Siêu-đề-cương-tổng-hợp-ycs2-Zalo-0985412400
Đề thi

Siêu-đề-cương-tổng-hợp-ycs2-Zalo-0985412400

2 lượt thi
1754 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vực nào dưới đây?

Máu

Tất cả các dịch của cơ thể

Dịch nội bào

Dịch bạch huyết

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào dưới đây không thuộc dịch nội môi?

Dịch bạch huyết

Dịch nội bào

Máu

Dịch kẽ
  1. Hằng tính nội môi là điều kiện để tạo ra: Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể trong giới hạn sinh lý
  2. Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng bao gồm: Máu, dịch bạch huyết, dịch kẽ, dịch não tủy ( Đặc biệt là hệ thống tuần hoàn máu)
  3. Hệ thống bài tiết sản phẩm chuyển hóa gồm: Hệ tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, da
  4. Hệ thống không ổn định hằng tính nội môi: Cân bằng thần kinh và thể dịch
  5. Một cung phản xạ gồm: Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, Trung tâm thần kinh, đường truyền ra, bộ phận đáp ứng
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thành phần của cung phản xạ điều hòa huyết áp thì mạch máu thuộc thành phần nào của cung phản xạ?

Bộ phận dẫn truyền vận động

Bộ phận đáp ứng

Bộ phận dẫn truyền cảm giác

Trung tâm nhận cảm giác

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

Trug tâm của phản xạ nằm ở vỏ naoc

Cung PXCDK là cố định

Ko phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

3. Đặc điểm PXKĐK : tính bản năng, tồn tại vĩnh viễn suốt đời, di truyền, có tính chất loài, trung tâm của phản xạ nằm ở phần dưới của hệ TK

5. Trắc nghiệm
1 điểm

yếu tố chủ yếu nào dưới đây tham gia điều hòa hoạt động các cơ quan bằng đường thể dịch?

Các ion

Hormon

Oxy

Glucose

4. Bài tiết hormon nhờ: Cơ chế thể dịch

5. Yếu tố điều hòa bằng đường thể dịch: hormon (các chất hòa tan trong máu và dịch thể: nồng độ các chất khí, các ion, đặc biệt là các hormon)

6. Điều hòa ngược âm tính: tăng( giảm) thông khí phổi khi [ CO2] trong dịch ngoại bào tăng (giảm), nhịp tim giảm ( tăng) khi huyết áp tăng (giảm)

7. Mục đích điều hòa ngược âm tính: duy trì sự ổn định nội môi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO 2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:

Điều hòa chức năng thông khí phổi

Điều hòa ngược dương tính C. Điều hòa chức năng trao đổi khí D. Điều hòa ngược âm tính
  1. Một tác dụng không có lợi của điều hòa ngược dương tính là :
Mất đột ngột số lượng máu lớn *
  1. Trường hợp nào dưới đây là kiểu điều hòa ngược : Hiện tượng rụng trứng *
  2. Quá trình nào dưới đây điều hòa ngược dương tính: Rụng trứng
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính?

Đa số có tác dụng tích cực đối với cơ thể trong một khoảng thời gian nhất dinh

Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể

Chịu sự tác động của hormon tuyến đích khi hormon đó giảm

Thường xuyên điều hòa các hoạt động của các cơ quan

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính?

Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim

Nồng độ Hormon tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy

Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2

Người bị mất đột ngọt 2 lit máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm
  1. Câu nào sau đây đúng nhất về bệnh nguyên học?
Bệnh nguyên học là môn học nghiên cứu nguyên nhân gây bệnh, bản chất của chúng, cơ chế mà chúng tác động và nghiên cứu điều kiện để nguyên nhân phát huy 2. Quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh, tìm câu sai? Nguyên nhân là yếu tố quyết định gây ra bệnh, yếu tố chủ quan Điều kiện có thể gây được bệnh nếu thiếu nguyên nhân 3. Diễn biến của quá trình bệnh sinh gồm mấy thời kỳ? 4 4. Thời kì toàn phát của quá trình bệnh sinh: Các triệu chứng hiện lên tương đối đầy đủ 5. Các giai đoạn chết gồm: 2-4 giai đoạn Chưa rõ đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp ứng của cơ thể về sự thay đổi hoạt động của tim khi tần số tim tăng nhanh sẽ được điều hòa về trạng thái bình thường theo thứ tự nào?

Đường thể dịch sau đó đến đường thần kinh

Đường thần kinh sau đó đến đường thể dịch @

Điều hòa bằng đường thể dịch ổn định thì không diễn ra bằng đường thần kinh

Đường thần kinh và đường thể dịch diễn ra song song

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự cơ chế điều hòa ngược dương tính nào dưới đây là đúng khi cơ thể bị stress?

Lạnh —> tuyến vỏ thượng thân tăng tiết cortisol - kích thích tuyến yên tiết AGTH -> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH -> làm tăng tiết cortisol

Lạnh -> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH và kích thích tuyến yên tiết ACTH -> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol

Lạnh ⟶ kích thích vùng dưới đồi tiết CRH . kích thích tuyến yên tiết ACTH -> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortinol @

Lạnh -> kích thích tuyến và thượng thận và vùng dưới đồi tiết CRH -> kích thích tuyến yên tiết ACTH -> tuyến vỏ thượng thân tặng tiết cartisol
  1. Trong y học, sự mất khả năng duy trì hằng tính nội môi sẽ dẫn đến tình trạng bệnh lý
  2. Tại sao cơ thể luôn phát triển: Sự phát triển là TB thay đổi về kích thước và số lượng
  3. Khi cơ thể sốt: hoạt hóa bộ phận nhân cảm →tích hợp tín hiệu → hoạt hóa bộ phận đáp ứng → hoạt hóa điều hòa ngược dương tính ⟶ giảm điểm chuẩn nhiệt độ *
  4. Điều hòa cân bằng nội môi tạo ra những đáp ứng đặc hiệu của cơ hoặc xương → sai
  5. Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường họp bị lạnh là 1 ví dụ về điều hòa ngược âm tính → sai *
  6. Đh ngược dương tính: đông máu, sổ thai, stress, hình thành nút tiểu cầu, mất đột ngột 2 l máu( không có lợi), biểu hiện tăng hô hấp khi nồng độ CO2 trong máu *
  7. Khi nồng độ glucose máu giảm đột ngột, [ insulin] tăng và [ glucagon] giảm để đưa glucose về mức bình thường → sai *
  8. Trong điều hòa cân bằng nội môi, việc tăng hay giảm hoạt động của 1 bộ phận đáp ứng liên quan đầu tiên đến vai trò của: trung tâm tích hợp *
ĐẠI CƯỚNG CƠ THỂ SỐNG
11. Tự luận
1 điểm

Tại sao cơ thể luôn phát triển:

Sự phát triển là TB thay đổi về kích thước và số lượng

12. Tự luận
1 điểm

Nội môi thực chất là: Dịch ngoại bào

13. Tự luận
1 điểm

Hệ thống không ổn định hằng tính nội môi: Cân bằng thần kinh và thể dịch

14. Tự luận
1 điểm

Hệ thống không vận chuyển chất dinh dưỡng: Dịch nội bào

15. Tự luận
1 điểm

Quá trình nào dưới đây điều hòa ngược dương tính: Rụng trứng

16. Tự luận
1 điểm

Buồng trứng có chức năng: Bài tiết hormon và bài xuất noãn

17. Tự luận
1 điểm

Bài tiết hormon nhờ: Co’ chế thể dịch

18. Tự luận
1 điểm

Cơ chế điều hòa ngược giai đoạn hành kinh: Hormon từ buồng trứng giảm, hoàng thể teo, tuyến yên tăng tiết hormon

19. Tự luận
1 điểm

Cơ chế rụng trứng: Tăng nồng độ ostrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính

20. Tự luận
1 điểm

Tại sao uống thuốc tránh thai vào giờ nhất định: Duy trì nồng độ trong máu

21. Tự luận
1 điểm

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:

  • Bảo vệ
  • Vận chuyển dịch bạch huyết về tĩnh mạch dưới đòn phải và trái
  • Vận chuyển dịch kẽ về máu
  • Vận chuyển chất béo từ hệ tiêu hóa về máu

22. Tự luận
1 điểm

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện (PXCĐK):

  • Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não
  • Cung PXCĐK là cố định
  • Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
  • Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

23. Tự luận
1 điểm

Yếu tố chủ yếu tham gia điều hòa bằng đường thể dịch là:

  • Các ion
  • Carbonic
  • Oxy

- Hormon

24. Tự luận
1 điểm

Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:

  • Đám rối mạch mạc của não thất IV
  • Nhung mao màng nhện
  • Nhu mô não
  • Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III

25. Tự luận
1 điểm

Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:

  • Áp suất thủy tĩnh của máu
  • Áp suất keo của dịch kẽ
  • Áp suất keo của máu
  • Áp suất âm của dịch kẽ

26. Tự luận
1 điểm

Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:

  • 2 0 3 0 m m H g
  • 4 0 5 0 m m H g
  • 1 0 2 0 m m H g
  • 3 0 4 0 m m H g

27. Tự luận
1 điểm

Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:

  • Điều hòa chức năng thông khí phổi
  • Điều hòa ngược dương tính
  • Điều hòa chức năng trao đổi khí
  • Điều hòa ngược âm tính

ĐẠI CƯỚNG VỀ CƠ THỂ SỐNG

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy đặc điểm của sự sống?

2

3

4

5

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của sự sống:

Đặc điểm thay đổi cũ mới

Tính chịu kích thích

Tính sinh sản

Tính bảo vệ lãnh thổ

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế nào là quá trình đồng hóa:

là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành chất dinh dưỡng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.

là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành năng lượng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.

là quá trình phân giải vật chất, giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.

là quá trình phân giải vật chất cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực chất của quá trình thay đổi cũ mới là:

Là quá trình biệt hóa tế bào

Là quá trình chuyển hóa

Là quá trình thay thế các tế bào cũ thành các tế bào mới

Là quá trình bóc tách các lớp tế bào

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khả năng chịu kích thích biểu hiện ở mức:

Tế bào

Co quan

Cơ thể

Cả ba ý trên

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi khi có tế bào già, chết hoặc bị huỷ hoại do quá trình bệnh lý, các tế bào còn lại có khả năng tái tạo ra các tế bào mới cho đến khi bổ sung được một số lượng phù hợp là đặc điểm của:

Đặc điểm thay đổi cũ mới

Tính chịu kích thích

Tính sinh sản

Tính bảo vệ lãnh thổ

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cơ thể người trưởng thành thì dịch chiếm khoảng:

50% trọng lượng cơ thể

5 6 % trọng lượng cơ thể
71 % trọng lượng cơ thể

75% trọng lượng cơ thể

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của dịch ngoại bào:

chứa nhiều ion K + , M g 2 + , P O 4 3-

chiếm 2/3 ngoài tế bào

Dịch ngoại bào và dịch nội bào được trao đổi qua lại nhờ sự khuyếch tán dịch và vật chất qua thành động mạch

Chiếm 1 / 3 ngoài TB , cung cấp chất DD cho tế bào
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng tính nội mô nghĩa là:

sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi

sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi

sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi

sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng tính nội mô được thực hiện bởi bao nhiêu hệ thống, đó là những hệ thống nào:

Hai hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và tiêu hóa

Hai hệ thống gồm: Hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng

Hai hệ thống gồm: hệ thống tiêu hóa chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng

Ba hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa chất dinh dưỡng

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa:

Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa

Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp, hệ thống cơ

Máu, hệ thống tuần hoàn

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng

Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa

Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp, hệ thống cơ

Máu, hệ thống tuần hoàn

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn

40. Trắc nghiệm
1 điểm

. Đâu là hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng

Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa

Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể

Máu, hệ thống tuần hoàn

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trật tự theo đúng hệ hô hấp

Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực

Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực

Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực

Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: _ _ _ _ giúp cơ thể vận động để tìm kiếm, chế biến thức ăn, nghiền thức ăn. giúp

cho việc tiếp nhận, vận chuyển khí và chất dinh dưỡng từ ngoài vào cơ thể và từ cơ thể thải ra ngoài.

Hệ thống co’/ hệ thống cơ vân

Hệ thống co’/ hệ thống cơ trơn

Hệ thống cơ trơn/ hệ thống cơ vân

Hệ thống cơ vân/ hệ thống cơ trơn

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại các mô liên tục có sự trao đổi dịch và chất dinh dưỡng giữa máu và…

dịch bạch huyết

dịch kẽ

dịch não tuỷ

cả 3 ý trên

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung phản xạ gồm mấy bộ phận:

4 bộ phận

5 bộ phận

6 bộ phận

7 bộ phận

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây thần kinh vận động và dây thần kinh thực vật là:

Đường truyền vào

Trung tâm thần kinh

Đường truyền ra

Bộ phận đáp ứng

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây thần kinh cảm giác hoặc dây thần kinh thực vật là:

Đường truyền vào

Trung tâm thần kinh

Đường truyền ra

Bộ phận đáp ứng

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cấu tạo của một cung phản xạ:

Đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra

Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra

Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, bộ phận đáp ứng

Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra, bộ phận đáp ứng

48. Tự luận
1 điểm

Cơ hoặc tuyến là:

A. Bộ phận đáp ứngB. Bộ phận cảm thụC. Đường truyền vàoD. Đường truyền ra

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là một phản xạ có điều kiện:

khi thức ăn vào miệng kích thích vào niêm mạc miệng sẽ gây bài tiết nước bọt

Khi tay đụng vào lửa sẽ có phản xạ rụt tay lại

ánh sáng chiếu vào mắt có thể gây bài tiết nước bọt

ánh sáng chiếu vào mắt gây co đồng tử

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ không điều kiện

có khả năng di truyền sang đời sau

từ khi sinh ra đã có và tồn tại vĩnh viễn

có tính chất loài, phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố và một phản xạ có điều kiện mới lại được hình thành trong một điều kiện mới

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào thể hiện chức năng đệm Hemoglobin của Oxi:

nếu nồng độ O 2 thấp, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào dịch kẽ với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O2 cho tế bào
nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O 2 thấp, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào dịch kẽ với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O2 cho tế bào
nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O 2 thấp, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào máu với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O2 cho tế bào
nếu nồng độ O2 thấp, hemoglobin sẽ không giải phóng O2; nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào dịch máu với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O2 cho tế bào
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ CO2 tăng một mặt sẽ kích thích trực tiếp vào trung tâm hô hấp một mặt tác động thông qua các bộ phận cảm thụ hoá học tại:

Quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh

Quai động mạch chủ

Xoang động mạch cảnh

Quai tĩnh mạch chủ và xoang động mạch cảnh

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion tham gia vào cơ chế co cơ, đông máu và ảnh hưởng tới hưng phấn của sợi thần kinh:

N a +
K +
C a 2 +

Mg2+

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion tham gia cấu tạo hemoglobin là thành phần chủ yếu của hồng cầu:

F e 2 +
F e 3 +
C a 2 +
N a +
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon làm tăng hoạt động chuyển hoá của hầu hết các tế bào trong cơ thể là:

Hormon insulin

Hormon cận giáp

Hormon sinh dục

Hormon tuyến giáp

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào:

Hormon insulin

Hormon cận giáp

Hormon sinh dục

Hormon tuyến giáp

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon điều hoà nồng độ ion C a 2 + trong máu:

Hormon insulin

Hormon cận giáp

Hormon sinh dục

Hormon tuyến giáp

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế điều hòa huyết áp theo hướng điều hòa ngược âm tính:

giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch

tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch

giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch

tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi mất máu huyết áp giảm lại có phản xạ:

giảm nhịp, giãn mạch

tăng nhịp, giãn mạch

giảm nhịp, co mạch

tăng nhịp, co mạch

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống nào dưới đây không tham gia làm ổn định hằng tính nội môi

Cân bằng thần kinh và thể dịch

Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa

Vận chuyển chất dinh dưỡng

Tiếp nhận chất dinh dưỡng

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:

A. Điều hòa ngược âm tính

B. Điều hòa chức năng thông khí phổi

Điều hòa chức năng trao đổi khí

Điều hòa ngược dương tính

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện:

Cung PXCĐK là cố định

Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não

Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội mô (môi trường bên trong) thực chất là:

Dịch ngoại bào

Dịch nội bào

Dịch trong bào tương

Dịch trong dạ dày

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào không phải là đặc điểm của cung phản xạ không điều kiện:

Có một cung phản xạ không cố định

Di truyền

Tồn tại vĩnh viễn suốt đời

Tính bản năng

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự sống:

Sinh sản giống mình

Luôn phát triển

Chịu kích thích

Thay cũ đổi mới

Đoạn văn

Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi:

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết buồng trứng là cơ quan có chức năng sau?

Bài tiết các hormon.

Bài xuất các hormon.

Bài tiết noãn.

Bài xuất noãn

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết mô tả nào đúng cho kiểu điều hòa bài tiết hormon buồng trứng ở giai đoạn 1?

Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng cự ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất ở giai đoạn hành kinh (niêm mạc tử cung mất nuôi dưỡng do sự giảm tiết estrogen và progesteron à bong ra gây chảy máu chảy máu kinh nguyệt- vị trí số 3 hình 1):

Hoàng thể teo do hormon tuyến yên giảm làm hormon buồng trứng giảm xuống.

Hormon tuyến yên tăng do hormon buồng trứng giảm xuống, làm hoàng thể teo đi.

Hormon buồng trứng giảm do hoàng thể teo làm hormon tuyến yên tăng lên

Hormon tuyến yên giảm làm giảm tiết hormon buồng trứng và hoàng thể teo đi.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân gây hiện tượng rụng trứng (số 2)?

Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH

Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH

Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH

Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế gây ức chế rụng trứng của việc bệnh nhân uống thuốc tránh thai là gì ?

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cường cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao bệnh nhân cần phải uống thuốc tránh thai vào một giờ nhất định trong ngày?

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của màng tế bào:

Rất mỏng,

Không có tính đàn hồi

Được cấu tạo bởi protein lipid và glucid

Dày khoảng 7,5-10 nm

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào KHÔNG thể đi qua lớp lipid kép:

Glucose

O 2

CO 2

Alcohol

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào KHÔNG thể hòa tan trong mõ:

Glucose

O 2

CO 2

Alcohol

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của lớp lipid kép là:

Photpholipid

Cholesteron

Photpholipid và cholesteron

Không ý nào đúng

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào lipid:

Phần của photpholipid và cholesteron hòa trong nước

Dày và mềm mại

Phần ưa nước nằm ở hai phía của màng tế bào tiếp xúc với nước ở xung quanh

Không cho chất hòa tan trong nước đi qua

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của protein trung tâm:

Nằm ở một mặt của tế bào

Không cho nước, chất hòa tan trong nước và ion đi qua

Gắn vào đầu phía trong của protein ngoại vi

D. Nằm xuyên suốt bề dày của màng

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Toàn bộ mặt ngoài của tế bào thường có một lớp carbohydrat lỏng lẻo gọi là:

Glycoprotein

Glycolipid

Glycocalyx

Proteoglycant

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận chuyển tích cực:

Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa

Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp

Không cần cung cấp năng lượng

Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán thụ động:

Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa

Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao

Cần cung cấp năng lượng

Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán cần có vai trò của chất mang là:

Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép

Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein

Khuếch tán có gia tốc

Khuếch tán đơn thuần

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất KHÔNG THỄ khuếch tán qua lớp lipid kép là:

Các chất khí

Các ion N a + , K + , H +

Các vitamin A, D, E, K

Alcohol

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Kênh protein:

Là những con đường sũng nước, vì thế các chất không thể khuếch tán trực tiếp qua kênh

Kênh protein có tính thấm chọn lọc cao: không cho nước đi qua

Kênh N a + có cổng ở mặt trong, kênh K + có cổng ở mặt ngoài

Sự đóng mở kênh được kiểm soát bằng hai cách: đóng mở do điện thế và đóng mở do chất kết nối

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bên trong màng tế bào tích điện âm mạnh thì:

Kênh Na+ và K+ đóng chặt lại

Kênh N a + K + mở ra
Kênh N a + đóng chặt lại kênh K + mở ra
Kênh N a + mở ra kênh K + đóng chặt lại
85. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán có gia tốc có đặc điểm:

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục tăng

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục giảm

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chất được vận chuyển bằng khuếch tán có gia tốc:

Glucose

Mantose

Galactose

Cả 3 ý trên

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào làm tăng tốc độ khuếch tán có gia tốc của glucose lên 10-20 lần:

Amilaza

Insulin

Protein

Lysozyn

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực là:

Tính thấm của màng, sự chênh lệch áp suất

Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch nồng độ

Tính thấm của màng, sự chênh lệch nồng độ, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch áp suất

Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng KHÔNG thể hiện qua:

Độ dày của màng

Số kênh protein

Nhiệt độ

Áp suất

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng được biểu hiện thông qua:

Độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán

Trọng lượng phân tử

Độ dày của màng

Cả 3 ý trên

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của tính thấm:

Màng càng dày thì tốc độ khuếch tán càng giảm

Tốc độ khuếch tán của một chất tỉ lệ nghịch với số kênh protein của chất đó trên màng

Nhiệt độ càng cao thì tốc độ khuếch tán càng tăng

Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán càng nhỏ tốc độ khuếch tán càng lớn

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực:

Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch áp suất ở hai bên màng

Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch nồng độ ở hai bên màng

Khi có sự khác nhau lớn của áp suất ở hai phía màng sẽ tạo nên khuếch tán các chất từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp

Nước và các phân tử hòa tan sẽ khuếch tán từ dịch kẽ ra mao mạch

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa quá trình vận chuyển tích cực nguyên phát và vận chuyển tích cực thứ phát là:

Nguồn năng lượng trong quá trình vận chuyển

Thời điểm vận chuyển

Con đường vận chuyển

Hình thức vận chuyển

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của bơm N a + K + K H Ô N G CÓ đặc điểm nào sau đây:

Là một protein mang

Có hai phân tử protein hình cầu

Protein lớn có phân tử chừng 100000 đơn vị dalton, protein nhỏ có phân tử chừng 55000 đơn vị dalton

Protein nhỏ đảm nhiệm chức năng bơm

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của protein lớn:

Mặt trong màng có 3 vị trí gắn đặc hiệu với N a +
Mặt ngoài màng có 2 vị trí gắn đặc hiệu với K +

Mặt ngoài màng có 3 vị trí gắn đặc hiệu với K+

Phần protein ở bên trong có enzym ATPase

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của bơm N a + K + :

Kiểm soát thể tích của tế bào

Tạo điện thế nghỉ của màng

Duy trì áp suất của tế bào

Cả A và B

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng cần cho vận chuyển tích cực được tính bởi công thức:

Năng lượng (Calo/osmol) = 1400log (Ci/Co)

Năng lượng ( C a l o / o s m o l ) = 1400 log ( C o / C i )
Năng lượng ( C a l o / o s m o l ) = 1200 log ( C i / C o )
Năng lượng ( C a l o / o s m o l ) = 1200 log ( C o / C i )
98. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đồng vận chuyển ngược chiều thứ phát xảy ra ở một số mô đặc biệt ở ống lượn gần bài tiết ion nào ra khỏi cơ thể:

N a +
H +
K +
C a 2 +
99. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận chuyển tích cực thứ phát KHÔNG bao gồm:

Đồng vận chuyển cùng chiều

Đồng vận chuyển ngược chiều

Vận chuyển qua một lớp tế bào

Vận chuyển qua hai lớp tế bào

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đồng vận chuyển ion N a + K + 2 C l xảy ra ở:

Biểu mô ống thận

Biểu mô ruột

Biếu mô thực quản

Biếu mô dạ dày

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tế bào khối u ác tính có hiện tượng:

Nhập bào

Xuất bào

Ẩm bào

Thực bào

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạch cầu hạt, bạch cầu mono thực hiện chức năng:

Nhập bào

Xuất bào

Ẩm bào

Thực bào

103. Tự luận
1 điểm

Màng tế bào cơ vân khi bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây: Kali

104. Tự luận
1 điểm

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào: K+

105. Tự luận
1 điểm

Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Khi tái cực

106. Tự luận
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào: Các ion âm bên trong màng tế bào

107. Tự luận
1 điểm

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của Na+ là: +61Mv

108. Tự luận
1 điểm

Tính thấm với natri giảm nhanh trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện tế hoạt động: Giai đoạn tái cực

109. Tự luận
1 điểm

Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Trong giai đoạn khử cupc

110. Tự luận
1 điểm

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của K+ là: 94 M v

111. Tự luận
1 điểm

Điện thế hoạt động xuất hiện khi: Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây

112. Tự luận
1 điểm

Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa là: Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 Mv

SINH LÍ ĐIỆN THẾ MÀNG

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng tế bào được thể hiện như thế nào:

Trong màng, nồng độ K+ lớn hơn nồng độ Na+, K+ khuếch tán từ trong ra ngoài, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong

Trong màng nồng độ K + n h o ̉ hơn nồng độ N a + , K + k h u e ̂ ́ c h tán từ ngoài vào trong, Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài
Hai bên màng tế bào có nồng độ K + và nồng độ Na+ bằng nhau, hai ion Na+ và K+ vừa đi ra vừa đi vào màng tế bào

Trong màng, nồng độ K+ lớn hơn nồng độ Na+ , hai ion Na+ và K+ vừa đi ra vừa đi vào màng tế bào

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ các ion K+ không khuếch tán ra ngoài màng thêm nữa:

61 m V
6 1 m V
94 m V

-94 mV

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ ion Na+ không khuếch tán vào trong màng thêm nữa:

61 m V
61 m V
94 m V

-94 mV

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình Nernst có dạng:

Điện thế Nerst = ± 61
Điện thế Nerst = ± 94
Điện thế Nerst = ± 94
Điện thế Nerst = ± 61
117. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào:

Dấu của điện tích ion

Áp suất thẩm thấu

Tính thấm P của màng đối với mỗi ion

Nồng độ Ci của ion ở bên trong màng và nồng độ Co của ion ở bên ngoài màng

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo điện thế màng ta dùng dụng cụ nào sau đây:

Ampe kế

Áp kế

Dao động kế

Vôn kế

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Thân noron có điện thế nghỉ bằng bao nhiêu:

40 m V
6 0 m V
65 m V

-90 mV

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Sợi thần kinh lớn và sợi thần kinh cơ vân có điện thế nghỉ là bao nhiêu:

40 m V
60 m V
65 m V
90 m V
121. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động bơm Na± K+ được thể hiện qua:

Đưa 3 ion Na+ra ngoài, đưa 2 ion K + vào trong

Đưa 3 ion Na+vào trong, đưa 2 ion K+ ra ngoài

Đưa 3 ion K + r a ngoài, đưa 2 ion Na+ vào trong
Đưa 3 ion K + vào trong, đưa 2 ion Na+ ra ngoài
122. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào không tham gia tạo điện thế nghỉ:

Điện thế khuếch tán ion K+

Điện thế khuếch tán ion Na+

Điện thế khuếch tán ion Ca2+

Điện thế do hoạt động của bơm Na+ - K+

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào mô tả đúng về yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

Tính thấm của màng đối với ion K+ thấp hơn đối với ion Na+

Điện thế âm trong màng do bơm N a + K + tạo ra là: 4 m V

Mỗi chu kỳ hoạt động của bơm ion Na+ - K+ đã đưa: 3 ion Na+ đi vào và 2 ion K+ đi ra

Ở một số sợi thần kinh có đường kính nhỏ và tế bào cơ trơn và nhiều loại noron thần kinh có điện thế màng tới -90 mV

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là giai đoạn của điện thế họạt động:

Giai đoạn khử cục

Giai đoạn mất cục

Giai đoạn tái cục

Giai đoạn ưu phân cục

Quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau:

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của giai đoạn G :

Tái lập điện thế nghỉ

Kênh K+ mỏ, K+ tiếp tục ra ngoai gây ưu phân cực

K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cục

Kênh K đóng

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của giai đoạn B:

Ngưỡng tạo điện thế hoạt động (Kênh Na mỏ̌, Na+ vào trong tế bào. Kênh K bắt đầu mở chậm)

Bắt đầu khử cục

Na+ vào nhanh tạo giai đoạn khử cục

Kênh Na đóng, kênh K mở chậm

127. Trắc nghiệm
1 điểm

K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cục thuộc giai đoạn nào trong hình:

Giai doạn D

Giai đoạn E

Giai đoạn G

Giai đoạn H

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào mô tả đúng về sụ hoạt hóa kênh Na:

Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh, cổng phía trong màng là cổng hoạt hóa, cổng phía ngoài màng là cổng khử hoạt hóa

Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh: cổng phía ngoài màng là cổng hoạt hóa, cổng phía trong màng là cổng khử họat hóa

Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng hoạt hóa

Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng khử hoạt hóa

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân nào KHÔNG phải để tạo nên điện thế hoạt động:

Sụ hoạt hóa kênh Natri

Sự hoạt hóa kênh Kali

Vai trò của kênh Na - K

Vai trò của kênh Ca - Na

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổng khử hoạt của kênh Na mở ra khi nào:

Đồng thời khi kênh hoạt hóa được mở ra

Khi Na bắt đầu ùa vào

Khi Na đã vào hết

Khi điện thế màng quay trở về tới hoặc gần tới mức điện thế nghỉ

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào mô tả KHÔNG ĐÚNG về sụ hoạt hóa kênh K:

Chỉ có một cổng đóng mở bên trong màng tế bào

Thời gian mở kênh K và ion K+ khuếch tán ra ngoài trùng với thời gian giảm tốc độ khuếch tán của ion Na+ vào trong tế bào

Cổng đóng mở của K là cổng khử hoạt hóa

Cổng đóng mở của K là cổng hoạt hóa

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở cơ tim, cơ trơn có nhiều kênh nào sau đây:

Kênh Na - Ca

Kênh Na-K

Kênh Na

Kênh K

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động được phát sinh bằng một vòng feedback dương mở kênh đối với loại ion nào:

K

Na

Ca

Clo

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Thường ngưỡng kích thích sẽ khoảng:

90 m V
75 m V
65 m V

-60 mV

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế nghỉ ở nút xoang nhĩ - thất là:

-55mV đến -90mV

-90 mV đến -85 mV

-75 mV đến -60 mV

-60 mV đến -55 mV

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế nghỉ ở tế bào cơ tâm thất, tâm nhĩ là:

-55mV đến -90mV

-90 mV đến -85 mV

-75 mV đến -60 mV

-60 mV đến -55 mV

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân KHÔNG PHẢI gây ra điện thế nghỉ của màng tế bào cơ tim:

Sự có mặt của bơm Na+ - K+

Sụ rò rỉ của các ion Na+, K+, Cl-

Sụ hoạt hóa các ion Na+, K+

Sự có mặt của bơm Caxi - Natri

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động của tế bào cơ tim gồm mấy pha:

3 pha

4 pha

5 pha

6 pha

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động đáp ứng chậm chảy ra ở:

Nút xoang và nút nhĩ-thất

Nút xoang và tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất

Mạng lưới Pookin và nút nhĩ - thất

Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động loại đáp ứng chậm xảy ra ở đâu:

Nút xoang và nút nhĩ-thất

Nút xoang và tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất

Mạng lưới Pookin và nút nhĩ - thất

Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường biểu diễn đi xuống 1 phần do sụ kích hoạt kênh K+ làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào là đặc điểm của:

Pha khử cục nhanh

Pha tái cực sớm

Pha bình nguyên

Pha tái cực nhanh

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường biểu diễn đi xuống do các kênh Natri và Calci đóng lại, ion Ca2+, Na+ không vào được tế bào, ion K+ vẫn tiếp tục đi ra khỏi tế bào là đặc điểm của:

Pha khử cục nhanh

Pha tái cực sớm

Pha bình nguyên

Pha tái cực nhanh

143. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha phân cực (hay pha nghỉ) có đặc điểm:

Đường biểu diễn đi lên nhanh do có tính thấm tăng rất cao và đột ngột đối với ion Na+

Đường biểu diễn nằm ngang

Hồi phục nồng độ các ion điện thế màng quay trở về trị số lúc nghỉ ban đầu và ổn định

Đường biểu diễn đi xuống một phần do có sụ kích hoạt kênh K+, làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào

144. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha O hay còn gọi là pha khử cục nhanh bị ức chế bởi chất nào sau đây:

Diltiazem

Catecholanin

Tetradotoxin

Tetradotolin

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong pha bình nguyên có đặc điểm:

Tăng tính thấm của ion K+ỏ màng cơ tim

Ion Ca2+ đi vào tế bào nhiều qua kênh Calci chậm và một ít ion Na+ cũng đi theo vào tế bào

Tính thấm của ion Ca2+ tăng bởi Diltiazem

Còn được gọi là pha 3

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giai đoạn tái cực nhanh, ion Ca2+ du thừa trong pha 2 được đưa ra ngoài qua bơm Calci - natri theo cách trao đổi:

1 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 3 ion Na+ đi vào trong tế bào
3 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 1 ion N a + đi vào trong tế bào
1 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 2 ion N a + đi vào trong tế bào
2 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 1 ion N a + đi vào trong tế bào
147. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế màng của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm có đặc điểm khác với loại đáp ứng nhanh là:

Sự phân cực giữa hai bên màng tế bào cao

Pha O ít dốc hơn

Pha bình nguyên kéo dài hơn

Pha 4 ổn định hơn

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa gì:

Màng dễ bị ức chế

Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV

Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn

Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực

149. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:

Trong khi uu phân cực

Trong khi tái cục

Trong giai đoạn khử cục

Trong khi kích thích duới ngưỡng

150. Trắc nghiệm
1 điểm

Màng tế bào cơ vân bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây:

Calcium

Sắt

Kali

Natri

151. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào:

Fe2+

K +
N a +
H +
152. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng phuơng trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion K+ là:

4 m V
70 m V
+ 61 m V
-94 m V
153. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào:

Khuếch tán ion K+

Khuếch tán ion Na+

Các ion âm bên trong màng tế bào

Bom Na+ - K+

154. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion Na+ là:

0 m V
90 m V
+ 61 m V
70 m V
155. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:

Khi tái cục

Trong giai đoạn khử cục

Khi ưu phân cục

Khi thích nghi dưới ngưỡng

156. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động xuất hiện khi:

Tăng dột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây

Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV

Tăng điện thế màng trong nhiều mili giây

Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV

157. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm với Natri giảm nhanh trong giai đọan nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:

Giai đoạn khử cục

Giai đoạn ưu phân cực

Giai đoạn tái cục

Giai đoạn kích thích recepter

Quan sát hình dưới đây và trả lời các câu hỏi:

158. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình thức vận chuyển nào qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô quai Henle mà thuốc furosemid ở trên đã ức chế ?

Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein.

Khuếch tán được thuận hóa (qua chất mang).

Vận chuyển tích cực nguyên phát.

Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển cùng chiều

Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển ngược chiều

159. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết loại hình thức vận chuyển Na+ - K+qua bờ màng đáy của tế bào biểu mô ống lượn xa bị ảnh hưởng sau khi thuốc furosemid tác động lên quai Henle?

Cùng khuếch tán qua chất mang

Vận chuyển tích cực nguyên phát

Vận chuyển tích cực thứ phát

Cùng khuếch tán đơn thuần qua kênh protein

160. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân làm hạ kali máu do mất kali theo đường nước tiểu (tăng bài xuất kali ở ống lượn xa) khi dùng thuốc furosemid trên bệnh nhân ?

Làm tăng nồng độ Na+ đến ống lượn xa, dẫn đến làm ức chế vận chuyển Na± K+

Làm giảm nồng độ Na+ đến ống lượn xa, đẫn đến làm ức chế vận chuyển Na± K+

Làm tăng nồng độ Na+ đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển Na± K+

Làm giảm nồng độ Na+ đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển Na± K+

Làm tăng nồng độ Cl- đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển N a + K +

Làm giảm nồng độ Cl- đến ống lượn xa, dẫn đến làm giảm vận chuyển Na± K+

161. Trắc nghiệm
1 điểm

Kali máu giảm đã tác động vào giai đoạn nào trong đồ thị điện thế hoạt động của tế bào cơ vân dưới đây:

1

2

3

4

162. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái của kênh Na+ và K+

Giai đoan nghỉ

Khử cục

Đỉnh điện thế

Tái cực

163. Trắc nghiệm
1 điểm

Giảm tính thấm từ từ với kali xảy ra ở giai đoạn:

tái cục

ưu phân cưc

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Uu phân cực

164. Trắc nghiệm
1 điểm

Giảm tính thấm với natri, tăng tính thấm với kali xảy ra ở giai đoạn:

tái cực

ưu phân cực

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Uu phân cục

165. Trắc nghiệm
1 điểm

Tăng tính thấm với natri gây ra:

tái cục

ưu phân cực

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Uu phân cục

166. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ:

Trong khi khử cưc

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Trong khi phân cực

Trong khi tái cục

167. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với Kali lớn nhất:

Trong khi khử cục

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Trong khi ưu phân cục

Trong khi tái cưc

168. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảm nhanh

Trong khi khử cục

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Trong khi ưu phân cục

Trong khi tái cưc

169. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

Mở kênh N a +
Mỏ kênh K +
Mở kênh C a + + N a +
Hoạt động của bơm H + K +
170. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:

Hoạt động của bơm N a + K +
Hoạt động của bơm C a + +
Mỏ kênh C a + + N a +

Mở kênh Cl-

171. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

Mở kênh N a +
Mỏ kênh K +
Mở kênh C a 2 + N a +
Hoạt động của bơm N a + K +
172. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các hiện tượng:

  1. Bắt đầu khử cực màng. 2. Cổng K + bắt đầu mỏ. 3. cổng K + bắt đầu đóng. 4. Cổng N a + bắt đầu mỏ. 5. Cổng N a + bắt đầu đóng. 6. Tái cực màng.

1, 2, 4, 3, 5, 6

2, 6, 3, 4, 1, 5

4, 6, 2, 1, 5, 3

1, 4, 2, 5, 6, 3

173. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổng hoạt hoá của kênh N a + :

Mỏ khi mặt trong màng mất điện tích (-)

Mỏ khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)

174. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét không đúng về điện thế họạt động:

Chỉ một lượng nhỏ N a + K + khuếch tán qua màng.

Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương

Bom N a + / K + trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động
Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion N a + K + không thay đổi đáng kể
Giai đoạn khử cục có sụ khuếch tán K + ra ngoài
175. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng.

Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được.

CI- khuếch tán từ ngoài vào trong màng

176. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

Khuếch tán ion K+.

Khuếch tán ion Na+.

Bom Na+ - K+ - ATPase.

Các ion (-) trong màng tế bào.

177. Trắc nghiệm
1 điểm

Phuơng trình Nernst hay được dùng để tính:

Điện thế màng

Áp suất thẩm thấu qua màng

Ngưỡng điện thế

Điện thế khuếch tán của N a + hoặc K +
178. Trắc nghiệm
1 điểm

Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:

Natri

Kali

Calcium

Sắt

179. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:

N a +
K +
F e 2 +
H +
180. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế nghỉ do khuếch tán K + là +61 mV.

Đúng

Sai

181. Trắc nghiệm
1 điểm

Bơm N a + K + tạo điện thế ( - ) bên trong màng là -86mV.

Đúng

Sai

182. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng đối với Na + cao hơn đối với K + 100 lần.

Đúng

Sai

183. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng phuơng trình Goldman để tính điện thế khuếch tán khi màng thấm nhiều loại ion khác nhau.

Đúng

Sai

184. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ ion Na+ở dịch ngoại bào cao hơn ở dịch nội bào.

Đúng

Sai

185. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng điện thế là một giả thiết về điện thế mà thực tế không xảy ra ở tế bào sống trong điều kiện bình thường.

Đúng

Sai

186. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở mức điện thế màng là -70 mV sẽ làm khuếch tán Na+ ra ngoài tế bào.

Đúng

Sai

187. Trắc nghiệm
1 điểm

Do tác dụng của bơm N a + / K + , nồng độ cả N a + K + hoàn toàn cân bằng giữa hai phía của màng.

Đúng

Sai

188. Trắc nghiệm
1 điểm

Các biểu thị toán học trong phương trình Nernst mô tả điện thế màng của một tế bào có thể bị ảnh hưởng bởi nồng độ ion và tính thấm của màng với ion đó.

Đúng

Sai

189. Tự luận
1 điểm

Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do: Cacbohydrat

190. Tự luận
1 điểm

Điều kiện đo chuyển hóa cơ sở: Nhiệt độ phòng đo từ 18-20 C (Nhịn đói)

191. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu của cacbohydrat: Galactose

192. Tự luận
1 điểm

Chuyển hóa cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở: Không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt

193. Tự luận
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không đúng với sự thay đổi chuyển hóa cơ sở (CHCS): Trong vận cơ, CHCS tăng

194. Tự luận
1 điểm

Dạng năng lượng tồn tại dự trữ trong gan và cơ là: Glycogen

195. Tự luận
1 điểm

Nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể chủ yếu là ở các chất nào dưới đây: Lipid

196. Tự luận
1 điểm

Điều hòa chuyển hóa cacbohydrat trong cơ thể là quá trình: Giữ cho mức đường huyết luôn ở giới hạn bình thường

197. Tự luận
1 điểm

Chuyển hóa cơ sở được đo bằng phương pháp: Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng kín

198. Tự luận
1 điểm

Biểu hiện nào dưới đây không phải là của tinh trạng giảm đường huyết: Huyết áp tăng

CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

199. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị cấu tạo sau khi thoái hóa glucid là:

Acid amin

Monosaccarid

Acid béo

Glycerol

200. Trắc nghiệm
1 điểm

Thoái hóa protid sẽ tạo ra đơn vị cấu tạo là:

Acid amin

Monosaccarid

Acid béo

Glycerol

201. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa là:

Pyruvat

AcetylCoA

Axit lactic

CO2, NH3

202. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sự tạo thành C O 2 , quá trình khử carboxy của chất hữu cơ nhờ enzym nào sau đây:

AND ligase

Aldolase

Decarboxylase

Lyase

203. Trắc nghiệm
1 điểm

Phức hợp I của chuỗi vận chuyển điện tử là:

Succinat - CoQ reductase

NADH - CoQ reductase

Cytc oxidase

CoQH2 - Cytc redutase

204. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp NADH - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:

2 H +
4 H +
6 H +
10 H +
205. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp Succinat - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:

2 H +
4 H +
6 H +
10 H +
206. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo được 1 phân tử ATP từ A D P + P i cần vận chuyển bao nhiêu H + qua phức hợp F0F1:

2 H +
3 H +
6 H +
1 0 H +
207. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp II 10H+ sẽ tạo ra:

2 ATP

3 ATP

4 ATP

5 ATP

208. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp I 10H+ sẽ tạo ra:

2 ATP

3 ATP

4 ATP

5 ATP

209. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất đầu tiên tham gia vào phản ứng của chu trình acid citric:

Acid piruvic

Acid lactic

Acetyl CoA

Glycerol

210. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiếu vitamin B1 dẫn đến rối loạn do thiếu E1: Pyruvat dehydrogenase gây ứ đọng acid piruvic làm thoái hóa thần kinh động vật và gây liệt là đặc điểm của bệnh nào sau đây:

Bệnh về gan

Bệnh về xương

Bệnh về thận

Bệnh Beriberi

211. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khử carboxyl - oxy hóa của acid pyruvic thành acetylCoA xảy ra ở:

Ty thể

Lục lạp

Nhân

Bào tương

212. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một vòng chu trình acid citric “Đốt cháy” một phân tử 2 C sẽ cung cấp năng lượng dự trữ tương đương:

10 ATP

2 ATP

14 ATP

12 ATP

213. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết nghèo năng lượng KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:

Bền vững

Khó thủy phân

Liên kết phosphat estephosphat thuộc loại này

Giải phóng ra nhiều năng lượng

214. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là:

Ubiquinon

Flavoprotein

Cytocrom a

Cytocrom oxydase

215. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào là những thành phần của cytocrom oxydase:

Ubiquinon

Flavoprotein

Cytocrom a

Cytocrom b

216. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và cytocrom c là:

Cytocrom b

Cytocrom a

Flavoprotein

Cytocrom oxydase

217. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nằm ở hệ thống chuỗi kết thúc là:

Cytocrom a

Cytocrom b

Cytocrom oxydase

Ubiquinon

218. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b là:

Ubiquinon

Flavoprotein

Cytocrom a

Cytocrom b

219. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi từ Oxaloacetic là:

Acid malic

Acid citric

Acid succinic

Acid acetic

220. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất trung gian hóa học của chu trình acid citric:

Acid pyruvic

Alanin

Acid sialic

Cis - aconitat

221. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:

Pyrophosphat

Estephosphat

Amidphosphat

Thyolphosphat

222. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuỗi hô hấp tế bào cần điều kiện nào để hoạt động:

  1. Oxy và cơ chất
  2. Vitamin và enzym
  3. Vitamin và coenzym

1,2

1 , 3

2,3

Tất cả các ý trên

223. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào:

Trong ty thể có Oxy

Ngoài ty thể có Oxy

Trong ty thể không cần Oxy

Tất cả các ý trên

224. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của quá trình phosphoryl hóa là:

  1. ATP, ADP
  2. Enzym xúc tác
  3. Synthetase
  4. Năng lượng
  5. Chất xúc tác

1,2,4

1,3,4

1,4,5

2,3,5

225. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs, Succinat là sản phẩm trung gian giữa:

Citrat và Iso citrat

SuccinylCoA và Fumarat

Succinat và Malat

Iso citrat và Iso - anpha cetoglutarat

226. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs, Fumaric là chất trung gian giữa:

Citrat và Isocitrat

SuccinylCoA và Succinat

Succunat và Malat

Iso citrat và anlpha cetoglutarat

227. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung gian giữa:

Citrta và Isocitrat

SuccinylCoA và Fumarat

Succinat và alpha cetoglutarat

Iso citrat và alpha cetoglutarat

228. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Kreb, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa:

Citrat và Isocitrat

SuccinylCoA và Fumarat

Alpha cetoglutarat và Succinat

Iso citrat và alpha Cetoglutarat

229. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Kreb, Cis - aconitat là chất trung gian giữa:

Citrat và Isocitrat

SuccininCoA và Fumarat

Alpha Cetoglutamat và Succinat

Succinat và Malat

230. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình khử cacboxyl oxy hóa của tất cả các acid alpha cetonic đều giống với acid pyruvic. Nhu cầu chung cho tất cả các chất là:

NADP

Acetyl CoA

Acid lipoic

GDP

231. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào không tham gia điều hòa trực tiếp chu trình Krebs:

Acetyl CoA

NADH

ADP

ATP

232. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xảy ra chu trình Kreb:

Xảy ra trong điều kiện yếm khí

Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP

Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm

Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng

233. Trắc nghiệm
1 điểm

FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

234. Trắc nghiệm
1 điểm

NADH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

235. Trắc nghiệm
1 điểm

Alpha Cetoglutarat đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

236. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Kreb, năng lượng không được dự trữ ở giai đoạn nào:

Acetyl CoA -> Citrat

Citrat -> Malat

Iso Citrat -> Oxaloacetat

Iso Citrat -> Malat

237. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm khác biệt giữa sự oxy hóa chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể:

Nhiệt độ, pH môi trường

Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành

Sản phẩm tạo thành, pH môi trường

Nhiệt độ, chất xúc tác

238. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa hợp chất hữu cơ giữa trong và ngoài cơ thể là:

Nhiệt độ sinh ra

Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa hợp chất hữu cơ

Sự tích lũy năng lượng

Cả A và C

239. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng của chu trình acid tricacboxylic sinh ra từ một mẫu Acetyl CoA là:

5 ATP

4 ATP

12 ATP

10 ATP

240. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là:

H2O

CO2, H2O

H2O2

CO2

241. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của sự hô hấp tế bào là:

Sự đốt cháy các chất hữu cơ

Sự oxy hóa khử tế bào

Sự kết hợp hydro và oxy để tạo nước

Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

242. Trắc nghiệm
1 điểm

Alpha Cetoglutarat là chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào tích lũy được:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

243. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đồng hóa là:

Quá trình biến đổi G , L , P , thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid…
Quá trình tổng hợp nên các chất G , L , P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác

Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ một chất khác

Cả A và B

244. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình dị hóa là:

Quá trình giải phóng năng lượng

Quá trình thoái hóa các chất G , L , P thành các sản phẩm trung gian các chất này được đào thải ra ngoài
Quá trình thoái hóa các chất G , L , P thành các sản phẩm trung gian dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài

Cả A và C

245. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau:

Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD

NAD+, FAD, CoQ và các cytocrom

246. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzym sau:

Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD

NAD+, FAD, CoQ

247. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuỗi hô hấp tế bào:

Đói

Thiếu sắt

Thiếu vitamin A

Thiếu oxy

248. Trắc nghiệm
1 điểm

Về phương diện năng lượng, chu trình Crebs có ý nghĩa quan trọng vì:

Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro

Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất

249. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình khử phosphryl hóa và khử phosphoryl:

Phosphatase

Phophorylase

Dehydrogenase

Cả A và B

250. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng albumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính:

Vì thời gian bán hủy của albumin là 30 ngày.

Vì thời gian bán hủy của albumin là 20 ngày.

Vì thời gian bán hủy của albumin là 10 ngày.

Vì thời gian bán hủy của albumin là 40 ngày.

251. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể:

Guanidoacetic.

NH 3

Bilirubin TD

Ure

252. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý gây tăng bilirubin liên hợp trong máu:

Bất đồng nhóm máu mẹ con.

Tắc mật

Thiếu enzyme G6PD

Sốt rét

253. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý không có sắc tố mật nước tiểu:

Viêm gan virus cấp

Viêm gan do nhiễm độc cấp

Sốt rét

Tắc mật

254. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả xát nghiệm thấy AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương mức độ nặng. giải thích tại sao:

AST chỉ có trong ty thể ( 70 % ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
AST có trong cả bào tương và ty thể ( 70 % ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
AST chỉ có ở bào tương ( 70 % ở bào tương), ALT chỉ có ở ty thể tế bào gan
AST có trong cả bào tương và ty thể ( 70 % ở ty thể), ALT chỉ có ở ty thể tế bào gan
255. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý nào dưới đây gây hiện tượng phân bạc màu:

Viêm gan virus cấp

Viêm gan mạn tính

c. Tắc mật

d. Sốt rét

256. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ albumin huyết tương ở người bình thường:

65 82 g / L
65 82 m o l / L
35 50 m o l / L
35 50 g / L
257. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại sắc tố chủ yếu nhuộm màu vàng cho phân:

Urobilin

Stecobilin

Bilivecdin

Bilirubin

258. Trắc nghiệm
1 điểm

cơ chế nào dưới đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan:

Do giảm tổng hợp

Do tăng đào thải qua nước tiểu

Do giảm tái hấp thu

Do tăng quá trình thoái hóa

259. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm nào dưới đây thường được chỉ định để đánh giá trình trạng ứ mật:

Protein toàn phần, albumin

Phosphatase kiềm, đông máu cơ bản

AST, ALT

Bilirubin toàn phần, bilirubin liên hợp

260. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ protein toàn phần huyết tương ở người bình thường:

65 82 m o l / L
35 50 m o l / L
65 82 g / L
35 50 g / L
261. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt độ enzym ALT bình thường:

37 U / L
24 U / L
30 U / L
31 U / L
262. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym creatinin kinase (CK) nào tăng có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp:

CK-MB

C K B B

CK toàn phần

CK-MM

263. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất vận chuyển NH3 trong máu:

Glutamin

Arginin

Asparagin

Glutamic

264. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu:

Viêm gan virus cấp

Viêm gan do nhiễm độc cấp

Thiếu enzym G6PD

Tắc mật

265. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ bilirubin liên hợp huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào dưới đấy:

0 , 8 m g % ( 12 , 8 μ m o l / L )
10 m g % ( 171 μ m o l / L )
0 , 2 m g % ( 4 , 3 μ m o l / L )
1 m g % ( 17 , 1 μ m o l / L )
266. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo ADA năm 2015, tỷ lệ HbA1C nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường:

6 , 5 %
< 5 , 7 %
5 , 7 6 , 4 %
7 , 0 %
267. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của NADPH:

Tổng hợp acid nucleic

Cung cấp năng lượng

Tạo glutathion dạng khử

Điều hòa nồng độ Glucose huyết

268. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào dưới đây gây giảm hoạt độ enzym G6PD:

Thiếu năng lượng

Paracetamol

Vitamin B1

Thiếu máu

269. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào dưới đây kích thích mở kênh glucose transpoter 4 (GLUT4):

Glucagon

Peptid C

ATP

Insulin

270. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm fructosamin:

Hemoglobin

Albumin

Fructose

Sorbitol

271. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C:

3-6 tháng/lần

1-2 tháng/lần

6-12 tháng/lần

2-3 tháng/lần

272. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa xét nghiệm định lượng peptid C:

Đáng gá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường

Đánh giá nồng độ insulin ngoại sinh hay nội sinh

Đánh giá nồng độ glucose huyết trung bình

Đánh giá tỷ lệ HbA 1 C

273. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí

39

2

3

38

274. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (theo ADA năm 2015):

6 , 7 m m o l / L
11 , 1 m m o l / L
7 m m o l / L
9 , 7 m m o l / L
275. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh nhân đái tháo đường tụy:

Tăng STH

Giảm STH

Tăng insulin

Giảm insulin

276. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng thời gian nào thực hiện tầm soát đái tháo đường ở phụ nữ có thai:

24-28 tuần

13-23 tuần

1-12 tuần

29-37 tuần

277. Trắc nghiệm
1 điểm

Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzyme G6PD:

Đau cơ

Thiếu năng lượng

Thiếu máu

Suy dinh dưỡng

278. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây biến chứng mạch máu ở bệnh nhân đái tháo đường:

Hiện tượng glycosyl hóa

Tăng quá trình chuyển hóa glucose yếm khí

Hiện tượng glucose - oxy hóa

Tăng chuyển háo glucose theo con đường polyol

279. Trắc nghiệm
1 điểm

Va trò của GLUT4:

Vận chuyển glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào

Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào

280. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiếu hụt enzyme nào sẽ dẫn đến bệnh galactose máu bẩm sinh:

Galactose 1 phosphatase

Galactose 1 phosphat uridyltrasferase

Galactosekinase

Galactose 1 phosphat epimerase

281. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của acid glucuronic:

Cung cấp các chất chống oxy hóa

Tham gia cấu tạo hormone

Tham gia cấu tạo lipid

Tham gia cấu tạo các mucopolysaccarid

282. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận:

9 , 7 m m o l / L
7 m m o l / L
6 , 7 m m o l / L
11 , 1 m m o l / L
283. Trắc nghiệm
1 điểm

số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose theo con đường đường phân trong điều kiện ái khí:

39

2

3

38

284. Trắc nghiệm
1 điểm

ở độ tuổi nào cần sàng lọc đái tháo đường:

45
55
25
35
285. Trắc nghiệm
1 điểm

Có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường tụy là hậu quả của rối loạn chuyển hóa nào:

GlucidGlipid

GlucidGprotein

LipidLglucid

LipidLprotein

286. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ glucose huyết tương lúc đói ở thai phụ được chẩn đoán là đái tháo đường thai kỳ:

7 , 0 m m o l / L
1 5 , 1 m m o l / L
9 , 7 m m o l / L
5 , 5 m m o l / L
287. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid lactic được hình thành ở mô nào:

Thận

Gan

Tim

Co

288. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ số lipid máu thường thấy ở người nghiện rượu:

Tăng cholesterol toàn phần

Tăng triglyceride

Tăng Apoliprotein B

Giảm Apoliprotein B

289. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ cholesterol máu ở mức nào dưới đây:

3 , 4 m m o l / L
1 , 7 m m o l / L
5 , 2 m m o l / L
< 1 m m o l / L
290. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở phụ nữ có thai/ sử dụng estrogen:

Tăng Apoliprotein B

Tăng cholesterol toàn phần

Tăng triglycerid

Giảm Apoliprotein A

291. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại Apoprotein gây xơ vữa động mạch:

Apoprotein B

Apoprotein C

Apoprotein D

Apoprotein A

292. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của Apoprotein C2:

Hoại hóa enzyme lecithin cholesterol acyl transferase

Gắn LDL với LDL- receptor

Hoạt hóa enzyme Hydroxyl metyl Glutaryl CoA reductase

Hoạt hóa enzyme lipoprotein lipasase

293. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại lipoprotein nào có vai trò vận chuyển triglyceride nội sinh:

Chylomicron

LDL

IDL

VLDL

294. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ HDL-C máu ở mức nào dưới đây:

1 , 7 m m o l / L
5 , 2 m m o l / L
3 , 4 m m o l / L
1 m m o l / L
295. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este:

Lecithin cholesterol reductase

Hydroxy methyl glutaryl CoA acyltrasferase

Lecithin cholesterol acyltrasferase

Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase

296. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần cấu tạo của lipoprotein:

Cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài

Cholesterol este và triglycerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài

Cholesterol este, phospholipid ở phần trung tâm, cholesterol tự do và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài

Cholesterol tự do và trigycerid ở trung tâm, cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài

297. Trắc nghiệm
1 điểm

ở bệnh nhân đái tháo đường có rối loạn lipid máu thường gặp ở biến chứng nào dưới đây:

Tăng huyết áp

Viêm gan

Suy thận

Xơ vữa động mạch

298. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất vận chuyển triglyceride ngoại sinh:

Chylomicron

VLDL

LDL

HDL

299. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất vận chuyển triglyceride nội sinh:

Chylomicron

VLDL

LDL

HDL

300. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipid là este của:

AB và ancol

AB và glycerol

AB và cholesterol

A B và choline
301. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa:

Omega 3

Omega 6

Acid palmitic

Acid pamitoleic

302. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình beta oxy hóa acid béo diễn ra ở:

Ty thể

Lysosome

Bào tương

Bào tương và ty thể

303. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ LDL-C máu ở mức nào dưới đây:

1 , 7 m m o l / L
1 m m o l / L
5 , 2 m m o l / L
3 , 4 m m o l / L
304. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thoái hóa tiếp tục của acetyl CoA tại gan:

Tổng hợp triglyceride

Tạo thể cetonic

Tổng hợp cholesterol

Oxy hóa hoàn toàn để cung cấp năng lượng

305. Trắc nghiệm
1 điểm

HDL được coi là lipid “tốt” vì:

Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào

Bị kìm hãm bởi hormone sinh dục nữ oestrogen

Kết hợp với LDL- receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên

Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan

306. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ triglyceride máu ở mức nào dưới đây:

3 , 4 m m o l / L
1 , 7 m m o l / L
1 m m o l / L
5 , 2 m m o l / L
307. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do thay đổi hoạt tính của enzyme nào:

Lipoprotein lipase giảm

Lipoprotein lipase tăng

Lipase giảm

Lipase tăng

308. Trắc nghiệm
1 điểm

Apoportein nào dưới đâu là yếu tố bảo vệ chống xơ vữa động mạch:

Apo A + cholesterol gắn với LDL

Apo A + cholesterol gắn với HDL

Apo B + cholesterol gắn ới HDL

Apo B + cholesterol gắn với LDL

309. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình biến đổi cholesterol ở gan:

Muối mật

Acid mật

Dạng kiềm của acid mật

Sắc tố mật

310. Trắc nghiệm
1 điểm

Các xét nghiệm đánh giá rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường:

Cholesterol TP,triglyceride, IDL-C, HDL-C

Cholesterol TP, triglyceride, LDL-C, VLDL-C

Cholesterol TP, tryglyceride, LDL-C, HDL-C

Cholesterol TP, triglyceride, IDL-C, VLDL-C

311. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại lipoprotein nào có tỉ trọng cao nhất:

VLDL

HDL

Chylomicron

LDL

312. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại lipoprotein nào có tỉ trọng thấp nhất:

VLDL

HLDL

Chylomicron

LDL

313. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại apoprotein nào sau đây có trong thành phần của VLDL và LDL:

Apo A-1

Apo B-48

Apo A-2

Apo B-100

314. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế gây tăng một chỉ số lipid máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư:

Tăng thủy phân lipoprotein

Để bù đắp lại lượng protein đã đào thải qua nước tiêu

Tăng khả năng gán acid báo với albumin

Giảm đào thải lipid qua thận

315. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo bão hòa có 1 6 cacbon?

