Đề kiểm tra 1 tiết Toán 9 Chương 4 Đại số có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 9 Chương 4 Đại số có đáp án (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 978 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm

Nội dung câu hỏi 1

Điểm M(-3;2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 khi a bằng:

y=-34

y=29

y=-29

y=-23

Xem đáp án

Đáp án là B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu có khẳng định sai.

Hàm số y=-13x2 đồng biến khi x < 0

Hàm số y=12x2 nghịch biến khi x < 0

Hàm số y=-3x2 nghịch biến khi x > 0

Hàm số y=-2x2 nghịch biến khi x < 0

Xem đáp án

Đáp án là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x2. Giá trị hàm số tại x = -2 là:

-43

43

83

-83

Xem đáp án

Đáp án là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3x2 - 10x + 7 = 0 là:

S=1;73

S=-1;-73

S=1;-73

S=-1;73

Xem đáp án

Đáp án là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình bậc hai (ẩn x):x2 -3mx + 4 = 0 có nghiệm kép khi m bằng:

m=23

m=-23

m=±43

m=169

Xem đáp án

Đáp án là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tọa độ giao điểm của parabol (P): y =x2 và đường thẳng (d): y = 2x - 1 là:

(1;-1)

(1;1)

(-1;-1)

(0;-1)

Xem đáp án

Đáp án là B

7. Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận

Nội dung câu hỏi 1

a) Vẽ đồ thị của hàm số y = -1/2x2 (P)

Xem đáp án

a) Vẽ đồ thị hàm số (P): y = (-1)/2x2

Bảng giá trị :

x-4-2024
y = (-1)/2 x2-8-20-2-8

Đồ thị hàm số y = (-1)/2x2 là một đường Parabol nằm phía dưới trục hoành, nhận trục tung làm trục đối xứng, nhận gôc tọa độ O(0;0) làm đỉnh và là điểm cao nhất.

Đề kiểm tra Toán 9 | Đề thi Toán 9

8. Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

Xem đáp án

b)Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) y = 2x + m là:

-1/2x2 = 2x + m ⇔ -x2= 4x + 2m ⇔ x2 + 4x + 2m = 0

Δ' = 22 - 2m = 4 - 2m

Để đồ thị của (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

⇔ Δ' > 0 ⇔ 4 - 2m > 0 ⇔ 2m < 4 ⇔ m < 2

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x2 - 3x – 10 = 0

Xem đáp án

x2 - 3x – 10 = 0 ⇔ Δ = -32- 4.(-10) = 49 > 0; ∆ = 7

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Đề kiểm tra Toán 9 | Đề thi Toán 9

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {5;-2}

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình bậc hai (ẩn ): x2 - (m + 1)x + m – 2 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2.

Xem đáp án

x2 - (m + 1)x + m – 2 = 0 (1)

a) Δ = m+12 - 4(m – 2) = m2 + 2m + 1 – 4m + 8

= m2 - 2m + 9 = m-12 + 8 > 0 với mọi m.

Vậy với mọi m thuộc R, thì phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình bậc hai (ẩn ): x2 - (m + 1)x + m – 2 = 0

b) Tìm m để biểu thức A = x12+x22-6x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

b) Theo định lí Vi-et ta có:

x1 + x2= m + 1 và x1.x2 = m - 2

Do đó A = x12+x22-6x1x2 =x1+x22-8x1x2

=m+12- 8(m – 2) = m2 + 2m + 1 – 8m + 16

= m2- 6m + 17 = m-32 + 8 ≥ 8

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bẳng 8 khi m – 3 = 0 hay m = 3.

12. Tự luận
• 1 điểm

Gọi a; b; c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm: c2x2+a2-b2-c2x+b2 = 0.

Xem đáp án

c2x2+a2-b2-c2x+b2= 0.

Δ = a2-b2-c22 - 4b2c2

= a2-b2-c22 - 2bc2

= (a2-b2-c2 + 2bc)(a2-b2-c2 - 2bc)

= [a2 - b-c2][a2 - b+c2]

= (a + b – c)(a – b + c)(a + b + c)(a – b – c)

Vì a; b; c là độ dài ba cạnh của một tam giác, dựa vào tính chất bất đẳng thức tam giác, ta có: |b – c| < a < b + c.

Do đó a + b + c > 0; a + b – c > 0; a – b + c > 0 còn a – b – c < 0.

Suy ra Δ < 0. Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây