn làm việc chăm chỉ hơn, mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Students want to be volunteer ……… to work for the protection of the environment.

conservationist

conservation

conserve

conserved

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần danh từ chỉ người

Dịch: Học sinh muốn trở thành những nhà bảo tồn tình nguyện làm việc để bảo vệ môi trường.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary asked Peter …………

if he could draw well

if / whether he can draw

whether he could draw well

Both A&C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cần lùi thì trong lời nói gián tiếp

Dịch: Mary hỏi Peter rằng liệu anh có thể vẽ tốt không.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If we plant more trees, we …… pollution in the atmosphere.

reduce

reduced

will reduce

would reduce

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Nếu chúng ta trồng nhiều cây xanh hơn, chúng ta sẽ giảm thiểu ô nhiễm trong bầu không khí.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the book which I bought it from a book fair held in NT City last month.

This

which

it

held

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phía trước đã có đại từ quan hệ nên không cần tân ngữ “it” đằng sau

Dịch: Đây là cuốn sách mà tôi đã mua từ một hội chợ sách được tổ chức ở Thành phố NT vào tháng trước.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I know she is a kind woman because I have never met her before.

kind

because

have

her

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2 vế mang nghĩa trái ngược nên không thể dùng “because”, có thể sửa thành: , but

Dịch: Tôi biết cô ấy là một người phụ nữ tốt bụng, nhưng tôi chưa bao giờ gặp cô ấy trước đây.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word.

We should attend some kinds of courses that can improve our social skills.

take part in

mention

visit

consist

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Attend = take part in (tham dự)

Dịch: Chúng ta nên tham dự một số loại khóa học có thể cải thiện các kỹ năng xã hội của chúng ta.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

If they go on cutting down the trees in the forest, big flood will occur.

continue

keep on

stop

enjoy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Go on (tiếp tục) >< stop (ngừng)

Dịch: Nếu họ cứ chặt cây trong rừng, lũ lớn sẽ xảy ra.

33. Tự luận
1 điểm

The weather is not nice so the students can not go camping. (If)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If the weather were (was) nice, the students could go camping.

Cấu trúc điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch: Thời tiết không đẹp nên học sinh không thể cắm trại. (Nếu)

= Nếu thời tiết đẹp, các học sinh có thể đi cắm trại.

34. Tự luận
1 điểm

They know smoking is bad for their health. However, they smoke a lot. (Although)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Although they know smoking is bad for their health, they smoke a lot.

Although + S + V (Mặc dù …)

Dịch: Họ biết hút thuốc có hại cho sức khỏe của họ. Tuy nhiên, họ hút thuốc rất nhiều.

= Mặc dù họ biết hút thuốc có hại cho sức khỏe nhưng họ hút rất nhiều.

35. Tự luận
1 điểm

Many people were killed by the tsunami. They came from other countries. (who)

Xem đáp án

Đáp án: Many people who came from other countries were killed by the tsunami. (who)

Giải thích:

Dùng “who” thay thế chủ ngữ chỉ người

Dịch:

 Nhiều người đã thiệt mạng vì sóng thần. Họ đến từ các quốc gia khác.

= Nhiều người đến từ các quốc gia khác đã thiệt mạng vì sóng thần.

36. Tự luận
1 điểm

“Would you like to have lunch with me, Tom?” I asked. (invited)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I invited Tom to have lunch with me.

Dịch: "Bạn có muốn ăn trưa với tôi không, Tom?" Tôi hỏi. (được mời)

= Tôi đã mời Tom đi ăn trưa với tôi.

37. Tự luận
1 điểm

I suggest helping elderly people and poor children.

I suggest that we ………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I suggest that we should help elderly people and poor children.

Suggest Ving = Suggest + that + S + Vinf

Dịch: Tôi đề nghị giúp đỡ những người già và trẻ em nghèo.

38. Tự luận
1 điểm

Students will clean the schoolyard next Sunday.

The schoolyard …………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The schoolyard will be cleaned next Sunday by students.

Cấu trúc bị động tương lai đơn: S + will be + VpII

Dịch: Sân trường sẽ được học sinh dọn dẹp vào Chủ nhật tới.

39. Tự luận
1 điểm

He said to me: “Do they come to visit Ha Long Bay?”

He asked ………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He asked me if they came to visit Ha Long Bay.

Câu hỏi Yes/ No trong lời nói gián tiếp dùng if/ whether

Dịch: Anh ấy hỏi tôi rằng họ có đến thăm Vịnh Hạ Long không.

40. Tự luận
1 điểm

London was once the largest city in the world, but the population is now falling.

The population ……………………………………….………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The population of London, which was once the largest city in the world, is now falling.

Dùng “which” thay thế danh từ chỉ vật

Dịch: Dân số của London, nơi từng là thành phố lớn nhất thế giới, hiện đang giảm.