129

44

12

146

316. Trắc nghiệm
1 điểm

LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì:

Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan

Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên

Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol tế bào

Bị kìm hãm bởi hormone sinh dục nữ oestrgen

317. Trắc nghiệm
1 điểm

Hậu quả của tăng K + huyết tương:

Nhịp tim chậm, ngừng tim

Giảm phản xạ gân xương

Chướng bụng, liệt ruột

Giảm trương lực cơ

318. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp lực keo trong huyết tương tạo thành do:

Nồng độ ion N a + , C l

Nồng độ các protein

Nồng đọ các ion K + , H +

Nồng độ các lipoprotein

319. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự điều hòa chuyển hóa nước và điện giải phụ thuộc các hormone nào sau đây:

Hormon cortisol, TSH

Hormon Aldosterol, ADH

Hormon ACTH, adrenalin

Hormon Thyroxin, TSH

320. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp lực thủy tĩnh có vai trò gì trong điều hòa nước giải:

Đẩy nước vào trong tế bào

Đẩy nước vào trong lòng mạch

Đẩy nước ra khỏi tế bào

Đẩy nước ra khỏi long mạch

321. Trắc nghiệm
1 điểm

Phù do tăng áp lực thủy tĩnh có thể gặp trong trường hợp nào sau đây:

Tăng glucose huyết tương giữ nước

Giảm đào thải muối trong viêm cầu thận

Ử trệ tuần hoàn trong suy tim phải

Ứ muối tăng thể tích tuần hoàn

322. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào sau đây dẫn đến phù và tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu:

Giảm áp lực keo huyết tương

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

Tăng tính thấm thành mạch

Cảm trở tuần hoàn bạch huyết

323. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao tăng tính thấm thành mạch dẫn đến phù:

Làm giảm áp lực keo huyết tương không giữ nước được trong lòng mạch

Làm thoái hóa nước ra ngoài gian bào

Làm thoát các ion muối qua thành mạch ra ngoài gian bào kéo theo nước

Làm thoát protein qua thành mạch kéo theo nước ra ngoài gian bào

324. Trắc nghiệm
1 điểm

Phù do ứ trệ Na+ trong cơ thể là phù do cơ chế nào sau đây:

Tăng áp lực thẩm thấp trong tế bào

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

Tăng tính thấm thành mạch

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

325. Trắc nghiệm
1 điểm

Phù do suy gan là phù trong cơ chế nào dưới đây:

Giảm glucid huyết tương

Giảm chất điện giải huyết tương

Giảm lipid huyết tương

Giảm protein huyết tương

326. Trắc nghiệm
1 điểm

Mất nước có thể gây hậu quả nghiêm trọng nào sau đây:

Giảm khối lượng tuần hoàn

Giảm lượng nước trong tế bào

Mất năng lượng cho cơ thể

Giảm đào thải kiềm qua thận

327. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tham gia vào quá trình đông máu:

Calci

Natri

Clo

Magie

328. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố tạo nên áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch:

Protein

Glucose, ure, acid amin

N a + , C l , K + , H P O 4 2

Huyết áp

329. Trắc nghiệm
1 điểm

Kẽm tham gia cấu tạo:

Insulin

Citocrom

Hemoglobin

Thyroxin

330. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể nước kết hợp là hình thái nước:

Chiếm 45 % lượng nước toàn phần

Cấu tạo nên tế bào

Có đủ các tính chất của nước nguyên chất

Bao gồm nước của huyết tương và bạch huyết

331. Trắc nghiệm
1 điểm

Phù trong xơ gan là phù do cơ chế nào sau đây:

Giảm lipid huyết tương

Giảm glucid huyết tương

Giảm chất điện giải huyết tương

Giảm prtein huyết tương

332. Trắc nghiệm
1 điểm

Phù do ứ trệ muối trong cơ thể là phù do cơ chế nào sau đây:

Tăng tính thấm thành mạch

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

Tăng tuần hoàn bạch hyết

333. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp lực thẩm thấu trong gian bào là do:

Nồng độ các ion H + tạo thành

Nồng độ các ion tạo thành

Nồng độ các lipoprotein

Nồng độ các protein tạo thành

334. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có vai trò gì đối với cơ thể:

Quyết định điều hòa pH trong cơ thể

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

Duy trì khối lượng tuần hoàn

Tham gia các hệ thống đệm của cơ thể

335. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể nước chia thành các khu vực như thế nào:

Trong tế bào, các khoang trong cơ thể

Gian bào, tế bào và các khoang trong cơ thể

Trong tế bào, gian bào và lòng mạch

Ngoài tế bào và lòng mach

336. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của ion N a + :

Điều hòa độ thẩm thấu dịch nội bào

Thúc đẩy dẫn truyền xung động thần kinh

Co cơ trơn tim - vân

Duy trì áp lực thẩm thấu dịch ngoại bào

337. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể dịch chứa nhiều nước nhất là:

Dịch não tủy

Huyết tương

Dịch kẽ

Mồ hôi

338. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan đóng vai trò quan trọng nhất tham gia điều hòa trao đổi muối và nước là:

Tiêu hóa

Thận

Phổi

Da

339. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố điều hòa nồng độ kali máu:

Prostaglandin

Aldosterone

Parathyroid hormone

T3, T4

340. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể nồng độ magie thấp nhất ở:

Mô mềm

Huyết tương

Hồng cầu

Dịch kẽ

341. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể chuyển háo muối và nước đóng vai trò:

Cung cấp năng lượng

Tham gia cấu tạo tế bào và mô

Tham gia

Cung cấp sản phẩm chuyển hóa trung gian

342. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ ure huyết tương ở người bình thường:

3 , 9 5 , 5 m m o l / L
35 50 m m o l / L
2 , 5 8 , 3 m m o l / L
62 115 μ m o l / L
343. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ creatinine huyết tương ở nữ bình thường:

2 , 5 8 , 3 m m o l / L
53 97 μ m o l / L
3 , 9 5 , 5 m m o l / L
62 115 μ m o l / L
344. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình có tăng hoạt độ enzyme creatin kinase trong máu:

Suy gan

Suy thận

Tổn thương giập nát cơ

Hội chứng thận hư

345. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein có vai trò dự trữ sắt:

Hemosiderin

Ferritin

Transferrin recetors

Transferrin

346. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điểm hình gây giảm nồng độ albumin huyết tương:

Tắc mật

Đái tháo đường

Hội chứng thận hư

Sỏi thận

347. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein có vai trò vận chuyển sắt:

Ferritin

Transferrin receptors

Transferrin

Hemosiderin

348. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin cần thiết cho sự hấp thụ sắt:

Vitamin D

Vitamin C

Vitamin B

Vitamin A

349. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ protein toàn phần ở người bình thường:

35 50 g / L
5 7 g / L
0 , 8 1 , 2 g / L
65 82 g / L
350. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất bất thường trong nước tiểu nào dưới đây là biểu hiện đặc trưng ở hội chứng thận hư:

Microalbumin

Glucose

Cetonic

Protein

351. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ calci huyết tương:

Còi xương

Thiểu năng phó (cận) giáp trạng

Mềm xương

Cường phó (cận) giáp trạng

352. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình có glucose trong nước tiểu:

Sỏi thận

Tắc mậtụu

Đái tháo đường

Hội chứng thận hư

353. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ creatinine huyết tương:

Suy thận mạn

Suy gan mạn

Viêm gan mạn

Viêm thận mạn

354. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào dưới đây là cơ chế gây phù ở bệnh nhân hội chứng thận hư:

Giảm áp lực thủy tĩnh

Tăng áp lực thủy tĩnh

Giảm áp lực keo

Tăng áp lực thẩm thấu

355. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ ure huyết tương:

Viêm thận mạn

Viêm gan mạn

Suy gan mạn

Suy thận mạn

356. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình có hồng cầu (máu) trong nước tiểu:

Hội chứng thận hư

Sởi thận

Tắc mật

Đái tháo đường

357. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng đọ creatinine huyết tương ở nam bình thường:

3 , 9 5 , 5 m m o l / L

62-155μmol/L

2 , 5 8 , 3 m m o l / L
53 97 μ m o l / L
358. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của áp suất keo huyết tương:

Đẩy nước và các chất hòa tan từ khoang kẽ vào mao mạch

Thẩm thấu của dịch từ mao mạch vào khoang kẽ

Thẩm thấu của dịch từ khoang kẽ vào mao mạch

Đẩy nước và cái chất hòa tan từ mao mạch vào khoang kẽ

359. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ acid uric trong máu:

Hội chứng thận hư

Bệnh thống phong (gout)

Bệnh đái tháo đường

Bệnh lý gan mật

360. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chất nào sau đây bình thường có mặt trong nước tiểu:

Creatinine

Cetonic

Protein

Glucose

361. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân xuất hiện cetonic ra ngoài nước tiểu:

Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa glucid

Rối loạn chuyển hóa glucid đẫn đến rối loạn chuyển hóa protein

Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein

Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa lipid

362. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngưỡng tái hập thu glucose của thận:

9 m m o l / L
8 m m o l / L
8 , 5 m m o l / L
9 , 7 m m o l / L
363. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein C (CRP) được tổng hợp ở cơ quan nào:

Tim

Thận

Gan

Lách

364. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có khả nawg làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu:

Bilirubil TD

Cholesterol

Muối mật

Glucose

365. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ glucose trong dịch não tủy không thay đổi trong:

Viêm màng não do lao

Viêm màng não do phế cầu

Viêm màng não do liên cầu

Viêm màng não do virus

366. Trắc nghiệm
1 điểm

Beta 2 microglobulin huyết tương có vai trò đánh giá:

Tình trạng nhiễm trùng cấp

Nguy cơ tim mạch

Chức năng của cầu thận

Tình trạng dinh dưỡng

367. Trắc nghiệm
1 điểm

Bilirubin tự do tăng:

a. Viêm gan cấp tính

b. Tắc mật

Xơ gan

Ung thư gan

368. Trắc nghiệm
1 điểm

Albumin máu giảm trong:

Tắc mật

Suy tim

Suy thận

Viêm gan cấp

369. Trắc nghiệm
1 điểm

Prealbumin có vai trò vận chuyển:

Acid béo và bilirubin

Các hormone và calci

Vitamin và enzyme

Thyroxin và triiodothyroxin

370. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý gây giảm nồng độ gluocose trong dịch não tủy:

Viêm màng não do vi khuẩn

Xuất huyết não

Động kinh

U não

371. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tủy:

Đái tháo đường do sử dụng quá liều inulin

Hôn mê do đái tháo đường

Viêm màng não do nhiễm vi khuẩn

Xuất huyết não

372. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây giảm kali huyết tương:

Tiêu chảy cấp

Tiểu huyết cấp

Táo bón

Tắc mật

373. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân hội chứng thận hư:

Do giảm tổng hợp

Do giảm tái hấp thu

Do tăng quá trình thoái hóa

Do tăng đào thải qua nuớc tiểu

CÁC DỊCH CỪA CƠ THỂ

374. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch ngoại bào bao gồm:

Huyết tương

Dịch kẽ

Dịch bạch huyết

Cả 3 ý trên

375. Trắc nghiệm
1 điểm

Huyết tương chiếm:

15 % trọng lượng cơ thể
5 % trọng lượng cơ thể
40 % trọng lượng cơ thể
56 % trọng lượng cơ thể
376. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch nội bào có trong:

10.5 lít nước

3.5 lít nước

28 lít nước

14 lít nước

377. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch kẽ có trong:

10.5 lít nước

3.5 lít nước

28 lít nước

14 lít nước

378. Trắc nghiệm
1 điểm

Huyết tương có trong:

10.5 lít nước

3.5 lít nước

28 lít nước

14 lít nước

379. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là vai trò của huyết tương:

Tạo áp suất keo

Điều hòa cân bằng acid - baso

Kích thích globulin bảo vệ cơ thể

Tạo điện thế màng tế bào

380. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là vai trò của huyết tương

Tham gia vận chuyển các chất

Kích thích immunoglobulin bảo vệ cơ thể

Tạo áp suất keo

Cả 3 ý trên

381. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần và thể tích của dịch kẽ phụ thuộc vào:

Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành động mạch

Quá trình trao đổi giữa máu và dịch kẽ thông qua thành động mạch

Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành mao mạch

Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành tĩnh mạch

382. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch kẽ lọc 10 phần và tái hấp thu 9 phần là do:

Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng động mạch

Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch

Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng tĩnh mạch

Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch

383. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của dịch kẽ:

Cung cấp oxy cho tế bào

Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào

Nhận của TB CO 2 và các sp chuyển hoá đưa đến thận, phổi để thải ra ngoài

Cả 3 ý trên

384. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch bạch huyết là:

Dịch kẽ chảy vào hệ thống mao mạch

Dịch kẽ chảy vào hệ thống tĩnh mạch

Dịch kẽ chảy vào hệ thống bạch mạch

Dịch kẽ chảy vào hệ thống động mạch

385. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là chức năng của mạch bạch huyết:

Kiểm soát nồng độ protein trong dịch kẽ, thể tích dịch kẽ và áp suất dịch kẽ

Là con đường chủ yếu để hấp thu các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hoá, (đặc biệt là hấp thu mỡ và các vitamin tan trong mỡ)

Cung cấp oxy cho tế bào

Vận chuyển các yếu tố bảo vệ cơ thể ( lympho B , T )
386. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu từ:

Não thất IV

Não thất bên

Não thất III

Não thất bên và não thất III

387. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là tính chất của dịch não tủy:

Không màu, trong vắt

Rất nhiều tế bào

pH từ 7.3-7.4

Glucose thấp hơn huyết tương 2.8 4.2 m m o l / l
388. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là thành phần của dịch não tủy:

C a 2 +

Protein

Glucose

N a + , C l , K +
389. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là chức năng của dịch não tủy:

Môi trường lót đệm cho não

Là nơi trao đổi chất dinh dưỡng của hệ thần kinh

Vận chuyển các yếu tố bảo vệ cơ thể

Cả A và B

390. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:

40 50 m m H g
20 30 m m H g
30 40 m m H g
10 20 m m H g
391. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò chính của Albumin của huyết tương:

Tạo áp suất thủy tĩnh

Tạo kháng thể

Tạo áp suất keo

Tạo áp suất thẩm thấu

392. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:

Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III

Nhung mao màng nhện

Đám rối mạch mạc của não thất IV

Nhu mô não

393. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất dịch não tủy bình thường ở tư thế nằm là:

100 150 m m H 2 O
250 300 m m H 2 O
200 250 m m H 2 O
150 200 m m H 2 O
394. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố dịch trong cơ thể như sau:

Dịch trong tế bào nhiều hơn ngoài tế bào

Dịch trong tế bào ít hơn ngoài tế bào

Dịch trong tế bào khi thì ít hơn, khi thì nhiều hơn ngoài tế bào

Dịch trong tế bào bằng ngoài tế bào

395. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:

Áp suất keo của dịch kẽ

Áp suất thủy tĩnh của máu

Áp suất keo của máu

Áp suất âm của dịch kẽ

396. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:

Dịch chuyển dịch bạch huyết về tĩnh mạch dưới đòn phải và trái

Vận chuyển dịch kẽ về máu

Vận chuyển chất béo từ hệ tiêu hóa về máu

Bảo vệ

397. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của dịch kẽ gồm các thành phần giống dịch nào dưới đây:

Huyết tương

Bào tương

Dịch bạch huyết

Dịch não tủy

398. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của dịch nội bào gồm:

Nhiều Oxi và CO 2

Một lượng lớn N a + , C l

Một lượng lớn protein

Các sản phẩm chuyển hóa của tế bào

399. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống nào dưới đây không thuộc hệ vận chuyển chất dinh dưỡng

Dịch kẽ

Máu

Dịch bạch huyết

Dịch nội bào

400. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu - não ngăn là:

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não

Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

401. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu - dịch não là:

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não

Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

402. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu não chính là:

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não

Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

403. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu - dịch não tủy là:

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não

Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

404. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào máu - dịch não tủy và hàng rào máu - não:

Không cho các chất có phân tử lớn đi qua

Có tính thấm cao với H 2 O , C O 2 , O 2 , và hầu hết các ion ( N a + , C l -, K+)

Một số thuốc điều trị không qua được hai hàng rào này: KT, thuốc không tan trong mỡ, một số loại kháng sinh

Sự khuếch tán giữa dịch não tủy và dịch kẽ của não xảy ra khó khăn

405. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần huyết tương gồm các chất sau, NGOẠI TRÙ:

Nước.

Muối khoáng.

Các chất hữu cơ.

Kháng nguyên hồng cầu

406. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của protein huyết tương là:

Tạo áp suất thẩm thấu.

Tạo áp suất keo huyết tương.

Tạo áp suất thuỷ tĩnh.

Tạo áp suất keo dịch kẽ.

407. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein huyết tương có các chức năng sau, NGOẠI TRÙ:

Điều hoà pH máu.

Chứa chất tham gia quá trình đông máu.

Sinh kháng thể bảo vệ cơ thể.

D Vận chuyển hormon

408. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của dịch kẽ là:

Giống dịch ngoại bào.

Chỉ có các chất khoáng.

Chỉ có các chất khí.

Chỉ có các chất dinh dưỡng

409. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của dịch nhãn cầu:

Giữ cho mắt khỏi bị khô

Giữ cho mắt sáng

Giữ cho mắt căng phồng

Giữ cho mắt đẹp

410. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây không đúng khi nói về dịch nhãn cầu:

Thành phần gồm thủy dịch và thủy tinh dịch

Do nếp gấp thể mi sản xuất

Nằm ở phía trước hai bên của thủy tinh thể thì lưu thông tự do

Nằm giữa thủy tinh thể và võng mạc cũng lưu thông tự do

411. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu chứng nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng ADH không thích hợp:

Giảm Na+ máu

Tăng Na+ niệu

Áp lực thẩm thấu niệu lớn hơn áp lực thẩm thấu huyết tương

Phù

Chức năng thận và thượng thận bình thường

412. Tự luận
1 điểm

Mất nước đẳng trương:

A. Gặp trong hội chứng ADH không thích hợp

2. Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm

3. Protid máu giảm

4. Hb và hematocrit tăng

5. MCV giảm

413. Tự luận
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong bệnh đái nhạt do thận:

A. Thiếu hụt ADH từ tuyến yên

2. Giảm tái hấp thu nước ở ống thận

3. Uống nhiều

4. Đa niệu

5. Áp lực thẩm thấu nước tiểu giảm

414. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng ADH không thích hợp:

ADH vẫn tiết ngay cả khi áp lực thẩm thấu huyết tương giảm

Giữ nước nhiều hơn N a +

Giảm Na+ máu

Tăng mức lọc cầu thận

Tăng hoạt hệ thống renin- angiotensin

415. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hội chứng ADH không thích hợp:

Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng

MCV giảm

Hb bình thường

Hematocrit bình thường

Mất N a + qua thận do hoạt tính renin-angiotensin bị ức chế.
416. Tự luận
1 điểm

Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong mất nước ưu trương:

A. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng

2. Protid máu tăng

3. Hb tăng

4. Hematocrit tăng

5. MCV tăng

417. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hội chứng tăng aldosteron nguyên phát:

Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm

MCV tăng

Hb tăng

Hematocrit tăng

Nhiễm kiềm chuyển hóa

418. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mất nước qua thận do dùng thuốc lợi tiểu kéo dài:

Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm

Protid máu giảm

Hb giảm

Hematocrit giảm

MCV giảm

419. Trắc nghiệm
1 điểm

Suy vỏ thượng thận trong bệnh Addison:

Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng

K + máu giảm

Nhiễm kiềm chuyển hóa

MCV giảm

Nhiễm toan chuyển hóa

420. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong ứ nước đẳng trương:

Áp lực thẩm thấu huyết tương bình thường

Protid máu tăng

Hb giảm

Hematocrit giảm

5. MCV bình thường

421. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng tăng aldosteron nguyên phát:

Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng

K + máu giảm

Hematocrit tăng

MCV giảm

Nhiễm kiềm chuyển hóa

422. Tự luận
1 điểm

Hội chứng tăng aldosteron thứ phát khác hội chứng tăng aldosteron nguyên phát ở điểm nào sau đây:

A. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng

2. Hb và hematocrit giảm

3. K + máu giảm

4. Nhiễm kiềm chuyển hóa

5. Hoạt tính renin huyết tương tăng

423. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực bào có tác dụng:

Giảm viêm

Tiêu diệt tác nhân gây viêm

Chèn ép

Giảm đau

424. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ chức viêm được sửa chữa khi nào:

Rối loạn chuyển hóa

Sung huyết

Ử máu

Tăng sinh tế bào vượt mức hoại tử

425. Trắc nghiệm
1 điểm

Không cần điều trị viêm trong các trường hợp nào sau đây:

Khi cơ thể tự điều chỉnh được phản ứng viêm

Bất kỳ giai đoạn nào của viêm

Khi viêm do bất kỳ nguyên nhân nào

Viêm cấp

426. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tiêu diệt tác nhân gây viêm là:

Enzym hydroxylase

Phụ thuộc và không phụ thuộc oxy

Phụ thuộc oxy

Không phụ thuộc oxy

427. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của dịch rỉ viêm:

Dịch và tế bào

Chất trung gian hóa học

Thành phần hữu hình và vô hình

Nước và ion

428. Trắc nghiệm
1 điểm

Hủy hoại tổ chức trong viêm do đâu:

Tổn thương tiên phát

Tổn thương thứ phát

Viêm cấp

Viêm nhiễm khuẩn

429. Trắc nghiệm
1 điểm

Rối loạn vận mạch trong viêm bao gồm:

Dãn mạch

Tắc mạch

Co mạch

Co mạch, giãn mạch, ứ máu

430. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên nhân nào sau đây dẫn đến viêm vô khuẩn:

Vết thương hở nhiễm khuẩn

Vi khuẩn

Virus

Thiếu oxy

431. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện viêm cấp:

Đỏ, nóng, sưng, đau

Sưng, đau

Bớt nóng, tím, bớt sưng, bớt đau

Nhiều dịch mủ

432. Trắc nghiệm
1 điểm

Rối loạn chuyển hóa chủ yếu trong viêm là:

Rối loạn chuyển hóa lipid

Rối loạn chuyển hóa glucid

Rối loạn chuyển hóa protid

Cả 3 rối loạn trên

433. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch rỉ viêm được hình thành do cơ chế nào:

Tăng áp lực thủy tĩnh trong mạch máu tại ổ viêm

Rối loạn vận mạch

Giảm áp lực keo huyết tương trong mạch máu tại ổ viêm

Ử máu

434. Trắc nghiệm
1 điểm

Hậu quả nào của thực bào dẫn đến quá trình viêm cấp thành viêm mãn:

Thực bào tiêu vi khuẩn

Cả thực bào và vi khuẩn bị tiêu đi

Thực bào chết sau khi tiêu vi khuẩn

Thực bào không tiêu được mà nhả vi khuẩn

435. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

A. Histamin

B. N a +

C. K +

D. Interleukin

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 9 \ BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ VIÊM

  1. Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:

    A. Xung huyết động mạch

    B. Xung huyết tĩnh mạch

    C. Ử máu

    D. Co mạch chớp nhoáng

    E. Hiện tượng đong đưa

  2. Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:

    A. Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

    B. Giảm nhu cầu năng lượng

C. Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

D. Có cảm giác đau nhức nhiều

E. Chưa phóng thich histamin, bradykinin

3. Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

A. Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ

B. Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

C. Các mao tĩnh mạch co lại

D. Giảm đau nhức

E. Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin

4. Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu:

A. Leukotrien B4

B. Histamin

C. Bradykinin

D. Intergrin

E. Protaglandin

5. Trong cơ chế hinh thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

A. Tăng áp lực thủy tĩnh

B. Tăng áp lực thẩm thấu

C. Tăng tính thấm thành mạch

D. Tăng áp lực keo tại ổ viêm

E. Ứ tắc bạch mạch

6. Trong thành phần dịch rĩ viêm, chất nào sau đây gây hủy hoại tổ chức:

A. Pyrexin

B. Fibrinogen

C. Serotonin

D. Bradykinin

E. Necrosin

7. Trong thành phần dịch rĩ viêm, pyrexin là chất:

A. Gây tăng thấm mạch

B. Gây hóa hướng động bạch cầu

C. Gây hoạt hóa bổ thể

D. Gây tăng thân nhiệt

E. Gây hoại tử tổ chức

8. Dịch rĩ viêm:

A. Là loại dịch thấm

B. Có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

C. Có ít hồng cầu, bạch cầu

D. Có nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

E. Có pH cao hơn pH huyết tương

8’. Dịch rỉ viêm:

A. là loại dịch thấm

B. có nồng độ protein thấp

C. có nồng độ fibrin thấp

D. là loại dịch tiết

E. có ít bạch cầu

8". Dịch rỉ viêm:

A. có nồng độ protein < 30 m g / l

B. có nhiều bạch cầu, albumin, globulin, fibrinogen

C. là loại dịch thấm

D. không chứa kháng thể nên không có tác dụng phòng ngự

E. các câu trên đều đúng

9. Chất nào sau đây có khả năng giúp bạch cầu bám dính vào thành mạch:

A. Serotonin

B. C3a, C5a

C. Selectin

D. Interleukin 8

E. Bradykinin

10. Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do:

A. Giải phóng các chất hoạt mạch

B. Nhiễm acid trong ổ viêm

C. Tăng nồng độ ion trong ổ viêm

D. Xung huyết động mạch, ổ viêm nhiều oxy

E. Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

11. Viêm là một phản ứng (1) Có tính quy luật của cơ thể. (2) Không có tính quy luật, phụ thuộc từng cá thể. (3) Chỉ có ở động vật có hệ thần kinh phát triển.

A. (1)

B. (2)

C. (1) và (3)

D. (2) và (3)

E. (1), (2) và (3)

12. Trong phản ứng viêm có hiện tượng (1) Hủy hoại bệnh lý (do tác nhân gây viêm). (2) Phòng ngự sinh lý (do đề kháng cơ thể). (3) Bản chất của các hiện tượng nầy là giống nhau, không phụ thuộc nhiều vào tác nhân gây viêm.

A. (1)

B. (2)

C. (1) và (3)

D. (2) và (3)

E. (1), (2) và (3)

  1. Phản ứng chính yếu trong quá trình viêm (đặc hiệu và không đặc hiệu) là (1) Phản ứng mạch máu. (2) Phản ứng tế bào. (3) Và phản ứng tạo sẹo.

    A. (1)

    B. (2)

    C. (1) và (3)

    D. (2) và (3)

E. (1), (2) và (3)

  1. Cơ chế chính dẫn đến sự hình thành dịch rỉ viêm là (1) Tăng áp lực thủy tĩnh tại ổ viêm (2) Tăng tính thấm thành mạch tại ổ viêm. (3) Do xung huyết, ứ máu…

    A. (1)

    B. (2)

    C. (1) và (3)

    D. (2) và (3)

    E. (1), (2) và (3)

  2. Dịch rỉ viêm là loại dịch (1) Do xuất tiết. (2) Do thấm thụ động. (3) Với nồng độ protéine < 25 m g / l .

    A. (1)

    B. (2)

    C. (1) và (3)

    D. (2) và (3)

    E. (1), (2) và (3)

  3. Dịch rỉ viêm loại thanh dịch (1) Chứa nhiều albumine. (2) Chứa nhiều fibrinogen. (3) Thường gặp trong viêm cấp.

    A. (1)

    B. (2)

    C. (1) và (3)

    D. (2) và (3)

    E. (1), (2) và (3)

  4. Trong viêm, bạch cầu dễ bám vào thành mạch là do (1) Bề mặt tế bào nội mô có các phân tử kết dính (2) Bề mặt bạch cầu có các phân tử kết dính. (3) Nhờ các phân tử kết dính nầy mà bạch cầu có thể bám mạch, thoát mạch và tiến tới ồ viêm.

    A. (1)

    B. (2)

    C. (1) và (3)

    D. (2) và (3)

    E. (1), (2) và (3)

  5. Các chất gây hóa hướng động bạch cầu: (1) Các peptide, các cytokine, các sản phẩm của bổ thể . (2) LFA-1, CR3, VlA-4, L-selectin.

    (3) Giúp bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn.

    A. (1)

    B. (2)

    C. (1) và (3)

    D. (2) và (3)

    E. (1), (2) và (3)

  6. Khi tiến đến ổ viêm, bạch cầu tiêu hủy đối tượng thực bào bằng cách thức phổ biến là: (1) Nuốt, hòa màng lysosom, đố enzym vào phagosom.

    (2) Tiết các enzyme tiêu protide. (3) Các enzyme được tiết ra bên trong tế bào và có thể phóng thích ra cả môi trường ngoại bào.

    A. (1)

    B. (2)

    C. (1) và (3)

    D. (2) và (3)

    E. (1), (2) và (3)

  7. Tế bào chủ yếu tham gia chính trong các phản ứng viêm đặc hiệu là:

    (1) Bạch cầu đa nhân trung tính, đại thực bào. (2) Đại thực bào, lymphocyte. (3) Và tế bào NK.

(1)

(2)

(1) và (3)

(2) và (3)

(1), (2) và (3)

436. Tự luận
1 điểm

Sinh khả dụng của thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung

437. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể:

Thận

Phổi

Lách

Gan

438. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào:

t / 2
5 t / 2
3 t / 2
7 t / 2
439. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương:

Dạng không liên kết với protein huyết tương

Dạng liên kết với globulin huyết tương

Dạng liên kết với protein huyết tương

Dạng liên kết với albumin huyết tương

440. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào:

Bản chất của mô

Đường dùng thuốc

Liều lượng thuốc

Lưu lượng tuần hoàn mô

441. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng gì:

Aceptor đặc hiệu

Receptor đặc hiệu

Lipoprotein đặc hiệu

Interleukin đặc hiệu

442. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra tác dụng chính của Aspirin:

Chống viêm

Ù tai, nhức đầu

Xuất huyết dạ dày

Buồn nôn

443. Tự luận
1 điểm

Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp

444. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể:

Qua đường tiết niệu

Qua đường hô hấp

Qua đường tiêu hóa

Qua da, tuyến tiết

445. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì:

Tăng thải trừ thuốc

Tăng phân bố thuốc

Tăng hấp thu thuốc

Tăng tác dụng thuốc
  • Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng? Vận chuyển tích cực
  • Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể? Gan
  • Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì : Tăng thải trừ thuốc.
  • Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào? Nước
  • Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi?
Ngược gradien nồng độ
  • Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là? Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid
  • Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì? Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP
  • Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất? Đường tĩnh mạch
  • Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương: Dạng không liên kết với protein huyết tương
  • Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể: Qua đường tiết niệu
  • Hiện tượng tương tác thuốc là gì? Tương tác giữa thuốc với thuốc
  • Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì? Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện
  • Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn? Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
  • Một thuốc có thời gian bán thải t/2 = 5 giờ. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể? 35 giờ
  • Sinh khả dụng thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung.
  • Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp.
  • Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường
  • Sự phân bố của thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào: Bản chất của mô
  • Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian? Diện tích dưới đường cong (AUC)
  • Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng F = 100 % ? Tiêm tĩnh mạch
  • Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ
  • Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor M cholinergic? Acetylcholin
  • Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào: 5 t / 2
  • Uu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì? Tránh bị chuyê̂n hóa qua gan lần đầu
  • Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc? pH môi trường
  • Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng là gì: Receptor đặc hiệu.
  • Uu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì? Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng
446. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của kháng sinh:

Do vi sinh vật tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.

Do cơ thể vật chủ tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.

Do VSV tiết ra hoặc những chất hòa học do con người tổng hợp với nồng độ thấp kìm hãm sự phát triển, tiêu diệt vi khuẩn.

Là chất hóa học có cấu trúc giống kháng nguyên trên bề mặt của vi khuẩn.

447. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactam:

Ức chế hoạt động của enzyme xúc tác sự nối peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn.

Gắn và ức chế hoạt động của enzyme transpeptidase.

Gắn và ức chế hoạt động của enzyme PBP .

Tất cả đều đúng.

448. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vi khuẩn nào sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất khi sử dụng họ kháng sinh beta-lactam:

Vi khuẩn Gram (+)

Vi khuẩn Gram (-)

Vi khuẩn có bao ngoài

Vi khuẩn có khả năng di chuyển bằng roi

449. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh penicillin thuộc nhóm nào trong họ kháng sinh beta-lactam:

Penam, vòng A 5 cạnh bão hòa

Cepham, vòng A 6 cạnh bão hòa

Penem, vòng A 5 cạnh không bão hòa

Monobactam, không có vòng A .

450. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào sau đây có thể tổng hợp:

Penicillin

Cepalosporin

Aztreonam

Imipenem

451. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh loại nào không có nguồn gốc bán tổng hợp:

Penicillin G

Penicillin M

Pecicillin A

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

452. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nào sau đây dùng cho nhiễm khuẩn vi khuẩn có khả năng sản xuất penicillinase:

Penicillin G

Penicillin M

Penicillin A

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

453. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào sau đây bị dịch vị phá hủy, không thể dùng đường uống:

Penicillin G

Penicillin V

Penicillin A

Penicillin M

454. Trắc nghiệm
1 điểm

Penicillin G được thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào, dưới dạng:

Qua thận, dạng còn hoạt tính ( 60 70 % )
Qua thận, dạng không hoạt tính ( 60 70 % )
Qua gan, dạng còn hoạt tính ( 60 70 % )

Qua gan, dạng không còn hoạt tính (60-70%)

455. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu có nào sau đây làm chậm quá trình thải trừ penicillin G:

Acid HCl

Probencecid

Acid uric

Acid clavulanic

456. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào được tìm ra đầu tiên trong nhóm penicilin:

Penicillin G

Penicillin V

Penicillin A

Penicillin M

457. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí penicillin V (phổ G , uống được) được hấp thu là:

Dạ dày

Tá tràng

Hỗng tràng

Hồi tràng

458. Trắc nghiệm
1 điểm

Methicilin thuộc nhóm penicilin M hiện nay không được sử dụng nữa vì:

Gây ức chế tủy xương ở liều cao.

Gây độc thận

Gây viêm thận kẽ

Gây nghiện

459. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ thường thấy ở nhóm penicllin G:

Dị ứng

Ức chế tủy xương ở liều cao

Sốt nhẹ

Viêm thận kẽ

460. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên dùng loại kháng sinh nào theo đường uống vì tỉ lệ hấp thu cao qua con đường này cao:

Penicillin G

Amoxicilin

Ampicilin

Penicillin M

461. Trắc nghiệm
1 điểm

So với ampicillin thì amoxicilin:

Có sinh khả dụng đường uống thấp

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn kém khi dùng đường tiêm.

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn cao khi dùng đường tiêm.

Có sinh khả dụng đường uống cao.

462. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên phối hợp amoxicilin với chất nào khi dùng đường tiêm:

Acid HCl

Probencecid

Acid uric

Acid clavulanic

463. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thuốc kháng sinh nào thường được dùng cho bệnh nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:

Penicillin M (kháng penicillinase)

Penicillin A (phổ rộng)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

Penicillin V (phổ G , uống được)

464. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vi khuẩn gây bệnh kháng penicillin và ampicillin thì nên dùng loại kháng sinh nào để điều trị:

Penicillin V

Penicillin M

Cephalosporin

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

465. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào những tiêu chí nào để phân thành 5 thế hệ cephalosporin:

Phổ tác dụng kháng khuẩn

Khả năng qua hàng rào máu não

Sự bền vững với enzyme -lactamase

Cả 3 điều kiện trên. Các cephalosporin:
  • Thế hệ 1: Tác dụng trên cả VK G+ và G-
  • Thế hệ 2: Tác dụng trên VK G- nhưng yếu hơn thế hệ 3
  • Thế hệ 3: Tác dụng trên VK G+ yếu hơn thế hệ 1 .
466. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:

Chỉ tác dụng trên VK Gram âm.

Tác dụng mạnh nhất trên VK gram dương, yếu nhất trên VK gram âm.

Tác dụng mạnh nhất trên VK gram âm, yếu nhất trên VK gram dương.

Chỉ tác dụng trên VK gram dương.

467. Trắc nghiệm
1 điểm

Cephalosporin thế hệ mấy bị phá hủy bởi enzyme cephalosporinase:

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Thế hệ 3

Thế hệ 5

468. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh monobactam có đặc điểm:

Cấu trúc 1 vòng

Tác động chủ yếu trên vi khuẩn gram âm.

Bị -lactamase phá hủy

Không tác dụng theo đường uống

F. Không dùng cho bệnh nhân dị ứng penicilin và cephalosporin. ( dùng do ko gây dị ứng chéo)

469. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh aminoglycoside (AG)

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp( một số )

Tổng hợp hoàn toàn

470. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh quinolon:

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp

Tổng hợp hoàn toàn

471. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh sulfamid:

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp

Tổng hợp hoàn toàn

472. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính của aminoglycoside (AD) cần lưu ý là:

A. Trên thận và tai

B. Trên thận và mắt

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

473. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoglycoside có độc tính chọn lọc trên dây thần kinh số:

A. VI

B. VII

VIII

IX

474. Tự luận
1 điểm

XĐ đúng - sai khi nói về điểm của kháng sinh nhóm aminoglycoside:

(1) Hấp thu chủ yếu qua đường tiêu hóa. S

(2) Là kháng sinh phụ thuộc nồng độ. Đ

(3) Có nhiều phản ứng có hại (ADR). S

(4) Phổ kháng khuẩn hẹp: VK Gram (-) kị khí. S ( hiếu khí gram âm )

(5) Khi xâm nhập vào VK, AG gắn vào tiểu phần 50 S của ribosome, ngăn cản dịch mã. S ( gắn tiếu phần 30 s , làm VK đọc sai mã mARN )

(6) AG là các cation mang điện tích (+) nên gắn vào điện tích (-) ở màng VK, làm rối loạn màng. Đ

(7) Thường phối hợp aminoglycoside với nhóm -lactam để tạo tác dụng hiệp lực.Đ

475. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ đáy là:

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định trước khi bắt đầu lần dùng mới.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 60 phút sau khi tiêm bắp.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 30 phút sau khi tiêm TM.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 1 giờ sau khi uống.

476. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu sai khi nói về cách dùng thuốc thuộc nhóm aminoglycoside:

Hầu như không hấp thu qua tiêu hóa nên không dùng đường uống.

Chỉ nên dùng AG trong thời gian ngắn.

Nên dùng chế độ đa liều để đạt hiệu quả điều trị cao. ( trừ trường hợp viêm màng tim do Enterococcus)

Thường phối hợp AG với -lactama và vancomycin.

477. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp duy nhất cần dùng aminoglycoside theo chế độ đa liều là:

Viêm màng phổi, do VK Enterococcus.

Viêm màng tim, do VK Enterococcus.

Viêm màng phổi, do VK Streptococci.

Viêm màng tim, do VK Streptococci.

478. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thuốc nào thuộc nhóm AG gây độc ở dây TK VIII mạnh hơn ở thận:

Streptomycin

Kanamycin

Neomycin

Spectinomycin

479. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào làm giảm độc tính của AG lên tai:

Calci

Kali

Natri

Bạc

480. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính trên tai của thuốc thuộc nhóm AG tăng lên khi:

Tăng liều dùng thuốc.

Dùng chung với vancomycin, furosemid, acid ehtacrynic.

Dùng chung với amphotericin B, NSAIDs, polymycin.( trên thận )

Dùng AG trên 14 ngày.

481. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi độc tính của AG tác động lên phần nào của tai thì có thể gây điếc vĩnh viễn:

Tiền đình

Màng nhĩ

Ốc tai

D. Chỏm xương con

482. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng kháng Streptomycin:

Vi khuẩn kị khí

Trực khuẩn mủ xanh

Tụ cầu

Phế cầu

483. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất:

Streptomycin

Kanamycin

Gentamicin

Amikacin

484. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG , thuốc nào có ít độc tính trên tai và thận nhất:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

485. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc nào thường dùng để đạt được tác dụng tại chỗ:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

486. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc nào có vai trò đặc biệt trong nhiễm khuẩn bệnh viện đã kháng kháng sinh:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Amikacin

487. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Enterococcus, thuốc nào được ưu tiên sử dụng trong nhóm AG:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

488. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bị lao do trực khuẩn lao (AFB) nên sử dụng:

Penicillin G

Cephalosporin thế hệ 4

Streptomycin

Tetracyclin

489. Trắc nghiệm
1 điểm

Phối hợp Amoxicilin với chất ức chế -lactamase nào để tạo thành biệt dược augmentin:

Acid clavulinic

Sulbactam

Tazobactam

A và C

490. Trắc nghiệm
1 điểm

pH tối ưu để vận chuyển kháng sinh qua màng:

p H = 7 , 2
p H = 7 , 8
p H = 7 , 4
p H = 7 , 6
491. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất hiện nay:

Penicillin

Aminoglycoside

Tetracyclin

Quinolon

492. Trắc nghiệm
1 điểm

Lí do nên sử dụng tetracyclin trong điều trị bệnh do Brucella:

Tetracyclin dễ thấm vào trong tế bào.

Tetracyclin thấm được vào dịch não tủy, nhau thai, sữa.

Gắn mạnh vào hệ lưới nội mô của gan, lách, xương, răng.

Thải trử chủ yếu qua gan và thận phần lớn còn hoạt tính.

493. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính hay gặp khi sử dụng tetracyclin:

Độc hệ thần kinh

Vàng răng

Buồn nôn

Dị ứng

494. Trắc nghiệm
1 điểm

Tetraclycin gây độc lên cơ quan nào khi sử dụng liều cao:

A. Trên thận và tai

B. Trên thận và mắt

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

495. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng tetracyclin:

Trẻ em dưới 8 tuổi

Phụ nữ có thai

Bệnh nhân suy gan, thận

Tất cả

Chỉ định dùng thuốc tetracyclin: Rickettsia, Mycoplasma Pneumoniase, Clamydia, bệnh lây qua đường tình dục, Brucella, tả lỵ, E.coli, Helicobacter pilori đã kháng thuốc.

496. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

Ửc chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ửc chế tiểu đơn vị 30 S

Úc chế tiểu đơn vị 50 S

497. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc tính của thuốc KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

Nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn.

Có tác dụng trên chủng đã kháng penicillin và tetracyclin.

Thải trừ chủ yếu qua thận.( qua mật)

Gắn vào tiểu đơn vị 30 S , có tác dụng kìm khuẩn mạnh.

498. Trắc nghiệm
1 điểm

KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid không có tác dụng trên loại VK nào:

Trực khuẩn đường ruột, Pseudomonas

Pseudomonas, Corynebacteria

Cầu khuẩn, Rickettsia

Rickettsia, trực khuẩn đường ruột

499. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đạt hiệu quả tối đa trong điều trị khi sử dụng KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid theo đường uống, uống thuốc như thế nào:

4 lần/ngày

6 lần/ngày

3 lần/ ngày

2 lần/ngày

500. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của KS nhóm quinolon:

Ửc chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ức chế tổng hợp acid nucleic

Làm tổn thương màng tế bào

501. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 1 là:

Acid nalidixic

Fluoroquinolon

Pefloxacin

Ciprofloxacin

502. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của thuốc KS thuốc thế hệ 1 của nhóm quinolon:

Ửc chế enzyme ADN-gyrase

Ức chế enzyme transpeptidase.

Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase IV.

Ửc chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase III.

503. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ kháng khuẩn của quinolon thế hệ 1:

E.coli, Salmonella, Shigella, P.aeruginosa.

Vi khuẩn gram (-) đường tiết niệu, tiêu hóa.

Trực khuẩn mủ xanh (Psneudomonas aeruginosa)

Vi khuẩn gram (+) đường tiết niệu, tiêu hóa.

504. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 2 là:

Acid nalidixic

Fluoroquinolon

Levofloxacin

Gemifloxacin

505. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 1 không có tác dụng trên loại vi khuẩn nào:

Vi khuẩn gram (+)

Trực khuẩn mủ xanh

Vi khuẩn kị khí

Vi khuẩn hiếu khí

506. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm sulfamid:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

507. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của KS nhóm sulfamid lên VK:

Ửc chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ửc chế tổng hợp acid nucleic

Làm tổn thương màng tế bào

508. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân làm hạn chế sử dụng thuốc KS nhóm sulfamid hiện nay:

A. Phổ kháng khuẩn của sulfamid rất rộng.

B. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhóm sulfamid cao.

C. Thải trừ chủ yếu qua thận.

D. Có nhiều độc tính đặc biệt đến gan và thận.

Caua 64: Cơ chế kháng thuốc của vi khuẩn với sulfamid:

Giảm tính thấm và tăng tổng hợp PABA .

Hình thành màng bao ngoài.

Sản xuất enzyme phá húy sulfamid.

Tất cả

509. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyển hóa sulfamid ở gan:

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

510. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyến hóa sulfamid nào ở gan tạo sản phẩm dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận:

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

Sulfamid ức chế enzyme: dihydrofolat synthetase

511. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ lí tưởng trong hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuocs trong máu của sulfamethoxazol (SMZ) : trimethoprim (TMP) là:

20 : 1
10 : 1
5 : 1
15 : 1
512. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm cloramphenicol:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

513. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của cloramphenicol:

Ửc chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ức chế tiểu đơn vị 30 S

Ửc chế tiểu đơn vị 50 S

514. Trắc nghiệm
1 điểm

Cloramphenicol có tác dụng đặc hiệu trên:

Thương hàn.

Bệnh thận

Suy gan

Đau mắt hột

515. Trắc nghiệm
1 điểm

Clotamphenicol mất hoạt tính chủ yếu do quá trình chuyển hóa nào:

Do quá trình glycuro-hợp ở gan hoặc quá trình khử

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

516. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính nào không có khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

Suy tủy

Hội chứng xám ở nhũ nhi

Trụy tim mạch, tử vong khi dùng liều cao ở BN thương hàn nặng

Đái máu

517. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ý khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

Đối với bệnh nhân bị thương hàn nặng, cần dùng ngay liều cao.

U’u tiên sử dụng ngay cả khi có thuốc tác dụng tương đương.

Không dùng liều cao cho nhũ nhi để tránh “hội chứng xám”.

Dùng trong nhiễm khuẩn thông thường, phòng nhiễm khuẩn.

518. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc KS thuộc nhóm 5-nitro imidazol:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

519. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng chịu tác dụng chọn lọc của KS nhóm 5-nitro imidazol:

VK kị khí

VK hiếu khí

VK Gram (-)

VK Gram (+)

Cơ chế: nhóm nitro của thuốc bị khử bởi protein vận chuyển của VK à tạo sản phẩm độc: diệt VK, thay đổi cấu trúc ADN.

520. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại VK nào thường có khả năng kháng được thuốc KS nhóm 5-nitro imidazol:

Cầu khuẩn kị khí

Trực khuẩn kị khí Gram (-)

Trực khuẩn kị khí Gram (+) tạo được bào tử.

Trực khuẩn kị khí Gram (+) không tạo được bào tử.

521. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào đúng khi nói về dược động học của KS nhóm 5-nitro imidazol:

Hấp thu nhanh qua tiêu hóa, chủ yếu gắn vào protein huyết tương. (ít gắn protein)

Thấm được vào mọi mô, kể cả màng não.

Thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng mất hoạt tính.( dạng còn hoạt tính )

Nước tiểu có thể sẫm màu.

522. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết hợp 5-nitro imidazol với nhóm kháng sinh nào để tạo tác dụng hiệp đồng:

-lactam và cephalosporin

-lactam và aminoglycoside

-lactam và tetracyclin

-lactam và sulfamid

523. Trắc nghiệm
1 điểm

Những yếu tố cần xét đến khi lựa chọn kháng sinh:

Phổ kháng khuẩn, dược động học, yếu tố người bệnh, nơi nhiễm khuẩn.

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh.

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tác dụng phụ,

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh, tác dụng phụ.

524. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ý về liều dùng khi sử dụng kháng sinh:

Đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

525. Trắc nghiệm
1 điểm

Phối hợp kháng sinh nào có lợi:

Vancomycin và -lactam

-lactam và gentamycin

Aminoglycoside và tetracyclin

Ampicilin và cloramphenicol

526. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc kháng virus HIV Zidovudin có cấu trúc tương tự:

Thymindin

Cytosin

Pyrimidin

Purin

527. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng có hoạt tính của Zidovudin trong tế bào là:

Thymin 5-triphosphat

Zidovudin 5 - triphosphat

Adenin 5-triphosphat

Guanin - 5triphosphat

528. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của Zidovudin:

Tranh chấp với Thymin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

Tranh chấp với Cytosin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

Thay thế Thymin - triphostphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

Thay thế Cytosin - triphosphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

529. Trắc nghiệm
1 điểm

Zidovudin thải trừ chủ yếu qua:

Thận

Gan

Mật

Tiêu hóa

530. Trắc nghiệm
1 điểm

Didanosin có cấu trúc tương tự:

Thymindin

Cytosin

Pyrimidin

Purin

531. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời điểm thích hợp để uống didanosin:

Sau bữa ăn

Lúc đói

2 h sau ăn

4 h sau ăn

532. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên phối hợp dùng AZT với các loại thuốc nào:

Acetanminophen

Aspirin

Indometacin

Tất cả thuốc ức chế phản ứng glucuronyl transferase. (gây giáng hóa AZT, tăng tai biên đọc tinha về máu )

533. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudin là:

Nồng độ trong dịch não tủy bằng 60 % huyết tương

T/2 dài, khoảng 2-3 ngày

Sinh khả dụng đường uống đạt 90 %

Không vào dịch não tủy

534. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi ích của việc phối hợp kháng sinh:

Giảm độc tính của thuốc

Giảm chi phí điều trị

Ngăn ngừa kháng thuốc

Rút ngắn thời gian sử dụng kháng sinh

535. Trắc nghiệm
1 điểm

Nên chọn kháng sinh nào trong nhiễm khuẩn thần kinh trung ương:

Cephalosporin thế hệ 4

Cephalosporin thế hệ 1

Cephalosporin thế hệ 3

Cephalosporin thế hệ 2

536. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phân loại kháng sinh nào liên quan trực tiếp đến cách dùng thuốc trên lâm sàng:

Theo cơ chế tác dụng

Cả 3 cách trên đều đúng

Theo cấu trúc hóa học

Theo tác dụng của thuốc trên vi khuẩn

537. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phối hợp kháng sinh nào sau đây là phối hợp có lợi:

B lactam (ampicilin) phối hợp với cloramphenicol điều trị viêm màng não

Nhóm β lactam và nhóm teracyclin

B lactam với cephalosporin

Nhóm β lactam với aminoglycoside

538. Trắc nghiệm
1 điểm

Amoxicilin có thể phối hợp với thuốc nào để điều trị viêm dạ dày cấp, HP :

Metronidazol

Cephalexin

Spiramycin

Gentamycin

539. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính của aminoglycosid cần lưu ý là:

Trên thận, mắt

Trên tai, thận

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

540. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:

Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram âm

Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram (+), yếu nhất trên vi khuẩn gram (-)

Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram ( - ), yếu nhất trên vi khuẩn gram (+)

Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram dương

541. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sin nào được chỉ định trong điều trị giang mai:

Procain penicilin

Penicilin G

Penicilin V

Benzathyl penicilin

542. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tĩnh mạch:

Penicilin V

Penicilin A

Penicilin G và penicilin V

Penicilin G
543. Trắc nghiệm
1 điểm

Paracetamol có tác dụng nào sau đây:

Giảm đau, chống kết tập tiểu cầu

Giảm đau, chống viêm

Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu

Hạ sốt, giảm đau

544. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm đau được chia làm mấy nhóm:

1 nhóm

4 nhóm

3 nhóm

2 nhóm

545. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội chứng thận hư:

Aspirin

Prednisolon

Morphin

Paracetamol

546. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây:

Paracetamol

Aspirin

Morphin

Prednisolon

547. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc:

Morphin

Prednisolon

Aspirin

Paracetamol

548. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây “cơn hen giả” khi sử dụng:

Paracetamol

Prednisolon

Diclofenac

Morphin

549. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản:

Prednisolon

Diclofenac

Aspirin

Morphin

550. Trắc nghiệm
1 điểm

Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glucocorticoid đột ngột sau đợt điều trị kéo dài:

Hoại tử xương

Xuất huyết tiêu hóa

Nhược cơ, teo cơ

Suy thượng thận cấp

551. Trắc nghiệm
1 điểm

Morphin và các oploid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào:

Muy (μ)

Delta ( δ )
Gamma ( γ )

Карра (к)

552. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây được coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác:

Diclofenac

Prednisolon

Morphin

Paracetamol

Pretest dược lý kháng sinh giảm đau chống viêm

553. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh nào sau đây có tác dụng kìm khuẩn?

Quinolon

Aminoglycosid

5-nitro imidazol

Tetracyclin

554. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông thường cephalosporin thế hệ nào không qua được hàng rào máu não?

Thế hệ 3

Thế hệ 4

Thế hệ 2

Thế hệ 1

555. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn bệnh lý được chỉ định giảm đau bằng morphin?

Viêm đa khớp

Ung thu

Gout

Viêm cơ

556. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của phối hợp kháng sinh là gì?

