Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 954 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại.

move

hotel

photo

pagoda

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /u:/. Các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/

Đoạn văn

Tet holiday is celebrated on the first days of the Lunar New Year. Some weeks before the New Year, the Vietnamese clean their houses and paint the walls. New clothes are bought for the occasion. One or two days before the festival, people make Banh Chung, which is the traditional cake, and other goodies. On the New Year’s Eve, the whole family gets together for a reunion dinner. Every member of the family should be present during the dinner in which many different kinds of dishes are served. On the New Year morning, the young members of the family pay their respects to the elders. In return they receive lucky money wrapped in red tiny envelopes. Then people go to visit their neighbors, friends and relatives.

2. Tự luận
1 điểm

When is Tet holiday celebrated?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: (Tet holiday is celebrated) on the first days of the Lunar New Year.

Dựa vào câu: Tet holiday is celebrated on the first days of the Lunar New Year.

Dịch: Ngày Tết được tổ chức vào những ngày đầu tiên của Tết Nguyên đán.

Dịch bài đọc

Tết được tổ chức vào những ngày đầu tiên của Tết Nguyên đán. Vài tuần trước Tết, người Việt Nam dọn dẹp nhà cửa và sơn lại tường. Quần áo mới được mua cho dịp này. Một hoặc hai ngày trước lễ hội, mọi người làm bánh chưng, một loại bánh truyền thống, và những món ngon khác. Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp lại để ăn tối đoàn tụ. Mọi thành viên trong gia đình nên có mặt trong bữa tối, trong đó có nhiều loại món ăn khác nhau được phục vụ. Vào sáng năm mới, các thành viên trẻ trong gia đình sẽ tỏ lòng thành kính với những người lớn tuổi. Đổi lại, họ nhận được tiền may mắn được gói trong những phong bao nhỏ màu đỏ. Sau đó, mọi người sẽ đi thăm hàng xóm, bạn bè và họ hàng của họ.

3. Tự luận
1 điểm

What do Vietnamese do some weeks before the New Year?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They clean their houses and paint the walls.

Dựa vào câu: Some weeks before the New Year, the Vietnamese clean their houses and paint the walls.

Dịch: Vài tuần trước năm mới, người Việt Nam dọn dẹp nhà cửa và sơn tường.

4. Tự luận
1 điểm

What is Banh Chung?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It is the traditional cake.

Dựa vào câu: One or two days before the festival, people make Banh Chung, which is the traditional cake, and other goodies.

Dịch: Một hoặc hai ngày trước lễ hội, người ta làm bánh chưng, là loại bánh truyền thống, và các món ngon khác.

5. Tự luận
1 điểm

What does the whole family do on the New Year’s Eve?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: On the New Year’s Eve, the whole family gets together for a reunion dinner.

Dựa vào câu: On the New Year’s Eve, the whole family gets together for a reunion dinner.

Dịch: Vào đêm giao thừa, cả gia đình quây quần bên bữa tối sum họp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại.

funnel

thunderstorm

erupt

nuclear

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /ju/. Các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại.

natural

disaster

volcano

typhoon

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A trọng âm số 1. Các đáp án còn lại trọng âm số 2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại.

decorate

nominate

describe

celebrate

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C trọng âm số 2. Các đáp án còn lại trọng âm số 1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If we __________ littering, the environment will become seriously polluted.

look after

turn off

go on

look for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

A. look after: chăm sóc

B. turn off: tắt

C. go on: tiếp tục

D. look for: tìm kiếm

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Nếu chúng ta cứ xả rác bừa bãi thì môi trường sẽ trở nên ô nhiễm nghiêm trọng.

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman ____________came to see me yesterday is my teacher.

who

where

whom

which

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần đại từ quan hệ thay thể chủ ngữ

Dịch: Người phụ nữ đến gặp tôi hôm qua là giáo viên của tôi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to save money, you should __________ the amount of water your family uses.

increase

reduce

pollute

repair

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Reduce = giảm

Dịch: Nếu muốn tiết kiệm, bạn nên giảm lượng nước sử dụng của gia đình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa is very tired; __________, she has to finish her homework.

moreover

therefore

because

however

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu trúc: … ; however, … (… tuy nhiên …)

Dịch: Hoa rất mệt; tuy nhiên, cô ấy phải hoàn thành bài tập về nhà của mình.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam is a __________ cyclist. He often has accidents.

careful

careless

carefully

carelessly

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Careful (a) cẩn thận >< careless (a) bất cẩn

Dịch: Nam là một người đi xe đạp bất cẩn. Anh ấy thường xuyên gặp tai nạn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa: I suggest taking showers instead of baths to save energy. - Lan: ________.

