Siêu-đề-cương-tổng-hợp-ycs2-Zalo-0985412400
1754 câu hỏi
Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vực nào dưới đây?
Máu
Tất cả các dịch của cơ thể
Dịch nội bào
Dịch bạch huyết
Thành phần nào dưới đây không thuộc dịch nội môi?
Dịch bạch huyết
Dịch nội bào
Máu
- Hằng tính nội môi là điều kiện để tạo ra: Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể trong giới hạn sinh lý
- Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng bao gồm: Máu, dịch bạch huyết, dịch kẽ, dịch não tủy ( Đặc biệt là hệ thống tuần hoàn máu)
- Hệ thống bài tiết sản phẩm chuyển hóa gồm: Hệ tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, da
- Hệ thống không ổn định hằng tính nội môi: Cân bằng thần kinh và thể dịch
- Một cung phản xạ gồm: Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, Trung tâm thần kinh, đường truyền ra, bộ phận đáp ứng
Trong các thành phần của cung phản xạ điều hòa huyết áp thì mạch máu thuộc thành phần nào của cung phản xạ?
Bộ phận dẫn truyền vận động
Bộ phận đáp ứng
Bộ phận dẫn truyền cảm giác
Trung tâm nhận cảm giác
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
Trug tâm của phản xạ nằm ở vỏ naoc
Cung PXCDK là cố định
Ko phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập
3. Đặc điểm PXKĐK : tính bản năng, tồn tại vĩnh viễn suốt đời, di truyền, có tính chất loài, trung tâm của phản xạ nằm ở phần dưới của hệ TK
yếu tố chủ yếu nào dưới đây tham gia điều hòa hoạt động các cơ quan bằng đường thể dịch?
Các ion
Hormon
Oxy
Glucose
4. Bài tiết hormon nhờ: Cơ chế thể dịch
5. Yếu tố điều hòa bằng đường thể dịch: hormon (các chất hòa tan trong máu và dịch thể: nồng độ các chất khí, các ion, đặc biệt là các hormon)
6. Điều hòa ngược âm tính: tăng( giảm) thông khí phổi khi [ CO2] trong dịch ngoại bào tăng (giảm), nhịp tim giảm ( tăng) khi huyết áp tăng (giảm)
7. Mục đích điều hòa ngược âm tính: duy trì sự ổn định nội môi
Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO 2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:
Điều hòa chức năng thông khí phổi
- Một tác dụng không có lợi của điều hòa ngược dương tính là :
- Trường hợp nào dưới đây là kiểu điều hòa ngược : Hiện tượng rụng trứng *
- Quá trình nào dưới đây điều hòa ngược dương tính: Rụng trứng
Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính?
Đa số có tác dụng tích cực đối với cơ thể trong một khoảng thời gian nhất dinh
Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể
Chịu sự tác động của hormon tuyến đích khi hormon đó giảm
Thường xuyên điều hòa các hoạt động của các cơ quan
Cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính?
Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim
Nồng độ Hormon tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy
Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2
- Câu nào sau đây đúng nhất về bệnh nguyên học?
Đáp ứng của cơ thể về sự thay đổi hoạt động của tim khi tần số tim tăng nhanh sẽ được điều hòa về trạng thái bình thường theo thứ tự nào?
Đường thể dịch sau đó đến đường thần kinh
Đường thần kinh sau đó đến đường thể dịch @
Điều hòa bằng đường thể dịch ổn định thì không diễn ra bằng đường thần kinh
Đường thần kinh và đường thể dịch diễn ra song song
Thứ tự cơ chế điều hòa ngược dương tính nào dưới đây là đúng khi cơ thể bị stress?
Lạnh —> tuyến vỏ thượng thân tăng tiết cortisol - kích thích tuyến yên tiết AGTH -> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH -> làm tăng tiết cortisol
Lạnh -> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH và kích thích tuyến yên tiết ACTH -> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol
Lạnh ⟶ kích thích vùng dưới đồi tiết CRH . kích thích tuyến yên tiết ACTH -> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortinol @
- Trong y học, sự mất khả năng duy trì hằng tính nội môi sẽ dẫn đến tình trạng bệnh lý
- Tại sao cơ thể luôn phát triển: Sự phát triển là TB thay đổi về kích thước và số lượng
- Khi cơ thể sốt: hoạt hóa bộ phận nhân cảm →tích hợp tín hiệu → hoạt hóa bộ phận đáp ứng → hoạt hóa điều hòa ngược dương tính ⟶ giảm điểm chuẩn nhiệt độ *
- Điều hòa cân bằng nội môi tạo ra những đáp ứng đặc hiệu của cơ hoặc xương → sai
- Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường họp bị lạnh là 1 ví dụ về điều hòa ngược âm tính → sai *
- Đh ngược dương tính: đông máu, sổ thai, stress, hình thành nút tiểu cầu, mất đột ngột 2 l máu( không có lợi), biểu hiện tăng hô hấp khi nồng độ CO2 trong máu *
- Khi nồng độ glucose máu giảm đột ngột, [ insulin] tăng và [ glucagon] giảm để đưa glucose về mức bình thường → sai *
- Trong điều hòa cân bằng nội môi, việc tăng hay giảm hoạt động của 1 bộ phận đáp ứng liên quan đầu tiên đến vai trò của: trung tâm tích hợp *
Tại sao cơ thể luôn phát triển:
Sự phát triển là TB thay đổi về kích thước và số lượng
Nội môi thực chất là: Dịch ngoại bào
Hệ thống không ổn định hằng tính nội môi: Cân bằng thần kinh và thể dịch
Hệ thống không vận chuyển chất dinh dưỡng: Dịch nội bào
Quá trình nào dưới đây điều hòa ngược dương tính: Rụng trứng
Buồng trứng có chức năng: Bài tiết hormon và bài xuất noãn
Bài tiết hormon nhờ: Co’ chế thể dịch
Cơ chế điều hòa ngược giai đoạn hành kinh: Hormon từ buồng trứng giảm, hoàng thể teo, tuyến yên tăng tiết hormon
Cơ chế rụng trứng: Tăng nồng độ ostrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính
Tại sao uống thuốc tránh thai vào giờ nhất định: Duy trì nồng độ trong máu
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:
- Bảo vệ
- Vận chuyển dịch bạch huyết về tĩnh mạch dưới đòn phải và trái
- Vận chuyển dịch kẽ về máu
- Vận chuyển chất béo từ hệ tiêu hóa về máu
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện (PXCĐK):
- Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não
- Cung PXCĐK là cố định
- Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
- Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập
Yếu tố chủ yếu tham gia điều hòa bằng đường thể dịch là:
- Các ion
- Carbonic
- Oxy
- Hormon
Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:
- Đám rối mạch mạc của não thất IV
- Nhung mao màng nhện
- Nhu mô não
- Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III
Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:
- Áp suất thủy tĩnh của máu
- Áp suất keo của dịch kẽ
- Áp suất keo của máu
- Áp suất âm của dịch kẽ
Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:
Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:
- Điều hòa chức năng thông khí phổi
- Điều hòa ngược dương tính
- Điều hòa chức năng trao đổi khí
- Điều hòa ngược âm tính
ĐẠI CƯỚNG VỀ CƠ THỂ SỐNG
Có mấy đặc điểm của sự sống?
2
3
4
5
Đâu không phải là đặc điểm của sự sống:
Đặc điểm thay đổi cũ mới
Tính chịu kích thích
Tính sinh sản
Tính bảo vệ lãnh thổ
Thế nào là quá trình đồng hóa:
là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành chất dinh dưỡng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.
là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành năng lượng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.
là quá trình phân giải vật chất, giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.
là quá trình phân giải vật chất cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.
Thực chất của quá trình thay đổi cũ mới là:
Là quá trình biệt hóa tế bào
Là quá trình chuyển hóa
Là quá trình thay thế các tế bào cũ thành các tế bào mới
Là quá trình bóc tách các lớp tế bào
Khả năng chịu kích thích biểu hiện ở mức:
Tế bào
Co quan
Cơ thể
Cả ba ý trên
Mỗi khi có tế bào già, chết hoặc bị huỷ hoại do quá trình bệnh lý, các tế bào còn lại có khả năng tái tạo ra các tế bào mới cho đến khi bổ sung được một số lượng phù hợp là đặc điểm của:
Đặc điểm thay đổi cũ mới
Tính chịu kích thích
Tính sinh sản
Tính bảo vệ lãnh thổ
Đối với cơ thể người trưởng thành thì dịch chiếm khoảng:
50% trọng lượng cơ thể
75% trọng lượng cơ thể
Đặc điểm của dịch ngoại bào:
chiếm 2/3 ngoài tế bào
Dịch ngoại bào và dịch nội bào được trao đổi qua lại nhờ sự khuyếch tán dịch và vật chất qua thành động mạch
Hằng tính nội mô nghĩa là:
sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi
sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi
sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi
sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi
Hằng tính nội mô được thực hiện bởi bao nhiêu hệ thống, đó là những hệ thống nào:
Hai hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và tiêu hóa
Hai hệ thống gồm: Hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng
Hai hệ thống gồm: hệ thống tiêu hóa chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng
Ba hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa chất dinh dưỡng
Đâu là hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa:
Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa
Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp, hệ thống cơ
Máu, hệ thống tuần hoàn
Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn
Đâu là hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng
Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa
Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp, hệ thống cơ
Máu, hệ thống tuần hoàn
Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn
. Đâu là hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng
Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa
Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể
Máu, hệ thống tuần hoàn
Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn
Trật tự theo đúng hệ hô hấp
Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Điền vào chỗ trống: giúp cơ thể vận động để tìm kiếm, chế biến thức ăn, nghiền thức ăn. giúp
cho việc tiếp nhận, vận chuyển khí và chất dinh dưỡng từ ngoài vào cơ thể và từ cơ thể thải ra ngoài.
Hệ thống co’/ hệ thống cơ vân
Hệ thống co’/ hệ thống cơ trơn
Hệ thống cơ trơn/ hệ thống cơ vân
Hệ thống cơ vân/ hệ thống cơ trơn
Tại các mô liên tục có sự trao đổi dịch và chất dinh dưỡng giữa máu và…
dịch bạch huyết
dịch kẽ
dịch não tuỷ
cả 3 ý trên
Cung phản xạ gồm mấy bộ phận:
4 bộ phận
5 bộ phận
6 bộ phận
7 bộ phận
Dây thần kinh vận động và dây thần kinh thực vật là:
Đường truyền vào
Trung tâm thần kinh
Đường truyền ra
Bộ phận đáp ứng
Dây thần kinh cảm giác hoặc dây thần kinh thực vật là:
Đường truyền vào
Trung tâm thần kinh
Đường truyền ra
Bộ phận đáp ứng
Đâu là cấu tạo của một cung phản xạ:
Đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra
Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra
Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, bộ phận đáp ứng
Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra, bộ phận đáp ứng
Cơ hoặc tuyến là:
A. Bộ phận đáp ứngB. Bộ phận cảm thụC. Đường truyền vàoD. Đường truyền ra
Đâu là một phản xạ có điều kiện:
khi thức ăn vào miệng kích thích vào niêm mạc miệng sẽ gây bài tiết nước bọt
Khi tay đụng vào lửa sẽ có phản xạ rụt tay lại
ánh sáng chiếu vào mắt có thể gây bài tiết nước bọt
ánh sáng chiếu vào mắt gây co đồng tử
Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ không điều kiện
có khả năng di truyền sang đời sau
từ khi sinh ra đã có và tồn tại vĩnh viễn
có tính chất loài, phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố và một phản xạ có điều kiện mới lại được hình thành trong một điều kiện mới
Ý nào thể hiện chức năng đệm Hemoglobin của Oxi:
Nồng độ CO2 tăng một mặt sẽ kích thích trực tiếp vào trung tâm hô hấp một mặt tác động thông qua các bộ phận cảm thụ hoá học tại:
Quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh
Quai động mạch chủ
Xoang động mạch cảnh
Quai tĩnh mạch chủ và xoang động mạch cảnh
Ion tham gia vào cơ chế co cơ, đông máu và ảnh hưởng tới hưng phấn của sợi thần kinh:
Mg2+
Ion tham gia cấu tạo hemoglobin là thành phần chủ yếu của hồng cầu:
Hormon làm tăng hoạt động chuyển hoá của hầu hết các tế bào trong cơ thể là:
Hormon insulin
Hormon cận giáp
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Hormon làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào:
Hormon insulin
Hormon cận giáp
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Hormon điều hoà nồng độ ion trong máu:
Hormon insulin
Hormon cận giáp
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Cơ chế điều hòa huyết áp theo hướng điều hòa ngược âm tính:
giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch
tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch
giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch
tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch
Khi mất máu huyết áp giảm lại có phản xạ:
giảm nhịp, giãn mạch
tăng nhịp, giãn mạch
giảm nhịp, co mạch
tăng nhịp, co mạch
Hệ thống nào dưới đây không tham gia làm ổn định hằng tính nội môi
Cân bằng thần kinh và thể dịch
Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Tiếp nhận chất dinh dưỡng
Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:
A. Điều hòa ngược âm tính
B. Điều hòa chức năng thông khí phổi
Điều hòa chức năng trao đổi khí
Điều hòa ngược dương tính
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện:
Cung PXCĐK là cố định
Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập
Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não
Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
Nội mô (môi trường bên trong) thực chất là:
Dịch ngoại bào
Dịch nội bào
Dịch trong bào tương
Dịch trong dạ dày
Ý nào không phải là đặc điểm của cung phản xạ không điều kiện:
Có một cung phản xạ không cố định
Di truyền
Tồn tại vĩnh viễn suốt đời
Tính bản năng
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự sống:
Sinh sản giống mình
Luôn phát triển
Chịu kích thích
Thay cũ đổi mới
Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi:
Hãy cho biết buồng trứng là cơ quan có chức năng sau?
Bài tiết các hormon.
Bài xuất các hormon.
Bài tiết noãn.
Bài xuất noãn
Hãy cho biết mô tả nào đúng cho kiểu điều hòa bài tiết hormon buồng trứng ở giai đoạn 1?
Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng cự ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất ở giai đoạn hành kinh (niêm mạc tử cung mất nuôi dưỡng do sự giảm tiết estrogen và progesteron à bong ra gây chảy máu chảy máu kinh nguyệt- vị trí số 3 hình 1):
Hoàng thể teo do hormon tuyến yên giảm làm hormon buồng trứng giảm xuống.
Hormon tuyến yên tăng do hormon buồng trứng giảm xuống, làm hoàng thể teo đi.
Hormon buồng trứng giảm do hoàng thể teo làm hormon tuyến yên tăng lên
Hormon tuyến yên giảm làm giảm tiết hormon buồng trứng và hoàng thể teo đi.
Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân gây hiện tượng rụng trứng (số 2)?
Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH
Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH
Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH
Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH
Cơ chế gây ức chế rụng trứng của việc bệnh nhân uống thuốc tránh thai là gì ?
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cường cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Tại sao bệnh nhân cần phải uống thuốc tránh thai vào một giờ nhất định trong ngày?
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục
Đâu không phải là đặc điểm của màng tế bào:
Rất mỏng,
Không có tính đàn hồi
Được cấu tạo bởi protein lipid và glucid
Dày khoảng 7,5-10 nm
Chất nào KHÔNG thể đi qua lớp lipid kép:
Glucose
O 2
CO 2
Alcohol
Chất nào KHÔNG thể hòa tan trong mõ:
Glucose
O 2
CO 2
Alcohol
Bản chất của lớp lipid kép là:
Photpholipid
Cholesteron
Photpholipid và cholesteron
Không ý nào đúng
Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào lipid:
Phần của photpholipid và cholesteron hòa trong nước
Dày và mềm mại
Phần ưa nước nằm ở hai phía của màng tế bào tiếp xúc với nước ở xung quanh
Không cho chất hòa tan trong nước đi qua
Đặc điểm của protein trung tâm:
Nằm ở một mặt của tế bào
Không cho nước, chất hòa tan trong nước và ion đi qua
Gắn vào đầu phía trong của protein ngoại vi
D. Nằm xuyên suốt bề dày của màng
Toàn bộ mặt ngoài của tế bào thường có một lớp carbohydrat lỏng lẻo gọi là:
Glycoprotein
Glycolipid
Glycocalyx
Proteoglycant
Vận chuyển tích cực:
Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa
Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp
Không cần cung cấp năng lượng
Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa
Khuếch tán thụ động:
Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa
Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao
Cần cung cấp năng lượng
Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa
Khuếch tán cần có vai trò của chất mang là:
Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép
Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein
Khuếch tán có gia tốc
Khuếch tán đơn thuần
Chất KHÔNG THỄ khuếch tán qua lớp lipid kép là:
Các chất khí
Các vitamin A, D, E, K
Alcohol
Kênh protein:
Là những con đường sũng nước, vì thế các chất không thể khuếch tán trực tiếp qua kênh
Kênh protein có tính thấm chọn lọc cao: không cho nước đi qua
Sự đóng mở kênh được kiểm soát bằng hai cách: đóng mở do điện thế và đóng mở do chất kết nối
Khi bên trong màng tế bào tích điện âm mạnh thì:
Kênh Na+ và K+ đóng chặt lại
Khuếch tán có gia tốc có đặc điểm:
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục tăng
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục giảm
Những chất được vận chuyển bằng khuếch tán có gia tốc:
Glucose
Mantose
Galactose
Cả 3 ý trên
Chất nào làm tăng tốc độ khuếch tán có gia tốc của glucose lên 10-20 lần:
Amilaza
Insulin
Protein
Lysozyn
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực là:
Tính thấm của màng, sự chênh lệch áp suất
Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch nồng độ
Tính thấm của màng, sự chênh lệch nồng độ, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch áp suất
Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế
Tính thấm của màng KHÔNG thể hiện qua:
Độ dày của màng
Số kênh protein
Nhiệt độ
Áp suất
Tính thấm của màng được biểu hiện thông qua:
Độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán
Trọng lượng phân tử
Độ dày của màng
Cả 3 ý trên
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của tính thấm:
Màng càng dày thì tốc độ khuếch tán càng giảm
Tốc độ khuếch tán của một chất tỉ lệ nghịch với số kênh protein của chất đó trên màng
Nhiệt độ càng cao thì tốc độ khuếch tán càng tăng
Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán càng nhỏ tốc độ khuếch tán càng lớn
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực:
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch áp suất ở hai bên màng
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch nồng độ ở hai bên màng
Khi có sự khác nhau lớn của áp suất ở hai phía màng sẽ tạo nên khuếch tán các chất từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
Nước và các phân tử hòa tan sẽ khuếch tán từ dịch kẽ ra mao mạch
Sự khác biệt giữa quá trình vận chuyển tích cực nguyên phát và vận chuyển tích cực thứ phát là:
Nguồn năng lượng trong quá trình vận chuyển
Thời điểm vận chuyển
Con đường vận chuyển
Hình thức vận chuyển
Cấu tạo của bơm CÓ đặc điểm nào sau đây:
Là một protein mang
Có hai phân tử protein hình cầu
Protein lớn có phân tử chừng 100000 đơn vị dalton, protein nhỏ có phân tử chừng 55000 đơn vị dalton
Protein nhỏ đảm nhiệm chức năng bơm
Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của protein lớn:
Mặt ngoài màng có 3 vị trí gắn đặc hiệu với K+
Phần protein ở bên trong có enzym ATPase
Vai trò của bơm :
Kiểm soát thể tích của tế bào
Tạo điện thế nghỉ của màng
Duy trì áp suất của tế bào
Cả A và B
Năng lượng cần cho vận chuyển tích cực được tính bởi công thức:
Năng lượng (Calo/osmol) = 1400log (Ci/Co)
Quá trình đồng vận chuyển ngược chiều thứ phát xảy ra ở một số mô đặc biệt ở ống lượn gần bài tiết ion nào ra khỏi cơ thể:
Vận chuyển tích cực thứ phát KHÔNG bao gồm:
Đồng vận chuyển cùng chiều
Đồng vận chuyển ngược chiều
Vận chuyển qua một lớp tế bào
Vận chuyển qua hai lớp tế bào
Quá trình đồng vận chuyển ion xảy ra ở:
Biểu mô ống thận
Biểu mô ruột
Biếu mô thực quản
Biếu mô dạ dày
Các tế bào khối u ác tính có hiện tượng:
Nhập bào
Xuất bào
Ẩm bào
Thực bào
Bạch cầu hạt, bạch cầu mono thực hiện chức năng:
Nhập bào
Xuất bào
Ẩm bào
Thực bào
Màng tế bào cơ vân khi bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây: Kali
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào: K+
Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Khi tái cực
Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào: Các ion âm bên trong màng tế bào
Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của Na+ là: +61Mv
Tính thấm với natri giảm nhanh trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện tế hoạt động: Giai đoạn tái cực
Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Trong giai đoạn khử cupc
Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của K+ là:
Điện thế hoạt động xuất hiện khi: Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây
Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa là: Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 Mv
SINH LÍ ĐIỆN THẾ MÀNG
Sự chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng tế bào được thể hiện như thế nào:
Trong màng, nồng độ K+ lớn hơn nồng độ Na+, K+ khuếch tán từ trong ra ngoài, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong
Trong màng, nồng độ K+ lớn hơn nồng độ Na+ , hai ion Na+ và K+ vừa đi ra vừa đi vào màng tế bào
Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ các ion K+ không khuếch tán ra ngoài màng thêm nữa:
-94 mV
Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ ion Na+ không khuếch tán vào trong màng thêm nữa:
-94 mV
Phương trình Nernst có dạng:
Điện thế khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào:
Dấu của điện tích ion
Áp suất thẩm thấu
Tính thấm P của màng đối với mỗi ion
Nồng độ Ci của ion ở bên trong màng và nồng độ Co của ion ở bên ngoài màng
Để đo điện thế màng ta dùng dụng cụ nào sau đây:
Ampe kế
Áp kế
Dao động kế
Vôn kế
Thân noron có điện thế nghỉ bằng bao nhiêu:
-90 mV
Sợi thần kinh lớn và sợi thần kinh cơ vân có điện thế nghỉ là bao nhiêu:
Hoạt động bơm Na± K+ được thể hiện qua:
Đưa 3 ion Na+vào trong, đưa 2 ion K+ ra ngoài
Yếu tố nào không tham gia tạo điện thế nghỉ:
Điện thế khuếch tán ion K+
Điện thế khuếch tán ion Na+
Điện thế khuếch tán ion Ca2+
Điện thế do hoạt động của bơm Na+ - K+
Ý nào mô tả đúng về yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ
Tính thấm của màng đối với ion K+ thấp hơn đối với ion Na+
Mỗi chu kỳ hoạt động của bơm ion Na+ - K+ đã đưa: 3 ion Na+ đi vào và 2 ion K+ đi ra
Ở một số sợi thần kinh có đường kính nhỏ và tế bào cơ trơn và nhiều loại noron thần kinh có điện thế màng tới -90 mV
Đâu không phải là giai đoạn của điện thế họạt động:
Giai đoạn khử cục
Giai đoạn mất cục
Giai đoạn tái cục
Giai đoạn ưu phân cục
Quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau:
Đặc điểm của giai đoạn :
Tái lập điện thế nghỉ
Kênh K+ mỏ, K+ tiếp tục ra ngoai gây ưu phân cực
K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cục
Kênh K đóng
Đặc điểm của giai đoạn B:
Ngưỡng tạo điện thế hoạt động (Kênh Na mỏ̌, Na+ vào trong tế bào. Kênh K bắt đầu mở chậm)
Bắt đầu khử cục
Na+ vào nhanh tạo giai đoạn khử cục
Kênh Na đóng, kênh K mở chậm
K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cục thuộc giai đoạn nào trong hình:
Giai doạn D
Giai đoạn E
Giai đoạn H
Câu nào mô tả đúng về sụ hoạt hóa kênh Na:
Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh, cổng phía trong màng là cổng hoạt hóa, cổng phía ngoài màng là cổng khử hoạt hóa
Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh: cổng phía ngoài màng là cổng hoạt hóa, cổng phía trong màng là cổng khử họat hóa
Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng hoạt hóa
Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng khử hoạt hóa
Nguyên nhân nào KHÔNG phải để tạo nên điện thế hoạt động:
Sụ hoạt hóa kênh Natri
Sự hoạt hóa kênh Kali
Vai trò của kênh Na - K
Vai trò của kênh Ca - Na
Cổng khử hoạt của kênh Na mở ra khi nào:
Đồng thời khi kênh hoạt hóa được mở ra
Khi Na bắt đầu ùa vào
Khi Na đã vào hết
Khi điện thế màng quay trở về tới hoặc gần tới mức điện thế nghỉ
Ý nào mô tả KHÔNG ĐÚNG về sụ hoạt hóa kênh K:
Chỉ có một cổng đóng mở bên trong màng tế bào
Thời gian mở kênh K và ion K+ khuếch tán ra ngoài trùng với thời gian giảm tốc độ khuếch tán của ion Na+ vào trong tế bào
Cổng đóng mở của K là cổng khử hoạt hóa
Cổng đóng mở của K là cổng hoạt hóa
Ở cơ tim, cơ trơn có nhiều kênh nào sau đây:
Kênh Na - Ca
Kênh Na-K
Kênh Na
Kênh K
Điện thế hoạt động được phát sinh bằng một vòng feedback dương mở kênh đối với loại ion nào:
K
Na
Ca
Clo
Thường ngưỡng kích thích sẽ khoảng:
-60 mV
Điện thế nghỉ ở nút xoang nhĩ - thất là:
-55mV đến -90mV
-90 mV đến -85 mV
-75 mV đến -60 mV
-60 mV đến -55 mV
Điện thế nghỉ ở tế bào cơ tâm thất, tâm nhĩ là:
-55mV đến -90mV
-90 mV đến -85 mV
-75 mV đến -60 mV
-60 mV đến -55 mV
Nguyên nhân KHÔNG PHẢI gây ra điện thế nghỉ của màng tế bào cơ tim:
Sự có mặt của bơm Na+ - K+
Sụ rò rỉ của các ion Na+, K+, Cl-
Sụ hoạt hóa các ion Na+, K+
Sự có mặt của bơm Caxi - Natri
Điện thế hoạt động của tế bào cơ tim gồm mấy pha:
3 pha
4 pha
5 pha
6 pha
Điện thế hoạt động đáp ứng chậm chảy ra ở:
Nút xoang và nút nhĩ-thất
Nút xoang và tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất
Mạng lưới Pookin và nút nhĩ - thất
Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin
Điện thế hoạt động loại đáp ứng chậm xảy ra ở đâu:
Nút xoang và nút nhĩ-thất
Nút xoang và tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất
Mạng lưới Pookin và nút nhĩ - thất
Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin
Đường biểu diễn đi xuống 1 phần do sụ kích hoạt kênh K+ làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào là đặc điểm của:
Pha khử cục nhanh
Pha tái cực sớm
Pha bình nguyên
Pha tái cực nhanh
Đường biểu diễn đi xuống do các kênh Natri và Calci đóng lại, ion Ca2+, Na+ không vào được tế bào, ion K+ vẫn tiếp tục đi ra khỏi tế bào là đặc điểm của:
Pha khử cục nhanh
Pha tái cực sớm
Pha bình nguyên
Pha tái cực nhanh
Pha phân cực (hay pha nghỉ) có đặc điểm:
Đường biểu diễn đi lên nhanh do có tính thấm tăng rất cao và đột ngột đối với ion Na+
Đường biểu diễn nằm ngang
Hồi phục nồng độ các ion điện thế màng quay trở về trị số lúc nghỉ ban đầu và ổn định
Đường biểu diễn đi xuống một phần do có sụ kích hoạt kênh K+, làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào
Pha O hay còn gọi là pha khử cục nhanh bị ức chế bởi chất nào sau đây:
Diltiazem
Catecholanin
Tetradotoxin
Tetradotolin
Trong pha bình nguyên có đặc điểm:
Tăng tính thấm của ion K+ỏ màng cơ tim
Ion Ca2+ đi vào tế bào nhiều qua kênh Calci chậm và một ít ion Na+ cũng đi theo vào tế bào
Tính thấm của ion Ca2+ tăng bởi Diltiazem
Còn được gọi là pha 3
Trong giai đoạn tái cực nhanh, ion Ca2+ du thừa trong pha 2 được đưa ra ngoài qua bơm Calci - natri theo cách trao đổi:
Điện thế màng của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm có đặc điểm khác với loại đáp ứng nhanh là:
Sự phân cực giữa hai bên màng tế bào cao
Pha O ít dốc hơn
Pha bình nguyên kéo dài hơn
Pha 4 ổn định hơn
Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa gì:
Màng dễ bị ức chế
Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV
Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn
Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực
Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:
Trong khi uu phân cực
Trong khi tái cục
Trong giai đoạn khử cục
Trong khi kích thích duới ngưỡng
Màng tế bào cơ vân bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây:
Calcium
Sắt
Kali
Natri
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào:
Fe2+
Sử dụng phuơng trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion K+ là:
Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào:
Khuếch tán ion K+
Khuếch tán ion Na+
Các ion âm bên trong màng tế bào
Bom Na+ - K+
Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion Na+ là:
Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:
Khi tái cục
Trong giai đoạn khử cục
Khi ưu phân cục
Khi thích nghi dưới ngưỡng
Điện thế hoạt động xuất hiện khi:
Tăng dột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây
Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV
Tăng điện thế màng trong nhiều mili giây
Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV
Tính thấm với Natri giảm nhanh trong giai đọan nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:
Giai đoạn khử cục
Giai đoạn ưu phân cực
Giai đoạn tái cục
Giai đoạn kích thích recepter
Quan sát hình dưới đây và trả lời các câu hỏi:
Loại hình thức vận chuyển nào qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô quai Henle mà thuốc furosemid ở trên đã ức chế ?
Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein.
Khuếch tán được thuận hóa (qua chất mang).
Vận chuyển tích cực nguyên phát.
Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển cùng chiều
Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển ngược chiều
Hãy cho biết loại hình thức vận chuyển Na+ - K+qua bờ màng đáy của tế bào biểu mô ống lượn xa bị ảnh hưởng sau khi thuốc furosemid tác động lên quai Henle?
Cùng khuếch tán qua chất mang
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Vận chuyển tích cực thứ phát
Cùng khuếch tán đơn thuần qua kênh protein
Cơ chế nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân làm hạ kali máu do mất kali theo đường nước tiểu (tăng bài xuất kali ở ống lượn xa) khi dùng thuốc furosemid trên bệnh nhân ?
Làm tăng nồng độ Na+ đến ống lượn xa, dẫn đến làm ức chế vận chuyển Na± K+
Làm giảm nồng độ Na+ đến ống lượn xa, đẫn đến làm ức chế vận chuyển Na± K+
Làm tăng nồng độ Na+ đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển Na± K+
Làm giảm nồng độ Na+ đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển Na± K+
Làm giảm nồng độ Cl- đến ống lượn xa, dẫn đến làm giảm vận chuyển Na± K+
Kali máu giảm đã tác động vào giai đoạn nào trong đồ thị điện thế hoạt động của tế bào cơ vân dưới đây:
1
2
3
4
Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái của kênh Na+ và K+
Giai đoan nghỉ
Khử cục
Đỉnh điện thế
Tái cực
Giảm tính thấm từ từ với kali xảy ra ở giai đoạn:
tái cục
ưu phân cưc
Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Uu phân cực
Giảm tính thấm với natri, tăng tính thấm với kali xảy ra ở giai đoạn:
tái cực
ưu phân cực
Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Uu phân cục
Tăng tính thấm với natri gây ra:
tái cục
ưu phân cực
Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Uu phân cục
Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ:
Trong khi khử cưc
Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Trong khi phân cực
Trong khi tái cục
Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với Kali lớn nhất:
Trong khi khử cục
Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Trong khi ưu phân cục
Trong khi tái cưc
Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảm nhanh
Trong khi khử cục
Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Trong khi ưu phân cục
Trong khi tái cưc
Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:
Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:
Mở kênh Cl-
Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:
Sắp xếp các hiện tượng:
- Bắt đầu khử cực màng. 2. Cổng bắt đầu mỏ. 3. cổng bắt đầu đóng. 4. Cổng bắt đầu mỏ. 5. Cổng bắt đầu đóng. 6. Tái cực màng.