Giảm tương tác thuốc

Giảm kháng thuốc của vi khuẩn

Giảm độc tính của kháng sinh

Giảm hiệp đồng tác dụng

557. Trắc nghiệm
1 điểm

Paracetamol có tác dụng nào sau đây?

Hạ sốt, ức chế miễn dịch

Hạ sốt, giảm đau

Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu

Hạ sốt, chống viêm

558. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim có đặc điểm gì?

Hiệp đồng tăng mức

Giảm độc tính

c. Hiệp đồng tương hỗ

d. Hiệp đồng cộng

559. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngoài tác dụng giảm đau, morphin còn có tác dụng nào sau đây?

Giảm trương lực cơ bàng quang

Giảm nhu động ruột

Giảm hấp thu nước và điện giải

Giảm co thắt khí quản

560. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm đau nào sau đây gây ức chế trung tâm ho?

Ibuprofen

Prednisolon

Codein

Paracetamol

561. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thuốc chống viêm steroid có tác dụng nào sau đây?

Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

Giảm đau, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

Hạ sốt, chống viêm, ức chế miễn dịch

Hạ sốt, giảm đau, chống ngưng kết tiểu cầu

562. Trắc nghiệm
1 điểm

Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?

Piperacilin

Amoxicilin

Cefoperazol

Ampicilin

563. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm giảm đau không steroid?

Prednisolon

Morphin

Ibuprofen

Codein

564. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm đau có đặc điểm nào sau đây?

Làm mất các cảm giác ở thần kinh trung ương và ngoại biên

Tác dụng lên trung tâm đau ở tủy sống, thân não và não

Có tác dụng chọn lọc và đặc hiệu lên trung tâm đau

Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau

565. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm β-lactam, kháng sinh nào không gây dị ứng chéo?

Monobactam

Carbapenem

Penicilin V

Penicilin G

566. Trắc nghiệm
1 điểm

Cephalosporin thế hệ nào ít bị phá hủy bởi β-lactamase nhất?

2

4

3

1

567. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của kháng sinh phối hợp cotrimoxazol là gì?

Hiệp đồng tương hỗ

Hiệp đồng tăng mức

Giảm độc tính

d. Hiệp đồng cộng

568. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm tác dụng giảm đau của Morphin là gì?

Khu trú

Kéo dài

Chọn lọc

Ổn định

569. Trắc nghiệm
1 điểm

Opioid có thể được dùng trong trường họp nào sau đây?

Cảm cúm

Viêm ruột

Đau đầu

Ho khan

570. Trắc nghiệm
1 điểm

Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?

Ampicilin

Amoxicilin

Piperacilin

Cefoperazol

571. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm steroid?

Prednisolon

Ibuprofen

Paracetamol

Codein

572. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì?

Ít tai biến và dễ xử lí

Sử dụng thuận tiện, đơn giản

Áp dụng cho tất cả các dạng tế bào

Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng

573. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Hằng số phân ly của thuốc và pH của thuốc

Tính tan của thuốc và pH của môi trường

Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường

Tính tan của thuốc và pH của thuốc

574. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng?

Vận chuyển thuận lợi

Lọc qua ống thận

Vận chuyển tích cực

Khuếch tán thụ động

575. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng F = 100 % ?

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm bắp

Đặt trực tràng

Đường uống

576. Tự luận
1 điểm

Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì?

a. Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện

577. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng tương tác thuốc là gì?

Tương tác giữa thuốc với thuốc

Tương tác giữa thuốc với receptor

Tương tác giữa thuốc với acceptor

Tương tác giữa thuốc với môi trường

578. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc có thời gian bán thải t / 2 = 5 giò. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể?

5 giờ

50 giờ

10 giờ

3 5 giò
579. Tự luận
1 điểm

Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là?

a. Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid

580. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi?

a. Trọng lượng phân tử <600

b. Ngược gradien nồng độ

Không cần có năng lượng

Cần sự tham gia của carier

581. Tự luận
1 điểm

Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor M cholinergic?

a. Acetylcholin

582. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc?

pH môi trường

Diện tích bề mặt tế bào

Bề dày màng tế bào

Độ tan trong nước

583. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất?

Đường tĩnh mạch

Đường hô hấp

Đường ngoài da

Đường tiêu hóa

584. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì?

Tránh bị chuyển hóa qua gan lần đầu

Thời gian tác dụng kéo dài

Sử dụng thuận tiện

Đường hấp thu ngắn

585. Tự luận
1 điểm

Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì?

a. Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP

586. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào?

Chè

Sữa

Cà phê

Nước

587. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn?

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

Không phụ thuộc nồng độ của thuốc ở màng tế bào

Do chênh lệch áp lực thẩm thấu

Ngược bậc thang nồng độ

588. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian?

Diện tích dưới đường cong (AUC)

Thời gian bán thải (t/2)

Hệ số thanh thải (Cl)

Thể tích phân bố (Vd)

589. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?

Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ

Đảo ngược tác dụng của thuốc

Tạo ra tác dụng đối kháng

Hạn chế tác dụng không mong muốn

590. Tự luận
1 điểm

Thuốc giảm đau được chia thành mấy nhóm

a. 3 nhóm

591. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc?

a. Morphin

592. Tự luận
1 điểm

Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây?

a. Morphin

593. Trắc nghiệm
1 điểm

Morphin và các opioid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào?

Kappa

Gamma

Muy

Delta

594. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản

a. Prednison

595. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác?

a. Morphin

596. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây " cơn hen gà" khi sử dụng?

a. Diclofenac

597. Tự luận
1 điểm

Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glococorticoid đột ngột sau đọt điều trị kéo dài?

a. Suy nhược thận cấp

598. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội thận hư

a. Prednison

599. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudlin là

a. Nồng độ trong dịch não tủy = 60 % huyết tương

600. Tự luận
1 điểm

Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch

a. Pen G

Một số thuốc giảm đau ngoại biên

Tên thuốcChỉ địnhChống chỉ định
ASPIR IN

- Hạ sốt và giảm đau, đau cơ, đau răng, cảm lạnh thông thường, và nhức đầu
- giảm đau và sưng do viêm khớp

Loét dạ dày, ruột, mày đay, ban da dị ứng.

Điều trị các cơn đau từ nhẹ đến vừa và viêm cấp tính, cứng khớp do viêm khớp trong con migrain, diclofenac làm giảm triệu chứng đau đầu và buồn nôn, quan trọng nhất là ức chế sinh tổng hợp prostaglandin[VV1] ,
Đây là thuốc ức chế COX không chọn lọc, nhưng nó ưu tiên ức chế COX-2 hơn
[VV1]thành phần giữ vai trò quan trọng trong quá trình gây viêm, đau nhức và nóng sốt

GIẢM ĐAU MẠNH

TÊN THUỐCtác dụng và chỉ địnhCHỐNG CHİ ĐỊNH
MORPH IN

-tác dụng : giảm đau mạnh ( đau nhiều hoặc không đáp ứng với thuốc giảm đau khác mới nên dùng vì gây nghiện ), buồn ngủ , ức chế hô hấp ,thay đổi tâm trạng ,giảm nhu động ruột dạ dày , buồn nôn , nôn , thay đổi về nội tiết, về hệ thần kinh vận động
- thường dùng trong ung thư giai đoạn cuối , đau sau phẫu thuật , đau sau chấn thương , cơn đau gan , đau thận , đau trong sản khoa , phối hợp khi tiêm mê gây mê

- suy hô hấp
- triệu chứng đau bụng cấp không rõ nguyên nhân
- suy gan nặng ,
- chấn thương não và tăng áp lực nội sọ
- trạng thái co giật
- nhiễm độc rượu cấp và mê sảng rượu cấp
- trẻ em dưới 30 tháng tuổi

PETHID IN

- tác dụng : giảm đau , hạ sốt , chống viêm không steroid , điều trị gút và các bệnh xương khớp
- chỉ định:
- đau dữ dội không thể giảm đau bằng các thuốc giảm đau không gây nghiện
- dùng tiền phẫu thuật
- cơn đau quặn mật , cơn đau quặn thận và niệu quản
hen tim và phù phổi do suy thận tái cấp
đau do u không khống chế được bằng các thuốc giảm đau nhẹ

- dị ứng với pethidin hược các thành phần chế phẩm
- bệnh gan nặng ,suy chức năng gan nặng có kèm theo rối loạn về đường mật
- suy thận nặng
- suy hô hấp , bệnh phổi nghẽn mãn tính , hen phế quản
- tăng áp lực hộp sọ tổn thương não
- lú lẫn , kích động co giật
- đau bụng chưa có chẩn đoán

methado ne

tác dụng :
- Làm giảm các cơn đau đớn dữ dội kéo dài (như bị đau do phẫu thuật hoặc ung thư) khi sử dụng các loại thuốc khác mà không mang lại kết quả.
- Dùng để cắt những cơn nghiện ở những người nghiện heroin và các loại ma túy khác, không những vậy còn giúp giảm tỷ lệ mắc viêm gan C .

- dị ứng với methadone
- Bị hen suyễn, khó thở.
- Táo bón.

fentanyl

tác dung :
- giảm đau
- gây ngủ (gây mê)
chỉ định :
- giảm đau mạnh đòi hỏi dùng thuốc giảm đau opioid
- giảm đau trong và sau mổ ( phải có hỗ trợ hô hấp )
- hỗ trợ mê và thở máy trong hô hấp
- kết hợp thuốc mê đưa vào ngoài màng cứng và tủy sống

Ư đọng đờm - suy hô hấp (nếu không có trang bị hỗ trợ hô hấp)

TỔNG HỢP

601. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi hoạt độ của emxym nào liên quan đến bệnh còi xương ở tré em.

Phosphatase acid

Phosphatase kiềm

Amylase toàn phần

Lipase

602. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:

Tăng hoạt tính men LDL

Tăng tổng hợp HDL ở gan

Tăng tổng hợp VLDL ở gan

Tăng hoạt tính enzym LCAT

603. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân:

Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể

Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức

Do dị ứng gây nên

Do suy tim suy thận

604. Trắc nghiệm
1 điểm

Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu:

Thiếu máu

Suy dinh dưỡng

Thiếu năng lượng

Tăng tổng hợp H

605. Trắc nghiệm
1 điểm

Bilirubin TD tăng chủ yếu trong bệnh lí nào dưới đây

Viêm tuỵ

Tan máu

Viêm gan virus

Tắc mật

606. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:

Creatinin

Ure

Troponin T

Albumin

607. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp Aldosteron tăng lên trong trường hợp nào:

Angiotensin II giảm

Giảm kali máu

Hạ natri máu

Giảm tiết renin

608. Trắc nghiệm
1 điểm

Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch:

LDL

VLDL

IDL

HDL

609. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là

a. Tăng áp lực thuỷ tĩnh của máu

b. Tăng tính thấm thành mạch với Protein

c. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài tế bào

d. Giảm áp lực keo huyết tương

Câu 10 [ L 1 ] . Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có : p H = 7 , 2 ; p C O 2 = 30 m m H g , H C O 3 = 15 m m o l / L , N a = 135 , C l = 113 m m o l / L ; K + = 5 , 3 m m o l / L ; A l = 2 , 5 g / d L

Kết luận nào sau đây là đúng ?

Nhiễm acid chuyển hoá đơn thuần

Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do tiêu chảy

Đây là nhiễm acid hô hấp có kết hợp base chuyển hoá

Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do ngộ độc acid.

610. Trắc nghiệm
1 điểm

3 vòng chu trình acid citric giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP

12

6

24
36
611. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hoá succinat thành fumarat:

4

6

3

2
612. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym ALT có nhiều trong

Thận

Gan

Não

Tim

613. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì

Phá huỷ enzyme

ức chế cạnh tranh

ức chế phi cạnh tranh

Ửc chế không cạnh tranh

614. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion K + và ion Cl có đặc điểm

Ion C l vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K + khuếch tán ra ngoài tế bào
Ion Cl - vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K + khuếch tán ra ngoài tế bào
Ion Cl - vận chuyển tích cực ra ngoiaf tế bào do ion K + k h u ế c h tán vào trong tế bào
Ion C l vận chuyển tích cực vào trong tế bào doion K + khuếch tán vào trong tế bào
615. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thuỷ phân glycogen ở gan và cơ

ở gan có enzym Glucose 6 photphatase

ở cơ có enzym LDH

ở cơ có enzym G6PD

ở gan có enzym glucose 6 dehydrogenase

616. Trắc nghiệm
1 điểm

Xơ gan mất bù là giai đoạn cuối của bệnh xơ gan khi mà khả năng hồi phục là không còn và suy giảm chức năng gan nghiêm trọng. Các chỉ số có thể gặp ở bệnh nhân này

Chỉ số ALP tăng rất cao

Chỉ số ALT cao hơn AST

Chỉ số AST cao hơn ALT

Chỉ số N H 3 giảm
617. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là của base hô hấp

pH giảm, H C O 3 - giảm, p C O 2 giảm

pH giảm, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng

pH tăng, HCO 3 - giảm , pCO 2 giảm

pH tăng, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng

618. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ mang thai ở 3 tháng cuối:

T 4

AST

ALT

ALP

619. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau: p H = 7 , 12 ; p C O 2 = 32 m m H g ; H C O 3 10 m m o l / L . Kết quả:

Base chuyển hoá

Acid chuyê̂n hoá

Acid hô hấp

Acid chuyển hoá phối hợp acid hô hấp

620. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi hoặt độ enzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương :

Phosphatase acid

Amylase tăng

Phosphatase kiềm

Lipase

621. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thoái hoá hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP

Acid oleic tạo ra 146 ATP

Acid linolenic tạo ra 148 ATP

Acid linoleic tạo ra 148 ATP

Aicd stearic tạo ra 146 ATP

622. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động trừ

Mở kênh C a 2 + N a
Hoạt động của bơm N a + K +
Mở kênh K +
Mở kênh N a +
623. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do.

Vàng da do viêm gan virus

Vàng da sau gan

Vàng da tắc mật

Vàng da trước gan

624. Trắc nghiệm
1 điểm

hình thức vận chuyển nào sao đây là hình thức vận chuyển tích cực thứ phát

Hoạt động của bơm Na-K

Đồng vận chuyển Na±K±2 Cl- vào trong tế bào biểu mô ống thận

Na+ đi vào tế bào trong điện thể hoạt động

Nước khuếch tán trong lòng tế bào

625. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình Ure và chu trình Krebs?

Citrat

Acetyl coA

Fumarat

Oxaloacetat

626. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào sau đây là điều hoà ngược dương tính?

Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim

Người bị mất đột ngột 2 lit máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm

Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2

Nồng độ hormone tuyến đích

627. Trắc nghiệm
1 điểm

Người bị hạ K máu có cơ yếu hơn vì:

Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn

Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn

Gây tăng dòng K + ra ngoài tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn

Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn

628. Trắc nghiệm
1 điểm

Test sàng lọc để chuẩn đoán sớm nhất biến chứng về thận ở bệnh nhân đái tháo đường là gì [L2]

Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến cyto

Vận chuyển e- succinat đến coq reductase

Khử O 2 của cytocrom aa3

Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

629. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở ty thể, lực chuyển proton qua màng để tổng hợp 1ATP từ ADP và PI qua phức hợp ATP synthase cần vận chuyển bao nhiêu H +

2

10

3
12
630. Trắc nghiệm
1 điểm

Bé A bị mất nước do tiêu chảy cấp và chỉ định cho uống oresol. Tuy nhiên do không đọc kỹ hướng dẫn, nên bố mẹ bé đã pha ít nước hơn so với quy định. Theo bạn khi uống oresol bị pha quá đặc sẽ dẫn đến hiện tượng gì

Đẳng trương dịch gian bào

Không bị làm sao

c. Uu trương dịch gian bào

d. Nhược trương dịch gian bào

631. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:

VLDL

LDL

C M

HDL

632. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đái tháo đường phụ thuộc insullin thiếu insullin dẫn tới

Acetyl coA không chuyển hoá bình thường được trong chu trình Crep

Năng lượng do thái hoá glucid giảm

Enzym Glucokinase giảm hoạt hoá

Thoái hoá acid béo bão hoà tăng

Tất cả đều đúng

633. Trắc nghiệm
1 điểm

Trị số bình thường nào sau đây không đúng

Natri: 135 145 m m o l / L
Clo: 98 106 m m o l / L
Kali: 3 , 2 5 m m o l / l [ L 3 ]
Cacli ion hoá: 2 , 15 2 , 55 m m o l / L
634. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân nào sau đây làm Amylase máu tăng cao?

Nhồi máu cơ tim

Xơ gan

Suy thận

Viêm tuyến nước bọt

635. Trắc nghiệm
1 điểm

Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này tác động lên enzym

Guanine deaminase

Adenosine deaminase

Xanthin oxydase

Xanthin dehydrogenase

636. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid

Cystein

Leucin

Histidin

Acid glutamic

637. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan virus

Bilirubin LH tăng

Stercobilinogen giảm ở phân

Trong nước tiểu có sắc tố mật

Bilirubin TD giảm

Urobilinogen tăng trong nước tiểu

638. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucose máu giảm trong trường hợp nào sau đây

Thiểu năng gan

Cường tuyến yên

Thiểu năng tuyến giáp

Bệnh đái đường tuỵ

639. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào

AMS

AST

C K M B

Lipase

640. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương huỷ hoại tế bào mô, cơ. Có tác dụng trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim trong giai đoạn sau

CK-MM

CK-MB

L D H

AST

641. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là

C K = M B

LDH-1

T n T

CK

642. Trắc nghiệm
1 điểm

Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ

Creatinin huyết thanh

Microabumin niệu

Urobilin và urobilinogen [L4]

Ure máu

643. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tạo ra methemoglobin là tính chất nào của hemoglobin

Tự xúc tác

Kết hợp với O 2
Kết hợp với C O 2

Oxy hoá

644. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm khảo sát chức năng điều tiết và khử độc của gan

AST ALT

Urobilinogen, bilirubin TP

Ure máu , creatinin máu

Albumin huyết thanh, protein huyết thanh

645. Trắc nghiệm
1 điểm

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào

Tăng quá trình đường phân và làm tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian

Tăng sử dựng glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường và giảm tổng hợp glucose thành glycogen

Tăng phân ly glycogen thành glucose và giảm sử dụng glucose ở tế bào

Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường

646. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn1[L5]

Người bị xơ gan do virus

Người nghiện rượu

Người bị đái tháo đường

Người hay ăn mặn

647. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây là biến chứng của bệnh đái tháo đường

Vết thương khó lành

Suy thận

Đục thuỷ tinh thể

Tất cả các ý trên

648. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều này sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể

Cơ bản đều là đi ngược quá trình Beta oxy hoá acid béo

Có sự tham gia của coenzym NADPH

Chỉ xảy ra ở gan

Đều là quá trình tổng hợp acid béo mới

649. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong trường hợp tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường. bệnh nhân cho biết trong vòng 2 tuần gần đây luôn cảm giác khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. kết quả đo đường huyết 31 m m o l / 1 . chuẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:

Tiêu chảy

Suy thận

Đái tháo đường

Đái tháo nhạt

650. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của glucose huyết tương dưới đây gọi là ngưỡng ‘glucose’ của thận

5 , 6 m m o l / l
9 , 7 m m o l / l
11 , 1 m m o l / l
7 , 0 m m o l / l
651. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây bị ứ đọng làm thái hoá thần kinh vận động và gây liệt trong bệnh BeriBeri

Acid pyruvic

Acid fumaric

Succinyl coA

Acid oxaloacetic

652. Trắc nghiệm
1 điểm

Isozym nào của LDH dưới đây là isozym kiểu tim

L D H 3

LDH1

L D H 4

LDH2

653. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian tối thiểu để bệnh nhân ĐTĐ được chỉ định làm xét nghiệm H b A 1 C theo hướng dẫn của bộ y tế là

2 tháng/ lần

Hằng tháng

3 tháng/ lần

4 tháng/ lần

654. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi hoạt độ enzzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương

Phosphatase aicd

Phosphatase kiềm

Lipase

Amylase TP

655. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng đau cơ khi vận động liên tục trong thời gian dài là do tăng chất nào

Acid pyruvic tại cơ

Acid pyruvic tại gan

Acid lactic tại cơ

Acid lactic tại gan

656. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân được truyền 1000 ml dd glucose 10 % . Với liều lượng trên có thể cung cấp bao nhiêu năng lượng cho bệnh nhân

154
213
77
219
657. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm xét nghiệm cho bệnh nhân có bệnh viêm gan cấp

AST, ALT, GGT

PT, AST, ALT

Protein TP, Albumin, PT

Bilirubin TP, BilirubinLH, Albumin

658. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân nữ 60 tuổi có biểu hiện tắc mật là được chỉ định mổ cắt túi mật. rối loạn chuyển hoá nào dưới đây có thể gặp khi cắt bỏ túi mật:

a. Vitamin

b. Lipid

c. Glucid

d. Protein

[L1]GPA hiệu chỉnh bình thường -> nhiễm acid CH đơn thuần (ko kết luận do tiêu chảy vì các chỉ số N a + , K + vẫn bình thường trong khi tiêu chảy thì N a + , K + giảm)

[L2]Microalbumin niệu

[L3]3,5-5,5

[L4]Bệnh liên quan đến gan, túi mật

[L5]- Tỷ số AST/ALT tăng > 1,0 có thể được thấy trong: bệnh gan do rượu, xơ gan, bệnh Wilson, ứ mật, viêm gan tự miễn, bệnh tắc mạch ngoại biên, đột quỵ do thiếu máu cấp, tổn thương cơ.

  • Tỷ số AST/ALT tăng < 1 , 0 có thể được thấy trong: viêm gan virus, bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu (NAFLD), viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (NASH), nhiễm độc acetaminophen.

ĐÈ CƯƠNG DƯỢC LÝ + HÓA SINH NĂM 2021

Họ betalactam có tác dụng phụ ?

A. buồn nôn, tiêu chảy

B. dị ứng

C. câu a và b đúng

D. mỏi cơ

1. Họ Aminosid gồm có :

A. Kanamicin , Gentamicin , Streptomycin

B. Rovamycin .

C. Penicilline .

D. Erythromycin .

2. Extencillin dùng để :

A. Phòng thấp tim .

B. Chữa bệnh lậu - giang mai .

C. Viêm nhiểm nặng .

D. Tất cả đều đúng

3. Thuốc nào có tác dụng phụ gây suy tuỷ :

A. Tetracyclin.

B. Tifomycin, Chloramphenicol

C. Chlorampheniramin.

D. Ampicillin

4. Thuốc nào không phải họ Quinolon:

A. Ciprofloxacin.

B. Pefloxacin.

C. Cephalexin

D. Norfloxacin

5. Thuốc kháng sinh dùng để:

A. Điều trị đau.

B. Dùng cho bệnh suy dinh dưỡng

C. Chữa bệnh nhiểm khuẩn

D. Không cần có phác đồ.

6. Dùng kháng sinh phải:

Tránh lạm dụng, tránh tương ky, phù hợp cơ địa người bệnh

Có vi khuẩn xâm nhập

Câu a&b đúng @

Câu a&b sai

7

Xem đáp án
659. Tự luận
1 điểm

Một cách tổng quát, đường hấp thu nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất?

Đường tiêm tĩnh mạch

Lưu ý: Nếu thuốc ở dạng tiền dược thì đường uống ( P O ) sẽ khởi phát tác dụng nhanh nhất.

660. Tự luận
1 điểm

Sau khi uống, nói chung thuốc được hấp thu tốt nhất ở: Tá tràng

661. Tự luận
1 điểm

Mặc dù sự đẳng trương đều cần thiết với mọi dung dịch tiêm chích nhưng điều đó đặc biệt quan trọng với đường nào dưới đây: Tiêm dưới da

662. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào không đúng với Nitroglycerin dạng băng dán?

Vì Nitroglycerin hấp thu qua da nhanh hơn những đường khác.

663. Tự luận
1 điểm

Để chấm dứt tác động thuốc cần phải:

Dựa vào chuyển hóa qua gan và đào thải ở thận là hai cơ chế quan trọng nhất.

664. Tự luận
1 điểm

Trong các màng tế bào sau đây nơi nào thuốc khó đi qua nhất?

Tế bào Sertoli của tinh hoàn.

PHÂN PHỐI- CHUYỂN HÓA- ĐÀO THẢI THUỐC:

665. Tự luận
1 điểm

Phản ứng nào không thuộc pha I của chuyển hóa thuốc? Sulfat hóa

666. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào về sự chuyển hóa thuốc là đúng?

Các chất chuyển hóa pha I dễ qua màng tế bào hơn chất chuyển hóa pha II.

667. Tự luận
1 điểm

Tất cả những điều sau đây có thể ảnh hưởng đến thời gian tác động của

thuốc, ngoại trừ:

Tốc độ đào thải chất chuyển hóa mất hoạt tính.

668. Tự luận
1 điểm

Cách thải trừ nào là hiệu quả nhất đối với thuốc tan trong lipid dễ tích lũy trong cơ thể?

Liên hợp với acid glucuronic.

669. Tự luận
1 điểm

Điều nào sau đây là đặc điểm của chuyển hóa thuốc ở pha II? Kết hợp với các chất nội sinh như acid glucuronic.

670. Tự luận
1 điểm

Thuốc tan trong nước, ít bị chuyển hóa, thì đường đào thải chủ yếu sẽ là:

Đường tiểu

671. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là kết quả của chuyển hóa thuốc:

Tất cả đúng ( Mất, phát sinh, thay đổi tác dụng, tạo chất độc).

II. THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT:

672. Tự luận
1 điểm

Hoạt hóa receptor anpha 1 gây tác dụng nào? Giãn đồng tử.

Lưu ý: Tăng dẫn truyền tim, giãn phế quản, gây giãn mạch do kích thích receptor

beta.

THUỐC KÍCH THÍCH HỆ CHOLINERGIC:

673. Tự luận
1 điểm

Kích thích thần kinh đối giao cảm gây tác dụng nào sau đây: Tăng trương lực bàng quang.

Giải thích: Kích thích đối giao cảm làm giảm nhịp tim, co đồng tử, tăng trương lực bàng quang,…

674. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là các triệu chứng điển hình ngộ độc chất kháng cholinesterase, ngoại trừ:

Liệt điều tiết.

675. Tự luận
1 điểm

Bethanechol tác động ưu thế trên cơ quan nào của người? Bàng quang.

Giải thích: Ngoài bàng quang còn có dạ dày-ruột nên được dùng trị bí tiểu, liệt ruột sau phẫu thuật.

676. Tự luận
1 điểm

Thuốc cường đối giao cảm trị liệt ruột sau phẫu thuật: Bethanechol.

THUỐC ÚC CHẾ HỆ CHOLINERGIC VÀ THUỐC TÁI SINH CHOLINESTERASE:

677. Tự luận
1 điểm

Quá liều atropin gây những triệu chứng sau đây, ngoại trừ: Co đồng tử.

Giải thích: Giãn đồng tử (chứ không phải co đồng tử) là đặc điểm tác dụng của

atropin. Từ “belladonna” ( beautiful lady = người đàn bà đẹp) bắt nguồn từ các mỹ

phẩm thời xưa dùng trích tinh từ cây Atropha belladonna để làm giãn đồng tử.

678. Tự luận
1 điểm

Sử dụng Atropin cho người cao tuổi có thể gây nguy hiểm vì: Có thể gây tăng nhãn áp và gây bệnh glaucome.

679. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là chỉ định của thuốc kháng Muscarin:

Giải độc

succinylcholin.

680. Tự luận
1 điểm

Atropin chống co thắt cơ trơn gây ra bởi: Acetylcholin.

681. Tự luận
1 điểm

Một bệnh nhân có các triệu chứng sau: Co đồng tử, tiêu chảy, ra nhiều mồ hôi, nhịp tim chậm. Dự đoán là bệnh nhân đó ngộ độc:

Muscarin.

THUỐC KÍCH THÍCH RECEPTOR ADRENERGIC:

682. Tự luận
1 điểm

Giãn mạch cơ vân, co mạch da, làm tăng co cơ tim và tăng nhịp tim là tác dụng của:

Epinephrin.

683. Tự luận
1 điểm

Khi sử dụng liều trung bình Norepinephrin trên con vật đã tiêm trước một liều lớn atropin, dự đoán điều gì có thể xảy ra nhất?

Đ A : Nhịp tim tăng do tác động trực tiếp trên cơ tim.

684. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào được lựa chọn để chống các phản ứng sốc phản vệ: Epinephrin.

THUỐC ỨC CHẾ RECEPTOR ADRENERGIC:

685. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào ức chế chọn lọc receptor beta- adrenergic, đồng thời cũng đối kháng cạnh tranh tại receptor anpha- adrenergic: Labetalol.

III. THUỐC TIM MẠCH:

THUỐC TRỊ SUY TIM SUNG HUYẾT:

686. Tự luận
1 điểm

Không được phối hợp digitalis với thuốc nào sau đây: Furosemid.

THUỐC TRỊ THIẾU MÁU TIM CỤC BỘ ĐAU THẮT NGỰC VÀ NHỒI MÁU CƠ TIM:

687. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là tác dụng phụ của Nitroglycerin? Gây Methemoglobin

huyết.

688. Tự luận
1 điểm

Các thuốc sau đây có thể ngừa đau thắt ngực trên 4-6 giờ, ngoại trừ: Amyl

nitrit

689. Tự luận
1 điểm

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng: Propranolol.

690. Tự luận
1 điểm

Sử dụng thường xuyên nitrat hữu cơ dạng ngậm dưới lưỡi (như nitroglycerin) chắc chắn sẽ đưa đến: Dung nạp.

691. Tự luận
1 điểm

Tránh phối hợp nitroglycerin với thuốc nào sau đây: Alcol.

Giải thích: Sự phối hợp Alcol với Nitroglycerin có thể gây hạ huyết áp dẫn đến chóng

mặt, ngất vì cả hai đều làm giãn mạch.

692. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất với đau thắt ngực Prinzmetal?

Verapamil.

THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP:

693. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là chỉ định của beta- blocker? Loạn nhịp tim chậm.

694. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây được xem là thuốc trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh

tăng huyết áp?

ĐA: Lợi tiểu thiazid.

695. Tự luận
1 điểm

Beta- blocker nào thích hợp nhất cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm chậm

nhịp xoang?

ĐA: Pindolol.

696. Tự luận
1 điểm

Cần sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp nào cho 1 bệnh nhân tăng

huyết áp đang sử dụng insulin để trị tiểu đường? Propranolol.

697. Tự luận
1 điểm

Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể dùng cho bệnh nhân cao huyết áp kèm

bệnh tiểu đường? Captopril.

698. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là chỉ định của Captopril?

ĐA: Cấp cứu cơn tăng huyết áp nặng.

THUỐC LỢI TIỂU

699. Tự luận
1 điểm

Sử dụng thuốc lợi tiểu nào không cần bổ sung kali? Amilorid

700. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là tác dụng phụ của LT Thiazid? Tăng calci niệu

701. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào hiệu quả nhất để trị sỏi calci tái phát?

Hydrochlorothiazid

702. Tự luận
1 điểm

Nơi tác động chủ yếu của triamteren và spironolacton là: Ống thu

703. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào ít gây hại nhất cho bệnh nhân bị tăng kali huyết nặng?

Hydrochlorothiazid

Câu hỏi đúng , sai

21- Digoxin là thuốc điều trị :Suy tim, nhịp tim nhanh.

A-Đúng. B-Sai.

22- Furosemit là thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị cao huyết áp:

A-Đúng. B-Sai.

23- Hypothiazit là thuốc lợi tiểu chống chỉ định cho những người hạ Kali huyết:

A-Đúng. B-Sai.

24- Propranolol là thuốc sử dụng cho những người hen phế quản:

A-Đúng. B-Sai.

25- Aldomet được điều trị tăng huyết áp vừa và nặng:

A- Đúng. B-Sai.

26- Adrenalin là thuốc điều trị Sốc do Penicillin:

A- Đúng. B-Sai.

27- Stugeron là thuốc điều trị : Chóng mặt do rối loạn tuần hoàn não.

A- Đúng. B-Sai.

28- Isosorbit Dinitrat là thuốc điều trị : cơ bản chứng suy mạch vành:

A -Đúng. B-Sai.

29- Dopamin là thuốc điều trị Sốc do tim:

A- Đúng. B-Sai.

30- Lidocain là thuốc gây tê và chống loạn nhịp tim:

A- Đúng. B-Sai.

5- Thuốc Acétaminophène có tác dụng chống viêm :

A-Đúng . B-Sai.

6- Thuốc Acid Acetyl Salicilit chỉ có tác dụng chống viêm :

A- Đúng . B-Sai.

7- Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm,giảm đau:

A- Đúng . B-Sai.

8- Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm,giảm đau:

A-Đúng . B-Sai.

9- Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau:

A-Đúng . B-Sai.

10 -Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm ,hạ sốt,giảm đau:

A- Đúng B-Sai.

704. Tự luận
1 điểm

HC thận hư cần làm thêm XN ?

Định hượng prtein niệu, ambunin niệu, lypit máu

705. Tự luận
1 điểm

XN ưu tiên BN gan mật mãn tính?

Ambumin -protein thời gian bán thải PT

706. Tự luận
1 điểm

Sau mổ cắt túi mất sau bị rối loạn chất nào?

Albumin

707. Tự luận
1 điểm

Ngưỡng thận trong ĐTD thận?

9.7

708. Tự luận
1 điểm

BN nữ 13 tuổi đầy bụng khó tiêu khi ăn sữa do trong sữa có thành phần nào ?

Lactose

709. Tự luận
1 điểm

Ứ nước trong Hội chứng thận ?

Thận giảm đòa thải Natri +

Câu 7.BN Tai nạn giao thông dập cơ nhiều XN nào tăng?

CK tăng

Câu 8.BN tắc mật có biểu hiện chán ăn, sợ mỡ do thiếu?

Bilirubin

710. Tự luận
1 điểm

Phân biệt vàng da trước gan, sau gan và tại gan

Trước gan: bilirubin tự do tăng;

Sau gan: bilirubin liên hợp tăng

711. Tự luận
1 điểm

BN đau bụng dữ dội vùng thượng vị, nôn?

Viêm tụy cấp

712. Tự luận
1 điểm

Bệnh nhân ĐTĐ gây rối loạn chuyển hóa?

Glucid - Lipit

713. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý tăng creatinin huyết tương?

Viêm thận

714. Tự luận
1 điểm

Mô nào điều hòa Gluco?

Gan

715. Tự luận
1 điểm

BN hội chứng thận hư bị chuột rút do?

Thiếu canxi/L

716. Tự luận
1 điểm

Khi tăng bài tiết nước tiểu?

Tăng aldosteron hoặc tăng ADH

717. Tự luận
1 điểm

Huyết tương đục trắng như sữa do?

Chymomicron

718. Tự luận
1 điểm

Bệnh nhân toan ceton ĐTĐ?

Beta hydroxy butiric

719. Tự luận
1 điểm

Bệnh phẩm vỡ hồng cầu chỉ số nào bị ảnh hưởng?

Kali

720. Tự luận
1 điểm

Bênh nhân ĐTĐ tự tiêm Insulin điều đáng ngại nhất là ?

Hạ Glucose máu

721. Tự luận
1 điểm

Vai trò của sắc tố mật?

Nhuộm vàng những chất, dịch chứa nó

722. Tự luận
1 điểm

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân ĐTĐ?

Tăng sorpitol

723. Tự luận
1 điểm

BN đau ngực trái đột ngột Theo dõi nhồi máu cơ tim XN cần?

Tropunin T

724. Tự luận
1 điểm

VÌ sao trong cơ thể MeHB ít độc hơn HbCO ?

Enzymdiafora

725. Tự luận
1 điểm

Acid amin vận chuyển trong máu?

Glutamic

726. Tự luận
1 điểm

Loại glu tham gia chất chống đông?

Heparin

Câu 26.BN có biểu hiện đau nhức chân tay xét nghiệm ưu tiên?

Acid Uric

727. Tự luận
1 điểm

Vai trò của cholesteron?

Tạo acid muối mật

728. Tự luận
1 điểm

Vai trò HDL?

Vận chuyển cholesteron ra khỏi tế bào

729. Tự luận
1 điểm

TP nào gây đục huyết thanh sau khi ăn?

Triglycerid

730. Tự luận
1 điểm

Nguyên nhân gây hôn mê gan?

Tăng NH3 , giảm tổng hợp Albumin

731. Tự luận
1 điểm

Rối loạn gluco biến chứng mỡ máu?

Tăng hiện tượng gluco oxy hóa

732. Tự luận
1 điểm

Chất điện giải có ở nội bào?

K+

733. Tự luận
1 điểm

Hormon thận là…

Pheninalanin

734. Tự luận
1 điểm

ĐẶc điểm đúng với Bilirrubin liên hợp?

10 15 % tổng lượng thành phần huyết thanh

735. Tự luận
1 điểm

Cơ chế tan máu-màng hồng cầu?

Giảm Glucation dạng khử

736. Tự luận
1 điểm

XN ưu tiên BN gan mật cấp tính?

AST; ALT; GGT

737. Tự luận
1 điểm

Tăng ure huyết trong bệnh lý?

Suy thận

738. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý đe dọa tính mạng BN?

Viêm tụy cấp

739. Tự luận
1 điểm

Suy thận mạn dùng lợi tiểu tại nhà nguy cơ?

Giảm Na+, K+

740. Tự luận
1 điểm

BN goute cần làm XN ?

Acid uric

741. Tự luận
1 điểm

Hiện thiện tượng đau cơ do vận cơ liên tục?

Acid lactic tại cơ

742. Tự luận
1 điểm

Xét nghiệm ưu tiên trong bệnh lý gan mãn tính?

Albumin

743. Tự luận
1 điểm

Sau mổ RT ở bệnh nhân ĐTĐ cần chăm sóc đặc biệt vì?

Glucose cao là điều kiện thuận lợi cho VK phát triển

744. Tự luận
1 điểm

Lansoprazole là thuốc ức chế bơm H + / K + -ATPase được sử dụng trong điều trị bệnh lí nào ?

Viêm loét tá tràng

745. Tự luận
1 điểm

BN hội chứng thận hư cần xét nghiệm?

Định lượng protein niệu 24 giờ

746. Tự luận
1 điểm

BN ngộ độc cyanua?

Ức chế quá trình ( phức hợp 4)

747. Tự luận
1 điểm

Vì sao tắc mật tăng Cholesteron?

Giảm đào thải Cholesteron qua phân

748. Tự luận
1 điểm

BN xơ gan giai đoạn cuối rối loạn hôn mê gan?

Tăng NH3 huyết tương

749. Tự luận
1 điểm

Thành phần chủ yếu của sắc tố mật?

Bilirubin liên hợp

750. Tự luận
1 điểm

Bệnh nhân ĐTĐ toan cetone?

Beta Piruvic

751. Tự luận
1 điểm

Nôn nhiều kéo dài, chẩn đoán tắc hẹp môn vị nguyên nhân giảm clo?

Nôn nhiều mất muối nhiều hơn mất nước

752. Tự luận
1 điểm

Bệnh nhân ĐTĐ phãu thuật cáp cứu phác đồ điều trị?

Kháng sinh liều cao và phối hợp kháng sinh

753. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý nào sau đây gây giảm Albumin-protein?

Hội chứng thận hư

754. Tự luận
1 điểm

Monosaccarid đặc trung cho nhóm máu?

Glasctose

755. Tự luận
1 điểm

BN viêm gan nặng, nghiệm rượu hay tê bì tay chân do?

Tăng quá trình oxi hóa rượu

756. Tự luận
1 điểm

Một số enzym có chứa ion kim loại, ion kim loại KHÔNG CÓ vai trò ?

Hoạt động như một chất oxy hóa khử

757. Tự luận
1 điểm

Entergrokinna hoạt hóa enzym ?

Tripsinogen

758. Tự luận
1 điểm

Các xét nghiệm đánh giá tắc mật ?

Bilirubin, nước tiểu toàn phần

759. Tự luận
1 điểm

Phù to, Albumin giảm, protein giảm gặp trong bệnh lý nào?

Hội chứng thận hư

760. Tự luận
1 điểm

Trong đái tháo đường nguyên nhân do?

Giảm bài tiết Insulin

761. Tự luận
1 điểm

Thời gian tối thiểu xét nghiệm HBA1C ?

3 Tháng

762. Tự luận
1 điểm

Vai trò của cholesteron trong bệnh lý về mật ?

Tạo acid muối mật

763. Tự luận
1 điểm

Amylase có nguồn gốc từ ?

Tuyến tụy , tuyến nước bọt

764. Tự luận
1 điểm

Thức ăn chứa Cyamua?

Sắn, măng

765. Tự luận
1 điểm

Pettin điều hòa nồng độ glucose trong máu?

Insulin

766. Tự luận
1 điểm

Yếu tố gây xơ vữa động mạch ?

Cholesteron cao

767. Tự luận
1 điểm

BN sỏi mật chán ăn, sợ mỡ nguyên nhân do?

Nhũ tương lipit hóa

768. Tự luận
1 điểm

Giá trị chẩn đoán tiền ĐTĐ?

5.6-6.9

769. Tự luận
1 điểm

Tắc mật do giun chui ống mật?

Rối loạn birirubin (Hemoglobin) và lipid

770. Tự luận
1 điểm

Xét nghiệm có giá trị so sánh nội sinh-ngoại sinh?

Peptid C

771. Tự luận
1 điểm

BN đái nhiều, khát nhiều trong?

Đái tháo đương type 2

772. Tự luận
1 điểm

BN mệt, sốt ăn kém là biểu hiện?

Cơ chế tăng hủy hoại gan, ứ mật

773. Tự luận
1 điểm

SẢn phẩm trung gian thoái hóa cuối cùng của chu trình Kreb ?

Acetyl-CoA

774. Tự luận
1 điểm

Loại Axitamin khử nhóm cacboxi tạo Gaba ?

Glutamic

775. Tự luận
1 điểm

Sắc tố nhuộm màu vàng nước tiểu và phân?

Urobilin, Stercobilin

776. Tự luận
1 điểm

Vasopessin (ADH) có nguồn gốc ở ?

Thùy sau tuyến yên

777. Tự luận
1 điểm

Enzym chẩn đoán viêm tụy cấp?

Amylase, Lipase

778. Tự luận
1 điểm

Enzym nào KHÔNG được sử dụng trong các bệnh về tim mạch ?

Alkaline phosphase (ALP)

779. Tự luận
1 điểm

Pettin điều hòa THA trong máu?

Baze cretsin

780. Tự luận
1 điểm

TÍnh chất nào của Monosaccarid sản xuất thuốc trợ tim ?

Glycosid

781. Tự luận
1 điểm

Xét nghiệm trong viêm tụy cấp ?

Amylase, Lipase

782. Tự luận
1 điểm

Tăng HA cần làm xét nghiệm gì?

Hạ đường huyết (<2,8)

783. Tự luận
1 điểm

Chất điện giải có ở ngoại bào ?

Na+

784. Tự luận
1 điểm

Tại sao điều trị Insulin đường tiêm không dùng đường uống ở bênh nhân ĐTĐ type 1?

Vì insulin mất hoạt tính qua đường uống

785. Tự luận
1 điểm

Xét nghiệm ưu tiên trong bệnh lý gan cấp tính?

AST/ALT

786. Tự luận
1 điểm

BN nghiện rượu phù to gặp trong bệnh lý?

Xơ gan

787. Tự luận
1 điểm

Ăn dầu cọ, dầu động vật cản giác khó tiêu?

Chứa nhiều acid bão hòa mạch thẳng

788. Tự luận
1 điểm

SẢn phẩm thoái hóa hoàn toàn 1 mẩu Acetyl-CoA?

12 ATP

789. Tự luận
1 điểm

BN tắc mật do đâu?

Giảm catrion bilicozen

90. Acid tuyến giáp? Thyroxin

790. Tự luận
1 điểm

Enzym nào tham gia vào quá trình oxy hóa rượu?

Alcohol dehydrogenase (ADH)

Aldehyd dehydrogenase (ALDH)

791. Tự luận
1 điểm

Phân bạc màu do tắc mật do…?

Giảm Urobilinogen

792. Tự luận
1 điểm

BN phẫu thuật ung thư tuyến giáp co quắp chân tay do?

Thiếu canxi

793. Tự luận
1 điểm

Amylaza toàn phần có nguồn gốc?

Tụy , nước bọt

794. Tự luận
1 điểm

Chu trình coli ?

Sự tạo thành lactac ở cơ

795. Tự luận
1 điểm

Ezym có khả năng phân hủy H 2 O 2 ?

Pesida

796. Tự luận
1 điểm

Acid amin dạng vận chuyển trong máu ?

Glutamin

797. Tự luận
1 điểm

Giá trị chẩn đoán gluco máu hạ?

< 2.8 m m o l / L

798. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm gây xơ vữa động mạch ?

LDL tăng - HDL giảm

799. Tự luận
1 điểm

Cơ chế gây rối loạn lipid trong Hội chứng thận hư?

Tăng tổng hợp, giảm thoái hóa lipoprotein

800. Tự luận
1 điểm

BN có amylase tăng?

Viêm tụy cấp

801. Tự luận
1 điểm

Loại lipoprotein nào vận chuyển cholestteon về gan?

HDL

802. Tự luận
1 điểm

Thai phụ có thai lần 2,42 tuần. Con nặng 4 , 2 k g .Phuong pháp xác đinh Glucose máu là gi?

Nghiệm pháp tăng Glucose bằng đường uống

803. Tự luận
1 điểm

Chất đóng vai trò tạo áp xuất keo?

Albumin - protein

804. Tự luận
1 điểm

Enzym chẩn đoán viêm gan mật?

AST; ALT;GGT

Câu 106.BN đi ngoài phân xanh khi dùng kháng sinh nhiều?

Bilirubin không thủy phân ở đại tràng

805. Tự luận
1 điểm

BN viêm gan virus cấp có chỉ số nào tăng?

AST/ALT, GGT

806. Tự luận
1 điểm

Đái tháo nhạt do thiếu?

Vasoprlesin

807. Tự luận
1 điểm

Lời khuyên cho BN tiền ĐTĐ?

Chế độ ăn giảm Glucid, tăng tập thể dục

808. Tự luận
1 điểm

Vai trò của Ocitocin có vai trò ?

Tăng co bóp cơ cổ tử cung

809. Tự luận
1 điểm

Số phân tử ATP khi thoái hóa 1 phân tử glucose đến cuối cùng ?

38

810. Tự luận
1 điểm

Peptin có tác dụng tái hấp thu ống thận?

Peptid- pro insulin-gluco-peptid C

811. Tự luận
1 điểm

Enzym Acid muối mật ?

Glycin

812. Tự luận
1 điểm

Xét nghiệm trong bệnh nhân tắc mật?

Bilirubin và nước tiểu toàn phần

813. Tự luận
1 điểm

BN có amylase tự do tăng?

Viêm tuyến nước bọt

814. Tự luận
1 điểm

Tác dụng phụ của Histamin?

Gây dị ứng

815. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm đúng với Albumin liên hợp?

10 15 % tổng lượng

816. Tự luận
1 điểm

Suy tim cần làm xét nghiệm gì?

CK MB

817. Tự luận
1 điểm

Để chẩn đáon biến chứng thận ở bệnh nhân ĐTĐ cần làm XN gì?

Albumin huyết tương

818. Tự luận
1 điểm

BN đi ỉa phân trắng như cứt cò gặp ở?

Vàng da sau gan

819. Tự luận
1 điểm

1000 ml đường 5 cung cấp?

77 Kclo

820. Tự luận
1 điểm

Vai trò của acid muối mật?

Nhũ tương lipit

821. Tự luận
1 điểm

Peptin có tác dụng hấp thu ?

Peptit C

822. Tự luận
1 điểm

Xét nghiệm tiêu chuẩn ĐTĐ?

HbA1C

823. Tự luận
1 điểm

BN phân bạc màu?

Tắc mật

824. Tự luận
1 điểm

BN có biểu hiện ngủ gà lơ mơ trong viêm gan mạn?

NH3 tăng

825. Tự luận
1 điểm

Bệnh phẩm (máu) để lâu chỉ số nào bị ảnh hưởng?

Glucose

826. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm cholesteron gây xơ vữa?

OH ở vị trí C3

827. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm cholesteron chuyển thành vitamin D3 ?

C9 Mở mạch và C10

828. Tự luận
1 điểm

Loại phản ứng cầm cơ chất axit gluconoric?

Liên hợp

829. Tự luận
1 điểm

Tính chất của Hemoglubin ?

Vận chuyển Oxi và CO 2

830. Tự luận
1 điểm

Chất nào đều có nguồn gốc từ tuyến tụy?

Peptid C, Insulin

831. Tự luận
1 điểm

BN ĐTD thiếu pestit nào?

Vasoprlesin

832. Tự luận
1 điểm

Sản phẩm trung gian cuối cùng của chu trình Creb…

Acetyl CoA

833. Tự luận
1 điểm

Uống VTM D cùng với sữa vì?

Trong sữa có lipit giúp hòa tan VTM D

834. Tự luận
1 điểm

Loại phản ứng liên hiệp bilirubin cần?

ACID ARACHIDONIC

835. Tự luận
1 điểm

Khi giảm bài tiết nước tiểu?

Giảm aldosteron hoặc Giảm ADH

836. Tự luận
1 điểm

Sản phẩm được dùng chống oxy hóa trong điều trị ung thư?

Gluthathion

837. Tự luận
1 điểm

Loại acid cung cấp cho quá trình khử độc gan?

Metronin

838. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý tăng creatinin huyết tương?

Bệnh suy thận

839. Tự luận
1 điểm

BN HC thận hư làm xét nghiệm gì ?

Định lượng PROTEIN nước tiểu 24 giờ

840. Tự luận
1 điểm

Bệnh nhân ĐTĐ điều trị ngoại trú điều đáng ngại nhất?

Hạ Glucose máu

841. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý nào đe dọa đên tính mạng BN (BN ĐAU BỤNG DỮ DỘI) ?

Viêm tụy cấp

842. Tự luận
1 điểm

Yếu tố tốt không gây xơ vữa ĐM?

Cholesteron thấp

843. Tự luận
1 điểm

Iso Enzym của LDH của tim?

1

844. Tự luận
1 điểm

SẢn phẩm cuối của quá trình tiêu hóa(thoái hóa) ở gan?

Glucose

845. Tự luận
1 điểm

Bệnh nhân đau đầu, chóng mặt ngộ độc cianua?

Gluco tác nhân khử

846. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi mật độ enzyn liên quan đến còi xương ?

Phosphat kiềm

Bn PH giảm pco2 31, hco3 14, chuẩn đoán mất nước tính Pco2 bù trừ.

P c o 2 = 29 ± 2

Phổi không đào thải được CO 2

Glycozen

Kháng thể chống thụ thể

AMP

Phối hoạt động bù trừ bằng cách tăng thông khí

Lipoprotein lipase giảm

Mất nước

Gluco và tế bào biểu mô ruột

Gắn LDL với LCL receptor

Insulin

Không hoạt động

Tụy giảm tiết insulin

Tế bào kém nhạy cảm với insulin

CL

Xơ Gan

Triệu chứng rầm rộ

HCO 3

BE tăng phối b

Viêm gan mạn tính

Prealbumin

Cô̂ng khử hoạt kênh Ka++ đóng chậm

Hạ huyết áp

Điều hòa ngược âm tính

Triệu chứng rầm rộ

Tăng số lượng thụ thể

Mất nước, giảm khối lượng tuần hoàn, do thiếu o2

P c o 2 = 30 ± 2

Adrenalin

Sốt cao mất nước

Acid cetonic

Hoạt động ngắt quãng

Giảm hoặc không sản xuất insullin

P c o 2 = 28 ± 2

Acid alcol

Toan ceton trong đái tháo đường

lipase giảm

Tắc Mật

AGG

tăng acid cố định, mất bazo thận không đào thải H +

Kháng thể chống tế bào của tụy

Glucagon

Điều Hòa tại chỗ

Hoạt động mạnh

Tế bào kếm nhậy cảm insullin

C a +

Hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase

Là hậu quả cảu sự tích tụ các acid bay hơi

ATT

Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type

I *

I *

P c o 2 = 27 ± 2 Bệnh lý nào sau đây có thể nhiễm toan chuyển hóa.

Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insullin

Dị hóa *

Không rõ cơ chế điều hòa

Nguyên nhân dẫn đến acid chuyển hóa *

Có khoảng trống anion máu bình thường thường

lipoprotein lipase tăng

Nhiêm toan Ketone trong đái tháo đường*

Ăn qá nhiều

Nguyên nhân gây ra hiện tượng ưu phân cực của tế bào *

Dò tụy, mật

Tế bào làm võ khi bơm không hoạt động.