Great ! Don’t do that

Well done!

That’s a good idea

OK. I don’t want to

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dịch: Hoa: Tôi đề nghị tắm vòi hoa sen thay vì tắm bồn để tiết kiệm năng lượng. - Lan: Đó là một ý kiến hay.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What __________ if you met an alien from outer space?

would you do

will you do

do you do

can you do

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc câu điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch: Bạn sẽ làm gì nếu bạn gặp một người ngoài hành tinh từ ngoài không gian?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

A funnel-shaped storm passing overland below a thunderstorm is called a _______.

typhoon

volcano

snowstorm

tornado

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. typhoon = bão

B. volcano = núi lửa

C. snowstorm = bão tuyết

D. tornado = lốc xoáy

Dịch: Một cơn bão hình phễu đi qua đất liền bên dưới cơn giông được gọi là lốc xoáy.

17. Tự luận
1 điểm

If the rice paddies are polluted, the rice plants (die) ______________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: will die

Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Nếu ruộng lúa bị ô nhiễm thì cây lúa sẽ chết.

18. Tự luận
1 điểm

I suggest (work) ____________ harder for the entrance examination.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: working

Suggest + Ving (gợi ý/ đề nghị làm gì)

Dịch: Tôi đề nghị làm việc chăm chỉ hơn cho kỳ kiểm tra đầu vào.

19. Tự luận
1 điểm

Let’s put garbage bins around the school yard to prevent lazy students from littering.

→ I suggest …………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I suggest putting garbage bins around the school yard to prevent lazy students from littering.

Let’s (Hãy …) = suggest Ving (gợi ý/ đề nghị làm gì)

Dịch: Hãy đặt các thùng rác xung quanh sân trường để ngăn học sinh lười xả rác.

= Tôi đề nghị đặt các thùng rác xung quanh sân trường để ngăn học sinh lười xả rác.

20. Tự luận
1 điểm

We go on wasting water. There is a shortage of fresh water in the future. (Viết câu điều kiện loại 1)

→ If ……………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: If we go on wasting water, there will be a shortage of fresh water in the future.

Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Chúng ta cứ lãng phí nước. Sẽ rất thiếu nước ngọt trong tương lai.

= Nếu chúng ta cứ lãng phí nước, sẽ thiếu nước ngọt trong tương lai.

21. Tự luận
1 điểm

He didn’t have any money, but he bought an expensive mobile phone.

→ Although ……………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Although he didn’t have any money, he bought an expensive mobile phone.

Although + S + V = Mặc dù …

Dịch: Anh ấy không có tiền, nhưng anh ấy đã mua một chiếc điện thoại di động đắt tiền.

= Mặc dù anh ấy không có tiền, nhưng anh ấy đã mua một chiếc điện thoại di động đắt tiền.

22. Tự luận
1 điểm

They had to pay a large bill because they didn’t use electricity economically.

→ They didn’t use electricity economically, …………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They didn’t use electricity economically, so they had to pay a large bill.

Dịch: Họ đã phải trả một hóa đơn lớn vì họ không sử dụng điện tiết kiệm.

= Họ đã không sử dụng điện tiết kiệm, vì vậy họ phải trả một hóa đơn lớn.

23. Tự luận
1 điểm

A tornado is storm. It looks like a funnel. (which)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A tornado is storm which looks like a funnel.

Dịch: Một cơn lốc xoáy là một cơn bão. Nó trông giống như một cái phễu.

= Một cơn lốc xoáy là một cơn bão trông giống như một cái phễu.

24. Tự luận
1 điểm

My Aunt Judy is the woman. She is wearing a white dress. (who)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My Aunt Judy is the woman who is wearing a white dress.

Dịch: Dì Judy của tôi là phụ nữ. Cô ấy đang mặc một chiếc váy trắng.

= Dì Judy của tôi là người phụ nữ mặc váy trắng.