1, 2, 4, 3, 5, 6
2, 6, 3, 4, 1, 5
4, 6, 2, 1, 5, 3
1, 4, 2, 5, 6, 3
Cổng hoạt hoá của kênh :
Mỏ khi mặt trong màng mất điện tích (-)
Mỏ khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh
Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)
Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)
Nhận xét không đúng về điện thế họạt động:
Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương
Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ
K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.
Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng.
Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được.
CI- khuếch tán từ ngoài vào trong màng
Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:
Khuếch tán ion K+.
Khuếch tán ion Na+.
Bom Na+ - K+ - ATPase.
Các ion (-) trong màng tế bào.
Phuơng trình Nernst hay được dùng để tính:
Điện thế màng
Áp suất thẩm thấu qua màng
Ngưỡng điện thế
Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:
Natri
Kali
Calcium
Sắt
Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:
Điện thế nghỉ do khuếch tán là +61 mV.
Đúng
Sai
Bơm tạo điện thế ( - ) bên trong màng là -86mV.
Đúng
Sai
Tính thấm của màng đối với Na cao hơn đối với lần.
Đúng
Sai
Dùng phuơng trình Goldman để tính điện thế khuếch tán khi màng thấm nhiều loại ion khác nhau.
Đúng
Sai
Nồng độ ion Na+ở dịch ngoại bào cao hơn ở dịch nội bào.
Đúng
Sai
Cân bằng điện thế là một giả thiết về điện thế mà thực tế không xảy ra ở tế bào sống trong điều kiện bình thường.
Đúng
Sai
Ở mức điện thế màng là -70 mV sẽ làm khuếch tán Na+ ra ngoài tế bào.
Đúng
Sai
Do tác dụng của bơm , nồng độ cả và hoàn toàn cân bằng giữa hai phía của màng.
Đúng
Sai
Các biểu thị toán học trong phương trình Nernst mô tả điện thế màng của một tế bào có thể bị ảnh hưởng bởi nồng độ ion và tính thấm của màng với ion đó.
Đúng
Sai
Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do: Cacbohydrat
Điều kiện đo chuyển hóa cơ sở: Nhiệt độ phòng đo từ 18-20 C (Nhịn đói)
Chất nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu của cacbohydrat: Galactose
Chuyển hóa cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở: Không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt
Yếu tố nào sau đây không đúng với sự thay đổi chuyển hóa cơ sở (CHCS): Trong vận cơ, CHCS tăng
Dạng năng lượng tồn tại dự trữ trong gan và cơ là: Glycogen
Nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể chủ yếu là ở các chất nào dưới đây: Lipid
Điều hòa chuyển hóa cacbohydrat trong cơ thể là quá trình: Giữ cho mức đường huyết luôn ở giới hạn bình thường
Chuyển hóa cơ sở được đo bằng phương pháp: Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng kín
Biểu hiện nào dưới đây không phải là của tinh trạng giảm đường huyết: Huyết áp tăng
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Đơn vị cấu tạo sau khi thoái hóa glucid là:
Acid amin
Monosaccarid
Acid béo
Glycerol
Thoái hóa protid sẽ tạo ra đơn vị cấu tạo là:
Acid amin
Monosaccarid
Acid béo
Glycerol
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa là:
Pyruvat
AcetylCoA
Axit lactic
CO2, NH3
Trong sự tạo thành , quá trình khử carboxy của chất hữu cơ nhờ enzym nào sau đây:
AND ligase
Aldolase
Decarboxylase
Lyase
Phức hợp I của chuỗi vận chuyển điện tử là:
Succinat - CoQ reductase
NADH - CoQ reductase
Cytc oxidase
CoQH2 - Cytc redutase
Đi từ phức hợp NADH - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:
Đi từ phức hợp Succinat - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:
Để tạo được 1 phân tử ATP từ cần vận chuyển bao nhiêu qua phức hợp F0F1:
Đi từ phức hợp II 10H+ sẽ tạo ra:
2 ATP
3 ATP
4 ATP
5 ATP
Đi từ phức hợp I 10H+ sẽ tạo ra:
2 ATP
3 ATP
4 ATP
5 ATP
Chất đầu tiên tham gia vào phản ứng của chu trình acid citric:
Acid piruvic
Acid lactic
Acetyl CoA
Glycerol
Thiếu vitamin B1 dẫn đến rối loạn do thiếu E1: Pyruvat dehydrogenase gây ứ đọng acid piruvic làm thoái hóa thần kinh động vật và gây liệt là đặc điểm của bệnh nào sau đây:
Bệnh về gan
Bệnh về xương
Bệnh về thận
Bệnh Beriberi
Sự khử carboxyl - oxy hóa của acid pyruvic thành acetylCoA xảy ra ở:
Ty thể
Lục lạp
Nhân
Bào tương
Trong một vòng chu trình acid citric “Đốt cháy” một phân tử sẽ cung cấp năng lượng dự trữ tương đương:
10 ATP
2 ATP
14 ATP
12 ATP
Liên kết nghèo năng lượng KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:
Bền vững
Khó thủy phân
Liên kết phosphat estephosphat thuộc loại này
Giải phóng ra nhiều năng lượng
Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là:
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom a
Cytocrom oxydase
Chất nào là những thành phần của cytocrom oxydase:
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom a
Cytocrom b
Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và cytocrom c là:
Cytocrom b
Cytocrom a
Flavoprotein
Cytocrom oxydase
Chất nằm ở hệ thống chuỗi kết thúc là:
Cytocrom a
Cytocrom b
Cytocrom oxydase
Ubiquinon
Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b là:
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom a
Cytocrom b
Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi từ Oxaloacetic là:
Acid malic
Acid citric
Acid succinic
Acid acetic
Chất nào sau đây là chất trung gian hóa học của chu trình acid citric:
Acid pyruvic
Alanin
Acid sialic
Cis - aconitat
Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:
Pyrophosphat
Estephosphat
Amidphosphat
Thyolphosphat
Chuỗi hô hấp tế bào cần điều kiện nào để hoạt động:
- Oxy và cơ chất
- Vitamin và enzym
- Vitamin và coenzym
1,2
2,3
Tất cả các ý trên
Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào:
Trong ty thể có Oxy
Ngoài ty thể có Oxy
Trong ty thể không cần Oxy
Tất cả các ý trên
Điều kiện của quá trình phosphoryl hóa là:
- ATP, ADP
- Enzym xúc tác
- Synthetase
- Năng lượng
- Chất xúc tác
1,2,4
1,3,4
1,4,5
2,3,5
Trong chu trình Krebs, Succinat là sản phẩm trung gian giữa:
Citrat và Iso citrat
SuccinylCoA và Fumarat
Succinat và Malat
Iso citrat và Iso - anpha cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, Fumaric là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Succinat
Succunat và Malat
Iso citrat và anlpha cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung gian giữa:
Citrta và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
Succinat và alpha cetoglutarat
Iso citrat và alpha cetoglutarat
Trong chu trình Kreb, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
Alpha cetoglutarat và Succinat
Iso citrat và alpha Cetoglutarat
Trong chu trình Kreb, Cis - aconitat là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccininCoA và Fumarat
Alpha Cetoglutamat và Succinat
Succinat và Malat
Quá trình khử cacboxyl oxy hóa của tất cả các acid alpha cetonic đều giống với acid pyruvic. Nhu cầu chung cho tất cả các chất là:
NADP
Acetyl CoA
Acid lipoic
GDP
Yếu tố nào không tham gia điều hòa trực tiếp chu trình Krebs:
Acetyl CoA
NADH
ADP
ATP
Điều kiện xảy ra chu trình Kreb:
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng
FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
NADH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Alpha Cetoglutarat đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Trong chu trình Kreb, năng lượng không được dự trữ ở giai đoạn nào:
Acetyl CoA -> Citrat
Citrat -> Malat
Iso Citrat -> Oxaloacetat
Iso Citrat -> Malat
Điểm khác biệt giữa sự oxy hóa chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể:
Nhiệt độ, pH môi trường
Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
Nhiệt độ, chất xúc tác
Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa hợp chất hữu cơ giữa trong và ngoài cơ thể là:
Nhiệt độ sinh ra
Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa hợp chất hữu cơ
Sự tích lũy năng lượng
Cả A và C
Năng lượng của chu trình acid tricacboxylic sinh ra từ một mẫu Acetyl CoA là:
5 ATP
4 ATP
12 ATP
10 ATP
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là:
H2O
CO2, H2O
H2O2
CO2
Bản chất của sự hô hấp tế bào là:
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
Sự oxy hóa khử tế bào
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo nước
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
Alpha Cetoglutarat là chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào tích lũy được:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Quá trình đồng hóa là:
Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ một chất khác
Cả A và B
Quá trình dị hóa là:
Quá trình giải phóng năng lượng
Cả A và C
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau:
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD
NAD+, FAD, CoQ và các cytocrom
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzym sau:
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD
NAD+, FAD, CoQ
Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuỗi hô hấp tế bào:
Đói
Thiếu sắt
Thiếu vitamin A
Thiếu oxy
Về phương diện năng lượng, chu trình Crebs có ý nghĩa quan trọng vì:
Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình khử phosphryl hóa và khử phosphoryl:
Phosphatase
Phophorylase
Dehydrogenase
Cả A và B
Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng albumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính:
Vì thời gian bán hủy của albumin là 30 ngày.
Vì thời gian bán hủy của albumin là 20 ngày.
Vì thời gian bán hủy của albumin là 10 ngày.
Vì thời gian bán hủy của albumin là 40 ngày.
Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể:
Guanidoacetic.
NH 3
Bilirubin TD
Ure
Bệnh lý gây tăng bilirubin liên hợp trong máu:
Bất đồng nhóm máu mẹ con.
Tắc mật
Thiếu enzyme G6PD
Sốt rét
Bệnh lý không có sắc tố mật nước tiểu:
Viêm gan virus cấp
Viêm gan do nhiễm độc cấp
Sốt rét
Tắc mật
Kết quả xát nghiệm thấy AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương mức độ nặng. giải thích tại sao:
Bệnh lý nào dưới đây gây hiện tượng phân bạc màu:
Viêm gan virus cấp
Viêm gan mạn tính
c. Tắc mật
d. Sốt rét
Nồng độ albumin huyết tương ở người bình thường:
Loại sắc tố chủ yếu nhuộm màu vàng cho phân:
Urobilin
Stecobilin
Bilivecdin
Bilirubin
cơ chế nào dưới đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan:
Do giảm tổng hợp
Do tăng đào thải qua nước tiểu
Do giảm tái hấp thu
Do tăng quá trình thoái hóa
Xét nghiệm nào dưới đây thường được chỉ định để đánh giá trình trạng ứ mật:
Protein toàn phần, albumin
Phosphatase kiềm, đông máu cơ bản
AST, ALT
Bilirubin toàn phần, bilirubin liên hợp
Nồng độ protein toàn phần huyết tương ở người bình thường:
Hoạt độ enzym ALT bình thường:
Enzym creatinin kinase (CK) nào tăng có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp:
CK-MB
CK toàn phần
CK-MM
Chất vận chuyển NH3 trong máu:
Glutamin
Arginin
Asparagin
Glutamic
Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu:
Viêm gan virus cấp
Viêm gan do nhiễm độc cấp
Thiếu enzym G6PD
Tắc mật
Nồng độ bilirubin liên hợp huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào dưới đấy:
Theo ADA năm 2015, tỷ lệ HbA1C nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường:
Vai trò của NADPH:
Tổng hợp acid nucleic
Cung cấp năng lượng
Tạo glutathion dạng khử
Điều hòa nồng độ Glucose huyết
Yếu tố nào dưới đây gây giảm hoạt độ enzym G6PD:
Thiếu năng lượng
Paracetamol
Vitamin B1
Thiếu máu
Yếu tố nào dưới đây kích thích mở kênh glucose transpoter 4 (GLUT4):
Glucagon
Peptid C
ATP
Insulin
Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm fructosamin:
Hemoglobin
Albumin
Fructose
Sorbitol
Ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C:
3-6 tháng/lần
1-2 tháng/lần
6-12 tháng/lần
2-3 tháng/lần
Ý nghĩa xét nghiệm định lượng peptid C:
Đáng gá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường
Đánh giá nồng độ insulin ngoại sinh hay nội sinh
Đánh giá nồng độ glucose huyết trung bình
Đánh giá tỷ lệ HbA 1 C
Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí
39
2
3
38
Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (theo ADA năm 2015):
Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh nhân đái tháo đường tụy:
Tăng STH
Giảm STH
Tăng insulin
Giảm insulin
Khoảng thời gian nào thực hiện tầm soát đái tháo đường ở phụ nữ có thai:
24-28 tuần
13-23 tuần
1-12 tuần
29-37 tuần
Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzyme G6PD:
Đau cơ
Thiếu năng lượng
Thiếu máu
Suy dinh dưỡng
Nguyên nhân gây biến chứng mạch máu ở bệnh nhân đái tháo đường:
Hiện tượng glycosyl hóa
Tăng quá trình chuyển hóa glucose yếm khí
Hiện tượng glucose - oxy hóa
Tăng chuyển háo glucose theo con đường polyol
Va trò của GLUT4:
Vận chuyển glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Thiếu hụt enzyme nào sẽ dẫn đến bệnh galactose máu bẩm sinh:
Galactose 1 phosphatase
Galactose 1 phosphat uridyltrasferase
Galactosekinase
Galactose 1 phosphat epimerase
Vai trò của acid glucuronic:
Cung cấp các chất chống oxy hóa
Tham gia cấu tạo hormone
Tham gia cấu tạo lipid
Tham gia cấu tạo các mucopolysaccarid
Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận:
số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose theo con đường đường phân trong điều kiện ái khí:
39
2
3
38
ở độ tuổi nào cần sàng lọc đái tháo đường:
Có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường tụy là hậu quả của rối loạn chuyển hóa nào:
GlucidGlipid
GlucidGprotein
LipidLglucid
LipidLprotein
Nồng độ glucose huyết tương lúc đói ở thai phụ được chẩn đoán là đái tháo đường thai kỳ:
Acid lactic được hình thành ở mô nào:
Thận
Gan
Tim
Co
Chỉ số lipid máu thường thấy ở người nghiện rượu:
Tăng cholesterol toàn phần
Tăng triglyceride
Tăng Apoliprotein B
Giảm Apoliprotein B
Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ cholesterol máu ở mức nào dưới đây:
Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở phụ nữ có thai/ sử dụng estrogen:
Tăng Apoliprotein B
Tăng cholesterol toàn phần
Tăng triglycerid
Giảm Apoliprotein A
Loại Apoprotein gây xơ vữa động mạch:
Apoprotein B
Apoprotein C
Apoprotein D
Apoprotein A
Chức năng của Apoprotein C2:
Hoại hóa enzyme lecithin cholesterol acyl transferase
Gắn LDL với LDL- receptor
Hoạt hóa enzyme Hydroxyl metyl Glutaryl CoA reductase
Hoạt hóa enzyme lipoprotein lipasase
Loại lipoprotein nào có vai trò vận chuyển triglyceride nội sinh:
Chylomicron
LDL
IDL
VLDL
Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ HDL-C máu ở mức nào dưới đây:
Enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este:
Lecithin cholesterol reductase
Hydroxy methyl glutaryl CoA acyltrasferase
Lecithin cholesterol acyltrasferase
Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase
Thành phần cấu tạo của lipoprotein:
Cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Cholesterol este và triglycerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Cholesterol este, phospholipid ở phần trung tâm, cholesterol tự do và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Cholesterol tự do và trigycerid ở trung tâm, cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
ở bệnh nhân đái tháo đường có rối loạn lipid máu thường gặp ở biến chứng nào dưới đây:
Tăng huyết áp
Viêm gan
Suy thận
Xơ vữa động mạch
Chất vận chuyển triglyceride ngoại sinh:
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Chất vận chuyển triglyceride nội sinh:
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipid là este của:
AB và ancol
AB và glycerol
AB và cholesterol
Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa:
Omega 3
Omega 6
Acid palmitic
Acid pamitoleic
Quá trình beta oxy hóa acid béo diễn ra ở:
Ty thể
Lysosome
Bào tương
Bào tương và ty thể
Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ LDL-C máu ở mức nào dưới đây:
Quá trình thoái hóa tiếp tục của acetyl CoA tại gan:
Tổng hợp triglyceride
Tạo thể cetonic
Tổng hợp cholesterol
Oxy hóa hoàn toàn để cung cấp năng lượng
HDL được coi là lipid “tốt” vì:
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào
Bị kìm hãm bởi hormone sinh dục nữ oestrogen
Kết hợp với LDL- receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan
Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ triglyceride máu ở mức nào dưới đây:
Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do thay đổi hoạt tính của enzyme nào:
Lipoprotein lipase giảm
Lipoprotein lipase tăng
Lipase giảm
Lipase tăng
Apoportein nào dưới đâu là yếu tố bảo vệ chống xơ vữa động mạch:
Apo A + cholesterol gắn với LDL
Apo A + cholesterol gắn với HDL
Apo B + cholesterol gắn ới HDL
Apo B + cholesterol gắn với LDL
Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình biến đổi cholesterol ở gan:
Muối mật
Acid mật
Dạng kiềm của acid mật
Sắc tố mật
Các xét nghiệm đánh giá rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường:
Cholesterol TP,triglyceride, IDL-C, HDL-C
Cholesterol TP, triglyceride, LDL-C, VLDL-C
Cholesterol TP, tryglyceride, LDL-C, HDL-C
Cholesterol TP, triglyceride, IDL-C, VLDL-C
Loại lipoprotein nào có tỉ trọng cao nhất:
VLDL
HDL
Chylomicron
LDL
Loại lipoprotein nào có tỉ trọng thấp nhất:
VLDL
HLDL
Chylomicron
LDL
Loại apoprotein nào sau đây có trong thành phần của VLDL và LDL:
Apo A-1
Apo B-48
Apo A-2
Apo B-100
Cơ chế gây tăng một chỉ số lipid máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư:
Tăng thủy phân lipoprotein
Để bù đắp lại lượng protein đã đào thải qua nước tiêu
Tăng khả năng gán acid báo với albumin
Giảm đào thải lipid qua thận
Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo bão hòa có cacbon?
129
44
12
146
LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì:
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan
Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol tế bào
Bị kìm hãm bởi hormone sinh dục nữ oestrgen
Hậu quả của tăng huyết tương:
Nhịp tim chậm, ngừng tim
Giảm phản xạ gân xương
Chướng bụng, liệt ruột
Giảm trương lực cơ
Áp lực keo trong huyết tương tạo thành do:
Nồng độ các protein
Nồng độ các lipoprotein
Sự điều hòa chuyển hóa nước và điện giải phụ thuộc các hormone nào sau đây:
Hormon cortisol, TSH
Hormon Aldosterol, ADH
Hormon ACTH, adrenalin
Hormon Thyroxin, TSH
Áp lực thủy tĩnh có vai trò gì trong điều hòa nước giải:
Đẩy nước vào trong tế bào
Đẩy nước vào trong lòng mạch
Đẩy nước ra khỏi tế bào
Đẩy nước ra khỏi long mạch
Phù do tăng áp lực thủy tĩnh có thể gặp trong trường hợp nào sau đây:
Tăng glucose huyết tương giữ nước
Giảm đào thải muối trong viêm cầu thận
Ử trệ tuần hoàn trong suy tim phải
Ứ muối tăng thể tích tuần hoàn
Cơ chế nào sau đây dẫn đến phù và tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu:
Giảm áp lực keo huyết tương
Tăng áp lực thẩm thấu gian bào
Tăng tính thấm thành mạch
Cảm trở tuần hoàn bạch huyết
Tại sao tăng tính thấm thành mạch dẫn đến phù:
Làm giảm áp lực keo huyết tương không giữ nước được trong lòng mạch
Làm thoái hóa nước ra ngoài gian bào
Làm thoát các ion muối qua thành mạch ra ngoài gian bào kéo theo nước
Làm thoát protein qua thành mạch kéo theo nước ra ngoài gian bào
Phù do ứ trệ Na+ trong cơ thể là phù do cơ chế nào sau đây:
Tăng áp lực thẩm thấp trong tế bào
Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
Tăng tính thấm thành mạch
Tăng áp lực thẩm thấu gian bào
Phù do suy gan là phù trong cơ chế nào dưới đây:
Giảm glucid huyết tương
Giảm chất điện giải huyết tương
Giảm lipid huyết tương
Giảm protein huyết tương
Mất nước có thể gây hậu quả nghiêm trọng nào sau đây:
Giảm khối lượng tuần hoàn
Giảm lượng nước trong tế bào
Mất năng lượng cho cơ thể
Giảm đào thải kiềm qua thận
Chất tham gia vào quá trình đông máu:
Calci
Natri
Clo
Magie
Yếu tố tạo nên áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch:
Protein
Glucose, ure, acid amin
Huyết áp
Kẽm tham gia cấu tạo:
Insulin
Citocrom
Hemoglobin
Thyroxin
Trong cơ thể nước kết hợp là hình thái nước:
Cấu tạo nên tế bào
Có đủ các tính chất của nước nguyên chất
Bao gồm nước của huyết tương và bạch huyết
Phù trong xơ gan là phù do cơ chế nào sau đây:
Giảm lipid huyết tương
Giảm glucid huyết tương
Giảm chất điện giải huyết tương
Giảm prtein huyết tương
Phù do ứ trệ muối trong cơ thể là phù do cơ chế nào sau đây:
Tăng tính thấm thành mạch
Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
Tăng áp lực thẩm thấu gian bào
Tăng tuần hoàn bạch hyết
Áp lực thẩm thấu trong gian bào là do:
Nồng độ các ion tạo thành
Nồng độ các lipoprotein
Nồng độ các protein tạo thành
Nước có vai trò gì đối với cơ thể:
Quyết định điều hòa pH trong cơ thể
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Duy trì khối lượng tuần hoàn
Tham gia các hệ thống đệm của cơ thể
Trong cơ thể nước chia thành các khu vực như thế nào:
Trong tế bào, các khoang trong cơ thể
Gian bào, tế bào và các khoang trong cơ thể
Trong tế bào, gian bào và lòng mạch
Ngoài tế bào và lòng mach
Vai trò của ion :
Điều hòa độ thẩm thấu dịch nội bào
Thúc đẩy dẫn truyền xung động thần kinh
Co cơ trơn tim - vân
Duy trì áp lực thẩm thấu dịch ngoại bào
Trong cơ thể dịch chứa nhiều nước nhất là:
Dịch não tủy
Huyết tương
Dịch kẽ
Mồ hôi
Cơ quan đóng vai trò quan trọng nhất tham gia điều hòa trao đổi muối và nước là:
Tiêu hóa
Thận
Phổi
Da
Yếu tố điều hòa nồng độ kali máu:
Prostaglandin
Aldosterone
Parathyroid hormone
T3, T4
Trong cơ thể nồng độ magie thấp nhất ở:
Mô mềm
Huyết tương
Hồng cầu
Dịch kẽ
Trong cơ thể chuyển háo muối và nước đóng vai trò:
Cung cấp năng lượng
Tham gia cấu tạo tế bào và mô
Tham gia
Cung cấp sản phẩm chuyển hóa trung gian
Nồng độ ure huyết tương ở người bình thường:
Nồng độ creatinine huyết tương ở nữ bình thường:
Bệnh lý điển hình có tăng hoạt độ enzyme creatin kinase trong máu:
Suy gan
Suy thận
Tổn thương giập nát cơ
Hội chứng thận hư
Protein có vai trò dự trữ sắt:
Hemosiderin
Ferritin
Transferrin recetors
Transferrin
Bệnh lý điểm hình gây giảm nồng độ albumin huyết tương:
Tắc mật
Đái tháo đường
Hội chứng thận hư
Sỏi thận
Protein có vai trò vận chuyển sắt:
Ferritin
Transferrin receptors
Transferrin
Hemosiderin
Vitamin cần thiết cho sự hấp thụ sắt:
Vitamin D
Vitamin C
Vitamin B
Vitamin A
Nồng độ protein toàn phần ở người bình thường:
Chất bất thường trong nước tiểu nào dưới đây là biểu hiện đặc trưng ở hội chứng thận hư:
Microalbumin
Glucose
Cetonic
Protein
Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ calci huyết tương:
Còi xương
Thiểu năng phó (cận) giáp trạng
Mềm xương
Cường phó (cận) giáp trạng
Bệnh lý điển hình có glucose trong nước tiểu:
Sỏi thận
Tắc mậtụu
Đái tháo đường
Hội chứng thận hư
Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ creatinine huyết tương:
Suy thận mạn
Suy gan mạn
Viêm gan mạn
Viêm thận mạn
Cơ chế nào dưới đây là cơ chế gây phù ở bệnh nhân hội chứng thận hư:
Giảm áp lực thủy tĩnh
Tăng áp lực thủy tĩnh
Giảm áp lực keo
Tăng áp lực thẩm thấu
Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ ure huyết tương:
Viêm thận mạn
Viêm gan mạn
Suy gan mạn
Suy thận mạn
Bệnh lý điển hình có hồng cầu (máu) trong nước tiểu:
Hội chứng thận hư
Sởi thận
Tắc mật
Đái tháo đường
Nồng đọ creatinine huyết tương ở nam bình thường:
62-155μmol/L
Vai trò của áp suất keo huyết tương:
Đẩy nước và các chất hòa tan từ khoang kẽ vào mao mạch
Thẩm thấu của dịch từ mao mạch vào khoang kẽ
Thẩm thấu của dịch từ khoang kẽ vào mao mạch
Đẩy nước và cái chất hòa tan từ mao mạch vào khoang kẽ
Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ acid uric trong máu:
Hội chứng thận hư
Bệnh thống phong (gout)
Bệnh đái tháo đường
Bệnh lý gan mật
Những chất nào sau đây bình thường có mặt trong nước tiểu:
Creatinine
Cetonic
Protein
Glucose
Nguyên nhân xuất hiện cetonic ra ngoài nước tiểu:
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa glucid
Rối loạn chuyển hóa glucid đẫn đến rối loạn chuyển hóa protein
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein
Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa lipid
Ngưỡng tái hập thu glucose của thận:
Protein C (CRP) được tổng hợp ở cơ quan nào:
Tim
Thận
Gan
Lách
Chất nào sau đây có khả nawg làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu:
Bilirubil TD
Cholesterol
Muối mật
Glucose
Nồng độ glucose trong dịch não tủy không thay đổi trong:
Viêm màng não do lao
Viêm màng não do phế cầu
Viêm màng não do liên cầu
Viêm màng não do virus
Beta 2 microglobulin huyết tương có vai trò đánh giá:
Tình trạng nhiễm trùng cấp
Nguy cơ tim mạch
Chức năng của cầu thận
Tình trạng dinh dưỡng
Bilirubin tự do tăng:
a. Viêm gan cấp tính
b. Tắc mật
Xơ gan
Ung thư gan
Albumin máu giảm trong:
Tắc mật
Suy tim
Suy thận
Viêm gan cấp
Prealbumin có vai trò vận chuyển:
Acid béo và bilirubin
Các hormone và calci
Vitamin và enzyme
Thyroxin và triiodothyroxin
Bệnh lý gây giảm nồng độ gluocose trong dịch não tủy:
Viêm màng não do vi khuẩn
Xuất huyết não
Động kinh
U não
Bệnh lý điển hình gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tủy:
Đái tháo đường do sử dụng quá liều inulin
Hôn mê do đái tháo đường
Viêm màng não do nhiễm vi khuẩn
Xuất huyết não
Bệnh lý điển hình gây giảm kali huyết tương:
Tiêu chảy cấp
Tiểu huyết cấp
Táo bón
Tắc mật
Cơ chế làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân hội chứng thận hư:
Do giảm tổng hợp
Do giảm tái hấp thu
Do tăng quá trình thoái hóa
Do tăng đào thải qua nuớc tiểu
CÁC DỊCH CỪA CƠ THỂ
Dịch ngoại bào bao gồm:
Huyết tương
Dịch kẽ
Dịch bạch huyết
Cả 3 ý trên
Huyết tương chiếm:
Dịch nội bào có trong:
10.5 lít nước
3.5 lít nước
28 lít nước
14 lít nước
Dịch kẽ có trong:
10.5 lít nước
3.5 lít nước
28 lít nước
14 lít nước
Huyết tương có trong:
10.5 lít nước
3.5 lít nước
28 lít nước
14 lít nước
Đâu không phải là vai trò của huyết tương:
Tạo áp suất keo
Điều hòa cân bằng acid - baso
Kích thích globulin bảo vệ cơ thể
Tạo điện thế màng tế bào
Đâu là vai trò của huyết tương
Tham gia vận chuyển các chất
Kích thích immunoglobulin bảo vệ cơ thể
Tạo áp suất keo
Cả 3 ý trên
Thành phần và thể tích của dịch kẽ phụ thuộc vào:
Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành động mạch
Quá trình trao đổi giữa máu và dịch kẽ thông qua thành động mạch
Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành mao mạch
Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành tĩnh mạch
Dịch kẽ lọc 10 phần và tái hấp thu 9 phần là do:
Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng động mạch
Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch
Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng tĩnh mạch
Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch
Chức năng của dịch kẽ:
Cung cấp oxy cho tế bào
Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào
Nhận của TB CO 2 và các sp chuyển hoá đưa đến thận, phổi để thải ra ngoài
Cả 3 ý trên
Dịch bạch huyết là:
Dịch kẽ chảy vào hệ thống mao mạch
Dịch kẽ chảy vào hệ thống tĩnh mạch
Dịch kẽ chảy vào hệ thống bạch mạch
Dịch kẽ chảy vào hệ thống động mạch
Đâu không phải là chức năng của mạch bạch huyết:
Kiểm soát nồng độ protein trong dịch kẽ, thể tích dịch kẽ và áp suất dịch kẽ
Là con đường chủ yếu để hấp thu các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hoá, (đặc biệt là hấp thu mỡ và các vitamin tan trong mỡ)
Cung cấp oxy cho tế bào
Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu từ:
Não thất IV
Não thất bên
Não thất III
Não thất bên và não thất III
Đâu không phải là tính chất của dịch não tủy:
Không màu, trong vắt
Rất nhiều tế bào
pH từ 7.3-7.4
Đâu không phải là thành phần của dịch não tủy:
Protein
Glucose
Đâu là chức năng của dịch não tủy:
Môi trường lót đệm cho não
Là nơi trao đổi chất dinh dưỡng của hệ thần kinh
Vận chuyển các yếu tố bảo vệ cơ thể
Cả A và B
Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:
Ý nào dưới đây thể hiện vai trò chính của Albumin của huyết tương:
Tạo áp suất thủy tĩnh
Tạo kháng thể
Tạo áp suất keo
Tạo áp suất thẩm thấu
Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:
Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III
Nhung mao màng nhện
Đám rối mạch mạc của não thất IV
Nhu mô não
Áp suất dịch não tủy bình thường ở tư thế nằm là:
Sự phân bố dịch trong cơ thể như sau:
Dịch trong tế bào nhiều hơn ngoài tế bào
Dịch trong tế bào ít hơn ngoài tế bào
Dịch trong tế bào khi thì ít hơn, khi thì nhiều hơn ngoài tế bào
Dịch trong tế bào bằng ngoài tế bào
Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:
Áp suất keo của dịch kẽ
Áp suất thủy tĩnh của máu
Áp suất keo của máu
Áp suất âm của dịch kẽ
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:
Dịch chuyển dịch bạch huyết về tĩnh mạch dưới đòn phải và trái
Vận chuyển dịch kẽ về máu
Vận chuyển chất béo từ hệ tiêu hóa về máu
Bảo vệ
Thành phần của dịch kẽ gồm các thành phần giống dịch nào dưới đây:
Huyết tương
Bào tương
Dịch bạch huyết
Dịch não tủy
Thành phần của dịch nội bào gồm:
Nhiều Oxi và CO 2
Một lượng lớn protein
Các sản phẩm chuyển hóa của tế bào
Hệ thống nào dưới đây không thuộc hệ vận chuyển chất dinh dưỡng
Dịch kẽ
Máu
Dịch bạch huyết
Dịch nội bào
Hàng rào máu - não ngăn là:
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não
Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
Hàng rào máu - dịch não là:
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não
Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
Hàng rào máu não chính là:
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não
Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
Hàng rào máu - dịch não tủy là:
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não
Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào máu - dịch não tủy và hàng rào máu - não:
Không cho các chất có phân tử lớn đi qua
Một số thuốc điều trị không qua được hai hàng rào này: KT, thuốc không tan trong mỡ, một số loại kháng sinh
Sự khuếch tán giữa dịch não tủy và dịch kẽ của não xảy ra khó khăn
Thành phần huyết tương gồm các chất sau, NGOẠI TRÙ:
Nước.
