Đề kiểm tra 1 tiết Toán 9 Chương 4 Hình học có đáp án (Đề 2)
10 câu hỏi
Phần trắc nghiệm
Nội dung câu hỏi 1
Một hình trụ và một hình nón có cùng chiều cao và đáy. Tỉ số thể tích giữa hình nón và hình trụ là:
3
1/3
2
1/2
Đáp án là A
Khi quay một tam giác vuông quanh một trong hai cạnh góc vuông ta được:
Một hình nón
Một hình trụ
Một hình hộp chữ nhật
Một hình nón cụt.
Đáp án là C
Một hình nón có độ dài đường sinh là 16cm và có diện tích xung quanh là 80π (cm2). Bán kính đáy của hình nón bằng:
3cm
4 cm
5 cm
6 cm
Đáp án là C
Một hình nón có bán kính đáy bằng 6 cm và đường sinh bằng 10 cm. Thể tích hình nón bằng:
288π (cm3)
144π (cm3)
120π (cm3)
96π (cm3)
Đáp án là D
Cho hai hình cầu A và B lần lượt có bán kính là 3 cm và 6 cm. So sánh diện tích hai mặt cầu của hai hình cầu đó là:
SA=SB
SA=2SB
SA=12SB
SA=14SB
Đáp án là D
Thể tích hình cầu có bán kính R là:
43πR3
34πR3
4πR3
3πR3
Đáp án là A
Phần tự luận
Nội dung câu hỏi 1
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB=4 cm và chiều rộng BC bằng 3 cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh cạnh BC ta được hình trụ. Tính:
a) Diện tích xung quanh hình trụ.
a) Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
Sxq = 2πRh = 2π.4.3 = 24π (cm2)
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB=4 cm và chiều rộng BC bằng 3 cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh cạnh BC ta được hình trụ. Tính:
b) Thể tích hình trụ
b) Thể tích hình trụ bằng :
V = πR2h = π42.3 = 48π( cm3)
a) Biết diện tích xung quanh của hình nón bằng 60 cm2 và độ dài đường sinh bằng 10 cm. Tính thể tích hình nón?
Tam giác SOA vuông tại O có SA = 10 cm; OA = 6m
Thể tích của hình nón là:
b) Một hình cầu có thể tích là 288 (cm3). Tính diện tích mặt cầu.
b) Ta có:
Diện tích mặt cầu là:
S = 4πR2= 4π.62 = 144π (cm2)