Kháng thể chống tế bào của đảo tụy

ATP *

Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase

Cơ chế nào say đây liên quan đến ĐTĐ tụyp II *

Glucocorticoid

Tiêu chảy cấp có thể nhiễm acid lactic*

Hoạt động yếu

Chất làm giảm glucose trong máu là ? *

N a + , K + Đặc điểm nào sau đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II.
Thận không đào thải đc H + + Tế bào tăng trương lực cơ khi bơm caxi

Tụy giảm tiết insulin

Khi khoảng trống anion bình thường rối loạn acid-báe có thể do nguyên nhân nào sau đây:

B và C 1 BN nữ 25 tuổi đc tìm thấy bất tỉnh trên sàn nhà, bên cạnh là 1 ộp thuốc ngủ barbiturate không còn viên nào (thuốc ngủ mang tính acid). BN đc đưa đến bệnh viện làm sét nghiệm máu, kết qả như sau : p H = 7 , 1 2 , p C O 2 = 3 2 m m H g ; H C O 3 = 1 2 m m o l / L , N a + = 138 m m o l / L ; C l = 111 m m o l / L , K + = 5 , 2 m m o l / L . Xác định nguyên nhân rối loạn acid base trên bệnh nhân.* Ngộ độc acid barbituric Gia tăng acid latic do rối loạn chuyển hóa Ử đọng acid bay hơi Ngộ độc acid barbituric và ứ CO 2 Đặc điểm ĐTĐ tuyp 1 * Kháng thể chống Beta của đảo tụy Khởi phát > 40 tuổi Cơ địa béo mập Nồng độ insullin máu bình thường Giảm thành phần nào sau đây gây áp lực keo huyết tương * Aminopeptidase Albumin Chymotrypsin Trypepsin Tính khoảng Grap * acid chuyển hóa Bazo chuyển hóa Bazo hô hấp Acid hô hấp Giai đoạn trơ tuyệt đối Tb ko đáp ứng * Chủ yếu do nồng độ ion N a + quyết định Cổng bất hoạt kênh K+ bị đóng Glucose và ure không tham gia tạo áp suất thẩm thấu Cảm giác khát sẽ xuất hiện khi các TB mất nước ĐTĐ tuyp 2 gây rối loạn máu do * Thừa hormon T 3 , T 4 Tăng tần số tim Thoái hóa glucose Tăng thoái hóa lipit máu bệnh nhân suy tim phải do * giảm áp lực thủy tinh do rối loạn chuyển hóa glucid Rối loạn chuyê̂n hóa lipit Tăng áp lực thủy tinh Mối quan hệ giữa bệnh sinh trong nguyên nhân gây bệnh * Các nguyên nhân gây bệnh khác nhau có thể gây bệnh khác nhau Thại nhiệt bằng giãn mạch dưới da Thải nhiệt bằng mồ hôi Truyền nhiệt trực tiếp BN tiêu chảy 2 ngày PH 7,30 PCO2 34 HCO3-15 Na 133 CL 114 K + 3 , 1 xác định nguyên nhân nhiễm toan * Nhiễm Acid chuyê̂n hóa phối hợp kiềm hô hấp Tăng Axit lactic, mất kiềm Nhiếm acid chuyển hóa đơn thuần Nhiễm acid hô hấp 1 Bn đc chuẩn đoán loét hang vị dạ dày, nguyên nhân đc cho là do đối tượng phải làm việc tăng ca vào ban đêm thường xuyên, khiến cho nồng độ hormon cortisol tăng cao. Hãy cho biết sự bài tiết hormon cortisol là do cơ chế điều hòa nào dưới đây là phù hợp hơn cả ?* Điều hòa tại chỗ Điều hòa ngực dương tính Điều hòa ngược âm tính không rõ cơ chế điều hòa Nhiễm Toan hấp Khó thở, trung tâm hô hấp kích thích Tăng thoái hóa mỡ tạo cetonic Thận không đào thải đc acid Phối không đào thải đc Acid bay hơi kết quả có giá trị trong Xơ vữa động mạch * LDL giảm , HDL tăng LDL tăng, HDL giảm LDL giảm , HDL giảm LDL tăng, HDL tăng Kiềm hô hấp do * Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu Tăng thông khí phế nang qá mức Tế bào không sử dụng đc protein Xơ gan dẫn đến hậu quả nào sau đây * tỷ lệ A / G = 1 tỷ lệ G / A < 1 tỷ lệ A / G < 1 A = G Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch ?* LDL - Cholesterol HDL - Cholesterol IDL - Cholesterol VLDL - Cholesterol Khi nồng độ glucose trong TB niêm mạc ruột cao nó sẽ đc hấp thu vào máu bằng hình thức nào dưới đây * vận chuyển tích cực đồng vận chuyển ngược chiều ion N a + Khuếch tấn qa kênh iOn Khuếch tán quá chất mang Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển cùng ino N a + Phân tích xét nghiệm khí máu của B N sau P H = 7 , 0 9 ; PCO2 = 34 m m H g ; HCO3 = 11 m m o l / L ; N a + = 135 m m o l / L ; C L = 112 m m o l / L ; K + = 5 , 3 m m o l / L ; A l = 2 , 0 g / D I * Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP Acid chuyển hóa tăng ion CL bệnh nhân ĐTĐ biến chứng nhiễm khuẩn do * Nồng độ C02 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải C02 Nồng độ hormon tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy Đường máu cao thuận lợi cho VK phát triển đáp ứng miễn dịch kém Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm lực co cơ tim giảm Phù do tăng áp lực thủy tinh * Suy tim phải Phù tim Suy gan Suy thận Bệnh nhân viêm cầu thận * Giảm đào thải lipid Để bù lại lượng protein máu đã đào thải qa nước tiểu Tăng thủy phân các lipoprotein Phù do tăng áp lực thẩm thấu Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây là cảu nhiếm Acid hô hấp * Tiêu chảy, tăng bài tiết NaHCO 3 Khó thở, thở chậm do ức chế trung tâm hô hấp Khó thở, thờ nhanh, trung tâm hô hấp bị kích thích Thận giảm bài tiết nước tiểu, nước tiểu sẫm màu Sự vận chuyển dưới đây có năng lượng * phản ứng biure Bơm Khử hoạt kênh K+ Khử hoạt kênh N a + bộ não - tạo ATP * Tăng triglyceride Tăng Apolipoprotein B Gluco Tăng Cholesteron toàn phần Bình thường hoạt động của N a + , K + vì nó giúp * Transferin Lipoprotein Protein Albumin Mối qan hệ giữa bệnh sinh trong nguyên nhân gây bệnh* Bệnh có thê tự phát Để gây đc bệnh phải có 1 tập hợp các điều kiện Các điều kiện gây ra bệnh đều quan trọng ngang nhau Các nguyên nhân gây bệnh khác nhau có thể gây các bệnh khác nhau Khoảng trống anion tăng * cơ thể nhiếm acid latic Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp Nhiễm acid hô hấp Nhiễm acid chuyê̂n hóa đơn thuần tế bào ĐTM = 3 0 m v * khử cực Gây giảm natri, tăng kali Gây giảm natri và kali Gây tăng natri và kalli nhiễm toan đái tháo đường là do Thận kém tái hấp thu kiềm Tăng thoái hóa mỡ tạo cetonic Phổi không đào thải đc acid bay hơi Thận không đào thải đc acid Bệnh dái tháo đường ăn nhiều luôn đói * Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cấp thiếu Mất nhiều năng lượng TB không sử dụng đc glucose Bệnh dẫn đến toan hô hấp * Viêm Phổi Xuất Huyết Viêm gan Mạn tính Hen phế quản Bệnh Nhân 44 tuổi tiêu chảy huyết tụt P H < 7 , P c o 234 , H C O 315 , N A 133, CL -95,K3,1 tính khoảng Grap * 24,4 26,1 22,4 29,2 Bệnh Nhân HA 80/50, ph 7,3, pco2 34, (32),HCO3-15, Na 133, CL 95, K 3,1* Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp Acid chuyê̂n hóa đơn thuần Nhiễm acid chuyê̂n hóa phối hợp với acid hô hấp Nhiễm acid hô hấp BN24 tháng mất nước PH:7,20, PCO2 28, NA 141, HCO3 14, CL 117 , K + 3 , 6 xác định nguyên nhân nhiễm axit trên * Nhiễm acid hô hấp Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp Mất muối do mất dịch ruột Tăng axit lactic, mất kiềm Bệnh nhân tiêu chảy cấp mất nước PH 7,3, pco2 44,hco3 -17* Bazo chuyển hóa + bazo hô hấp Bazo chuyển hóa + acid hô hấp acid chuyê̂n hóa + acid hô hấp Acid chuyển hóa + bazo hô hấp hậu quả nhiễm acid * Viêm gan cấp tính Hội chứng thận hư Làm giảm sức co bóp của cơ tim gây giãn mạch giảm insullin Sự điều hòa của cơ thể khi nhiễm acid hô hấp * thận tăng tái hấp thu muối kiềm H C O 3 Giảm quá trình tạo glutamin Tăng vận chuyển NH 2 Tái tạo Amin Dấu hiệu gặp trong mất nước của tiêu chảy cấp * Giảm khối lượng tuần hoàn Tăng tỷ lệ trao đổi chất Giảm hoạt động mô não Làm tăng nhịp tim Quan niệm đúng về nguyên nhân gây bệnh * bệnh có thể tự phát Để gây đc bệnh phải có 1 tập hợp các điều kiện Khi có nguyên nhân gây bệnh điều kiện gây bệnh trong bệnh sinh có nguyên nhân gây bệnh có điều kiện xâm nhập thuận lợi gây bệnh Các điều kiện gây ra bệnh đều quan trọng ngang nhau Đặc điểm nào sau đây liên quan đến đái tháod dường type I * Cơ địa béo, mập Nồng độ insullin máu bình thường Khởi phát > 40 tuổi Có kháng thể chống tế bào Beta của đảo tụy Bệnh nhân 10 tuổi Hội chứng thận hư, Alb giảm , protein giảm * Giảm áp lực keo Tăng tổng hợp HDL ở gan Tăng tổng hợp VLDL ở gan Tăng hoạt tính enzyme LCAT Chất nào duy trì điện tích âm * Protein Transferin Albumin Lipoprotein Đặc điểm nào sau đây liên qan đến bệnh đái tháo đường type II * Kháng thể chống tế bào đảo tụy Tụy giảm tiết insullin Tế bào kém nhạy cảm với insullin Triệu chứng rầm rộ Không đúng ở trạng thái nghỉ * Trung hòa gốc tự do của cơ thể Không có sự dịch chuyê̂n Giải độc cơ thể Tăng cường hệ miễn dịch Cơ chế bù khi nhiễm acid chuyển hóa * tăng thở Tăng không khí phổi Giãn cơ chân lông Co mạch dưới da Các thay đổi nhiễm acid chuyển hóa * Ph giảm, hco3- giảm , paco2 tăng Ph giảm, hco3-giảm , paco2 giảm Ph tăng, hco3- giảm , paco2 giảm Ph tăng, hco3- tăng , paco2 giảm Hiện tượng phân cự không có giai đoạn * Mất phân cực Đảo ngược Tái phân cực Khử cực Để nhận biết (FEEDBACK) * Liên kết muối Liên kết peptid Dương tính của kênh NA+ Liên kết disulfua Ngộ độc thức ăn Ph 7 , 3 bù trừ bằng cơ chế gì * Tăng thở Uống thuốc chống nôn Uống thuốc giảm đau Giảm thở Bản chất kháng thể là thành phần nào * tryptophan Prolin Tyrosin Gamaglubulin BN ĐTĐ tuyp2 từ 1 năm GLU giảm LDL tăng cơ chế tăng huyết áp * khó thở, thở chậm do ức chế trung tâm hô hấp Thận giảm bài tiết nước tiểu, nước tiểu sẫm màu Do tăng thoái hóa biến lipit tạo nhièu choles tăng DLD giảm HDL gây xơ vữa động mạch Tiêu chảy, tăng bài tiết NaHCO 3 Tính khoảng trống anion áp dụng cho trường hợp nào * Nhiễm base chuyê̂n hóa Nhiễm acid chuyển hóa Nhiễm base hô hấp B N đi tiểu ít A L B = 24 , protein 58,protein niệu 3,6 hộ chứng thận hư * Không vận cơ, không điều nhiệt, không bài tiết Giảm áp lực keo Không tiêu hóa, không vận cơ, nin thở Không vận cơ, không suy nghĩ, không điều nhiệt Đặc điểm nào dưới đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II * Kháng thể chống insullin Tình trặng đề kháng insullin Bệnh mang tính di truyền gen lặn Ý nào vai trò trực tiếp khử Protein * Acetol Tăng áp lực thẩm thấu Alcol CuSO4 BN 25 tuổi bất tỉnh tại sàn nhà. Ph 7,09, Pco2 34, hco3-11* Bazo chuyển hóa đơn thuần + bazo hô hấp BAZO chuyển hóa đơn thuần + acid hô hấp Acid chuyê̂n hóa phối hợp + bazo hô hấp Acid chuyê̂n hóa phối hơp + Acid hô hấp Tại so BN đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều * Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu Mất nhiều năng lượng Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng đc Do tăng thoái hóa lipid và protein Nguyên nhân chính của ĐTĐ tuype I * Tụy giảm tiết insullin Cơ địa béo, mập Khởi phát > 40 tuổi Nộng độ insullin máu bình thường Điện thế nghỉ gần với điện thế tăng của K+ tạo … * Peptid C, Vasopessin Insullin, Vasopessin Insullin, Ocytocin Kênh K rò rit làm cho tế bào thấm C a + khi nghỉ ngơi yếu tố nào không phảigây ra điện thế nghỉ * Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyê̂n hóa Ứ C02 Ử đọng acid bay hơi Các phân tử protein trong tế bào Đồng hóa * Gluco - tim - gan Gluco - ruột - Phổi Gluco - ruột - máu Gluco - tim - phổi BN ph giảm pco2 31 hco3-14, tính grap.21,3* Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP Acid chuyê̂n hóa tăng khoảng trống anion Tiêu chảy mất kiềm bicabonat kèm theo sinh nhiều acidlatic Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường Nguyên nhân chính gây bệnh tiểu đường tuype 1 là 😗 Bệnh nhân hệ nội tiết Do tụy giảm tiết insullin Do gan bị bệnh Do chế độ ăn uống Phù trong viêm cầu thận cấp * Loét dạ dày tá tràng Tăng huyết áp Tăng áp lực thấm thấu Phù nề màng bụng Dấu hiệu acid hô hấp * Ph giảm, hco3- tăng, pco2 tăng Ph giảm, hco3-giảm, pco2 tăng Ph giảm, hco3- tăng, pco2 giảm Ph giảm, hco3- giảm , pco2 giảm Đện thế nghỉ của các màng tác dụng phụ thuốc ion* Cl- Ca+ Na+ K+ Giảm Na+ máu do * Mất nước do Tiêu chảy cấp Xơ gan tiến triển Sốt Viêm túi mật BN 38 tuổi tiêu chảy mất nước. Ph7,25. PCO2-31 HCO3-14Na+130 CL 93 K+ 2,7* 24,2 23,7 22,7 21,3 ĐTD tuype I dễ nhiễm toan * Do dự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể Do dị ứng gây nên Tăng thoái hóa mỡ tạo Cetonic Do dùng thuốc lợi tiếu quá mức Dịch ngoài bào * O 2 và Co 2 Bào tương HCO3- Tế bào chất Bệnh gây nhiễm toan hô hấp * Hô hấp Tiết niệu Suy hô hấp Tuần hoàn BN có kết quả xét nghiệm P H 73 , P c o 250 , H C O 3 25 . Bệnh nhân bị nhiễm j ?* Acid chuyển hóa Acid hô hấp Bazo chuyê̂n hóa Bazo hô hấp bệnh nào sau đây nhiễm acid chuyển hóa * Sốt cấp Xơ gan Phù nề vùng dưới đồi Tiêu chảy cấp , suy thận Giai đoạn đồ thị cao nguyên ( đi ngang) khi cơ tim * Bơm K+ Bơm Na+ Màu vàng cam Dịch chuyển cân bằng ion K + C a trong và ngoài màng tế bào BN nam 68tuổi, có tiền sử ĐTĐ 10 năm, gần đây BN thường thấy khó thở, ho, BN đến viện khám và điều trị. Vào viện BN đc chuẩn đoán ĐTĐ tuype 2 biến chứng viêm phổi, xét nghiệm khí máu động mạch của B N : p h 7 , 12 , P C O 232 , H C O 3 10 . BN trên có rối loạn acid base loại nào sau đây 😗 nhiễm acid hô hấp Nhiễm acid chuyê̂n hóa đơn thuần Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp Nhiễm acid chuyê̂n hóa phối hợp acid hô hấp Bệnh lý gây giảm K máu * Tiêu chảy cấp Viêm gan Suy thận Nhiễm toan cấp bản chất đồng vận chuyển Na , gluco* pHi Chênh lệch điện thế Tính chất biến tính Tính chất kết tủa Đặc điểm nào dưới đây đúng với Bơm } Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cự nguyên phát Sử dụng năng lượng từ vận chuyê̂n tích cực nguyên phát là bơm vận chuyê̂n tích cự nguyên phát Vận chuyển 3 Na vào trong và 2 K ra ngoài TB Cháu gái 4 tuổi đc đưa vào viện do tiêu chảy liên tục 2 ngày khám lâm sàng mất nước nặng do khô mắt chữ huyết áp tụt 90/60. Xét nghiệm khí máu Ph 7,31;pco2 33;hco3 16; na 134; k 2,9;cl 94. BN đc chuẩn đoán tiêu chảy cấp mất nước nặng và đc bù dịch tích cự. Xác định nguyên nhân gây rối loạn thăng bằng acid base ở bệnh nhân trên * thận ko tái hấp thu đc kiềm do mất nước Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyê̂n hóa Mất muối kiềm do mất dịch ruột Mất muối kiềm theo phân và tăng acid lactic BN xơ gan có vàng da Protein < 60 A l b < 30 cơ chế phù * Khủ O2 của cytocrom a, a3 Tăng áp lực keo Giảm áp lực keo Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon Bệnh nhân 44 tuổi tiêu chảy cấp PH 7,31 pco2 33 hco3-16 Acid chuyển hóa phối hợp Acid chuyê̂n hóa đơn thuần bazo chuyển hóa phối hợp Acid hô hấp đơn thuần Áp suất keo của máu chủ yếu do chất nào tạo nên * Prealbumin Albumin Transferin Haptoglobin Phân tích xét nghiệm kết qả khí máu PH 7,2 pco2 33 Hco3-12* Bazo hô hấp Acid chuyê̂n hóa đơn thuần Bazo chuyê̂n hóa Acid hô hấp Nhiễm bazo hô hấp * Stress giai đoạn đầu Tăng tần số tim Suy dinh dưỡng Mất Co 2 BN mất nướcPH 7,2pco2 30, Hco3-15 xác định acid bazo* Acid hô hấp Acid chuyê̂n hóa phối hợp Acid chuyê̂n hóa đơn thuần Bazo hô hấp tại sao ĐTĐ dễ gây biến chứng xơ vữa động mạch * Do rối loạn chuyê̂n hóa lipid tăng tạo cetonic Do rối loạn chuyê̂n hóa protein gây giảm protein trong máu Do rối loạn chuyê̂n hóa lipid gây tăng tạo cholesterol Do rối loạn chuyển hóa Glucid mất nhiều glucose trong nước tiểu BN 3 tuổi ph 7,2 pco2 31 Hco3- 14 Na 140 CL 116 K3,6 * Nhiễm Acid chuyê̂n hóa phối hợp với acid hô hấp Nhiễm Acid hô hấp Acid chuyê̂n hóa đơn thuần Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp Thận điều hòa cần bằng acid bazo * đào thải H + + Thái hấp thụ HCO 3 - Hấp thu Cl- Cả A và B Glucose đi vào tế bào - chuyển * Glucogen Glucose Ferinin Stercobillinogen Chú ý về khái niệm về bệnh * Để gây đc bênh phải có 1 tập hợp các điều kiện Bênh có thể tự phát Các điều kiện gây ra bênh đều quan trọng ngang nhau Bệnh có tính chất cân bằng mới kém bền vững Hemoglobin sẽ tham gia vận chuyển * oxy và co2 Lipid Fe Bilirubin Phù do xơ gan * Giảm áp lực keo huyết tương Tăng áp lực thẩm thấu Tăng huyết áp Phù nề màng bụng Giảm protein huyết tương do * Viêm gan mãn tính Xơ gan Giảm áp lực keo Tắc mật BN tiêu chảy cấp mất nước PH 7,2 pco2 29, hco3-18 xác định thăng bằng acid bazo * acid chuyển hóa phối hợp Acid hô hấp đơn thuần Bazo chuyê̂n hóa phối hợp Acid chuyển hóa đơn thuần Ý nào ức chế bơm N a + , K + * Tăng nồng độ C a + ngoại bào Tăng nồng độ C a + nội bào Giảm nồng độ C a + Tăng nồng độ Cl- Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là * tăng tính thầm thành mạch với protein Tăng áp lực thủy tĩnh của máu Giảm áp lực keo huyết tương Tăng áp lực thẩm thấu ngoài tế bào Đặc điểm nào sau đây liên quan đến ĐTĐ tuype 1 * Nồng độ insullin máu bình thường Cơ địa béo , mập Khởi phát >40 tuổi Có kháng thể chống tb beta của đảo tụy Nhiễm acid chuyển hóa * Mất kiềm Tăng đưa máu đến da Co mạch dưới da Giảm chuyê̂n hóa cơ sở BN tiêu chảy cấp mất nc kèm viêm phổi , ph 7 , 3 Pco2 44, Hco3-17. Xác định tình trạng rối loạn acid bazo hỗn hợp trên BN* Acid chuyển hóa Bazo hô hấp Bệnh Nhân thiếu C02 Bệnh nhân có ứ Pco 2 Nhiễm acid hô hấp là * ứ Co2 Bệnh của hệ nội tiết Do tụy giảm tiết insullin Ứ nc gian bào Xóa bỏ Garian Na+* chuẩn đoán phân biệt ĐTĐ tuyp1 và tuyp 2 Đánh giá chức năng của tế bào beta Vận chuyền tích cực thứ phát Chuẩn đoán hạ glúcose máu giả, u tế bào tiết insullin dịch mô ngoại bào * tế bào chất Bào tương O 2 và co 2 Нсо3- Cơ chế giảm glucose trong máu của insullin * Hoạt hóa kháng thể chống insullin Chuyê̂n Glucose thừa thành acid béo Tăng thoái hóa glycogen Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào tiêu chảy cấp gây mát thành phần nào * Co2 Hco3- Ca+ Cl- insullin làm giảm glucose máu theo cơ chế * tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào Hoạt hóa men insulinase Tăng thoái hóa glycogen Hoạt thóa kháng thể chống insullin Khoảng trống anion tăng * cơ thể sinh quá nhiều thể Bilirubin Viêm gan mãn tính Xuyết huyết Cơ thể sinh quá nhiều thể cetonic BN có kết quả xét nghiệm Ph 7,1 pCo2 30, Hco3-12, BN bị nhiễm gì * bazo chuyển hóa Acid chuyê̂n hóa Acid hô hấp Bazo hôp hấp xác định sự bù trừ * pco2-33,5 + 2 mmhg Toan do acid lactic và mất NaHCO 3 Toan do mất kiềm NaHCO 3 Toan do acid lactic điện thế màng tế bào gần với điện thế rò ri của ion * Na+ K+ Cl- Sau nhiễm toan gây tăng K máu *N2 H + đi vào trang tế bào, K đi ra tế bàoTăng lượng NH 2 trong máuTăng sản sinh Nh4+ Cháu Nam 2 tuổi vào viện khám do tiêu chảy cấp đến viện thì trong tình trạng mất nc , da khô . Mắt trũng, khát nc, huyết áp giảm, nc tiểu ýt. BN đc làm khí máu động mạch kết quả : Ph 7,28;PCO2 24;HCO3-12; Na 129; CL 94; K 3,8 xác định nguyên nhân gây rối loạn acid base ở bệnh nhân này * Toan do acid lactic và mất NaHCO 3 Toan do acid lactic Toan do mất kiềm NaHCO 3 Toan do thận không đào thải đc H + Thời kỳ ủ bệnh được tính từ đâu Không cần tiếp xúc với nguyên nhân bệnh Được tính từ tiếp xúc với nguyên nhân gây bệnh đến khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên. xuất hiện triệu chứng bệnh các triệu trưengs bệnh rõ Quan niệm đúng về nguyên nhân gây bệnh. Nguyên nhân có thể gây bệnh không cần điều kiện Tập hợp có nhiều điều kiện Khi có nguyên nhân gây bệnh điều kiện gây bệnh trong bệnh sinh có nguyên nhân gây bệnh có điều kiện xâm nhập thuận lợi gây bệnh. Điều kiện hỗ trợ và tạo thuận lợi cho nguyên nhân gây bệnh Mối quan hệ giữa bệnh sinh trong nguyên nhân gây bệnh. A. Các nguyên nhân gây bệnh khác nhau có thể gây các bệnh khác nhau. B. Gây ra một bệnh đặc hiệu C. Bệnh và nguyên nhân luôn phất triển cũng nhau D. Bệnh là nguyên nhân gây bệnh rõ rệt 6 nguyên nhân có trong vai trò gì trong bệnh sinh A. Nhiều trường hợp nguyên nhân được loại trừ nhưng bệnh sinh vẫn tiếp tục B. It trường hợp nmguyeen nhân bị loại trừ C. Nhiều trường hợp bệnh sinh được loại trừ nhg nguyên nhân vẫn tiếp tục D. Ít trường hợp bệnh nguyên không có bệnh sinh Tính chất của phù là gì? A. Tình trạng thoát nước quá mức ở gian bào B. Tình trạng ứ nước ở ngoại bào C. A và B đúng D. Tình trạng ứ nước quá mức ở khoang gian bào Thận điều hòa Cân bằng axit- baze A. Giảm đào thải H + B. Tăng tái hấp thu ở thận C. Đào thải H + , tái hấp thu H C O 3 D. Tăng đào thải H + Tiểu chảy cấp gây mất thành phần nào. A.kali B. Natri C. H C O 3 D. Tất cả đều đúng Biểu hiện nào sau đây bị Nhiễm toan hô hấp. A. Khó thở, trung tâm hô hấp kích thích. B. suy hô hấp cấp C.tăng đào thải co2 D. tăng hấp thu HCO 3 - Tại sao sau sau nhiễm toan gây tăng K máu. A. K+ tăng trong huyết tương sẽ chuyển dịch vào nội bào và kali đi ra tế bào B. H+ giảm trong huyết tương sẽ chuyển dịch vào nội bào và Kali đi ra tế bào C. H+ tăng trong huyết tương sẽ chuyển dịch vào nội bào và Kali đi ra tế bào. D. K+ tăng trong huyết tương sẽ chuyển dịch vào ngoại bào và kali đi ra tế bào Trường hợp nào nhiễm kiềm hô hấp do. A. Giảm thông khí phế nang quá mức B. Tăng thông khí phế nang quá mức. C.nhiễm độc D. A và C đúng Khi khoảng trống GAP tăng do nguyên nhân nào sau đây: A. Cơ thể giảm Cetonic B. Cơ thể sinh quá nhiểu thể lattic C. Cơ thể sinh quá nhiểu thể Cetonic. D. cơ thể thiếu cetonic Khi khoảng trống GAP tăng do nguyên nhân nào sau đây: A. Cơ thể tăng quá nhiều acid lactic B. Cơ thể tăng quá nhiều acid C. Cơ thể giảm quá nhiều acid lactic D. Cơ thể giảm quá nhiều acid cetonic BN n 25 tuổi ngộ độc thức ăn, nôn, tiêu chảy: Ph 7,3 để điều chỉnh PH máu cơ thể đã có cơ chế bù trừ như thế nào A. Nhiễm Acid hô hấp B. Nhiễm Bazo hô hấp C. Phổi Tăng thông khí để bù trừ D.nhiễm acid chuyển hóa phối hợp với bazo hô hấp Bênh nhân 62 tuổi đtđ Tuyp2 từ 1 năm GLU 10.5 , LDL 14.3. HDL 0.42. Co chế tăng huyết áp A. Do tăng thoái hóa biến lipit tạo nhiều choles Tăng LDL giảm HDL gây xơ vữa động mach B. Do giảm thoái hóa lipit máu C. Tăng thoai hóa choleteron D. tát cả đều sai Quan niệm đúng về sốt A. Cơ thể chủ động tăng thân nhiệt do rối loạn trung tâm điều hoàn thân nhiệt B. Do môi trường tác dụng vào cơ thể C. Do đề kháng cơ thể bị giảm D. Tất cả đều đúng Định nghĩa về bệnh sinh học A. là môn học nghiên cứu về một bệnh nào đó trên cơ thể người B. Là môn học nghiên cứu bệnh phát sinh cho đến phát triển và kết thúc về một bệnh cụ thể cũng như mọi bệnh nói chung. C. Là môn học nghiên cứu quá trình sống của động vật D. Không có đáp án đúng Muối kiềm trong loại bệnh nào được coi là dự trữ kiềm cơ thể H2CO3/NaHCO Chất nòa sau đây có tác dụng trực tiếp đến rối loạn trung tâm điều nhiệt gây sốt? A. canxi ion B. Chất hữu cơ C. Chất vô cơ D. Prostaglandine2 Các biểu hiện từng giai đoạn của sốt? A. Sốt cấp tính thường vào các buổi chiều trong ngày B. Sốt lui làm tăng thân nhiệt C. Giai đoạn sốt lui cơ thể giảm sản nhiệt và tăng thải nhiệt D.tất cả đều đúng Cơ chế để tăng sản nhiệt trong sốt A. Tăng sinh các hoạt động trong cơ thể B. Run cơ, tăng chuyển hóa Vai trò của hệ thống kinnin trong viêm A. Bradykinin có tác dụng gây giãn mạch tăng tính thấm thành mạch. B. Tăng tính thấm qua da C.Bradykinin có tác dụng gây co mạch tăng tính thấm thành mạch Dịch rỉ viêm bắt đầu từ giai đoạn nào? A. Chảy máu B. Xung huyết động mạch C. VK xâm nhập D. Tất cả đều đúng Yếu tố hóa ứng động bạch cầu tới ổ viêm? A. C3b và C5b B. C3a và C5a C. C1 và c4 D. C5 Các chất giúp bạch cầu tăng cường thực bào các yếu tố gây viêm? A.C3b B. C3a C.C3 D. C1 Sử dụng kháng sinh trong điều trị viêm do nguyên nhân nào A. Vi rút B. KST C. Vi khuẩn D. tất cả ý trên Thực bào có tác dụng gì? A. Ửc chế tác nhân gây bệnh B. Tiêu diệt tác nhân gây viêm C. tạo kháng thể D. Tất cả ý trên Rối loạn vận mạch trong viêm bao gồm? A. Co mạch, giãn mạch, ứ máu B. Nhiễm KST C Suy giảm miẽn dịch D. suy tim Cơ chế tiêu diệt các tác nhân gây viêm của bạch cầu là: A. Phụ thuộc và không phụ thuộc O2 B. Phụ thuộc o2 C. không phụ thuộc o2 D. phụ thuộc vào Hồng cầu Nhiễm axit có thể dẫn đến hậu quả nào? A. Tăng sức co cơ tim, co mạch B. Giảm sức co cơ tim, giãn mạch. C. Tăng cơ tim D. Giãn các mao mạch Cơ chế nào sau đay dẫn đến phù tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu? A. Giảm áp lực keo B.tăng áp lực keo C. Tăng áp lực thẩm thấu D. Giảm áp lực thẩm thấu TẠi sao BN suy dinh dưỡng Protein toàn phần giảm BN dễ bị nhiễm khuẩn? A. Không có kháng nguyên B. Thiếu các chất hữu cơ và vô cơ C. Thiếu nguyên liệu tổng hợp các tế bào và các kháng thể, bổ thể tham gia điều nhiệt D. Thiếu chất xúc tác Thay đổi chức phận nào sau đây có hại cho sức khỏe khi sốt? A. Chức phận thần kinh (Chức phận tiêu hóa) B. Chức phận thân nhiệt C. Chức phận tuàn hoàn D.tất cả câu trên đề đúng Thay đổi chức phận nào sau đây có lợi cho sức khỏe khi sốt? A. Chức phận thần kinh B. Chức phận gan C. Chức phận Thận D. Tất cả câu trên đều đúng Hạ nhiệt cần thiết cho đối tượng nào sau đây ngoại trừ A. Người già B. Tré em C. Phụ nữ cho con bú D. Trẻ nhỏ đang trong độ tuổi dậy thì Thuốc hạ sốt có tác dụng ở giai đoạn nào? A. Sốt lui B. Sốt đứng C. Ủ bệnh D. Tất cả đều đúng Biến chứng nguy hiểm của trẻ có sốt A. Suy thận B. suy tim C. suy gan D. Co giật Tăng thân nhiệt trong nhiễm khuẩn khác với tăng nhiệt trong ưu năng tuyến giáp ở điểm nào? A. Tăng thải nhiệt chủ động B. Tăng hấp thu nước C. Thận tăng đào thải D. Giảm thải nhiệt chủ động Sốt cao gặp trong trường hợp nào sau đây? A. Trẻ nhỏ từ 4-6 tuổi B. Trẻ nhỏ dưới 3 tuổi C. Trẻ nhỏ trên 7 tuổi D. tất cả ý trên Các yếu tố tăng cường độ sốt? A. Phó giao cảm B. Thần kinh trung ương C. Tăng chuyển hóa acid- bazo trong cơ thể D. Hưng phấn hệ giao cảm BN 3 tuổi sốt cao < 39.5 da mặt đỏ không vã mồ hôi, BN trong giai đoạn nào của sốt? A. Sốt lui B. Toàn phát C Sốt đứng D. Không câu nào đúng BN 24 tuổi đau đầu, sốt 39 độ, bạch cầu tăng, Chẩn đoán viêm phế quản cấp thay đổi chức phận có hại trên BN này là gì? A. Chức phận thần kinh B. Chức phạn tiêu hóa C. Chức Phận gan D. Chức phận thần kinh và chức phận tiêu hóa BN 24 tuổi đau đầu, sốt 39 độ, bạch cầu tăng, Chẩn đoán viêm phế quản cấp thay đổi chức phận có lợi trên BN này là gì? A. Chức phận thần kinh B. Chức phận miễn dịch, hô hấp tuần hoàn C. Chức phạn tiêu hóa D. Chức Phận gan BN 24 tuổi đau đầu, sốt 39 độ, bạch cầu tăng. Tăng số lượng bạch cầu trung tính có vai trò gì? A. Tăng cường ẩm bào để đào thải vi khuẩn B. Tăng cường bạch cầu ái kiềm C. Tăng cường thực bào vi khuẩn để bảo vệ cơ thể D. Giảm thực bào vi khuẩn để bảo vệ cơ thể Tăng tính thấm thành mạch tai ổ viêm có vai trò gì ? A. Giúp các thành phần kháng thể, bổ thể thấm vào ổ viêm tiêu diệt yếu tố gây viêm B. Giúp các thành phần kháng nguyên tại ổ viêm C. Giãn các mạch máu tại xung quanh ổ viêm D. Tăng cường BC Trung tính tại ổ viêm Dịch rỉ viêm hình thành do cơ chế nào? A. Tại Tủy Xương B. tại trung tâm tk phó giao cảm C. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mạch máu tại ổ viêm ( Tăng tính thầm thành mạch) D. Tất cả ý trên Dùng corticoit để giảm viêm trong trường họp nào sau đây? A. Nhiễm khuẩn B.nhiễm KST C. Tiêu chảy cấp D. Trong rối loạn viêm ảnh hưởng đến nhiều chức năng trong cơ thể Không cần điều trị viêm trong các trường hợp nào sau đây A. không thấy các triệu chứng gì B. không cảm thấy đau tại nơi viêm C. Khi cơ thể tự điều chỉnh được phản ứng viêm D. Khi cơ thể vẫn khỏa mạnh Ý nghĩa của giai đoạn sung huyết động mạch? A. Cung cấp CO 2 cho hoạt động của tế bào thực bào B. Cung cấp o 2 và năng lượng cho hoạt động của tế bào thực bào C. Cung cấp Kali và năng lượng cho hoạt động của tế bào thực bà D. Cung cấp Natri và năng lượng cho hoạt động của tế bào thực bà BN 18 tuổi nhọt mông trái 3 ngày nay có khối viêm vùng mông 3-5 cm, sưng nóng đỏ đau, sốt 38 độ, chẩn đoán viêm mô bào nhiễm khuẩn vùng mông trái, hãy cho biết BN trong giai đoạn nào của viêm A. Viêm cấp B. Viêm mạn C. Nhiễm trùng D. không đáp án nào đúng 41. BN n 25 tuổi ngộ độc thức ăn, nôn, tiêu chảy: P h 7 , 3 để điều chỉnh PH máu cơ thể đã có cơ chế bù trừ như thế nào Phổi Tăng thông khí để bù trừ 48. Bệnh nhân 10 tuổi Hội chứng thận hư, Alb 27 , protein 60 cơ chế phù: Giảm áp lực keo. 49. Bệnh nhân mất nước PH 7,2 , Pco2 30, hco3-15, xác định acid bazo Acid chuyển hóa đơn thuần. 50. Bệnh nhân xơ gan có vàng da. Protein < 60 , A l b < 30 , cơ chế phù. Giảm áp lực keo. 53. Bệnh nhân tiêu chảy cấp mất nước P H 7 , 3 , p c o 244 , hco 3 17 . Acid chuyển hóa + acid hô hấp 55. Bệnh nhân đi tiểu ít A L B = 24 , protein 58, protein niệu 3,6 hội chứng thận hư. Giảm áp lực keo.56. Bệnh nhân 44 tuổi tiêu chảy huyết áp tụt P H < 7 , P c o 2 34,HCO3 15, NA 133, CL- 95, K 3,1 Tính khoảng grap. 26,1 57. Bênh nhân tiêu chảy cấp mất nước P H 7 , 2 , p c o 229 , H c o 3 18 xác đinh thăng bằng acid bazo. Acid chuyển hóa đơn thuần . 58. Bệnh nhân 44 tuổi tiêu chảy cấp PH 7,31, pco2 33, hco3-16, huyết áp 80/50mmhG xác đinh thăng bằng acid bazo. Acid chuyển hóa đơn thuần. 59. Bệnh nhân 25 tuổi bất tỉnh tại sàn nhà P h 7 , 09 , pco2 34 , hco3-11. xác đinh thăng bằng acid bazo Acid chuyển hóa phối hợp + acid hô hấp. 60. Bênh nhân 62 tuổi đtđ Tuyp2 từ 1 năm GLU 10.5, LDL 14.3. HDL 0.42. Cơ chế tăng huyết áp Do tăng thoái hóa biến lipit tạo nhiều choles Tăng LDL giảm HDL gây xơ vữa động mach 61. Bn 44 tuổi tiêu chảy 2 ngày PH 7,30 PCO2 34 HCO3-15 Na 133 CL 114 K+ 3,1 xác định nguyên nhân nhiễm toan: Tăng axit lactic, mất kiềm qua thận. 62. Bn 24 tháng mât nước P H : 7 , 20 , P C O 2 : 28 , N a : 141 H C O 3 : 14 C l : 117 K + : 3 , 6 xác định nguyên nhân nhiễm axit trên Mất muối kiềm do mất dịch ruột 64. bn 38 tuổi tiêu chảy mất nước P H : 7.25 . P C O 2 : 31 . HCO3-14. Na+130, cl 93, K+2,7 tính khoảng GAP 23,7 65.Bn 58 tuổi PH 7.25 ; pco2 31, hco3 14, chẩn đoán mất nước tính Pco 2 bù trừ. Pco2 = 29 _ + 2 66. BN 68 tuổi Ph 7.25. giảm pco2 31, hco3-14 tính Garp.21,3 tiêu chảy mất kiềm bicacbonat kèm theo sinh nhiều acidlactic. 67. bn 3 tuổi ph 7,2, pco2 31, Hco3-14,Na 140, cl 116, K 3,6. Acid chuyển hóa đơn thuần. 68. bênh nhân HA 80/50, ph 7,3, pco2 34, (32), hco3-15, na 133, cl95,K 3,1 Acid chuyển hóa đơn thuần.69. bênh nhân tiêu chảy cấp mất nước kèm viêm phổi. ph 7,3. Pco2 44. Hco3-17. Xác định tính trạng rồi loạn acid bazo hỗn hợp trên bệnh nhân. Bn có ứ Pco 2 . 97. BN 3 tuổi sốt cao < 39.5 da mặt đỏ không vã mồ hôi, BN trong giai đoạn nào của sốt? Sốt đứng 98. BN 24 tuổi đau đầu, sốt 39 độ, bạch cầu tăng, Chẩn đoán viêm phế quản cấp thay đổi chức phận có hại trên BN này là gì? Chức phận thần kinh và chức phận tiêu hóa 99. BN 24 tuổi đau đầu, sốt 39 độ, bạch cầu tăng, Chẩn đoán viêm phế quản cấp thay đổi chức phận có lợi trên BN này là gì? Chức phận miễn dịch, hô hấp tuần hoàn 100. BN 24 tuổi đau đầu, sốt 39 độ, bạch cầu tăng. Tăng số lượng bạch cầu trung tính có vai trò gì? Tăng cường thực bào vi khuẩn để bảo vệ cơ thể 106. BN 18 tuổi nhọt mông trái 3 ngày nay có khối viêm vùng mông 3 5 c m , sưng nóng đỏ đau, sốt 38 độ, chẩn đoán viêm mô bào nhiễm khuẩn vùng mông trái, hãy cho biết BN trong giai đoạn nào của viêm Viêm cấp
  1. Chú ý về khái niệm về bệnh
Bệnh có tính chất cân bằng mới kèm bền vững 23. Cơ chế bù khi nhiễm acid chuyển hóa. Tăng thông khí phổi 39. Các thay nào sau đay sảy ra trong nhiễm acid chuyển hóa. Ph giảm, hco3- giảm, paco2 giảm 43. Cơ chế nào sau đay liên quan đến ĐTĐ tuyp II. TB kém nhạy cảm Insullin. 46. Cơ chế giảm glucose máu của Insullin Chuyển Glucose thừa thành acid béo 74. Chất nòa sau đây có tác dụng trực tiếp đến rối loạn trung tâm điều nhiệt gây sốt? Prostaglandine2 75. Các biểu hiện từng giai đoạn của sốt? -Giai đoạn sốt lui cơ thể giảm sản nhiệt và tăng thải nhiệt 76. Cơ chế để tăng sản nhiệt trong sốt Run cơ, tăng chuyê̂n hóa 80. Các chất giúp bạch cầu tăng cường thực bào các yếu tố gây viêm? C3b 84. Cơ chế tiêu diệt các tác nhân gây viêm của bạch cầu là: Phụ thuộc và không phụ thuộc O2 87. Cơ chế nào sau đay dẫn đến phù tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu? Tăng áp lực thẩm thấu 96. Các yếu tố tăng cường độ sốt? Hưng phấn hệ giao cảm 2. Thời kỳ ủ bệnh được tính từ đâu Được tính từ tiếp xúc với nguyên nhân gây bệnh đến khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên. 6. Tính chất của phù là gì? TÌnh trạng ứ nước quá mức ở khoang gian bào 14. Tính khoảng grap Acid chuyển hóa. 15. Thận điều hòa cân bằng acid bazo Đào thải H + , tái hấp thu H C O 3 25. Tiểu chảy cấp gây mất thành phần nào. HCO3- 31. Tiêu chảy cấp có thể nhiễm acid lactic. Mất nước, giảm khối lượng tuần hoàn, do thiếu o2 32. Tại sao sau sau nhiễm toan gây tăng K máu. H+ tăng trong huyết tương sẽ chuyển dịch vào nội bào và Kali đi ra tế bào. 33. Trường hợp nào nhiễm kiềm hô hấp do. Tăng thông khí phế nang quá mức. 82. Thực bào có tác dụng gì? Tiêu diệt tác nhân gây viêm 86. Trong nhiễm khuẩn có tăng loại Protein nào Gmaglobulin 88. TẠi sao BN suy dinh dưỡng Protein toàn phần giảm BN dễ bị nhiễm khuẩn? Thiếu nguyên liệu tổng hợp các tế bào và các kháng thể, bổ thể tham gia điều nhiệt 89. Thay đổi chức phận nào sau đây có hại cho sức khỏe khi sốt? Chức phận thần kinh (Chức phận tiêu hóa) 90 . Thay đổi chức phận nào sau đây có lợi cho sức khỏe khi sốt? Chức phận gan 92. Thuốc hạ sốt có tác dụng ở giai đoạn nào? Sốt đứng 94. Tăng thân nhiệt trong nhiễm khuẩn khác với tăng nhiệt trong ưu năng tuyến giáp ở điểm nào? 101. Tăng tính thấm thành mạch tai ổ viêm có vai trò gì ? Giúp các thành phần kháng thể, bổ thể thấm vào ổ viêm tiêu diệt yếu tố gây viêm 3. Quan niệm đúng về nguyên nhân gây bệnh. Khi có nguyên nhân gây bệnh điều kiện gây bệnh trong bệnh sinh có nguyên nhân gây bệnh có điền kiện xâm nhập thuận lợi gây bệnh. 70. Quan niệm đúng về sốt Cơ thể chủ động tăng thân nhiệt do rối loạn trung tâm điều hoàn thân nhiệt 4. Mối quan hệ giữa bệnh sinh trong nguyên nhân gây bệnh. Các nguyên nhân gây bệnh khác nhau có thể gây các bệnh khác nhau 72. Muối kiềm trong loại bệnh nào được coi là dự trữ kiềm cơ thể H 2 C O 3 / N a H C O 3 5. 6 nguyên nhân có trong vai trò gì trong bệnh sinh Nhiều trường hợp nguyên nhân được loại trừ nhưng bệnh sinh vẫn tiếp tục 7. Nhiễm acid hô hấp là Ứ Co2 8. Nhiễm bazo hô hấp Mất co2 9. Nhiễm acid chuyển hóa Mất kiềm 22. Nguyên nhân dẫn đến acid chuyển hóa. Tăng acid cố định trong cơ thể, mất bazo thận không đào thải H + 26. Nguyên nhân chính của đái tháo đường tuýp I. TỤY GIẢM TIẾT INSULIN 85. Nhiễm axit có thể dẫn đến hậu quả nào? Giảm sức co cơ tim, giãn mạch 10. ĐTĐ tuyp 2 gây rối loạn máu do: Tăng thoái hóa lipit máu. 42. ĐTĐ tuyp I dễ nhiễm toan Tăng thoái hóa mỡ tạo Cetonic 71. Định nghĩa về bệnh sinh học Là môn học nghiên cứu bệnh phát sinh cho đến phát triển và kết thúc về một bệnh cụ thể cũng như mọi bệnh nói chung. 11. Xơ gan dẫn đến hậu quả nào sau đây Tỷ lệ A / G < 1 54. Xác đinh sự bù trừ. p C o 2 33 , 5 + 2 m m h g 12. Bản chất kháng thể là thành phần nào Gamaglubulin 13. Bệnh gây nhiễm toan hô hấp. Suy hô hấp 24. Bệnh nào sau đây nhiễm acid chuyển hóa. Tiểu chảy cấp mất nước, suy thận. Biểu hiện nào sau đây bị Nhiễm toan hô hấp. Khó thở, trung tâm hô hấp kích thích. 29. Bênh lý gây giảm K máu Tiểu chảy cấp. 34. Bệnh lý nòa sau đây dẫn đến toan hô hấp.(axit hô hấp) Hen phế quản. 38. Bệnh lý nào sau đây có thể nhiễm toan chuyển hóa Dò tụy, mật. 45. Bệnh nhân ĐTĐ biễn chứng nhiễm khuẩn do. Đường máu cao thuận lợi cho VK phát triển đáp ứng miễn dịch kém. 47. Bệnh đái tháo đường ăn nhiều luôn đói do. TB không sử dụng được glucose. 51. Bệnh nhân suy tim phải do tăng áp lực thủy tĩnh 52. Bệnh nhân viêm cầu thận Phù do tăng áp lực thẩm thấu 73… Bệnh nào sau đây nhiễm toan hô hấp Ngộ độc thuốc ngủ 93. Biến chứng nguy hiểm của trẻ co sốt Co giật PROTEIN
  1. Loại sắc tố chủ yếu nhuộm vàng nước tiểu: Urobilin
  2. Loại sắc tố nhuộm vàng phân: Stecobilin
  3. Loại isoenzyme nào của LDH thường được sử dụng trong lâm sàng:
LDH1,LDH5 4. Nồng độ bilirubin tự do huyết tương ở người bình thường: 0 , 8 m g % 5. Nồng độ protein toàn phần huyết tương ở người bình thường: 65 82 g / L 6. Nồng độ bilirulin liên hợp huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào: 0 , 2 m g % 7. Nồng độ albumin huyết tương bình thường: 35 50 g / L 8. Nồng độ bilirulin toàn phần bth : 1 m g % 9. Cơ chế nào dưới đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở BN xơ gan: Giảm tổng hợp 10.Cơ chế gây phù ở bệnh nhân xơ gan: giảm áp lực keo 11.Cơ chất liên quan trực tiếp giữa chu trình ure và krebs: axit fumaric 12. Kqua XN thấy AST tang cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương ở mức độ nặng gthich: AST có cả trong bào tương và ty thề( 70 % trong ty thể), ALT chỉ có trong bào tương tê bào gan 13.XN thường được chri định để đánh giá mức độ tổn thương hủy hoại tế bào gan: AST và ALT 14.XN thường được chỉ định để đánh giá chức năng gan: pr toàn phần, albumin 15.XN chỉ định đánh giá tình trạng ứ mật: toàn phần, liên hợp 16.Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định XN định lượng albumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính: vì thời gian bán hủy của albumin là 20 ngày 17.Bệnh lý có sắc tố mật trong nước tiểu: viêm gan virus cấp 18.Bệnh lí gây tang biliburin liên hợp trong máu: Tắc mật 19.Bệnh lí gây tăng biliburin tự do trong máu: Thiếu enzyme G6PD 20.Bệnh lí gây tăng amylase toàn phần huyết tương:Viêm tụy cấp, viêm tuyến nước bọt 21.Bệnh lí gây hiện tượng phân bạc màu: tắc mật 22.Bệnh lý không có sắc tố mật trong nước tiểu: sốt rét 23.Hoạt độ enzyme ALT bình thường:<=37 24.Hoạt độ enzyme AST bình thường: <=30 25.Hoạt độ ALT bình thường ở nam: <=40U/L 26. Hoạt độ AST bình thường ở nam : <=37 27.Enzyme creatin kinase(CK) nào tăng có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp: CK-MB 28. Enzyme khử MetHb thành Hb : diaphorase 29.Enzyme khử amin OXH aa glutamic : GDH 30. Enzyme trao đổi amin mạnh nhất trong cơ thể: AST, ALT 31.Chất nào không phải chất độc với cơ thể: ure 32. Chất vận chuyển NH 3 trong máu: glutamin 33.Acid amin trung tính: methyonin 34. Aa dạng vận chuyển NH3 trong máu: glutamin 35.Acid amin acid: glutamin 36.Tính chất của protein được ứng dụng làm kỹ thuật khuếch đại gen: biến tính 37. Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu: tự xúc tác 38. Tỉ lệ bilirubin liên hơp/ bilirubin toàn phần TỐI THIỂU được coi là tăng bilirubin liên hợp: 50 % 39. Vai trò của CTP: tổng hợp lecithin 40.Đặc điểm của methemoglobin: được khử thành hemoglobin dưới tác nhân khử 41.Peptid có vài trò chống oxy hóa: glutathion 42.Nguyên nhân vàng da ở trẻ sơ sinh: do thiếu hụt tạm thời ez glucuronyl transferase 43.Protein có giá trị nhất trong nhồi máu cơ tim cấp: Troponin T 44.Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin: acid uric GLUCID
  1. Chỉ số có trong nước tiểu được sử dụng để phát hiện sớm biến chứng thận trong bệnh nhan đái tháo đường: Microalbumin
  2. Yếu tố kích thích mở kênh glucose transporter 4 (GLUT4): Insulin
  3. Nồng độ glucose huyết tương trong lúc đói ơ thai phụ được chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ: 5 , 1 m m o l / l
  4. Nguyên nhân gây biến chứng mạch máu ở bệnh nhân đái tháo đường: hiện tượng gluco-oxy hoá
  5. Thiếu hụt enzyme nào dẫn đén bệnh galactose máu bẩm sinh: galactose 1 phosphat uridyltransferase
  6. Chất nào bị glycosyl hoá tạo thành sản phẩm là fructosamin: albumin
  7. Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C: đánh giá nồng độ insulin nội sinh hay ngoại sinh
  8. Chất nào bị glycosyl hoá tạo thành sản phẩm là HbA1C: hemoglobin
  9. Số phân tử ATP của 1 phân tử glucose tạo ra trong điều kiện yếm khí: 2 ATP
  10. Vai trò của axit glucuronic: Tham gia cấu tạo các mucopolysaccarid/Cần cho quá trình khử độc tại gan
  11. Tấn suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA 1 : 3 6 tháng/lần
  12. Nguyên nhân gây tăng glucose máy trong bệnh nhân đái đường tuỵ: Giảm insulin
  13. Nguyên nhân gây đục thuỷ tinh thẻ ở bện nhân đái tháo đường: nồng độ fructose tăng trong thuỷ tinh thể
  14. Nồng độ glucose máu lúc đói là ngưỡng glucose của thận: 9 , 7 m m o l / L
  15. Theo ADA năm 2015, tỷ lệ HbA 1 C là tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh nhân đái tháo đường: 6 , 5 %
  16. Axit lactic được hình thành chủ yếu ở: cơ
  17. Có xetonic niệu trong bệnh nhân đái đường tuỵ là hậu quả của rối loạn chuyê̂n hoá: Rối loạn glucid-lipit
  18. ở độ tuổi nào cần sàng lọc đái tháo đường: 45
  19. Yếu tố gây giảm hoạt độ enzyme G6PD: paracetamol
  20. Hậu quả thiếu G6PD ở màng hồng cầu: thiếu máu
  21. Nồng độ glucose máu lúc đói là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường: 7 m m o l / l 22.Vai trò của glucose transporter 4(GLUT4): vận chuyển glucose từ ngoài vào trong tế vào
  22. Số phân tử ATP tạo thành từ 1 phân tử glucose trong điều kiện ái khí: 38ATP
  23. Khoảng thời gian kiểm soát đái tháo đường thai kỳ: 24-28 tuần
  24. Nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hoá: nồng độ glucose máu tăng
  25. Các giai đoạn thoái hoá glucose theo con đường hexose diphosphat (con đường đường phân): phosphoryl hoá, oxy hoá, yếm khí hoặc hiếu khí
  26. Các rối loạn chuyê̂n hoá trong bệnh đái tháo đường: hiện tượng glycoside hoá, hiện tượng gluco oxy hoá, tăng chuyển hoá glucose theo con đường polyol
  27. Con đường thoái hoá glucose: con đường đường phân và chu trình pentose
  28. Cơ quan chứa nhiều glycongen nhất: Gan
  29. Đặc điểm chuyển hoá glucid nhằm: cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động/ cung cấp nhiều sp chuyển hoá trung gian quan trọng/ là 1 chuyển hoá quan trọng
  30. Dạng glucid dự trữ: glycogen
  31. Vai trò của NADPH: tạo glutathion dạng khử
  32. Nồng độ glucose máu lúc đói được gọi là hạ glucose máu: dưới 2.8 m m o l / L
  33. Loại dẫn suất osamin thường gặp: glucosamin và galactosamin
  34. Loại glucosid sử dụng làm thuốc trợ tim: digitalis, stroplantus
  35. Đặc điểm thoái hoá glucose theo con đường pentose: tạo nhiều NADPH và pentose
LIPID 1.HDL được coi là lipoprotein "tốt’ vì: vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan 2.Loại lipoprotein có vai trò vận chuyển triglycerid nội sinh : VLDL 3. Loại lipoprotein có vai trò vận chuyển triglycerid ngoại sinh : chylomicron 4. Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ LDL-C máu ở mức nào dưới đây : >= 3,4 mmol/l *** triglicerid máu : >=1,7mmol/l 5. LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì : tỉ lệ cholesterol cao 8%/Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào 6.Loại apoprotein nào sau đây có trong thành phần của VLDL VÀ LDL : ApoB-100 7.Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở phụ nữ có thai sử dụng estrogen: tăng triglycerid 8. Thành phần cấu tạo của lipoprotein : cholesterol este và triglyxerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipit và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài 9.Chất nào là sản phẩm của quá trinh biến đổi cholesretol ở gan : acid mật 10. Apoprotein là yếu tố bảo vệ, chống gây xơ vữa động mạch: Apoprotein A + H D L 11. Nồng độ cholesterol máu binh thường là : 3 , 9 5 , 2 m m o l / l 12. Chất nào là sản phẩm của quá trinh biến đổi cholesterol ở gan : acid mật 13. Lipase không tham gia vào quá trinh tiêu hóa là : lipase của mô mõ, lipoprotein lipase 14. Lipid tạp có vai trò quan trọng trong đời sống : ở vai trò chuyển hóa trung gian( trong gan và não) 15. Tính chất hóa học của acid béo do nhóm cacboxyl: tạo thành este 16. Thành phần cấu tạo của lipid : ancol và acid béo 17. Vị trí triglycerid bị thủy phân: hành tá tràng 18. Lipase có tác dụng làm trong huyết tương sau bữa ăn chứa lipid : lipoprotein lipase 19. Lipid vận chuyển vào máu dưới dạng : phức hợp lipoprotein 20.Lipid được tổng hợp nhiều nhất ở : gan 21. Lipid được dự trữ ở : mô mỡ 22. Nhu cầu lipid ở người trưởng thành : 60 100 g / trẻ con : 30 80 g 23. Enzym phân hủy triglycerid: lipase tụy 24. Trong bệnh đái tháo đường có rối loạn lipid huyết tương: Tăng triglycerid 25. Nguyên nhân rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường: hoạt tính enzym lipoprotein lipase giảm 26. Biến chứng thường gặp ở bệnh nhân đái tháo đường rối loạn lipid máu: xơ vữa động mạch 27.Apoprotein có tác dụng bảo vệ, chống xơ vữa động mạch: Apoprotein A 28. Các xét nghiệm đánh giá rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường: cholesterol TP, triglyxerit, LDL-C, HDL-C 29. Nơi xảy ra quá trình beta oxy hóa acid béo: phía ngoài màng trong ti thể 30. Enzym tham gia phản ứng tạo glyxerol phosphat từ glyxerol: kinase 31. Công thức tổng quát acid béo bão hòa: C n H 2 n O 2 32. Apoprotein CII có vai trò: ✓ Hoạt hóa enzym lipoprotein lipase ✓ Tổng hợp acid béo: ti thể, bào tưong (chủ yếu), microsom ✓ Tổng hợp acid béo mạnh nhất ơ mô mõ, gan, ruột ✓ Glucolipit : cấu trúc màng ✓ Lipoprotein: hòa tan và vận chuyển lipit trong máu, giúp hấp thu vitamin tan trong lipit ✓ Prostaglandin được tổng hợp từ các acod arachidonic ✓ Phân tích glycerid bằng phương pháp sắc kí ✓ Chất truyền tin thứ hai: diacylglycerol + inositol triphosphat ✓ Chúc năng CM: vận chuyển triglycerid ngoại sinh từ ruột tới gan ✓ VLDL tạo thành ơ tế bào gan, vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn và mô mõ 33. Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở người nghiện rượu : triglicerid 34. Enzym tham gia vào quá trinh tổng hợp cholesterol este : Lecithin cholesterol acyltransferase 35. Loại lipoprotein có tỉ trọng cao nhất : HDL 36. Chỉ số lipid thường có sự thay đổi ở bệnh nhân đái tháo đường : tăng triglicerid 37. Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo có 16 cacbon: 129 38. Loại lipoprotein có tỉ trọng thấp nhất : Chylomicron 39. Cơ chế gây tăng 1 số chỉ số lipid máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư: Để bù lại lượng protein máu đã đào thải qua nước tiểu 40. Cetonic được vận chuyển đến những mô nào : tim, thận, cơ
Chức năng
AI
- Hoạt hóa LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase)
- Vận chuyển ngược Cholesterol. Tổng hợp ở ruột, gan
AII Ức chế LCAT. Tổng hợp ở ruột, gan
B48 Vận chuyển lipid ngoại sinh từ ruột về gan dưới dạng CM
B100
- Vận chuyển lipid nội sinh (gan tổng hợp) đến các tb ngoại biên dưới dạng VLDL, IDL, LDL. Tổng hợp ở gan
- Gắn với thụ thể B-E (thụ thể LDL) đưa LDL vào nội bào
CI CII CIII
- Hoạt hóa LCAT
- Hoạt hóa LPL (Lipo Protein Lipase)
- Ức chế LPL
E Gắn với thụ thể E và B-E giúp cho sự lọc CM dư và VLDL dư khỏi huyết tương
NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢl
  1. Nước thay đổi theo: tuổi, giới và thể tạng
  2. Dịch nhiều nước nhất: mồ hôi( 99 , 5 % )
  3. Cơ quan ít nước nhất: xương(16-46%)
  4. Nước điều hòa thân nhiệt qua: mồ hôi và hơi thở
  5. Cơ thể mất 10 % nước → trạng thái bệnh lí
  6. Cơ thể mất 20 25 % nước → có thể chết
  7. Hệ đệm: bicarbonat và phosphat (tr219)
  8. Vai trò đặc biệt của một số ion: (tr219)
  9. Nước đào thải chủ yêu qua: thận(nc tiểu), hơi thở, mồ hôi(phổi, da) và đg tiêu hóa(phân) 10.Sự bài xuất nước quan trọng vì thải ra một số chất cặn bã và chất độc 11.Nơi hấp thu chủ yếu: ruột non vào máu
  10. Nước bị cầm đông ở dưới 0 C , nước hydrat hóa ko bị đông → giải thích hiện tượng các hạt nha bào và vi khuẩn ko chết ở nhiệt độ dưới 0 C 13.Trong 24 h : 6 % tổng lượng nước cơ thể đc đổi mới 14.Thời gian tồn lưu nước trong cơ thể: 15 ngày ở người lớn và 3-5 ngày ở trẻ em
  11. Áp lực thẩm thấu, áp suất keo, áp lực thủy tĩnh ( tr221)
  12. Nơi có Ptt thắng được áp lực keo( Pk ) nước sẽ ra khỏi lòng mạch và ngược lại
  13. Na giữ vai trò quan trọng trong hoạt động thần kinh cơ, bơm N a K , độ thẩm thấu dịch trong mạch và thăng bằng kiềm toan
  14. Giá trị Na bình thường trong huyết tương: 135 145 m m o l / L 19.Giá trị Na bình thường trong nước tiểu: 40 220 m m o l / L 20.Giảm Na huyết tương khi: dưới 135 m m o l / L
  15. Tăng Na huyết tương khi: lớn hơn 145 m m o l / L
Thận giảm đào thải ion H + Chất nào không có khả năng tạo năng lượng *
847. Tự luận
1 điểm