Muối khoáng.
Các chất hữu cơ.
Kháng nguyên hồng cầu
Tác dụng của protein huyết tương là:
Tạo áp suất thẩm thấu.
Tạo áp suất keo huyết tương.
Tạo áp suất thuỷ tĩnh.
Tạo áp suất keo dịch kẽ.
Protein huyết tương có các chức năng sau, NGOẠI TRÙ:
Điều hoà pH máu.
Chứa chất tham gia quá trình đông máu.
Sinh kháng thể bảo vệ cơ thể.
D Vận chuyển hormon
Thành phần của dịch kẽ là:
Giống dịch ngoại bào.
Chỉ có các chất khoáng.
Chỉ có các chất khí.
Chỉ có các chất dinh dưỡng
Tác dụng của dịch nhãn cầu:
Giữ cho mắt khỏi bị khô
Giữ cho mắt sáng
Giữ cho mắt căng phồng
Giữ cho mắt đẹp
Ý nào sau đây không đúng khi nói về dịch nhãn cầu:
Thành phần gồm thủy dịch và thủy tinh dịch
Do nếp gấp thể mi sản xuất
Nằm ở phía trước hai bên của thủy tinh thể thì lưu thông tự do
Nằm giữa thủy tinh thể và võng mạc cũng lưu thông tự do
Dấu chứng nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng ADH không thích hợp:
Giảm Na+ máu
Tăng Na+ niệu
Áp lực thẩm thấu niệu lớn hơn áp lực thẩm thấu huyết tương
Phù
Chức năng thận và thượng thận bình thường
Mất nước đẳng trương:
A. Gặp trong hội chứng ADH không thích hợp
2. Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
3. Protid máu giảm
4. Hb và hematocrit tăng
5. MCV giảm
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong bệnh đái nhạt do thận:
A. Thiếu hụt ADH từ tuyến yên
2. Giảm tái hấp thu nước ở ống thận
3. Uống nhiều
4. Đa niệu
5. Áp lực thẩm thấu nước tiểu giảm
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng ADH không thích hợp:
ADH vẫn tiết ngay cả khi áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
Giảm Na+ máu
Tăng mức lọc cầu thận
Tăng hoạt hệ thống renin- angiotensin
Trong hội chứng ADH không thích hợp:
Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
MCV giảm
Hb bình thường
Hematocrit bình thường
Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong mất nước ưu trương:
A. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
2. Protid máu tăng
3. Hb tăng
4. Hematocrit tăng
5. MCV tăng
Trong hội chứng tăng aldosteron nguyên phát:
Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
MCV tăng
Hb tăng
Hematocrit tăng
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Trong mất nước qua thận do dùng thuốc lợi tiểu kéo dài:
Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
Protid máu giảm
Hb giảm
Hematocrit giảm
MCV giảm
Suy vỏ thượng thận trong bệnh Addison:
Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
Nhiễm kiềm chuyển hóa
MCV giảm
Nhiễm toan chuyển hóa
Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong ứ nước đẳng trương:
Áp lực thẩm thấu huyết tương bình thường
Protid máu tăng
Hb giảm
Hematocrit giảm
5. MCV bình thường
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng tăng aldosteron nguyên phát:
Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
Hematocrit tăng
MCV giảm
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Hội chứng tăng aldosteron thứ phát khác hội chứng tăng aldosteron nguyên phát ở điểm nào sau đây:
A. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
2. Hb và hematocrit giảm
3. máu giảm
4. Nhiễm kiềm chuyển hóa
5. Hoạt tính renin huyết tương tăng
Thực bào có tác dụng:
Giảm viêm
Tiêu diệt tác nhân gây viêm
Chèn ép
Giảm đau
Tổ chức viêm được sửa chữa khi nào:
Rối loạn chuyển hóa
Sung huyết
Ử máu
Tăng sinh tế bào vượt mức hoại tử
Không cần điều trị viêm trong các trường hợp nào sau đây:
Khi cơ thể tự điều chỉnh được phản ứng viêm
Bất kỳ giai đoạn nào của viêm
Khi viêm do bất kỳ nguyên nhân nào
Viêm cấp
Cơ chế tiêu diệt tác nhân gây viêm là:
Enzym hydroxylase
Phụ thuộc và không phụ thuộc oxy
Phụ thuộc oxy
Không phụ thuộc oxy
Thành phần của dịch rỉ viêm:
Dịch và tế bào
Chất trung gian hóa học
Thành phần hữu hình và vô hình
Nước và ion
Hủy hoại tổ chức trong viêm do đâu:
Tổn thương tiên phát
Tổn thương thứ phát
Viêm cấp
Viêm nhiễm khuẩn
Rối loạn vận mạch trong viêm bao gồm:
Dãn mạch
Tắc mạch
Co mạch
Co mạch, giãn mạch, ứ máu
Các nguyên nhân nào sau đây dẫn đến viêm vô khuẩn:
Vết thương hở nhiễm khuẩn
Vi khuẩn
Virus
Thiếu oxy
Biểu hiện viêm cấp:
Đỏ, nóng, sưng, đau
Sưng, đau
Bớt nóng, tím, bớt sưng, bớt đau
Nhiều dịch mủ
Rối loạn chuyển hóa chủ yếu trong viêm là:
Rối loạn chuyển hóa lipid
Rối loạn chuyển hóa glucid
Rối loạn chuyển hóa protid
Cả 3 rối loạn trên
Dịch rỉ viêm được hình thành do cơ chế nào:
Tăng áp lực thủy tĩnh trong mạch máu tại ổ viêm
Rối loạn vận mạch
Giảm áp lực keo huyết tương trong mạch máu tại ổ viêm
Ử máu
Hậu quả nào của thực bào dẫn đến quá trình viêm cấp thành viêm mãn:
Thực bào tiêu vi khuẩn
Cả thực bào và vi khuẩn bị tiêu đi
Thực bào chết sau khi tiêu vi khuẩn
Thực bào không tiêu được mà nhả vi khuẩn
Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:
A. Histamin
B.
C.
D. Interleukin
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 9 \ BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ VIÊM
- Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:
A. Xung huyết động mạch
B. Xung huyết tĩnh mạch
C. Ử máu
D. Co mạch chớp nhoáng
E. Hiện tượng đong đưa
- Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:
A. Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ
B. Giảm nhu cầu năng lượng
C. Bạch cầu tới ổ viêm nhiều
D. Có cảm giác đau nhức nhiều
E. Chưa phóng thich histamin, bradykinin
3. Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:
A. Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ
B. Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm
C. Các mao tĩnh mạch co lại
D. Giảm đau nhức
E. Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin
4. Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu:
A. Leukotrien B4
B. Histamin
C. Bradykinin
D. Intergrin
E. Protaglandin
5. Trong cơ chế hinh thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:
A. Tăng áp lực thủy tĩnh
B. Tăng áp lực thẩm thấu
C. Tăng tính thấm thành mạch
D. Tăng áp lực keo tại ổ viêm
E. Ứ tắc bạch mạch
6. Trong thành phần dịch rĩ viêm, chất nào sau đây gây hủy hoại tổ chức:
A. Pyrexin
B. Fibrinogen
C. Serotonin
D. Bradykinin
E. Necrosin
7. Trong thành phần dịch rĩ viêm, pyrexin là chất:
A. Gây tăng thấm mạch
B. Gây hóa hướng động bạch cầu
C. Gây hoạt hóa bổ thể
D. Gây tăng thân nhiệt
E. Gây hoại tử tổ chức
8. Dịch rĩ viêm:
A. Là loại dịch thấm
B. Có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào
C. Có ít hồng cầu, bạch cầu
D. Có nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào
E. Có pH cao hơn pH huyết tương
8’. Dịch rỉ viêm:
A. là loại dịch thấm
B. có nồng độ protein thấp
C. có nồng độ fibrin thấp
D. là loại dịch tiết
E. có ít bạch cầu
8". Dịch rỉ viêm:
A. có nồng độ protein
B. có nhiều bạch cầu, albumin, globulin, fibrinogen
C. là loại dịch thấm
D. không chứa kháng thể nên không có tác dụng phòng ngự
E. các câu trên đều đúng
9. Chất nào sau đây có khả năng giúp bạch cầu bám dính vào thành mạch:
A. Serotonin
B. C3a, C5a
C. Selectin
D. Interleukin 8
E. Bradykinin
10. Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do:
A. Giải phóng các chất hoạt mạch
B. Nhiễm acid trong ổ viêm
C. Tăng nồng độ ion trong ổ viêm
D. Xung huyết động mạch, ổ viêm nhiều oxy
E. Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm
11. Viêm là một phản ứng (1) Có tính quy luật của cơ thể. (2) Không có tính quy luật, phụ thuộc từng cá thể. (3) Chỉ có ở động vật có hệ thần kinh phát triển.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
12. Trong phản ứng viêm có hiện tượng (1) Hủy hoại bệnh lý (do tác nhân gây viêm). (2) Phòng ngự sinh lý (do đề kháng cơ thể). (3) Bản chất của các hiện tượng nầy là giống nhau, không phụ thuộc nhiều vào tác nhân gây viêm.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Phản ứng chính yếu trong quá trình viêm (đặc hiệu và không đặc hiệu) là (1) Phản ứng mạch máu. (2) Phản ứng tế bào. (3) Và phản ứng tạo sẹo.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Cơ chế chính dẫn đến sự hình thành dịch rỉ viêm là (1) Tăng áp lực thủy tĩnh tại ổ viêm (2) Tăng tính thấm thành mạch tại ổ viêm. (3) Do xung huyết, ứ máu…
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Dịch rỉ viêm là loại dịch (1) Do xuất tiết. (2) Do thấm thụ động. (3) Với nồng độ protéine .
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Dịch rỉ viêm loại thanh dịch (1) Chứa nhiều albumine. (2) Chứa nhiều fibrinogen. (3) Thường gặp trong viêm cấp.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Trong viêm, bạch cầu dễ bám vào thành mạch là do (1) Bề mặt tế bào nội mô có các phân tử kết dính (2) Bề mặt bạch cầu có các phân tử kết dính. (3) Nhờ các phân tử kết dính nầy mà bạch cầu có thể bám mạch, thoát mạch và tiến tới ồ viêm.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Các chất gây hóa hướng động bạch cầu: (1) Các peptide, các cytokine, các sản phẩm của bổ thể . (2) LFA-1, CR3, VlA-4, L-selectin.
(3) Giúp bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Khi tiến đến ổ viêm, bạch cầu tiêu hủy đối tượng thực bào bằng cách thức phổ biến là: (1) Nuốt, hòa màng lysosom, đố enzym vào phagosom.
(2) Tiết các enzyme tiêu protide. (3) Các enzyme được tiết ra bên trong tế bào và có thể phóng thích ra cả môi trường ngoại bào.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
- Tế bào chủ yếu tham gia chính trong các phản ứng viêm đặc hiệu là:
(1) Bạch cầu đa nhân trung tính, đại thực bào. (2) Đại thực bào, lymphocyte. (3) Và tế bào NK.
(1)
(2)
(1) và (3)
(2) và (3)
(1), (2) và (3)
Sinh khả dụng của thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung
Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể:
Thận
Phổi
Lách
Gan
Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào:
Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương:
Dạng không liên kết với protein huyết tương
Dạng liên kết với globulin huyết tương
Dạng liên kết với protein huyết tương
Dạng liên kết với albumin huyết tương
Sự phân bố thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào:
Bản chất của mô
Đường dùng thuốc
Liều lượng thuốc
Lưu lượng tuần hoàn mô
Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng gì:
Aceptor đặc hiệu
Receptor đặc hiệu
Lipoprotein đặc hiệu
Interleukin đặc hiệu
Hãy chỉ ra tác dụng chính của Aspirin:
Chống viêm
Ù tai, nhức đầu
Xuất huyết dạ dày
Buồn nôn
Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp
Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể:
Qua đường tiết niệu
Qua đường hô hấp
Qua đường tiêu hóa
Qua da, tuyến tiết
Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì:
Tăng thải trừ thuốc
Tăng phân bố thuốc
Tăng hấp thu thuốc
- Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng? Vận chuyển tích cực
- Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể? Gan
- Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì : Tăng thải trừ thuốc.
- Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào? Nước
- Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi?
- Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là? Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid
- Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì? Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP
- Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất? Đường tĩnh mạch
- Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương: Dạng không liên kết với protein huyết tương
- Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể: Qua đường tiết niệu
- Hiện tượng tương tác thuốc là gì? Tương tác giữa thuốc với thuốc
- Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì? Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện
- Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn? Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- Một thuốc có thời gian bán thải t/2 giờ. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể? 35 giờ
- Sinh khả dụng thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung.
- Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp.
- Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường
- Sự phân bố của thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào: Bản chất của mô
- Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian? Diện tích dưới đường cong (AUC)
- Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng ? Tiêm tĩnh mạch
- Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ
- Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor M cholinergic? Acetylcholin
- Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào:
- Uu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì? Tránh bị chuyê̂n hóa qua gan lần đầu
- Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc? pH môi trường
- Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng là gì: Receptor đặc hiệu.
- Uu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì? Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng
Bản chất của kháng sinh:
Do vi sinh vật tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.
Do cơ thể vật chủ tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.
Do VSV tiết ra hoặc những chất hòa học do con người tổng hợp với nồng độ thấp kìm hãm sự phát triển, tiêu diệt vi khuẩn.
Là chất hóa học có cấu trúc giống kháng nguyên trên bề mặt của vi khuẩn.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactam:
Ức chế hoạt động của enzyme xúc tác sự nối peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn.
Gắn và ức chế hoạt động của enzyme transpeptidase.
Gắn và ức chế hoạt động của enzyme PBP .
Tất cả đều đúng.
Loại vi khuẩn nào sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất khi sử dụng họ kháng sinh beta-lactam:
Vi khuẩn Gram (+)
Vi khuẩn Gram (-)
Vi khuẩn có bao ngoài
Vi khuẩn có khả năng di chuyển bằng roi
Kháng sinh penicillin thuộc nhóm nào trong họ kháng sinh beta-lactam:
Penam, vòng A 5 cạnh bão hòa
Cepham, vòng A 6 cạnh bão hòa
Penem, vòng A 5 cạnh không bão hòa
Monobactam, không có vòng A .
Loại kháng sinh nào sau đây có thể tổng hợp:
Penicillin
Cepalosporin
Aztreonam
Imipenem
Kháng sinh loại nào không có nguồn gốc bán tổng hợp:
Penicillin G
Penicillin M
Pecicillin A
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Kháng sinh nào sau đây dùng cho nhiễm khuẩn vi khuẩn có khả năng sản xuất penicillinase:
Penicillin G
Penicillin M
Penicillin A
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Loại kháng sinh nào sau đây bị dịch vị phá hủy, không thể dùng đường uống:
Penicillin G
Penicillin V
Penicillin A
Penicillin M
Penicillin được thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào, dưới dạng:
Qua gan, dạng không còn hoạt tính (60-70%)
Chất hữu có nào sau đây làm chậm quá trình thải trừ penicillin G:
Acid HCl
Probencecid
Acid uric
Acid clavulanic
Loại kháng sinh nào được tìm ra đầu tiên trong nhóm penicilin:
Penicillin G
Penicillin V
Penicillin A
Penicillin M
Vị trí penicillin (phổ , uống được) được hấp thu là:
Dạ dày
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Methicilin thuộc nhóm penicilin hiện nay không được sử dụng nữa vì:
Gây ức chế tủy xương ở liều cao.
Gây độc thận
Gây viêm thận kẽ
Gây nghiện
Tác dụng phụ thường thấy ở nhóm penicllin G:
Dị ứng
Ức chế tủy xương ở liều cao
Sốt nhẹ
Viêm thận kẽ
Không nên dùng loại kháng sinh nào theo đường uống vì tỉ lệ hấp thu cao qua con đường này cao:
Penicillin G
Amoxicilin
Ampicilin
Penicillin M
So với ampicillin thì amoxicilin:
Có sinh khả dụng đường uống thấp
Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn kém khi dùng đường tiêm.
Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn cao khi dùng đường tiêm.
Có sinh khả dụng đường uống cao.
Không nên phối hợp amoxicilin với chất nào khi dùng đường tiêm:
Acid HCl
Probencecid
Acid uric
Acid clavulanic
Loại thuốc kháng sinh nào thường được dùng cho bệnh nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:
Penicillin M (kháng penicillinase)
Penicillin A (phổ rộng)
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Penicillin V (phổ G , uống được)
Khi vi khuẩn gây bệnh kháng penicillin và ampicillin thì nên dùng loại kháng sinh nào để điều trị:
Penicillin V
Penicillin M
Cephalosporin
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Dựa vào những tiêu chí nào để phân thành 5 thế hệ cephalosporin:
Phổ tác dụng kháng khuẩn
Khả năng qua hàng rào máu não
Sự bền vững với enzyme -lactamase
- Thế hệ 1: Tác dụng trên cả VK G+ và G-
- Thế hệ 2: Tác dụng trên VK G- nhưng yếu hơn thế hệ 3
- Thế hệ 3: Tác dụng trên VK G+ yếu hơn thế hệ 1 .
Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:
Chỉ tác dụng trên VK Gram âm.
Tác dụng mạnh nhất trên VK gram dương, yếu nhất trên VK gram âm.
Tác dụng mạnh nhất trên VK gram âm, yếu nhất trên VK gram dương.
Chỉ tác dụng trên VK gram dương.
Cephalosporin thế hệ mấy bị phá hủy bởi enzyme cephalosporinase:
Thế hệ 1
Thế hệ 2
Thế hệ 3
Thế hệ 5
Nhóm kháng sinh monobactam có đặc điểm:
Cấu trúc 1 vòng
Tác động chủ yếu trên vi khuẩn gram âm.
Bị -lactamase phá hủy
Không tác dụng theo đường uống
F. Không dùng cho bệnh nhân dị ứng penicilin và cephalosporin. ( dùng do ko gây dị ứng chéo)
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh aminoglycoside (AG)
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp( một số )
Tổng hợp hoàn toàn
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh quinolon:
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp
Tổng hợp hoàn toàn
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh sulfamid:
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp
Tổng hợp hoàn toàn
Độc tính của aminoglycoside (AD) cần lưu ý là:
A. Trên thận và tai
B. Trên thận và mắt
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Aminoglycoside có độc tính chọn lọc trên dây thần kinh số:
A. VI
B. VII
VIII
IX
XĐ đúng - sai khi nói về điểm của kháng sinh nhóm aminoglycoside:
(1) Hấp thu chủ yếu qua đường tiêu hóa.
(2) Là kháng sinh phụ thuộc nồng độ. Đ
(3) Có nhiều phản ứng có hại (ADR). S
(4) Phổ kháng khuẩn hẹp: VK Gram (-) kị khí. S ( hiếu khí gram âm )
(5) Khi xâm nhập vào VK, AG gắn vào tiểu phần 50 S của ribosome, ngăn cản dịch mã. S ( gắn tiếu phần 30 s , làm VK đọc sai mã mARN )
(6) AG là các cation mang điện tích (+) nên gắn vào điện tích (-) ở màng VK, làm rối loạn màng. Đ
(7) Thường phối hợp aminoglycoside với nhóm -lactam để tạo tác dụng hiệp lực.Đ
Nồng độ đáy là:
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định trước khi bắt đầu lần dùng mới.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 60 phút sau khi tiêm bắp.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 30 phút sau khi tiêm TM.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 1 giờ sau khi uống.
Phát biểu sai khi nói về cách dùng thuốc thuộc nhóm aminoglycoside:
Hầu như không hấp thu qua tiêu hóa nên không dùng đường uống.
Chỉ nên dùng AG trong thời gian ngắn.
Nên dùng chế độ đa liều để đạt hiệu quả điều trị cao. ( trừ trường hợp viêm màng tim do Enterococcus)
Thường phối hợp AG với -lactama và vancomycin.
Trường hợp duy nhất cần dùng aminoglycoside theo chế độ đa liều là:
Viêm màng phổi, do VK Enterococcus.
Viêm màng tim, do VK Enterococcus.
Viêm màng phổi, do VK Streptococci.
Viêm màng tim, do VK Streptococci.
Loại thuốc nào thuộc nhóm AG gây độc ở dây TK VIII mạnh hơn ở thận:
Streptomycin
Kanamycin
Neomycin
Spectinomycin
Ion nào làm giảm độc tính của AG lên tai:
Calci
Kali
Natri
Bạc
Độc tính trên tai của thuốc thuộc nhóm AG tăng lên khi:
Tăng liều dùng thuốc.
Dùng chung với vancomycin, furosemid, acid ehtacrynic.
Dùng chung với amphotericin B, NSAIDs, polymycin.( trên thận )
Dùng AG trên 14 ngày.
Khi độc tính của AG tác động lên phần nào của tai thì có thể gây điếc vĩnh viễn:
Tiền đình
Màng nhĩ
Ốc tai
D. Chỏm xương con
Vi khuẩn nào sau đây có khả năng kháng Streptomycin:
Vi khuẩn kị khí
Trực khuẩn mủ xanh
Tụ cầu
Phế cầu
Trong nhóm AG, thuốc kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất:
Streptomycin
Kanamycin
Gentamicin
Amikacin
Trong nhóm AG , thuốc nào có ít độc tính trên tai và thận nhất:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Trong nhóm AG, thuốc nào thường dùng để đạt được tác dụng tại chỗ:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Trong nhóm AG, thuốc nào có vai trò đặc biệt trong nhiễm khuẩn bệnh viện đã kháng kháng sinh:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Amikacin
Trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Enterococcus, thuốc nào được ưu tiên sử dụng trong nhóm AG:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Khi bị lao do trực khuẩn lao (AFB) nên sử dụng:
Penicillin G
Cephalosporin thế hệ 4
Streptomycin
Tetracyclin
Phối hợp Amoxicilin với chất ức chế -lactamase nào để tạo thành biệt dược augmentin:
Acid clavulinic
Sulbactam
Tazobactam
A và C
pH tối ưu để vận chuyển kháng sinh qua màng:
Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất hiện nay:
Penicillin
Aminoglycoside
Tetracyclin
Quinolon
Lí do nên sử dụng tetracyclin trong điều trị bệnh do Brucella:
Tetracyclin dễ thấm vào trong tế bào.
Tetracyclin thấm được vào dịch não tủy, nhau thai, sữa.
Gắn mạnh vào hệ lưới nội mô của gan, lách, xương, răng.
Thải trử chủ yếu qua gan và thận phần lớn còn hoạt tính.
Độc tính hay gặp khi sử dụng tetracyclin:
Độc hệ thần kinh
Vàng răng
Buồn nôn
Dị ứng
Tetraclycin gây độc lên cơ quan nào khi sử dụng liều cao:
A. Trên thận và tai
B. Trên thận và mắt
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng tetracyclin:
Trẻ em dưới 8 tuổi
Phụ nữ có thai
Bệnh nhân suy gan, thận
Tất cả
Chỉ định dùng thuốc tetracyclin: Rickettsia, Mycoplasma Pneumoniase, Clamydia, bệnh lây qua đường tình dục, Brucella, tả lỵ, E.coli, Helicobacter pilori đã kháng thuốc.
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh thuộc nhóm macrolid và lincosamid:
Ửc chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ửc chế tiểu đơn vị 30 S
Úc chế tiểu đơn vị 50 S
Đặc tính của thuốc KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid:
Nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn.
Có tác dụng trên chủng đã kháng penicillin và tetracyclin.
Thải trừ chủ yếu qua thận.( qua mật)
Gắn vào tiểu đơn vị 30 S , có tác dụng kìm khuẩn mạnh.
KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid không có tác dụng trên loại VK nào:
Trực khuẩn đường ruột, Pseudomonas
Pseudomonas, Corynebacteria
Cầu khuẩn, Rickettsia
Rickettsia, trực khuẩn đường ruột
Để đạt hiệu quả tối đa trong điều trị khi sử dụng KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid theo đường uống, uống thuốc như thế nào:
4 lần/ngày
6 lần/ngày
3 lần/ ngày
2 lần/ngày
Cơ chế tác dụng của KS nhóm quinolon:
Ửc chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Làm tổn thương màng tế bào
Quinolon thế hệ 1 là:
Acid nalidixic
Fluoroquinolon
Pefloxacin
Ciprofloxacin
Cơ chế tác dụng của thuốc KS thuốc thế hệ 1 của nhóm quinolon:
Ửc chế enzyme ADN-gyrase
Ức chế enzyme transpeptidase.
Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase IV.
Ửc chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase III.
Phổ kháng khuẩn của quinolon thế hệ 1:
E.coli, Salmonella, Shigella, P.aeruginosa.
Vi khuẩn gram (-) đường tiết niệu, tiêu hóa.
Trực khuẩn mủ xanh (Psneudomonas aeruginosa)
Vi khuẩn gram (+) đường tiết niệu, tiêu hóa.
Quinolon thế hệ 2 là:
Acid nalidixic
Fluoroquinolon
Levofloxacin
Gemifloxacin
Quinolon thế hệ 1 không có tác dụng trên loại vi khuẩn nào:
Vi khuẩn gram (+)
Trực khuẩn mủ xanh
Vi khuẩn kị khí
Vi khuẩn hiếu khí
Nguồn gốc của thuốc KS nhóm sulfamid:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của KS nhóm sulfamid lên VK:
Ửc chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ửc chế tổng hợp acid nucleic
Làm tổn thương màng tế bào
Nguyên nhân làm hạn chế sử dụng thuốc KS nhóm sulfamid hiện nay:
A. Phổ kháng khuẩn của sulfamid rất rộng.
B. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhóm sulfamid cao.
C. Thải trừ chủ yếu qua thận.
D. Có nhiều độc tính đặc biệt đến gan và thận.
Caua 64: Cơ chế kháng thuốc của vi khuẩn với sulfamid:
Giảm tính thấm và tăng tổng hợp PABA .
Hình thành màng bao ngoài.
Sản xuất enzyme phá húy sulfamid.
Tất cả
Quá trình chuyển hóa sulfamid ở gan:
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Quá trình chuyến hóa sulfamid nào ở gan tạo sản phẩm dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận:
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Sulfamid ức chế enzyme: dihydrofolat synthetase
Tỉ lệ lí tưởng trong hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuocs trong máu của sulfamethoxazol (SMZ) : trimethoprim (TMP) là:
Nguồn gốc của thuốc KS nhóm cloramphenicol:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của cloramphenicol:
Ửc chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ức chế tiểu đơn vị 30 S
Ửc chế tiểu đơn vị 50 S
Cloramphenicol có tác dụng đặc hiệu trên:
Thương hàn.
Bệnh thận
Suy gan
Đau mắt hột
Clotamphenicol mất hoạt tính chủ yếu do quá trình chuyển hóa nào:
Do quá trình glycuro-hợp ở gan hoặc quá trình khử
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Độc tính nào không có khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:
Suy tủy
Hội chứng xám ở nhũ nhi
Trụy tim mạch, tử vong khi dùng liều cao ở BN thương hàn nặng
Đái máu
Lưu ý khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:
Đối với bệnh nhân bị thương hàn nặng, cần dùng ngay liều cao.
U’u tiên sử dụng ngay cả khi có thuốc tác dụng tương đương.
Không dùng liều cao cho nhũ nhi để tránh “hội chứng xám”.
Dùng trong nhiễm khuẩn thông thường, phòng nhiễm khuẩn.
Nguồn gốc KS thuộc nhóm 5-nitro imidazol:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Đối tượng chịu tác dụng chọn lọc của KS nhóm 5-nitro imidazol:
VK kị khí
VK hiếu khí
VK Gram (-)
VK Gram (+)
Cơ chế: nhóm nitro của thuốc bị khử bởi protein vận chuyển của VK à tạo sản phẩm độc: diệt VK, thay đổi cấu trúc ADN.
Loại VK nào thường có khả năng kháng được thuốc KS nhóm 5-nitro imidazol:
Cầu khuẩn kị khí
Trực khuẩn kị khí Gram (-)
Trực khuẩn kị khí Gram (+) tạo được bào tử.
Trực khuẩn kị khí Gram (+) không tạo được bào tử.
Đặc điểm nào đúng khi nói về dược động học của KS nhóm 5-nitro imidazol:
Hấp thu nhanh qua tiêu hóa, chủ yếu gắn vào protein huyết tương. (ít gắn protein)
Thấm được vào mọi mô, kể cả màng não.
Thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng mất hoạt tính.( dạng còn hoạt tính )
Nước tiểu có thể sẫm màu.
Kết hợp 5-nitro imidazol với nhóm kháng sinh nào để tạo tác dụng hiệp đồng:
-lactam và cephalosporin
-lactam và aminoglycoside
-lactam và tetracyclin
-lactam và sulfamid
Những yếu tố cần xét đến khi lựa chọn kháng sinh:
Phổ kháng khuẩn, dược động học, yếu tố người bệnh, nơi nhiễm khuẩn.
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh.
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tác dụng phụ,
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh, tác dụng phụ.
Lưu ý về liều dùng khi sử dụng kháng sinh:
Đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Phối hợp kháng sinh nào có lợi:
Vancomycin và -lactam
-lactam và gentamycin
Aminoglycoside và tetracyclin
Ampicilin và cloramphenicol
Thuốc kháng virus HIV Zidovudin có cấu trúc tương tự:
Thymindin
Cytosin
Pyrimidin
Purin
Dạng có hoạt tính của Zidovudin trong tế bào là:
Thymin 5-triphosphat
Zidovudin 5 - triphosphat
Adenin 5-triphosphat
Guanin - 5triphosphat
Cơ chế tác dụng của Zidovudin:
Tranh chấp với Thymin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.
Tranh chấp với Cytosin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.
Thay thế Thymin - triphostphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.
Thay thế Cytosin - triphosphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.
Zidovudin thải trừ chủ yếu qua:
Thận
Gan
Mật
Tiêu hóa
Didanosin có cấu trúc tương tự:
Thymindin
Cytosin
Pyrimidin
Purin
Thời điểm thích hợp để uống didanosin:
Sau bữa ăn
Lúc đói
2 h sau ăn
4 h sau ăn
Không nên phối hợp dùng AZT với các loại thuốc nào:
Acetanminophen
Aspirin
Indometacin
Tất cả thuốc ức chế phản ứng glucuronyl transferase. (gây giáng hóa AZT, tăng tai biên đọc tinha về máu )
Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudin là:
T/2 dài, khoảng 2-3 ngày
Không vào dịch não tủy
Lợi ích của việc phối hợp kháng sinh:
Giảm độc tính của thuốc
Giảm chi phí điều trị
Ngăn ngừa kháng thuốc
Rút ngắn thời gian sử dụng kháng sinh
Nên chọn kháng sinh nào trong nhiễm khuẩn thần kinh trung ương:
Cephalosporin thế hệ 4
Cephalosporin thế hệ 1
Cephalosporin thế hệ 3
Cephalosporin thế hệ 2
Cách phân loại kháng sinh nào liên quan trực tiếp đến cách dùng thuốc trên lâm sàng:
Theo cơ chế tác dụng
Cả 3 cách trên đều đúng
Theo cấu trúc hóa học
Theo tác dụng của thuốc trên vi khuẩn
Cách phối hợp kháng sinh nào sau đây là phối hợp có lợi:
B lactam (ampicilin) phối hợp với cloramphenicol điều trị viêm màng não
B lactam với cephalosporin
Nhóm β lactam với aminoglycoside
Amoxicilin có thể phối hợp với thuốc nào để điều trị viêm dạ dày cấp, HP :
Metronidazol
Cephalexin
Spiramycin
Gentamycin
Độc tính của aminoglycosid cần lưu ý là:
Trên thận, mắt
Trên tai, thận
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:
Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram âm
Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram (+), yếu nhất trên vi khuẩn gram (-)
Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram ( - ), yếu nhất trên vi khuẩn gram (+)
Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram dương
Kháng sin nào được chỉ định trong điều trị giang mai:
Procain penicilin
Penicilin G
Penicilin V
Benzathyl penicilin
Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tĩnh mạch:
Penicilin V
Penicilin A
Penicilin G và penicilin V
Paracetamol có tác dụng nào sau đây:
Giảm đau, chống kết tập tiểu cầu
Giảm đau, chống viêm
Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu
Hạ sốt, giảm đau
Thuốc giảm đau được chia làm mấy nhóm:
1 nhóm
4 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội chứng thận hư:
Aspirin
Prednisolon
Morphin
Paracetamol
Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây:
Paracetamol
Aspirin
Morphin
Prednisolon
Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc:
Morphin
Prednisolon
Aspirin
Paracetamol
Thuốc nào sau đây có thể gây “cơn hen giả” khi sử dụng:
Paracetamol
Prednisolon
Diclofenac
Morphin
Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản:
Prednisolon
Diclofenac
Aspirin
Morphin
Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glucocorticoid đột ngột sau đợt điều trị kéo dài:
Hoại tử xương
Xuất huyết tiêu hóa
Nhược cơ, teo cơ
Suy thượng thận cấp
Morphin và các oploid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào:
Muy (μ)
Карра (к)
Thuốc nào sau đây được coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác:
Diclofenac
Prednisolon
Morphin
Paracetamol
Pretest dược lý kháng sinh giảm đau chống viêm
Nhóm kháng sinh nào sau đây có tác dụng kìm khuẩn?
