_De_danh_gia_chat_luong_on_thi_tot_nghiep_chu_de_1_f4eef7_06_01_2026
Đề thi

_De_danh_gia_chat_luong_on_thi_tot_nghiep_chu_de_1_f4eef7_06_01_2026

H
H Nguyên
8 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

Các phân tử chuyển động không ngừng.

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa

chất khí và chất lỏng.

chất rắn và chất lỏng.

chất rắn và chất khí.

các chất bất kì.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy một lượng chất rắn là gì?

Q = λ m .
Q = λ / m .
Q = λ 2 / m .
Q = λ m 2 .
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ.

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình 1.1 sau là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và của chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là:

( Hình 1.1)

đường (3) và đường (2).

đường (1) và đường (2).

đường (2) và đường (3).

đường (3) và đường (1).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

Δ U = A + Q .
Δ U = Q .
Δ U = A .
A + Q = 0 .
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và để nguội. Thời gian xảy ra sự sôi là bao lâu?

2 phút.

4 phút.

6 phút.

8 phút.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước

Hãy cho biết dụng cụ số (5) là

Biến thế nguồn.

Cân điện tử.

Nhiệt lượng kế.

Nhiệt kế

12. Trắc nghiệm
1 điểm

ở một áp suất cụ thể, khi chất lỏng đạt nhiệt độ sôi thì

nếu tiếp tục được cung cấp năng lượng, nhiệt độ của chất lỏng tiếp tục tăng.

bắt đầu xảy ra sự hóa hơi của chất lỏng.

nếu tiếp tục được cung cấp năng lượng, nhiệt độ của chất lỏng vẫn không tăng.

bắt đầu sự bay hơi ở bề mặt chất lỏng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu.

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước.

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến.

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin:

T ( K ) = t ( 0 C ) / 2 7 3 , 1 5 .
t ( 0 C ) = t ( K ) 2 7 3 , 1 5 .
t ( 0 C ) = T ( K ) / 2 7 3 , 1 5 .
t ( 0 C ) = 2 7 3 , 1 5 T ( K ) .
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

0 K 1 0 0 K
2 7 3 K 3 7 3 K
7 3 K 3 2 K
3 2 K 2 1 2 K
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

nhiệt độ và áp suất.

nhiệt độ và thể tích của vật.

nhiệt độ, áp suất và thể tích.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thả một vật rắn có khối lượng m 1 có nhiệt độ 1 5 0 ° C vào một bình nước có khối lượng m 2 , nhiệt độ của nước tăng từ 2 0 ° C đến 5 0 ° C . Gọi c 1 , c 2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Tỉ số đúng là

m 1 c 1 m 2 c 2 = 3 1 0 .
m 1 c 1 m 2 c 2 = 1 1 3 .
m 1 c 1 m 2 c 2 = 1 0 3 .
m 1 c 1 m 2 c 2 = 1 3 1 .
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

2 0   o F .
1 0 0   o F .
6 8   o F .
2 6 1   o F .
19. Đúng sai
1 điểm

Trong hiện tượng sự nóng chảy và sự hóa hơi. Nhận xét tính đúng sai của các phát biểu sau đây:

a

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.

ĐúngSai
b

Khi chất rắn đạt đến điểm nóng chảy, các phân tử bắt đầu di chuyển tự do hơn và chất chuyển sang trạng thái lỏng.

ĐúngSai
c

Sự hóa hơi chỉ xảy ra trên bề mặt của chất lỏng và không bao giờ xảy ra trong toàn bộ khối chất lỏng.

ĐúngSai
d

Khi chất lỏng đạt đến điểm sôi, các phân tử có đủ năng lượng để phá vỡ liên kết và chuyển sang trạng thái khí.

ĐúngSai
20. Đúng sai
1 điểm

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ t°C theo thời gian t(s) của nước. Nhận xét tính đúng sai của các ý sau đây:

a

Quá trình tăng nhiệt độ từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) nước tồn tại ở thể rắn.

ĐúngSai
b

Trong suốt quá trình từ (2) đến (3) nước đang nóng chảy, toàn bộ nhiệt lượng cung cấp cho nước được chuyển thành ẩn nhiệt nóng chảy.

ĐúngSai
c

Trong quá trình từ (4) đến (5) nhiệt độ không tăng lên nữa, điều này thể hiện nước đang bắt đầu nguội dần.