Hậu quả giảm K+ huyết tương: Chướng ruột, liệt ruột

848. Tự luận
1 điểm

Phù do tăng áp lực thuỷ tĩnh có thể gặp trong các trường hợp: ứ trệ tuần hoàn tĩnh mạch

849. Tự luận
1 điểm

Sự điều hoà chuyển hoá nước và điện giải phụ thuộc vào các hormone: ADH, Aldosterol

850. Tự luận
1 điểm

Vai trò của nước: Duy trì khối lượng tuần hoàn

851. Tự luận
1 điểm

Nước chia thành các khu vực: trong tế bào, gian bào và lòng mạch

852. Tự luận
1 điểm

Phù trong xơ gan là do phù trong cơ chế nào: Giảm protein huyết tương

853. Tự luận
1 điểm

áp suất thẩm thấu ở gian bào là do: nồng độ các ion tạo thành

854. Tự luận
1 điểm

Cơ chế dẫn đến phù và tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu: Giảm áp lực keo huyết tương

855. Tự luận
1 điểm

Tại sao tăng tính thấm thành mạch dẫn đến phù: Làm thoát protein qua thành mạch kéo theo nước ra ngoài gian bào

856. Tự luận
1 điểm

Phù do ứ trệ muối trong cơ thể là phù do: tăng áp lực thẩm thấu gian bào

DICH CƠ THÉ

857. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ acid uric trong máu: Bệnh thống phong (gout)

858. Tự luận
1 điểm

Nồng độ ure huyết tương ở người bình thường: 2 , 5 8 , 3 m m o l / L

859. Tự luận
1 điểm

Nồng độ creatinin huyết tương ở nam bình thường: 62-115 umol/L

Nồng độ creatinin huyết tương ở nữ bình thường: 53-97 umol/L

860. Tự luận
1 điểm

Nồng độ protein toàn phần của người bình thường: 65 82 g / L

861. Tự luận
1 điểm

Vai trò của áp suất keo huyết tương: thẩm thấu dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch

862. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý điển hình có bilirubin trong nước tiểu: tắc mật

863. Tự luận
1 điểm

Protein có vai trò vận chuyển sắt: transferin

Protein có vai trò dự trữ sắt: ferritin

864. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý có glucose trong nước tiểu: đái tháo đường

865. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý gây giảm nồng độ albumin huyết tương: Xơ gan/ Hội chứng thận hư

866. Tự luận
1 điểm

Vitamin cần thiết cho sự hấp thụ sắt: vitamin C

867. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây giảm kali huyết tương: Tiêu chảy cấp

868. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng kali huyết tương: suy thận

869. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ creatinin huyết tương: suy thận mạn

870. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý gây tăng nồng độ ure huyết tương: Viêm thận mạn

871. Tự luận
1 điểm

Chất bất thường có trong nước tiểu là đặc trưng ở bệnh thân hội chứng thận hư: protein

872. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý có hồng cầu (máu) trong nước tiểu: sỏi thận

873. Tự luận
1 điểm

Cơ chế thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân hội chứng thận hư: Do tăng đào thải qua nước tiểu

874. Tự luận
1 điểm

Nồng độ albumin người bình thường: 35 50 g / L

875. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý gây tăng nồng độ calci huyết tương: Cường cận giáp trạng

876. Tự luận
1 điểm

Cơ chế gây phù ở bệnh nhân hội chứng thận hư: giảm áp lực keo

877. Tự luận
1 điểm

Sắt đc tổng hợp chủ yếu ở: hành tá tràng

878. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tuỷ: Viêm màng não do vi khuẩn

879. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý có cetonic trong nước tiểu: đái tháo đường

880. Tự luận
1 điểm

Nồng độ sắt huyết thanh ở nữ giới: 7 26 m m o l / L

881. Tự luận
1 điểm

Bệnh lý điển hình gây tăng hoạt độ CK trong máu: Tổn thương dập nát cơ

882. Tự luận
1 điểm

Chức năng sinh lí của máu (243) là: dinh dưỡng, bài tiết, hô hấp, bảo vệ, điều hòa, điều hòa thăng bằng acid-base của cơ thể, điều hòa thân nhiệt

Tính chất lí hóa của máu (244): pH, hệ thống đệm, chỉ số khúc xạ, áp suất thủy tĩnh Thành phần hóa học của máu (244):

  1. Chất vô cơ:

  • Natri bình thường: 135 145 m m o l / l
  • Tăng Natri trong: viêm thận
  • Giảm Natri trong: thiểu năng vỏ thượng thận(Addison)
  • Clo bình thường: 98 106 m m o l / l
  • Tăng Clo trong: choáng phản vệ, viêm thận mãn có ure huyết cao, thận nhiễm mỡ
  • Giảm Clo trong: tắc môn vị, nôn nhiều, ỉa chảy, tắc mật
  • Kali bình thường: 3 , 2 5 , 0 m m o l / l
  • Tăng Kali trong: bệnh tiểu huyết, thiểu năng vỏ thượng thận, tắc ruột cấp
  • Giảm Kali trong: cường vỏ thượng thận, nhiễm độc thuốc ngủ
  • Calci bình thường: ion hóa 1 , 17 1 , 29 m m o l / I ; toàn phần 2 , 15 2 , 55 m m o l / l
  • Tăng Calci trong: cường phó giáp trạng
  • Giảm Calci trong: còi xương, mềm xương, thiểu năng phó giáp trạng
  • Phospho vô cơ: giảm trong còi xương, cường giáp trạng; tăng trong thiểu năng giáp trạng, viêm thận, suy thận mạn

  1. Chất hữu cơ:

  • Protein toàn phần: (246)
  • Hàm lượng: 65 82 g / l
  • Glucose (248) :
  • Bình thường: 3 , 9 6 , 4 m m o l / l
  • Tăng trong: bệnh đái đường tụy, cường tuyến yên (bệnh cushing), cường tuyến giáp (Basedow), u tuyến vỏ thượng thận, thiểu năng gan
  • Giảm trong: dùng quá nhiều insulin, thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp, vỏ thượng thận(Addison), xơ gan
  • Lipid (249) :
  • Enzym (250) :
  • Amylase giảm trong viêm tụy mạn
  • Phosphatase tăng trong ung thư tuyến tiền liệt, nhất là khi có di căn vào xương
  • AST tăng trong nhồi máu cơ tim, bệnh về cơ và viêm gan
  • ALT tăng trong viêm gan siêu vi trùng
  • Aldolase tăng trong suy cơ, viêm gan nhiễm trùng, ung thư gan, ung thư tiền liệt tuyến
  • CK tăng trong nhồi máu cơ tim, cơ xương
  • Nito phi protein (251):
  • Ure tăng trong viêm thận cấp, mạn, ỉa chảy, tả, đái ít, suy thận
  • Acid uric tăng trong bệnh thống phong(Goutte), viêm thận, thoái hóa nhiều tổ chức bạch cầu, bỏng nặng, nhiễm độc chì và thủy ngân
  • Creatinin toàn phần tăng trong suy thận mãn, ngộ độc thủy ngân, vô niệu
  • Bilirubin tự do tăng trong vàng da do tan huyết, thiếu máu, tan huyết bẩm sinh, suy thận
  • Bilirubin trực tiếp tăng trong vàng da do viêm gan siêu vi trùng, vàng da do tắc mật
  • Tăng cả 2 bil trong viêm gan nhiễm trùng
  • Amoniac tăng trong tiền hôn mê và hôn mê gan, bỏng nặng, chảy máu đường tiêu hóa ở người bị xơ gan
  • Vitamin huyết tương: trong huyết tương có hầu hết các vitamin

XÉT NGHIẸM SINH HÓA MÁU

TÊN Giá trị TÊN Giá trị

XÉT NGHIỆM bình thường
Glucose 3 , 6 5 , 5 m m o l / L
HbA1C 4-6 %
Ure 2 , 5 8 , 3 m m o l / L
Creatinin Nam 62 115 μ m o l / L
Nữ 53 97 μ m o l / L
Acid Uric 150 420 μ m o l / L
N a + 135 145 m m o l / L
K + 3 , 2 5 , 0 m m o l / L
C l 98 106 m m o l / L
Calci TP/Calci 2 , 15 2 , 6 m m o l / L
Ca ion hóa 1 , 17 1 , 29 m m o l / L
Fe huyết thanh Nam 11 27 m m o l / L
Nữ 7 26 m m o l / L
Phospho 0 , 81 1 , 45 m m o l / L
M g 2 + 0 , 73 1 , 06 m m o l / L
Triglicerid 0 , 46 1 , 8 m m o l / L
Cholesterol 3 , 9 5 , 2 m m o l / L
HDL-C 0 , 9 m m o l / L
LDL-C < 3 , 4 m m o l / L
Apo - A1 1 , 04 2 , 25 g / L
Apo - B 0 , 66 3 , 3 g / L
Protein TP 65 82 g / L
Albumin 35 50 g / L
Globulin 15 30 g / L

XÉT NGHIỆM bình thường
Tỷ số A/G 1,3-1,8
Amylase TP < 100 U / L ( 37 C )
Pan Amylase < 115 U / L ( 37 C )
Lipase < 67 U / L ( 37 C )
Bilirubin TP 17 , 1 μ m o l / L
Bilirubin LH 4 , 3 μ m o l / L
Bilirubin TD 12 , 7 μ m o l / L
AST / SGOT 37 U / L ( 37 C )
ALT / SGPT 40 U / L ( 37 C )
GGT / Gama GT Nam < 55 U / L ( 37 C )
Nữ < 38 U / L ( 37 C )
ALP(phosphatase kiềm) Nam < 270 U / L ( 37 C )
Nữ < 240 U / L ( 37 C )
Định lượng CK Nam < 171 U / L ( 37 C )
Nữ < 145 U / L ( 37 C )
CK - MB 24 U / L ( 37 C )
Định lượng CRP < 5 m g
CHE ( U / L / 37 C ) (Cholinesterase) Nam 4000-11500
Nữ 3900-10800
LDH 208 378 U / L / 37 C
β 2 Microglobulin <60 tuổi 0 , 8 2 , 4 m g / L
>60 tuổi 3 m g / L
Lactat 1 , 1 2 , 5 m m o l / L
hsCRP < 1 m g
Ferritin Nam 20 300 μ g / L
Nữ 10 120 μ g / L
Homocystein 4 , 72 15 , 3 μ m o l / L

ĐẠI CƯƠNG VÈ DƯỢC ĐỘNG HỌC, DƯỌ̆C LỰC HỌC CỦA THUỐC

883. Tự luận
1 điểm

Sinh khả dụng của thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung

884. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể:

Thận

Phổi

Lách

Gan

885. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào:

t / 2
5 t / 2
3 t / 2
7 t / 2
886. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương:

Dạng không liên kết với protein huyết tương

Dạng liên kết với globulin huyết tương

Dạng liên kết với protein huyết tương

Dạng liên kết với albumin huyết tương

887. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào:

Bản chất của mô

Đường dùng thuốc

Liều lượng thuốc

Lưu lượng tuần hoàn mô

888. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng gì:

Aceptor đặc hiệu

Receptor đặc hiệu

Lipoprotein đặc hiệu

Interleukin đặc hiệu

889. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra tác dụng chính của Aspirin:

Chống viêm

Ù tai, nhức đầu

Xuất huyết dạ dày

Buồn nôn

890. Tự luận
1 điểm

Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp

891. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể:

Qua đường tiết niệu

Qua đường hô hấp

Qua đường tiêu hóa

Qua da, tuyến tiết

892. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì:

Tăng thải trừ thuốc

Tăng phân bố thuốc

Tăng hấp thu thuốc

Tăng tác dụng thuốc
  • Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng? Vận chuyển tích cực
  • Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể? Gan
  • Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì : Tăng thải trừ thuốc.
  • Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào? Nước
  • Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi? Ngược gradien nồng độ
  • Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là? Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid
  • Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì? Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP
  • Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất? Đường tĩnh mạch
  • Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương: Dạng không liên kết với protein huyết tương
  • Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể: Qua đường tiết niệu
  • Hiện tượng tương tác thuốc là gì? Tương tác giữa thuốc với thuốc
  • Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì? Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện
  • Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn? Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
  • Một thuốc có thời gian bán thải t/2 = 5 giờ. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể? 35 giờ
  • Sinh khả dụng thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung.
  • Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp.
  • Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường
  • Sự phân bố của thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào: Bản chất của mô
  • Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian? Diện tích dưới đường cong (AUC)
  • Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng F = 100 % ? Tiêm tĩnh mạch
  • Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ
  • Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor M cholinergic? Acetylcholin
  • Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào: 5 t / 2
  • Uu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì? Tránh bị chuyê̂n hóa qua gan lần đầu
  • Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc? pH môi trường
  • Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng là gì: Receptor đặc hiệu.
  • Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì? Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng
893. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của kháng sinh:

Do vi sinh vật tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.

Do cơ thể vật chủ tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.

Do VSV tiết ra hoặc những chất hòa học do con người tổng hợp với nồng độ thấp kìm hãm sự phát triển, tiêu diệt vi khuẩn.

Là chất hóa học có cấu trúc giống kháng nguyên trên bề mặt của vi khuẩn.

894. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactam:

Ức chế hoạt động của enzyme xúc tác sự nối peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn.

Gắn và ức chế hoạt động của enzyme transpeptidase.

Gắn và ức chế hoạt động của enzyme PBP .

Tất cả đều đúng.

895. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vi khuẩn nào sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất khi sử dụng họ kháng sinh beta-lactam:

Vi khuẩn Gram (+)

Vi khuẩn Gram (-)

Vi khuẩn có bao ngoài

Vi khuẩn có khả năng di chuyển bằng roi

896. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh penicillin thuộc nhóm nào trong họ kháng sinh beta-lactam:

Penam, vòng A 5 cạnh bão hòa

Cepham, vòng A 6 cạnh bão hòa

Penem, vòng A 5 cạnh không bão hòa

Monobactam, không có vòng A .

897. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào sau đây có thể tổng hợp:

Penicillin

Cepalosporin

Aztreonam

Imipenem

898. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh loại nào không có nguồn gốc bán tổng hợp:

Penicillin G

Penicillin M

Pecicillin A

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

899. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nào sau đây dùng cho nhiễm khuẩn vi khuẩn có khả năng sản xuất penicillinase:

Penicillin G

Penicillin M

Penicillin A

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

900. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào sau đây bị dịch vị phá hủy, không thể dùng đường uống:

Penicillin G

Penicillin V

Penicillin A

Penicillin M

901. Trắc nghiệm
1 điểm

Penicillin G được thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào, dưới dạng:

Qua thận, dạng còn hoạt tính ( 60 70 % )
Qua thận, dạng không hoạt tính ( 60 70 % )

Qua gan, dạng còn hoạt tính (60-70%)

Qua gan, dạng không còn hoạt tính (60-70%)

902. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu có nào sau đây làm chậm quá trình thải trừ penicillin G :

Acid HCl

Probencecid

Acid uric

Acid clavulanic

903. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào được tìm ra đầu tiên trong nhóm penicilin:

Penicillin G

Penicillin V

Penicillin A

Penicillin M

904. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí penicillin V (phổ G , uống được) được hấp thu là:

Dạ dày

Tá tràng

Hỗng tràng

Hồi tràng

905. Trắc nghiệm
1 điểm

Methicilin thuộc nhóm penicilin M hiện nay không được sử dụng nữa vì:

Gây ức chế tủy xương ở liều cao.

Gây độc thận

Gây viêm thận kẽ

Gây nghiện

906. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ thường thấy ở nhóm penicllin G:

Dị ứng

Ức chế tủy xương ở liều cao

Sốt nhẹ

Viêm thận kẽ

907. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên dùng loại kháng sinh nào theo đường uống vì tỉ lệ hấp thu cao qua con đường này cao:

Penicillin G

Amoxicilin

Ampicilin

Penicillin M

908. Trắc nghiệm
1 điểm

So với ampicillin thì amoxicilin:

Có sinh khả dụng đường uống thấp

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn kém khi dùng đường tiêm.

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn cao khi dùng đường tiêm.

Có sinh khả dụng đường uống cao.

909. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên phối hợp amoxicilin với chất nào khi dùng đường tiêm:

Acid HCl

Probencecid

Acid uric

Acid clavulanic

910. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thuốc kháng sinh nào thường được dùng cho bệnh nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:

Penicillin M (kháng penicillinase)

Penicillin A (phổ rộng)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

Penicillin V (phổ G , uống được)

911. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vi khuẩn gây bệnh kháng penicillin và ampicillin thì nên dùng loại kháng sinh nào để điều trị:

Penicillin V

Penicillin M

Cephalosporin xanh

Penicillin kháng trực khuẩn mủ

912. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào những tiêu chí nào để phân thành 5 thế hệ cephalosporin:

Phổ tác dụng kháng khuẩn

Khả năng qua hàng rào máu não

Sự bền vững với enzyme -lactamase

Cả 3 điều kiện trên. Các cephalosporin:
  • Thế hệ 1: Tác dụng trên cả VK G+ và G-
  • Thế hệ 2: Tác dụng trên VK G- nhưng yếu hơn thế hệ 3
  • Thế hệ 3: Tác dụng trên VK G+ yếu hơn thế hệ 1 .
913. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:

Chỉ tác dụng trên VK Gram âm.

Tác dụng mạnh nhất trên VK gram dương, yếu nhất trên VK gram âm.

Tác dụng mạnh nhất trên VK gram âm, yếu nhất trên VK gram dương.

Chỉ tác dụng trên VK gram dương.

914. Trắc nghiệm
1 điểm

Cephalosporin thế hệ mấy bị phá hủy bởi enzyme cephalosporinase:

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Thế hệ 3

Thế hệ 5

915. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh monobactam có đặc điểm:

Cấu trúc 1 vòng

Tác động chủ yếu trên vi khuẩn gram âm.

Bị -lactamase phá hủy

Không tác dụng theo đường uống

F. Không dùng cho bệnh nhân dị ứng penicilin và cephalosporin. ( dùng do ko gây dị úng chéo)

916. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh aminoglycoside (AG)

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp( một số )

Tổng hợp hoàn toàn

917. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh quinolon:

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp

Tổng hợp hoàn toàn

918. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh sulfamid:

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp

Tổng hợp hoàn toàn

919. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính của aminoglycoside (AD) cần lưu ý là:

A. Trên thận và tai

B. Trên thận và mắt

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

920. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoglycoside có độc tính chọn lọc trên dây thần kinh số:

A. VI

B. VII

VIII

IX

921. Tự luận
1 điểm

XĐ đúng - sai khi nói về điểm của kháng sinh nhóm aminoglycoside:

(1) Hấp thu chủ yếu qua đường tiêu hóa. S

(2) Là kháng sinh phụ thuộc nồng độ. Đ

(3) Có nhiều phản ứng có hại (ADR). S

(4) Phổ kháng khuẩn hẹp: VK Gram (-) kị khí. S ( hiếu khí gram âm)

(5) Khi xâm nhập vào VK, AG gắn vào tiểu phần 50 S của ribosome, ngăn cản dịch mã. S ( gắn tiếu phần 30 s , làm VK đọc sai mã mARN )

(6) AG là các cation mang điện tích ( + ) nên gắn vào điện tích (-) ở màng VK, làm rối loạn màng. Đ

(7) Thường phối hợp aminoglycoside với nhóm -lactam để tạo tác dụng hiệp lực.Đ

922. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ đáy là:

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định trước khi bắt đầu lần dùng mới.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 60 phút sau khi tiêm bắp.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 30 phút sau khi tiêm TM.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 1 giờ sau khi uống.

923. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu sai khi nói về cách dùng thuốc thuộc nhóm aminoglycoside:

Hầu như không hấp thu qua tiêu hóa nên không dùng đường uống.

Chỉ nên dùng AG trong thời gian ngắn.

Nên dùng chế độ đa liều để đạt hiệu quả điều trị cao. ( trừ trường hợp viêm màng tim do Enterococcus)

Thường phối hợp AG với -lactama và vancomycin.

924. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp duy nhất cần dùng aminoglycoside theo chế độ đa liều là:

Viêm màng phổi, do VK Enterococcus.

Viêm màng tim, do VK Enterococcus.

Viêm màng phổi, do VK Streptococci.

Viêm màng tim, do VK Streptococci.

925. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thuốc nào thuộc nhóm AG gây độc ở dây TK VIII mạnh hơn ở thận:

Streptomycin

Kanamycin

Neomycin

Spectinomycin

926. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào làm giảm độc tính của AG lên tai:

Calci

Kali

Natri

Bạc

927. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính trên tai của thuốc thuộc nhóm AG tăng lên khi:

Tăng liều dùng thuốc.

Dùng chung với vancomycin, furosemid, acid ehtacrynic.

Dùng chung với amphotericin B, NSAIDs, polymycin. (trên thận )

Dùng AG trên 14 ngày.

928. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi độc tính của AG tác động lên phần nào của tai thì có thể gây điếc vĩnh viễn:

Tiền đình

Màng nhĩ

Ốc tai

D. Chỏm xương con

929. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng kháng Streptomycin:

Vi khuâ̂n kị khí

Trực khuẩn mủ xanh

Tụ cầu

Phế cầu

930. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất:

Streptomycin

Kanamycin

Gentamicin

Amikacin

931. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG , thuốc nào có ít độc tính trên tai và thận nhất:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

932. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc nào thường dùng để đạt được tác dụng tại chỗ:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

933. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc nào có vai trò đặc biệt trong nhiễm khuẩn bệnh viện đã kháng kháng sinh:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Amikacin

934. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Enterococcus, thuốc nào được ưu tiên sử dụng trong nhóm AG:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

935. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bị lao do trực khuẩn lao (AFB) nên sử dụng:

Penicillin G

Cephalosporin thế hệ 4

Streptomycin

Tetracyclin

936. Trắc nghiệm
1 điểm

Phối hợp Amoxicilin với chất ức chế -lactamase nào để tạo thành biệt dược augmentin:

Acid clavulinic

Sulbactam

Tazobactam

A và C

937. Trắc nghiệm
1 điểm

pH tối ưu để vận chuyển kháng sinh qua màng:

p H = 7 , 2
p H = 7 , 8
p H = 7 , 4
p H = 7 , 6
938. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất hiện nay:

Penicillin

Aminoglycoside

Tetracyclin

Quinolon

939. Trắc nghiệm
1 điểm

Lí do nên sử dụng tetracyclin trong điều trị bệnh do Brucella:

Tetracyclin dễ thấm vào trong tế bào.

Tetracyclin thấm được vào dịch não tủy, nhau thai, sữa.

Gắn mạnh vào hệ lưới nội mô của gan, lách, xương, răng.

Thải trử chủ yếu qua gan và thận phần lớn còn hoạt tính.

940. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính hay gặp khi sử dụng tetracyclin:

Độc hệ thần kinh

Vàng răng

Buồn nôn

Dị ứng

941. Trắc nghiệm
1 điểm

Tetraclycin gây độc lên cơ quan nào khi sử dụng liều cao:

A. Trên thận và tai

B. Trên thận và mắt

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

942. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng tetracyclin:

Trẻ em dưới 8 tuổi

Phụ nữ có thai

Bệnh nhân suy gan, thận

Tất cả

Chỉ định dùng thuốc tetracyclin: Rickettsia, Mycoplasma Pneumoniase, Clamydia, bệnh lây qua đường tình dục, Brucella, tả lỵ, E.coli, Helicobacter pilori đã kháng thuốc.

943. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

Ửc chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ửc chế tiểu đơn vị 30 S

Ửc chế tiểu đơn vị 50 S

944. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc tính của thuốc KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

Nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn.

Có tác dụng trên chủng đã kháng penicillin và tetracyclin.

Thải trừ chủ yếu qua thận. ( qua mật )

Gắn vào tiểu đơn vị 30 S , có tác dụng kìm khuẩn mạnh.

945. Trắc nghiệm
1 điểm

KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid không có tác dụng trên loại VK nào:

Trực khuẩn đường ruột, Pseudomonas

Pseudomonas, Corynebacteria

Cầu khuẩn, Rickettsia

Rickettsia, trực khuẩn đường ruột

946. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đạt hiệu quả tối đa trong điều trị khi sử dụng KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid theo đường uống, uống thuốc như thế nào:

4 lần/ngày

6 lần/ngày

3 lần/ ngày

2 lần/ngày

947. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của KS nhóm quinolon:

Ức chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ức chế tổng hợp acid nucleic

Làm tổn thương màng tế bào

948. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 1 là:

Acid nalidixic

Fluoroquinolon

Pefloxacin

Ciprofloxacin

949. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của thuốc KS thuốc thế hệ 1 của nhóm quinolon:

Úc chế enzyme ADN-gyrase

Ức chế enzyme transpeptidase.

Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase IV.

Ửc chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase III.

950. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ kháng khuẩn của quinolon thế hệ 1:

E.coli, Salmonella, Shigella, P.aeruginosa.

Vi khuẩn gram (-) đường tiết niệu, tiêu hóa.

Trực khuẩn mủ xanh (Psneudomonas aeruginosa)

Vi khuẩn gram (+) đường tiết niệu, tiêu hóa.

951. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 2 là:

Acid nalidixic

Fluoroquinolon

Levofloxacin

Gemifloxacin

952. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 1 không có tác dụng trên loại vi khuẩn nào:

Vi khuẩn gram (+)

Trực khuẩn mủ xanh

Vi khuẩn kị khí

Vi khuẩn hiếu khí

953. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm sulfamid:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

954. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của KS nhóm sulfamid lên VK:

Ức chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ửc chế tổng hợp acid nucleic

Làm tổn thương màng tế bào

955. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân làm hạn chế sử dụng thuốc KS nhóm sulfamid hiện nay:

A. Phổ kháng khuẩn của sulfamid rất rộng.

B. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhóm sulfamid cao.

C. Thải trừ chủ yếu qua thận.

D. Có nhiều độc tính đặc biệt đến gan và thận.

Caua 64: Cơ chế kháng thuốc của vi khuẩn với sulfamid:

Giảm tính thấm và tăng tổng hợp PABA .

Hình thành màng bao ngoài.

Sản xuất enzyme phá húy sulfamid.

Tất cả

956. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyển hóa sulfamid ở gan:

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

957. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyến hóa sulfamid nào ở gan tạo sản phẩm dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận:

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

Sulfamid úc chế enzyme: dihydrofolat synthetase

Trimethoprim úc chế: dihydrofolat reductase

958. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ lí tưởng trong hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuocs trong máu của sulfamethoxazol (SMZ) : trimethoprim (TMP) là:

20 : 1
10 : 1
5 : 1
15 : 1
959. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm cloramphenicol:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

960. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của cloramphenicol:

Ức chế chuyển hóa acid folic

Ửc chế tổng hợp vách tế bào

Ức chế tiểu đơn vị 30 S

Ửc chế tiểu đơn vị 50 S

961. Trắc nghiệm
1 điểm

Cloramphenicol có tác dụng đặc hiệu trên:

Thương hàn.

Bệnh thận

Suy gan

Đau mắt hột

962. Trắc nghiệm
1 điểm

Clotamphenicol mất hoạt tính chủ yếu do quá trình chuyển hóa nào:

Do quá trình glycuro-hợp ở gan hoặc quá trình khử

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

963. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính nào không có khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

Suy tủy

Hội chứng xám ở nhũ nhi

Trụy tim mạch, tử vong khi dùng liều cao ở BN thương hàn nặng

Đái máu

964. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ý khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

Đối với bệnh nhân bị thương hàn nặng, cần dùng ngay liều cao.

Uu tiên sử dụng ngay cả khi có thuốc tác dụng tương đương.

Không dùng liều cao cho nhũ nhi để tránh “hội chứng xám”.

Dùng trong nhiễm khuẩn thông thường, phòng nhiễm khuẩn.

965. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc KS thuộc nhóm 5-nitro imidazol:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

966. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng chịu tác dụng chọn lọc của KS nhóm 5-nitro imidazol:

VK kị khí

VK hiếu khí

VK Gram (-)

VK Gram (+)

Cơ chế: nhóm nitro của thuốc bị khử bởi protein vận chuyển của VK à tạo sản phẩm độc: diệt VK, thay đổi cấu trúc ADN.

967. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại VK nào thường có khả năng kháng được thuốc KS nhóm 5-nitro imidazol:

Cầu khuẩn kị khí

Trực khuẩn kị khí Gram (-)

Trực khuẩn kị khí Gram (+) tạo được bào tử.

Trực khuẩn kị khí Gram (+) không tạo được bào tử.

968. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào đúng khi nói về dược động học của KS nhóm 5-nitro imidazol:

Hấp thu nhanh qua tiêu hóa, chủ yếu gắn vào protein huyết tương. (ít gắn protein)

Thấm được vào mọi mô, kể cả màng não.

Thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng mất hoạt tính.( dạng còn hoạt tính )

Nước tiểu có thể sẫm màu.

969. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết hợp 5-nitro imidazol với nhóm kháng sinh nào để tạo tác dụng hiệp đồng:

-lactam và cephalosporin

-lactam và aminoglycoside

-lactam và tetracyclin

-lactam và sulfamid

970. Trắc nghiệm
1 điểm

Những yếu tố cần xét đến khi lựa chọn kháng sinh:

Phổ kháng khuẩn, dược động học, yếu tố người bệnh, nơi nhiễm khuẩn.

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh.

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tác dụng phụ,

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh, tác dụng phụ.

971. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ý về liều dùng khi sử dụng kháng sinh:

Đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

972. Trắc nghiệm
1 điểm

Phối hợp kháng sinh nào có lợi:

Vancomycin và -lactam

-lactam và gentamycin

Aminoglycoside và tetracyclin

Ampicilin và cloramphenicol

973. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc kháng virus HIV Zidovudin có cấu trúc tương tự:

Thymindin

Cytosin

Pyrimidin

Purin

974. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng có hoạt tính của Zidovudin trong tế bào là:

Thymin 5-triphosphat

Zidovudin 5 -triphosphat

Adenin 5-triphosphat

Guanin - 5triphosphat

975. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của Zidovudin:

Tranh chấp với Thymin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

Tranh chấp với Cytosin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

Thay thế Thymin - triphostphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

Thay thế Cytosin - triphosphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

976. Trắc nghiệm
1 điểm

Zidovudin thải trừ chủ yếu qua:

Thận

Gan

Mật

Tiêu hóa

977. Trắc nghiệm
1 điểm

Didanosin có cấu trúc tương tự:

Thymindin

Cytosin

Pyrimidin

Purin

978. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời điểm thích hợp để uống didanosin:

Sau bữa ăn

Lúc đói

2 h sau ăn

4 h sau ăn

979. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên phối hợp dùng AZT với các loại thuốc nào:

Acetanminophen

Aspirin

Indometacin

Tất cả thuốc ức chế phản ứng glucuronyl transferase. gây giáng hóa

AZT , tăng tai biến đọc tinha về máu )

980. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudin là:

Nồng độ trong dịch não tủy bằng 60 % huyết tương

T/2 dài, khoảng 2-3 ngày

Sinh khả dụng đường uống đạt 90 %

Không vào dịch não tủy

981. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi ích của việc phối hợp kháng sinh:

Giảm độc tính của thuốc

Giảm chi phí điều trị

Ngăn ngừa kháng thuốc

Rút ngắn thời gian sử dụng kháng sinh

982. Trắc nghiệm
1 điểm

Nên chọn kháng sinh nào trong nhiễm khuẩn thần kinh trung ương:

Cephalosporin thế hệ 4

Cephalosporin thế hệ 1

Cephalosporin thế hệ 3

Cephalosporin thế hệ 2

983. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phân loại kháng sinh nào liên quan trực tiếp đến cách dùng thuốc trên lâm sàng:

Theo cơ chế tác dụng

Cả 3 cách trên đều đúng

Theo cấu trúc hóa học

Theo tác dụng của thuốc trên vi khuẩn

984. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phối hợp kháng sinh nào sau đây là phối hợp có lợi:

B lactam (ampicilin) phối hợp với cloramphenicol điều trị viêm màng não

Nhóm β lactam và nhóm teracyclin

B lactam với cephalosporin

Nhóm β lactam vói aminoglycoside

985. Trắc nghiệm
1 điểm

Amoxicilin có thể phối hợp với thuốc nào để điều trị viêm dạ dày cấp, HP :

Metronidazol

Cephalexin

Spiramycin

Gentamycin

986. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính của aminoglycosid cần lưu ý là:

Trên thận, mắt

Trên tai, thận

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

987. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:

Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram âm

Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram (+), yếu nhất trên vi khuẩn gram (-)

Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram ( - ), yếu nhất trên vi khuẩn gram (+)

Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram dương

988. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sin nào được chỉ định trong điều trị giang mai:

Procain penicilin

Penicilin G

Penicilin V

Benzathyl penicilin

989. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tĩnh mạch:

Penicilin V

Penicilin A

Penicilin G và penicilin V
Penicilin G
990. Trắc nghiệm
1 điểm

Paracetamol có tác dụng nào sau đây:

Giảm đau, chống kết tập tiểu cầu

Giảm đau, chống viêm

Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu

Hạ sốt, giảm đau

991. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm đau được chia làm mấy nhóm:

1 nhóm

4 nhóm

3 nhóm

2 nhóm

992. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội chứng thận hư:

Aspirin

Prednisolon

Morphin

Paracetamol

993. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây:

Paracetamol

Aspirin

Morphin

Prednisolon

994. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc:

Morphin

Prednisolon

Aspirin

Paracetamol

995. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây “cơn hen giả” khi sử dụng:

Paracetamol

Prednisolon

Diclofenac

Morphin

996. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản:

Prednisolon

Diclofenac

Aspirin

Morphin

997. Trắc nghiệm
1 điểm

Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glucocorticoid đột ngột sau đợt điều trị kéo dài:

Hoại tử xương

Xuất huyết tiêu hóa

Nhược cơ, teo cơ

Suy thượng thận cấp

998. Trắc nghiệm
1 điểm

Morphin và các oploid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào:

Muy (μ)

Delta ( δ )
Gamma ( γ )

Карра (к)

999. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây được coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác:

Diclofenac

Prednisolon

Morphin

Paracetamol

Pretest dược lý kháng sinh giảm đau chống viêm

1000. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh nào sau đây có tác dụng kìm khuẩn?

Quinolon

Aminoglycosid

5-nitro imidazol

Tetracyclin

1001. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông thường cephalosporin thế hệ nào không qua được hàng rào máu não?

Thế hệ 3

Thế hệ 4

Thế hệ 2

Thế hệ 1

1002. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn bệnh lý được chí định giảm đau bằng morphin?

Viêm đa khớp

Ung thu

Gout

Viêm cơ

1003. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của phối hợp kháng sinh là gì?

Giảm tương tác thuốc

Giảm kháng thuốc của vi khuẩn

Giảm độc tính của kháng sinh

Giảm hiệp đồng tác dụng

1004. Trắc nghiệm
1 điểm

Paracetamol có tác dụng nào sau đây?

Hạ sốt, ức chế miễn dịch

Hạ sốt, giảm đau

Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu

Hạ sốt, chống viêm

1005. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim có đặc điểm gì?

Hiệp đồng tăng mức

Giảm độc tính

c. Hiệp đồng tương hỗ

d. Hiệp đồng cộng

1006. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngoài tác dụng giảm đau, morphin còn có tác dụng nào sau đây?

Giảm trương lực cơ bàng quang

Giảm nhu động ruột

Giảm hấp thu nước và điện giải

Giảm co thắt khí quản

1007. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm đau nào sau đây gây ức chế trung tâm ho?

Ibuprofen

Prednisolon

Codein

Paracetamol

1008. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thuốc chống viêm steroid có tác dụng nào sau đây?

Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

Giảm đau, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

Hạ sốt, chống viêm, ức chế miễn dịch

Hạ sốt, giảm đau, chống ngưng kết tiểu cầu

1009. Trắc nghiệm
1 điểm

Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?

Piperacilin

Amoxicilin

Cefoperazol

Ampicilin

1010. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm giảm đau không steroid?

Prednisolon

Morphin

Ibuprofen

Codein

1011. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm đau có đặc điểm nào sau đây?

Làm mất các cảm giác ở thần kinh trung ương và ngoại biên

Tác dụng lên trung tâm đau ở tủy sống, thân não và não

Có tác dụng chọn lọc và đặc hiệu lên trung tâm đau

Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau

1012. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm β-lactam, kháng sinh nào không gây dị ứng chéo?

Monobactam

Carbapenem

Penicilin V

Penicilin G

1013. Trắc nghiệm
1 điểm

Cephalosporin thế hệ nào ít bị phá hủy bởi β-lactamase nhất?

2

4

3

1

1014. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của kháng sinh phối hợp cotrimoxazol là gì?

Hiệp đồng tương hỗ

Hiệp đồng tăng mức

Giảm độc tính

d. Hiệp đồng cộng

1015. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm tác dụng giảm đau của Morphin là gì?

Khu trú

Kéo dài

Chọn lọc

Ổn định

1016. Trắc nghiệm
1 điểm

Opioid có thể được dùng trong trường hợp nào sau đây?

Cảm cúm

Viêm ruột

Đau đầu

Ho khan

1017. Trắc nghiệm
1 điểm

Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?

Ampicilin

Amoxicilin

Piperacilin

Cefoperazol

1018. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm steroid?

Prednisolon

Ibuprofen

Paracetamol

Codein

1019. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì?

Ít tai biến và dễ xử lí

Sử dụng thuận tiện, đơn giản

Áp dụng cho tất cả các dạng tế bào

Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng

1020. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Hằng số phân ly của thuốc và pH của thuốc

Tính tan của thuốc và p H của môi trường

Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường

Tính tan của thuốc và pH của thuốc

1021. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng?

Vận chuyển thuận lợi

Lọc qua ống thận

Vận chuyển tích cực

Khuếch tán thụ động

1022. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng F = 100 % ?

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm bắp

Đặt trực tràng

Đường uống

1023. Tự luận
1 điểm

Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì?

a. Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện

1024. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng tương tác thuốc là gì?

Tương tác giữa thuốc với thuốc

Tương tác giữa thuốc với receptor

Tương tác giữa thuốc với acceptor

Tương tác giữa thuốc với môi trường

1025. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc có thời gian bán thải t / 2 = 5 giờ. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể?

5 giờ

50 giờ

1 0 giờ
3 5 giờ
1026. Tự luận
1 điểm

Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là?

a. Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid

1027. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi?

a. Trọng lượng phân tử <600

b. Ngược gradien nồng độ

Không cần có năng lượng

Cần sự tham gia của carier

1028. Tự luận
1 điểm

Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor M cholinergic?

a. Acetylcholin

1029. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc?

pH môi trường

Diện tích bề mặt tế bào

Bề dày màng tế bào

Độ tan trong nước

1030. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất?

Đường tĩnh mạch

Đường hô hấp

Đường ngoài da

Đường tiêu hóa

1031. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì?

Tránh bị chuyển hóa qua gan lần đầu

Thời gian tác dụng kéo dài

Sử dụng thuận tiện

Đường hấp thu ngắn

1032. Tự luận
1 điểm

Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì?

a. Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP

1033. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào?

Chè

Sữa

Cà phê

Nước

1034. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn?

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

Không phụ thuộc nồng độ của thuốc ở màng tế bào

Do chênh lệch áp lực thẩm thấu

Ngược bậc thang nồng độ

1035. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian?

Diện tích dưới đường cong (AUC)

Thời gian bán thải (t/2)

Hệ số thanh thải (Cl)

Thể tích phân bố (Vd)

1036. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?

Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ

Đảo ngược tác dụng của thuốc

Tạo ra tác dụng đối kháng

Hạn chế tác dụng không mong muốn

1037. Tự luận
1 điểm

Thuốc giảm đau được chia thành mấy nhóm

a. 3 nhóm

1038. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc?

a. Morphin

1039. Tự luận
1 điểm

Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây?

a. Morphin

1040. Trắc nghiệm
1 điểm

Morphin và các opioid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào?

Kappa

Gamma

Muy

Delta

1041. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản

a. Prednison

1042. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác?

a. Morphin

1043. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có thể gây " cơn hen gà" khi sử dụng?

a. Diclofenac

1044. Tự luận
1 điểm

Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glococorticoid đột ngột sau đọt điều trị kéo dài?

a. Suy nhược thận cấp

1045. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội thận hư

a. Prednison

1046. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudlin là

a. Nồng độ trong dịch não tủy = 60 % huyết tương

1047. Tự luận
1 điểm

Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch

a. Pen G

Một số thuốc giảm đau ngoại biên

Tên
thuốc

Chỉ định

Chống chỉ
định

ASPIR
IN

- Hạ sốt và giảm đau, đau cơ, đau răng,
cảm lạnh thông thường, và nhức đầu

Loét dạ
dày, ruột,

- giảm đau và sưng do viêm khớpmày đay, ban da dị úng.

[VV1]thành phần giữ vai trò quan trọng
[VV1]thành phần giữ vai trò quan trọng trong quá trình gây viêm, đau nhức và trong quá trình gây viêm, đau nhức và nóng sốt nóng sôt

GIẢM ĐAU MẠNH

TÊN
THUỐC

tác dụng và chỉ định

CHỐNG CHỈ
ĐỊNH

MORPH IN

-tác dụng : giảm đau mạnh ( đau nhiều hoặc không đáp ứng với thuốc giảm đau khác mới nên dùng vì gây nghiện ), buồn ngủ , ức chế hô hấp ,thay đổi tâm trạng ,giảm nhu động ruột dạ dày , buồn nôn , nôn , thay đổi về nội tiết, về hệ thần kinh vận động
- thường dùng trong ung thư giai đoạn cuối , đau sau phẫu thuật , đau sau chấn thương , cơn đau gan , đau thận , đau trong sản khoa , phối hợp khi tiêm mê gây mê

- suy hô hấp
- triệu chứng đau bụng cấp không rõ nguyên nhân
- suy gan nặng ,
- chấn thương não và tăng áp lực nội sọ
- trạng thái co giật
- nhiễm độc rượu cấp và mê sảng rượu cấp
- trẻ em dưới 30 tháng tuổi

PETHID IN

- tác dụng : giảm đau , hạ sốt , chống viêm không steroid , điều trị gút và các bệnh xương khớp
- chỉ định:
- đau dữ dội không thể giảm đau bằng các thuốc giảm đau không gây nghiện
- dùng tiền phẫu thuật
- cơn đau quặn mật , cơn đau quặn thận và niệu quản
hen tim và phù phổi do suy thận tái cấp
đau do u không khống chế được bằng các thuốc giảm đau nhẹ

- dị ứng với pethidin hược các thành phần chế phẩm
- bệnh gan nặng ,suy chức năng gan nặng có kèm theo rối loạn về đường mật
- suy thận nặng
- suy hô hấp , bệnh phổi nghẽn mãn tính , hen phế quản
- tăng áp lực hộp sọ tổn thương não
- lú lẫn , kích động co giật
- đau bụng chưa có chẩn đoán

methado ne

tác dụng :
- Làm giảm các cơn đau đớn dữ dội kéo dài (như bị đau do phẫu thuật hoặc ung thư) khi sử dụng các loại thuốc khác mà không mang lại kết quả.
- Dùng để cắt những cơn nghiện ở những người nghiện heroin và các loại ma túy khác, không những vậy còn giúp giảm tỷ lệ mắc viêm gan C .

- dị ứng với methadone
- Bị hen suyễn, khó thở.
- Táo bón.

fentanyl

tác dung :
- giảm đau
- gây ngủ (gây mê)
chỉ định :
- giảm đau mạnh đòi hỏi dùng thuốc giảm đau opioid
- giảm đau trong và sau mổ ( phải có hỗ trợ hô hấp )
- hỗ trợ mê và thở máy trong hô hấp
- kết hợp thuốc mê đưa vào ngoài màng cứng và tủy sống

Ư đọng đờm - suy hô hấp (nếu không có trang bị hỗ trợ hô hấp)

TỔNG HỢP

1048. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi hoạt độ của emxym nào liên quan đến bệnh còi xương ở tré em.

Phosphatase acid

Phosphatase kiềm

Amylase toàn phần

Lipase

1049. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:

Tăng hoạt tính men LDL

Tăng tổng hợp HDL ở gan

Tăng tổng hợp VLDL ở gan

Tăng hoạt tính enzym LCAT

1050. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân:

Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể

Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức

Do dị ứng gây nên

Do suy tim suy thận

1051. Trắc nghiệm
1 điểm

Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu:

Thiếu máu

Suy dinh dưỡng

Thiếu năng lượng

Tăng tổng hợp H

1052. Trắc nghiệm
1 điểm

Bilirubin TD tăng chủ yếu trong bệnh lí nào dưới đây

Viêm tuỵ

Tan máu

Viêm gan virus

Tắc mật

1053. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:

Creatinin

Ure

Troponin T

Albumin

1054. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp Aldosteron tăng lên trong trường hợp nào:

Angiotensin II giảm

Giảm kali máu

Hạ natri máu

Giảm tiết renin

1055. Trắc nghiệm
1 điểm

Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch:

LDL

VLDL

IDL

HDL

1056. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là

a. Tăng áp lực thuỷ tĩnh của máu

b. Tăng tính thấm thành mạch với Protein

c. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài tế bào

d. Giảm áp lực keo huyết tương

Câu 10 [ L 1 ] . Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có : p H = 7 , 2 ; p C O 2 = 30 m m H g , H C O 3 = 15 m m o l / L , N a = 135 , C l = 113 m m o l / L ; K + = 5 , 3 m m o l / L ; A l = 2 , 5 g / d L

Kết luận nào sau đây là đúng ?

Nhiễm acid chuyển hoá đơn thuần

Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do tiêu chảy

Đây là nhiễm acid hô hấp có kết hợp base chuyển hoá

Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do ngộ độc acid.

1057. Trắc nghiệm
1 điểm

3 vòng chu trình acid citric giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP

12

6

24
36
1058. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hoá succinat thành fumarat:

4

6

3

2
1059. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym ALT có nhiều trong

Thận

Gan

Não

Tim

1060. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì

Phá huỷ enzyme

ức chế cạnh tranh

ức chế phi cạnh tranh

Ửc chế không cạnh tranh

1061. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion K + và ion Cl có đặc điểm

Ion C l vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K + khuếch tán ra ngoài tế bào
Ion C l vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K + khuếch tán ra ngoài tế bào
Ion C l vận chuyển tích cực ra ngoiaf tế bào do ion K + k h u ế c h tán vào trong tế bào
Ion C l vận chuyển tích cực vào trong tế bào doion K + khuếch tán vào trong tế bào
1062. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thuỷ phân glycogen ở gan và cơ

ở gan có enzym Glucose 6 photphatase

ở cơ có enzym LDH

ở cơ có enzym G6PD

ở gan có enzym glucose 6 dehydrogenase

1063. Trắc nghiệm
1 điểm

Xơ gan mất bù là giai đoạn cuối của bệnh xơ gan khi mà khả năng hồi phục là không còn và suy giảm chức năng gan nghiêm trọng. Các chỉ số có thể gặp ở bệnh nhân này

Chỉ số ALP tăng rất cao

Chỉ số ALT cao hơn AST

Chỉ số AST cao hơn ALT

Chỉ số N H 3 giảm
1064. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là của base hô hấp

pH giảm, H C O 3 - giảm, p C O 2 giảm

pH giảm, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng

pH tăng, HCO 3 - giảm , pCO 2 giảm

pH tăng, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng

1065. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ mang thai ở 3 tháng cuối:

T 4

AST

ALT

ALP

1066. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau: p H = 7 , 12 ; p C O 2 = 32 m m H g ; H C O 3 10 m m o l / L . Kết quả:

Base chuyển hoá

Acid chuyê̂n hoá

Acid hô hấp

Acid chuyển hoá phối hợp acid hô hấp

1067. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi hoặt độ enzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương :

Phosphatase acid

Amylase tăng

Phosphatase kiềm

Lipase

1068. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thoái hoá hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP

Acid oleic tạo ra 146 ATP

Acid linolenic tạo ra 148 ATP

Acid linoleic tạo ra 148 ATP

Aicd stearic tạo ra 146 ATP

1069. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động trừ

Mở kênh C a 2 + N a
Hoạt động của bơm N a + K +
Mở kênh K +
Mở kênh N a +
1070. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do.

Vàng da do viêm gan virus

Vàng da sau gan

Vàng da tắc mật

Vàng da trước gan

1071. Trắc nghiệm
1 điểm

hình thức vận chuyển nào sao đây là hình thức vận chuyển tích cực thứ phát

Hoạt động của bơm Na-K

Đồng vận chuyển Na±K±2 Cl- vào trong tế bào biểu mô ống thận

Na+ đi vào tế bào trong điện thể hoạt động

Nước khuếch tán trong lòng tế bào

1072. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình Ure và chu trình Krebs?

Citrat

Acetyl coA

Fumarat

Oxaloacetat

1073. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào sau đây là điều hoà ngược dương tính?

Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim

Người bị mất đột ngột 2 lit máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm

Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2

Nồng độ hormone tuyến đích

1074. Trắc nghiệm
1 điểm

Người bị hạ K máu có cơ yếu hơn vì:

Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn

Gây tăng dòng N a + vào trong tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn
Gây tăng dòng K + ra ngoài tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn

Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn

1075. Trắc nghiệm
1 điểm

Test sàng lọc để chuẩn đoán sớm nhất biến chứng về thận ở bệnh nhân đái tháo đường là gì [L2]

Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến cyto

Vận chuyển e- succinat đến coq reductase

Khử O 2 của cytocrom aa3

Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

1076. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở ty thể, lực chuyển proton qua màng để tổng hợp 1ATP từ ADP và PI qua phức hợp ATP synthase cần vận chuyển bao nhiêu H +

2

10

3
12
1077. Trắc nghiệm
1 điểm

Bé A bị mất nước do tiêu chảy cấp và chỉ định cho uống oresol. Tuy nhiên do không đọc kỹ hướng dẫn, nên bố mẹ bé đã pha ít nước hơn so với quy định. Theo bạn khi uống oresol bị pha quá đặc sẽ dẫn đến hiện tượng gì

Đẳng trương dịch gian bào

Không bị làm sao

c. Uu trương dịch gian bào

d. Nhược trương dịch gian bào

1078. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:

VLDL

LDL

C M

HDL

1079. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đái tháo đường phụ thuộc insullin thiếu insullin dẫn tới

Acetyl coA không chuyển hoá bình thường được trong chu trình Crep

Năng lượng do thái hoá glucid giảm

Enzym Glucokinase giảm hoạt hoá

Thoái hoá acid béo bão hoà tăng

Tất cả đều đúng

1080. Trắc nghiệm
1 điểm

Trị số bình thường nào sau đây không đúng

Natri: 135 145 m m o l / L
Clo: 98 106 m m o l / L
Kali: 3 , 2 5 m m o l / l [ L 3 ]
Cacli ion hoá: 2 , 15 2 , 55 m m o l / L
1081. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân nào sau đây làm Amylase máu tăng cao?

Nhồi máu cơ tim

Xơ gan

Suy thận

Viêm tuyến nước bọt

1082. Trắc nghiệm
1 điểm

Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này tác động lên enzym

Guanine deaminase

Adenosine deaminase

Xanthin oxydase

Xanthin dehydrogenase

1083. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid

Cystein

Leucin

Histidin

Acid glutamic

1084. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan virus

Bilirubin LH tăng

Stercobilinogen giảm ở phân

Trong nước tiểu có sắc tố mật

Bilirubin TD giảm

Urobilinogen tăng trong nước tiểu

1085. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucose máu giảm trong trường hợp nào sau đây

Thiểu năng gan

Cường tuyến yên

Thiểu năng tuyến giáp

Bệnh đái đường tuỵ

1086. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào

AMS

AST

C K M B

Lipase

1087. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương huỷ hoại tế bào mô, cơ. Có tác dụng trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim trong giai đoạn sau

CK-MM

CK-MB

L D H

AST

1088. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là

C K = M B

LDH-1

T n T

CK

1089. Trắc nghiệm
1 điểm

Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ

Creatinin huyết thanh

Microabumin niệu

Urobilin và urobilinogen [L4]

Ure máu

1090. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tạo ra methemoglobin là tính chất nào của hemoglobin

Tự xúc tác

Kết hợp với O 2
Kết hợp với C O 2

Oxy hoá

1091. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm khảo sát chức năng điều tiết và khử độc của gan

AST ALT

Urobilinogen, bilirubin TP

Ure máu , creatinin máu

Albumin huyết thanh, protein huyết thanh

1092. Trắc nghiệm
1 điểm

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào

Tăng quá trình đường phân và làm tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian

Tăng sử dựng glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường và giảm tổng hợp glucose thành glycogen

Tăng phân ly glycogen thành glucose và giảm sử dụng glucose ở tế bào

Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường

1093. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn1[L5]

Người bị xơ gan do virus

Người nghiện rượu

Người bị đái tháo đường

Người hay ăn mặn

1094. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây là biến chứng của bệnh đái tháo đường

Vết thương khó lành

Suy thận

Đục thuỷ tinh thể

Tất cả các ý trên

1095. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều này sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể

Cơ bản đều là đi ngược quá trình Beta oxy hoá acid béo

Có sự tham gia của coenzym NADPH

Chỉ xảy ra ở gan

Đều là quá trình tổng hợp acid béo mới

1096. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong trường hợp tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường. bệnh nhân cho biết trong vòng 2 tuần gần đây luôn cảm giác khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. kết quả đo đường huyết 31 m m o l / 1 . chuẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:

Tiêu chảy

Suy thận

Đái tháo đường

Đái tháo nhạt

1097. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của glucose huyết tương dưới đây gọi là ngưỡng ‘glucose’ của thận

5 , 6 m m o l / l
9 , 7 m m o l / l
11 , 1 m m o l / l
7 , 0 m m o l / l
1098. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây bị ứ đọng làm thái hoá thần kinh vận động và gây liệt trong bệnh BeriBeri

Acid pyruvic

Acid fumaric

Succinyl coA

Acid oxaloacetic

1099. Trắc nghiệm
1 điểm

Isozym nào của LDH dưới đây là isozym kiểu tim

L D H 3

LDH1

L D H 4

LDH2

1100. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian tối thiểu để bệnh nhân ĐTĐ được chỉ định làm xét nghiệm H b A 1 C theo hướng dẫn của bộ y tế là

2 tháng/ lần

Hằng tháng

3 tháng/ lần

4 tháng/ lần

1101. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi hoạt độ enzzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương

Phosphatase aicd

Phosphatase kiềm

Lipase

Amylase TP

1102. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng đau cơ khi vận động liên tục trong thời gian dài là do tăng chất nào

Acid pyruvic tại cơ

Acid pyruvic tại gan

Acid lactic tại cơ

Acid lactic tại gan

1103. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân được truyền 1000 ml dd glucose 10 % . Với liều lượng trên có thể cung cấp bao nhiêu năng lượng cho bệnh nhân

154
213
77
219
1104. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm xét nghiệm cho bệnh nhân có bệnh viêm gan cấp

AST, ALT, GGT

PT, AST, ALT

Protein TP, Albumin, PT

Bilirubin TP, BilirubinLH, Albumin

1105. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân nữ 60 tuổi có biểu hiện tắc mật là được chỉ định mổ cắt túi mật. rối loạn chuyển hoá nào dưới đây có thể gặp khi cắt bỏ túi mật:

a. Vitamin

b. Lipid

c. Glucid

d. Protein

[L1]GPA hiệu chỉnh bình thường -> nhiễm acid CH đơn thuần (ko kết luận do tiêu chảy vì các chỉ số N a + , K + vẫn bình thường trong khi tiêu chảy thì N a + , K + giảm)

[L2]Microalbumin niệu

[L3]3,5-5,5

[L4]Bệnh liên quan đến gan, túi mật

[L5]- Tỷ số AST/ALT tăng > 1,0 có thể được thấy trong: bệnh gan do rượu, xơ gan, bệnh Wilson, ứ mật, viêm gan tự miễn, bệnh tắc mạch ngoại biên, đột quỵ do thiếu máu cấp, tổn thương cơ.