Quinolon
Aminoglycosid
5-nitro imidazol
Tetracyclin
Thông thường cephalosporin thế hệ nào không qua được hàng rào máu não?
Thế hệ 3
Thế hệ 4
Thế hệ 2
Thế hệ 1
Lựa chọn bệnh lý được chỉ định giảm đau bằng morphin?
Viêm đa khớp
Ung thu
Gout
Viêm cơ
Ưu điểm của phối hợp kháng sinh là gì?
Giảm tương tác thuốc
Giảm kháng thuốc của vi khuẩn
Giảm độc tính của kháng sinh
Giảm hiệp đồng tác dụng
Paracetamol có tác dụng nào sau đây?
Hạ sốt, ức chế miễn dịch
Hạ sốt, giảm đau
Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu
Hạ sốt, chống viêm
Kháng sinh phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim có đặc điểm gì?
Hiệp đồng tăng mức
Giảm độc tính
c. Hiệp đồng tương hỗ
d. Hiệp đồng cộng
Ngoài tác dụng giảm đau, morphin còn có tác dụng nào sau đây?
Giảm trương lực cơ bàng quang
Giảm nhu động ruột
Giảm hấp thu nước và điện giải
Giảm co thắt khí quản
Thuốc giảm đau nào sau đây gây ức chế trung tâm ho?
Ibuprofen
Prednisolon
Codein
Paracetamol
Các thuốc chống viêm steroid có tác dụng nào sau đây?
Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
Giảm đau, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
Hạ sốt, chống viêm, ức chế miễn dịch
Hạ sốt, giảm đau, chống ngưng kết tiểu cầu
Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?
Piperacilin
Amoxicilin
Cefoperazol
Ampicilin
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm giảm đau không steroid?
Prednisolon
Morphin
Ibuprofen
Codein
Thuốc giảm đau có đặc điểm nào sau đây?
Làm mất các cảm giác ở thần kinh trung ương và ngoại biên
Tác dụng lên trung tâm đau ở tủy sống, thân não và não
Có tác dụng chọn lọc và đặc hiệu lên trung tâm đau
Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau
Trong nhóm β-lactam, kháng sinh nào không gây dị ứng chéo?
Monobactam
Carbapenem
Penicilin V
Penicilin G
Cephalosporin thế hệ nào ít bị phá hủy bởi β-lactamase nhất?
4
3
1
Đặc điểm của kháng sinh phối hợp cotrimoxazol là gì?
Hiệp đồng tương hỗ
Hiệp đồng tăng mức
Giảm độc tính
d. Hiệp đồng cộng
Đặc điểm tác dụng giảm đau của Morphin là gì?
Khu trú
Kéo dài
Chọn lọc
Ổn định
Opioid có thể được dùng trong trường họp nào sau đây?
Cảm cúm
Viêm ruột
Đau đầu
Ho khan
Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?
Ampicilin
Amoxicilin
Piperacilin
Cefoperazol
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm steroid?
Prednisolon
Ibuprofen
Paracetamol
Codein
Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì?
Ít tai biến và dễ xử lí
Sử dụng thuận tiện, đơn giản
Áp dụng cho tất cả các dạng tế bào
Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng
Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Hằng số phân ly của thuốc và pH của thuốc
Tính tan của thuốc và pH của môi trường
Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường
Tính tan của thuốc và pH của thuốc
Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng?
Vận chuyển thuận lợi
Lọc qua ống thận
Vận chuyển tích cực
Khuếch tán thụ động
Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng ?
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Đặt trực tràng
Đường uống
Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì?
a. Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện
Hiện tượng tương tác thuốc là gì?
Tương tác giữa thuốc với thuốc
Tương tác giữa thuốc với receptor
Tương tác giữa thuốc với acceptor
Tương tác giữa thuốc với môi trường
Một thuốc có thời gian bán thải giò. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể?
5 giờ
50 giờ
10 giờ
Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là?
a. Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid
Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi?
a. Trọng lượng phân tử <600
b. Ngược gradien nồng độ
Không cần có năng lượng
Cần sự tham gia của carier
Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor cholinergic?
a. Acetylcholin
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc?
pH môi trường
Diện tích bề mặt tế bào
Bề dày màng tế bào
Độ tan trong nước
Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất?
Đường tĩnh mạch
Đường hô hấp
Đường ngoài da
Đường tiêu hóa
Ưu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì?
Tránh bị chuyển hóa qua gan lần đầu
Thời gian tác dụng kéo dài
Sử dụng thuận tiện
Đường hấp thu ngắn
Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì?
a. Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP
Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào?
Chè
Sữa
Cà phê
Nước
Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn?
Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Không phụ thuộc nồng độ của thuốc ở màng tế bào
Do chênh lệch áp lực thẩm thấu
Ngược bậc thang nồng độ
Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian?
Diện tích dưới đường cong (AUC)
Thời gian bán thải (t/2)
Hệ số thanh thải (Cl)
Thể tích phân bố (Vd)
Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?
Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ
Đảo ngược tác dụng của thuốc
Tạo ra tác dụng đối kháng
Hạn chế tác dụng không mong muốn
Thuốc giảm đau được chia thành mấy nhóm
a. 3 nhóm
Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc?
a. Morphin
Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây?
a. Morphin
Morphin và các opioid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào?
Kappa
Gamma
Muy
Delta
Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản
a. Prednison
Thuốc nào sau đây coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác?
a. Morphin
Thuốc nào sau đây có thể gây " cơn hen gà" khi sử dụng?
a. Diclofenac
Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glococorticoid đột ngột sau đọt điều trị kéo dài?
a. Suy nhược thận cấp
Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội thận hư
a. Prednison
Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudlin là
a. Nồng độ trong dịch não tủy huyết tương
Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
a. Pen G
Một số thuốc giảm đau ngoại biên
| Tên thuốc | Chỉ định | Chống chỉ định |
| ASPIR IN |
| - Hạ sốt và giảm đau, đau cơ, đau răng, cảm lạnh thông thường, và nhức đầu |
| - giảm đau và sưng do viêm khớp |
| Điều trị các cơn đau từ nhẹ đến vừa và viêm cấp tính, cứng khớp do viêm khớp trong con migrain, diclofenac làm giảm triệu chứng đau đầu và buồn nôn, quan trọng nhất là ức chế sinh tổng hợp prostaglandin[VV1] , |
| Đây là thuốc ức chế COX không chọn lọc, nhưng nó ưu tiên ức chế COX-2 hơn |
| [VV1]thành phần giữ vai trò quan trọng trong quá trình gây viêm, đau nhức và nóng sốt |
GIẢM ĐAU MẠNH
| TÊN THUỐC | tác dụng và chỉ định | CHỐNG CHİ ĐỊNH |
| MORPH IN |
| -tác dụng : giảm đau mạnh ( đau nhiều hoặc không đáp ứng với thuốc giảm đau khác mới nên dùng vì gây nghiện ), buồn ngủ , ức chế hô hấp ,thay đổi tâm trạng ,giảm nhu động ruột dạ dày , buồn nôn , nôn , thay đổi về nội tiết, về hệ thần kinh vận động |
| - thường dùng trong ung thư giai đoạn cuối , đau sau phẫu thuật , đau sau chấn thương , cơn đau gan , đau thận , đau trong sản khoa , phối hợp khi tiêm mê gây mê |
| - suy hô hấp |
| - triệu chứng đau bụng cấp không rõ nguyên nhân |
| - suy gan nặng , |
| - chấn thương não và tăng áp lực nội sọ |
| - trạng thái co giật |
| - nhiễm độc rượu cấp và mê sảng rượu cấp |
| - trẻ em dưới 30 tháng tuổi |
| PETHID IN |
| - tác dụng : giảm đau , hạ sốt , chống viêm không steroid , điều trị gút và các bệnh xương khớp |
| - chỉ định: |
| - đau dữ dội không thể giảm đau bằng các thuốc giảm đau không gây nghiện |
| - dùng tiền phẫu thuật |
| - cơn đau quặn mật , cơn đau quặn thận và niệu quản |
| hen tim và phù phổi do suy thận tái cấp |
| đau do u không khống chế được bằng các thuốc giảm đau nhẹ |
| - dị ứng với pethidin hược các thành phần chế phẩm |
| - bệnh gan nặng ,suy chức năng gan nặng có kèm theo rối loạn về đường mật |
| - suy thận nặng |
| - suy hô hấp , bệnh phổi nghẽn mãn tính , hen phế quản |
| - tăng áp lực hộp sọ tổn thương não |
| - lú lẫn , kích động co giật |
| - đau bụng chưa có chẩn đoán |
| methado ne |
| tác dụng : |
| - Làm giảm các cơn đau đớn dữ dội kéo dài (như bị đau do phẫu thuật hoặc ung thư) khi sử dụng các loại thuốc khác mà không mang lại kết quả. |
| - Dùng để cắt những cơn nghiện ở những người nghiện heroin và các loại ma túy khác, không những vậy còn giúp giảm tỷ lệ mắc viêm gan C . |
| - dị ứng với methadone |
| - Bị hen suyễn, khó thở. |
| - Táo bón. |
| tác dung : |
| - giảm đau |
| - gây ngủ (gây mê) |
| chỉ định : |
| - giảm đau mạnh đòi hỏi dùng thuốc giảm đau opioid |
| - giảm đau trong và sau mổ ( phải có hỗ trợ hô hấp ) |
| - hỗ trợ mê và thở máy trong hô hấp |
| - kết hợp thuốc mê đưa vào ngoài màng cứng và tủy sống |
TỔNG HỢP
Sự thay đổi hoạt độ của emxym nào liên quan đến bệnh còi xương ở tré em.
Phosphatase acid
Phosphatase kiềm
Amylase toàn phần
Lipase
Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:
Tăng hoạt tính men LDL
Tăng tổng hợp HDL ở gan
Tăng tổng hợp VLDL ở gan
Tăng hoạt tính enzym LCAT
Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân:
Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể
Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức
Do dị ứng gây nên
Do suy tim suy thận
Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu:
Thiếu máu
Suy dinh dưỡng
Thiếu năng lượng
Tăng tổng hợp H
Bilirubin TD tăng chủ yếu trong bệnh lí nào dưới đây
Viêm tuỵ
Tan máu
Viêm gan virus
Tắc mật
Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:
Creatinin
Ure
Troponin T
Albumin
Sự tổng hợp Aldosteron tăng lên trong trường hợp nào:
Angiotensin II giảm
Giảm kali máu
Hạ natri máu
Giảm tiết renin
Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch:
VLDL
IDL
HDL
Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là
a. Tăng áp lực thuỷ tĩnh của máu
b. Tăng tính thấm thành mạch với Protein
c. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài tế bào
d. Giảm áp lực keo huyết tương
Câu . Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có :
Kết luận nào sau đây là đúng ?
Nhiễm acid chuyển hoá đơn thuần
Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do tiêu chảy
Đây là nhiễm acid hô hấp có kết hợp base chuyển hoá
Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do ngộ độc acid.
3 vòng chu trình acid citric giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP
6
Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hoá succinat thành fumarat:
6
3
Enzym ALT có nhiều trong
Thận
Gan
Não
Cơ
Tim
Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì
Phá huỷ enzyme
ức chế cạnh tranh
ức chế phi cạnh tranh
Ửc chế không cạnh tranh
Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion và ion Cl có đặc điểm
Sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thuỷ phân glycogen ở gan và cơ
ở gan có enzym Glucose 6 photphatase
ở cơ có enzym LDH
ở cơ có enzym G6PD
ở gan có enzym glucose 6 dehydrogenase
Xơ gan mất bù là giai đoạn cuối của bệnh xơ gan khi mà khả năng hồi phục là không còn và suy giảm chức năng gan nghiêm trọng. Các chỉ số có thể gặp ở bệnh nhân này
Chỉ số ALP tăng rất cao
Chỉ số ALT cao hơn AST
Chỉ số AST cao hơn ALT
Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là của base hô hấp
pH giảm, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng
pH tăng, HCO 3 - giảm , pCO 2 giảm
pH tăng, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng
Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ mang thai ở 3 tháng cuối:
T 4
AST
ALT
ALP
Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau: ; . Kết quả:
Base chuyển hoá
Acid chuyê̂n hoá
Acid hô hấp
Acid chuyển hoá phối hợp acid hô hấp
Sự thay đổi hoặt độ enzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương :
Phosphatase acid
Amylase tăng
Phosphatase kiềm
Lipase
Quá trình thoái hoá hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP
Acid oleic tạo ra 146 ATP
Acid linolenic tạo ra 148 ATP
Acid linoleic tạo ra 148 ATP
Aicd stearic tạo ra 146 ATP
Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động trừ
Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do.
Vàng da do viêm gan virus
Vàng da sau gan
Vàng da tắc mật
Vàng da trước gan
hình thức vận chuyển nào sao đây là hình thức vận chuyển tích cực thứ phát
Hoạt động của bơm Na-K
Đồng vận chuyển Na±K±2 Cl- vào trong tế bào biểu mô ống thận
Na+ đi vào tế bào trong điện thể hoạt động
Nước khuếch tán trong lòng tế bào
Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình Ure và chu trình Krebs?
Citrat
Acetyl coA
Fumarat
Oxaloacetat
Cơ chế nào sau đây là điều hoà ngược dương tính?
Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim
Người bị mất đột ngột 2 lit máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm
Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2
Nồng độ hormone tuyến đích
Người bị hạ K máu có cơ yếu hơn vì:
Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn
Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn
Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn
Test sàng lọc để chuẩn đoán sớm nhất biến chứng về thận ở bệnh nhân đái tháo đường là gì [L2]
Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến cyto
Vận chuyển e- succinat đến coq reductase
Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon
Ở ty thể, lực chuyển proton qua màng để tổng hợp 1ATP từ ADP và PI qua phức hợp ATP synthase cần vận chuyển bao nhiêu
10
Bé A bị mất nước do tiêu chảy cấp và chỉ định cho uống oresol. Tuy nhiên do không đọc kỹ hướng dẫn, nên bố mẹ bé đã pha ít nước hơn so với quy định. Theo bạn khi uống oresol bị pha quá đặc sẽ dẫn đến hiện tượng gì
Đẳng trương dịch gian bào
Không bị làm sao
c. Uu trương dịch gian bào
d. Nhược trương dịch gian bào
Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:
VLDL
LDL
HDL
Trong đái tháo đường phụ thuộc insullin thiếu insullin dẫn tới
Năng lượng do thái hoá glucid giảm
Enzym Glucokinase giảm hoạt hoá
Thoái hoá acid béo bão hoà tăng
Tất cả đều đúng
Trị số bình thường nào sau đây không đúng
Bệnh nhân nào sau đây làm Amylase máu tăng cao?
Nhồi máu cơ tim
Xơ gan
Suy thận
Viêm tuyến nước bọt
Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này tác động lên enzym
Guanine deaminase
Adenosine deaminase
Xanthin oxydase
Xanthin dehydrogenase
Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid
Cystein
Leucin
Histidin
Acid glutamic
Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan virus
Bilirubin LH tăng
Stercobilinogen giảm ở phân
Trong nước tiểu có sắc tố mật
Bilirubin TD giảm
Urobilinogen tăng trong nước tiểu
Glucose máu giảm trong trường hợp nào sau đây
Thiểu năng gan
Cường tuyến yên
Thiểu năng tuyến giáp
Bệnh đái đường tuỵ
Trong cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào
AMS
AST
Lipase
Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương huỷ hoại tế bào mô, cơ. Có tác dụng trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim trong giai đoạn sau
CK-MM
CK-MB
AST
Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là
LDH-1
CK
Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ
Creatinin huyết thanh
Microabumin niệu
Urobilin và urobilinogen [L4]
Ure máu
Phản ứng tạo ra methemoglobin là tính chất nào của hemoglobin
Tự xúc tác
Oxy hoá
Xét nghiệm khảo sát chức năng điều tiết và khử độc của gan
AST ALT
Urobilinogen, bilirubin TP
Ure máu , creatinin máu
Albumin huyết thanh, protein huyết thanh
Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào
Tăng quá trình đường phân và làm tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian
Tăng sử dựng glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường và giảm tổng hợp glucose thành glycogen
Tăng phân ly glycogen thành glucose và giảm sử dụng glucose ở tế bào
Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường
Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn1[L5]
Người bị xơ gan do virus
Người nghiện rượu
Người bị đái tháo đường
Người hay ăn mặn
Ý nào sau đây là biến chứng của bệnh đái tháo đường
Vết thương khó lành
Suy thận
Đục thuỷ tinh thể
Tất cả các ý trên
Điều này sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể
Cơ bản đều là đi ngược quá trình Beta oxy hoá acid béo
Có sự tham gia của coenzym NADPH
Chỉ xảy ra ở gan
Đều là quá trình tổng hợp acid béo mới
Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong trường hợp tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường. bệnh nhân cho biết trong vòng 2 tuần gần đây luôn cảm giác khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. kết quả đo đường huyết . chuẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:
Tiêu chảy
Suy thận
Đái tháo đường
Đái tháo nhạt
Giá trị nào của glucose huyết tương dưới đây gọi là ngưỡng ‘glucose’ của thận
Chất nào dưới đây bị ứ đọng làm thái hoá thần kinh vận động và gây liệt trong bệnh BeriBeri
Acid pyruvic
Acid fumaric
Succinyl coA
Acid oxaloacetic
Isozym nào của LDH dưới đây là isozym kiểu tim
LDH1
LDH2
Thời gian tối thiểu để bệnh nhân ĐTĐ được chỉ định làm xét nghiệm theo hướng dẫn của bộ y tế là
2 tháng/ lần
Hằng tháng
3 tháng/ lần
4 tháng/ lần
Sự thay đổi hoạt độ enzzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương
Phosphatase aicd
Phosphatase kiềm
Lipase
Amylase TP
Hiện tượng đau cơ khi vận động liên tục trong thời gian dài là do tăng chất nào
Acid pyruvic tại cơ
Acid pyruvic tại gan
Acid lactic tại cơ
Acid lactic tại gan
Bệnh nhân được truyền 1000 ml dd glucose . Với liều lượng trên có thể cung cấp bao nhiêu năng lượng cho bệnh nhân
Nhóm xét nghiệm cho bệnh nhân có bệnh viêm gan cấp
AST, ALT, GGT
PT, AST, ALT
Protein TP, Albumin, PT
Bilirubin TP, BilirubinLH, Albumin
Bệnh nhân nữ 60 tuổi có biểu hiện tắc mật là được chỉ định mổ cắt túi mật. rối loạn chuyển hoá nào dưới đây có thể gặp khi cắt bỏ túi mật:
a. Vitamin
b. Lipid
c. Glucid
d. Protein
[L1]GPA hiệu chỉnh bình thường -> nhiễm acid CH đơn thuần (ko kết luận do tiêu chảy vì các chỉ số vẫn bình thường trong khi tiêu chảy thì giảm)
[L2]Microalbumin niệu
[L3]3,5-5,5
[L4]Bệnh liên quan đến gan, túi mật
[L5]- Tỷ số AST/ALT tăng > 1,0 có thể được thấy trong: bệnh gan do rượu, xơ gan, bệnh Wilson, ứ mật, viêm gan tự miễn, bệnh tắc mạch ngoại biên, đột quỵ do thiếu máu cấp, tổn thương cơ.
- Tỷ số AST/ALT tăng có thể được thấy trong: viêm gan virus, bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu (NAFLD), viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (NASH), nhiễm độc acetaminophen.
ĐÈ CƯƠNG DƯỢC LÝ + HÓA SINH NĂM 2021
Họ betalactam có tác dụng phụ ?
A. buồn nôn, tiêu chảy
B. dị ứng
C. câu a và b đúng
D. mỏi cơ
1. Họ Aminosid gồm có :
A. Kanamicin , Gentamicin , Streptomycin
B. Rovamycin .
C. Penicilline .
D. Erythromycin .
2. Extencillin dùng để :
A. Phòng thấp tim .
B. Chữa bệnh lậu - giang mai .
C. Viêm nhiểm nặng .
D. Tất cả đều đúng
3. Thuốc nào có tác dụng phụ gây suy tuỷ :
A. Tetracyclin.
B. Tifomycin, Chloramphenicol
C. Chlorampheniramin.
D. Ampicillin
4. Thuốc nào không phải họ Quinolon:
A. Ciprofloxacin.
B. Pefloxacin.
C. Cephalexin
D. Norfloxacin
5. Thuốc kháng sinh dùng để:
A. Điều trị đau.
B. Dùng cho bệnh suy dinh dưỡng
C. Chữa bệnh nhiểm khuẩn
D. Không cần có phác đồ.
6. Dùng kháng sinh phải:
Tránh lạm dụng, tránh tương ky, phù hợp cơ địa người bệnh
Có vi khuẩn xâm nhập
Câu a&b đúng @
Câu a&b sai
7
Một cách tổng quát, đường hấp thu nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất?
Đường tiêm tĩnh mạch
Lưu ý: Nếu thuốc ở dạng tiền dược thì đường uống sẽ khởi phát tác dụng nhanh nhất.
Sau khi uống, nói chung thuốc được hấp thu tốt nhất ở: Tá tràng
Mặc dù sự đẳng trương đều cần thiết với mọi dung dịch tiêm chích nhưng điều đó đặc biệt quan trọng với đường nào dưới đây: Tiêm dưới da
Phát biểu nào không đúng với Nitroglycerin dạng băng dán?
Vì Nitroglycerin hấp thu qua da nhanh hơn những đường khác.
Để chấm dứt tác động thuốc cần phải:
Dựa vào chuyển hóa qua gan và đào thải ở thận là hai cơ chế quan trọng nhất.
Trong các màng tế bào sau đây nơi nào thuốc khó đi qua nhất?
Tế bào Sertoli của tinh hoàn.
PHÂN PHỐI- CHUYỂN HÓA- ĐÀO THẢI THUỐC:
Phản ứng nào không thuộc pha I của chuyển hóa thuốc? Sulfat hóa
Phát biểu nào về sự chuyển hóa thuốc là đúng?
Các chất chuyển hóa pha I dễ qua màng tế bào hơn chất chuyển hóa pha II.
Tất cả những điều sau đây có thể ảnh hưởng đến thời gian tác động của
thuốc, ngoại trừ:
Tốc độ đào thải chất chuyển hóa mất hoạt tính.
Cách thải trừ nào là hiệu quả nhất đối với thuốc tan trong lipid dễ tích lũy trong cơ thể?
Liên hợp với acid glucuronic.
Điều nào sau đây là đặc điểm của chuyển hóa thuốc ở pha II? Kết hợp với các chất nội sinh như acid glucuronic.
Thuốc tan trong nước, ít bị chuyển hóa, thì đường đào thải chủ yếu sẽ là:
Đường tiểu
Dưới đây là kết quả của chuyển hóa thuốc:
Tất cả đúng ( Mất, phát sinh, thay đổi tác dụng, tạo chất độc).
II. THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT:
Hoạt hóa receptor anpha 1 gây tác dụng nào? Giãn đồng tử.
Lưu ý: Tăng dẫn truyền tim, giãn phế quản, gây giãn mạch do kích thích receptor
beta.
THUỐC KÍCH THÍCH HỆ CHOLINERGIC:
Kích thích thần kinh đối giao cảm gây tác dụng nào sau đây: Tăng trương lực bàng quang.
Giải thích: Kích thích đối giao cảm làm giảm nhịp tim, co đồng tử, tăng trương lực bàng quang,…
Dưới đây là các triệu chứng điển hình ngộ độc chất kháng cholinesterase, ngoại trừ:
Liệt điều tiết.
Bethanechol tác động ưu thế trên cơ quan nào của người? Bàng quang.
Giải thích: Ngoài bàng quang còn có dạ dày-ruột nên được dùng trị bí tiểu, liệt ruột sau phẫu thuật.
Thuốc cường đối giao cảm trị liệt ruột sau phẫu thuật: Bethanechol.
THUỐC ÚC CHẾ HỆ CHOLINERGIC VÀ THUỐC TÁI SINH CHOLINESTERASE:
Quá liều atropin gây những triệu chứng sau đây, ngoại trừ: Co đồng tử.
Giải thích: Giãn đồng tử (chứ không phải co đồng tử) là đặc điểm tác dụng của
atropin. Từ “belladonna” ( beautiful lady người đàn bà đẹp) bắt nguồn từ các mỹ
phẩm thời xưa dùng trích tinh từ cây Atropha belladonna để làm giãn đồng tử.
Sử dụng Atropin cho người cao tuổi có thể gây nguy hiểm vì: Có thể gây tăng nhãn áp và gây bệnh glaucome.
Điều nào không phải là chỉ định của thuốc kháng Muscarin:
Giải độc
succinylcholin.
Atropin chống co thắt cơ trơn gây ra bởi: Acetylcholin.
Một bệnh nhân có các triệu chứng sau: Co đồng tử, tiêu chảy, ra nhiều mồ hôi, nhịp tim chậm. Dự đoán là bệnh nhân đó ngộ độc:
Muscarin.
THUỐC KÍCH THÍCH RECEPTOR ADRENERGIC:
Giãn mạch cơ vân, co mạch da, làm tăng co cơ tim và tăng nhịp tim là tác dụng của:
Epinephrin.
Khi sử dụng liều trung bình Norepinephrin trên con vật đã tiêm trước một liều lớn atropin, dự đoán điều gì có thể xảy ra nhất?
: Nhịp tim tăng do tác động trực tiếp trên cơ tim.
Thuốc nào được lựa chọn để chống các phản ứng sốc phản vệ: Epinephrin.
THUỐC ỨC CHẾ RECEPTOR ADRENERGIC:
Thuốc nào ức chế chọn lọc receptor beta- adrenergic, đồng thời cũng đối kháng cạnh tranh tại receptor anpha- adrenergic: Labetalol.
III. THUỐC TIM MẠCH:
THUỐC TRỊ SUY TIM SUNG HUYẾT:
Không được phối hợp digitalis với thuốc nào sau đây: Furosemid.
THUỐC TRỊ THIẾU MÁU TIM CỤC BỘ ĐAU THẮT NGỰC VÀ NHỒI MÁU CƠ TIM:
Điều nào không phải là tác dụng phụ của Nitroglycerin? Gây Methemoglobin
huyết.
Các thuốc sau đây có thể ngừa đau thắt ngực trên 4-6 giờ, ngoại trừ: Amyl
nitrit
Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng: Propranolol.
Sử dụng thường xuyên nitrat hữu cơ dạng ngậm dưới lưỡi (như nitroglycerin) chắc chắn sẽ đưa đến: Dung nạp.
Tránh phối hợp nitroglycerin với thuốc nào sau đây: Alcol.
Giải thích: Sự phối hợp Alcol với Nitroglycerin có thể gây hạ huyết áp dẫn đến chóng
mặt, ngất vì cả hai đều làm giãn mạch.
Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất với đau thắt ngực Prinzmetal?
Verapamil.
THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP:
Điều nào không phải là chỉ định của beta- blocker? Loạn nhịp tim chậm.
Thuốc nào sau đây được xem là thuốc trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh
tăng huyết áp?
ĐA: Lợi tiểu thiazid.
Beta- blocker nào thích hợp nhất cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm chậm
nhịp xoang?
ĐA: Pindolol.
Cần sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp nào cho 1 bệnh nhân tăng
huyết áp đang sử dụng insulin để trị tiểu đường? Propranolol.
Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể dùng cho bệnh nhân cao huyết áp kèm
bệnh tiểu đường? Captopril.
Điều nào không phải là chỉ định của Captopril?
ĐA: Cấp cứu cơn tăng huyết áp nặng.
THUỐC LỢI TIỂU
Sử dụng thuốc lợi tiểu nào không cần bổ sung kali? Amilorid
Điều nào không phải là tác dụng phụ của LT Thiazid? Tăng calci niệu
Thuốc nào hiệu quả nhất để trị sỏi calci tái phát?
Hydrochlorothiazid
Nơi tác động chủ yếu của triamteren và spironolacton là: Ống thu
Thuốc nào ít gây hại nhất cho bệnh nhân bị tăng kali huyết nặng?
Hydrochlorothiazid
Câu hỏi đúng , sai
21- Digoxin là thuốc điều trị :Suy tim, nhịp tim nhanh.
A-Đúng. B-Sai.
22- Furosemit là thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị cao huyết áp:
A-Đúng. B-Sai.
23- Hypothiazit là thuốc lợi tiểu chống chỉ định cho những người hạ Kali huyết:
A-Đúng. B-Sai.
24- Propranolol là thuốc sử dụng cho những người hen phế quản:
A-Đúng. B-Sai.
25- Aldomet được điều trị tăng huyết áp vừa và nặng:
A- Đúng. B-Sai.
26- Adrenalin là thuốc điều trị Sốc do Penicillin:
A- Đúng. B-Sai.
27- Stugeron là thuốc điều trị : Chóng mặt do rối loạn tuần hoàn não.
A- Đúng. B-Sai.
28- Isosorbit Dinitrat là thuốc điều trị : cơ bản chứng suy mạch vành:
A -Đúng. B-Sai.
29- Dopamin là thuốc điều trị Sốc do tim:
A- Đúng. B-Sai.
30- Lidocain là thuốc gây tê và chống loạn nhịp tim:
A- Đúng. B-Sai.
5- Thuốc Acétaminophène có tác dụng chống viêm :
A-Đúng . B-Sai.
6- Thuốc Acid Acetyl Salicilit chỉ có tác dụng chống viêm :
A- Đúng . B-Sai.
7- Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm,giảm đau:
A- Đúng . B-Sai.
8- Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm,giảm đau:
A-Đúng . B-Sai.
9- Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau:
A-Đúng . B-Sai.
10 -Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm ,hạ sốt,giảm đau:
A- Đúng B-Sai.
HC thận hư cần làm thêm XN ?
Định hượng prtein niệu, ambunin niệu, lypit máu
XN ưu tiên BN gan mật mãn tính?
Ambumin -protein thời gian bán thải PT
Sau mổ cắt túi mất sau bị rối loạn chất nào?
Albumin
Ngưỡng thận trong ĐTD thận?
9.7
BN nữ 13 tuổi đầy bụng khó tiêu khi ăn sữa do trong sữa có thành phần nào ?
Lactose
Phân biệt vàng da trước gan, sau gan và tại gan
Trước gan: bilirubin tự do tăng;
Sau gan: bilirubin liên hợp tăng
BN đau bụng dữ dội vùng thượng vị, nôn?
Viêm tụy cấp
Bệnh nhân ĐTĐ gây rối loạn chuyển hóa?
Glucid - Lipit
Bệnh lý tăng creatinin huyết tương?
