Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Học kì 1 có đáp án (Trắc nghiệm - Bài số 2 - Đề 2)
10 câu hỏi
Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng:
N2O5+H2O→2HNO3
NaNO3+H2SO4(đ)→HNO3+NaHSO4
Cu(NO3)2+2H2O→CuOH2+2HNO3
4NO2+2H2O+O2→4HNO3
Trong phản ứng hóa học giữa Ca và P, P đóng vai trò
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
không đó vai trò oxi hóa hay khử.
là chất oxi hóa.
là chất khử.
Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy
MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.
KOH, NaHCO3, NH3, CaO.
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu
xanh.
đỏ.
tím.
không màu.
Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo thành có khối lượng tương ứng là
28,4g Na2HPO4 và 16,4g Na3PO4
24,0g NaH2PO4 và 14,2g Na2HPO4
12,0g NaH2PO4 và 28,4g Na2HPO4
14,2g Na2HPO4 và 32,8g Na3PO4
Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn dung dịch HNO3 63%. Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là
80%
50%.
60%.
85%.
Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Mg vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất. Sản phẩm đó là
N2O
NO.
NO2.
NH4NO3.
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3, FeS, FeS2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
9
8
10
7
Photpho hoạt động hơn so với nitơ do
photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ
photpho có độ âm điện lớn hơn nitơ.
photpho có hai dạng thù hình.
photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ nhưng do liên kết kém bền so với liên kết N ≡ N.
HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe3O4, FeCO3
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeS
CuO, NaOH, MgCO3, Fe2O3
KOH, FeS, K2CO3, CuS, C








