Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 18)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 18)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 987 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

… the weather was bad, the Mid-Fall festival was well-organized.

Because

Since

Even though

Therefore

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. Because = Bởi vì

B. Since = Bởi vì

C. Even though = Mặc dù

D. Therefore = Vì thế

Dịch: Mặc dù thời tiết xấu, nhưng lễ hội Trung thu vẫn được tổ chức rất tốt.

Đoạn văn

 Tet holiday is celebrated on the first day of the Lunar New Year in Vietnam. Some weeks before the New Year, the Vietnamese clean their houses and paint the walls. New clothes are bought for the occasion. One or two days before the festival, people make banh chung, which is the traditional cake, and kinds of jam. On the New Year's Eve, the whole family get together for a reunion dinner. Every number of the family should be present during the dinner in which many kinds of dishes are served. On the New Year morning, the young members of the family pay their respects to the elders. And the children receive lucky money wrapped in red tiny envelopes. Then people go to visit their neighbors, friends and relatives. 

2. Tự luận
1 điểm

When is Tet holiday celebrated in Vietnam?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: On the first day of the Lunar New Year in Vietnam.

Dựa vào câu: Tet holiday is celebrated on the first day of the Lunar New Year in Vietnam.

Dịch: Ngày Tết được tổ chức vào ngày mùng 1 Tết ở Việt Nam.

Dịch bài

Tết được tổ chức vào ngày đầu tiên của Tết Nguyên đán ở Việt Nam. Vài tuần trước Tết, người Việt dọn dẹp nhà cửa và sơn lại tường. Quần áo mới được mua cho dịp này. Một hoặc hai ngày trước lễ hội, mọi người làm bánh chưng, một loại bánh truyền thống, và các loại mứt. Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp lại để ăn tối đoàn tụ. Mọi thành viên trong gia đình nên có mặt trong bữa tối, trong đó có nhiều loại món ăn được phục vụ. Vào sáng ngày Tết, các thành viên trẻ trong gia đình sẽ bày tỏ lòng thành kính với những người lớn tuổi. Và trẻ em nhận được tiền may mắn được gói trong những phong bì nhỏ màu đỏ. Sau đó, mọi người sẽ đi thăm hàng xóm, bạn bè và họ hàng của họ.

3. Tự luận
1 điểm

Do they make banh chung one or two days before the festival?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, they do.

Dựa vào câu: One or two days before the festival, people make banh chung, which is the traditional cake, and kinds of jam.

Dịch: Một hoặc hai ngày trước lễ hội, người ta làm bánh chưng, là loại bánh truyền thống, và các loại mứt.

4. Tự luận
1 điểm

Who receive lucky money?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The children.

Dựa vào câu: And the children receive lucky money wrapped in red tiny envelopes.

Dịch: Và những đứa trẻ nhận được lì xì được gói trong những chiếc phong bì nhỏ xíu màu đỏ.

5. Tự luận
1 điểm

What do you do at Tet?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Học sinh tự trả lời.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It's too dark. Please … the lights for me.

turn down

turn off

turn on

turn up

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Turn on = bật lên

Dịch: Trời tối quá. Làm ơn bật đèn cho tôi.

Đoạn văn

Our environment is in troubles. Modern ways of living and today industries pollute it. (25) people think there is nothing they can do. This is not true. Everyone can do something to help save our environment. Here is a list of things you can do: Help to cut (26) by taking the bus to work instead of your car, Buy fruit and vegetables that haven't been treated with pesticides; Take all your cars, bottles, paper to the recycling center near your house.

A. Choose the correct word to fill in each numbered gap above.

most, polluted, pollution, drinks

7. Tự luận
1 điểm

Our environment is in troubles. Modern ways of living and today industries pollute it. (25) people think there is nothing they can do.

most, polluted, pollution, drinks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Most

Dịch: Hầu hết mọi người nghĩ rằng họ không thể làm gì được.

8. Tự luận
1 điểm

Here is a list of things you can do: Help to cut (26) by taking the bus to work instead of your car, Buy fruit and vegetables that haven't been treated with pesticides;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: pollution

Dịch: Dưới đây là danh sách những việc bạn có thể làm: Giúp giảm thiểu ô nhiễm bằng cách đi xe buýt đến nơi làm việc thay vì đi ô tô, Mua trái cây và rau quả chưa được xử lý bằng thuốc trừ sâu; Mang tất cả ô tô, chai lọ, giấy của bạn đến trung tâm tái chế gần nhà.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Our environment isn't polluted by today industries.

true

false

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: Our environment is in troubles. Modern ways of living and today industries pollute it.

Dịch: Môi trường của chúng ta đang gặp khó khăn. Cách sống hiện đại và các ngành công nghiệp ngày nay làm ô nhiễm nó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You should not buy fruit which has been treated with pesticides.

true

false

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dựa vào câu: Buy fruit and vegetables that haven't been treated with pesticides

Dịch: Mua trái cây và rau quả chưa được xử lý bằng thuốc trừ sâu

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If Ba were rich, he … around the world.

would travel

will travel

travels

traveled

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc điều kiện loại II: If + S + Vqkđ, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch: Nếu Ba giàu, anh ấy sẽ đi du lịch khắp thế giới.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We felt … when the New Year's Eve coming.

excitement

excited

exciting

excitedly

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Feel + ADJ = cảm thấy thế nào

Dịch: Chúng tôi cảm thấy háo hức khi giao thừa sắp đến.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We can usually predict the eruption of a ….

earthquake

typhoon

tomado

volcano

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: Chúng ta thường có thể dự đoán sự phun trào của núi lửa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

A tropical storm in Asia is known as a ….

cyclone

typhoon

hurricane

tornado

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Một cơn bão nhiệt đới ở châu Á được gọi là bão cuồng phong.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Her family is aware of saving ….

energize

energetic

energy

energetically

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ô trống cần một danh từ

Dịch: Gia đình cô có ý thức tiết kiệm năng lượng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The final exam will be held … June 6th, 2022.

in

on

at

to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

On + ngày tháng năm

Dịch: Kỳ thi cuối cùng sẽ được tổ chức vào ngày 6 tháng 6 năm 2022.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We are disappointed …. everybody has polluted this river.

if

with

that

when

Xem đáp án

Chọn đáp án C

That + mệnh đề (rằng …)

Dịch: Chúng tôi thất vọng vì mọi người đã làm ô nhiễm con sông này.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If I heard any news, I'll phone you.