Viêm thận
Mô nào điều hòa Gluco?
Gan
BN hội chứng thận hư bị chuột rút do?
Thiếu canxi/L
Khi tăng bài tiết nước tiểu?
Tăng aldosteron hoặc tăng ADH
Huyết tương đục trắng như sữa do?
Chymomicron
Bệnh nhân toan ceton ĐTĐ?
Beta hydroxy butiric
Bệnh phẩm vỡ hồng cầu chỉ số nào bị ảnh hưởng?
Kali
Bênh nhân ĐTĐ tự tiêm Insulin điều đáng ngại nhất là ?
Hạ Glucose máu
Vai trò của sắc tố mật?
Nhuộm vàng những chất, dịch chứa nó
Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân ĐTĐ?
Tăng sorpitol
BN đau ngực trái đột ngột Theo dõi nhồi máu cơ tim XN cần?
Tropunin T
VÌ sao trong cơ thể MeHB ít độc hơn HbCO ?
Enzymdiafora
Acid amin vận chuyển trong máu?
Glutamic
Loại glu tham gia chất chống đông?
Heparin
Câu 26.BN có biểu hiện đau nhức chân tay xét nghiệm ưu tiên?
Acid Uric
Vai trò của cholesteron?
Tạo acid muối mật
Vai trò HDL?
Vận chuyển cholesteron ra khỏi tế bào
TP nào gây đục huyết thanh sau khi ăn?
Triglycerid
Nguyên nhân gây hôn mê gan?
Tăng NH3 , giảm tổng hợp Albumin
Rối loạn gluco biến chứng mỡ máu?
Tăng hiện tượng gluco oxy hóa
Chất điện giải có ở nội bào?
K+
Hormon thận là…
Pheninalanin
ĐẶc điểm đúng với Bilirrubin liên hợp?
tổng lượng thành phần huyết thanh
Cơ chế tan máu-màng hồng cầu?
Giảm Glucation dạng khử
XN ưu tiên BN gan mật cấp tính?
AST; ALT; GGT
Tăng ure huyết trong bệnh lý?
Suy thận
Bệnh lý đe dọa tính mạng BN?
Viêm tụy cấp
Suy thận mạn dùng lợi tiểu tại nhà nguy cơ?
Giảm Na+, K+
BN goute cần làm XN ?
Acid uric
Hiện thiện tượng đau cơ do vận cơ liên tục?
Acid lactic tại cơ
Xét nghiệm ưu tiên trong bệnh lý gan mãn tính?
Albumin
Sau mổ RT ở bệnh nhân ĐTĐ cần chăm sóc đặc biệt vì?
Glucose cao là điều kiện thuận lợi cho VK phát triển
Lansoprazole là thuốc ức chế bơm -ATPase được sử dụng trong điều trị bệnh lí nào ?
Viêm loét tá tràng
BN hội chứng thận hư cần xét nghiệm?
Định lượng protein niệu 24 giờ
BN ngộ độc cyanua?
Ức chế quá trình ( phức hợp 4)
Vì sao tắc mật tăng Cholesteron?
Giảm đào thải Cholesteron qua phân
BN xơ gan giai đoạn cuối rối loạn hôn mê gan?
Tăng NH3 huyết tương
Thành phần chủ yếu của sắc tố mật?
Bilirubin liên hợp
Bệnh nhân ĐTĐ toan cetone?
Beta Piruvic
Nôn nhiều kéo dài, chẩn đoán tắc hẹp môn vị nguyên nhân giảm clo?
Nôn nhiều mất muối nhiều hơn mất nước
Bệnh nhân ĐTĐ phãu thuật cáp cứu phác đồ điều trị?
Kháng sinh liều cao và phối hợp kháng sinh
Bệnh lý nào sau đây gây giảm Albumin-protein?
Hội chứng thận hư
Monosaccarid đặc trung cho nhóm máu?
Glasctose
BN viêm gan nặng, nghiệm rượu hay tê bì tay chân do?
Tăng quá trình oxi hóa rượu
Một số enzym có chứa ion kim loại, ion kim loại KHÔNG CÓ vai trò ?
Hoạt động như một chất oxy hóa khử
Entergrokinna hoạt hóa enzym ?
Tripsinogen
Các xét nghiệm đánh giá tắc mật ?
Bilirubin, nước tiểu toàn phần
Phù to, Albumin giảm, protein giảm gặp trong bệnh lý nào?
Hội chứng thận hư
Trong đái tháo đường nguyên nhân do?
Giảm bài tiết Insulin
Thời gian tối thiểu xét nghiệm HBA1C ?
3 Tháng
Vai trò của cholesteron trong bệnh lý về mật ?
Tạo acid muối mật
Amylase có nguồn gốc từ ?
Tuyến tụy , tuyến nước bọt
Thức ăn chứa Cyamua?
Sắn, măng
Pettin điều hòa nồng độ glucose trong máu?
Insulin
Yếu tố gây xơ vữa động mạch ?
Cholesteron cao
BN sỏi mật chán ăn, sợ mỡ nguyên nhân do?
Nhũ tương lipit hóa
Giá trị chẩn đoán tiền ĐTĐ?
5.6-6.9
Tắc mật do giun chui ống mật?
Rối loạn birirubin (Hemoglobin) và lipid
Xét nghiệm có giá trị so sánh nội sinh-ngoại sinh?
Peptid C
BN đái nhiều, khát nhiều trong?
Đái tháo đương type 2
BN mệt, sốt ăn kém là biểu hiện?
Cơ chế tăng hủy hoại gan, ứ mật
SẢn phẩm trung gian thoái hóa cuối cùng của chu trình Kreb ?
Acetyl-CoA
Loại Axitamin khử nhóm cacboxi tạo Gaba ?
Glutamic
Sắc tố nhuộm màu vàng nước tiểu và phân?
Urobilin, Stercobilin
Vasopessin (ADH) có nguồn gốc ở ?
Thùy sau tuyến yên
Enzym chẩn đoán viêm tụy cấp?
Amylase, Lipase
Enzym nào KHÔNG được sử dụng trong các bệnh về tim mạch ?
Alkaline phosphase (ALP)
Pettin điều hòa THA trong máu?
Baze cretsin
TÍnh chất nào của Monosaccarid sản xuất thuốc trợ tim ?
Glycosid
Xét nghiệm trong viêm tụy cấp ?
Amylase, Lipase
Tăng HA cần làm xét nghiệm gì?
Hạ đường huyết (<2,8)
Chất điện giải có ở ngoại bào ?
Na+
Tại sao điều trị Insulin đường tiêm không dùng đường uống ở bênh nhân ĐTĐ type 1?
Vì insulin mất hoạt tính qua đường uống
Xét nghiệm ưu tiên trong bệnh lý gan cấp tính?
AST/ALT
BN nghiện rượu phù to gặp trong bệnh lý?
Xơ gan
Ăn dầu cọ, dầu động vật cản giác khó tiêu?
Chứa nhiều acid bão hòa mạch thẳng
SẢn phẩm thoái hóa hoàn toàn 1 mẩu Acetyl-CoA?
12 ATP
BN tắc mật do đâu?
Giảm catrion bilicozen
90. Acid tuyến giáp? Thyroxin
Enzym nào tham gia vào quá trình oxy hóa rượu?
Alcohol dehydrogenase (ADH)
Aldehyd dehydrogenase (ALDH)
Phân bạc màu do tắc mật do…?
Giảm Urobilinogen
BN phẫu thuật ung thư tuyến giáp co quắp chân tay do?
Thiếu canxi
Amylaza toàn phần có nguồn gốc?
Tụy , nước bọt
Chu trình coli ?
Sự tạo thành lactac ở cơ
Ezym có khả năng phân hủy ?
Pesida
Acid amin dạng vận chuyển trong máu ?
Glutamin
Giá trị chẩn đoán gluco máu hạ?
Đặc điểm gây xơ vữa động mạch ?
LDL tăng - HDL giảm
Cơ chế gây rối loạn lipid trong Hội chứng thận hư?
Tăng tổng hợp, giảm thoái hóa lipoprotein
BN có amylase tăng?
Viêm tụy cấp
Loại lipoprotein nào vận chuyển cholestteon về gan?
HDL
Thai phụ có thai lần 2,42 tuần. Con nặng .Phuong pháp xác đinh Glucose máu là gi?
Nghiệm pháp tăng Glucose bằng đường uống
Chất đóng vai trò tạo áp xuất keo?
Albumin - protein
Enzym chẩn đoán viêm gan mật?
AST; ALT;GGT
Câu 106.BN đi ngoài phân xanh khi dùng kháng sinh nhiều?
Bilirubin không thủy phân ở đại tràng
BN viêm gan virus cấp có chỉ số nào tăng?
AST/ALT, GGT
Đái tháo nhạt do thiếu?
Vasoprlesin
Lời khuyên cho BN tiền ĐTĐ?
Chế độ ăn giảm Glucid, tăng tập thể dục
Vai trò của Ocitocin có vai trò ?
Tăng co bóp cơ cổ tử cung
Số phân tử ATP khi thoái hóa 1 phân tử glucose đến cuối cùng ?
38
Peptin có tác dụng tái hấp thu ống thận?
Peptid- pro insulin-gluco-peptid C
Enzym Acid muối mật ?
Glycin
Xét nghiệm trong bệnh nhân tắc mật?
Bilirubin và nước tiểu toàn phần
BN có amylase tự do tăng?
Viêm tuyến nước bọt
Tác dụng phụ của Histamin?
Gây dị ứng
Đặc điểm đúng với Albumin liên hợp?
tổng lượng
Suy tim cần làm xét nghiệm gì?
CK MB
Để chẩn đáon biến chứng thận ở bệnh nhân ĐTĐ cần làm XN gì?
Albumin huyết tương
BN đi ỉa phân trắng như cứt cò gặp ở?
Vàng da sau gan
1000 ml đường 5 cung cấp?
77 Kclo
Vai trò của acid muối mật?
Nhũ tương lipit
Peptin có tác dụng hấp thu ?
Peptit C
Xét nghiệm tiêu chuẩn ĐTĐ?
HbA1C
BN phân bạc màu?
Tắc mật
BN có biểu hiện ngủ gà lơ mơ trong viêm gan mạn?
NH3 tăng
Bệnh phẩm (máu) để lâu chỉ số nào bị ảnh hưởng?
Glucose
Đặc điểm cholesteron gây xơ vữa?
OH ở vị trí C3
Đặc điểm cholesteron chuyển thành vitamin D3 ?
C9 Mở mạch và C10
Loại phản ứng cầm cơ chất axit gluconoric?
Liên hợp
Tính chất của Hemoglubin ?
Vận chuyển Oxi và CO 2
Chất nào đều có nguồn gốc từ tuyến tụy?
Peptid C, Insulin
BN ĐTD thiếu pestit nào?
Vasoprlesin
Sản phẩm trung gian cuối cùng của chu trình Creb…
Acetyl CoA
Uống VTM D cùng với sữa vì?
Trong sữa có lipit giúp hòa tan VTM D
Loại phản ứng liên hiệp bilirubin cần?
ACID ARACHIDONIC
Khi giảm bài tiết nước tiểu?
Giảm aldosteron hoặc Giảm ADH
Sản phẩm được dùng chống oxy hóa trong điều trị ung thư?
Gluthathion
Loại acid cung cấp cho quá trình khử độc gan?
Metronin
Bệnh lý tăng creatinin huyết tương?
Bệnh suy thận
BN HC thận hư làm xét nghiệm gì ?
Định lượng PROTEIN nước tiểu 24 giờ
Bệnh nhân ĐTĐ điều trị ngoại trú điều đáng ngại nhất?
Hạ Glucose máu
Bệnh lý nào đe dọa đên tính mạng BN (BN ĐAU BỤNG DỮ DỘI) ?
Viêm tụy cấp
Yếu tố tốt không gây xơ vữa ĐM?
Cholesteron thấp
Iso Enzym của LDH của tim?
1
SẢn phẩm cuối của quá trình tiêu hóa(thoái hóa) ở gan?
Glucose
Bệnh nhân đau đầu, chóng mặt ngộ độc cianua?
Gluco tác nhân khử
Sự thay đổi mật độ enzyn liên quan đến còi xương ?
Phosphat kiềm
Bn PH giảm pco2 31, hco3 14, chuẩn đoán mất nước tính Pco2 bù trừ.
Phổi không đào thải được CO 2
Glycozen
Kháng thể chống thụ thể
AMP
Phối hoạt động bù trừ bằng cách tăng thông khí
Lipoprotein lipase giảm
Mất nước
Gluco và tế bào biểu mô ruột
Gắn LDL với LCL receptor
Insulin
Không hoạt động
Tụy giảm tiết insulin
Tế bào kém nhạy cảm với insulin
CL
Xơ Gan
Triệu chứng rầm rộ
HCO 3
BE tăng phối b
Viêm gan mạn tính
Prealbumin
Cô̂ng khử hoạt kênh Ka++ đóng chậm
Hạ huyết áp
Điều hòa ngược âm tính
Triệu chứng rầm rộ
Tăng số lượng thụ thể
Mất nước, giảm khối lượng tuần hoàn, do thiếu o2
Adrenalin
Sốt cao mất nước
Acid cetonic
Hoạt động ngắt quãng
Giảm hoặc không sản xuất insullin
Acid alcol
Toan ceton trong đái tháo đường
lipase giảm
Tắc Mật
AGG
Kháng thể chống tế bào của tụy
Glucagon
Điều Hòa tại chỗ
Hoạt động mạnh
Tế bào kếm nhậy cảm insullin
Hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase
Là hậu quả cảu sự tích tụ các acid bay hơi
ATT
Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type
I *
I *
Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insullin
Dị hóa *
Không rõ cơ chế điều hòa
Nguyên nhân dẫn đến acid chuyển hóa *
Có khoảng trống anion máu bình thường thường
lipoprotein lipase tăng
Nhiêm toan Ketone trong đái tháo đường*
Ăn qá nhiều
Nguyên nhân gây ra hiện tượng ưu phân cực của tế bào *
Dò tụy, mật
Tế bào làm võ khi bơm không hoạt động.
Kháng thể chống tế bào của đảo tụy
ATP *
Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase
Cơ chế nào say đây liên quan đến ĐTĐ tụyp II *
Glucocorticoid
Tiêu chảy cấp có thể nhiễm acid lactic*
Hoạt động yếu
Chất làm giảm glucose trong máu là ? *
Tụy giảm tiết insulin
Khi khoảng trống anion bình thường rối loạn acid-báe có thể do nguyên nhân nào sau đây:
- Chú ý về khái niệm về bệnh
- Loại sắc tố chủ yếu nhuộm vàng nước tiểu: Urobilin
- Loại sắc tố nhuộm vàng phân: Stecobilin
- Loại isoenzyme nào của LDH thường được sử dụng trong lâm sàng:
- Chỉ số có trong nước tiểu được sử dụng để phát hiện sớm biến chứng thận trong bệnh nhan đái tháo đường: Microalbumin
- Yếu tố kích thích mở kênh glucose transporter 4 (GLUT4): Insulin
- Nồng độ glucose huyết tương trong lúc đói ơ thai phụ được chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ:
- Nguyên nhân gây biến chứng mạch máu ở bệnh nhân đái tháo đường: hiện tượng gluco-oxy hoá
- Thiếu hụt enzyme nào dẫn đén bệnh galactose máu bẩm sinh: galactose 1 phosphat uridyltransferase
- Chất nào bị glycosyl hoá tạo thành sản phẩm là fructosamin: albumin
- Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C: đánh giá nồng độ insulin nội sinh hay ngoại sinh
- Chất nào bị glycosyl hoá tạo thành sản phẩm là HbA1C: hemoglobin
- Số phân tử ATP của 1 phân tử glucose tạo ra trong điều kiện yếm khí: 2 ATP
- Vai trò của axit glucuronic: Tham gia cấu tạo các mucopolysaccarid/Cần cho quá trình khử độc tại gan
- Tấn suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA 1 : tháng/lần
- Nguyên nhân gây tăng glucose máy trong bệnh nhân đái đường tuỵ: Giảm insulin
- Nguyên nhân gây đục thuỷ tinh thẻ ở bện nhân đái tháo đường: nồng độ fructose tăng trong thuỷ tinh thể
- Nồng độ glucose máu lúc đói là ngưỡng glucose của thận:
- Theo ADA năm 2015, tỷ lệ HbA 1 C là tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh nhân đái tháo đường:
- Axit lactic được hình thành chủ yếu ở: cơ
- Có xetonic niệu trong bệnh nhân đái đường tuỵ là hậu quả của rối loạn chuyê̂n hoá: Rối loạn glucid-lipit
- ở độ tuổi nào cần sàng lọc đái tháo đường:
- Yếu tố gây giảm hoạt độ enzyme G6PD: paracetamol
- Hậu quả thiếu G6PD ở màng hồng cầu: thiếu máu
- Nồng độ glucose máu lúc đói là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường: 22.Vai trò của glucose transporter 4(GLUT4): vận chuyển glucose từ ngoài vào trong tế vào
- Số phân tử ATP tạo thành từ 1 phân tử glucose trong điều kiện ái khí: 38ATP
- Khoảng thời gian kiểm soát đái tháo đường thai kỳ: 24-28 tuần
- Nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hoá: nồng độ glucose máu tăng
- Các giai đoạn thoái hoá glucose theo con đường hexose diphosphat (con đường đường phân): phosphoryl hoá, oxy hoá, yếm khí hoặc hiếu khí
- Các rối loạn chuyê̂n hoá trong bệnh đái tháo đường: hiện tượng glycoside hoá, hiện tượng gluco oxy hoá, tăng chuyển hoá glucose theo con đường polyol
- Con đường thoái hoá glucose: con đường đường phân và chu trình pentose
- Cơ quan chứa nhiều glycongen nhất: Gan
- Đặc điểm chuyển hoá glucid nhằm: cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động/ cung cấp nhiều sp chuyển hoá trung gian quan trọng/ là 1 chuyển hoá quan trọng
- Dạng glucid dự trữ: glycogen
- Vai trò của NADPH: tạo glutathion dạng khử
- Nồng độ glucose máu lúc đói được gọi là hạ glucose máu: dưới
- Loại dẫn suất osamin thường gặp: glucosamin và galactosamin
- Loại glucosid sử dụng làm thuốc trợ tim: digitalis, stroplantus
- Đặc điểm thoái hoá glucose theo con đường pentose: tạo nhiều NADPH và pentose
| Chức năng | ||||
| AI |
|
|||
| AII | Ức chế LCAT. Tổng hợp ở ruột, gan | |||
| B48 | Vận chuyển lipid ngoại sinh từ ruột về gan dưới dạng CM | |||
| B100 |
|
|||
| CI CII CIII |
|
|||
| E | Gắn với thụ thể E và B-E giúp cho sự lọc CM dư và VLDL dư khỏi huyết tương |
- Nước thay đổi theo: tuổi, giới và thể tạng
- Dịch nhiều nước nhất: mồ hôi( )
- Cơ quan ít nước nhất: xương(16-46%)
- Nước điều hòa thân nhiệt qua: mồ hôi và hơi thở
- Cơ thể mất nước → trạng thái bệnh lí
- Cơ thể mất nước → có thể chết
- Hệ đệm: bicarbonat và phosphat (tr219)
- Vai trò đặc biệt của một số ion: (tr219)
- Nước đào thải chủ yêu qua: thận(nc tiểu), hơi thở, mồ hôi(phổi, da) và đg tiêu hóa(phân) 10.Sự bài xuất nước quan trọng vì thải ra một số chất cặn bã và chất độc 11.Nơi hấp thu chủ yếu: ruột non vào máu
- Nước bị cầm đông ở dưới , nước hydrat hóa ko bị đông → giải thích hiện tượng các hạt nha bào và vi khuẩn ko chết ở nhiệt độ dưới 13.Trong tổng lượng nước cơ thể đc đổi mới 14.Thời gian tồn lưu nước trong cơ thể: 15 ngày ở người lớn và 3-5 ngày ở trẻ em
- Áp lực thẩm thấu, áp suất keo, áp lực thủy tĩnh ( tr221)
- Nơi có Ptt thắng được áp lực keo( Pk ) nước sẽ ra khỏi lòng mạch và ngược lại
- Na giữ vai trò quan trọng trong hoạt động thần kinh cơ, bơm , độ thẩm thấu dịch trong mạch và thăng bằng kiềm toan
- Giá trị Na bình thường trong huyết tương: 19.Giá trị Na bình thường trong nước tiểu: 20.Giảm Na huyết tương khi: dưới
- Tăng Na huyết tương khi: lớn hơn
Hậu quả giảm K+ huyết tương: Chướng ruột, liệt ruột
Phù do tăng áp lực thuỷ tĩnh có thể gặp trong các trường hợp: ứ trệ tuần hoàn tĩnh mạch
Sự điều hoà chuyển hoá nước và điện giải phụ thuộc vào các hormone: ADH, Aldosterol
Vai trò của nước: Duy trì khối lượng tuần hoàn
Nước chia thành các khu vực: trong tế bào, gian bào và lòng mạch
Phù trong xơ gan là do phù trong cơ chế nào: Giảm protein huyết tương
áp suất thẩm thấu ở gian bào là do: nồng độ các ion tạo thành
Cơ chế dẫn đến phù và tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu: Giảm áp lực keo huyết tương
Tại sao tăng tính thấm thành mạch dẫn đến phù: Làm thoát protein qua thành mạch kéo theo nước ra ngoài gian bào
Phù do ứ trệ muối trong cơ thể là phù do: tăng áp lực thẩm thấu gian bào
DICH CƠ THÉ
Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ acid uric trong máu: Bệnh thống phong (gout)
Nồng độ ure huyết tương ở người bình thường:
Nồng độ creatinin huyết tương ở nam bình thường: 62-115 umol/L
Nồng độ creatinin huyết tương ở nữ bình thường: 53-97 umol/L
Nồng độ protein toàn phần của người bình thường:
Vai trò của áp suất keo huyết tương: thẩm thấu dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch
Bệnh lý điển hình có bilirubin trong nước tiểu: tắc mật
Protein có vai trò vận chuyển sắt: transferin
Protein có vai trò dự trữ sắt: ferritin
Bệnh lý có glucose trong nước tiểu: đái tháo đường
Bệnh lý gây giảm nồng độ albumin huyết tương: Xơ gan/ Hội chứng thận hư
Vitamin cần thiết cho sự hấp thụ sắt: vitamin C
Bệnh lý điển hình gây giảm kali huyết tương: Tiêu chảy cấp
Bệnh lý điển hình gây tăng kali huyết tương: suy thận
Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ creatinin huyết tương: suy thận mạn
Bệnh lý gây tăng nồng độ ure huyết tương: Viêm thận mạn
Chất bất thường có trong nước tiểu là đặc trưng ở bệnh thân hội chứng thận hư: protein
Bệnh lý có hồng cầu (máu) trong nước tiểu: sỏi thận
Cơ chế thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân hội chứng thận hư: Do tăng đào thải qua nước tiểu
Nồng độ albumin người bình thường:
Bệnh lý gây tăng nồng độ calci huyết tương: Cường cận giáp trạng
Cơ chế gây phù ở bệnh nhân hội chứng thận hư: giảm áp lực keo
Sắt đc tổng hợp chủ yếu ở: hành tá tràng
Bệnh lý gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tuỷ: Viêm màng não do vi khuẩn
Bệnh lý có cetonic trong nước tiểu: đái tháo đường
Nồng độ sắt huyết thanh ở nữ giới:
Bệnh lý điển hình gây tăng hoạt độ CK trong máu: Tổn thương dập nát cơ
Chức năng sinh lí của máu (243) là: dinh dưỡng, bài tiết, hô hấp, bảo vệ, điều hòa, điều hòa thăng bằng acid-base của cơ thể, điều hòa thân nhiệt
Tính chất lí hóa của máu (244): pH, hệ thống đệm, chỉ số khúc xạ, áp suất thủy tĩnh Thành phần hóa học của máu (244):
- Chất vô cơ:
- Natri bình thường:
- Tăng Natri trong: viêm thận
- Giảm Natri trong: thiểu năng vỏ thượng thận(Addison)
- Clo bình thường:
- Tăng Clo trong: choáng phản vệ, viêm thận mãn có ure huyết cao, thận nhiễm mỡ
- Giảm Clo trong: tắc môn vị, nôn nhiều, ỉa chảy, tắc mật
- Kali bình thường:
- Tăng Kali trong: bệnh tiểu huyết, thiểu năng vỏ thượng thận, tắc ruột cấp
- Giảm Kali trong: cường vỏ thượng thận, nhiễm độc thuốc ngủ
- Calci bình thường: ion hóa ; toàn phần
- Tăng Calci trong: cường phó giáp trạng
- Giảm Calci trong: còi xương, mềm xương, thiểu năng phó giáp trạng
- Phospho vô cơ: giảm trong còi xương, cường giáp trạng; tăng trong thiểu năng giáp trạng, viêm thận, suy thận mạn
- Chất hữu cơ:
- Protein toàn phần: (246)
- Hàm lượng:
- Glucose (248) :
- Bình thường:
- Tăng trong: bệnh đái đường tụy, cường tuyến yên (bệnh cushing), cường tuyến giáp (Basedow), u tuyến vỏ thượng thận, thiểu năng gan
- Giảm trong: dùng quá nhiều insulin, thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp, vỏ thượng thận(Addison), xơ gan
- Lipid (249) :
- Enzym (250) :
- Amylase giảm trong viêm tụy mạn
- Phosphatase tăng trong ung thư tuyến tiền liệt, nhất là khi có di căn vào xương
- AST tăng trong nhồi máu cơ tim, bệnh về cơ và viêm gan
- ALT tăng trong viêm gan siêu vi trùng
- Aldolase tăng trong suy cơ, viêm gan nhiễm trùng, ung thư gan, ung thư tiền liệt tuyến
- CK tăng trong nhồi máu cơ tim, cơ xương
- Nito phi protein (251):
- Ure tăng trong viêm thận cấp, mạn, ỉa chảy, tả, đái ít, suy thận
- Acid uric tăng trong bệnh thống phong(Goutte), viêm thận, thoái hóa nhiều tổ chức bạch cầu, bỏng nặng, nhiễm độc chì và thủy ngân
- Creatinin toàn phần tăng trong suy thận mãn, ngộ độc thủy ngân, vô niệu
- Bilirubin tự do tăng trong vàng da do tan huyết, thiếu máu, tan huyết bẩm sinh, suy thận
- Bilirubin trực tiếp tăng trong vàng da do viêm gan siêu vi trùng, vàng da do tắc mật
- Tăng cả 2 bil trong viêm gan nhiễm trùng
- Amoniac tăng trong tiền hôn mê và hôn mê gan, bỏng nặng, chảy máu đường tiêu hóa ở người bị xơ gan
- Vitamin huyết tương: trong huyết tương có hầu hết các vitamin
XÉT NGHIẸM SINH HÓA MÁU
| TÊN | Giá trị | TÊN | Giá trị |
| XÉT NGHIỆM | bình thường | |
| Glucose | ||
| HbA1C | 4-6 % | |
| Ure | ||
| Creatinin | Nam | |
| Nữ | ||
| Acid Uric | ||
| Calci TP/Calci | ||
| Ca ion hóa | ||
| Fe huyết thanh | Nam | |
| Nữ | ||
| Phospho | ||
| Triglicerid | ||
| Cholesterol | ||
| HDL-C | ||
| LDL-C | ||
| Apo - A1 | ||
| Apo - B | ||
| Protein TP | ||
| Albumin | ||
| Globulin | ||
| XÉT NGHIỆM | bình thường | |
| Tỷ số A/G | 1,3-1,8 | |
| Amylase TP | ||
| Pan Amylase | ||
| Lipase | ||
| Bilirubin TP | ||
| Bilirubin LH | ||
| Bilirubin TD | ||
| AST / SGOT | ||
| ALT / SGPT | ||
| GGT / Gama GT | Nam | |
| Nữ | ||
| ALP(phosphatase kiềm) | Nam | |
| Nữ | ||
| Định lượng CK | Nam | |
| Nữ | ||
| CK - MB | ||
| Định lượng CRP | ||
| CHE ( ) (Cholinesterase) | Nam | 4000-11500 |
| Nữ | 3900-10800 | |
| LDH | ||
| Microglobulin | <60 tuổi | |
| >60 tuổi | ||
| Lactat | ||
| hsCRP | ||
| Ferritin | Nam | |
| Nữ | ||
| Homocystein | ||
ĐẠI CƯƠNG VÈ DƯỢC ĐỘNG HỌC, DƯỌ̆C LỰC HỌC CỦA THUỐC
Sinh khả dụng của thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung
Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể:
Thận
Phổi
Lách
Gan
Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào:
Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương:
Dạng không liên kết với protein huyết tương
Dạng liên kết với globulin huyết tương
Dạng liên kết với protein huyết tương
Dạng liên kết với albumin huyết tương
Sự phân bố thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào:
Bản chất của mô
Đường dùng thuốc
Liều lượng thuốc
Lưu lượng tuần hoàn mô
Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng gì:
Aceptor đặc hiệu
Receptor đặc hiệu
Lipoprotein đặc hiệu
Interleukin đặc hiệu
Hãy chỉ ra tác dụng chính của Aspirin:
Chống viêm
Ù tai, nhức đầu
Xuất huyết dạ dày
Buồn nôn
Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp
Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể:
Qua đường tiết niệu
Qua đường hô hấp
Qua đường tiêu hóa
Qua da, tuyến tiết
Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì:
Tăng thải trừ thuốc
Tăng phân bố thuốc
Tăng hấp thu thuốc
- Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng? Vận chuyển tích cực
- Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể? Gan
- Chuyển hóa thuốc trong cơ thể nhằm mục đích gì : Tăng thải trừ thuốc.
- Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào? Nước
- Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi? Ngược gradien nồng độ
- Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là? Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid
- Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì? Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP
- Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất? Đường tĩnh mạch
- Hãy chỉ ra dạng thuốc có hoạt tính trong huyết tương: Dạng không liên kết với protein huyết tương
- Hãy xác định đường thải trừ thuốc chủ yếu ra ngoài cơ thể: Qua đường tiết niệu
- Hiện tượng tương tác thuốc là gì? Tương tác giữa thuốc với thuốc
- Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì? Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện
- Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn? Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- Một thuốc có thời gian bán thải t/2 giờ. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể? 35 giờ
- Sinh khả dụng thuốc là gì: Thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng, tốc độ (Tmax) và cường độ (Cmax) thuốc thâm nhập được vào vòng tuần hoàn chung.
- Sự cạnh tranh trong quá trình gắn thuốc với protein huyết tương có thể gây ra hiện tượng tương tác thuốc như thế nào: Tăng tác dụng và độc tính của thuốc dùng phối hợp.
- Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường
- Sự phân bố của thuốc vào mô phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào: Bản chất của mô
- Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian? Diện tích dưới đường cong (AUC)
- Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng ? Tiêm tĩnh mạch
- Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ
- Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor M cholinergic? Acetylcholin
- Trong thực hành điều trị, nồng độ thuốc trong huyết tương được coi là đạt trạng thái ổn định (Css) ở thời điểm nào:
- Uu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì? Tránh bị chuyê̂n hóa qua gan lần đầu
- Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc? pH môi trường
- Vị trí gắn đặc hiệu của thuốc để có tác dụng là gì: Receptor đặc hiệu.
- Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì? Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng
Bản chất của kháng sinh:
Do vi sinh vật tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.
Do cơ thể vật chủ tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.
Do VSV tiết ra hoặc những chất hòa học do con người tổng hợp với nồng độ thấp kìm hãm sự phát triển, tiêu diệt vi khuẩn.
Là chất hóa học có cấu trúc giống kháng nguyên trên bề mặt của vi khuẩn.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactam:
Ức chế hoạt động của enzyme xúc tác sự nối peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn.
Gắn và ức chế hoạt động của enzyme transpeptidase.
Gắn và ức chế hoạt động của enzyme PBP .
Tất cả đều đúng.