  • Tỷ số AST/ALT tăng < 1 , 0 có thể được thấy trong: viêm gan virus, bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu (NAFLD), viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (NASH), nhiễm độc acetaminophen.

ĐÈ CƯƠNG DƯỢC LÝ + HÓA SINH NĂM 2021

Họ betalactam có tác dụng phụ ?

A. buồn nôn, tiêu chảy

B. dị ứng

C. câu a và b đúng

D. mỏi cơ

1. Họ Aminosid gồm có :

A. Kanamicin , Gentamicin , Streptomycin

B. Rovamycin .

C. Penicilline .

D. Erythromycin .

2. Extencillin dùng để :

A. Phòng thấp tim .

B. Chữa bệnh lậu - giang mai .

C. Viêm nhiểm nặng .

D. Tất cả đều đúng

3. Thuốc nào có tác dụng phụ gây suy tuỷ :

A. Tetracyclin.

B. Tifomycin, Chloramphenicol

C. Chlorampheniramin.

D. Ampicillin

4. Thuốc nào không phải họ Quinolon:

A. Ciprofloxacin.

B. Pefloxacin.

C. Cephalexin

D. Norfloxacin

5. Thuốc kháng sinh dùng để:

A. Điều trị đau.

B. Dùng cho bệnh suy dinh dưỡng

C. Chữa bệnh nhiểm khuẩn

D. Không cần có phác đồ.

6. Dùng kháng sinh phải:

Tránh lạm dụng, tránh tương ky, phù hợp cơ địa người bệnh

Có vi khuẩn xâm nhập

Câu a&b đúng @

Câu a&b sai

7

Xem đáp án
1106. Tự luận
1 điểm

Một cách tổng quát, đường hấp thu nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất?

Đường tiêm tĩnh mạch

Lưu ý: Nếu thuốc ở dạng tiền dược thì đường uống ( P O ) sẽ khởi phát tác dụng nhanh nhất.

1107. Tự luận
1 điểm

Sau khi uống, nói chung thuốc được hấp thu tốt nhất ở: Tá tràng

1108. Tự luận
1 điểm

Mặc dù sự đẳng trương đều cần thiết với mọi dung dịch tiêm chích nhưng điều đó đặc biệt quan trọng với đường nào dưới đây: Tiêm dưới da

1109. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào không đúng với Nitroglycerin dạng băng dán?

Vì Nitroglycerin hấp thu qua da nhanh hơn những đường khác.

1110. Tự luận
1 điểm

Để chấm dứt tác động thuốc cần phải:

Dựa vào chuyển hóa qua gan và đào thải ở thận là hai cơ chế quan trọng nhất.

1111. Tự luận
1 điểm

Trong các màng tế bào sau đây nơi nào thuốc khó đi qua nhất?

Tế bào Sertoli của tinh hoàn.

PHÂN PHỐI- CHUYỂN HÓA- ĐÀO THẢI THUỐC:

1112. Tự luận
1 điểm

Phản ứng nào không thuộc pha I của chuyển hóa thuốc? Sulfat hóa

1113. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào về sự chuyển hóa thuốc là đúng?

Các chất chuyển hóa pha I dễ qua màng tế bào hơn chất chuyển hóa pha II.

1114. Tự luận
1 điểm

Tất cả những điều sau đây có thể ảnh hưởng đến thời gian tác động của

thuốc, ngoại trừ:

Tốc độ đào thải chất chuyển hóa mất hoạt tính.

1115. Tự luận
1 điểm

Cách thải trừ nào là hiệu quả nhất đối với thuốc tan trong lipid dễ tích lũy trong cơ thể?

Liên hợp với acid glucuronic.

1116. Tự luận
1 điểm

Điều nào sau đây là đặc điểm của chuyển hóa thuốc ở pha II? Kết hợp với các chất nội sinh như acid glucuronic.

1117. Tự luận
1 điểm

Thuốc tan trong nước, ít bị chuyển hóa, thì đường đào thải chủ yếu sẽ là:

Đường tiểu

1118. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là kết quả của chuyển hóa thuốc:

Tất cả đúng ( Mất, phát sinh, thay đổi tác dụng, tạo chất độc).

II. THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT:

1119. Tự luận
1 điểm

Hoạt hóa receptor anpha 1 gây tác dụng nào? Giãn đồng tử.

Lưu ý: Tăng dẫn truyền tim, giãn phế quản, gây giãn mạch do kích thích receptor

beta.

THUỐC KÍCH THÍCH HỆ CHOLINERGIC:

1120. Tự luận
1 điểm

Kích thích thần kinh đối giao cảm gây tác dụng nào sau đây: Tăng trương lực bàng quang.

Giải thích: Kích thích đối giao cảm làm giảm nhịp tim, co đồng tử, tăng trương lực bàng quang,…

1121. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là các triệu chứng điển hình ngộ độc chất kháng cholinesterase, ngoại trừ:

Liệt điều tiết.

1122. Tự luận
1 điểm

Bethanechol tác động ưu thế trên cơ quan nào của người? Bàng quang.

Giải thích: Ngoài bàng quang còn có dạ dày-ruột nên được dùng trị bí tiểu, liệt ruột sau phẫu thuật.

1123. Tự luận
1 điểm

Thuốc cường đối giao cảm trị liệt ruột sau phẫu thuật: Bethanechol.

THUỐC ÚC CHẾ HỆ CHOLINERGIC VÀ THUỐC TÁI SINH CHOLINESTERASE:

1124. Tự luận
1 điểm

Quá liều atropin gây những triệu chứng sau đây, ngoại trừ: Co đồng tử.

Giải thích: Giãn đồng tử (chứ không phải co đồng tử) là đặc điểm tác dụng của

atropin. Từ “belladonna” ( beautiful lady = người đàn bà đẹp) bắt nguồn từ các mỹ

phẩm thời xưa dùng trích tinh từ cây Atropha belladonna để làm giãn đồng tử.

1125. Tự luận
1 điểm

Sử dụng Atropin cho người cao tuổi có thể gây nguy hiểm vì: Có thể gây tăng nhãn áp và gây bệnh glaucome.

1126. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là chỉ định của thuốc kháng Muscarin:

Giải độc

succinylcholin.

1127. Tự luận
1 điểm

Atropin chống co thắt cơ trơn gây ra bởi: Acetylcholin.

1128. Tự luận
1 điểm

Một bệnh nhân có các triệu chứng sau: Co đồng tử, tiêu chảy, ra nhiều mồ hôi, nhịp tim chậm. Dự đoán là bệnh nhân đó ngộ độc:

Muscarin.

THUỐC KÍCH THÍCH RECEPTOR ADRENERGIC:

1129. Tự luận
1 điểm

Giãn mạch cơ vân, co mạch da, làm tăng co cơ tim và tăng nhịp tim là tác dụng của:

Epinephrin.

1130. Tự luận
1 điểm

Khi sử dụng liều trung bình Norepinephrin trên con vật đã tiêm trước một liều lớn atropin, dự đoán điều gì có thể xảy ra nhất?

Đ A : Nhịp tim tăng do tác động trực tiếp trên cơ tim.

1131. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào được lựa chọn để chống các phản ứng sốc phản vệ: Epinephrin.

THUỐC ỨC CHẾ RECEPTOR ADRENERGIC:

1132. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào ức chế chọn lọc receptor beta- adrenergic, đồng thời cũng đối kháng cạnh tranh tại receptor anpha- adrenergic: Labetalol.

III. THUỐC TIM MẠCH:

THUỐC TRỊ SUY TIM SUNG HUYẾT:

1133. Tự luận
1 điểm

Không được phối hợp digitalis với thuốc nào sau đây: Furosemid.

THUỐC TRỊ THIẾU MÁU TIM CỤC BỘ ĐAU THẮT NGỰC VÀ NHỒI MÁU CƠ TIM:

1134. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là tác dụng phụ của Nitroglycerin? Gây Methemoglobin

huyết.

1135. Tự luận
1 điểm

Các thuốc sau đây có thể ngừa đau thắt ngực trên 4-6 giờ, ngoại trừ: Amyl

nitrit

1136. Tự luận
1 điểm

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng: Propranolol.

1137. Tự luận
1 điểm

Sử dụng thường xuyên nitrat hữu cơ dạng ngậm dưới lưỡi (như nitroglycerin) chắc chắn sẽ đưa đến: Dung nạp.

1138. Tự luận
1 điểm

Tránh phối hợp nitroglycerin với thuốc nào sau đây: Alcol.

Giải thích: Sự phối hợp Alcol với Nitroglycerin có thể gây hạ huyết áp dẫn đến chóng

mặt, ngất vì cả hai đều làm giãn mạch.

1139. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất với đau thắt ngực Prinzmetal?

Verapamil.

THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP:

1140. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là chỉ định của beta- blocker? Loạn nhịp tim chậm.

1141. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào sau đây được xem là thuốc trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh

tăng huyết áp?

ĐA: Lợi tiểu thiazid.

1142. Tự luận
1 điểm

Beta- blocker nào thích hợp nhất cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm chậm

nhịp xoang?

ĐA: Pindolol.

1143. Tự luận
1 điểm

Cần sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp nào cho 1 bệnh nhân tăng

huyết áp đang sử dụng insulin để trị tiểu đường? Propranolol.

1144. Tự luận
1 điểm

Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể dùng cho bệnh nhân cao huyết áp kèm

bệnh tiểu đường? Captopril.

1145. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là chỉ định của Captopril?

ĐA: Cấp cứu cơn tăng huyết áp nặng.

THUỐC LỢI TIỂU

1146. Tự luận
1 điểm

Sử dụng thuốc lợi tiểu nào không cần bổ sung kali? Amilorid

1147. Tự luận
1 điểm

Điều nào không phải là tác dụng phụ của LT Thiazid? Tăng calci niệu

1148. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào hiệu quả nhất để trị sỏi calci tái phát?

Hydrochlorothiazid

1149. Tự luận
1 điểm

Nơi tác động chủ yếu của triamteren và spironolacton là: Ống thu

1150. Tự luận
1 điểm

Thuốc nào ít gây hại nhất cho bệnh nhân bị tăng kali huyết nặng?

Hydrochlorothiazid

Câu hỏi đúng , sai

21- Digoxin là thuốc điều trị :Suy tim, nhịp tim nhanh.

A-Đúng. B-Sai.

22- Furosemit là thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị cao huyết áp:

A-Đúng. B-Sai.

23- Hypothiazit là thuốc lợi tiểu chống chỉ định cho những người hạ Kali huyết:

A-Đúng. B-Sai.

24- Propranolol là thuốc sử dụng cho những người hen phế quản:

A-Đúng. B-Sai.

25- Aldomet được điều trị tăng huyết áp vừa và nặng:

A- Đúng. B-Sai.

26- Adrenalin là thuốc điều trị Sốc do Penicillin:

A- Đúng. B-Sai.

27- Stugeron là thuốc điều trị : Chóng mặt do rối loạn tuần hoàn não.

A- Đúng. B-Sai.

28- Isosorbit Dinitrat là thuốc điều trị : cơ bản chứng suy mạch vành:

A -Đúng. B-Sai.

29- Dopamin là thuốc điều trị Sốc do tim:

A- Đúng. B-Sai.

30- Lidocain là thuốc gây tê và chống loạn nhịp tim:

A- Đúng. B-Sai.

5- Thuốc Acétaminophène có tác dụng chống viêm :

A-Đúng . B-Sai.

6- Thuốc Acid Acetyl Salicilit chỉ có tác dụng chống viêm :

A- Đúng . B-Sai.

7- Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm,giảm đau:

A-Đúng . B-Sai.

8- Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm,giảm đau:

A-Đúng . B-Sai.

9- Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau:

A-Đúng . B-Sai.

10 -Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm ,hạ sốt,giảm đau:

A- Đúng B-Sai.

Trắc nghiệm ÔN TẬP DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG -

1151. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của kháng sinh:

Do vi sinh vật tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.

Do cơ thể vật chủ tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.

Do VSV tiết ra hoặc những chất hòa học do con người tổng hợp với nồng độ thấp kìm hãm sự phát triển, tiêu diệt vi khuẩn.

Là chất hóa học có cấu trúc giống kháng nguyên trên bề mặt của vi khuẩn.

1152. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactam:

Ức chế hoạt động của enzyme xúc tác sự nối peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn.

Gắn và ức chế hoạt động của enzyme transpeptidase.

Gắn và ức chế hoạt động của enzyme PBP .

Tất cả đều đúng.

1153. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vi khuẩn nào sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất khi sử dụng họ kháng sinh beta-lactam:

Vi khuẩn Gram (+)

Vi khuẩn Gram (-)

Vi khuẩn có bao ngoài

Vi khuẩn có khả năng di chuyê̂n bằng roi

1154. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh penicillin thuộc nhóm nào trong họ kháng sinh beta-lactam:

Penam, vòng A 5 cạnh bão hòa

Cepham, vòng A 6 cạnh bão hòa

Penem, vòng A 5 cạnh không bão hòa

Monobactam, không có vòng A .

1155. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào sau đây có thể tổng hợp:

Penicillin

Cepalosporin

Aztreonam

Imipenem

1156. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh loại nào không có nguồn gốc bán tổng hợp:

Penicillin G

Penicillin M

Pecicillin A

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

1157. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nào sau đây dùng cho nhiễm khuẩn vi khuẩn có khả năng sản xuất penicillinase:

Penicillin G

Penicillin M

Penicillin A

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

1158. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào sau đây bị dịch vị phá hủy, không thể dùng đường uống:

Penicillin G

Penicillin V

Penicillin A

Penicillin M

1159. Trắc nghiệm
1 điểm

Penicillin G được thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào, dưới dạng:

Qua thận, dạng còn hoạt tính (60-70%)

Qua thận, dạng không hoạt tính (60-70%)

Qua gan, dạng còn hoạt tính (60-70%)

Qua gan, dạng không còn hoạt tính (60-70%)

1160. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu có nào sau đây làm chậm quá trình thải trừ penicillin G:

Acid HCl

Probencecid

Acid uric

Acid clavulanic

1161. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kháng sinh nào được tìm ra đầu tiên trong nhóm penicilin:

Penicillin G

Penicillin V

Penicillin A

Penicillin M

1162. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí penicillin V (phổ G , uống được) được hấp thu là:

Dạ dày

Tá tràng

Hỗng tràng

Hồi tràng

1163. Trắc nghiệm
1 điểm

Methicilin thuộc nhóm penicilin M hiện nay không được sử dụng nữa vì:

Gây ức chế tủy xương ở liều cao.

Gây độc thận

Gây viêm thận kẽ

Gây nghiện

1164. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ thường thấy ở nhóm penicllin G:

Dị ứng

Ức chế tủy xương ở liều cao

Sốt nhẹ

Viêm thận kẽ

1165. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên dùng loại kháng sinh nào theo đường uống vì tỉ lệ hấp thu cao qua con đường này cao:

Penicillin G

Amoxicilin

Ampicilin

Penicillin M

1166. Trắc nghiệm
1 điểm

So với ampicillin thì amoxicilin:

Có sinh khả dụng đường uống thấp

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn kém khi dùng đường tiêm.

Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn cao khi dùng đường tiêm.

Có sinh khả dụng đường uống cao.

1167. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên phối hợp amoxicilin với chất nào khi dùng đường tiêm:

Acid HCl

Probencecid

Acid uric

Acid clavulanic

1168. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thuốc kháng sinh nào thường được dùng cho bệnh nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:

Penicillin M (kháng penicillinase)

Penicillin A (phổ rộng)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

Penicillin V (phổ G , uống được)

1169. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vi khuẩn gây bệnh kháng penicillin và ampicillin thì nên dùng loại kháng sinh nào để điều trị:

Penicillin V

Penicillin M

Cephalosporin

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh

1170. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào những tiêu chí nào để phân thành 5 thế hệ cephalosporin:

Phổ tác dụng kháng khuẩn

Khả năng qua hàng rào máu não

Sự bền vững với enzyme β -lactamase
Cả 3 điều kiện trên. Các cephalosporin:
  • Thế hệ 1: Tác dụng trên cả VK G+ và G-
  • Thế hệ 2: Tác dụng trên VK G- nhưng yếu hơn thế hệ 3
  • Thế hệ 3: Tác dụng trên VK G+ yếu hơn thế hệ 1.
1171. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:

Chỉ tác dụng trên VK Gram âm.

Tác dụng mạnh nhất trên VK gram dương, yếu nhất trên VK gram âm.

Tác dụng mạnh nhất trên VK gram âm, yếu nhất trên VK gram dương.

Chỉ tác dụng trên VK gram dương.

1172. Trắc nghiệm
1 điểm

Cephalosporin thế hệ mấy bị phá hủy bởi enzyme cephalosporinase:

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Thế hệ 3

Thế hệ 5

1173. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh monobactam có đặc điểm:

Cấu trúc 1 vòng

Tác động chủ yếu trên vi khuẩn gram âm.

Bị β -lactamase phá hủy

Không tác dụng theo đường uống

F. Không dùng cho bệnh nhân dị ứng penicilin và cephalosporin.( dùng do ko gây dị ứng chéo)

1174. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh aminoglycoside (AG)

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp( một số )

Tổng hợp hoàn toàn

1175. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh quinolon:

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp

Tổng hợp hoàn toàn

1176. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của nhóm kháng sinh sulfamid:

Vi khuẩn

Nấm

Bán tổng hợp

Tổng hợp hoàn toàn

1177. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính của aminoglycoside (AD) cần lưu ý là:

A. Trên thận và tai

B. Trên thận và mắt

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

1178. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoglycoside có độc tính chọn lọc trên dây thần kinh số:

A. VI

B. VII

VIII

IX

1179. Tự luận
1 điểm

XĐ đúng - sai khi nói về điểm của kháng sinh nhóm aminoglycoside:

(1) Hấp thu chủ yếu qua đường tiêu hóa.S

(2) Là kháng sinh phụ thuộc nồng độ.Đ

(3) Có nhiều phản ứng có hại (ADR).S

(4) Phổ kháng khuẩn hẹp: VK Gram (-) kị khí.S ( hiếu khí gram âm )

(5) Khi xâm nhập vào VK, AG gắn vào tiểu phần 50 S của ribosome, ngăn cản dịch mã.S ( gắn tiểu phần 30 s , làm VK đọc sai mã mARN )

(6) AG là các cation mang điện tích (+) nên gắn vào điện tích (-) ở màng VK , làm rối loạn màng.Đ

(7) Thường phối hợp aminoglycoside với nhóm β -lactam để tạo tác dụng hiệp lực.Đ

1180. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ đáy là:

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định trước khi bắt đầu lần dùng mới.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 60 phút sau khi tiêm bắp.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 30 phút sau khi tiêm TM.

Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 1 giờ sau khi uống.

1181. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu sai khi nói về cách dùng thuốc thuộc nhóm aminoglycoside:

Hầu như không hấp thu qua tiêu hóa nên không dùng đường uống.

Chỉ nên dùng AG trong thời gian ngắn.

Nên dùng chế độ đa liều để đạt hiệu quả điều trị cao.( trừ trường hợp viêm màng tim do Enterococcus)

Thường phối hợp AG với β -lactama và vancomycin.
1182. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp duy nhất cần dùng aminoglycoside theo chế độ đa liều là:

Viêm màng phổi, do VK Enterococcus.

Viêm màng tim, do VK Enterococcus.

Viêm màng phổi, do VK Streptococci.

Viêm màng tim, do VK Streptococci.

1183. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thuốc nào thuộc nhóm AG gây độc ở dây TK VIII mạnh hơn ở thận:

Streptomycin

Kanamycin

Neomycin

Spectinomycin

1184. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào làm giảm độc tính của AG lên tai:

Calci

Kali

Natri

Bạc

1185. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính trên tai của thuốc thuộc nhóm AG tăng lên khi:

Tăng liều dùng thuốc.

Dùng chung với vancomycin, furosemid, acid ehtacrynic.

Dùng chung với amphotericin B, NSAIDs, polymycin.( trên thận )

Dùng AG trên 14 ngày.

1186. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi độc tính của AG tác động lên phần nào của tai thì có thể gây điếc vĩnh viễn:

Tiền đình

Màng nhĩ

Ốc tai

D. Chỏm xương con

1187. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng kháng Streptomycin:

Vi khuẩn kị khí

Trực khuẩn mủ xanh

Tụ cầu

Phế cầu

1188. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất:

Streptomycin

Kanamycin

Gentamicin

Amikacin

1189. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm A G , thuốc nào có ít độc tính trên tai và thận nhất:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

1190. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc nào thường dùng để đạt được tác dụng tại chỗ:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

1191. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm AG, thuốc nào có vai trò đặc biệt trong nhiễm khuẩn bệnh viện đã kháng kháng sinh:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Amikacin

1192. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Enterococcus, thuốc nào được ưu tiên sử dụng trong nhóm AG:

Streptomycin

Netilmicin

Gentamicin

Neomycin

1193. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bị lao do trực khuẩn lao (AFB) nên sử dụng:

Penicillin G

Cephalosporin thế hệ 4

Streptomycin

Tetracyclin

1194. Trắc nghiệm
1 điểm

Phối hợp Amoxicilin với chất ức chế β -lactamase nào để tạo thành biệt dược augmentin:

Acid clavulinic

Sulbactam

Tazobactam

A và C

1195. Trắc nghiệm
1 điểm

pH tối ưu để vận chuyển kháng sinh qua màng:

p H = 7 , 2
p H = 7 , 8
p H = 7 , 4
p H = 7 , 6
1196. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất hiện nay:

Penicillin

Aminoglycoside

Tetracyclin

Quinolon

1197. Trắc nghiệm
1 điểm

Lí do nên sử dụng tetracyclin trong điều trị bệnh do Brucella:

Tetracyclin dễ thấm vào trong tế bào.

Tetracyclin thấm được vào dịch não tủy, nhau thai, sữa.

Gắn mạnh vào hệ lưới nội mô của gan, lách, xương, răng.

Thải trử chủ yếu qua gan và thận phần lớn còn hoạt tính.

1198. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính hay gặp khi sử dụng tetracyclin:

Độc hệ thần kinh

Vàng răng

Buồn nôn

Dị ứng

1199. Trắc nghiệm
1 điểm

Tetraclycin gây độc lên cơ quan nào khi sử dụng liều cao:

A. Trên thận và tai

B. Trên thận và mắt

Trên thận, gan

Trên tai, mắt

1200. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng tetracyclin:

Trẻ em dưới 8 tuổi

Phụ nữ có thai

Bệnh nhân suy gan, thận

Tất cả

Chỉ định dùng thuốc tetracyclin: Rickettsia, Mycoplasma Pneumoniase, Clamydia, bệnh lây qua đưòng tình dục, Brucella, tả lỵ, E.coli, Helicobacter pilori đã kháng thuốc.

1201. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

Ức chế chuyển hóa acid folic

Ức chế tổng hợp vách tế bào

Ức chế tiểu đơn vị 30 S

Ửc chế tiểu đơn vị 50 S

1202. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc tính của thuốc KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid:

Nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn.

Có tác dụng trên chủng đã kháng penicillin và tetracyclin.

Thải trừ chủ yếu qua thận.( qua mật )

Gắn vào tiểu đơn vị 30 S , có tác dụng kìm khuẩn mạnh.

1203. Trắc nghiệm
1 điểm

KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid không có tác dụng trên loại VK nào:

Trực khuẩn đường ruột, Pseudomonas

Pseudomonas, Corynebacteria

Cầu khuẩn, Rickettsia

Rickettsia, trực khuẩn đường ruột

1204. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đạt hiệu quả tối đa trong điều trị khi sử dụng KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid theo đường uống, uống thuốc như thế nào:

4 lần/ngày

6 lần/ngày

3 lần/ ngày

2 lần / n g à y
1205. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của KS nhóm quinolon:

Ức chế chuyển hóa acid folic

Ức chế tổng hợp vách tế bào

Ửc chế tổng hợp acid nucleic

Làm tổn thương màng tế bào

1206. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 1 là:

Acid nalidixic

Fluoroquinolon

Pefloxacin

Ciprofloxacin

1207. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của thuốc KS thuốc thế hệ 1 của nhóm quinolon:

Ức chế enzyme ADN-gyrase

Ức chế enzyme transpeptidase.

Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase IV.

Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase III.

1208. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ kháng khuẩn của quinolon thế hệ 1:

E.coli, Salmonella, Shigella, P.aeruginosa.

Vi khuẩn gram (-) đường tiết niệu, tiêu hóa.

Trực khuẩn mủ xanh (Psneudomonas aeruginosa)

Vi khuẩn gram (+) đường tiết niệu, tiêu hóa.

1209. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 2 là:

Acid nalidixic

Fluoroquinolon

Levofloxacin

Gemifloxacin

1210. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinolon thế hệ 1 không có tác dụng trên loại vi khuẩn nào:

Vi khuẩn gram (+)

Trực khuẩn mủ xanh

Vi khuẩn kị khí

Vi khuẩn hiếu khí

1211. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm sulfamid:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

1212. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của KS nhóm sulfamid lên VK:

Ức chế chuyển hóa acid folic

Ức chế tổng hợp vách tế bào

Ức chế tổng hợp acid nucleic

Làm tổn thương màng tế bào

1213. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân làm hạn chế sử dụng thuốc KS nhóm sulfamid hiện nay:

A. Phổ kháng khuẩn của sulfamid rất rộng.

B. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhóm sulfamid cao.

C. Thải trừ chủ yếu qua thận.

D. Có nhiều độc tính đặc biệt đến gan và thận.

Caua 64: Cơ chế kháng thuốc của vi khuẩn với sulfamid:

Giảm tính thấm và tăng tổng hợp PABA .

Hình thành màng bao ngoài.

Sản xuất enzyme phá húy sulfamid.

Tất cả

1214. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyển hóa sulfamid ở gan:

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

1215. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyến hóa sulfamid nào ở gan tạo sản phẩm dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận:

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

Sulfamid úc chế enzyme: dihydrofolat synthetase

Trimethoprim úc chế: dihydrofolat reductase

1216. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ lí tưởng trong hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuocs trong máu của sulfamethoxazol ( S M Z ) : trimethoprim (TMP) là:

20:1

10:1

5 : 1
15 : 1
1217. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc của thuốc KS nhóm cloramphenicol:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

1218. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của cloramphenicol:

Ức chế chuyển hóa acid folic

Ức chế tổng hợp vách tế bào

Ửc chế tiểu đơn vị 30 S

Ửc chế tiểu đơn vị 50 S

1219. Trắc nghiệm
1 điểm

Cloramphenicol có tác dụng đặc hiệu trên:

Thương hàn.

Bệnh thận

Suy gan

Đau mắt hột

1220. Trắc nghiệm
1 điểm

Clotamphenicol mất hoạt tính chủ yếu do quá trình chuyển hóa nào:

Do quá trình glycuro-hợp ở gan hoặc quá trình khử

Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.

Liên hợp với acid glucuronic.

Oxy hóa

Tất cả

1221. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính nào không có khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

Suy tủy

Hội chứng xám ở nhũ nhi

Trụy tim mạch, tử vong khi dùng liều cao ở BN thương hàn nặng

Đái máu

1222. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ý khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:

Đối với bệnh nhân bị thương hàn nặng, cần dùng ngay liều cao.

Uu tiên sử dụng ngay cả khi có thuốc tác dụng tương đương.

Không dùng liều cao cho nhũ nhi để tránh “hội chứng xám”.

Dùng trong nhiễm khuẩn thông thường, phòng nhiễm khuẩn.

1223. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc KS thuộc nhóm 5-nitro imidazol:

Tổng hợp hoàn toàn

Bán tổng hợp

Nấm

Vi khuẩn

1224. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng chịu tác dụng chọn lọc của KS nhóm 5-nitro imidazol:

VK kị khí

VK hiếu khí

VK Gram (-)

VK Gram (+)

Cơ chế:nhóm nitro của thuốc bị khử bởi protein vận chuyển của VK → tạo sản phẩm độc: diệt VK, thay đổi cấu trúc ADN.

1225. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại VK nào thường có khả năng kháng được thuốc KS nhóm 5-nitro imidazol:

Cầu khuẩn kị khí

Trực khuẩn kị khí Gram (-)

Trực khuẩn kị khí Gram (+) tạo được bào tử.

Trực khuẩn kị khí Gram (+) không tạo được bào tử.

1226. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào đúng khi nói về dược động học của KS nhóm 5-nitro imidazol:

Hấp thu nhanh qua tiêu hóa, chủ yếu gắn vào protein huyết tương. (ít gắn protein)

Thấm được vào mọi mô, kể cả màng não.

Thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng mất hoạt tính.( dạng còn hoạt tính )

Nước tiểu có thể sẫm màu.

1227. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết hợp 5-nitro imidazol với nhóm kháng sinh nào để tạo tác dụng hiệp đồng:

β -lactam và cephalosporin
β -lactam và aminoglycoside
β -lactam và tetracyclin
β -lactam và sulfamid
1228. Trắc nghiệm
1 điểm

Những yếu tố cần xét đến khi lựa chọn kháng sinh:

Phổ kháng khuẩn, dược động học, yếu tố người bệnh, nơi nhiễm khuẩn.

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh.

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tác dụng phụ,

Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh, tác dụng phụ.

1229. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ý về liều dùng khi sử dụng kháng sinh:

Đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

Sớm, đủ, tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.

1230. Trắc nghiệm
1 điểm

Phối hợp kháng sinh nào có lợi:

Vancomycin và β -lactam
β -lactam và gentamycin

Aminoglycoside và tetracyclin

Ampicilin và cloramphenicol

1231. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc kháng virus HIV Zidovudin có cấu trúc tương tự:

Thymindin

Cytosin

Pyrimidin

Purin

1232. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng có hoạt tính của Zidovudin trong tế bào là:

Thymin 5-triphosphat

Zidovudin 5 - triphosphat

Adenin 5-triphosphat

Guanin - 5triphosphat

1233. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác dụng của Zidovudin:

Tranh chấp với Thymin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

Tranh chấp với Cytosin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.

Thay thế Thymin - triphostphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

Thay thế Cytosin - triphosphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.

1234. Trắc nghiệm
1 điểm

Zidovudin thải trừ chủ yếu qua:

Thận

Gan

Mật

Tiêu hóa

1235. Trắc nghiệm
1 điểm

Didanosin có cấu trúc tương tự:

Thymindin

Cytosin

Pyrimidin

Purin

1236. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời điểm thích hợp để uống didanosin:

Sau bữa ăn

Lúc đói

2h sau ăn

4h sau ăn

1237. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên phối hợp dùng AZT với các loại thuốc nào:

Acetanminophen

Aspirin

Indometacin

Tất cả thuốc ức chế phản ứng glucuronyl transferase. (gây giáng hóa AZT , tăng tai biến đọc tinha về máu )

ĐÈ CƯƠNG YHCS 2 (GIỮA HK)

ĐĄI CƯƠNG CƠ THỂ SỐNG

1238. Tự luận
1 điểm

Tại sao cơ thể luôn phát triển:

Sự phát triển là TB thay đổi về kích thước và số lượng

1239. Tự luận
1 điểm

Nội môi thực chất là: Dịch ngoại bào

1240. Tự luận
1 điểm

Hệ thống không ổn định hằng tính nội môi: Cân bằng thần kinh và thể dịch

1241. Tự luận
1 điểm

Hệ thống không vận chuyển chất dinh dưỡng: Dịch nội bào

1242. Tự luận
1 điểm

Quá trình nào dưới đây điều hòa ngược dương tính: Rụng trứng

1243. Tự luận
1 điểm

Buồng trứng có chức năng: Bài tiết hormon và bài xuất noãn

1244. Tự luận
1 điểm

Bài tiết hormon nhờ: Cơ chế thể dịch

1245. Tự luận
1 điểm

Cơ chế điều hòa ngược giai đoạn hành kinh: Hormon từ buồng trứng giảm, hoàng thể teo, tuyến yên tăng tiết hormon

1246. Tự luận
1 điểm

Cơ chế rụng trứng: Tăng nồng độ ostrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính

1247. Tự luận
1 điểm

Tại sao uống thuốc tránh thai vào giờ nhất định: Duy trì nồng độ trong máu

1248. Tự luận
1 điểm

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:

  • Bảo vệ
  • Vận chuyển dịch bạch huyết về tĩnh mạch dưới đòn phải và trái
  • Vận chuyển dịch kẽ về máu
  • Vận chuyển chất béo từ hệ tiêu hóa về máu

1249. Tự luận
1 điểm

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện (PXCĐK):

  • Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não
  • Cung PXCĐK là cố định
  • Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
  • Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

1250. Tự luận
1 điểm

Yếu tố chủ yếu tham gia điều hòa bằng đường thể dịch là:

  • Các ion
  • Carbonic
  • Oxy

- Hormon

1251. Tự luận
1 điểm

Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:

  • Đám rối mạch mạc của não thất IV
  • Nhung mao màng nhện
  • Nhu mô não
  • Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III

1252. Tự luận
1 điểm

Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:

  • Áp suất thủy tĩnh của máu
  • Áp suất keo của dịch kẽ
  • Áp suất keo của máu
  • Áp suất âm của dịch kẽ

1253. Tự luận
1 điểm

Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:

  • 20 30 m m H g
  • 40 50 m m H g
  • 1 0 2 0 m m H g
  • 30 40 m m H g

1254. Tự luận
1 điểm

Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO 2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:

  • Điều hòa chức năng thông khí phổi
  • Điều hòa ngược dương tính
  • Điều hòa chức năng trao đổi khí
  • Điều hòa ngược âm tính

SINH LÝ ĐIỆN THÉ MÀNG

1255. Tự luận
1 điểm

Màng tế bào cơ vân khi bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây: Kali

1256. Tự luận
1 điểm

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào: K+

1257. Tự luận
1 điểm

Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Khi tái cực

1258. Tự luận
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào: Các ion âm bên trong màng tế bào

1259. Tự luận
1 điểm

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của N a + là: +61 Mv

1260. Tự luận
1 điểm

Tính thấm với natri giảm nhanh trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện tế hoạt động: Giai đoạn tái cực

1261. Tự luận
1 điểm

Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Trong giai đoạn khử cực

1262. Tự luận
1 điểm

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của K+ là: -94 Mv

1263. Tự luận
1 điểm

Điện thế hoạt động xuất hiện khi: Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây

1264. Tự luận
1 điểm

Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa là: Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 Mv

SINH LÝ CHUYẼN HÓA NĂNG LƯỢNG

1265. Tự luận
1 điểm

Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do: Cacbohydrat

1266. Tự luận
1 điểm

Điều kiện đo chuyển hóa cơ sở: Nhiệt độ phòng đo từr 18-20 C (Nhịn đói)

1267. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu của cacbohydrat: Galactose

1268. Tự luận
1 điểm

Chuyển hóa cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở: Không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt

1269. Tự luận
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không đúng với sự thay đổi chuyển hóa cơ sở (CHCS): Trong vận cơ, CHCS tăng

1270. Tự luận
1 điểm

Dạng năng lượng tồn tại dự trữ trong gan và cơ là: Glycogen

1271. Tự luận
1 điểm

Nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể chủ yếu là ở các chất nào dưới đây: Lipid

1272. Tự luận
1 điểm

Điều hòa chuyển hóa cacbohydrat trong cơ thể là quá trình: Giữ cho mức đường huyết luôn ở giới hạn bình thường

1273. Tự luận
1 điểm

Chuyển hóa cơ sở được đo bằng phương pháp: Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng kín

1274. Tự luận
1 điểm

Biểu hiện nào dưới đây không phải là của tinh trạng giảm đường huyết: Huyết áp tăng

ĐẠI CƯƠNG VÈ CƠ THÉ SỐNG

1275. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy đặc điểm của sụ sống?

2

3

4

5

1276. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của sụ sống:

Đặc điểm

C. Tính sinh thay đổi cũ sản mới

D. Tính bảo

Tính chịu

vệ lãnh thổ kích thích

1277. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế nào là quá trình đồng hóa:

là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành chất dinh dưỡng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.

là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành năng lượng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.

là quá trình phân giải vật chất, giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.

là quá trình phân giải vật chất cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.

1278. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực chất của quá trình thay đổi cũ mới là:

Là quá trình biệt hóa tế bào

D. Là quá trình bóc tách các lớp tế

Là quá trình chuyển hóa bào

Là quá trình thay thế các tế bào cũ thành các tế bào mới

1279. Trắc nghiệm
1 điểm

Khả năng chịu kích thích biểu hiện ở mức:

Tế bào

Cơ quan

Cơ thể

Cả ba ý trên

1280. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi khi có tế bào già, chết hoặc bị huỷ hoại do quá trình bệnh lý, các tế bào còn lại có khả năng tái tạo ra các tế bào mới cho đến khi bổ sung được một số lượng phù hợp là đặc điểm của:

Đặc điểm thay đổi cũ mới

Tính chịu kích thích

Tính sinh sản

Tính bảo vệ lãnh thổ

1281. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cơ thể người trưởng thành thì dịch chiếm khoảng:

50 % trọng lượng cơ thể
56 % trọng lượng cơ thể
71 % trọng lượng cơ thể
75 % trọng lượng cơ thể
1282. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của dịch ngoại bào:

chứa nhiều ion K + , M g 2 + , P O 4 3-
chiếm 2 / 3 ngoài tế bào

Dịch ngoại bào và dịch nội bào được trao đổi qua lại nhờ sự khuyếch tán dịch và vật chất qua thành động mạch

Chiếm 1 / 3 ngoài TB , cung cấp chất DD cho tế bào
1283. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng tính nội mô nghĩa là:

sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi

sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi

sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi

sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi

1284. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng tính nội mô được thực hiện bởi bao nhiêu hệ thống, đó là những hệ thống nào:

Hai hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và tiêu hóa

Hai hệ thống gồm: Hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng

Hai hệ thống gồm: hệ thống tiêu hóa chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng

Ba hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa chất dinh dưỡng

1285. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa:

A. Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da,

Máu, hệ thống tuần hoàn hệ tiêu hóa

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ

B. Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp, thống tuần hoàn hệ thống cơ

1286. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng

A. Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da,

Máu, hệ thống tuần hoàn hệ tiêu hóa

B. Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp,

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn hệ thống cơ

1287. Trắc nghiệm
1 điểm

. Đâu là hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng

Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa

C. Máu, hệ thống tuần hoàn

D. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn

Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể

1288. Trắc nghiệm
1 điểm

Trật tự theo đúng hệ hô hấp

Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực

Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực

Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực

Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực

1289. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: … giúp cơ thể vận động để tìm kiếm, chế biến thức ăn, nghiền thức ăn. … giúp cho việc tiếp nhận, vận chuyển khí và chất dinh dưỡng từ ngoài vào cơ thể và từ cơ thể thải ra ngoài.

Hệ thống cơ/ hệ thống cơ vân

Hệ thống cơ/ hệ thống cơ trơn

Hệ thống cơ trơn/ hệ thống cơ vân

Hệ thống cơ vân/ hệ thống cơ trơn

1290. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại các mô liên tục có sụ trao đổi dịch và chất dinh dưỡng giữa máu và…

dịch bạch huyết

dịch kẽ

dịch não tuỷ

cả 3 ý trên

1291. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung phản xạ gồm mấy bộ phận:

4 bộ phận

5 bộ phận

6 bộ phận

7 bộ phận

1292. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây thần kinh vận động và dây thần kinh thực vật là:

Đường truyền vào

Trung tâm thần kinh

Đường truyền ra

Bộ phận đáp ứng

1293. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây thần kinh cảm giác hoặc dây thần kinh thực vật là:

Đường truyền vào

Trung tâm thần kinh

Đường truyền ra

Bộ phận đáp ứng

1294. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cấu tạo của một cung phản xạ:

Đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra

Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra

Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, bộ phận đáp ứng

Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra, bộ phận đáp ứng

1295. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ hoặc tuyến là:

Bộ phận đáp ứng

Bộ phận cảm thụ

Đường truyền vào

Đường truyền ra

1296. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là một phản xạ có điều kiện:

khi thức ăn vào miệng kích thích vào niêm mạc miệng sẽ gây bài tiết nước bọt

Khi tay đụng vào lửa sẽ có phản xạ rụt tay lại

ánh sáng chiếu vào mắt có thể gây bài tiết nước bọt

ánh sáng chiếu vào mắt gây co đồng tử

1297. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ không điều kiện

có khả năng di truyền sang đời sau

từ khi sinh ra đã có và tồn tại vĩnh viễn

có tính chất loài, phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố và một phản xạ có điều kiện mới lại được hình thành trong một điều kiện mới

1298. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào thể hiện chức năng đệm Hemoglobin của Oxi:

nếu nồng độ O 2 thấp, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 cao, hemoglobin sẽ giải phóng O2 vào dịch kẽ với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào

nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 thấp, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào dịch kẽ với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào

nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 thấp, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào máu với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào

nếu nồng độ O 2 thấp, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 cao, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào dịch máu với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào

1299. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ CO2 tăng một mặt sẽ kích thích trực tiếp vào trung tâm hô hấp một mặt tác động thông qua các bộ phận cảm thụ hoá học tại:

Quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh

Quai động mạch chủ

Xoang động mạch cảnh

Quai tĩnh mạch chủ và xoang động mạch cảnh

1300. Trắc nghiệm
1 điểm

lon tham gia vào cơ chế co cơ, đông máu và ảnh hưởng tới hưng phấn của sợi thần kinh:

N a +
K +
C a 2 +
M g 2 +
1301. Trắc nghiệm
1 điểm

lon tham gia cấu tạo hemoglobin là thành phần chủ yếu của hồng cầu:

F e 2 +
F e 3 +
C a 2 +
N a +
1302. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon làm tăng hoạt động chuyển hoá của hầu hết các tế bào trong cơ thể là:

Hormon insulin

Hormon cận giáp

Hormon sinh dục

Hormon tuyến giáp

1303. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào:

Hormon insulin

Hormon cận giáp

Hormon sinh dục

Hormon tuyến giáp

1304. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon điều hoà nồng độ ion C a 2 + trong máu:

Hormon insulin

Hormon cận giáp

Hormon sinh dục

Hormon tuyến giáp

1305. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế điều hòa huyết áp theo hướng điều hòa ngược âm tính:

giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch

tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch

giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch

tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch

1306. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi mất máu huyết áp giảm lại có phản xạ:

giảm nhịp, giãn mạch

tăng nhịp, giãn mạch

giảm nhịp, co mạch

tăng nhịp, co mạch

1307. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống nào dưới đây không tham gia làm ổn định hằng tính nội môi

A. Cân bằng thần kinh và thể dịch

Vận chuyển chất dinh dưỡng

B. Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa

Tiếp nhận chất dinh dưỡng

1308. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:

Điều hòa ngược âm tính

C. Điều hòa chức năng trao đổi khí

Điều hòa chức năng thông khí phổi

D. Điều hòa ngược dương tính

1309. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện:

Cung PXCĐK là cố định

Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não

Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

1310. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội mô (môi trường bên trong) thực chất là:

Dịch ngoại bào

Dịch nội bào

Dịch trong bào tương

Dịch trong dạ dày

1311. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào không phải là đặc điểm của cung phản xạ không điều kiện:

Có một cung phản xạ không cố

Di truyền định

Tồn tại vĩnh viễn suốt đời

Tính bản năng

1312. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự sống:

Sinh sản giống mình

Luôn phát triển

Chịu kích thích

Thay cũ đổi mới

1313. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết buồng trứng là cơ quan có chức năng sau ?

Baii tiết các hormon.

Bài xuất các hormon.

Bài tiết noãn.

Bài xuất noãn

1314. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết mô tả nào đúng cho kiểu điều hòa bài tiết hormon buồng trứng ở giai đoạn 1?

Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng cự ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên

1315. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất ở giai đoạn hành kinh (niêm mạc tử cung mất nuôi dưỡng do sụ giảm tiết

estrogen và progesteron à bong ra gây chảy máu chảy máu kinh nguyệt- vị trí số 3 hình 1):

Hoàng thể teo do hormon tuyến yên giảm làm hormon buồng trứng giảm xuống.

Hormon tuyến yên tăng do hormon buồng trứng giảm xuống, làm hoàng thể teo đi.

Hormon buồng trứng giảm do hoàng thể teo làm hormon tuyến yên tăng lên

Hormon tuyến yên giảm làm giảm tiết hormon buồng trứng và hoàng thể teo đi.

1316. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân gây hiện tượng rụng trứng (số 2)?

Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH

Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH

Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH

Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH

1317. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế gây ức chế rụng trứng của việc bệnh nhân uống thuốc tránh thai là gì ?

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cường cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên

Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên

1318. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao bệnh nhân cần phải uống thuốc tránh thai vào một giờ nhất định trong ngày?

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục

Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục

CÁC DỊCH CÚA CƠ THÉ

1319. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch ngoại bào bao gồm:

Huyết tương

Dịch kẽ

Dịch bạch huyết

Cả 3 ý trên

1320. Trắc nghiệm
1 điểm

Huyết tương chiếm:

15 % trọng lượng cơ thể
5 % trọng lượng cơ thể
40 % trọng lượng cơ thể
56 % trọng lượng cơ thể
1321. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch nội bào có trong:

10.5 lít nước

3.5 lít nước

28 lít nước

14 lít nước

1322. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch kẽ có trong:

10.5 lít nước

3.5 lít nước

28 lít nước

14 lít nước

1323. Trắc nghiệm
1 điểm

Huyết tương có trong:

10.5 lít nước

3.5 lít nước

28 lít nước

14 lít nước

1324. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là vai trò của huyết tương:

A. Tạo áp suất keo

Kích thích globulin bảo vệ cơ

B. Điều hòa cân bằng acid - baso thể

Tạo điện thế màng tế bào

1325. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là vai trò của huyết tương

A. Tham gia vận chuyển các chất

Tạo áp suất keo

B. Kích thích immunoglobulin bảo

Cả 3 ý trên vệ cơ thể

1326. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần và thể tích của dịch kẽ phụ thuộc vào:

Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành động mạch

Quá trình trao đổi giữa máu và dịch kẽ thông qua thành động mạch

Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành mao mạch

Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành tĩnh mạch

1327. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch kẽ lọc 10 phần và tái hấp thu 9 phần là do:

Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng động mạch

Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch

Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng tĩnh mạch

Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch

1328. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của dịch kẽ:

Cung cấp oxy cho tế bào

Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào

Nhận của TB CO 2 và các sp chuyển hoá đưa đến thận, phổi để thải ra ngoài

Cả 3 ý trên

1329. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch bạch huyết là:

Dịch kẽ chảy vào hệ thống mao mạch

Dịch kẽ chảy vào hệ thống tĩnh mạch

Dịch kẽ chảy vào hệ thống bạch mạch

Dịch kẽ chảy vào hệ thống động mạch

1330. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là chức năng của mạch bạch huyết:

Kiểm soát nồng độ protein trong dịch kẽ, thể tích dịch kẽ và áp suất dịch kẽ

Là con đường chủ yếu để hấp thu các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hoá, (đặc biệt là hấp thu mỡ và các vitamin tan trong mỡ)

Cung cấp oxy cho tế bào

Vận chuyển các yếu tố bảo vệ cơ thể (lympho B , T )
1331. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu từ:

Não thất IV

Não thất bên

Não thất III

Não thất bên và não thất III

1332. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là tính chất của dịch não tủy:

Không màu, trong vắt

D. Glucose thấp hơn huyết tương

Rất nhiều tế bào 2.8 4.2 m m o l / l

pH từ 7.3-7.4

1333. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là thành phần của dịch não tủy:

C a 2 +

Protein

Glucose

N a + , C l , K +
1334. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là chức năng của dịch não tủy:

A. Môi trường lót đệm cho não

Vận chuyển các yếu tố bảo vệ

B. Là nơi trao đổi chất dinh cơ thể

dưỡng của hệ thần kinh

Cả A và B

1335. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:

40 50 m m H g
20 30 m m H g
30 40 m m H g
10 20 m m H g
1336. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò chính của Albumin của huyết tương:

Tạo áp suất thủy tĩnh

Tạo kháng thể

Tạo áp suất keo

Tạo áp suất thẩm thấu

1337. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:

A. Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III

Đám rối mạch mạc của não thất IV

B. Nhung mao màng nhện

Nhu mô não

1338. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất dịch não tủy bình thường ở tư thế nằm là:

100 150 m m H 2 O
250 300 m m H 2 O
200 250 m m H 2 O
150 200 m m H 2 O
1339. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố dịch trong cơ thể như sau:

A. Dịch trong tế bào nhiều hơn ngoài tế bào

Dịch trong tế bào khi thì ít hơn, khi thì nhiều hơn ngoài tế bào

B. Dịch trong tế bào ít hơn ngoài tế bào

Dịch trong tế bào bằng ngoài tế bào

1340. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:

Áp suất keo của dịch kẽ

Áp suất thủy tĩnh của máu

Áp suất keo của máu

Áp suất âm của dịch kẽ

1341. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:

Dịch chuyển dịch bạch huyết

C. Vận chuyển chất béo từ hệ về tĩnh mạch dưới đòn phải và tiêu hóa về máu trái

D. Bảo vệ

Vận chuyển dịch kẽ về máu

1342. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của dịch kẽ gồm các thành phần giống dịch nào dưới đây:

Huyết tương

Bào tương

Dịch bạch huyết

Dịch não tủy

1343. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của dịch nội bào gồm:

Nhiều Oxi và CO 2

D. Các sản phẩm chuyển hóa của

Một lượng lớn N a + , C l tế bào

Một lượng lớn protein

1344. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống nào dưới đây không thuộc hệ vận chuyển chất dinh dưỡng

Dịch kẽ

Máu

Dịch bạch huyết

Dịch nội bào

1345. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu - não ngăn là:

Là hàng rào ngăn cách giữa

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy máu và dịch kẽ của não

Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

1346. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu - dịch não là:

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não

1347. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu não chính là:

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não

D. Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

C. Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

D. Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

1348. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng rào máu - dịch não tủy là:

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy

Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não

Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc

Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não

1349. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào máu - dịch não tủy và hàng rào máu - não:

Không cho các chất có phân tử lớn đi qua

Có tính thấm cao với H 2 O , C O 2 , O 2 , và hầu hết các ion ( N a + , C l , K + )

Một số thuốc điều trị không qua được hai hàng rào này: KT, thuốc không tan trong mỡ, một số loại kháng sinh

Sự khuếch tán giữa dịch não tủy và dịch kẽ của não xảy ra khó khăn

1350. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần huyết tương gồm các chất sau, NGOẠ TRỪ:

Nước.

Muối khoáng.

Các chất hữu cơ.

Kháng nguyên hồng cầu

1351. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của protein huyết tương là:

Tạo áp suất thẩm thấu.

Tạo áp suất keo huyết tương.

Tạo áp suất thuỷ tĩnh.

Tạo áp suất keo dịch kẽ.

1352. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein huyết tương có các chức năng sau, NGOẠI TRỪ:

Điều hoà pH máu.

C. Sinh kháng thể bảo vệ cơ thể.

Chứa chất tham gia quá trình

D Vận chuyển hormon đông máu.

1353. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của dịch kẽ là:

Giống dịch ngoại bào.

Chỉ có các chất khoáng.

Chỉ có các chất khí.