ĐúngSai
d

Trong suốt quá trình từ (3) đến (4), các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn càng nhanh dần làm cho lực liên kết giữa chúng càng yếu theo thời gian.

ĐúngSai
21. Đúng sai
1 điểm

Một xô có chứa M=6,8 kg hỗn hợp nước và nước đá ở trong phòng. Sự thay đổi nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K; nhiệt nóng chảy của nước đá là 3 , 4 . 1 0 5 J / k g . Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều theo thời gian. Tìm Đúng_ Sai các ý sau:

a

Tại điểm A trên đồ thị, toàn bộ nước đá ở trong xô đã tan hết.

ĐúngSai
b

Trong 50 phút đầu tiên, xô nước đá không hấp thụ nhiệt từ môi trường.

ĐúngSai
c

Khối lượng nước ban đầu trong xô là 1,26 kg.

ĐúngSai
d

Khối lượng nước đá còn lại ở thời điểm 20 phút là xấp xỉ 0,75 kg.

ĐúngSai
22. Đúng sai
1 điểm

Nhận xét tính Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các ý sau về thang đo nhiệt độ:

a

Trong hệ SI, nhiệt độ có đơn vị là Kelvin (K).

ĐúngSai
b
Nước sôi ở nhiệt độ 1 0 0 ° C .
ĐúngSai
c

Thang đo Kelvin có giá trị âm.

ĐúngSai
d
Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 3 7 ° C thì tương đương với 9 0 ° F .
ĐúngSai
23. Trả lời ngắn
1 điểm

Hãy tính nhiệt lượng (đơn vị là kJ) cần cung cấp cho khối nước đá khối lượng 2 kg nóng chảy hoàn toàn khi đang ở nhiệt độ nóng chảy của nó. Biết rằng nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,33.10⁵ J/kg. (Kết quả lấy số nguyên)

Đáp án đúng:
666
Xem đáp án
24. Trả lời ngắn
1 điểm

Hãy tính nhiệt lượng (kJ) cần cung cấp cho 3,4 kg rượu hóa hơi hoàn toàn khi đang ở nhiệt độ hóa hơi của nó. Nhiệt hóa hơi riêng của rượu là 0,9.10⁶ J/kg. (Kết quả lấy số nguyên)

Đáp án đúng:
3060
Xem đáp án
25. Trả lời ngắn
1 điểm

Phải cung cấp 2 250 000 J nhiệt lượng để một lượng thủy ngân nóng chảy hoàn toàn khi đang ở nhiệt độ nóng chảy của nó. Biết rằng nhiệt hóa hơi riêng của thủy ngân là 0,3.10⁶ J/kg. Hãy tính khối lượng của khối thủy ngân đó (theo đơn vị kg). (Kết quả lấy 01 số sau dấu phẩy)

Đáp án đúng:
7,5
Xem đáp án
26. Trả lời ngắn
1 điểm

Cung cấp nhiệt lượng cho một khối băng (nước đá), người ta thu được đồ thị biểu diễn nhiệt độ của nước theo nhiệt lượng cung cấp được mô tà như Hình 1.5.

Dựa vào đồ thị, hãy tính nhiệt lượng ( theo đơn vị kJ) cần cung cấp để hoá lỏng hoàn toàn khối băng ở 0 o C . (Kết quả lấy số nguyên)

Đáp án đúng:
60
Xem đáp án
27. Trả lời ngắn
1 điểm

Một bác sĩ đo được thân nhiệt của bệnh nhân là 1 0 0 , 4 ° F . Hỏi nhiệt độ này tương đương với bao nhiêu độ Celsius ( 0 C )? (Kết quả lấy số nguyên)

Đáp án đúng:
38
Xem đáp án
28. Trả lời ngắn
1 điểm

Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa 1 0   g a m hơi nước ở 1 0 0 ° C vào một nhiệt lượng kế chứa 2 9 0   g a m nước ở 2 0 ° C . Nhiệt độ cuối của hệ là 4 0 ° C , biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là 4 6   J / K , nhiệt dung riêng của nước là 4 , 1 8   J / g . K . Nhiệt hóa hơi của nước là bao nhiêu MJ/kg (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)?

Đáp án đúng:
2,27
Xem đáp án