Loại vi khuẩn nào sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất khi sử dụng họ kháng sinh beta-lactam:
Vi khuẩn Gram (+)
Vi khuẩn Gram (-)
Vi khuẩn có bao ngoài
Vi khuẩn có khả năng di chuyển bằng roi
Kháng sinh penicillin thuộc nhóm nào trong họ kháng sinh beta-lactam:
Penam, vòng A 5 cạnh bão hòa
Cepham, vòng A 6 cạnh bão hòa
Penem, vòng A 5 cạnh không bão hòa
Monobactam, không có vòng A .
Loại kháng sinh nào sau đây có thể tổng hợp:
Penicillin
Cepalosporin
Aztreonam
Imipenem
Kháng sinh loại nào không có nguồn gốc bán tổng hợp:
Penicillin G
Penicillin M
Pecicillin A
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Kháng sinh nào sau đây dùng cho nhiễm khuẩn vi khuẩn có khả năng sản xuất penicillinase:
Penicillin G
Penicillin M
Penicillin A
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Loại kháng sinh nào sau đây bị dịch vị phá hủy, không thể dùng đường uống:
Penicillin G
Penicillin V
Penicillin A
Penicillin M
Penicillin được thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào, dưới dạng:
Qua gan, dạng còn hoạt tính (60-70%)
Qua gan, dạng không còn hoạt tính (60-70%)
Chất hữu có nào sau đây làm chậm quá trình thải trừ penicillin G :
Acid HCl
Probencecid
Acid uric
Acid clavulanic
Loại kháng sinh nào được tìm ra đầu tiên trong nhóm penicilin:
Penicillin G
Penicillin V
Penicillin A
Penicillin M
Vị trí penicillin (phổ , uống được) được hấp thu là:
Dạ dày
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Methicilin thuộc nhóm penicilin hiện nay không được sử dụng nữa vì:
Gây ức chế tủy xương ở liều cao.
Gây độc thận
Gây viêm thận kẽ
Gây nghiện
Tác dụng phụ thường thấy ở nhóm penicllin G:
Dị ứng
Ức chế tủy xương ở liều cao
Sốt nhẹ
Viêm thận kẽ
Không nên dùng loại kháng sinh nào theo đường uống vì tỉ lệ hấp thu cao qua con đường này cao:
Penicillin G
Amoxicilin
Ampicilin
Penicillin M
So với ampicillin thì amoxicilin:
Có sinh khả dụng đường uống thấp
Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn kém khi dùng đường tiêm.
Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn cao khi dùng đường tiêm.
Có sinh khả dụng đường uống cao.
Không nên phối hợp amoxicilin với chất nào khi dùng đường tiêm:
Acid HCl
Probencecid
Acid uric
Acid clavulanic
Loại thuốc kháng sinh nào thường được dùng cho bệnh nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:
Penicillin M (kháng penicillinase)
Penicillin A (phổ rộng)
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Penicillin V (phổ G , uống được)
Khi vi khuẩn gây bệnh kháng penicillin và ampicillin thì nên dùng loại kháng sinh nào để điều trị:
Penicillin V
Penicillin M
Cephalosporin xanh
Penicillin kháng trực khuẩn mủ
Dựa vào những tiêu chí nào để phân thành 5 thế hệ cephalosporin:
Phổ tác dụng kháng khuẩn
Khả năng qua hàng rào máu não
Sự bền vững với enzyme -lactamase
- Thế hệ 1: Tác dụng trên cả VK G+ và G-
- Thế hệ 2: Tác dụng trên VK G- nhưng yếu hơn thế hệ 3
- Thế hệ 3: Tác dụng trên VK G+ yếu hơn thế hệ 1 .
Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:
Chỉ tác dụng trên VK Gram âm.
Tác dụng mạnh nhất trên VK gram dương, yếu nhất trên VK gram âm.
Tác dụng mạnh nhất trên VK gram âm, yếu nhất trên VK gram dương.
Chỉ tác dụng trên VK gram dương.
Cephalosporin thế hệ mấy bị phá hủy bởi enzyme cephalosporinase:
Thế hệ 1
Thế hệ 2
Thế hệ 3
Thế hệ 5
Nhóm kháng sinh monobactam có đặc điểm:
Cấu trúc 1 vòng
Tác động chủ yếu trên vi khuẩn gram âm.
Bị -lactamase phá hủy
Không tác dụng theo đường uống
F. Không dùng cho bệnh nhân dị ứng penicilin và cephalosporin. ( dùng do ko gây dị úng chéo)
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh aminoglycoside (AG)
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp( một số )
Tổng hợp hoàn toàn
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh quinolon:
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp
Tổng hợp hoàn toàn
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh sulfamid:
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp
Tổng hợp hoàn toàn
Độc tính của aminoglycoside (AD) cần lưu ý là:
A. Trên thận và tai
B. Trên thận và mắt
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Aminoglycoside có độc tính chọn lọc trên dây thần kinh số:
A. VI
B. VII
VIII
IX
XĐ đúng - sai khi nói về điểm của kháng sinh nhóm aminoglycoside:
(1) Hấp thu chủ yếu qua đường tiêu hóa.
(2) Là kháng sinh phụ thuộc nồng độ. Đ
(3) Có nhiều phản ứng có hại (ADR). S
(4) Phổ kháng khuẩn hẹp: VK Gram (-) kị khí. S ( hiếu khí gram âm)
(5) Khi xâm nhập vào VK, AG gắn vào tiểu phần 50 S của ribosome, ngăn cản dịch mã. S ( gắn tiếu phần 30 s , làm VK đọc sai mã mARN )
(6) AG là các cation mang điện tích ( + ) nên gắn vào điện tích (-) ở màng VK, làm rối loạn màng. Đ
(7) Thường phối hợp aminoglycoside với nhóm -lactam để tạo tác dụng hiệp lực.Đ
Nồng độ đáy là:
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định trước khi bắt đầu lần dùng mới.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 60 phút sau khi tiêm bắp.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 30 phút sau khi tiêm TM.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 1 giờ sau khi uống.
Phát biểu sai khi nói về cách dùng thuốc thuộc nhóm aminoglycoside:
Hầu như không hấp thu qua tiêu hóa nên không dùng đường uống.
Chỉ nên dùng AG trong thời gian ngắn.
Nên dùng chế độ đa liều để đạt hiệu quả điều trị cao. ( trừ trường hợp viêm màng tim do Enterococcus)
Thường phối hợp AG với -lactama và vancomycin.
Trường hợp duy nhất cần dùng aminoglycoside theo chế độ đa liều là:
Viêm màng phổi, do VK Enterococcus.
Viêm màng tim, do VK Enterococcus.
Viêm màng phổi, do VK Streptococci.
Viêm màng tim, do VK Streptococci.
Loại thuốc nào thuộc nhóm AG gây độc ở dây TK VIII mạnh hơn ở thận:
Streptomycin
Kanamycin
Neomycin
Spectinomycin
Ion nào làm giảm độc tính của AG lên tai:
Calci
Kali
Natri
Bạc
Độc tính trên tai của thuốc thuộc nhóm AG tăng lên khi:
Tăng liều dùng thuốc.
Dùng chung với vancomycin, furosemid, acid ehtacrynic.
Dùng chung với amphotericin B, NSAIDs, polymycin. (trên thận )
Dùng AG trên 14 ngày.
Khi độc tính của AG tác động lên phần nào của tai thì có thể gây điếc vĩnh viễn:
Tiền đình
Màng nhĩ
Ốc tai
D. Chỏm xương con
Vi khuẩn nào sau đây có khả năng kháng Streptomycin:
Vi khuâ̂n kị khí
Trực khuẩn mủ xanh
Tụ cầu
Phế cầu
Trong nhóm AG, thuốc kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất:
Streptomycin
Kanamycin
Gentamicin
Amikacin
Trong nhóm AG , thuốc nào có ít độc tính trên tai và thận nhất:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Trong nhóm AG, thuốc nào thường dùng để đạt được tác dụng tại chỗ:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Trong nhóm AG, thuốc nào có vai trò đặc biệt trong nhiễm khuẩn bệnh viện đã kháng kháng sinh:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Amikacin
Trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Enterococcus, thuốc nào được ưu tiên sử dụng trong nhóm AG:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Khi bị lao do trực khuẩn lao (AFB) nên sử dụng:
Penicillin G
Cephalosporin thế hệ 4
Streptomycin
Tetracyclin
Phối hợp Amoxicilin với chất ức chế -lactamase nào để tạo thành biệt dược augmentin:
Acid clavulinic
Sulbactam
Tazobactam
A và C
pH tối ưu để vận chuyển kháng sinh qua màng:
Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất hiện nay:
Penicillin
Aminoglycoside
Tetracyclin
Quinolon
Lí do nên sử dụng tetracyclin trong điều trị bệnh do Brucella:
Tetracyclin dễ thấm vào trong tế bào.
Tetracyclin thấm được vào dịch não tủy, nhau thai, sữa.
Gắn mạnh vào hệ lưới nội mô của gan, lách, xương, răng.
Thải trử chủ yếu qua gan và thận phần lớn còn hoạt tính.
Độc tính hay gặp khi sử dụng tetracyclin:
Độc hệ thần kinh
Vàng răng
Buồn nôn
Dị ứng
Tetraclycin gây độc lên cơ quan nào khi sử dụng liều cao:
A. Trên thận và tai
B. Trên thận và mắt
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng tetracyclin:
Trẻ em dưới 8 tuổi
Phụ nữ có thai
Bệnh nhân suy gan, thận
Tất cả
Chỉ định dùng thuốc tetracyclin: Rickettsia, Mycoplasma Pneumoniase, Clamydia, bệnh lây qua đường tình dục, Brucella, tả lỵ, E.coli, Helicobacter pilori đã kháng thuốc.
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh thuộc nhóm macrolid và lincosamid:
Ửc chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ửc chế tiểu đơn vị 30 S
Ửc chế tiểu đơn vị 50 S
Đặc tính của thuốc KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid:
Nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn.
Có tác dụng trên chủng đã kháng penicillin và tetracyclin.
Thải trừ chủ yếu qua thận. ( qua mật )
Gắn vào tiểu đơn vị 30 S , có tác dụng kìm khuẩn mạnh.
KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid không có tác dụng trên loại VK nào:
Trực khuẩn đường ruột, Pseudomonas
Pseudomonas, Corynebacteria
Cầu khuẩn, Rickettsia
Rickettsia, trực khuẩn đường ruột
Để đạt hiệu quả tối đa trong điều trị khi sử dụng KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid theo đường uống, uống thuốc như thế nào:
4 lần/ngày
6 lần/ngày
3 lần/ ngày
2 lần/ngày
Cơ chế tác dụng của KS nhóm quinolon:
Ức chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Làm tổn thương màng tế bào
Quinolon thế hệ 1 là:
Acid nalidixic
Fluoroquinolon
Pefloxacin
Ciprofloxacin
Cơ chế tác dụng của thuốc KS thuốc thế hệ 1 của nhóm quinolon:
Úc chế enzyme ADN-gyrase
Ức chế enzyme transpeptidase.
Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase IV.
Ửc chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase III.
Phổ kháng khuẩn của quinolon thế hệ 1:
E.coli, Salmonella, Shigella, P.aeruginosa.
Vi khuẩn gram (-) đường tiết niệu, tiêu hóa.
Trực khuẩn mủ xanh (Psneudomonas aeruginosa)
Vi khuẩn gram (+) đường tiết niệu, tiêu hóa.
Quinolon thế hệ 2 là:
Acid nalidixic
Fluoroquinolon
Levofloxacin
Gemifloxacin
Quinolon thế hệ 1 không có tác dụng trên loại vi khuẩn nào:
Vi khuẩn gram (+)
Trực khuẩn mủ xanh
Vi khuẩn kị khí
Vi khuẩn hiếu khí
Nguồn gốc của thuốc KS nhóm sulfamid:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của KS nhóm sulfamid lên VK:
Ức chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ửc chế tổng hợp acid nucleic
Làm tổn thương màng tế bào
Nguyên nhân làm hạn chế sử dụng thuốc KS nhóm sulfamid hiện nay:
A. Phổ kháng khuẩn của sulfamid rất rộng.
B. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhóm sulfamid cao.
C. Thải trừ chủ yếu qua thận.
D. Có nhiều độc tính đặc biệt đến gan và thận.
Caua 64: Cơ chế kháng thuốc của vi khuẩn với sulfamid:
Giảm tính thấm và tăng tổng hợp PABA .
Hình thành màng bao ngoài.
Sản xuất enzyme phá húy sulfamid.
Tất cả
Quá trình chuyển hóa sulfamid ở gan:
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Quá trình chuyến hóa sulfamid nào ở gan tạo sản phẩm dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận:
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Sulfamid úc chế enzyme: dihydrofolat synthetase
Trimethoprim úc chế: dihydrofolat reductase
Tỉ lệ lí tưởng trong hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuocs trong máu của sulfamethoxazol (SMZ) : trimethoprim (TMP) là:
Nguồn gốc của thuốc KS nhóm cloramphenicol:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của cloramphenicol:
Ức chế chuyển hóa acid folic
Ửc chế tổng hợp vách tế bào
Ức chế tiểu đơn vị 30 S
Ửc chế tiểu đơn vị 50 S
Cloramphenicol có tác dụng đặc hiệu trên:
Thương hàn.
Bệnh thận
Suy gan
Đau mắt hột
Clotamphenicol mất hoạt tính chủ yếu do quá trình chuyển hóa nào:
Do quá trình glycuro-hợp ở gan hoặc quá trình khử
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Độc tính nào không có khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:
Suy tủy
Hội chứng xám ở nhũ nhi
Trụy tim mạch, tử vong khi dùng liều cao ở BN thương hàn nặng
Đái máu
Lưu ý khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:
Đối với bệnh nhân bị thương hàn nặng, cần dùng ngay liều cao.
Uu tiên sử dụng ngay cả khi có thuốc tác dụng tương đương.
Không dùng liều cao cho nhũ nhi để tránh “hội chứng xám”.
Dùng trong nhiễm khuẩn thông thường, phòng nhiễm khuẩn.
Nguồn gốc KS thuộc nhóm 5-nitro imidazol:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Đối tượng chịu tác dụng chọn lọc của KS nhóm 5-nitro imidazol:
VK kị khí
VK hiếu khí
VK Gram (-)
VK Gram (+)
Cơ chế: nhóm nitro của thuốc bị khử bởi protein vận chuyển của VK à tạo sản phẩm độc: diệt VK, thay đổi cấu trúc ADN.
Loại VK nào thường có khả năng kháng được thuốc KS nhóm 5-nitro imidazol:
Cầu khuẩn kị khí
Trực khuẩn kị khí Gram (-)
Trực khuẩn kị khí Gram (+) tạo được bào tử.
Trực khuẩn kị khí Gram (+) không tạo được bào tử.
Đặc điểm nào đúng khi nói về dược động học của KS nhóm 5-nitro imidazol:
Hấp thu nhanh qua tiêu hóa, chủ yếu gắn vào protein huyết tương. (ít gắn protein)
Thấm được vào mọi mô, kể cả màng não.
Thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng mất hoạt tính.( dạng còn hoạt tính )
Nước tiểu có thể sẫm màu.
Kết hợp 5-nitro imidazol với nhóm kháng sinh nào để tạo tác dụng hiệp đồng:
-lactam và cephalosporin
-lactam và aminoglycoside
-lactam và tetracyclin
-lactam và sulfamid
Những yếu tố cần xét đến khi lựa chọn kháng sinh:
Phổ kháng khuẩn, dược động học, yếu tố người bệnh, nơi nhiễm khuẩn.
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh.
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tác dụng phụ,
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh, tác dụng phụ.
Lưu ý về liều dùng khi sử dụng kháng sinh:
Đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Phối hợp kháng sinh nào có lợi:
Vancomycin và -lactam
-lactam và gentamycin
Aminoglycoside và tetracyclin
Ampicilin và cloramphenicol
Thuốc kháng virus HIV Zidovudin có cấu trúc tương tự:
Thymindin
Cytosin
Pyrimidin
Purin
Dạng có hoạt tính của Zidovudin trong tế bào là:
Thymin 5-triphosphat
Zidovudin 5 -triphosphat
Adenin 5-triphosphat
Guanin - 5triphosphat
Cơ chế tác dụng của Zidovudin:
Tranh chấp với Thymin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.
Tranh chấp với Cytosin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.
Thay thế Thymin - triphostphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.
Thay thế Cytosin - triphosphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.
Zidovudin thải trừ chủ yếu qua:
Thận
Gan
Mật
Tiêu hóa
Didanosin có cấu trúc tương tự:
Thymindin
Cytosin
Pyrimidin
Purin
Thời điểm thích hợp để uống didanosin:
Sau bữa ăn
Lúc đói
2 h sau ăn
4 h sau ăn
Không nên phối hợp dùng AZT với các loại thuốc nào:
Acetanminophen
Aspirin
Indometacin
Tất cả thuốc ức chế phản ứng glucuronyl transferase. gây giáng hóa
AZT , tăng tai biến đọc tinha về máu )
Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudin là:
T/2 dài, khoảng 2-3 ngày
Không vào dịch não tủy
Lợi ích của việc phối hợp kháng sinh:
Giảm độc tính của thuốc
Giảm chi phí điều trị
Ngăn ngừa kháng thuốc
Rút ngắn thời gian sử dụng kháng sinh
Nên chọn kháng sinh nào trong nhiễm khuẩn thần kinh trung ương:
Cephalosporin thế hệ 4
Cephalosporin thế hệ 1
Cephalosporin thế hệ 3
Cephalosporin thế hệ 2
Cách phân loại kháng sinh nào liên quan trực tiếp đến cách dùng thuốc trên lâm sàng:
Theo cơ chế tác dụng
Cả 3 cách trên đều đúng
Theo cấu trúc hóa học
Theo tác dụng của thuốc trên vi khuẩn
Cách phối hợp kháng sinh nào sau đây là phối hợp có lợi:
B lactam (ampicilin) phối hợp với cloramphenicol điều trị viêm màng não
Nhóm β lactam và nhóm teracyclin
B lactam với cephalosporin
Nhóm β lactam vói aminoglycoside
Amoxicilin có thể phối hợp với thuốc nào để điều trị viêm dạ dày cấp, HP :
Metronidazol
Cephalexin
Spiramycin
Gentamycin
Độc tính của aminoglycosid cần lưu ý là:
Trên thận, mắt
Trên tai, thận
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:
Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram âm
Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram (+), yếu nhất trên vi khuẩn gram (-)
Tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn gram ( - ), yếu nhất trên vi khuẩn gram (+)
Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram dương
Kháng sin nào được chỉ định trong điều trị giang mai:
Procain penicilin
Penicilin V
Benzathyl penicilin
Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tĩnh mạch:
Penicilin V
Penicilin A
Paracetamol có tác dụng nào sau đây:
Giảm đau, chống kết tập tiểu cầu
Giảm đau, chống viêm
Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu
Hạ sốt, giảm đau
Thuốc giảm đau được chia làm mấy nhóm:
1 nhóm
4 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội chứng thận hư:
Aspirin
Prednisolon
Morphin
Paracetamol
Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây:
Paracetamol
Aspirin
Morphin
Prednisolon
Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc:
Morphin
Prednisolon
Aspirin
Paracetamol
Thuốc nào sau đây có thể gây “cơn hen giả” khi sử dụng:
Paracetamol
Prednisolon
Diclofenac
Morphin
Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản:
Prednisolon
Diclofenac
Aspirin
Morphin
Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glucocorticoid đột ngột sau đợt điều trị kéo dài:
Hoại tử xương
Xuất huyết tiêu hóa
Nhược cơ, teo cơ
Suy thượng thận cấp
Morphin và các oploid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào:
Muy (μ)
Карра (к)
Thuốc nào sau đây được coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác:
Diclofenac
Prednisolon
Morphin
Paracetamol
Pretest dược lý kháng sinh giảm đau chống viêm
Nhóm kháng sinh nào sau đây có tác dụng kìm khuẩn?
Quinolon
Aminoglycosid
5-nitro imidazol
Tetracyclin
Thông thường cephalosporin thế hệ nào không qua được hàng rào máu não?
Thế hệ 3
Thế hệ 4
Thế hệ 2
Thế hệ 1
Lựa chọn bệnh lý được chí định giảm đau bằng morphin?
Viêm đa khớp
Ung thu
Gout
Viêm cơ
Ưu điểm của phối hợp kháng sinh là gì?
Giảm tương tác thuốc
Giảm kháng thuốc của vi khuẩn
Giảm độc tính của kháng sinh
Giảm hiệp đồng tác dụng
Paracetamol có tác dụng nào sau đây?
Hạ sốt, ức chế miễn dịch
Hạ sốt, giảm đau
Hạ sốt, chống kết tập tiểu cầu
Hạ sốt, chống viêm
Kháng sinh phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim có đặc điểm gì?
Hiệp đồng tăng mức
Giảm độc tính
c. Hiệp đồng tương hỗ
d. Hiệp đồng cộng
Ngoài tác dụng giảm đau, morphin còn có tác dụng nào sau đây?
Giảm trương lực cơ bàng quang
Giảm nhu động ruột
Giảm hấp thu nước và điện giải
Giảm co thắt khí quản
Thuốc giảm đau nào sau đây gây ức chế trung tâm ho?
Ibuprofen
Prednisolon
Codein
Paracetamol
Các thuốc chống viêm steroid có tác dụng nào sau đây?
Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
Giảm đau, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
Hạ sốt, chống viêm, ức chế miễn dịch
Hạ sốt, giảm đau, chống ngưng kết tiểu cầu
Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?
Piperacilin
Amoxicilin
Cefoperazol
Ampicilin
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm giảm đau không steroid?
Prednisolon
Morphin
Ibuprofen
Codein
Thuốc giảm đau có đặc điểm nào sau đây?
Làm mất các cảm giác ở thần kinh trung ương và ngoại biên
Tác dụng lên trung tâm đau ở tủy sống, thân não và não
Có tác dụng chọn lọc và đặc hiệu lên trung tâm đau
Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau
Trong nhóm β-lactam, kháng sinh nào không gây dị ứng chéo?
Monobactam
Carbapenem
Penicilin V
Penicilin G
Cephalosporin thế hệ nào ít bị phá hủy bởi β-lactamase nhất?
4
3
1
Đặc điểm của kháng sinh phối hợp cotrimoxazol là gì?
Hiệp đồng tương hỗ
Hiệp đồng tăng mức
Giảm độc tính
d. Hiệp đồng cộng
Đặc điểm tác dụng giảm đau của Morphin là gì?
Khu trú
Kéo dài
Chọn lọc
Ổn định
Opioid có thể được dùng trong trường hợp nào sau đây?
Cảm cúm
Viêm ruột
Đau đầu
Ho khan
Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?
Ampicilin
Amoxicilin
Piperacilin
Cefoperazol
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm steroid?
Prednisolon
Ibuprofen
Paracetamol
Codein
Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì?
Ít tai biến và dễ xử lí
Sử dụng thuận tiện, đơn giản
Áp dụng cho tất cả các dạng tế bào
Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng
Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Hằng số phân ly của thuốc và pH của thuốc
Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường
Tính tan của thuốc và pH của thuốc
Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng?
Vận chuyển thuận lợi
Lọc qua ống thận
Vận chuyển tích cực
Khuếch tán thụ động
Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng ?
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Đặt trực tràng
Đường uống
Khi sử dụng thuốc ở trẻ em cần lưu ý những đặc điểm gì?
a. Hệ enzym chuyển hóa thuốc chưa hoàn thiện
Hiện tượng tương tác thuốc là gì?
Tương tác giữa thuốc với thuốc
Tương tác giữa thuốc với receptor
Tương tác giữa thuốc với acceptor
Tương tác giữa thuốc với môi trường
Một thuốc có thời gian bán thải giờ. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể?
5 giờ
50 giờ
Điều kiện để một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu là?
a. Trọng lượng phân tử thấp, ít bị ion hóa, dễ tan trong nước và lipid
Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi?
a. Trọng lượng phân tử <600
b. Ngược gradien nồng độ
Không cần có năng lượng
Cần sự tham gia của carier
Trong các thuốc sau, thuốc nào được coi là chất chủ vận chuyển receptor M cholinergic?
a. Acetylcholin
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc?
pH môi trường
Diện tích bề mặt tế bào
Bề dày màng tế bào
Độ tan trong nước
Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất?
Đường tĩnh mạch
Đường hô hấp
Đường ngoài da
Đường tiêu hóa
Ưu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì?
Tránh bị chuyển hóa qua gan lần đầu
Thời gian tác dụng kéo dài
Sử dụng thuận tiện
Đường hấp thu ngắn
Điều kiện để thuốc vận chuyển tích cực qua màng tế bào là gì?
a. Có carrier vận chuyển thuốc và năng lượng ATP
Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào?
Chè
Sữa
Cà phê
Nước
Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn?
Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Không phụ thuộc nồng độ của thuốc ở màng tế bào
Do chênh lệch áp lực thẩm thấu
Ngược bậc thang nồng độ
Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian?
Diện tích dưới đường cong (AUC)
Thời gian bán thải (t/2)
Hệ số thanh thải (Cl)
Thể tích phân bố (Vd)
Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?
Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ
Đảo ngược tác dụng của thuốc
Tạo ra tác dụng đối kháng
Hạn chế tác dụng không mong muốn
Thuốc giảm đau được chia thành mấy nhóm
a. 3 nhóm
Thuốc nào sau đây có thể gây hiện tượng quen thuốc và nghiện thuốc?
a. Morphin
Để giảm đau trong ung thư giai đoạn cuối, nên lựa chọn nhóm nào sau đây?
a. Morphin
Morphin và các opioid tác dụng trên thần kinh trung ương thông qua receptor nào?
Kappa
Gamma
Muy
Delta
Thuốc nào sau đây có thể dùng trong điều trị hen phế quản
a. Prednison
Thuốc nào sau đây coi là thuốc chuẩn để so sánh với các thuốc giảm đau khác?
a. Morphin
Thuốc nào sau đây có thể gây " cơn hen gà" khi sử dụng?
a. Diclofenac
Tai biến nào sau đây xảy ra khi dừng glococorticoid đột ngột sau đọt điều trị kéo dài?
a. Suy nhược thận cấp
Thuốc nào sau đây dùng điều trị hội thận hư
a. Prednison
Đặc điểm của thuốc kháng virus zidovudlin là
a. Nồng độ trong dịch não tủy huyết tương
Kháng sinh nào sau đây chỉ được tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
a. Pen G
Một số thuốc giảm đau ngoại biên
| Tên |
| thuốc |
| Chống chỉ |
| định |
| ASPIR |
| IN |
| - Hạ sốt và giảm đau, đau cơ, đau răng, |
| cảm lạnh thông thường, và nhức đầu |
| Loét dạ |
| dày, ruột, |
| - giảm đau và sưng do viêm khớp | mày đay, ban da dị úng. |
| [VV1]thành phần giữ vai trò quan trọng |
| [VV1]thành phần giữ vai trò quan trọng trong quá trình gây viêm, đau nhức và trong quá trình gây viêm, đau nhức và nóng sốt nóng sôt |
GIẢM ĐAU MẠNH
| TÊN |
| THUỐC |
| CHỐNG CHỈ |
| ĐỊNH |
| MORPH IN |
| -tác dụng : giảm đau mạnh ( đau nhiều hoặc không đáp ứng với thuốc giảm đau khác mới nên dùng vì gây nghiện ), buồn ngủ , ức chế hô hấp ,thay đổi tâm trạng ,giảm nhu động ruột dạ dày , buồn nôn , nôn , thay đổi về nội tiết, về hệ thần kinh vận động |
| - thường dùng trong ung thư giai đoạn cuối , đau sau phẫu thuật , đau sau chấn thương , cơn đau gan , đau thận , đau trong sản khoa , phối hợp khi tiêm mê gây mê |
| - suy hô hấp |
| - triệu chứng đau bụng cấp không rõ nguyên nhân |
| - suy gan nặng , |
| - chấn thương não và tăng áp lực nội sọ |
| - trạng thái co giật |
| - nhiễm độc rượu cấp và mê sảng rượu cấp |
| - trẻ em dưới 30 tháng tuổi |
| PETHID IN |
| - tác dụng : giảm đau , hạ sốt , chống viêm không steroid , điều trị gút và các bệnh xương khớp |
| - chỉ định: |
| - đau dữ dội không thể giảm đau bằng các thuốc giảm đau không gây nghiện |
| - dùng tiền phẫu thuật |
| - cơn đau quặn mật , cơn đau quặn thận và niệu quản |
| hen tim và phù phổi do suy thận tái cấp |
| đau do u không khống chế được bằng các thuốc giảm đau nhẹ |
| - dị ứng với pethidin hược các thành phần chế phẩm |
| - bệnh gan nặng ,suy chức năng gan nặng có kèm theo rối loạn về đường mật |
| - suy thận nặng |
| - suy hô hấp , bệnh phổi nghẽn mãn tính , hen phế quản |
| - tăng áp lực hộp sọ tổn thương não |
| - lú lẫn , kích động co giật |
| - đau bụng chưa có chẩn đoán |
| methado ne |
| tác dụng : |
| - Làm giảm các cơn đau đớn dữ dội kéo dài (như bị đau do phẫu thuật hoặc ung thư) khi sử dụng các loại thuốc khác mà không mang lại kết quả. |
| - Dùng để cắt những cơn nghiện ở những người nghiện heroin và các loại ma túy khác, không những vậy còn giúp giảm tỷ lệ mắc viêm gan C . |
| - dị ứng với methadone |
| - Bị hen suyễn, khó thở. |
| - Táo bón. |
| tác dung : |
| - giảm đau |
| - gây ngủ (gây mê) |
| chỉ định : |
| - giảm đau mạnh đòi hỏi dùng thuốc giảm đau opioid |
| - giảm đau trong và sau mổ ( phải có hỗ trợ hô hấp ) |
| - hỗ trợ mê và thở máy trong hô hấp |
| - kết hợp thuốc mê đưa vào ngoài màng cứng và tủy sống |
TỔNG HỢP
Sự thay đổi hoạt độ của emxym nào liên quan đến bệnh còi xương ở tré em.
Phosphatase acid
Phosphatase kiềm
Amylase toàn phần
Lipase
Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:
Tăng hoạt tính men LDL
Tăng tổng hợp HDL ở gan
Tăng tổng hợp VLDL ở gan
Tăng hoạt tính enzym LCAT
Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân:
Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể
Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức
Do dị ứng gây nên
Do suy tim suy thận
Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu:
Thiếu máu
Suy dinh dưỡng
Thiếu năng lượng
Tăng tổng hợp H
Bilirubin TD tăng chủ yếu trong bệnh lí nào dưới đây
Viêm tuỵ
Tan máu
Viêm gan virus
Tắc mật
Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:
Creatinin
Ure
Troponin T
Albumin
Sự tổng hợp Aldosteron tăng lên trong trường hợp nào:
Angiotensin II giảm
Giảm kali máu
Hạ natri máu
Giảm tiết renin
Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch:
VLDL
IDL
HDL
Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là
a. Tăng áp lực thuỷ tĩnh của máu
b. Tăng tính thấm thành mạch với Protein
c. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài tế bào
d. Giảm áp lực keo huyết tương
Câu . Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có :
Kết luận nào sau đây là đúng ?
Nhiễm acid chuyển hoá đơn thuần
Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do tiêu chảy
Đây là nhiễm acid hô hấp có kết hợp base chuyển hoá
Nguyên nhân gây rối loạn acid chuyển hoá có thể là do ngộ độc acid.
