Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 17)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 17)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 973 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others

bite

nice

life

risen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /i/. Các đáp án còn lại phát âm là /ai/

Đoạn văn

There are many celebrations throughout the year in Viet Nam, but Tet or Lunar New Year is the most important celebration for VietNamese people. Tet usually occurs in late January or early February. A few days before Tet is the time for people to clean and decorate their homes. During Tet, people, old and young, enjoy the special food cooked on the occasion of Tet. It is also the time for family members to be together.

2. Tự luận
1 điểm

What is the another name of Tet?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Lunar New Year.

Dựa vào câu: There are many celebrations throughout the year in Viet Nam, but Tet or Lunar New Year is the most important celebration for VietNamese people.

Dịch: Ở Việt Nam có rất nhiều lễ kỷ niệm quanh năm, nhưng Tết Nguyên Đán là dịp lễ quan trọng nhất đối với người Việt Nam.

3. Tự luận
1 điểm

Is Tet the most important celebration in Viet Nam?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, it is.

Dựa vào câu: There are many celebrations throughout the year in Viet Nam, but Tet or Lunar New Year is the most important celebration for VietNamese people.

Dịch: Ở Việt Nam có rất nhiều lễ kỷ niệm quanh năm, nhưng Tết Nguyên Đán là dịp lễ quan trọng nhất đối với người Việt Nam.

4. Tự luận
1 điểm

When does the Lunar New Year occur?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It usually occurs in late January or early February.

Dựa vào câu: Tet usually occurs in late January or early February.

Dịch: Tết thường vào cuối tháng Giêng hoặc đầu tháng Hai.

5. Tự luận
1 điểm

What do people usually do at Tet?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It usually occurs in late January or early February.

Dựa vào câu: During Tet, people, old and young, enjoy the special food cooked on the occasion of Tet.

Dịch: Trong ngày Tết, người già, trẻ nhỏ đều thích thú thưởng thức những món ăn đặc sản ngày Tết.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others

killed

liked

loved

relieved

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B phát âm là /t/. Các đáp án còn lại phát âm là /d/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others

this

thick

math

thin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /ð/. Các đáp án còn lại phát âm là /θ/

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others

bean

tea

pleasure

stream

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /e/. Các đáp án còn lại phát âm là /i:/

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If It rains tomorrow, I ......................go on a picnic.

am not

wouldn’t

won’t

would

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can / may + Vinf.

Dịch: Nếu ngày mai trời mưa, tôi sẽ không đi dã ngoại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest ...... a picnic on the weekends.

to have

having

had

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Suggest + Ving = gợi ý việc gì

Dịch: Tôi đề nghị tổ chức một buổi dã ngoại vào cuối tuần.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Family members who live.......try to be together at Tet.

apart

away

far

near

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Các thành viên trong gia đình đi xa cố gắng ở bên nhau trong ngày Tết.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

If we became rich, we would travel ......... the world.

on

in

at

around

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Around the world = quanh thế giới

Dịch: Nếu chúng tôi trở nên giàu có, chúng tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are the photos ..... were taken at your birthday party?

whom

which

who

where

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dùng đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “the photos”

Dịch: Những bức ảnh được chụp trong bữa tiệc sinh nhật của bạn ở đâu?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother has to go to work ......., it’s raining very hard.

even though

despite

in spite

however

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: Anh trai tôi phải đi làm. Tuy nhiên, trời đang mưa rất to.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The man........repaired my car was very old.

whose

whom

which

who

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “The man”

Dịch: Người đàn ông sửa xe của tôi rất già.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll bring a raincoat just in case. I hope my friends won’t laugh.......me.

on

in

at

for

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Laugh at sb = cười ai đó

Dịch: Tôi sẽ mang theo áo mưa để đề phòng. Tôi hy vọng bạn bè của tôi sẽ không cười nhạo tôi.

17. Tự luận
1 điểm

They want (decorate)..................their houses before Tet.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to decorate

Want to V = muốn làm gì

Dịch: Họ muốn trang hoàng nhà cửa trước Tết.

18. Tự luận
1 điểm

If I (know) ............................the answer, I would tell you.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: knew

Cấu trúc điều kiện loại II: If + S + Vqkđ, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch: Nếu tôi biết câu trả lời, tôi sẽ nói cho bạn biết.

19. Tự luận
1 điểm

We suggest (clean)...................the streets in our neighborhood.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: cleaning

Suggest + Ving = gợi ý việc gì

Dịch: Chúng tôi đề nghị làm sạch các đường phố trong khu phố của chúng tôi.

20. Tự luận
1 điểm

If you (work)...........................hard , you will pass the exam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: work

Cấu trúc điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can / may + Vinf.

Dịch: Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.

21. Tự luận
1 điểm

She gave me a book. The book is very useful. (Which)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She gave me a book which is very useful.

Dịch: Cô ấy đã cho tôi một cuốn sách rất hữu ích.

22. Tự luận
1 điểm

The man helped me do my homework. I love him very much. (whom)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The man whom I love very much helped me do my homework.

Dịch: Người đàn ông mà tôi rất yêu quý đã giúp tôi làm bài tập.

23. Tự luận
1 điểm

He couldn’t go to school. His family was very poor. (because)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He couldn’t go to school because is family was very poor.

Dịch: Anh ấy không thể đi học vì gia đình rất nghèo.

24. Tự luận
1 điểm

The woman is my mother. She is wearing a red shirt. (who)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The woman who is wearing a red shirt is my mother.

Dịch: Người phụ nữ mặc áo đỏ là mẹ tôi.

25. Tự luận
1 điểm

The man is my teacher. He lives next door.

The man who...................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The man who lives next door is my teacher.

Dịch: Người đàn ông sống bên cạnh là giáo viên của tôi.

26. Tự luận
1 điểm

Let’s play sports.

I suggest..........................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I suggest playing sports.

Suggest + Ving = gợi ý việc gì

Dịch: Hãy chơi thể thao.

27. Tự luận
1 điểm

Although she is intelligent. She doesn’t do well at home.

In spite of ..........................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: In spite of her intelligence, she doesn’t do well at home.

Dịch: Mặc dù thông minh, cô ấy không làm tốt việc ở nhà.

28. Tự luận
1 điểm

The novel is interesting. My mother bought it last week.

The novel which................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The novel which my mother bought last week is interesting.

Dịch: Cuốn tiểu thuyết mà mẹ tôi mua tuần trước thật thú vị.