Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 16)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 16)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 989 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined.

believe

receive

decorate

begin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /e/. Các đáp án còn lại phát âm là /i/

Đoạn văn

beautiful around celebrate kids church publicEaster is an important Christian festival and holiday. It is held to (1) the raising from the death of Jesus Christ. Easter is not a fixed holiday. Its date varies between 22nd March and 25th April. People celebrate Easter (2) the world. In the UK, Easter is a (3) holiday. People give their friends and family different chocolate eggs. There are also egg hunts for (4). In the US, Easter is a national holiday. People can go to (5) and have a special family meal. They also organize egg hunts and give gifts of colored eggs. In Russia, Easter is one of the most important holidays. People celebrate it with an Easter breakfast or meal. They also create very (6) Easter eggs.

2. Tự luận
1 điểm

It is held to (1) the raising from the death of Jesus Christ. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: celebrate

Ô trống cần một động từ

Dịch: Nó được tổ chức để kỷ niệm sự sống lại từ cái chết của Chúa Giêsu Kitô. Lễ Phục sinh không phải là một ngày lễ cố định.

3. Tự luận
1 điểm

Easter is not a fixed holiday. Its date varies between 22nd March and 25th April. People celebrate Easter (2) the world.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: around

Around the world = quanh thế giới

Dịch: Mọi người ăn mừng lễ Phục sinh trên khắp thế giới.

4. Tự luận
1 điểm

In the UK, Easter is a (3) holiday. People give their friends and family different chocolate eggs.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: public

Dịch: Ở Anh, Lễ Phục sinh là một ngày lễ.

5. Tự luận
1 điểm

There are also egg hunts for (4). In the US, Easter is a national holiday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: kids

Dịch: Ngoài ra còn có các cuộc săn trứng cho trẻ em.

6. Tự luận
1 điểm

People can go to (5) and have a special family meal. They also organize egg hunts and give gifts of colored eggs.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: church

Go to church = đến nhà thờ

Dịch: Mọi người có thể đến nhà thờ và dùng một bữa ăn gia đình đặc biệt.

7. Tự luận
1 điểm

People celebrate it with an Easter breakfast or meal. They also create very (6) Easter eggs.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: beautiful

Dịch: Họ cũng tạo ra những quả trứng Phục sinh rất đẹp.

8. Tự luận
1 điểm

Is Easter held yearly on 22nd March April?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, it isn’t.

Dựa vào câu: Its date varies between 22nd March and 25th April.

Dịch: Ngày của nó thay đổi từ ngày 22 tháng 3 đến ngày 25 tháng 4.

9. Tự luận
1 điểm

What do people in the UK give to their friends and family at Easter?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Different chocolate eggs.

Dựa vào câu: People give their friends and family different chocolate eggs.

Dịch: Mọi người cho bạn bè và gia đình của họ những quả trứng sô cô la khác nhau.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined.

worked

wanted

stopped

asked

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B phát âm là /id/. Các đáp án còn lại phát âm là /t/

11. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Why don't we use public transport for short distance? - B: …

It's nice of you to say so

That's a good idea

You're welcome

I think so

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: A: Tại sao chúng ta không sử dụng phương tiện công cộng cho quãng đường ngắn? - B: Đó là một ý kiến hay.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa can't go to the park this afternoon because she has to … her younger brother.

look after

look for

turn off

turn on

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Look after = chăm sóc

Dịch: Chiều nay Hoa không đi công viên được vì phải trông em trai.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna was very … that she passed the exam with high scores.

disappointed

frightened

worried

pleased

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. disappointed = thất vọng

B. frightened = sợ

C. worried = lo lắng

D. pleased = hài lòng

Dịch: Anna rất vui mừng vì mình đã vượt qua kỳ thi với số điểm cao.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The book …. I bought last week was about natural disasters.

which

where

when

whom

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dùng đại từ quan hệ “which” thay thế danh từ chỉ vật “The book”

Dịch: Cuốn sách tôi mua tuần trước nói về thảm họa thiên nhiên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

… are funnel-shaped storms which pass overland below a thunderstorm.

Earthquake

Tornadoes

Volcanoes

Hurricane

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Lốc xoáy là những cơn bão hình phễu đi qua đất liền bên dưới cơn giông.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

If we … on littering, the environment …. seriously polluted.

will go / become

will go / become

go / will become

go / become

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Nếu chúng ta cứ xả rác, môi trường sẽ trở nên ô nhiễm nghiêm trọng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My baby can't sleep because the neighbor played the music ….

nosily

noise

noisier

noisy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần một trạng từ

Dịch: Con tôi không ngủ được vì người hàng xóm chơi nhạc ồn ào.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He was very sleepy ….., he tried to finish the homework before going to bed.

But

Therefore

So

However

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2 câu mang nghĩa tương phản mà từ cần điền lại ở đầu câu nên chọn D

Dịch: Anh ấy đã rất buồn ngủ. Tuy nhiên, anh cố gắng hoàn thành bài tập trước khi đi ngủ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He loves taking part …. springs festivals.

on

in

at

of

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Take part in = tham gia vào

Dịch: Anh ấy thích tham gia các lễ hội mùa xuân.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you ever read a poem by Nguyen Du ….. is one of the greatest poets in Viet Nam?

whom

that

who

which

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế danh từ chỉ người Nguyen Du

Dịch: Bạn đã từng đọc bài thơ của Nguyễn Du, một trong những nhà thơ lớn nhất Việt Nam chưa?

21. Tự luận
1 điểm

She didn't have enough money. Therefore, she couldn't buy that car.

She couldn't buy that car ……………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She couldn't buy that car because she didn't have enough money.

Dịch: Cô ấy không có đủ tiền. Vì vậy, cô không thể mua chiếc xe đó.

= Cô ấy không thể mua chiếc xe đó bởi vì cô ấy không có đủ tiền.

22. Tự luận
1 điểm

How about putting solar panels on the roof of the house?

He suggests …………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He suggests putting solar panels on the roof of the house.

How about Ving? = Suggest + Ving (gợi ý làm gì)

Dịch: Làm thế nào về việc đặt các tấm pin mặt trời trên mái của ngôi nhà?

= Anh ấy đề nghị đặt các tấm pin mặt trời trên nóc nhà.

23. Tự luận
1 điểm

The Sahara is the world's largest desert. It is located in North Africa. (Using relative clause)

The Sahara, .………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The Sahara, which is the world's largest desert, is located in North Africa.

Dịch: Sahara, là sa mạc lớn nhất thế giới, nằm ở Bắc Phi.

24. Tự luận
1 điểm

If/ she/ come/ late/ again/ she/ lose/ job.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If she comes late again, she will lose the job.

Cấu trúc điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Nếu cô ấy đến muộn một lần nữa, cô ấy sẽ mất việc.

25. Tự luận
1 điểm

We/ excited/ our family/ have/ picnic/ the beach/ next Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We are excited that our family will have a picnic on the beach next Sunday.

Dịch: Chúng tôi rất vui mừng vì gia đình chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại trên bãi biển vào Chủ nhật tới.