3 vòng chu trình acid citric giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP
6
Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hoá succinat thành fumarat:
6
3
Enzym ALT có nhiều trong
Thận
Gan
Não
Cơ
Tim
Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì
Phá huỷ enzyme
ức chế cạnh tranh
ức chế phi cạnh tranh
Ửc chế không cạnh tranh
Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion và ion Cl có đặc điểm
Sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thuỷ phân glycogen ở gan và cơ
ở gan có enzym Glucose 6 photphatase
ở cơ có enzym LDH
ở cơ có enzym G6PD
ở gan có enzym glucose 6 dehydrogenase
Xơ gan mất bù là giai đoạn cuối của bệnh xơ gan khi mà khả năng hồi phục là không còn và suy giảm chức năng gan nghiêm trọng. Các chỉ số có thể gặp ở bệnh nhân này
Chỉ số ALP tăng rất cao
Chỉ số ALT cao hơn AST
Chỉ số AST cao hơn ALT
Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là của base hô hấp
pH giảm, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng
pH tăng, HCO 3 - giảm , pCO 2 giảm
pH tăng, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng
Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ mang thai ở 3 tháng cuối:
T 4
AST
ALT
ALP
Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau: ; . Kết quả:
Base chuyển hoá
Acid chuyê̂n hoá
Acid hô hấp
Acid chuyển hoá phối hợp acid hô hấp
Sự thay đổi hoặt độ enzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương :
Phosphatase acid
Amylase tăng
Phosphatase kiềm
Lipase
Quá trình thoái hoá hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP
Acid oleic tạo ra 146 ATP
Acid linolenic tạo ra 148 ATP
Acid linoleic tạo ra 148 ATP
Aicd stearic tạo ra 146 ATP
Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động trừ
Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do.
Vàng da do viêm gan virus
Vàng da sau gan
Vàng da tắc mật
Vàng da trước gan
hình thức vận chuyển nào sao đây là hình thức vận chuyển tích cực thứ phát
Hoạt động của bơm Na-K
Đồng vận chuyển Na±K±2 Cl- vào trong tế bào biểu mô ống thận
Na+ đi vào tế bào trong điện thể hoạt động
Nước khuếch tán trong lòng tế bào
Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình Ure và chu trình Krebs?
Citrat
Acetyl coA
Fumarat
Oxaloacetat
Cơ chế nào sau đây là điều hoà ngược dương tính?
Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim
Người bị mất đột ngột 2 lit máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm
Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2
Nồng độ hormone tuyến đích
Người bị hạ K máu có cơ yếu hơn vì:
Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn
Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn
Test sàng lọc để chuẩn đoán sớm nhất biến chứng về thận ở bệnh nhân đái tháo đường là gì [L2]
Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến cyto
Vận chuyển e- succinat đến coq reductase
Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon
Ở ty thể, lực chuyển proton qua màng để tổng hợp 1ATP từ ADP và PI qua phức hợp ATP synthase cần vận chuyển bao nhiêu
10
Bé A bị mất nước do tiêu chảy cấp và chỉ định cho uống oresol. Tuy nhiên do không đọc kỹ hướng dẫn, nên bố mẹ bé đã pha ít nước hơn so với quy định. Theo bạn khi uống oresol bị pha quá đặc sẽ dẫn đến hiện tượng gì
Đẳng trương dịch gian bào
Không bị làm sao
c. Uu trương dịch gian bào
d. Nhược trương dịch gian bào
Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:
VLDL
LDL
HDL
Trong đái tháo đường phụ thuộc insullin thiếu insullin dẫn tới
Năng lượng do thái hoá glucid giảm
Enzym Glucokinase giảm hoạt hoá
Thoái hoá acid béo bão hoà tăng
Tất cả đều đúng
Trị số bình thường nào sau đây không đúng
Bệnh nhân nào sau đây làm Amylase máu tăng cao?
Nhồi máu cơ tim
Xơ gan
Suy thận
Viêm tuyến nước bọt
Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này tác động lên enzym
Guanine deaminase
Adenosine deaminase
Xanthin oxydase
Xanthin dehydrogenase
Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid
Cystein
Leucin
Histidin
Acid glutamic
Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan virus
Bilirubin LH tăng
Stercobilinogen giảm ở phân
Trong nước tiểu có sắc tố mật
Bilirubin TD giảm
Urobilinogen tăng trong nước tiểu
Glucose máu giảm trong trường hợp nào sau đây
Thiểu năng gan
Cường tuyến yên
Thiểu năng tuyến giáp
Bệnh đái đường tuỵ
Trong cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào
AMS
AST
Lipase
Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương huỷ hoại tế bào mô, cơ. Có tác dụng trong chuẩn đoán nhồi máu cơ tim trong giai đoạn sau
CK-MM
CK-MB
AST
Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là
LDH-1
CK
Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ
Creatinin huyết thanh
Microabumin niệu
Urobilin và urobilinogen [L4]
Ure máu
Phản ứng tạo ra methemoglobin là tính chất nào của hemoglobin
Tự xúc tác
Oxy hoá
Xét nghiệm khảo sát chức năng điều tiết và khử độc của gan
AST ALT
Urobilinogen, bilirubin TP
Ure máu , creatinin máu
Albumin huyết thanh, protein huyết thanh
Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào
Tăng quá trình đường phân và làm tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian
Tăng sử dựng glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường và giảm tổng hợp glucose thành glycogen
Tăng phân ly glycogen thành glucose và giảm sử dụng glucose ở tế bào
Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường
Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn1[L5]
Người bị xơ gan do virus
Người nghiện rượu
Người bị đái tháo đường
Người hay ăn mặn
Ý nào sau đây là biến chứng của bệnh đái tháo đường
Vết thương khó lành
Suy thận
Đục thuỷ tinh thể
Tất cả các ý trên
Điều này sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể
Cơ bản đều là đi ngược quá trình Beta oxy hoá acid béo
Có sự tham gia của coenzym NADPH
Chỉ xảy ra ở gan
Đều là quá trình tổng hợp acid béo mới
Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong trường hợp tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường. bệnh nhân cho biết trong vòng 2 tuần gần đây luôn cảm giác khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. kết quả đo đường huyết . chuẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:
Tiêu chảy
Suy thận
Đái tháo đường
Đái tháo nhạt
Giá trị nào của glucose huyết tương dưới đây gọi là ngưỡng ‘glucose’ của thận
Chất nào dưới đây bị ứ đọng làm thái hoá thần kinh vận động và gây liệt trong bệnh BeriBeri
Acid pyruvic
Acid fumaric
Succinyl coA
Acid oxaloacetic
Isozym nào của LDH dưới đây là isozym kiểu tim
LDH1
LDH2
Thời gian tối thiểu để bệnh nhân ĐTĐ được chỉ định làm xét nghiệm theo hướng dẫn của bộ y tế là
2 tháng/ lần
Hằng tháng
3 tháng/ lần
4 tháng/ lần
Sự thay đổi hoạt độ enzzym nào dưới đây liên quan đến bệnh còi xương
Phosphatase aicd
Phosphatase kiềm
Lipase
Amylase TP
Hiện tượng đau cơ khi vận động liên tục trong thời gian dài là do tăng chất nào
Acid pyruvic tại cơ
Acid pyruvic tại gan
Acid lactic tại cơ
Acid lactic tại gan
Bệnh nhân được truyền 1000 ml dd glucose . Với liều lượng trên có thể cung cấp bao nhiêu năng lượng cho bệnh nhân
Nhóm xét nghiệm cho bệnh nhân có bệnh viêm gan cấp
AST, ALT, GGT
PT, AST, ALT
Protein TP, Albumin, PT
Bilirubin TP, BilirubinLH, Albumin
Bệnh nhân nữ 60 tuổi có biểu hiện tắc mật là được chỉ định mổ cắt túi mật. rối loạn chuyển hoá nào dưới đây có thể gặp khi cắt bỏ túi mật:
a. Vitamin
b. Lipid
c. Glucid
d. Protein
[L1]GPA hiệu chỉnh bình thường -> nhiễm acid CH đơn thuần (ko kết luận do tiêu chảy vì các chỉ số vẫn bình thường trong khi tiêu chảy thì giảm)
[L2]Microalbumin niệu
[L3]3,5-5,5
[L4]Bệnh liên quan đến gan, túi mật
[L5]- Tỷ số AST/ALT tăng > 1,0 có thể được thấy trong: bệnh gan do rượu, xơ gan, bệnh Wilson, ứ mật, viêm gan tự miễn, bệnh tắc mạch ngoại biên, đột quỵ do thiếu máu cấp, tổn thương cơ.
- Tỷ số AST/ALT tăng có thể được thấy trong: viêm gan virus, bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu (NAFLD), viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (NASH), nhiễm độc acetaminophen.
ĐÈ CƯƠNG DƯỢC LÝ + HÓA SINH NĂM 2021
Họ betalactam có tác dụng phụ ?
A. buồn nôn, tiêu chảy
B. dị ứng
C. câu a và b đúng
D. mỏi cơ
1. Họ Aminosid gồm có :
A. Kanamicin , Gentamicin , Streptomycin
B. Rovamycin .
C. Penicilline .
D. Erythromycin .
2. Extencillin dùng để :
A. Phòng thấp tim .
B. Chữa bệnh lậu - giang mai .
C. Viêm nhiểm nặng .
D. Tất cả đều đúng
3. Thuốc nào có tác dụng phụ gây suy tuỷ :
A. Tetracyclin.
B. Tifomycin, Chloramphenicol
C. Chlorampheniramin.
D. Ampicillin
4. Thuốc nào không phải họ Quinolon:
A. Ciprofloxacin.
B. Pefloxacin.
C. Cephalexin
D. Norfloxacin
5. Thuốc kháng sinh dùng để:
A. Điều trị đau.
B. Dùng cho bệnh suy dinh dưỡng
C. Chữa bệnh nhiểm khuẩn
D. Không cần có phác đồ.
6. Dùng kháng sinh phải:
Tránh lạm dụng, tránh tương ky, phù hợp cơ địa người bệnh
Có vi khuẩn xâm nhập
Câu a&b đúng @
Câu a&b sai
7
Một cách tổng quát, đường hấp thu nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất?
Đường tiêm tĩnh mạch
Lưu ý: Nếu thuốc ở dạng tiền dược thì đường uống sẽ khởi phát tác dụng nhanh nhất.
Sau khi uống, nói chung thuốc được hấp thu tốt nhất ở: Tá tràng
Mặc dù sự đẳng trương đều cần thiết với mọi dung dịch tiêm chích nhưng điều đó đặc biệt quan trọng với đường nào dưới đây: Tiêm dưới da
Phát biểu nào không đúng với Nitroglycerin dạng băng dán?
Vì Nitroglycerin hấp thu qua da nhanh hơn những đường khác.
Để chấm dứt tác động thuốc cần phải:
Dựa vào chuyển hóa qua gan và đào thải ở thận là hai cơ chế quan trọng nhất.
Trong các màng tế bào sau đây nơi nào thuốc khó đi qua nhất?
Tế bào Sertoli của tinh hoàn.
PHÂN PHỐI- CHUYỂN HÓA- ĐÀO THẢI THUỐC:
Phản ứng nào không thuộc pha I của chuyển hóa thuốc? Sulfat hóa
Phát biểu nào về sự chuyển hóa thuốc là đúng?
Các chất chuyển hóa pha I dễ qua màng tế bào hơn chất chuyển hóa pha II.
Tất cả những điều sau đây có thể ảnh hưởng đến thời gian tác động của
thuốc, ngoại trừ:
Tốc độ đào thải chất chuyển hóa mất hoạt tính.
Cách thải trừ nào là hiệu quả nhất đối với thuốc tan trong lipid dễ tích lũy trong cơ thể?
Liên hợp với acid glucuronic.
Điều nào sau đây là đặc điểm của chuyển hóa thuốc ở pha II? Kết hợp với các chất nội sinh như acid glucuronic.
Thuốc tan trong nước, ít bị chuyển hóa, thì đường đào thải chủ yếu sẽ là:
Đường tiểu
Dưới đây là kết quả của chuyển hóa thuốc:
Tất cả đúng ( Mất, phát sinh, thay đổi tác dụng, tạo chất độc).
II. THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT:
Hoạt hóa receptor anpha 1 gây tác dụng nào? Giãn đồng tử.
Lưu ý: Tăng dẫn truyền tim, giãn phế quản, gây giãn mạch do kích thích receptor
beta.
THUỐC KÍCH THÍCH HỆ CHOLINERGIC:
Kích thích thần kinh đối giao cảm gây tác dụng nào sau đây: Tăng trương lực bàng quang.
Giải thích: Kích thích đối giao cảm làm giảm nhịp tim, co đồng tử, tăng trương lực bàng quang,…
Dưới đây là các triệu chứng điển hình ngộ độc chất kháng cholinesterase, ngoại trừ:
Liệt điều tiết.
Bethanechol tác động ưu thế trên cơ quan nào của người? Bàng quang.
Giải thích: Ngoài bàng quang còn có dạ dày-ruột nên được dùng trị bí tiểu, liệt ruột sau phẫu thuật.
Thuốc cường đối giao cảm trị liệt ruột sau phẫu thuật: Bethanechol.
THUỐC ÚC CHẾ HỆ CHOLINERGIC VÀ THUỐC TÁI SINH CHOLINESTERASE:
Quá liều atropin gây những triệu chứng sau đây, ngoại trừ: Co đồng tử.
Giải thích: Giãn đồng tử (chứ không phải co đồng tử) là đặc điểm tác dụng của
atropin. Từ “belladonna” ( beautiful lady người đàn bà đẹp) bắt nguồn từ các mỹ
phẩm thời xưa dùng trích tinh từ cây Atropha belladonna để làm giãn đồng tử.
Sử dụng Atropin cho người cao tuổi có thể gây nguy hiểm vì: Có thể gây tăng nhãn áp và gây bệnh glaucome.
Điều nào không phải là chỉ định của thuốc kháng Muscarin:
Giải độc
succinylcholin.
Atropin chống co thắt cơ trơn gây ra bởi: Acetylcholin.
Một bệnh nhân có các triệu chứng sau: Co đồng tử, tiêu chảy, ra nhiều mồ hôi, nhịp tim chậm. Dự đoán là bệnh nhân đó ngộ độc:
Muscarin.
THUỐC KÍCH THÍCH RECEPTOR ADRENERGIC:
Giãn mạch cơ vân, co mạch da, làm tăng co cơ tim và tăng nhịp tim là tác dụng của:
Epinephrin.
Khi sử dụng liều trung bình Norepinephrin trên con vật đã tiêm trước một liều lớn atropin, dự đoán điều gì có thể xảy ra nhất?
: Nhịp tim tăng do tác động trực tiếp trên cơ tim.
Thuốc nào được lựa chọn để chống các phản ứng sốc phản vệ: Epinephrin.
THUỐC ỨC CHẾ RECEPTOR ADRENERGIC:
Thuốc nào ức chế chọn lọc receptor beta- adrenergic, đồng thời cũng đối kháng cạnh tranh tại receptor anpha- adrenergic: Labetalol.
III. THUỐC TIM MẠCH:
THUỐC TRỊ SUY TIM SUNG HUYẾT:
Không được phối hợp digitalis với thuốc nào sau đây: Furosemid.
THUỐC TRỊ THIẾU MÁU TIM CỤC BỘ ĐAU THẮT NGỰC VÀ NHỒI MÁU CƠ TIM:
Điều nào không phải là tác dụng phụ của Nitroglycerin? Gây Methemoglobin
huyết.
Các thuốc sau đây có thể ngừa đau thắt ngực trên 4-6 giờ, ngoại trừ: Amyl
nitrit
Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng: Propranolol.
Sử dụng thường xuyên nitrat hữu cơ dạng ngậm dưới lưỡi (như nitroglycerin) chắc chắn sẽ đưa đến: Dung nạp.
Tránh phối hợp nitroglycerin với thuốc nào sau đây: Alcol.
Giải thích: Sự phối hợp Alcol với Nitroglycerin có thể gây hạ huyết áp dẫn đến chóng
mặt, ngất vì cả hai đều làm giãn mạch.
Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất với đau thắt ngực Prinzmetal?
Verapamil.
THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP:
Điều nào không phải là chỉ định của beta- blocker? Loạn nhịp tim chậm.
Thuốc nào sau đây được xem là thuốc trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh
tăng huyết áp?
ĐA: Lợi tiểu thiazid.
Beta- blocker nào thích hợp nhất cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm chậm
nhịp xoang?
ĐA: Pindolol.
Cần sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp nào cho 1 bệnh nhân tăng
huyết áp đang sử dụng insulin để trị tiểu đường? Propranolol.
Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể dùng cho bệnh nhân cao huyết áp kèm
bệnh tiểu đường? Captopril.
Điều nào không phải là chỉ định của Captopril?
ĐA: Cấp cứu cơn tăng huyết áp nặng.
THUỐC LỢI TIỂU
Sử dụng thuốc lợi tiểu nào không cần bổ sung kali? Amilorid
Điều nào không phải là tác dụng phụ của LT Thiazid? Tăng calci niệu
Thuốc nào hiệu quả nhất để trị sỏi calci tái phát?
Hydrochlorothiazid
Nơi tác động chủ yếu của triamteren và spironolacton là: Ống thu
Thuốc nào ít gây hại nhất cho bệnh nhân bị tăng kali huyết nặng?
Hydrochlorothiazid
Câu hỏi đúng , sai
21- Digoxin là thuốc điều trị :Suy tim, nhịp tim nhanh.
A-Đúng. B-Sai.
22- Furosemit là thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị cao huyết áp:
A-Đúng. B-Sai.
23- Hypothiazit là thuốc lợi tiểu chống chỉ định cho những người hạ Kali huyết:
A-Đúng. B-Sai.
24- Propranolol là thuốc sử dụng cho những người hen phế quản:
A-Đúng. B-Sai.
25- Aldomet được điều trị tăng huyết áp vừa và nặng:
A- Đúng. B-Sai.
26- Adrenalin là thuốc điều trị Sốc do Penicillin:
A- Đúng. B-Sai.
27- Stugeron là thuốc điều trị : Chóng mặt do rối loạn tuần hoàn não.
A- Đúng. B-Sai.
28- Isosorbit Dinitrat là thuốc điều trị : cơ bản chứng suy mạch vành:
A -Đúng. B-Sai.
29- Dopamin là thuốc điều trị Sốc do tim:
A- Đúng. B-Sai.
30- Lidocain là thuốc gây tê và chống loạn nhịp tim:
A- Đúng. B-Sai.
5- Thuốc Acétaminophène có tác dụng chống viêm :
A-Đúng . B-Sai.
6- Thuốc Acid Acetyl Salicilit chỉ có tác dụng chống viêm :
A- Đúng . B-Sai.
7- Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm,giảm đau:
A-Đúng . B-Sai.
8- Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm,giảm đau:
A-Đúng . B-Sai.
9- Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau:
A-Đúng . B-Sai.
10 -Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm ,hạ sốt,giảm đau:
A- Đúng B-Sai.
Trắc nghiệm ÔN TẬP DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG -
Bản chất của kháng sinh:
Do vi sinh vật tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.
Do cơ thể vật chủ tiết ra có khả năng đặc hiệu kìm hãm sự phát triển hoặc diệt vi khuẩn.
Do VSV tiết ra hoặc những chất hòa học do con người tổng hợp với nồng độ thấp kìm hãm sự phát triển, tiêu diệt vi khuẩn.
Là chất hóa học có cấu trúc giống kháng nguyên trên bề mặt của vi khuẩn.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactam:
Ức chế hoạt động của enzyme xúc tác sự nối peptidoglycan để tạo vách vi khuẩn.
Gắn và ức chế hoạt động của enzyme transpeptidase.
Gắn và ức chế hoạt động của enzyme PBP .
Tất cả đều đúng.
Loại vi khuẩn nào sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất khi sử dụng họ kháng sinh beta-lactam:
Vi khuẩn Gram (+)
Vi khuẩn Gram (-)
Vi khuẩn có bao ngoài
Vi khuẩn có khả năng di chuyê̂n bằng roi
Kháng sinh penicillin thuộc nhóm nào trong họ kháng sinh beta-lactam:
Penam, vòng A 5 cạnh bão hòa
Cepham, vòng A 6 cạnh bão hòa
Penem, vòng A 5 cạnh không bão hòa
Monobactam, không có vòng A .
Loại kháng sinh nào sau đây có thể tổng hợp:
Penicillin
Cepalosporin
Aztreonam
Imipenem
Kháng sinh loại nào không có nguồn gốc bán tổng hợp:
Penicillin G
Penicillin M
Pecicillin A
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Kháng sinh nào sau đây dùng cho nhiễm khuẩn vi khuẩn có khả năng sản xuất penicillinase:
Penicillin G
Penicillin M
Penicillin A
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Loại kháng sinh nào sau đây bị dịch vị phá hủy, không thể dùng đường uống:
Penicillin G
Penicillin V
Penicillin A
Penicillin M
Penicillin được thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào, dưới dạng:
Qua thận, dạng còn hoạt tính (60-70%)
Qua thận, dạng không hoạt tính (60-70%)
Qua gan, dạng còn hoạt tính (60-70%)
Qua gan, dạng không còn hoạt tính (60-70%)
Chất hữu có nào sau đây làm chậm quá trình thải trừ penicillin G:
Acid HCl
Probencecid
Acid uric
Acid clavulanic
Loại kháng sinh nào được tìm ra đầu tiên trong nhóm penicilin:
Penicillin G
Penicillin V
Penicillin A
Penicillin M
Vị trí penicillin (phổ , uống được) được hấp thu là:
Dạ dày
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Methicilin thuộc nhóm penicilin M hiện nay không được sử dụng nữa vì:
Gây ức chế tủy xương ở liều cao.
Gây độc thận
Gây viêm thận kẽ
Gây nghiện
Tác dụng phụ thường thấy ở nhóm penicllin G:
Dị ứng
Ức chế tủy xương ở liều cao
Sốt nhẹ
Viêm thận kẽ
Không nên dùng loại kháng sinh nào theo đường uống vì tỉ lệ hấp thu cao qua con đường này cao:
Penicillin G
Amoxicilin
Ampicilin
Penicillin M
So với ampicillin thì amoxicilin:
Có sinh khả dụng đường uống thấp
Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn kém khi dùng đường tiêm.
Khả năng đi qua dịch não tủy, mô nhiễm khuẩn cao khi dùng đường tiêm.
Có sinh khả dụng đường uống cao.
Không nên phối hợp amoxicilin với chất nào khi dùng đường tiêm:
Acid HCl
Probencecid
Acid uric
Acid clavulanic
Loại thuốc kháng sinh nào thường được dùng cho bệnh nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:
Penicillin M (kháng penicillinase)
Penicillin A (phổ rộng)
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Penicillin V (phổ G , uống được)
Khi vi khuẩn gây bệnh kháng penicillin và ampicillin thì nên dùng loại kháng sinh nào để điều trị:
Penicillin V
Penicillin M
Cephalosporin
Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh
Dựa vào những tiêu chí nào để phân thành 5 thế hệ cephalosporin:
Phổ tác dụng kháng khuẩn
Khả năng qua hàng rào máu não
- Thế hệ 1: Tác dụng trên cả VK G+ và G-
- Thế hệ 2: Tác dụng trên VK G- nhưng yếu hơn thế hệ 3
- Thế hệ 3: Tác dụng trên VK G+ yếu hơn thế hệ 1.
Các cephalosporin thế hệ I có đặc điểm:
Chỉ tác dụng trên VK Gram âm.
Tác dụng mạnh nhất trên VK gram dương, yếu nhất trên VK gram âm.
Tác dụng mạnh nhất trên VK gram âm, yếu nhất trên VK gram dương.
Chỉ tác dụng trên VK gram dương.
Cephalosporin thế hệ mấy bị phá hủy bởi enzyme cephalosporinase:
Thế hệ 1
Thế hệ 2
Thế hệ 3
Thế hệ 5
Nhóm kháng sinh monobactam có đặc điểm:
Cấu trúc 1 vòng
Tác động chủ yếu trên vi khuẩn gram âm.
Không tác dụng theo đường uống
F. Không dùng cho bệnh nhân dị ứng penicilin và cephalosporin.( dùng do ko gây dị ứng chéo)
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh aminoglycoside (AG)
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp( một số )
Tổng hợp hoàn toàn
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh quinolon:
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp
Tổng hợp hoàn toàn
Nguồn gốc của nhóm kháng sinh sulfamid:
Vi khuẩn
Nấm
Bán tổng hợp
Tổng hợp hoàn toàn
Độc tính của aminoglycoside (AD) cần lưu ý là:
A. Trên thận và tai
B. Trên thận và mắt
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Aminoglycoside có độc tính chọn lọc trên dây thần kinh số:
A. VI
B. VII
VIII
IX
XĐ đúng - sai khi nói về điểm của kháng sinh nhóm aminoglycoside:
(1) Hấp thu chủ yếu qua đường tiêu hóa.S
(2) Là kháng sinh phụ thuộc nồng độ.Đ
(3) Có nhiều phản ứng có hại (ADR).S
(4) Phổ kháng khuẩn hẹp: VK Gram (-) kị khí.S ( hiếu khí gram âm )
(5) Khi xâm nhập vào VK, AG gắn vào tiểu phần 50 S của ribosome, ngăn cản dịch mã.S ( gắn tiểu phần 30 s , làm VK đọc sai mã mARN )
(6) AG là các cation mang điện tích (+) nên gắn vào điện tích (-) ở màng VK , làm rối loạn màng.Đ
(7) Thường phối hợp aminoglycoside với nhóm -lactam để tạo tác dụng hiệp lực.Đ
Nồng độ đáy là:
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định trước khi bắt đầu lần dùng mới.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 60 phút sau khi tiêm bắp.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 30 phút sau khi tiêm TM.
Nồng độ thuốc trong huyết tương được xác định 1 giờ sau khi uống.
Phát biểu sai khi nói về cách dùng thuốc thuộc nhóm aminoglycoside:
Hầu như không hấp thu qua tiêu hóa nên không dùng đường uống.
Chỉ nên dùng AG trong thời gian ngắn.
Nên dùng chế độ đa liều để đạt hiệu quả điều trị cao.( trừ trường hợp viêm màng tim do Enterococcus)
Trường hợp duy nhất cần dùng aminoglycoside theo chế độ đa liều là:
Viêm màng phổi, do VK Enterococcus.
Viêm màng tim, do VK Enterococcus.
Viêm màng phổi, do VK Streptococci.
Viêm màng tim, do VK Streptococci.
Loại thuốc nào thuộc nhóm AG gây độc ở dây TK VIII mạnh hơn ở thận:
Streptomycin
Kanamycin
Neomycin
Spectinomycin
Ion nào làm giảm độc tính của AG lên tai:
Calci
Kali
Natri
Bạc
Độc tính trên tai của thuốc thuộc nhóm AG tăng lên khi:
Tăng liều dùng thuốc.
Dùng chung với vancomycin, furosemid, acid ehtacrynic.
Dùng chung với amphotericin B, NSAIDs, polymycin.( trên thận )
Dùng AG trên 14 ngày.
Khi độc tính của AG tác động lên phần nào của tai thì có thể gây điếc vĩnh viễn:
Tiền đình
Màng nhĩ
Ốc tai
D. Chỏm xương con
Vi khuẩn nào sau đây có khả năng kháng Streptomycin:
Vi khuẩn kị khí
Trực khuẩn mủ xanh
Tụ cầu
Phế cầu
Trong nhóm AG, thuốc kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất:
Streptomycin
Kanamycin
Gentamicin
Amikacin
Trong nhóm , thuốc nào có ít độc tính trên tai và thận nhất:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Trong nhóm AG, thuốc nào thường dùng để đạt được tác dụng tại chỗ:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Trong nhóm AG, thuốc nào có vai trò đặc biệt trong nhiễm khuẩn bệnh viện đã kháng kháng sinh:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Amikacin
Trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Enterococcus, thuốc nào được ưu tiên sử dụng trong nhóm AG:
Streptomycin
Netilmicin
Gentamicin
Neomycin
Khi bị lao do trực khuẩn lao (AFB) nên sử dụng:
Penicillin G
Cephalosporin thế hệ 4
Streptomycin
Tetracyclin
Phối hợp Amoxicilin với chất ức chế -lactamase nào để tạo thành biệt dược augmentin:
Acid clavulinic
Sulbactam
Tazobactam
A và C
pH tối ưu để vận chuyển kháng sinh qua màng:
Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng nhất hiện nay:
Penicillin
Aminoglycoside
Tetracyclin
Quinolon
Lí do nên sử dụng tetracyclin trong điều trị bệnh do Brucella:
Tetracyclin dễ thấm vào trong tế bào.
Tetracyclin thấm được vào dịch não tủy, nhau thai, sữa.
Gắn mạnh vào hệ lưới nội mô của gan, lách, xương, răng.
Thải trử chủ yếu qua gan và thận phần lớn còn hoạt tính.
Độc tính hay gặp khi sử dụng tetracyclin:
Độc hệ thần kinh
Vàng răng
Buồn nôn
Dị ứng
Tetraclycin gây độc lên cơ quan nào khi sử dụng liều cao:
A. Trên thận và tai
B. Trên thận và mắt
Trên thận, gan
Trên tai, mắt
Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng tetracyclin:
Trẻ em dưới 8 tuổi
Phụ nữ có thai
Bệnh nhân suy gan, thận
Tất cả
Chỉ định dùng thuốc tetracyclin: Rickettsia, Mycoplasma Pneumoniase, Clamydia, bệnh lây qua đưòng tình dục, Brucella, tả lỵ, E.coli, Helicobacter pilori đã kháng thuốc.
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh thuộc nhóm macrolid và lincosamid:
Ức chế chuyển hóa acid folic
Ức chế tổng hợp vách tế bào
Ức chế tiểu đơn vị 30 S
Ửc chế tiểu đơn vị 50 S
Đặc tính của thuốc KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid:
Nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn.
Có tác dụng trên chủng đã kháng penicillin và tetracyclin.
Thải trừ chủ yếu qua thận.( qua mật )
Gắn vào tiểu đơn vị 30 S , có tác dụng kìm khuẩn mạnh.
KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid không có tác dụng trên loại VK nào:
Trực khuẩn đường ruột, Pseudomonas
Pseudomonas, Corynebacteria
Cầu khuẩn, Rickettsia
Rickettsia, trực khuẩn đường ruột
Để đạt hiệu quả tối đa trong điều trị khi sử dụng KS thuộc nhóm macrolid và lincosamid theo đường uống, uống thuốc như thế nào:
4 lần/ngày
6 lần/ngày
3 lần/ ngày
Cơ chế tác dụng của KS nhóm quinolon:
Ức chế chuyển hóa acid folic
Ức chế tổng hợp vách tế bào
Ửc chế tổng hợp acid nucleic
Làm tổn thương màng tế bào
Quinolon thế hệ 1 là:
Acid nalidixic
Fluoroquinolon
Pefloxacin
Ciprofloxacin
Cơ chế tác dụng của thuốc KS thuốc thế hệ 1 của nhóm quinolon:
Ức chế enzyme ADN-gyrase
Ức chế enzyme transpeptidase.
Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase IV.
Ức chế enzyme ADN-gyrase và topoisomerase III.
Phổ kháng khuẩn của quinolon thế hệ 1:
E.coli, Salmonella, Shigella, P.aeruginosa.
Vi khuẩn gram (-) đường tiết niệu, tiêu hóa.
Trực khuẩn mủ xanh (Psneudomonas aeruginosa)
Vi khuẩn gram (+) đường tiết niệu, tiêu hóa.
Quinolon thế hệ 2 là:
Acid nalidixic
Fluoroquinolon
Levofloxacin
Gemifloxacin
Quinolon thế hệ 1 không có tác dụng trên loại vi khuẩn nào:
Vi khuẩn gram (+)
Trực khuẩn mủ xanh
Vi khuẩn kị khí
Vi khuẩn hiếu khí
Nguồn gốc của thuốc KS nhóm sulfamid:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của KS nhóm sulfamid lên VK:
Ức chế chuyển hóa acid folic
Ức chế tổng hợp vách tế bào
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Làm tổn thương màng tế bào
Nguyên nhân làm hạn chế sử dụng thuốc KS nhóm sulfamid hiện nay:
A. Phổ kháng khuẩn của sulfamid rất rộng.
B. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhóm sulfamid cao.
C. Thải trừ chủ yếu qua thận.
D. Có nhiều độc tính đặc biệt đến gan và thận.
Caua 64: Cơ chế kháng thuốc của vi khuẩn với sulfamid:
Giảm tính thấm và tăng tổng hợp PABA .
Hình thành màng bao ngoài.
Sản xuất enzyme phá húy sulfamid.