If

heard

news

phone

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Nếu tôi biết tin tức, tôi sẽ điện thoại cho bạn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

“I suggest we go on a picnic on the other side of the river.” – “…”

It's a nice day!

Have a good trip!

Great idea!

Congratulations!

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dịch: "Tôi đề nghị chúng ta đi dã ngoại ở bên kia sông." - "Ý tưởng tuyệt vời!"

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Our class …. into four groups when we have English lessons.

usually divides

is usually divided

is dividing usually

be divided usually

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc bị động thì hiện tại đơn: S + is/ are/ am + VpII

Dịch: Lớp học của chúng tôi thường được chia thành bốn nhóm khi chúng tôi học tiếng Anh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam: "Congratulations on your success!" - Hoa: …..

No, thanks

Yes, of course

You're welcome

That's very kind of you

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Nam: “Chúc mừng bạn đã thành công!”

Hoa: “__________.”

A. No, thanks: không, cảm ơn (từ chối lời mời).

B. Yes, of course: có chứ, dĩ nhiên rồi.

C. You’re welcome: không có gì (đáp lại lời cám ơn).

D. That’s very kind of you: bạn thật tốt bụng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

“Do you collect stamps or other things?” – “Yes, I'm a stamp …”

collector

collect

collecting

collection

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần danh từ chỉ người

Dịch: "Bạn có sưu tập tem hay những thứ khác không?" - “Vâng, tôi là một nhà sưu tập tem.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a …. man always caring for other people.

generous

humorous

joyful

considerate

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: Anh ấy là một người đàn ông ân cần, luôn quan tâm đến người khác.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I like reading books …. tell about peoples and their cultures.

which

whom

whose

who

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cần dùng “which” để thay thế cho danh từ chỉ vật “books”

Dịch: Tôi thích đọc những cuốn sách kể về các dân tộc và nền văn hóa của họ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam studied English quite ….

good

slow

slowly

well

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ô trống cần trạng từ, dựa vào nghĩa chọn D

Dịch: Nam học khá giỏi tiếng anh.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The man and animals …. you saw on the TV were from China.

who

that

which

whom

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cần dùng “that” để thay thế cho danh từ chỉ người và vật

Dịch: Người và động vật bạn thấy trên TV đến từ Trung Quốc.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you feel about the book? - …… I have read it three times this week.

I think it's terrible

In my opinion, it's boring

I feel it's not excellent

I'd say it's terrific

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: Bạn cảm thấy thế nào về cuốn sách? - Tôi phải nói rằng nó thật tuyệt vời. Tôi đã đọc nó ba lần trong tuần này.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the other

plumber

bulb

label

hobby

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /b/

29. Tự luận
1 điểm

Because John drives very … he has never had any accidents. (CARE)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: carefully

Carefully (adv) một cách cẩn thận

Dịch: Bởi vì John lái xe rất cẩn thận nên anh ấy chưa bao giờ có bất kỳ tai nạn nào.

30. Tự luận
1 điểm

If we want to have an … environment, we shouldn't drop litter in the public places. (POLLUTE)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: unpolluted

Ô trống cần một tính từ

Unpolluted (adj) không bị ô nhiễm

Dịch: Muốn môi trường không bị ô nhiễm thì chúng ta không nên xả rác bừa bãi nơi công cộng.

31. Tự luận
1 điểm

I'm afraid of the picture which shows a violent … (ERUPT).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: eruption

Ô trống cần một danh từ

Dịch: Tôi sợ bức ảnh cho thấy một vụ phun trào dữ dội

32. Tự luận
1 điểm

HCMC can … thunderstorm someday. (EXPECTATION)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: expect

Ô trống cần một động từ

Dịch: TP.HCM có thể có dông vào một ngày nào đó.

33. Tự luận
1 điểm

Hoa took care of her younger brother while her mother was out.

→ Hoa looked …

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Hoa looked after her younger brother while her mother was out.

Take care of = look after (chăm sóc)

Dịch: Hoa chăm sóc em trai trong khi mẹ cô đi vắng.

34. Tự luận
1 điểm

Lan was busy doing the housework. Therefore, she didn't go to the movies last night.

→ Because ….

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Because Lan was busy doing the housework, she didn't go to the movies last night.

Dịch: Lan bận làm việc nhà. Vì vậy, cô ấy đã không đi xem phim vào tối qua.

= Vì Lan bận làm việc nhà nên tối qua cô ấy không đi xem phim.

35. Tự luận
1 điểm

The plumber is humorous. He repaired the water nines for us.

→ The plumber ….

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The plumber who repaired the water nines for us is humorous.

Dùng “who” để thay thế cho chủ ngữ chỉ người

Dịch: Anh thợ sửa ống nước cho chúng tôi thật là hài hước.

36. Tự luận
1 điểm

Nam suggested installing some solar panels.

→ Nam said, “Why ….”

Xem đáp án

The plumber is humorous. He repaired the water nines for us.

→ The plumber ….