Chỉ có các chất dinh dưỡng

1354. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của dịch nhãn cầu:

Giữ cho mắt khỏi bị khô

Giữ cho mắt sáng

Giữ cho mắt căng phồng

Giữ cho mắt đẹp

1355. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây không đúng khi nói về dịch nhãn cầu:

Thành phần gồm thủy dịch và thủy tinh dịch

Do nếp gấp thể mi sản xuất

Nằm ở phía trước hai bên của thủy tinh thể thì lưu thông tự do

Nằm giữa thủy tinh thể và võng mạc cũng lưu thông tự do

BÀI : SINH LÍ TẾ BÀO - VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO

1356. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của màng tế bào:

A. Rất mỏng,

Được cấu tạo bởi protein lipid

B. Không có tính đàn hồi và glucid

Dày khoảng 7 , 5 10 n m
1357. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào KHÔNG thể đi qua lớp lipid kép:

Glucose

O 2

CO 2

Alcohol

1358. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào KHÔNG thể hòa tan trong mõ:

Glucose

O 2

CO 2

Alcohol

1359. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của lớp lipid kép là:

Photpholipid

Cholesteron

Photpholipid và cholesteron

Không ý nào đúng

1360. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào lipid:

Phần của photpholipid và cholesteron hòa trong nước

Dày và mềm mại

Phần ưa nước nằm ở hai phía của màng tế bào tiếp xúc với nước ở xung quanh

Không cho chất hòa tan trong nước đi qua

1361. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của protein trung tâm:

Nằm ở một mặt của tế bào

Không cho nước, chất hòa tan trong nước và ion đi qua

Gắn vào đầu phía trong của protein ngoại vi

D. Nằm xuyên suốt bề dày của màng

1362. Trắc nghiệm
1 điểm

Toàn bộ mặt ngoài của tế bào thường có một lớp carbohydrat lỏng lẻo gọi là:

Glycoprotein

Glycolipid

Glycocalyx

Proteoglycant

1363. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận chuyển tích cực:

Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa

Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp

Không cần cung cấp năng lượng

Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa

1364. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán thụ động:

Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa

Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao

Cần cung cấp năng lượng

Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa

1365. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán cần có vai trò của chất mang là:

Khuếch tán đơn thuần qua lớp

C. Khuếch tán có gia tốc lipid kép

D. Khuếch tán đơn thuần

Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein

1366. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất KHÔNG THỂ khuếch tán qua lớp lipid kép là:

Các chất khí

Các ion Na+, K+, H+

Các vitamin A, D, E, K

Alcohol

1367. Trắc nghiệm
1 điểm

Kênh protein:

Là những con đường sũng nước, vì thế các chất không thể khuếch tán trực tiếp qua kênh

Kênh protein có tính thấm chọn lọc cao: không cho nước đi qua

Kênh N a + có cổng ở mặt trong, kênh K + có cổng ở mặt ngoài

Sự đóng mở kênh được kiểm soát bằng hai cách: đóng mở do điện thế và đóng mở do chất kết nối

1368. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bên trong màng tế bào tích điện âm mạnh thì:

Kênh N a + K + đóng chặt lại
Kênh N a + K + mở ra
Kênh N a + đóng chặt lại kênh K+ mở ra
Kênh N a + mở ra kênh K + đóng chặt lại
1369. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch tán có gia tốc có đặc điểm:

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục tăng

Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục giảm

1370. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chất được vận chuyển bằng khuếch tán có gia tốc:

Glucose

Mantose

Galactose

Cả 3 ý trên

1371. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào làm tăng tốc độ khuếch tán có gia tốc của glucose lên 10 - 20 lần:

Amilaza

Insulin

Protein

Lysozyn

1372. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực là:

Tính thấm của màng, sự chênh lệch áp suất

Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch nồng độ

Tính thấm của màng, sự chênh lệch nồng độ, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch áp suất

Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế

1373. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng KHÔNG thể hiện qua:

Độ dày của màng

Số kênh protein

Nhiệt độ

Áp suất

1374. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng được biểu hiện thông qua:

Độ hòa tan trong

lipid của chất

Trọng lượng phân tử

khuếch tán

Độ dày của màng

Cả 3 ý trên

1375. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của tính thấm:

Màng càng dày thì tốc độ khuếch tán càng giảm

Tốc độ khuếch tán của một chất tỉ lệ nghịch với số kênh protein của chất đó trên màng

Nhiệt độ càng cao thì tốc độ khuếch tán càng tăng

Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán càng nhỏ tốc độ khuếch tán càng lớn

1376. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực:

Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch áp suất ở hai bên màng

Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch nồng độ ở hai bên màng

Khi có sự khác nhau lớn của áp suất ở hai phía màng sẽ tạo nên khuếch tán các chất từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp

Nước và các phân tử hòa tan sẽ khuếch tán từ dịch kẽ ra mao mạch

1377. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa quá trình vận chuyển tích cực nguyên phát và vận chuyển tích cực thứ phát là:

Nguồn năng lượng trong quá trình vận chuyển

Thời điểm vận chuyển

Con đường vận chuyển

Hình thức vận chuyển

1378. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của bơm Na+ - K+ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:

Là một protein mang

Có hai phân tử protein hình cầu

Protein lớn có phân tử chừng 100000 đơn vị dalton, protein nhỏ có phân tử chừng 55000 đơn vị dalton

Protein nhỏ đảm nhiệm chức năng bơm

1379. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢl của protein lớn:

Mặt trong màng có 3 vị trí gắn đặc hiệu với N a +

Mặt ngoài màng có 2 vị trí gắn đặc hiệu với K+

Mặt ngoài màng có 3 vị trí gắn đặc hiệu với K+

Phần protein ở bên trong có enzym ATPase

1380. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của bơm Na+ - K+:

Kiểm soát thể tích của tế bào

Tạo điện thế nghỉ của màng

Duy trì áp suất của tế bào

Cả A và B

1381. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng cần cho vận chuyển tích cực được tính bởi công thức:

A. Năng lượng (Calo/osmol) = 1400log(Ci/Co)

Năng lượng (Calo/osmol) = 1200 log ( C i / C o ) B. Năng lượng (Calo/osmol) = 1400log(Co/Ci)
Năng lượng (Calo/osmol) = 1200 log ( C o / C i )
1382. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đồng vận chuyển ngược chiều thứ phát xảy ra ở một số mô đặc biệt ở ống lượn gần bài tiết ion nào ra khỏi cơ thể:

N a +
H +
K +
C a 2 +
1383. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận chuyển tích cực thứ phát KHÔNG bao gồm:

Đồng vận chuyển cùng chiều

Đồng vận chuyển ngược chiều

Vận chuyển qua một lớp tế bào

Vận chuyển qua hai lớp tế bào

1384. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đồng vận chuyển ion N a + K + 2 C l - xảy ra ở:

A. Biểu mô ống

Biểu mô thực thận quản

B. Biểu mô ruột

Biểu mô dạ dày

1385. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tế bào khối u ác tính có hiện tượng:

Nhập bào

Xuất bào

Ẩm bào

Thực bào

1386. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạch cầu hạt, bạch cầu mono thực hiện chức năng:

Nhập bào

Xuất bào

Ẩm bào

Thực bào

SINH LÍ ĐIỆN THẾ MÀNG

1387. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng tế bào được thể hiện như thế nào:

Trong màng, nồng độ K + lớn hơn nồng độ N a + , K + khuếch tán từ trong ra ngoài, N a + khuếch tán từ ngoài vào trong
Trong màng nồng độ K + nhỏ hơn nồng độ N a + , K + khuếch tán từ ngoài vào trong, N a + khuếch tán từ trong ra ngoài
Hai bên màng tế bào có nồng độ K + và nồng độ N a + bằng nhau, hai ion Na+ và K+ vừa đi ra vừa đi vào màng tế bào
Trong màng, nồng độ K + lớn hơn nồng độ N a + , hai ion N a + K + vừa đi ra vừa đi vào màng tế bào
1388. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ các ion K+ không khuếch tán ra ngoài màng thêm nữa:

61 mV

-61 mV

94 mV

-94 mV

1389. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ ion Na+ không khuếch tán vào trong màng thêm nữa:

61 mV

-61 mV

94 mV

-94 mV

1390. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình Nernst có dạng:

Điện thế Nerst = ± 61 C o C i
Điện thế Nerst = ± 94 C o C i
Điện thế Nerst = ± 94 C i C o
Điện thế Nerst = ± 61 C i C o
1391. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào:

Dấu của điện tích ion

Áp suất thẩm thấu

Tính thấm P của màng đối với mỗi ion

Nồng độ Ci của ion ở bên trong màng và nồng độ Co của ion ở bên ngoài màng

1392. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo điện thế màng ta dùng dụng cụ nào sau đây:

Ampe kế

Áp kế

Dao động kế

Vôn kế

1393. Trắc nghiệm
1 điểm

Thân noron có điện thế nghỉ bằng bao nhiêu:

-40 mV

-60 mV

-65 mV

-90 mV

1394. Trắc nghiệm
1 điểm

Sợi thần kinh lớn và sợi thần kinh cơ vân có điện thế nghỉ là bao nhiêu:

-40 mV

-60 mV

-65 mV

-90 mV

1395. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động bơm N a + K + được thể hiện qua:

Đưa 3 ion N a + ra ngoài, đưa 2 ion K + vào trong
Đưa 3 ion N a + vào trong, đưa 2 ion K + ra ngoài
Đưa 3 ion K + ra ngoài, đưa 2 ion N a + vào trong
Đưa 3 ion K + vào trong, đưa 2 ion N a + ra ngoài
1396. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào không tham gia tạo điện thế nghỉ:

A. Điện thế khuếch tán ion K +

Điện thế khuếch tán ion C a 2 + B. Điện thế khuếch tán ion N a +
Điện thế do hoạt động của bo’m N a + K +
1397. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào mô tả đúng về yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

Tính thấm của màng đối với ion K + thấp hơn đối với ion N a +
Điện thế âm trong màng do bơm N a + K + tạo ra là: -4 mV
Mỗi chu kỳ hoạt động của bơm ion N a + K + đã đưa: 3 ion N a + đi vào và 2 ion K+ đi ra

Ở một số sợi thần kinh có đường kính nhỏ và tế bào cơ trơn và nhiều loại noron thần kinh có điện thế màng tới -90 mV

1398. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là giai đoạn của điện thế hoạt động:

Giai đoạn khử cực

Giai đoạn mất cực

Giai đoạn tái cực

Giai đoạn ưu phân cực Quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau:
1399. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của giai đoạn G:

Tái lập điện thế nghỉ

Kênh K + mở, K + tiếp tục ra ngoai gây ưu phân cực

K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cực

Kênh K đóng

1400. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của giai đoạn B:

Ngưỡng tạo điện thế hoạt động (Kênh Na mở, N a + vào trong tế bào. Kênh K bắt đầu mở chậm)

Bắt đầu khử cực

Na+ vào nhanh tạo giai đoạn khử cực

Kênh Na đóng, kênh K mở chậm

1401. Trắc nghiệm
1 điểm

K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cực thuộc giai đoạn nào trong hình:

Giai đoạn D

Giai đoạn E

Giai đoạn G

Giai đoạn H

1402. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào mô tả đúng về sự hoạt hóa kênh Na:

Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh, cổng phía trong màng là cổng hoạt hóa, cổng phía ngoài màng là cổng khử hoạt hóa

Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh: cổng phía ngoài màng là cổng hoạt hóa, cổng phía trong màng là cổng khử hoạt hóa

Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng hoạt hóa

Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng khử hoạt hóa

1403. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân nào KHÔNG phải để tạo nên điện thế hoạt động:

Sự hoạt hóa kênh Natri

Sự hoạt hóa kênh Kali

Vai trò của kênh N a K
Vai trò của kênh C a N a
1404. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổng khử hoạt của kênh Na mỏ̉ ra khi nào:

Đồng thời khi kênh hoạt hóa được mở ra

Khi Na bắt đầu ùa vào

Khi Na đã vào hết

Khi điện thế màng quay trở về tới hoặc gần tới mức điện thế nghỉ

1405. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào mô tả KHÔNG ĐÚNG về sụ hoạt hóa kênh K:

Chỉ có một cổng đóng mở bên trong màng tế bào

Thời gian mở kênh K và ion K + khuếch tán ra ngoài trùng với thời gian giảm tốc độ khuếch tán của ion N a + vào trong tế bào

Cổng đóng mở của K là cổng khử hoạt hóa

Cổng đóng mở của K là cổng hoạt hóa

1406. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở cơ tim, cơ trơn có nhiều kênh nào sau đây:

Kênh N a C a
Kênh N a K

Kênh Na

Kênh K

1407. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động được phát sinh bằng một vòng feedback dương mở kênh đối với loại ion nào:

K

Na

Ca

Clo

1408. Trắc nghiệm
1 điểm

Thường ngưỡng kích thích sẽ khoảng:

-90 mV

-75 mV

-65 mV

-60 mV

1409. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế nghỉ ở nút xoang nhĩ - thất là:

-55 mV đến -90 mV

-90 mV đến -85 mV

-75 mV đến -60 mV

-60 mV đến -55 mV

1410. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế nghỉ ở tế bào cơ tâm thất, tâm nhĩ là:

-55 mV đến -90 mV

-90 mV đến -85 mV

-75 mV đến -60 mV

-60 mV đến -55 mV

1411. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân KHÔNG PHẢl gây ra điện thế nghỉ của màng tế bào co’ tim:

Sự có mặt của bơm Na+ - K+

Sự rò rỉ của các ion N a + , K + , D. Sự có mặt của bơm Caxi -ClNatri

Sự hoạt hóa các ion Na+, K+

1412. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động của tế bào cơ tim gồm mấy pha:

3 pha

4 pha

5 pha

6 pha

1413. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động đáp ứng chậm chảy ra ở:

Nút xoang và nút nhĩ - thất

Nút xoang và tế bào cơ tâm

Mạng lưới Pookin và nút nhĩ thất nhĩ, tâm thất

Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin

1414. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động loại đáp ứng chậm xảy ra ở đâu:

A. Nút xoang và nút nhĩ - thất

Mạng lưới Pookin và nút nhĩ -

B. Nút xoang và tế bào cơ tâm thất nhĩ, tâm thất

Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin

1415. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường biểu diễn đi xuống 1 phần do sự kích hoạt kênh K+ làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào là đặc điểm của:

Pha khử cực nhanh

Pha tái cực sớm

Pha bình nguyên

Pha tái cực nhanh

1416. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường biểu diễn đi xuống do các kênh Natri và Calci đóng lại, ion Ca2+, N a + không vào được tế bào, ion K + vẫn tiếp tục đi ra khỏi tế bào là đặc điểm của:

Pha khử cực nhanh

Pha tái cực sớm

Pha bình nguyên

Pha tái cực nhanh

1417. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha phân cực (hay pha nghỉ) có đặc điểm:

Đường biểu diễn đi lên nhanh do có tính thấm tăng rất cao và đột ngột đối với ion Na+

Đường biểu diễn nằm ngang

Hồi phục nồng độ các ion điện thế màng quay trở về trị số lúc nghỉ ban đầu và ổn định

Đường biểu diễn đi xuống một phần do có sự kích hoạt kênh K+, làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào

1418. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha O hay còn gọi là pha khử cực nhanh bị ức chế bởi chất nào sau đây:

Diltiazem

Catecholanin

Tetradotoxin

Tetradotolin

1419. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong pha bình nguyên có đặc điểm:

Tăng tính thấm của ion K + ở màng cơ tim
Ion C a 2 + đi vào tế bào nhiều qua kênh Calci chậm và một ít ion N a + cũng đi theo vào tế bào
Tính thấm của ion C a 2 + tăng bởi Diltiazem

Còn được gọi là pha 3

1420. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giai đoạn tái cực nhanh, ion Ca2+ dư thừa trong pha 2 được đưa ra ngoài qua bơm Calci - natri theo cách trao đổi:

A. 1 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 3 ion N a + đi vào trong tế bào

1 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 2 ion N a + đi vào trong tế bào B. 3 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 1 ion N a + đi vào trong tế bào
2 ion C a 2 + đi ra ngoài tế bào, 1 ion N a + đi vào trong tế bào
1421. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế màng của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm có đặc điểm khác với loại đáp ứng nhanh là:

Sự phân cực giữa hai bên

C. Pha bình nguyên kéo dài hơn màng tế bào cao

D. Pha 4 ổn định hơn

Pha O ít dốc hơn

1422. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa gì:

A. Màng dễ bị ức chế

Giá trị điện thế âm của màng

B. Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV lớn hơn

Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực

1423. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:

Trong khi ưu phân cực

D. Trong khi kích thích dưới

Trong khi tái cực ngưỡng

Trong giai đoạn khử cực

1424. Trắc nghiệm
1 điểm

Màng tế bào cơ vân bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây:

Calcium

Sắt

Kali

Natri

1425. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào:

F e 2 +
K +
N a +
H +
1426. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion K + là:

-4 mV

-70 mV

+61 mV

-94 mV

1427. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào:

A. Khuếch tán ion K +

Các ion âm bên trong màng tế bào B. Khuếch tán ion N a +
Bơm N a + K +
1428. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion Na+ là:

0 mV

-90 mV

+61 mV

-70 mV

1429. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:

Khi tái cực

Trong giai đoạn khử cực

Khi ưu phân cực

Khi thích nghi dưới ngưỡng

1430. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế hoạt động xuất hiện khi:

A. Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây

Tăng điện thế màng trong nhiều mili giây

B. Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV

Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV

1431. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm với Natri giảm nhanh trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:

Giai đoạn khử cực

Giai đoạn ưu phân cực

Giai đoạn tái cực

Giai đoạn kích thích recepter Quan sát hình dưới đây và trả lời các câu hỏi:
1432. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình thức vận chuyển nào qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô quai Henle mà thuốc furosemid ở trên đã ức chế ?

Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein.

Khuếch tán được thuận hóa (qua chất mang).

Vận chuyển tích cực nguyên phát.

Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển cùng chiều

Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển ngược chiều

1433. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết loại hình thức vận chuyển Na+ - K+ qua bờ màng đáy của tế bào biểu mô ống lượn xa bị ảnh hưởng sau khi thuốc furosemid tác động lên quai Henle?

Cùng khuếch tán qua chất mang

D. Cùng khuếch tán đơn thuần qua

Vận chuyển tích cực nguyên phát kênh protein

Vận chuyển tích cực thứ phát

1434. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân làm hạ kali máu do mất kali theo đường nước tiểu (tăng bài xuất kali ở ống lượn xa) khi dùng thuốc furosemid trên bệnh nhân ?

Làm tăng nồng độ N a + đến ống lượn xa, dẫn đến làm ức chế vận chuyển N a + - K+
Làm giảm nồng độ N a + đến ống lượn xa, dẫn đến làm ức chế vận chuyển Na+ - K+
Làm tăng nồng độ N a + đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển N a + K+
Làm giảm nồng độ N a + đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển N a + - K+

Làm tăng nồng độ Cl- đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển Na+ K+

Làm giảm nồng độ Cl- đến ống lượn xa, dẫn đến làm giảm vận chuyển Na+K+

1435. Trắc nghiệm
1 điểm

Kali máu giảm đã tác động vào giai đoạn nào trong đồ thị điện thế hoạt động của tế bào cơ vân dưới đây:

,max width=\textwidth]{https://cdn.mathpix.com/cropped/67437846-2092-47ec-a4df-dac83dcc3986-423.jpg?height=700&width=925&top_left_y=1675&top_left_x=242}Hình 3: Đồ thị điện thế hoạt động của tế bào cơ vân

1

2

3

4

1436. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái của kênh N a + K +

A. Giai đoạn nghỉ ◯

Đỉnh điện thế

◯ B. Khử cực ◯

Tái cực

1437. Trắc nghiệm
1 điểm

Giảm tính thấm từ từ với kali xảy ra ở giai đoạn:

tái cực

C

ưu phân cực

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C

Ưu phân cực

1438. Trắc nghiệm
1 điểm

Giảm tính thấm với natri, tăng tính thấm với kali xảy ra ở giai đoạn:

tái cực

O

ưu phân cực

C

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

O

Ưu phân cực

1439. Trắc nghiệm
1 điểm

Tăng tính thấm với natri gây ra:

tái cực

O

ưu phân cực

C

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Ưu phân cực

1440. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ:

Trong khi khử cực

C

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Trong khi phân cực

C

Trong khi tái cực

1441. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với Kali lớn nhất:

Trong khi khử cực

O

C. Trong khi ưu phân cực

C

D. Trong khi tái cực điện thế hoạt động

Trong giai đoạn tăng nhanh của

1442. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảm nhanh

C

Trong khi khử cực

C

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

0

Trong khi ưu phân cực

C

Trong khi tái cực

1443. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yểu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

O

A. Mở kênh N a +

Mở kênh C a + + N a + C B. Mở kênh K +
Hoạt động của bơm H + K +
1444. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:

Hoạt động của bơm N a + K + C
Hoạt động của bơm C a + +
1445. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

A. Mở kênh N a +

Mở kênh C a 2 + N a +
  • B. Mở kênh K +
Hoạt động của bơm N a + K +
1446. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các hiện tượng:

  1. Bắt đầu khử cực màng. 2. Cổng K + bắt đầu mở. 3. cổng K + bắt đầu đóng. 4. Cổng N a + bắt đầu mở. 5. Cổng N a + bắt đầu đóng. 6. Tái cực màng.

    C A. 1 , 2 , 4 , 3 , 5 , 6

    C

4 , 6 , 2 , 1 , 5 , 3 C. B. 2 , 6 , 3 , 4 , 1 , 5 C
1 , 4 , 2 , 5 , 6 , 3
1447. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổng hoạt hoá của kênh :}

A. Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)

Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

O

B. Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)

1448. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động:

C

Chỉ một lượng nhỏ N a + K + khuếch tán qua màng.

Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương

C

Bơm N a + / K + trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động
Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion N a + K + không thay đổi đáng kể O
Giai đoạn khử cực có sự khuếch tán K + ra ngoài
1449. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng.

Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được.

C

Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng

1450. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

  • A. Khuếch tán ion K+.
Bo’m Na+ - K+ - ATPase. B. Khuếch tán ion N a + . C

Các ion (-) trong màng tế bào.

1451. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình Nernst hay được dùng để tính:

Điện thế màng

D. Điện thế khuếch tán của

Áp suất thẩm thấu qua màng N a + hoặc K +

Ngưỡ’ng điện thế

1452. Trắc nghiệm
1 điểm

Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:

C

Natri C. Calcium

Kali

Sắt

1453. Trắc nghiệm
1 điểm

lon dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:

  • A. N a +

    C

F e 2 + C B. K + C
H +
1454. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện thế nghỉ do khuếch tán K + + 6 1 m V .

Đúng

Sai

1455. Trắc nghiệm
1 điểm

Bơm N a + K + tạo điện thế ( - ) bên trong màng là -86 mV .

O

Đúng

Sai

1456. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thấm của màng đối với N a + cao hơn đối với K + 100 lần.

C

Đúng

Sai

1457. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng phương trình Goldman để tính điện thế khuếch tán khi màng thấm nhiều loại ion khác nhau.

Đúng

C

Sai

1458. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ ion N a + ở dịch ngoại bào cao hơn ở dịch nội bào.

Đúng

C

Sai

1459. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng điện thế là một giả thiết về điện thế mà thực tế không xảy ra ở tế bào sống trong điều kiện bình thường.

Đúng

Sai

1460. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở mức điện thế màng là -70 mV sẽ làm khuếch tán N a + ra ngoài tế bào.

O

Đúng

Sai

1461. Trắc nghiệm
1 điểm

Do tác dụng của bơm N a + / K + , nồng độ cả N a + K + hoàn toàn cân bằng giữa hai phía của màng.

Đúng

Sai

1462. Trắc nghiệm
1 điểm

Các biểu thị toán học trong phương trình Nernst mô tả điện thế màng của một tế bào có thể bị ảnh hưởng bởi nồng độ ion và tính thấm của màng với ion đó.

Đúng

C

Sai

CHUYÉN HÓA NĂNG LƯỢNG

1463. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị cấu tạo sau khi thoái hóa glucid là:

Acid amin

Monosaccarid

Acid béo

Glycerol

1464. Trắc nghiệm
1 điểm

Thoái hóa protid sẽ tạo ra đơn vị cấu tạo là:

Acid amin

Monosaccarid

Acid béo

Glycerol

1465. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa là:

Pyruvat

AcetylCoA

Axit lactic

C O 2 , N H 3
1466. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sự tạo thành CO 2 , quá trình khử carboxy của chất hữu cơ nhờ enzym nào sau đây:

AND ligase

Aldolase

Decarboxylase

Lyase

1467. Trắc nghiệm
1 điểm

Phức hợp I của chuỗi vận chuyển điện tử là:

Succinat - CoQ reductase

NADH - CoQ reductase

Cytc oxidase

CoQH2 - Cytc redutase

1468. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp NADH - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:

2 H +
4 H +
6 H +
10 H +
1469. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp Succinat - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:

2 H +
4 H +
6 H +
10 H +
1470. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo được 1 phân tử ATP từ A D P + P i cần vận chuyển bao nhiêu H+ qua phức hợp F0F1:

2 H +
3 H +
6 H +
10 H +
1471. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp ll 1 0 H + sẽ tạo ra:

2 ATP

3 ATP

4 ATP

5 ATP

1472. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi từ phức hợp 1 1 0 H + sẽ tạo ra:

2 ATP

3 ATP

4 ATP

5 ATP

1473. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất đầu tiên tham gia vào phản ứng của chu trình acid citric:

Acid piruvic

Acid lactic

Acetyl CoA

Glycerol

1474. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiếu vitamin B1 dẫn đến rối loạn do thiếu E1: Pyruvat dehydrogenase gây ứ đọng acid piruvic làm thoái hóa thần kinh động vật và gây liệt là đặc điểm của bệnh nào sau đây:

Bệnh về gan

Bệnh về xương

Bệnh về thận

Bệnh Beriberi

1475. Trắc nghiệm
1 điểm

Sụ khử carboxyl - oxy hóa của acid pyruvic thành acetylCoA xảy ra ơ:

Ty thể

Lục lạp

Nhân

Bào tương

1476. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một vòng chu trình acid citric “Đốt cháy” một phân tử 2 C sẽ cung cấp năng lượng dự trữ tương đương:

10 ATP

2 ATP

14 ATP

12 ATP

1477. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết nghèo năng lượng KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:

Bền vững

Khó thủy phân

Liên kết phosphat estephosphat thuộc loại này

Giải phóng ra nhiều năng lượng

1478. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là:

Ubiquinon

Flavoprotein

Cytocrom a

Cytocrom oxydase

1479. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào là những thành phần của cytocrom oxydase:

Ubiquinon

Flavoprotein

Cytocrom a

Cytocrom b

1480. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và cytocrom c là:

Cytocrom b

Cytocrom a

Flavoprotein

Cytocrom oxydase

1481. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nằm ở hệ thống chuỗi kết thúc là:

Cytocrom a

Cytocrom b

Cytocrom oxydase

Ubiquinon

1482. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b là:

Ubiquinon

Flavoprotein

Cytocrom a

Cytocrom b

1483. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi từ Oxaloacetic là:

Acid malic

Acid citric

Acid succinic

Acid acetic

1484. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất trung gian hóa học của chu trình acid citric:

Acid pyruvic

Alanin

Acid sialic

Cis - aconitat

1485. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:

Pyrophosphat

Estephosphat

Amidphosphat

Thyolphosphat

1486. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuỗi hô hấp tế bào cần điều kiện nào để hoạt động:

  1. Oxy và cơ chất
  2. Vitamin và enzym
  3. Vitamin và coenzym

1,2

1,3

2,3

Tất cả các ý trên

1487. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào:

Trong ty thể có Oxy

Ngoài ty thể có Oxy

Trong ty thể không cần Oxy

Tất cả các ý trên

1488. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của quá trình phosphoryl hóa là:

  1. ATP, ADP
  2. Enzym xúc tác
  3. Synthetase
  4. Năng lượng
  5. Chất xúc tác
1 , 2 , 4
1 , 3 , 4
1 , 4 , 5
2 , 3 , 5
1489. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs, Succinat là sản phẩm trung gian giữa:

Citrat và Iso citrat

D. Iso citrat và Iso - anpha

SuccinylCoA và Fumarat cetoglutarat

Succinat và Malat

1490. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs, Fumaric là chất trung gian giữa:

Citrat và Isocitrat

SuccinylCoA và Succinat

Succunat và Malat

Iso citrat và anlpha cetoglutarat

1491. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung gian giữa:

Citrta và Isocitrat

SuccinylCoA và Fumarat

Succinat và alpha cetoglutarat

Iso citrat và alpha cetoglutarat

1492. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Kreb, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa:

Citrat và Isocitrat

SuccinylCoA và Fumarat

Alpha cetoglutarat và Succinat

Iso citrat và alpha Cetoglutarat

1493. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Kreb, Cis - aconitat là chất trung gian giữa:

A. Citrat và Isocitrat

Alpha Cetoglutamat và

B. SuccininCoA và Fumarat Succinat

Succinat và Malat

1494. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình khử cacboxyl oxy hóa của tất cả các acid alpha cetonic đều giống với acid pyruvic. Nhu cầu chung cho tất cả các chất là:

NADP

Acetyl CoA

Acid lipoic

GDP

1495. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào không tham gia điều hòa trực tiếp chu trình Krebs:

Acetyl CoA

NADH

ADP

ATP

1496. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xảy ra chu trình Kreb:

Xảy ra trong điều kiện yếm khí

Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP

Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm

Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng

1497. Trắc nghiệm
1 điểm

FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

1498. Trắc nghiệm
1 điểm

NADH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

1499. Trắc nghiệm
1 điểm

Alpha Cetoglutarat đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

1500. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình Kreb, năng lượng không được dự trữ ở giai đoạn nào:

Acetyl CoA -> Citrat

Citrat -> Malat

Iso Citrat -> Oxaloacetat

Iso Citrat -> Malat

1501. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm khác biệt giữa sự oxy hóa chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể:

A. Nhiệt độ, pH môi trường

Sản phẩm tạo thành, pH môi

B. Chất xúc tác, sản phẩm tạo trường thành

Nhiệt độ, chất xúc tác

1502. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sụu oxy hóa hợp chất hữu cơ giữa trong và ngoài cơ thể là:

Nhiệt độ sinh ra

Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa hợp chất hữu cơ

Sự tích lũy năng lượng

Cả A và C

1503. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng của chu trình acid tricacboxylic sinh ra từ một mẫu Acetyl CoA là:

5 ATP

4 ATP

12 ATP

10 ATP

1504. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là:

H 2 O

C O 2 , H 2 O

H 2 O 2

CO 2

1505. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của sụ hô hấp tế bào là:

Sự đốt cháy các chất hữu cơ

Sự oxy hóa khử tế bào

Sự kết hợp hydro và oxy để tạo nước

Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

1506. Trắc nghiệm
1 điểm

Alpha Cetoglutarat là chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào tích lũy được:

3 ATP

2 ATP

4 ATP

1 ATP

1507. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đồng hóa là:

Quá trình biến đổi G , L , P , thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid…
Quá trình tổng hợp nên các chất G , L , P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác

Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ một chất khác

Cả A và B

1508. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình dị hóa là:

Quá trình giải phóng năng lượng

Quá trình thoái hóa các chất G , L , P thành các sản phẩm trung gian các chất này được đào thải ra ngoài
Quá trình thoái hóa các chất G , L , P thành các sản phẩm trung gian dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài

Cả A và C

1509. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau:

Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD

NAD+, FAD, CoQ và các cytocrom

1510. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzym sau:

Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom

Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD

NAD+, FAD, CoQ

1511. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuỗi hô hấp tế bào:

Đói

Thiếu sắt

Thiếu vitamin A

Thiếu oxy

1512. Trắc nghiệm
1 điểm

Về phương diện năng lượng, chu trình Crebs có ý nghĩa quan trọng vì:

Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro

Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất

1513. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình khử phosphryl hóa và khử phosphoryl:

Phosphatase

Phophorylase

Dehydrogenase

Cả A và B

1514. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có tác dụng giúp chẩn đoán ĐTĐ typ 1, 2?

Ocytocin

ADH

Insulin

Peptid C

1515. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin nào có tác dụng trong điều trị trầm cảm trong các câu sau ?

Threomin, phenylalanin

Leucin, threomin

Tryptophan, cysteine

Leucin, cysteine

1516. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin nào có tác dụng giúp tổng hợp chất chống oxi hoá tự nhiên - trung hoà độc tố của gan?

Cysteine

Glycin

Methionine

alanine

1517. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin nào có vai trò trong hấp thu Ca, phục hồi chấn thương ?

Phenylalanine

Tryptophan

Methionine

Lysin

1518. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất giảm gây ra hiện tượng đái nhạt?

Insnulin

Peptid C

Vasopessin

Ocytocin

1519. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tác dụng giải độc?

A. Glutathion

B. Ocytocin

C. ADH

D. Peptid C

Cau 8. Peptid quan trọng trong chống ung thư?

Glutathion

Ocytocin

ADH

Peptid C

1520. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có tác dụng tăng co bóp tử cung?

Glutathion

ADH (Vasopessin )

Ocytocin

Peptid C

1521. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nucleoprotein quan trọng trong tổng hợp lecithin?

CDP , CTP

ADP, ATP

UDP , UTP

GDP , GPP

1522. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nucleoprotein quan trọng trong liên hợp glucorunic

UDP , UTP

ADP , ATP

AMP VÖNG

GDP , GPP

1523. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào tính chất nào của Hb để tìm máu trong nước tiểu?

Kết hợp với chất khí O 2

Kết hượp với chất khí CO 2

Phản ứng oxy hoá Hb

Tính chất tự xúc tác

1524. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt độ enzym ALT bình thường là ?

37 U / L
40 U / L
31 U / L
24 U / L
1525. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt độ enzym AST bình thường là ?

37 U / L
40 U / L
24 U / L
31 U / L
1526. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ albumin huyết tương bình thường là ?

35 50 g / l
65 82 g / l
58 82 m m o l / l
35 50 m m o l / l
1527. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ protein toàn phần huyết tương bình thường là ?

A. 65 82 g / l

B. 35 50 g / l

C. 65 80 m m o l / l

D. 35 / 50 m m o l / l

15. Emzym nào tăng cao giúp định hướng xơ gan do rượu

A. GGT

B. AST

C. LDH 5

D. ALT

16. Xét nghiệm đánh giá ứ mật?

A. AST, ALT, GGT ,

B. Albumin, globulin

C. AMS, lipase

D. Bilirubil

17. Tại sao chọn albumin định tính khả năng tổng hợp của gan?

A. Vì có thời gian bán huỷ dài 20 ngày

B. Vì phần lớn được tổng hợp ở gan

C. Vì thời gian bán huỷ dài 30 ngày

D. Vì là chất chỉ được tổng hợp ở gan

18. Chất nào được gan tổng hợp độc quyền?

A. Globulin

B. Fibrinogen

C. Albumin

D. prothrombin

19. Xét nghiệm đánh giá bệnh gan mãn tính?

A. Albumin, glubulin

B. AST, ALT, GGT

C. Bilirubil

D. LDH

20. Emzym có giá trị chẩn đoán nhất trong viêm tuỵ cấp trong nhóm sau?

A. Amylase nước tiểu

B. AST, ALT

C. Albumin

D. Amylase máu

21. Enzyme có giá trị chẩn đoán bệnh viêm tuỵ cấp tính?

Lipase máu

Amylase máu

Amylase nước tiểu

Bilirubil

22. Lipase giảm trong bệnh lý nào?

A. Tuỵ cấp tính

B. Viêm dạ dày

C. Bệnh tuỵ mạn tính

D. Xơ gan

1528. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb ?

Methemoglobin dehydrogennase

Peroxydase

Methemglobin oxydase

Diaphorase

1529. Tự luận
1 điểm

Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ?

A. Tính chất lưỡng tính

B. Tính chất hòa tan

C. Tính chất biến tính

D. Tính chất kết tủa

1530. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của CTP là gì?

Tổng hợp glucuronic

Tổng hợp glycogen

Tổng hợp lecithin

Tổng hợp protein

1531. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của methemoglobin ?

Có khả năng gắn oxy

Được khử trở thành hemoglobin dưới tác nhân khử

Chứa F e +

Là chất không độc với cơ thể

1532. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu ?

Kết hợp khí

Thủy phân

Oxy hóa

Tự xúc tác

1533. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại acid amin acid ?

Leucin

Isoleucin

Valin

Gutamin

1534. Trắc nghiệm
1 điểm

Peptid có vai trò chống oxy hóa?

Insulin

Glutathion

Oxytoxin

Vasopresin

1535. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại acid amin trung tính ?

Asparagin

Aspactic

Glutamin

Methionin

1536. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ cao làm kết tủa protein bằng cách nào ?

Đưa Ph môi trường về gần bằng pHi của protein

Trung hòa điện tích

Gây biến tinh phân tử protein

Làm mất lớp áo nước

1537. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin nào là dạng vận chuyển ammoniac trong máu ?

Arginin

Glutamin

Asparagin

Glutamic

1538. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2 ?

3

5

4

2
1539. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ?

1

4

3

2
1540. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa các chất glucid, lipid, protein là ?

Tạo acetyl CoA

Tạo pyruvat

Tạo lactat

Tạo ATP

1541. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuỗi vận chuyển điện tử là ?

Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+

Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H 2 O

Quá trình tạo CO 2 và H 2 O trong tế bào

Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử

1542. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn câu hỏi. Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở?

Bề mặt trong của màng ngoài ty thể

Màng trong của ty thể

Khoảng giữa 2 màng ty thể

Chất khuôn (matrix) của ty thể

1543. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phosphoryl hóa là ?

Phản ứng không cần xúc tác của enzym

Gắn một gốc H3PO4 vào một phân tử chất hữu cơ

Phản ứng không cần cung cấp năng lượng

Tách một gốc H3PO4 ra khỏi một phân tử chất hữu cơ

1544. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vận chuyển 2e từ NADH tới oxy trong chuỗi vận chuyển điện tử?

10 H + được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
8 H + được bơm từ ngoài ty thể vào phía trong ty thể
9 H + được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
10 H + được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể
1545. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể ?

Protein

Triglycerid

Vitamin

Tinh bột

1546. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym tổng hợp ATP (ATPsynthase) nằm ở ?

Màng trong ty thể

Phần chất nền ty thể

Giữa màng trong và màng ngoài ti thể

Màng ngoài ti thể

1547. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản chất của hô hấp tế bào là?

Quá trình tạo H 2 O

Quá trình tạo CO 2

Quá trình sử dụng O 2 , tạo CO 2 , và ATP

Quá trình tạo ATP

1548. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin là ?

Acid uric

Creatinin

Acid gutamic

Ure

1549. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao ?

Arginin

Glycin

Glutamic

Histidin

1550. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể là ?

C k , C K M B

Amylase, lipase

GGT, ALP

AST, ALT

1551. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh ?

Do gan thiếu hụt tạm thời enzym aspatat trasaminase

Do gan thiếu hụt tạm thời enzym alanin transaminase

Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glutamat dehydroganase

Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glucuronyl transferase

1552. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phận của NH3 trong cơ thể ?

Tạo glutamin

Vận chuyển NH2

Tái tạo amin

Trao đổi amin

1553. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý gây bệnh bilirubin liên hợp trong máu ?

Sốt rét

Nhiễm độc

Truyền nhầm nhóm máu

Viêm gan virus

1554. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic ?

Imin glutaminase

Imin glutamic dehydrogenase

Dehydrogenase

Glutamat dehydrogenase

1555. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng vận chuyển NH3 trong máu ?

Glutamic

Glutamin

Amoni

Ure

1556. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chất liên quan " trực tiếp" giữa chu trình ure và chu trình krebs ?

Acid oxaloacetic

Acid glutamic

Aicd anpha cetoglutaric

Acid fumaric

1557. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu ?

Giun chui ống mật

Viêm tụy

Viêm gan virus

Sốt rét

Ca lâm sàng về bệnh sơ gan

1558. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả xét nghiệm thấy AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương ở mức độ nặng, giải thích tại sao ?

AST có trong bào tương và ty thể ( 70 % ở ty thể ), ALT chỉ có ở trong ty thể tế bào gan
AST chỉ có trong ti thể ( 70 % ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
AST chỉ có trong bào tương ( 70 % ở bào tương), ALT chỉ có ở trong tế bào gan
AST có trong cả bào tương và ty thể( 70 % ở ty thể),ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
1559. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng alubumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính ?

Vì thời gian bán hủy của albumin là 40 ngày

Vì thời gian bán hủy của albumin là 30 ngày

Vì thời gian bán hủy của albumin là 10 ngày

Vì thời gian bán hủy của albumin là 20 ngày

1560. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể ?

Bilirubin TD

NH 3

Ure

H 2 O 2
1561. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý gây tăng biliribin liên hợp trong máu ?

Bất đồng nhóm máu mẹ con

Tắc mật

Thiếu enzym G6PD

Sốt rét

1562. Trắc nghiệm
1 điểm

Lý do nào sau đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan ?

Do tăng đào thải qua nước tiểu

Do giảm tổng hợp

Do giảm tái hấp thu

Do tăng quá trình thoái hóa

1563. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào dưới đây là cơ chế gây phù ở bệnh nhân xơ gan ?

Giảm áp lực keo

Giảm áp lực thủy tĩnh

Tăng áp lực thẩm thấu

Tăng áp lực thủy tĩnh

1564. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại dẫn xuất osamin thường gặp là ?

Ribosamin

Glucosamin

Manosamin

Fructosamin

1565. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường ?

Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể

Nồng độ frutose giảm trong thủy tinh thể

Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể

Nồng độ frutose tăng trong thủy tinh thể

1566. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại glucosid thường được sử dụng làm thuốc trợ tim là ?

Galactosid, digitalis

Galactosid, glucosid

Strophantus, galactosid

Digitalis, strophantus

1567. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của thoái hóa glucose theo con đường pentose ?

Glucose được phosphoryl hóa lần 2

Tạo nhiều NADPH và pentose

Tạo nhiều NADH và pentose

Cắt đôi phân tử hexose disphosphat thành triose phosphat

1568. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiếu hụt enzym nào sẽ dẫn đến bệnh galactose bẩm sinh?

Galactose 1 phosphatase

Galactokinnase

Galactose 1 phosphat epimerase

Galactose 1 phosphat uridyltransferase

1569. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường tụy ?

Giảm STH

Giảm insulin

Tăng STH

Tăng insulin

1570. Trắc nghiệm
1 điểm

Rối loạn chuyển hóa nào dưới đây là nguyên nhân có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường tụy ?

Lipid-glucid

Lipid-protein

Glucid-protein

Glucid-lipid

1571. Trắc nghiệm
1 điểm

Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu ?

Thiếu năng lượng

Suy dinh dưỡng

Thiếu máu

Đau cơ

1572. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa ?

Nồng độ glucose máu giảm

Nồng độ glucose máu tăng

Nồng độ albumin giảm

Nồng đô albumin tăng

1573. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin?

Albumin

Fructose

Sorbitol

Hemoglobin

Đái tháo đường

1574. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) là ?

Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào

Vận chuyển glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào

1575. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo ADA năm 2010, tỷ lệ HbA 1 c nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?

< 5 , 7 %
7 , 0 %
6 , 5 %
5 , 7 6 , 4 %
1576. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ số nào trong nước tiểu dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?

Protein

Microalbumin

Cetonic

Glucose

1577. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (theo ADA năm 2010)

9 , 7 m m o l / l
7 m m o l / l
6 , 7 m m o l / l
11 , 1 m m o l / l
1578. Trắc nghiệm
1 điểm

ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA 1 c là?

1-2 tháng/ lần

3-6 tháng/ lần

6-12 tháng/ lần

2-3 tháng/ lần

1579. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận ?

11 , 1 m m o l / l
9 , 7 m m o l / l
7 m m o l / l
6 , 7 m m o l / l
1580. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo ADA năm 2010, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường ?

5 , 6 6 , 9 m m o l / l
7 , 8 11 , 0 m m o l / l
7 , 0 10 , 0 m m o l / l
3 , 9 5 , 5 m m o l / l BÀl 9. Hóa học và chuyển hóa lypid
1581. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipid tạp có vai trò quan trọng trong sinh vật ?

Ở vai trò chuyển hóa trung gian

Vận chuyển các chất

Ở vai trò dự trữ năng lượng

Ở vai trò cung cấp năng lượng

1582. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học của acid béo do nhóm carboxyl ?

Tạo bọt

Tạo thành este

Tạo muối kiềm

Tạo este methylic

1583. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần cấu tạo của lipid ?

Acid béo và alcol

Acid béo và cholesterol

Aicd béo và sterol

Acid béo và glycerol

1584. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipase không tham gia vào quá trình tiêu hóa ?

Lipase mô mỡ

Lipase dạ dày

Lipase tụy

Lipase tuyến nước bọt

1585. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí triglycerid bị thủy phân ?

Ruột non

Dạ dày

Ruột già

Tá tràng

1586. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipase có tác dụng làm trong huyết tương người sau bữa ăn có lipid ?

Glycoprotein lipase

Lipase tụy

Lipase mô mỡ

Lipoprotien lipase

1587. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym thủy phân triglycerid ?

Lipase tuyến tụy

Lipase tuyến nước bọt

Lipase tuyến dạ dày

Lipase tuyến mô mỡ

1588. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi xảy ra quá trình beta oxy hóa acid béo ?

Bào tương

Nhân tế bào

Lysosom

Ty thể

1589. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của acid béo bão hòa?

C n H 2 n O 2

CnHnO 2

C n H 2 n + 102
C n H 2 n 102
1590. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym tham gia phản ứng tạo thành glycerol phosphat từ glycerol ?

Thiokinase

Cetothiolase

Thiocrotonase

Kinase

Bài ca lâm sàng chuyển hóa lipid

1591. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bệnh đái tháo đường có rối loạn lipid huyết tương cụ thể là ?

Giảm apolipoprotein A

Tăng cholesterol toàn phần

Tăng triglycerid

Tăng apolipoprotein B

1592. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến chứng thường gặp ở bệnh nhân đái tháo đường có rối loạn lipid máu là?

Suy thận

Bệnh gout

Xơ vữa động mạch

Tăng huyết áp

1593. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do ?

Hoạt tính enzym lipase giảm

Hoạt tính enzym lipase tăng

Hoạt tính enzym lipoprotein lipase giảm

Hoạt tính enzym lipoprotein lipase tăng

1594. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lipoprotein có cấu tạo gồm ?

Cholesterol este và triglycerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài

Cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài

Cholesterol este và phospholipid ở trung tâm, cholesteron tự do và apoprotein

Cholesterol tự do và triglycerid ở trung tâm, cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài

1595. Trắc nghiệm
1 điểm

Apoprotein có tác dụng bảo vệ, chống xơ vữa động mạch là ?

Apoprotein C

Apoprotein A

Apoprotein B

Apoprotein D

1596. Trắc nghiệm
1 điểm

HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì ?

Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào

Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên

Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen

Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan

1597. Trắc nghiệm
1 điểm

LDL là một loại protein “xấu” vì ?

Tỷ lệ cholesterol tự do cao 4 %

Tỷ lệ cholesterol tự do thấp 8%

Tỷ lệ cholesterol tự do thấp 4 %

Tỷ lệ cholesterol tự do cao 8%

1598. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ cholesterol máu bình thường là ?

3 , 9 5 , 2 m m o l / l
3 , 6 5 , 2 m m o l / l
3 , 6 5 , 4 m m o l / l
3 , 9 5 , 4 m m o l / l
1599. Trắc nghiệm
1 điểm

Apoprotein CII có vai trò ?

Hoạt hóa enzym lipoprotein lipase

Hoạt hóa enzym lecithin cholesterol acyl transferase

Gắn LDL với LDL-receptor

Hoạt hóa enzym hydroxyl methyl glutaryl CoA reductase

Các câu tình huống lâm sàng

1600. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngưỡng tái hấp thụ glucose của thận ?

8 , 5 m m o l / l
9 m m o l / l
9 , 7 m m o l / l
8 m m o l / l
1601. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chất nào sau đây thường có mặt trong nước tiểu?

Cetonic

Protein

Creatinin

Glucose

1602. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có khả năng làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu ?

Bilirubin TD

Cholesterol

Muối mật

Glucose

1603. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân xuất hiện cetonic ra ngoài nước tiểu ?

Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein

Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa glucid

Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa lipid

Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein

1604. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein C (CRP) được tổng hợp ở cơ quan nào ?

Thận

Gan

Lách

Tim

1605. Trắc nghiệm
1 điểm

Beta 2 microglobulin huyết tương có vai trò đánh giá ?

Tình trạng dinh dưỡng

Tình trạng nhiễm trùng cấp

Nguy cơ tim mạch

Chức năng của cầu thận

1606. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ glucose trong dịch não tủy không thay đổi trong ?

Viêm màng não do lao

Viêm màng não do phế cầu

Viêm màng não do liên cầu

Viêm màng não do virus

1607. Trắc nghiệm
1 điểm

Prealbumin có vai trò vận chuyển ?

Thyroxin và triiodothyroxin

Acid béo và bilirubin

Vitamin và enzym

Các hormon và calci

1608. Trắc nghiệm
1 điểm

Albumin máu giảm trong ?

Suy thận

Viêm gan cấp

Suy tim

Tắc mật BẢNG GIÁ TRỊ CÁC CHİ SỐ XÉT NGHIỆM
Tên xét nghiệm Trị số bình thường Kết quả Tên xét nghiệm Trị số bình thường
Urê 2 , 5 7 , 5 m m o l / L Sắt Nam: 11-27 μ m o l / L Nữ : 7 26 μ m o l / L
Glucose 3 , 9 6 , 4 m m o l / L Magiê 0 , 8 1 , 00 m m o l / L
Creatinin Nam: 62-120 μ m o l / L Nữ : 53-100 μ m o l / L AST (GOT) 37 U / L 37 C
Acid Uric Nam:180-420 μ m o l / L Nữ : 150-360 μ m o l / L ALT (GPT) 40 U / L 37 C
BilirubinT.P 17 μ m o l / L Amylase
BilirubinT.T 4 , 3 μ m o l / L CK
Nam: 24-190U/L 37
Nữ: 24-167 U/L 37
BilirubinG. T 12 , 7 μ m o l / L CK-MB 24 U / L 37
ProteinT.P 65 82 g / L LDH 230 460 U / L 37 0
Albumin 35 50 g / L GGT
Nam: 11-50 U/L 37
Nữ : 7-32 U/L 37
Globulin 24 38 g / L Cholinestera se 5300-12900 U/L 37
Tỷ lệ A/G 1,3-1,8 Phosphatas e kiềm
Fibrinogen 2 4 g / L Các xét nghiệm khí máu
Cholesterol 3 , 9 5 , 2 m m o l / L pH động mạch 7,37-7,45
Triglycerid 0 , 46 1 , 88 m m o l / L p C O 2
Nam: 35-46 mmHg
Nữ : 32-43 mmHg
HDL- cho. 0 , 9 m m o l / L p O 2 động mạch 71 104 m m H g
LDL- cho. 3 , 4 m m o l / L H C O 3 chuẩn 21 26 m m o l / L
N a + 135 145 m m o l / L Kiềm dư -2 đến + 3 m m o l / L
K + 3 , 5 5 m m o l / L Các xét nghiệm khác
C l 98 106 m m o l / L -
Calci 2 , 15 2 , 6 m m o l / L -
Calci ion hoá 1 , 17 1 , 29 m m o l / L -
Phospho TE: 1 , 3 2 , 2 m m o l / L NL: 0 , 9 1 , 5 m m o l / L -
1609. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:

pH máu và độ bảo hoà O 2 máu động mạch

pH máu và PaCO 2

pH máu và acid lactic máu động mạch.

Độ bảo hoà O 2 máu động mạch và PaCO 2

Độ bảo hoà O 2 máu động mạch và acid lactic máu động mạch.

1610. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết:

H C O

BE

PaCO 2

PaO 2

PH máu

1611. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:

HCO3 máu giảm

Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng

PaCO2 máu tăng

pH máu giảm

Phổi tăng nhịp thở, tăng thông khí

1612. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:

Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm

PaCO2 máu giảm

pH máu tăng

Nhịp thở tăng, thông khí tăng

HCO3 máu tăng

1613. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hoá:

Đái tháo nhạt

Ưu năng vỏ thượng thận

Cường giáp trong Basedow

Suy thận mạn

Cơn hysteria

1614. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm toan keton có thể được bù hoàn toàn hoặc một phần qua:

Giảm thông khí phế nang

Giảm tiêu thụ oxy tế bào

Giảm khả năng trao đổi ion giữa nội và ngoại bào của H + với N a + , K +
Tăng bài tiết H + qua thận

Giảm tái hấp thu HCO 3 - qua thận

1615. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:

Đái tháo nhạt

Đái tháo đường

Cường giáp trong Basedow

Suy thận mạn

Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát

1616. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm toan hô hấp:

Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp

HCO3- máu tăng

PH máu tăng

BE giảm

Glucose máu giảm

1617. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm toan hô hấp mạn:

Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp

HCO3- máu giảm

Ion Cl- máu giảm

BE giảm

Glucose máu giảm

1618. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhiễm toan hô hấp cấp:

HCO3- máu giảm

PH máu tăng

K + máu giảm

Glucose máu tăng

BE giảm

1619. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm kiềm hô hấp:

Thường xảy ra trong giảm thông khí phổi do trung tâm hô hấp bị ức chế

HCO3- máu tăng

BE tăng

K+ máu tăng

Thường kèm cơn Tetanie nhưng can xi máu bình thường

1620. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm toan ketone trong đái tháo đường:

  1. Có khoảng trống anion máu bình thường

Là hậu quả của sự tích tụ các acid bay hơi

Phổi hoạt động bù trừ bằng cách tăng thông khí C. Thận giảm đào thải ion H + C. BE tăngphổi b
1621. Tự luận
1 điểm

Một bệnh nhân trẻ được chẩn đoán đái tháo đường nặng với chức năng phổi bình thường. Kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán:

Câu ph B E ( m m o l / l ) P a C O 2 ( m m H g )
A 7,53 +10 40
B 7,50 +10 49
C 7,46 +5 41
D 7,30 -10 31
E 7,20 -10 53

1622. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả xét nghiệm khí máu động mạch như sau: p H = 7 , 35 , P a C O 2 = 64 m m H g , B E = + 5 m m o l / l . Kết quả này làm chúng ta nghĩ đến:

Nhiễm kiềm hô hấp còn bù

Nhiễm toan hô hấp mất bù

Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù

Nhiễm toan chuyển hóa còn bù

Nhiễm toan hô hấp còn bù

1623. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bệnh nhân vào viện với p H = 7 , 53 , P a C O 2 = 42 m m H g , B E = + 10 m m o l / / . Tình trạng bệnh lý nào sau đây có thể tương ứng với kết quả xét nghiệm này:

Sốc

Đái tháo đường

Rối loạn thông khí tắt nghẽn

Nôn mửa kéo dài

Suy thận mạn

CHUYÉN HÓA PROTEIN

1624. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ enzym endopeptidase thủy phân các liên kết peptid trong chuỗi polipeptid:

Pepsin

Trypepsin

Chymotrypsin

Aminopeptidase

1625. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:

Trypepsin

Carboxylpeptidase

Aminopeptidase

Dipeptidase

1626. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào sau đây:

Dipeptidase

Decarboxylase

Carboxylpeptidase

Aminopeptidase

1627. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phận của NH3 trong cơ thể:

Trao đổi amin

Vận chuyển NH 2

Tạo glutamin

Tái tạo amin

1628. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:

Arginin

Histidin

Glutamic

Glycin

1629. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:

CK, CK-MB

GGT, ALP

Amylase, lypase

AST, ALT

1630. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:

glutamic

Ure

Amoni

Glutamin

1631. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic:

Imin glutaminase

Glutamat dehydrogenase

Imin glutamic dehydrogenase

Dehydrogenase

1632. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại gan N H 3 được tổng hợp thành:

Ure

NH 2

N H 4 +

N 2

1633. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại tế bào ống thận N H 3 được tổng hợp thành:

Ure

NH 2

N H 4 +

N 2

1634. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền chất của Ure là:

Pirimidin

Imin

Purin

Carbamoylphosphat

1635. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất mồi trong quá trình tổng hợp Ure là:

Purin

Imin

Ornithin

Pirimidin

1636. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây tham gia tổng hợp Ure:

N H 3 , C O 2

- NH 2 do aspactic cung cấp

3 ATP

Tất cả các ý trên

1637. Trắc nghiệm
1 điểm

Định lượng Ure có giá trị:

Thăm dò chức năng thận

Đánh giá tổn thương thận

Thăm dò chức năng gan

Đánh giá tổn thương gan

1638. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng Ure bình thường trong máu là:

0 , 1 0 , 3 g / L
0 , 1 0 , 4 g / L
0 , 2 0 , 3 g / L
0 , 2 0 , 4 g / L
1639. Trắc nghiệm
1 điểm

Arginase là protein có 4 tiểu đơn vị , cần có ion kim loại nào cho hoạt động xúc tác:

M g 2 +
M n 2 +
F e 2 +
F e 3 +
1640. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của acid mật và là sản phẩm chuyển hóa của cysterin:

Catecholanin

Phenyl alanin

Taurin

Histamin

1641. Trắc nghiệm
1 điểm

Creatinin KHÔNG được tổng hợp từ loại acid amin nào sau đây:

Glutamin

Glycin

Methionin

Arginin

1642. Trắc nghiệm
1 điểm

Coenzym khử NADPHH+ được cung cấp từ chu trình nào:

Chu trình Crebs

Chu trình Ure

Chu trình pentose phosphat

Chu trình axit

1643. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi tiểu thấy phân có màu xanh thì xác định có chất nào sau đây:

Globin

Bilivecdin

Bilirubin tự do

Bilirubin liên hợp

1644. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian bán hủy của albumin là:

10 ngày

20 ngày

30 ngày

40 ngày

1645. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại đại tràng dưới tác dụng của vi khuẩn ruột thì bilirubin tụ do được khử thành:

Urobilinogen

Bilivecdin

Stercobilinogen

Cả A và C

1646. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân có màu vàng là do:

A. Urobilin và stercobilin

Urobilin và stercobilinogen

B. Urobilinogen và

Urobilinogen và stercobilin stercobilinogen

1647. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng phân bạc màu do:

Có bilivecdin

Bilirubin tới ruột giảm

Có urobilinogen

Có stercobilinogen

1648. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng phân đen xảy ra trong trường hợp:

Hội chứng Rotor

Viêm gan B

Xuất huyết tiêu hóa

Sỏi đường mật

1649. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại acid amin nào tham gia khử amin oxy hóa trực tiếp:

Glycin

Glutamic

Glutamin

Tyrosin

1650. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất về AST và ALT:

AST, ALT có nhiều ở ty thể

AST, ALT có nhiều ở bào tương

AST, ALT có nhiều ở bào tương và ty thể

AST có ở bào tương, ty thể. ALT có ở bào tương

1651. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin thông thường và acid amin glutamic là:

Ure

H 2 O 2

NH 3

NH 4

1652. Trắc nghiệm
1 điểm

GLDH tăng chứng tỏ gan:

Tổn thương nhẹ

Tổn thương vừa

Tổn thương nặng

Không tổn thương

1653. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lý nào làm giảm nồng độ NH3 trong máu:

Xơ gan

Suy tim

Suy thận

Tăng huyết áp

1654. Trắc nghiệm
1 điểm

Ure là xét nghiệm đánh giá chức năng cơ quan nào:

Tim

Thận

Gan

Tụy

1655. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym xúc tác quá trình tạo Citrulin từ Carbamyl phosphat:

Ornitin carbamyl trasferase

Carbamyl phosphat synthetase

Arginosuccinat synthetase

Arginosuccinat lyase

1656. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tổng hợp Ure từ NH3 cần sự tham gia của bao nhiêu ATP:

2

3

4

5

1657. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng Ure máu bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn:

Giàu protein

Ít protein

Giàu lipid

Ít lipid

1658. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây tăng Bilirubin tự do trong máu là:

Tan huyết

Viêm gan mạn tính

C. Xơ gan

D. Tắc mật

1659. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất của Bilirubin tự do là:

Không độc

Phản ứng Diazo chậm

Tan trong nước

Gây vàng da sẫm màu

1660. Trắc nghiệm
1 điểm

Bilirubin tụ do được vận chuyển tới gan nhờ kết hợp với:

Lipid

Albumin

Prealbumin

Feritin

1661. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây xuất hiện sắc tố mật và muối mật trong nước tiể

Tan huyết

Viêm gan cấp tính

C. Xuất huyết

D. Viêm gan mạn tính

1662. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắc tố mật trong nước tiểu có bản chất là:

Bilirubin tự do

Bilirubin liên hợp

Mesobilirubin

Urobilinogen

HÓA HỌC CHUYÉN HÓA GLUCID - PROTEIN - LIPID

1663. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng dự trữ glucid là glycogen tập trung nhiều ở gan và cơ quan nào:

Mỡ

Thận

Tụy

1664. Trắc nghiệm
1 điểm

Các monosaccarid được hấp thu tại:

Ruột non

Ruột già

Dạ dày

Tá tràng

1665. Trắc nghiệm
1 điểm

Khử phosphat cung cấp lại glucose cho máu xảy ra tại:

Thận

Dạ dày

Gan

Lách

1666. Trắc nghiệm
1 điểm

Thoái biến thành acid pyruvat rồi acetyl CoA vào chu trình Krebs cung cấp năng lượng, CO 2 , và H 2 O xảy ra tại:

Gan

Ty lạp thể

Mô mỡ

Thận

1667. Trắc nghiệm
1 điểm

Tham gia chu trình pentose tạo acid béo xảy ra tại gan và cơ quan nào:

Gan

Ty lạp thể

Mô mỡ

Thận

1668. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng glucose giảm bao nhiêu thì tế bào thiếu năng lượng có thể dẫn tới hôn mê:

A. Giảm dưới < 2 m m o l / L

B. Giảm dưới < 1 , 5 m m o l / L

Giảm dưới < 1 , 8 m m o l / L
Giảm dưới < 1 , 7 m m o l / L
1669. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất làm giảm glucose máu là:

Adrenalin

Glucagon

Insulin

Glucocorticoid

1670. Trắc nghiệm
1 điểm

Insulin làm giảm glucose máu theo cơ chế:

Hoạt hóa men insulinase

Hoạt hóa kháng thể chống insulin

1671. Trắc nghiệm
1 điểm

Đái tháo đường là:

Một nhóm bệnh nội tiết

Bệnh tăng glucose cấp tính

C. Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose niệu

D. Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose máu

1672. Trắc nghiệm
1 điểm

Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp hội Đái tháo đường Mỹ - ADA khi:

Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 5 , 5 m m o l / L
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 6 , 5 m m o l / L
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 11 m m o l / L
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 7 m m o l / L
1673. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian thực hiện xét nghiệm lần 2 sau lần thứ nhất để chẩn đoán đái tháo đường là:

Từ 1 đến 7 ngày

Sau 1 tháng

Sau 2 tháng

Từ 15 đến 30 ngày

1674. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây liên quan đến đái tháo đường type I:

Khởi phát > 40 tuổi

Cơ địa béo, mập

Nồng độ insulin máu bình thường

Có kháng thể chống tế bào Beta của đảo tụy

1675. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II:

Triệu chứng rầm rộ

C. Tụy giảm tiết insulin

Tế bào kém nhạy cảm với

D. Kháng thể chống tế bào của insulin đảo tụy

1676. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường luôn thèm ăn:

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng nhưng cung cấp thiếu

Tế bào không sử dụng được protein

Đường trong máu tăng cao

Tế bào không sử dụng được glucose thiếu G6P nội bào

1677. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường đi tiểu nhiều:

Do tăng đường máu vượt quá ngưỡng lọc của cầu thận

Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu

Do tăng tiết ADH nên tăng đào thải nước tiểu

Do đường huyết vượt quá ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận

1678. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm toan đái tháo đường là do:

A. Thận không đào thải được acid

Tăng thoái hóa mỡ tạo thể

B. Phổi không đào thải được acid cetonic

bay hơi

Thận kém tái hấp thu kiềm

1679. Trắc nghiệm
1 điểm

Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp Hội đái tháo đường Mỹ - ADA khi:

Glucose huyết tương lúc đói >= 7 m m o l / L
Glucose huyết tương lúc đói >= 11 m m o l / L
Glucose huyết tương lúc đói >= 5 , 5 m m o l / L
Glucose huyết tương lúc đói >= 6 , 5 m m o l / L
1680. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:

Do tăng thoái hóa lipid và protein

Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được

Mất nhiều năng lượng

Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu

1681. Trắc nghiệm
1 điểm

Tự kháng thể kháng insulin có bản chất là:

lg A
IgG
I g M

IgE

1682. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chính gây bệnh tiểu đường type I là:

Do gan bị bệnh

Do chế độ ăn uống

Bệnh của hệ nội tiết

Do tụy giảm tiết insulin

1683. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội tiết nào sau đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:

Insulin

Glucagon

ACTH

Adrenalin

1684. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:

Di truyền

Tự miễn

Nhiễm virus

Đột biến gen

1685. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:

Giảm hoặc không sản xuất

C. Kháng thể chống thụ thể insulin

D. Tăng số lượng thụ thể

Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insulin

1686. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào dưới đây liên quan tới đái tháo đường type I:

Tăng acid béo tự do

Tăng cholesteron máu

Tăng áp suất thẩm thấu màng

Tăng cholesteron este hóa tế bào

1687. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào đưới đây KHÔNG liên quan tới đái tháo đường type II:

Tổn thương tế bào đảo tụy

Tuổi 50-60

Insulin máu bình thường

Kèm theo ưu năng tuyến đối lập

1688. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây liên quan tới bệnh tiểu đường type II:

Thường mắc ở tuổi trẻ

Diễn biến dao động và nhanh

Liên quan đến chế độ ăn

Điều trị bằng insulin

1689. Trắc nghiệm
1 điểm

Lý do chính liên quan đến sự thay đổi thành phần protid huyết tương là:

Sụt cân nhiễm khuẩn nặng

Sụt cân do tiêu chảy

Sụt cân do đói ăn

Bài tiết bình thường

1690. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất vận chuyển Fe là:

Hemoglobin

Lipoprotein

Albumin

Transferin

1691. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất vận chuyển lipid là:

Hemoglobin

Lipoprotein

Albumin

Transferin

1692. Trắc nghiệm
1 điểm

Albumin sẽ vận chuyển:

Lipid

Bilirubin

Fe

Oxy và CO2

1693. Trắc nghiệm
1 điểm

Hemoglobin sẽ tham gia vận chuyển:

Lipid

Bilirubin

Fe

Oxy và CO 2

1694. Trắc nghiệm
1 điểm

Hemoglobin chính trong hồng cầu của thai nhi là:

Hemoglobin A

Hemoglobin B

Hemoglobin C

Hemoglobin F

1695. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi sinh cơ thể sẽ tăng tạo loại hemoglobin nào sau đây:

Hemoglobin A

Hemoglobin B

Hemoglobin C

Hemoglobin F

1696. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong rối loạn chuyển hóa lipid nhóm nào tăng sớm và nhanh nhất:

Phospholipid

Cholesteron

Triglycerid

Cả 3 nhóm tăng cùng nhau

1697. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là đặc điểm của đái tháo đường type I:

Bệnh có tính di truyền gen lặn

Thường gặp ở người trên 40 tuổi trở lên

Triệu chứng không điển hình, xuất hiện từ từ, khó phát hiện

Không phụ thuộc vào insulin

1698. Trắc nghiệm
1 điểm

Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch?

IDL - Cholesterol

HDL - Cholesterol

LDL - Cholesterol

VLDL - Cholesterol

1699. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây là biến chứng bệnh đái tháo đường?

Vết thương khó lành

Suy thận

Đục thủy tinh thể

Tất cả các ý trên

1700. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau: p H = 7 , 12 ; p C O 2 = 32 mmHg ; HCO3- = 10 m m o l / L . Kết quả:

Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp

Acid hô hấp

Acid chuyển hóa

Base chuyển hóa

1701. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo dõi đường máu bằng máy đo cá nhân tại nhà được WHO khuyến cáo là phương pháp tin cậy và phù hợp cho mọi bệnh nhân đái tháo đường. Đây là một kĩ thuật giúp định lượng glucose máu của bệnh nhân dựa trên tính chất nào của Glucid?

Tính khử

Tạo furfural

Tính Oxy hóa

Tạo ozazon

Tạo este

1702. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là của base hô hấp?

pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng

pH tăng, HCO3- tăng, pCO2 tăng

pH tăng, HCO 3 - giảm, pCO 2 giảm

pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm

1703. Trắc nghiệm
1 điểm

Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu?

Thiếu máu

Thiếu năng lượng

Tăng tổng hợp Hb

Suy dinh dưỡng

1704. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tạo ra Methemoglobin là tính chất nào của Hemoglobin?

Kết hợp với CO2

Tự xúc tác

Oxy hóa

Kết hợp với O 2

1705. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp aldosteron tăng lên trong các trường hợp nào.

Giảm tiết Renin

Giảm Kali máu

Angiotensin II giảm

Hạ Natri máu

1706. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ có thai 3 tháng cuối

T4

AST

ALP

ALT

1707. Trắc nghiệm
1 điểm

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào:

Tăng sử dụng glucose ở TB, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường

Tăng quá trình đường phân và tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian

Tăng phân ly glycogen thành glucose và giảm sử dụng glucose ở TB

Tăng sử dụng glucose ở TB , tăng quá trình tân tạo đường và giảm tổng hợp glucose thành glycogen

1708. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp mất nước nào sau đây là mất nước nhược trương:

Mất nước trong bệnh Addison

Mất nước do mất mồ hôi

D. Mất nước do sốt

Mất nước do tiêu chảy

1709. Trắc nghiệm
1 điểm

Test sàng lọc để chẩn đoán sớm nhất biến chứng về thận ở bệnh nhân đái tháo đường là gì?

Microalbumin niệu

Qua que thử nước tiểu

Cả B và C

Sinh thiết thận

Creatinin máu

Ure máu

1710. Trắc nghiệm
1 điểm

Trị số bình thường nào sau đây là không đúng?

Kali: 3,2-5 mmol/L

Calci ion hóa: 2 , 15 2 , 55 m m o l / L
Clo: 98 106 m m o l / L
Natri: 135 145 m m o l / L
1711. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucose máu giảm trong trường hợp nào dưới đây

Cường tuyến yên (bệnh cushing)

Thiểu năng gan

Bệnh đái đường tụy

Thiểu năng tuyến giáp

1712. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở ty thể lực chuyển proton qua màng để tổng hợp 1 ATP từ ADP và PI qua phức hợp ATP synthase cần vận chuyển bao nhiêu H + ?

12

2

3

10

1713. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hóa succinat thành fumarat:

4

5

3

2

6

1714. Trắc nghiệm
1 điểm

Bé NTL bị mất nước do tiêu chảy cấp và chỉ định cho uống oresol. Tuy nhiên do không đọc kĩ hướng dẫn sử dụng, nên bố mẹ bé đã pha ít nước hơn so với quy định. Theo bạn khi uống oresol bị pha quá đặc có thể dẫn đến hiện tượng gì:

A. Nhược trương dịch gian bào

B.Đẳng trường dịch gian bào

C. Ưu trương dịch gian bào

D.Không bị làm sao

Câu 18,Sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thủy phân glycogen ở gan và cơ

Ở gan có enzym Glucose 6 photphatase

Ở gan có enzym glucose 6 dehydrogenase

Ở gan có enzym Glucose 6 photphatase dehydrogenase

Ở cơ có enzym LDH

1715. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân.

Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức

Do suy tim, suy thận

Do dị ứng gây nên

Do sự phân bố nước không đều ở các khu vực trong cơ thể.

1716. Trắc nghiệm
1 điểm

cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính?

Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2 .

Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm.

Nồng độ hormone tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy.

Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim.

1717. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là:

Giảm áp lực keo huyết tương

Tăng áp lực thẩm thấu ngoài tế bào

Tăng tính thấm thành mạch với protein

Tăng áp lực thủy tĩnh của máu

1718. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi hoạt độ enzym nào dưới đây có liên quan đến bệnh còi xương:

Phosphatase acid

Lipase

Phosphatase kiềm

Amylase TP

1719. Trắc nghiệm
1 điểm

Xơ gan mất bù là giai đoạn cuối của bệnh xơ gan khi mà khả năng hồi phục là không còn và suy giảm chức năng gan nghiêm trọng. Các chỉ số có thể gặp ở bệnh nhân này là.

Chỉ số ALP tăng rất cao

Chỉ số ALT cao hơn AST

Chỉ số NH3 giảm

Chỉ số AST cao hơn ALT

1720. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể.

Thực chất đều là quá trình kéo dài chuỗi acid béo (kéo dài mạch carbon) đã có

Đều là quá trình tổng hợp acid béo mới

Có sự tham gia của coenzym NADPH

Chỉ xảy ra ở gan

Cơ bản đều là đi ngược quá trình β oxy hóa acid béo
1721. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

Mở kênh N a +

Mở kênh K+

Hoạt động của bơm Na±K+

Mở kênh C a 2 + N a + Hãy chọn tập hợp đúng. A.1,2 B.3,5 C.1,3 D.1,4

2,4

1722. Trắc nghiệm
1 điểm

3 vòng chu trình acid citric sẽ giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP?

24

36

6

12

1723. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nào sau đây làm Amylase máu tăng cao?

Viêm tuyến nước bọt

Nhồi máu cơ tim

Suy thận

Xơ gan

1724. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:

Tăng hoạt tính men LDL

Tăng tổng hợp HDL ở gan

Tăng hoạt tính enzyme LCAT

Tăng tổng hợp VLDL ở gan

1725. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào?

AMS

Lipase

AST

CK-MB

1726. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:

LDL

CM

HDL

VLDL

1727. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym ALT có nhiều trong:

A.Co

Tim

Gan

Não

Thận

1728. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới: *

Thoái hóa acid béo bão hòa tăng

Năng lượng do thoái hóa glucid giảm

Tất cả các câu trên đều đúng

Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa

Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs

1729. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong tình trạng tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường. Bệnh nhân cho biết trong vòng 2 tuần gần đây luôn cảm thấy khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. Kết quả đo đường huyết 31 m m o l / L . Chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:

Đái tháo đường

Tiêu chảy

Suy thận

Đái tháo nhạt

1730. Trắc nghiệm
1 điểm

Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào?

Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

Sự vận chuyển e-giữa Ubiquinon đến Cytc

Vận chuyển e- Succinat đến CoQ reductase

Khử O2 của cytocrom a,a3

1731. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có: p H = 7 , 2 ; pCO2 = 30 m m H g ; HCO3- = 15 m m o l / L ; Na + = 135 m m o l / L ; Cl- = 113 m m o l / L ; K + = 5 , 3 m m o l / L ; A l = 2 , 5 g / d L . Kết luận nào sau đây là đúng?

Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do tiêu chảy

Đây là nhiễm axit hô hấp có kết hợp với base chuyển hóa

Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do ngộ độc axit

Đây là nhiễm axit chuyển hóa hóa đơn thuần

1732. Trắc nghiệm
1 điểm

0

3

2

1

1733. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn 1:

Người nghiện rượu

Người bị đái tháo đường

Người hay ăn mặn

Người bị xơ gan do virus

1734. Trắc nghiệm
1 điểm

Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này là tác động lên enzyme

Guanine deaminase

Xanthin dehydrogenase

D.Xanthin oxidase

Adenosine deaminase

1735. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion K + và ion Cl - có đặc điểm

lon Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào.

Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào.

Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào.

lon Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào.

1736. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương và hủy hoại tế bào mô, cơ. Có tác dụng trong chấn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau.

CK-MM

LDH

CK-MB

AST

1737. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát?

Đồng vận chuyển N a + K + và 2 Cl - vào trong tế bào biểu mô ống thận.

Hoạt động của bơm Na-K.

Nước khuếch tán qua màng tế bào.

Na+ đi vào tế bào trong điện thế hoạt động

1738. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì?

Ức chế cạnh tranh

Phá hủy enzyme

Ức chế không cạnh tranh

Ức chế phi cạnh tranh

1739. Trắc nghiệm
1 điểm

1

2

4

0

3

1740. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP

Acid linoleic (C17H31COOH) tạo ra 148 ATP

Không có ý nào đúng

Acid stearic (C17H35COOH) tạo ra 146 ATP

Acid Linolenic (C17H29COOH) tạo ra 148 ATP

Acid oleic (C17H33COOH) tạo ra 146 ATP

1741. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do?

Vàng da tắc mật.

Vàng da do viêm gan virus

Vàng da sau gan.

Vàng da trước gan.

1742. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình Ure và chu trình Krebs?

Citrat

Fumarat

Oxaloacetat

Acetyl coA

1743. Trắc nghiệm
1 điểm

3

0

1

4

2

1744. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là?

TnT

CK

LDH-1

CK-MB

1745. Trắc nghiệm
1 điểm

BilirubinTD tăng chủ yếu trong bệnh lý nào dưới đây:

Viêm tụy

Viêm gan virus

Tắc mật

Tan máu

1746. Trắc nghiệm
1 điểm

Người bị hạ K máu co cơ yếu hơn vì:

Gây tăng dòng N a + vào trong tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn.
Gây tăng dòng N a + vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn.
Gây tăng dòng K + ra ngoài tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn.

Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn.

1747. Trắc nghiệm
1 điểm

1

2

3

4

0

5

1748. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là:

AST, ALT

Urobilinogen, BilirubinTP

Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh

Ure máu, creatinin máu

1749. Trắc nghiệm
1 điểm

1,2,5

2,3,5

1,2,4

1,3,5

1,3,4

1750. Trắc nghiệm
1 điểm

5

2

0

1

3

4

1751. Trắc nghiệm
1 điểm

Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ

Creatinin huyết thanh

Urobilin và urobilinogen

Ure máu

Microalbumin niệu

1752. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết -CO-NH- trong phân tử dưới đây có tên gọi là:

}

Liên kết peptid

Liên kết amit

Liên kết disulfur

Liên kết phosphat

1753. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid? *

A.Leucin

B.Histidin

C.Acid Glutamic

D. Cystein

Câ 59. Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:

Ure

Albumin

Troponin T

Creatinin

1754. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan do virus

A.Stercobilinogen giảm ở phân

B. Trong nước tiểu có sắc tố mật

C.Bilirubin TD giảm

D. Urobilinogen tăng trong nước tiểu

E.Bilirubin LH tăng

  1. Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin ?

    A .Fructose

    B. Hemoglobin

    C.Albumin

    D. Sorbitol

  2. Một bệnh nhân xuất hiện cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất được chỉ định làm nghiệm pháp xoa xoang cảnh để cấp cứu, hãy cho biết mục đích chủ yếu của nghiệm pháp là kích thích trực tiếp thành phần nào của cung phản xạ điều hòa tim mạch để làm giảm nhịp tim ?

    A. Trung tâm

    B. Receptor

    C.Đường dẫn truyền cảm giác

    D.Bộ phận đáp ứng

  3. Loại LDH nào dưới đây được gọi là insozym kiểu gan ?

    A. LDH2 (lưới nội mô)

    B.LDH4 (thận, nhau thai và tụy)

    C. LDH5 (gan và cơ vân)

    D.LDH3 (phổi)

  4. Cơ chế bù trừ của cơ thể trong nhiễm acid chuyển hóa là gì ?

    A . H + kết hợp H C O 3 , H + huyết tương vào trong tế bào trao đổi với Na+ ra ngoài TB

    B. H+ kết hợp HCO3-, H+ huyết tương vào trong tế bào trao đổi với K + ra ngoài TB

    C. HCO3- đi vào TB, K+ ra ngoài huyết tương

    D. H + huyết tương vào trong TB cùng với K + ; H + kết hợp với HPO4-

  5. LDL có đặc điểm nào sau đây:

    A.LDL giúp vận chuyển cholesterol thành acid mật tại gan

    B. LDL vận chuyển cholesterol từ tổ chức đến gan

    C. LDL chứa nhiều triglycerid hơn VLDL

    D.LDL vận chuyển phần lớn cholesterol trong máu cho các mô

  6. Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) ?

    A. Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào

    B. Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào

    C. Vận chuyển glucose từ ngoài TB vào trong TB

    D. Vận chuyển glycogen từ ngoài TB vào trong TB

  7. Mối quan hệ giữa bệnh nguyên và bệnh sinh ?

    A. Thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không liên quan đến bệnh sinh B. Liều lượng bệnh nguyên ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh C.Bệnh nguyên chỉ có tác dụng mở màn cho quá trình bệnh sinh D.Vị trí tác động của bệnh nguyên thường không ảnh hưởng tới bệnh sinh

  8. Nhiễm acid chuyển hóa có thể gặp trong các trường hợp nào sau đây ?

    A. Suy hô hấp, đái tháo đường

    B.Viêm phổi, viêm cầu thận

    C. Tiêu chảy cấp mất nước, tổn thương ống lượn xa

    D.Ngộ độc thuốc mê, thuốc ngủ

  9. Peptid có vai trò chống oxi hóa ?

    A.Glutathion

    B. Oxytoxin

    C.Insulin

    D. Vasopressin

  10. Cháu Nam 6 tuổi vào viện với lí do đi tiểu ít, sang ngủ dậy không mỏ được mắt, mệt mỏi. Đến viện khám bị phù toàn thân phù trắng phù mềm ấn lõm. Xét nghiệm máu protein TP 49 g / L , albumin 2 3 g / L . Nước tiểu có protein 3 , g / 2 4 h . Bệnh nhân được chẩn đoán hội chứng thận hư. Bệnh nhân này bị phù theo cơ chế nào ? (bình thường Pr TP: 65 82 g / L ; albumin: 35 50 g / L )

    A. Tăng tính thấm thành mạch

    B.Giảm áp lực keo huyết tương

    C.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

    D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài gian bào

  11. Cơ chế làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân hội chứng thận hư? ?

    A. Do tăng đào thải qua nước tiểu

    B. Do tăng quá trình thoái hóa

    C. Do giảm tổng hợp

    D. Do giảm tái hấp thu

  12. Bình thường hormone aldosterol có tác dụng làm tăng tái hấp thu natri và tăng bài xuất K+ ở ống lượn xa và ống góp do tác động lên bơm N a + K + (bờ đáy). Một bệnh nhân được chỉ định dùng thuốc lợi tiểu kháng aldosterol, hãy cho biết tác dụng có thể của thuốc:

    A. Gây giảm kali máu và tăng natri máu

    B.Gây tăng natri và kali máu

    C.Gây giảm natri, tăng kali máu

    D.gây giảm natri và kali máu

  13. Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với áp suất thẩm thấu của huyết tương ?

    A. Cơ thể sẽ thèm ăn muối khi giảm nồng độ natri trong dịch ngoại bào

    B. Glucose và ure không tham gia tạo áp suất thẩm thấu

    C. Chủ yếu là do nồng độ của ion N a + quyết định

    D. Cảm giác khát sẽ xuất hiện khi các TB mất nước

  14. Huyết thanh không có thành phần nào dưới đây:

    A. Albumin

    B. Ion

    C. Glucose

    D. Yếu tố đông máu

  15. Co’ chế điều hòa thăng bằng acid-base của thận:

    A. Đào thải H + và tái hấp thu H C O 3

    B. Đào thải acid bay hơi và tái hấp thu kiềm

    C. Đào thải acid cố định và acid H 2 CO 3

    d. Tái hấp thu N a + H C O 3

  16. Nguồn gốc của enzyme CK-MB

    A. bàng quang

    B. Não

    C. Co’ tim

    D. Cơ xương

  17. Bệnh lí gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tủy ?

    A. Xuất huyết năo

    B. Viêm màng não do vi khuẩn

    C. U não

    D.Động kinh

  18. Mô nào tổng hợp được ure:

    A. Thận(đào thải)

    B. Não

    C. Cơ

    D. Gan

19. Dấu hiệu cận lâm sàng nào xác định nhiễm acid chuyển hóa

A. pH máu giảm, HCO 3 - tăng, pCO2 giảm

B. pH máu giảm, HCO 3 - giảm, pCO 2 giảm

C. pH máu giảm, HCO 3 - giảm, pCO 2 tăng

D. pH máu giảm, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng

20. Dịch nào sau đây không phải dịch ngoại bào:

A. Dịch khớp

B. Dịch não tủy

C. Dịch nội bào

D. Dịch bạch huyết

21. Cơ chế nhiễm toan do thiếu aldosterol

A. Phổi không đào thải được acid

B. Thận không đào thải được cetonic

C. Thận giảm tái hấp thu kiềm

D. Giảm bài tiết H + ở ống lượn xa

22. Một BN nữ 25 tuổi được tìm thấy bất tỉnh trên sàn nhà, bên cạnh là 1 hộp thuốc ngủ barbiturate không còn viên nào(thuốc ngủ mang tính acid). BN được đưa đến viện làm xét nghiệm máu, kết quả như sau: p H = 7 , 12 ; p C O 2 = 32 m m H g ; H C O 3 = 12 m m o l / L , N a + = 138 m m o l / L ; C l = 111 m m o l / L , K + = 5 , 2 m m o l / L . Xác định nguyên nhân rối loạn acid base trên bệnh nhân:

A. Ngộ độc acid barbituric

B. Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hóa

C. Ngộ độc acid barbituric và ứ CO2

D. Ứ đọng acid bay hơi

23.Khoảng thời gian nào thường được thực hiện tầm soát đai tháo đường thai kì ở phụ nữ có thai

A. 29-37 tuần

B. 24-28 tuần

C. 1-12 tuần

D. 13-23 tuần

24. Giảm protein huyết tương gây phù theo cơ chế nào?

A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

B. Tăng tính thấm thành mạch

C. Giảm áp lực keo huyết tương

D. Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

25. Một bệnh nhân được chẩn đoán loét hang vị dạ dày, nguyên nhân được cho là do đối tượng phải làm việc tăng ca vào ban đêm thường xuyên, khiến cho nồng độ hormone cortisol tăng cao. Hãy cho biết sụu bài tiết hormone cortisol là do cơ chế điều hòa nào dưới đây là phù hợp hơn cả?

A. Điều hòa ngược dương tính

B. Điiều hòa ngược âm tính

C. Điều hòa tại chỗ

D. Không rõ cơ chế điều hòa

26. Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do thay đổi hoạt tính của enzyme nào?

A. Lipase tăng

B. Lipoprotein lipase tăng

C. Lipase giảm

D.Lipoprotein lipase giảm

27. Đặc điểm nào của dịch não tủy sau đây là đúng:

A. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh tủy

B. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não

C.Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não và tủy

D.

28. Quá trình biến đổi tiếp tục của NH3 trong cơ thể:

A. Trao đổi amin

B. Tổng hợp acid amin

C. Tổng hợp protein

D. Tổng hợp ure

29. Enzym nào có ý nghĩa để chẩn đoán bệnh gan mật ?

A. CK, CK-MB

B. Amylase, lipase

C. AST, ALT

D. LDH, amylase

30. Thành phần nào quyết định tính chất đặc hiệu của enzyme ?

A. protein

B. Vitamin

C. Apoenzym

D.Coenzym

31. Enzym creatin kinase(CK) được cấu tạo bởi bao nhiêu tiểu đơn vị ?

A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

32. Chất nào dưới đây là sản phẩm của quá trình biến đổi cholesterol ở gan:

A. Muối mật

B. Dạng kiềm của acid mật

C. Acid mật

D. Sắc tố mật

33. Hãy cho biết với liều đủ, loại thuốc lợi tiểu nào dưới đây có tác dụng mạnh hơn cả:

A. Lợi tiểu thẩm thấu(mannitol) làm giảm tái hấp thu N a + ở phần mỏng nhánh lên quai henle

B. Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều Na+Cl-

C. Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều N a + K + 2 C l

D.Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển ngược chiều Na+ K+

34.Bệnh lí gây tăng bilirubin tự do trong máu:

A. Sốt rét

B. Viêm gan virus

C. Giun chui ống mật

D. Viêm tụy

35. Peptid có vai trò tăng huyết áp?

A. Vasopressin

B. Oxytocin

C. Glutathion

D. Insulin

36. Acid amin nào là dạng vận chuyển chủ yếu của NH3 trong máu:

A. Glutamin

B. Glutamic

C. Aspartic

D. Asparagin

37. Chỉ số lipid máu thường có sụ thay đổi ở người nghiện rượu:

A. Giảm Apolipoprotein A

B. Tăng triglyceride

C. Tăng Apolipoprotein B

D. Tăng cholesterol toàn phần

38. Khi khoảng trống anion bình thường rối loạn acid-base có thể do nguyên nhân nào sau đây:

A. Toan ceton trong đai tháo đường

B. Thận không đào thải được H +

C. Sốt cao mất nước

D. Phổi không đào thải được CO2

39. Khi nồng độ glucose trong TB niêm mạc ruột cao nó sẽ được hấp thu vào máu bằng hình thức nào dưới đây:

A. Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển ngược chiều với ion N a +

B. Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển cùng ion N a +

C. Khuếch tán qua kênh ion

D. Khuếch tán qua chất mang

40. Nguyên nhân và điều kiện gây bệnh có mối quan hệ gì với nhau

A. Nguyên nhân có thể gây bệnh không cần điều kiện

B. Điiều kiện có thể gây được bệnh, nếu thiếu nguyên nhân

C. Tập hợp nhiều điều kiện có thể gây được bệnh

D. Điều kiện hỗ trợ và tạo thuận lợi cho nguyên nhân gây bệnh

41. Nguyên nhân gây toan chuyển hóa nào có thể gặp khi khoảng trống anion tăng

A.Giảm tiết aldosterol

B. Dùng thuốc ức chế men CA

C. Dùng thuốc mang tính acid

D. Thận không đào thải được H +

42.Ý nào dưới đây không phải vai trò của dịch kẽ:

A. Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào

B. Đào thải CO2 qua phổi

C. Cung cấp oxy cho TB

D. đào thải các sản phẩm chuyển hóa qua da

43. Enzym nào có ý nghĩa để chẩn đoán bệnh lí về cơ:

A. AST, ALT

B. CK, CK-MB

C. LDH, amylase

D. amylase, lipase

44. Nhiễm acid hô hấp là gì?

A. Thận giảm bài tiết acid

B. tình trạng ứ đọng CO 2 trong cơ thể

C. Thận giảm tái hấp thu kiềm

D. Tình trạng mất một lượng base

45.Ấp suất keo của máu phụ thuộc chủ yếu vào thành phần nào sau đây:

A. Hồng cầu

B. Albumin

C. Globulin

D. Phospholipid

46. Một thực nghiệm gây stress( làm gẫy xương) được tiến hành trên động vật, xét nghiệm máu của động vật để định lượng hormone thấy nồng độ hormone cortisol tăng cao, đồng thời hormone ACTH và CRH cũng tăng cao. Hãy cho biết cơ chế điều hòa trục vùng dưới đồi (CRH)- tuyến yên(ACTH)- tuyến vỏ thượng thận cortisol đang thể hiện ở tình trạng nào?

A. Không rõ cơ chế điều hòa

B. Điều hòa tại chỗ

C. Điều hòa ngược dương tính

D. Điiều hòa ngược âm tính

47. tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen?

A. Tính chất hòa tan

B. Tính chất kết tủa

C. Tính chất lưỡng tính

D. Tính chất biến tính

48. Thành phần chủ yếu của sắc tố mật ở người

A. bilirubin liên hợp

B. bilirubin tự do

C. bilivecdin

D. bilirubin TP

49. Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể là:

A. Vận cơ

B. Tiêu hóa

C. Chuyển hóa cơ sở

D. Điều nhiệt

50. Một bệnh nhân mắc baesdow, bệnh lí thể hiện tình trạng tăng chuyển hóa cơ sở, hãy cho biết dấu hiệu nào dưới đây không phù hợp trên bệnh nhân này?

A. Tăng cân

B. Rối loạn tiêu hóa

C. tăng thân nhiệt

D. Mất ngủ

51.Tại sao nhiễm base máu bệnh nhân dễ co giật do hạ Ca++ huyết:

A. Do Ca++ tham gia các phản ứng đệm

B. Do thận tăng đào thải C a + +

C. Do tăng cường gắn Ca++ với protein

D. Do Ca++ tăng cường đi vào xương

52. Bệnh Beriberi do thiếu vitamin nào?

A. B1

B. B2

C. B8

D. B5

53.Chất bất thường nào trong nước tiểu dưới đây là biểu hiện đặc trưng ở bệnh nhân hội chứng thận hư?

A. microalbumin

B. protein

C. glucose

D. cetonic

54. Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C

A. Đánh giá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường

B. Đánh giá nồng độ glucose huyết TB

C. Đánh giá nồng độ insulin nội sinh hay ngoại sinh

D. Đánh giá tỉ lệ HbA 1 C

55. Vitamin cần thiết cho sự hấp thu sắt

A. vitamin C

B. Vitamin B

C. vitamin D

D. vitamin A

56.Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm N a + K + A T P a s e

A. Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát

B. Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát

C. Vận chuyển 3 Na vào trong và 2 K ra ngoài TB

D. Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát

57.Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vục nào dưới đây

A. Tất cả các dịch của cơ thể

B. Dịch nội bào

C. Máu

D. Dịch bạch huyết

58. Bệnh nhân nam 68 tuổi, có tiền sử đái tháo đường 10 năm nay, gần đây bệnh nhân thường thấy khó thở, ho, bệnh nhân đến viện khám và điều trị. Vào viện bệnh nhân dược chẩn đoán đái tháo đường type 2 biến chứng viêm phổi. Xét nghiệm khí máu động mạch của bệnh nhân sau: pH=7,12, PCO2 = 32 m m H g ; H C O 3 = 10 m m o l / L . B N trên có rối loạn acidbase loại nào sau

A.Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp với acid hô hấp

B. Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp

C. Nhiễm acid hô hấp

D. Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuần

59. Phân tích xét nghiệm khí máu của BN sau P H = 7 , 09 ; pco2 = 34 m m H g ; HCO3- = 11 m m o l / L ; Na + = 135 m m o l / L ; Cl = 112 m m o l / L ; K + = 5 , 3 m m o l / L ; A l = 2 , 0 g / D l

A. Acid chuyển hóa tăng ion Cl

B. Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion

C. Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP

D. Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường

60. Loại lipoprotein có tỉ trọng cao nhất:

A. LDL

B.Chylomicron

C.HDL

D.VLDL

61. Sự hấp thu vitamin A ở ruột non phụ thuộc vào chất nào dưới đây

A. glucose

B.Acid béo

C. Acid amin

D.Các ion

62. Yếu tố làm đục huyết tương người sau bữa ăn giàu lipid

A. VLDL

B. LDL

C.Chyomicron

D.IDL

63. Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở bệnh nhân đái tháo đường

A. Tăng triglyceride

B. Giảm apolipoprotein A

C. Tăng apolipoprotein B

D. Tăng cholesterol TP

64.Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường

A. Nồng độ fructose giảm trong thủy tinh thể

B. Nồng độ fructose tăng trong thủy tinh thể

C. Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể

D. Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể

65. Vai trò nào dưới đây đúng với bơm N a + K + A T P a s e

A. Chống lại sự tích điện dương của các protein bên trong tế bào

B. Gây ra sự mất cân bằng về sự phân bố natri và kali giữa 2 bên màng TB

C. Khi bơm hoạt động sẽ giúp cho quá trình vận chuyển tích cực thứ phát diễn ra

D. Làm điện thế bên trong màng trở nên bớt âm

66. Thành phần nào dưới đây không thuộc dịch nội môi

A. Máu

B. Dịch kẽ

C. Dịch nội bào

D. Dịch bạch huyết

67.Nồng độ bilirubin TP huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào dưới đây:

A. 1 m g % ( 17 , 1 u m o l / L )

B. 0 , 2 m g % ( 4 , 3 u m o l / L )

C. 10 m g % ( 171 u m o l / L )

D. 0 , 8 m g % ( 12 , 8 u m o l / L )

68.Loại apoprotein gây xơ vữa động mạch

A. Apoprotein D

B.apoprotein C

C. apoprotein A

D. apoprotein B

69. Chức năng của apoprotein CII

A.Hoạt hóa enzyme lecithin cholesterol acyltransferase

B. Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase

C. hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase

D. Gắn LDL với LDL receptor

70. Hậu quả của thiếu hụt enzyme G6PD ở màng hồng cầu

A. Thiếu máu

B. Dễ bị chuột rút

C. Thiếu năng lượng

D.Dễ bị nhiễm khuẩn

71. Ở bệnh nhân đái tháo đường tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C

A. 6-12 tháng/lần

B.2-3/ lần

C.3-6 Tháng/lần

D.1-2 tháng/lần

72. Cơ chế nào dưới đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan

A. Do giảm tái hấp thu

B. Do tăng quá trình thoái hóa

C.Do giảm tổng hợp

D. Do tăng đào thải qua nước tiểu

73.Theo WHO/ISH 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ cholesterol máu ở mức nào dưới đây

A. >= 5 , 2 m m o l / L

B. >= 3 , 4 m m o l / L

C. >= 1 , 7 m m o l / L

D. <= 1 m m o l / L

74.Loại lipoprotein nào có vai trò vận chuyển triglyceride ngoại sinh

A. LDL

B.VLDL

C. Chylomicron

D.IDL

75. Vai trò của NADPH

A. Cung cấp năng lượng

B. Tổng hợp acid nucleic

C. Tạo glutathione dạng khử

D. Điều hòa nồng độ glucose huyết

76.Hiện tượng nào dưới đây được gọi là bài xuất

A. Sinh tinh trùng

B. Tổng hợp T3 T4

C. Ẩm bào

D. Giải phóng chất truyền đạt thần kinh

77.Hãy cho biết thành phần nào dưới đây được gọi là mô đích

A. Vùng dưới đồi

B. Tuyến yên

C.Niêm mạc tử cung

D.Buồng trứng

78. Theo ADA 2015, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường

A. 7 10 m m o l / L

B. 7 , 8 11 m m o l / L

C. 5 , 6 6 , 9 m m o l / L

D. 3 , 9 5 , 5 m m o l / L

79. Đa số các hormone có bản chất là protein khi đến TB sẽ gắn lên các receptor ở vị trí nào?

A. Tùy thuộc vào kích thước phân tử

B. Trên màng TB

C. Trong bào tương

D. Trên nhân

80. Bệnh lí điển hình gây giảm nồng độ albumin huyết tương

A. Tắc mật

B. Đái tháo đường

C. Sỏi thận

D. Xơ gan

81. Khi bơm A hoạt động sẽ lấy năng lượng từ ATP, hay cho biết hình thức vận chuyển bằng bơm A được gọi là gì

A. Tích cực thứ phát, ngược chiều

B. Có gia tốc

C. Tích cực nguyên phát

D. Tích cực thứ phát, cùng chiều

82. Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính

A. Thường xuyên điều hòa hoạt động của các cơ quan

B. Đa số có tác dụng tích cực đối với cơ thể trong 1 khoảng thời gian nhất định

C. Chịu sự tác động của hormone tuyến đích khi hormone đó giảm

D. Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể

83. Vai trò của áp suất keo huyết tương

A. Đẩy nước và các chất hòa tan từ mao mạch vào khoảng kẽ

B. Thẩm thấu của dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch

C. Đẩy nước và các chất hòa tan từ khoảng kẽ vào mao mạch

D. Thẩm thấu của dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ

84. Trong các thành phần của cung phản xạ điều hòa huyết áp thì mạch máu thuộc thành phần nào của cung phản xạ

A. Trung tâm nhận cảm cảm giác

B. Bộ phận đáp ứng

C. Bộ phận dẫn truyền cảm giác

D. Bộ phận dẫn truyền vận động

85.Yếu tố chủ yếu nào dưới đây tham gia điều hòa hoạt động các cơ quan bằng đường thể dịch

A.oxy

B. Các ion

C.glucose

D. hormone

86.Loại apoprotein nào sau đây có trong thành phần của VLDL và LDL

A. ApoA 1

B. ApoB100

C. ApoB48

D. ApoA2

87.Thành phần cấu tạo của lipoprotein?

A. apoprotein và phospholipid chiếm phần vỏ bên ngoài, tiếp đến là cholesterol tự do và phần trung tâm là triglyceride và cholesterol este

88.Lí do lipid được hấp thu từ TB niêm mạc ruột non vào hệ bạch huyết trước khi vào máu dưới đây là đúng

A. Vì chất có cấu trúc lớn nên được vận chuyển theo hình thức xuất bào

B.Vì chất có bản chất là lipid nên được đưa vào hệ bạch huyết qua lớp kép lipid

C. Vì lipid không tan trong nước nên nó được vận chuyển qua khoảng kẽ giữa các TB vào hệ bạch huyết

D. Vì chất có tính tích điện nên được đưa vào hệ bạch huyết bằng cơ chế qua kênh protein

89.Trong điều kiện TB ở trạng thái nghỉ, hãy cho biết ion kali sẽ được vận chuyển bằng hình thức nào qua màng TB

A. Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua protein mang

B. Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua lớp lipid kép

C. Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua kênh protein

D. Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua kênh protein

90. Enzym tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este

A.Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase

B. lecithin cholesterol reductase

C.lecithin cholesterol acyltransferase

D. hydroxyl methyl glutaryl CoA acyltransferase

91.Có cetonic niệu trong bệnh đái đường tụy là hậu quả của rối loạn chuyển hóa nào

A. glucidgprotein

B. glucidglipid

C. Lipidlglucid

D. lipidlprotein

92. Thiếu hụt enzyme nào sẽ dần đến bệnh galactose máu bẩm sinh

A. galactose 1 phosphat uridyltransferase

B. galactose 1 phosphat epimerase

C. galactosekinase

D. galactose 1 phosphatase

93. Nồng độ albumin ở người bình thường

A. 65 82 g / L

B. 0 , 8 1 , 2 g / L

C. 5 7 g / L

D. 35 50 g / L

94.Nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa

A. Nồng độ glucose máu tăng

B. Nồng độ albumin giảm

C. Nồng độ albumin tăng

D. Nồng độ glucose máu giảm

95. Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái đường tụy

A. Tăng STH

B. Giảm STH

C. Tăng insulin

D. Giảm insulin

96. Vận chuyển tích cực thứ phát nhờ vai trò của thành phần nào dưới đây

A. lớp lipid kép

B. Lớp glycoprotein

C. Protein kênh

D.Bơm (protein xuyên màng)

97. Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là

A. TnT

B. LDH-1

C. CK-MB

D. CK

98. Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào

A. Vận chuyển e-Succinat đến CoQ reductase

B. Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến Cytc

C. Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

D. Khử O2 của cytocrom a, a3

99. Bệnh nào sau đây làm amylase máu tăng cao

A. Xơ gan

B. Nhồi máu cơ tim

C. Suy thận

D. Viêm tuyến nước bọt

100. Sự thay đổi hoạt độ enzyme nào dưới đây có liên quan đến bệnh còi xương

A. Lipase

B. Amylase TP

C. Phosphatase acid

D. Phosphatase kiềm(ALP)

101.Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào

A. Lipase

B.AMS

C. CK-MB

D. AST

102.Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sụ tổn thương và hủy hoại TB mô cơ. Có tác dụng trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau

A.LDH

B.AST

C.CK-MB

D.CK-MM

103. Sự tổng hợp aldosterol tăng lên trong các trường hợp nào

A. Giảm kali máu

B. Hạ natri máu

C. Giảm tiết renin

D.

104. Trong đái đường thể phụ thuộc insulin, thiếu insulin dẫn tới

A. Enzym glucokinase giảm hoạt hóa

B. Tất cả đều đúng

C. Thoái hóa acid béo bão hòa tăng

D. năng lượng do thoái hóa glucid giảm

E. Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình krebs

105. Người bị hạ K máu co cơ yếu hơn vì

A. Gây tăng dòng K + ra ngoài TB nên dễ KT TB thần kinh hơn

B. Gây tăng N a + vào trong TB nên dễ KT TB TK hơn

C. Gây tăng dòng N a + vào trong TB nên khó KT TB TK hơn

D. Gây tăng dòng K + ra ngoài TB nên khó KT TB TK hơn

106. Enzym ALT có nhiều trong

Tim

Thận

Não

gan 107.Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do A. Vàng da sau gan B. Vàng da do viêm gan virus C. Vàng da trước gan D. Vàng da do tắc mật 108. Trường hợp nào sau đây có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn 1 A. Người hay ăn mặn B. Người bị xơ gan do virus C. Người nghiện rượu D. Người bị đái tháo đường 109.Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này là tác dụng lên enzyme A. Xanthin dehydrogenase B. Guanine deaminase C. Adenosine deaminase D. Xanthin oxidase 110.Quá trình thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP A. Acid stearic C17H35COOH tạo 146 ATP 111.Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào A. Tăng sử dụng Glucose ở TB, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường 112.Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion K+ và Cl- có đặc điểm A.Ion CI- vận chuyển tích cực ra ngoài TB do Ion K+ khuếch tán ra ngoài TB 113.Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư A. Tăng hoạt tính men LDL B. Tăng tổng hợp HDL ở gan C. Tăng hoạt tính enzyme LCAT D. Tăng tổng hợp VLDL ở gan 114.Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid A. Histidin B. Acid glutamic C. Cystein D. Leucin 115. 3 vòng chu trình acid citric sẽ giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP A. 36 B. 12 C. 6 D. 24 116. sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thủy phân glycogen ở gan và cơ A. Ở gan có enzyme glucose 6 phosphatase 117.Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể A. Có sự tham gia của coenzyme NADPH
  1. Cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính A. Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim B. Nồng độ Co 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2 C. Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm lực co cơ tim giảm D. Nồng độ hormone tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy 119.glucose máu giảm trong trường hợp nào dưới đây A. Cường tuyến yên (bệnh cushing) B. Thiểu năng tuyến giáp C. Thiểu năng gan D. Bệnh đái đường tụy
  2. Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát A. Na+ đi vào TB trong điện thế hoạt động B. Nước khuếch tán qua màng TB C. Đồng vận chuyển N a + K + và 2 Cl - vào trong TB biểu mô ống thận D. Hoạt động của bơm Na K
  3. Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình ure và chi trình krebs A. Citrat B. Acetyl CoA C.Fumarat D. Oxaloacetat
  4. Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxy hóa succinat thành fumarate A. 2 B. 6 C. 4 D. 3
  5. Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là A. Giảm áp lực keo huyết tương B. Tăng tính thấm thành mạch với protein C. Tăng áp lực thủy tĩnh của máu D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài TB
  6. Trường hợp mất nước nào sau đây là mất nước nhược trương A. Mất nước do sốt B. Mất nước do tiêu chảy C. Mất nước do mất mồ hôi D. Mất nước trong bệnh Addison
  7. Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là A. Ure máu, creatinine máu B. Urobilinogen, Bilirubin TP C. Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh D. AST, ALT 126.Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân A. Do suy tim, suy thận B. Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể C. Do dị ứng gây nên D. Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức
  8. Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ A. Ure máu B. Microalbumin niệu C. Creatinin huyết thanh D. Urobilin và urobilinogen
  9. Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ có thai 3 tháng cuối A. ALT B. AST C. T4 D.ALP
  10. Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế qus trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì A. Ức chế phi cạnh tranh B. Phá hủy enzyme C. Ức chế cạnh tranh D. Ức chế không cạnh tranh
  11. Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế HĐ trừ A. Mở kênh K + B. Mở kênh C a 2 + N a + C. Hoạt động của bơm Na-K D. Mở kênh N a +
  12. Phản ứng tạo ra Methemoglobin là tính chất nào của hemoglobin A. Oxy hóa B. Kết hợp với O 2 C. Kết hợp với CO 2 D. Tự xúc tác
  13. Theo dõi đường máu bằng máy đo cá nhân tại nhà được WHO khuyến cáo là phương pháp tin cậy và phù hợp cho mọi bệnh nhân đái tháo đường. Đây là một kĩ thuật giúp định lượng glucose máu của bệnh nhân dựa trên tính chất nào của glucid
A. Tính khử 134.Cơ chế gây tăng một số chỉ số lipid máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư là A. Tăng khả năng gắn acid béo với albumin B. Tăng thủy phân các lipoprotein C. Giảm đào thải lipid qua thận D. Để bù lại lượng protein máu đã đào thải qua nước tiểu 135. Thứ tự cơ chế điều hòa ngược dương tính nào dưới đây là đúng khi cơ thể bị stress A. Lạnh-> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol-> kích thích tuyến yên tiết ACTH-> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH -> làm tăng tiết cortisol B. Lạnh -> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH và kích thích tuyến yên tiết ACTH-> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol C. Lạnh-> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH -> kích thích tuyến yên tiết ACTH -> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol D. Lạnh-> kích thích thuyến vỏ thượng thận và vùng dưới đồi tiết CRH-> kích thích tuyến yên tiết ACTH ->Tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol 136. Giả sử nồng độ glucose trong tế bào ống lượn gần cao, vậy glucose sẽ được vận chuyển qua màng đáy TB ống lượn gần vào dịch kẽ theo hình thức nào A. Vận chuyển tích cực cùng ion natri B. Khuếch tán qua chất mang C. Khuếch tán qua kênh ion D. Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép 137. Cháu Nam 2 tuổi vào viện khám do tiêu chảy cấp đến viện trong tình trạng mất nước, da khô. Mắt trũng, khát nước, huyết áp giảm, nước tiểu ít. Bệnh nhân được làm khí máu động mạch kết quả như sau: p H = 7 , 28 , P C O 2 = 24 m m o l / L , H C O 3 = 12 m m o l / L , N a = 129 m m o l / L , C l = 94 m m o l / L , K=3,8mmol/L, Xác định nguyên nhân gây rối loạn acid base ở bệnh nhân này A. Toan do thận không đào thải được H + B. Toan do mất kiềm NaHCO 3 C. Toan do acid lactic và mất NaHCO 3 D. Toan do acid lactic 138. Peptid có vai trò làm giảm glucose máu A. Vasopressin B. Insulin C. Gluthathiol D. Oxytocin 139. Bình thường tại sao nước có thể hấp thu được qua lớp lipid kép A. Bơm N a + K + kéo theo nước B. Nước có động năng lớn C. Các ion kéo theo nước D. Các phân tử glucose kéo theo nước 140. Yếu tố nào sau đây gây giảm hoạt độ enzyme G6DP A. Thiếu năng lượng B. Vitamin B1 C. Paracetamol D. Thiếu máu 141. Chuyển hóa cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện nào dưới đây A. Không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt B. Không vận cơ, không điều nhiệt, không bài tiết C. Không tiêu hóa, không vận cơ, nín thở D. Không vận cơ, không suy nghĩ, không điều nhiệt 142. LDL là một loại lipoprotein xấu vì A. Vận chuyển cholesterol vào trong TB, gây ứ đọng cholesterol ở trong TB 143. Tính khoảng trống anion áp dụng cho trường hợp nào A. Nhiễm base chuyển hóa B. Nhiễm acid chuyển hóa C. Nhiễm base hô hấp D. Nhiễm acid hô hấp 144.Ý nghĩa của quá trình tổng hợp ure trong cơ thể A. Biến đổi NH3 thành acid uric rồi đào thải ra ngoài B. Biến đổi NH 3 thành ure để dự trữ C. Biến đổi NH3 thành acid uric để dự trữ D. Biến đổi NH 3 thành ure rồi đào thải ra ngoài 145. Xét nghiệm nào có giá trị để thăm dò chức năng thận A. Ure B. Glutamic C. Glutamin D. NH3 146. HDL được gọi là lipoprotein tốt vì A. Vận chuyển cholesterol ra khỏi TB và thoái hóa ở gan 147. Đặc điểm nào dưới đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II A. Tình trạng đề kháng insulin B. Bệnh mang tính di truyền gen lặn C. Kháng thể chống insulin D. Kháng thể chống TB beta đảo tụy 148. Phù là gì A. Là tình trạng tích nước quá mức ở khoảng gian bào, khoang ảo 149. Ý nào dưới đây không phải là chức năng của protein màng TB A. Là chất vận chuyển glucose B. Tạo kháng thể C. Tạo thành kênh D. Mang hoạt tính enzyme 150. Hệ thống nào dưới đây không vận chuyển chất dinh dưỡng A. Dịch kẽ B.Dịch nội bào C. Dịch não tủy D. Dịch bạch huyết 151. Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu A. Tự xúc tác B. Kết hợp với CO C. Oxy hóa D. Kết hợp với Oxy 152. Peptid có vai trò tăng cơ co bóp cổ tử cung A. Vasopressin B. Insulin C. Glutathion D. Oxytocin 153. Nhiễm acid chuyển hóa gây hậu quả gì A. Co giật do hạ C a + + huyết B. Giãn mạch, tụt huyết áp C. Co mạch, tăng huyết áp D. Thở chậm có cơn ngừng thở 154. Enzym nào có ý nghĩa chẩn đoán bệnh lí tuyến tụy A. Amylase, lipase B. LDH, amylase C. AST,ALT D. CK, CK-MB 155. Dấu hiệu lâm sang nào sau đây là của nhiễm acid hô hấp A. Khó thở, thở nhanh, trung tâm hô hấp bị kích thích B. Khó thở, thở chậm do ức chế trung tâm hô hấp C. Thận giảm bài tiết nước tiểu, nước tiểu sẫm màu D. Tiêu chảy, tăng bài tiết NaHCO 3 156. Bệnh lí điển hình có tăng hoạt độ enzyme Creatin kinase trong máu A. Suy gan B. Suy thận C. Tổn thương giập nát cơ D. Hội chứng thận hư 157. Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acetyl CoA trong chu trình Krebs A. 12 B. 2 C. 3 D. 15 158. Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ acid uric trong máu A. Bệnh lý gan mật B. Bệnh thống phong (gout) C. Hội chứng thận hư D. Bệnh đái tháo đường 159. Nguyên nhân chính gây bệnh đái tháo đường type I là A. Do thiếu thụ thể tiếp nhận insulin B. Do kháng thể chống TB beta của đảo tụy C. Do viêm Tb beta của đảo tụy D. Do chế độ ăn uống nhiều đường 160. Bệnh nhân nữ 65 tuổi được chẩn đoán đái tháo đường type Il từ 3 năm nay, tiền sử bệnh nhân hay viêm miệng họng và viêm đường tiết niệu. Lần này bệnh nhân vào viện lý do ho và khó thở. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi, đái tháo đường. Hãy giải thích cơ chế tại sao bệnh nhân bị nhiễm khuẩn A. Do đai tháo đường thiếu năng lượng và nguyên liệu tổng hợp các TB miễn dịch, lg, bổ thể B. Do thiếu glucose và các vitamin không tổng hợp được các TB tham gia đáp ứng miễn dịch C. Do thiếu protein không tổng hợp được kháng thể bổ thể D. Do thiếu G và L nên thiếu năng lượng cho hoạt động thực bào và sự hoạt hóa các TB miễn dịch 161. Bệnh lí điển hình gây tăng nồng độ creatinine huyết tương A. Suy gan mạn B. Viêm gan mạn C. Suy thận mạn D. Viêm thận mạn 162. Tại sao đái tháo đường dễ gây biến chứng xơ vữa mạch A. Do rối loạn chuyển hóa protein gây giảm protein máu B. Do rối loạn chuyển hóa lipid gây tăng tạo cholesterol C. Do rối loạn chuyển hóa Lipid tăng tạo cetonic D. Do rối loạn chuyển hóa Glucid mất nhiều glucose trong nước tiểu 163. Bệnh lí gây tăng bilirubin liên hợp trong máu A. Viêm gan virus B. Truyền nhầm nhóm máu C. Sốt rét D. Viêm tụy 164. Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do A. Các vitamin và muối khoáng B. Cacbohydrat C. Protein D. Glycogen dự trự ở gan 165. Cháu gái 4 tuổi được đưa vào viện do tiêu chảy liên tục 2 ngày khám lâm sàng mất nước nặng da khô mắt chữ huyết áp tụt 90 / 60 m m h g . Xét nghiệm khí máu p H = 7 , 31 ; pco2 = 33 m m h g ; hco3 = 16 m m o l / L ; na=134; k=2,9; cl=94; . bệnh nhân được chẩn đoán tiêu chảy cấp mất nước nặng và được bù dịch tích cực. Xác định nguyên nhân gây rối loạn thăng bằng acid base ở bệnh nhân trên A. Mất muối kiềm theo phân và tăng acid lactic B. Thận không tái hấp thu được kiềm do mất nước C. Mất muối kiềm do mất dịch ruột D. Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hóa 166. Bệnh lí có sắc tố mật trong nước tiểu A. Viêm gan virus cấp B. Bất đồng nhóm máu mẹ con C. Sốt rét D. Thiếu enzyme G6PD 167.Bệnh lý không có sắc tố mật trong nước tiểu A. Viêm gan virus cấp B. Viêm gan do nhiễm độc cấp C. Tắc mật D. Sốt rét
Đoạn văn

Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi:

,max width=\textwidth]{https://cdn.mathpix.com/cropped/67437846-2092-47ec-a4df-dac83dcc3986-406.jpg?height=802&width=1267&top_left_y=580&top_left_x=313}Hình 1: Diễn biến của hormon buồng trứng và tuyến yên trong chu kì kinh nguyệt