Tất cả
Quá trình chuyển hóa sulfamid ở gan:
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Quá trình chuyến hóa sulfamid nào ở gan tạo sản phẩm dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận:
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Sulfamid úc chế enzyme: dihydrofolat synthetase
Trimethoprim úc chế: dihydrofolat reductase
Tỉ lệ lí tưởng trong hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuocs trong máu của sulfamethoxazol ( ) : trimethoprim (TMP) là:
20:1
10:1
Nguồn gốc của thuốc KS nhóm cloramphenicol:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của cloramphenicol:
Ức chế chuyển hóa acid folic
Ức chế tổng hợp vách tế bào
Ửc chế tiểu đơn vị 30 S
Ửc chế tiểu đơn vị 50 S
Cloramphenicol có tác dụng đặc hiệu trên:
Thương hàn.
Bệnh thận
Suy gan
Đau mắt hột
Clotamphenicol mất hoạt tính chủ yếu do quá trình chuyển hóa nào:
Do quá trình glycuro-hợp ở gan hoặc quá trình khử
Acetyl hóa tạo sản phẩm dễ tan.
Liên hợp với acid glucuronic.
Oxy hóa
Tất cả
Độc tính nào không có khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:
Suy tủy
Hội chứng xám ở nhũ nhi
Trụy tim mạch, tử vong khi dùng liều cao ở BN thương hàn nặng
Đái máu
Lưu ý khi dùng thuốc KS nhóm clotamphenicol:
Đối với bệnh nhân bị thương hàn nặng, cần dùng ngay liều cao.
Uu tiên sử dụng ngay cả khi có thuốc tác dụng tương đương.
Không dùng liều cao cho nhũ nhi để tránh “hội chứng xám”.
Dùng trong nhiễm khuẩn thông thường, phòng nhiễm khuẩn.
Nguồn gốc KS thuộc nhóm 5-nitro imidazol:
Tổng hợp hoàn toàn
Bán tổng hợp
Nấm
Vi khuẩn
Đối tượng chịu tác dụng chọn lọc của KS nhóm 5-nitro imidazol:
VK kị khí
VK hiếu khí
VK Gram (-)
VK Gram (+)
Cơ chế:nhóm nitro của thuốc bị khử bởi protein vận chuyển của VK → tạo sản phẩm độc: diệt VK, thay đổi cấu trúc ADN.
Loại VK nào thường có khả năng kháng được thuốc KS nhóm 5-nitro imidazol:
Cầu khuẩn kị khí
Trực khuẩn kị khí Gram (-)
Trực khuẩn kị khí Gram (+) tạo được bào tử.
Trực khuẩn kị khí Gram (+) không tạo được bào tử.
Đặc điểm nào đúng khi nói về dược động học của KS nhóm 5-nitro imidazol:
Hấp thu nhanh qua tiêu hóa, chủ yếu gắn vào protein huyết tương. (ít gắn protein)
Thấm được vào mọi mô, kể cả màng não.
Thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng mất hoạt tính.( dạng còn hoạt tính )
Nước tiểu có thể sẫm màu.
Kết hợp 5-nitro imidazol với nhóm kháng sinh nào để tạo tác dụng hiệp đồng:
Những yếu tố cần xét đến khi lựa chọn kháng sinh:
Phổ kháng khuẩn, dược động học, yếu tố người bệnh, nơi nhiễm khuẩn.
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh.
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tác dụng phụ,
Phổ kháng khuẩn, dược động học, tình trạng bệnh, tác dụng phụ.
Lưu ý về liều dùng khi sử dụng kháng sinh:
Đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, không dùng tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Sớm, đủ, tăng dần, không ngắt quãng, không giảm liều.
Phối hợp kháng sinh nào có lợi:
Aminoglycoside và tetracyclin
Ampicilin và cloramphenicol
Thuốc kháng virus HIV Zidovudin có cấu trúc tương tự:
Thymindin
Cytosin
Pyrimidin
Purin
Dạng có hoạt tính của Zidovudin trong tế bào là:
Thymin 5-triphosphat
Zidovudin 5 - triphosphat
Adenin 5-triphosphat
Guanin - 5triphosphat
Cơ chế tác dụng của Zidovudin:
Tranh chấp với Thymin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.
Tranh chấp với Cytosin - triphosphat, làm sớm kết thúc chuỗi ADN của virus.
Thay thế Thymin - triphostphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.
Thay thế Cytosin - triphosphat, tạo thành chuỗi ADN có tính chất khác.
Zidovudin thải trừ chủ yếu qua:
Thận
Gan
Mật
Tiêu hóa
Didanosin có cấu trúc tương tự:
Thymindin
Cytosin
Pyrimidin
Purin
Thời điểm thích hợp để uống didanosin:
Sau bữa ăn
Lúc đói
2h sau ăn
4h sau ăn
Không nên phối hợp dùng AZT với các loại thuốc nào:
Acetanminophen
Aspirin
Indometacin
Tất cả thuốc ức chế phản ứng glucuronyl transferase. (gây giáng hóa AZT , tăng tai biến đọc tinha về máu )
ĐÈ CƯƠNG YHCS 2 (GIỮA HK)
ĐĄI CƯƠNG CƠ THỂ SỐNG
Tại sao cơ thể luôn phát triển:
Sự phát triển là TB thay đổi về kích thước và số lượng
Nội môi thực chất là: Dịch ngoại bào
Hệ thống không ổn định hằng tính nội môi: Cân bằng thần kinh và thể dịch
Hệ thống không vận chuyển chất dinh dưỡng: Dịch nội bào
Quá trình nào dưới đây điều hòa ngược dương tính: Rụng trứng
Buồng trứng có chức năng: Bài tiết hormon và bài xuất noãn
Bài tiết hormon nhờ: Cơ chế thể dịch
Cơ chế điều hòa ngược giai đoạn hành kinh: Hormon từ buồng trứng giảm, hoàng thể teo, tuyến yên tăng tiết hormon
Cơ chế rụng trứng: Tăng nồng độ ostrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính
Tại sao uống thuốc tránh thai vào giờ nhất định: Duy trì nồng độ trong máu
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:
- Bảo vệ
- Vận chuyển dịch bạch huyết về tĩnh mạch dưới đòn phải và trái
- Vận chuyển dịch kẽ về máu
- Vận chuyển chất béo từ hệ tiêu hóa về máu
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện (PXCĐK):
- Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não
- Cung PXCĐK là cố định
- Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
- Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập
Yếu tố chủ yếu tham gia điều hòa bằng đường thể dịch là:
- Các ion
- Carbonic
- Oxy
- Hormon
Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:
- Đám rối mạch mạc của não thất IV
- Nhung mao màng nhện
- Nhu mô não
- Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III
Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:
- Áp suất thủy tĩnh của máu
- Áp suất keo của dịch kẽ
- Áp suất keo của máu
- Áp suất âm của dịch kẽ
Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:
Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO 2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:
- Điều hòa chức năng thông khí phổi
- Điều hòa ngược dương tính
- Điều hòa chức năng trao đổi khí
- Điều hòa ngược âm tính
SINH LÝ ĐIỆN THÉ MÀNG
Màng tế bào cơ vân khi bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây: Kali
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào: K+
Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Khi tái cực
Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào: Các ion âm bên trong màng tế bào
Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của là: +61 Mv
Tính thấm với natri giảm nhanh trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện tế hoạt động: Giai đoạn tái cực
Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động: Trong giai đoạn khử cực
Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của K+ là: -94 Mv
Điện thế hoạt động xuất hiện khi: Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây
Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa là: Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 Mv
SINH LÝ CHUYẼN HÓA NĂNG LƯỢNG
Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do: Cacbohydrat
Điều kiện đo chuyển hóa cơ sở: Nhiệt độ phòng đo từr 18-20 C (Nhịn đói)
Chất nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu của cacbohydrat: Galactose
Chuyển hóa cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở: Không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt
Yếu tố nào sau đây không đúng với sự thay đổi chuyển hóa cơ sở (CHCS): Trong vận cơ, CHCS tăng
Dạng năng lượng tồn tại dự trữ trong gan và cơ là: Glycogen
Nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể chủ yếu là ở các chất nào dưới đây: Lipid
Điều hòa chuyển hóa cacbohydrat trong cơ thể là quá trình: Giữ cho mức đường huyết luôn ở giới hạn bình thường
Chuyển hóa cơ sở được đo bằng phương pháp: Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng kín
Biểu hiện nào dưới đây không phải là của tinh trạng giảm đường huyết: Huyết áp tăng
ĐẠI CƯƠNG VÈ CƠ THÉ SỐNG
Có mấy đặc điểm của sụ sống?
2
3
4
5
Đâu không phải là đặc điểm của sụ sống:
Đặc điểm
C. Tính sinh thay đổi cũ sản mới
D. Tính bảo
Tính chịu
vệ lãnh thổ kích thích
Thế nào là quá trình đồng hóa:
là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành chất dinh dưỡng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.
là quá trình thu nhận vật chất, chuyển vật chất thành năng lượng, thành thành phần cấu tạo đặc trưng của tế bào để cho sinh vật tồn tại và phát triển.
là quá trình phân giải vật chất, giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.
là quá trình phân giải vật chất cho cơ thể hoạt động và thải các sản phẩm chuyển hoá ra khỏi cơ thể.
Thực chất của quá trình thay đổi cũ mới là:
Là quá trình biệt hóa tế bào
D. Là quá trình bóc tách các lớp tế
Là quá trình chuyển hóa bào
Là quá trình thay thế các tế bào cũ thành các tế bào mới
Khả năng chịu kích thích biểu hiện ở mức:
Tế bào
Cơ quan
Cơ thể
Cả ba ý trên
Mỗi khi có tế bào già, chết hoặc bị huỷ hoại do quá trình bệnh lý, các tế bào còn lại có khả năng tái tạo ra các tế bào mới cho đến khi bổ sung được một số lượng phù hợp là đặc điểm của:
Đặc điểm thay đổi cũ mới
Tính chịu kích thích
Tính sinh sản
Tính bảo vệ lãnh thổ
Đối với cơ thể người trưởng thành thì dịch chiếm khoảng:
Đặc điểm của dịch ngoại bào:
Dịch ngoại bào và dịch nội bào được trao đổi qua lại nhờ sự khuyếch tán dịch và vật chất qua thành động mạch
Hằng tính nội mô nghĩa là:
sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi
sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng định của nội môi
sự ổn định chất lượng các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi
sự ổn định nồng độ các chất của nội môi hay nói cách khác là duy trì hằng tính của nội môi
Hằng tính nội mô được thực hiện bởi bao nhiêu hệ thống, đó là những hệ thống nào:
Hai hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và tiêu hóa
Hai hệ thống gồm: Hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng
Hai hệ thống gồm: hệ thống tiêu hóa chất dinh dưỡng và chuyển hóa chất dinh dưỡng
Ba hệ thống gồm: hệ thống tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa chất dinh dưỡng
Đâu là hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa:
A. Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da,
Máu, hệ thống tuần hoàn hệ tiêu hóa
Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ
B. Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp, thống tuần hoàn hệ thống cơ
Đâu là hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng
A. Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da,
Máu, hệ thống tuần hoàn hệ tiêu hóa
B. Hệ tiêu hóa, gan, hệ hô hấp,
Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn hệ thống cơ
. Đâu là hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng
Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, da, hệ tiêu hóa
C. Máu, hệ thống tuần hoàn
D. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ thống tuần hoàn
Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể
Trật tự theo đúng hệ hô hấp
Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng phổi -> màng khuếch tán khí -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Mũi -> khí quản -> phế quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Mũi -> phế quản ->khí quản -> phế nang -> màng khuếch tán khí -> màng phổi -> cơ hô hấp -> lồng ngực
Điền vào chỗ trống: … giúp cơ thể vận động để tìm kiếm, chế biến thức ăn, nghiền thức ăn. … giúp cho việc tiếp nhận, vận chuyển khí và chất dinh dưỡng từ ngoài vào cơ thể và từ cơ thể thải ra ngoài.
Hệ thống cơ/ hệ thống cơ vân
Hệ thống cơ/ hệ thống cơ trơn
Hệ thống cơ trơn/ hệ thống cơ vân
Hệ thống cơ vân/ hệ thống cơ trơn
Tại các mô liên tục có sụ trao đổi dịch và chất dinh dưỡng giữa máu và…
dịch bạch huyết
dịch kẽ
dịch não tuỷ
cả 3 ý trên
Cung phản xạ gồm mấy bộ phận:
4 bộ phận
5 bộ phận
6 bộ phận
7 bộ phận
Dây thần kinh vận động và dây thần kinh thực vật là:
Đường truyền vào
Trung tâm thần kinh
Đường truyền ra
Bộ phận đáp ứng
Dây thần kinh cảm giác hoặc dây thần kinh thực vật là:
Đường truyền vào
Trung tâm thần kinh
Đường truyền ra
Bộ phận đáp ứng
Đâu là cấu tạo của một cung phản xạ:
Đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra
Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra
Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, bộ phận đáp ứng
Bộ phận cảm thụ, đường truyền vào, trung ương thần kinh, đường truyền ra, bộ phận đáp ứng
Cơ hoặc tuyến là:
Bộ phận đáp ứng
Bộ phận cảm thụ
Đường truyền vào
Đường truyền ra
Đâu là một phản xạ có điều kiện:
khi thức ăn vào miệng kích thích vào niêm mạc miệng sẽ gây bài tiết nước bọt
Khi tay đụng vào lửa sẽ có phản xạ rụt tay lại
ánh sáng chiếu vào mắt có thể gây bài tiết nước bọt
ánh sáng chiếu vào mắt gây co đồng tử
Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ không điều kiện
có khả năng di truyền sang đời sau
từ khi sinh ra đã có và tồn tại vĩnh viễn
có tính chất loài, phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố và một phản xạ có điều kiện mới lại được hình thành trong một điều kiện mới
Ý nào thể hiện chức năng đệm Hemoglobin của Oxi:
nếu nồng độ O 2 thấp, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 cao, hemoglobin sẽ giải phóng O2 vào dịch kẽ với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào
nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 thấp, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào dịch kẽ với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào
nếu nồng độ O 2 cao, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 thấp, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào máu với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào
nếu nồng độ O 2 thấp, hemoglobin sẽ không giải phóng O 2 ; nếu nồng độ O2 cao, hemoglobin sẽ giải phóng O 2 vào dịch máu với một lượng đủ để lập lại sự cân bằng về nồng độ O 2 cho tế bào
Nồng độ CO2 tăng một mặt sẽ kích thích trực tiếp vào trung tâm hô hấp một mặt tác động thông qua các bộ phận cảm thụ hoá học tại:
Quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh
Quai động mạch chủ
Xoang động mạch cảnh
Quai tĩnh mạch chủ và xoang động mạch cảnh
lon tham gia vào cơ chế co cơ, đông máu và ảnh hưởng tới hưng phấn của sợi thần kinh:
lon tham gia cấu tạo hemoglobin là thành phần chủ yếu của hồng cầu:
Hormon làm tăng hoạt động chuyển hoá của hầu hết các tế bào trong cơ thể là:
Hormon insulin
Hormon cận giáp
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Hormon làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào:
Hormon insulin
Hormon cận giáp
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Hormon điều hoà nồng độ ion trong máu:
Hormon insulin
Hormon cận giáp
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Cơ chế điều hòa huyết áp theo hướng điều hòa ngược âm tính:
giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch
tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và giãn mạch
giảm nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch
tăng nhịp, giảm sức co bóp của cơ tim và co mạch
Khi mất máu huyết áp giảm lại có phản xạ:
giảm nhịp, giãn mạch
tăng nhịp, giãn mạch
giảm nhịp, co mạch
tăng nhịp, co mạch
Hệ thống nào dưới đây không tham gia làm ổn định hằng tính nội môi
A. Cân bằng thần kinh và thể dịch
Vận chuyển chất dinh dưỡng
B. Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa
Tiếp nhận chất dinh dưỡng
Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:
Điều hòa ngược âm tính
C. Điều hòa chức năng trao đổi khí
Điều hòa chức năng thông khí phổi
D. Điều hòa ngược dương tính
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện:
Cung PXCĐK là cố định
Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập
Trung tâm của phản xạ nằm ở vỏ não
Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
Nội mô (môi trường bên trong) thực chất là:
Dịch ngoại bào
Dịch nội bào
Dịch trong bào tương
Dịch trong dạ dày
Ý nào không phải là đặc điểm của cung phản xạ không điều kiện:
Có một cung phản xạ không cố
Di truyền định
Tồn tại vĩnh viễn suốt đời
Tính bản năng
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự sống:
Sinh sản giống mình
Luôn phát triển
Chịu kích thích
Thay cũ đổi mới
Hãy cho biết buồng trứng là cơ quan có chức năng sau ?
Baii tiết các hormon.
Bài xuất các hormon.
Bài tiết noãn.
Bài xuất noãn
Hãy cho biết mô tả nào đúng cho kiểu điều hòa bài tiết hormon buồng trứng ở giai đoạn 1?
Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng cự ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng ngắn giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược âm tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Kiểu điều hòa ngược dương tính vòng dài giữa hormon buồng trứng và hormon tuyến yên
Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất ở giai đoạn hành kinh (niêm mạc tử cung mất nuôi dưỡng do sụ giảm tiết
estrogen và progesteron à bong ra gây chảy máu chảy máu kinh nguyệt- vị trí số 3 hình 1):
Hoàng thể teo do hormon tuyến yên giảm làm hormon buồng trứng giảm xuống.
Hormon tuyến yên tăng do hormon buồng trứng giảm xuống, làm hoàng thể teo đi.
Hormon buồng trứng giảm do hoàng thể teo làm hormon tuyến yên tăng lên
Hormon tuyến yên giảm làm giảm tiết hormon buồng trứng và hoàng thể teo đi.
Hãy cho biết cơ chế điều hòa ngược nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân gây hiện tượng rụng trứng (số 2)?
Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH
Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon FSH
Estrogen tăng cao phản hồi ngược dương tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH
Estrogen tăng cao phản hồi ngược âm tính lên tuyến yên làm tăng tiết hormon LH
Cơ chế gây ức chế rụng trứng của việc bệnh nhân uống thuốc tránh thai là gì ?
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm ức chế cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cường cơ chế điều hòa ngược dương tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Uống thuốc làm tăng nồng độ hormon estrogen và progesteron trong máu làm tăng cơ chế điều hòa ngược âm tính từ buồng trứng lên tuyến yên
Tại sao bệnh nhân cần phải uống thuốc tránh thai vào một giờ nhất định trong ngày?
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để kích thích tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế buồng trứng tăng tiết hormon sinh dục
Uống thuốc làm duy trì nồng độ hormon sinh dục trong máu để ức chế tuyến yên tăng tiết hormon hướng sinh dục
CÁC DỊCH CÚA CƠ THÉ
Dịch ngoại bào bao gồm:
Huyết tương
Dịch kẽ
Dịch bạch huyết
Cả 3 ý trên
Huyết tương chiếm:
Dịch nội bào có trong:
10.5 lít nước
3.5 lít nước
28 lít nước
14 lít nước
Dịch kẽ có trong:
10.5 lít nước
3.5 lít nước
28 lít nước
14 lít nước
Huyết tương có trong:
10.5 lít nước
3.5 lít nước
28 lít nước
14 lít nước
Đâu không phải là vai trò của huyết tương:
A. Tạo áp suất keo
Kích thích globulin bảo vệ cơ
B. Điều hòa cân bằng acid - baso thể
Tạo điện thế màng tế bào
Đâu là vai trò của huyết tương
A. Tham gia vận chuyển các chất
Tạo áp suất keo
B. Kích thích immunoglobulin bảo
Cả 3 ý trên vệ cơ thể
Thành phần và thể tích của dịch kẽ phụ thuộc vào:
Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành động mạch
Quá trình trao đổi giữa máu và dịch kẽ thông qua thành động mạch
Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành mao mạch
Quá trình trao đổi giữa huyết tương và dịch kẽ thông qua thành tĩnh mạch
Dịch kẽ lọc 10 phần và tái hấp thu 9 phần là do:
Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng động mạch
Số lượng màng tĩnh mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch
Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng tĩnh mạch
Số lượng màng động mạch nhiều hơn và có tính thấm cao hơn màng mao mạch
Chức năng của dịch kẽ:
Cung cấp oxy cho tế bào
Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào
Nhận của TB CO 2 và các sp chuyển hoá đưa đến thận, phổi để thải ra ngoài
Cả 3 ý trên
Dịch bạch huyết là:
Dịch kẽ chảy vào hệ thống mao mạch
Dịch kẽ chảy vào hệ thống tĩnh mạch
Dịch kẽ chảy vào hệ thống bạch mạch
Dịch kẽ chảy vào hệ thống động mạch
Đâu không phải là chức năng của mạch bạch huyết:
Kiểm soát nồng độ protein trong dịch kẽ, thể tích dịch kẽ và áp suất dịch kẽ
Là con đường chủ yếu để hấp thu các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hoá, (đặc biệt là hấp thu mỡ và các vitamin tan trong mỡ)
Cung cấp oxy cho tế bào
Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu từ:
Não thất IV
Não thất bên
Não thất III
Não thất bên và não thất III
Đâu không phải là tính chất của dịch não tủy:
Không màu, trong vắt
D. Glucose thấp hơn huyết tương
pH từ 7.3-7.4
Đâu không phải là thành phần của dịch não tủy:
Protein
Glucose
Đâu là chức năng của dịch não tủy:
A. Môi trường lót đệm cho não
Vận chuyển các yếu tố bảo vệ
B. Là nơi trao đổi chất dinh cơ thể
dưỡng của hệ thần kinh
Cả A và B
Áp suất của dịch nhãn cầu bình thường là:
Ý nào dưới đây thể hiện vai trò chính của Albumin của huyết tương:
Tạo áp suất thủy tĩnh
Tạo kháng thể
Tạo áp suất keo
Tạo áp suất thẩm thấu
Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:
A. Đám rối mạch mạc não thất bên và não thất III
Đám rối mạch mạc của não thất IV
B. Nhung mao màng nhện
Nhu mô não
Áp suất dịch não tủy bình thường ở tư thế nằm là:
Sự phân bố dịch trong cơ thể như sau:
A. Dịch trong tế bào nhiều hơn ngoài tế bào
Dịch trong tế bào khi thì ít hơn, khi thì nhiều hơn ngoài tế bào
B. Dịch trong tế bào ít hơn ngoài tế bào
Dịch trong tế bào bằng ngoài tế bào
Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch áp suất có tác dụng kéo dịch trở lại lòng mạch là:
Áp suất keo của dịch kẽ
Áp suất thủy tĩnh của máu
Áp suất keo của máu
Áp suất âm của dịch kẽ
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:
Dịch chuyển dịch bạch huyết
C. Vận chuyển chất béo từ hệ về tĩnh mạch dưới đòn phải và tiêu hóa về máu trái
D. Bảo vệ
Vận chuyển dịch kẽ về máu
Thành phần của dịch kẽ gồm các thành phần giống dịch nào dưới đây:
Huyết tương
Bào tương
Dịch bạch huyết
Dịch não tủy
Thành phần của dịch nội bào gồm:
Nhiều Oxi và CO 2
D. Các sản phẩm chuyển hóa của
Một lượng lớn protein
Hệ thống nào dưới đây không thuộc hệ vận chuyển chất dinh dưỡng
Dịch kẽ
Máu
Dịch bạch huyết
Dịch nội bào
Hàng rào máu - não ngăn là:
Là hàng rào ngăn cách giữa
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy máu và dịch kẽ của não
Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
Hàng rào máu - dịch não là:
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não
Hàng rào máu não chính là:
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não
D. Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
C. Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
D. Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
Hàng rào máu - dịch não tủy là:
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch não tủy
Là hàng rào ngăn cách giữa máu và dịch kẽ của não
Là hàng rào ở các đám rối mạch mạc
Thành các mao mạch não ở hầu hết các vùng của nhu mô não
Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào máu - dịch não tủy và hàng rào máu - não:
Không cho các chất có phân tử lớn đi qua
Một số thuốc điều trị không qua được hai hàng rào này: KT, thuốc không tan trong mỡ, một số loại kháng sinh
Sự khuếch tán giữa dịch não tủy và dịch kẽ của não xảy ra khó khăn
Thành phần huyết tương gồm các chất sau, NGOẠ TRỪ:
Nước.
Muối khoáng.
Các chất hữu cơ.
Kháng nguyên hồng cầu
Tác dụng của protein huyết tương là:
Tạo áp suất thẩm thấu.
Tạo áp suất keo huyết tương.
Tạo áp suất thuỷ tĩnh.
Tạo áp suất keo dịch kẽ.
Protein huyết tương có các chức năng sau, NGOẠI TRỪ:
Điều hoà pH máu.
C. Sinh kháng thể bảo vệ cơ thể.
Chứa chất tham gia quá trình
D Vận chuyển hormon đông máu.
Thành phần của dịch kẽ là:
Giống dịch ngoại bào.
Chỉ có các chất khoáng.
Chỉ có các chất khí.
Chỉ có các chất dinh dưỡng
Tác dụng của dịch nhãn cầu:
Giữ cho mắt khỏi bị khô
Giữ cho mắt sáng
Giữ cho mắt căng phồng
Giữ cho mắt đẹp
Ý nào sau đây không đúng khi nói về dịch nhãn cầu:
Thành phần gồm thủy dịch và thủy tinh dịch
Do nếp gấp thể mi sản xuất
Nằm ở phía trước hai bên của thủy tinh thể thì lưu thông tự do
Nằm giữa thủy tinh thể và võng mạc cũng lưu thông tự do
BÀI : SINH LÍ TẾ BÀO - VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Đâu không phải là đặc điểm của màng tế bào:
A. Rất mỏng,
Được cấu tạo bởi protein lipid
B. Không có tính đàn hồi và glucid
Chất nào KHÔNG thể đi qua lớp lipid kép:
Glucose
O 2
CO 2
Alcohol
Chất nào KHÔNG thể hòa tan trong mõ:
Glucose
O 2
CO 2
Alcohol
Bản chất của lớp lipid kép là:
Photpholipid
Cholesteron
Photpholipid và cholesteron
Không ý nào đúng
Đâu không phải là đặc điểm của hàng rào lipid:
Phần của photpholipid và cholesteron hòa trong nước
Dày và mềm mại
Phần ưa nước nằm ở hai phía của màng tế bào tiếp xúc với nước ở xung quanh
Không cho chất hòa tan trong nước đi qua
Đặc điểm của protein trung tâm:
Nằm ở một mặt của tế bào
Không cho nước, chất hòa tan trong nước và ion đi qua
Gắn vào đầu phía trong của protein ngoại vi
D. Nằm xuyên suốt bề dày của màng
Toàn bộ mặt ngoài của tế bào thường có một lớp carbohydrat lỏng lẻo gọi là:
Glycoprotein
Glycolipid
Glycocalyx
Proteoglycant
Vận chuyển tích cực:
Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa
Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp
Không cần cung cấp năng lượng
Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa
Khuếch tán thụ động:
Là hình thức vận chuyển vật chất ngược chiều bậc thang điện hóa
Là hình thức vận chuyển vật chất đi từ nơi có nồng độ, áp suất, điện thế thấp đến nơi có nồng độ, áp suất, điện thế cao
Cần cung cấp năng lượng
Là hình thức vận chuyển vật chất xuôi theo chiều bậc thang điện hóa
Khuếch tán cần có vai trò của chất mang là:
Khuếch tán đơn thuần qua lớp
C. Khuếch tán có gia tốc lipid kép
D. Khuếch tán đơn thuần
Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein
Chất KHÔNG THỂ khuếch tán qua lớp lipid kép là:
Các chất khí
Các ion Na+, K+, H+
Các vitamin A, D, E, K
Alcohol
Kênh protein:
Là những con đường sũng nước, vì thế các chất không thể khuếch tán trực tiếp qua kênh
Kênh protein có tính thấm chọn lọc cao: không cho nước đi qua
Sự đóng mở kênh được kiểm soát bằng hai cách: đóng mở do điện thế và đóng mở do chất kết nối
Khi bên trong màng tế bào tích điện âm mạnh thì:
Khuếch tán có gia tốc có đặc điểm:
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ tăng dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục tăng
Nồng độ của chất khuếch tán tăng lên thì tốc độ vận chuyển của các chất sẽ giảm dần tuy nhiên có giới hạn thì dừng lại mặc dù nồng độ các chất khuếch tán tiếp tục giảm
Những chất được vận chuyển bằng khuếch tán có gia tốc:
Glucose
Mantose
Galactose
Cả 3 ý trên
Chất nào làm tăng tốc độ khuếch tán có gia tốc của glucose lên 10 - 20 lần:
Amilaza
Insulin
Protein
Lysozyn
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực là:
Tính thấm của màng, sự chênh lệch áp suất
Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch nồng độ
Tính thấm của màng, sự chênh lệch nồng độ, sự chênh lệch điện thế, sự chênh lệch áp suất
Tính thấm của màng, sự chênh lệch điện thế
Tính thấm của màng KHÔNG thể hiện qua:
Độ dày của màng
Số kênh protein
Nhiệt độ
Áp suất
Tính thấm của màng được biểu hiện thông qua:
Độ hòa tan trong
lipid của chất
Trọng lượng phân tử
khuếch tán
Độ dày của màng
Cả 3 ý trên
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của tính thấm:
Màng càng dày thì tốc độ khuếch tán càng giảm
Tốc độ khuếch tán của một chất tỉ lệ nghịch với số kênh protein của chất đó trên màng
Nhiệt độ càng cao thì tốc độ khuếch tán càng tăng
Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán càng nhỏ tốc độ khuếch tán càng lớn
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán thực:
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch áp suất ở hai bên màng
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với chênh lệch nồng độ ở hai bên màng
Khi có sự khác nhau lớn của áp suất ở hai phía màng sẽ tạo nên khuếch tán các chất từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
Nước và các phân tử hòa tan sẽ khuếch tán từ dịch kẽ ra mao mạch
Sự khác biệt giữa quá trình vận chuyển tích cực nguyên phát và vận chuyển tích cực thứ phát là:
Nguồn năng lượng trong quá trình vận chuyển
Thời điểm vận chuyển
Con đường vận chuyển
Hình thức vận chuyển
Cấu tạo của bơm Na+ - K+ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:
Là một protein mang
Có hai phân tử protein hình cầu
Protein lớn có phân tử chừng 100000 đơn vị dalton, protein nhỏ có phân tử chừng 55000 đơn vị dalton
Protein nhỏ đảm nhiệm chức năng bơm
Đặc điểm nào KHÔNG PHẢl của protein lớn:
Mặt ngoài màng có 2 vị trí gắn đặc hiệu với K+
Mặt ngoài màng có 3 vị trí gắn đặc hiệu với K+
Phần protein ở bên trong có enzym ATPase
Vai trò của bơm Na+ - K+:
Kiểm soát thể tích của tế bào
Tạo điện thế nghỉ của màng
Duy trì áp suất của tế bào
Cả A và B
Năng lượng cần cho vận chuyển tích cực được tính bởi công thức:
A. Năng lượng (Calo/osmol) = 1400log(Ci/Co)
Quá trình đồng vận chuyển ngược chiều thứ phát xảy ra ở một số mô đặc biệt ở ống lượn gần bài tiết ion nào ra khỏi cơ thể:
Vận chuyển tích cực thứ phát KHÔNG bao gồm:
Đồng vận chuyển cùng chiều
Đồng vận chuyển ngược chiều
Vận chuyển qua một lớp tế bào
Vận chuyển qua hai lớp tế bào
Quá trình đồng vận chuyển ion - xảy ra ở:
A. Biểu mô ống
Biểu mô thực thận quản
B. Biểu mô ruột
Biểu mô dạ dày
Các tế bào khối u ác tính có hiện tượng:
Nhập bào
Xuất bào
Ẩm bào
Thực bào
Bạch cầu hạt, bạch cầu mono thực hiện chức năng:
Nhập bào
Xuất bào
Ẩm bào
Thực bào
SINH LÍ ĐIỆN THẾ MÀNG
Sự chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng tế bào được thể hiện như thế nào:
Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ các ion K+ không khuếch tán ra ngoài màng thêm nữa:
61 mV
-61 mV
94 mV
-94 mV
Điện thế khuếch tán có giá trị bằng bao nhiêu mới có thể giữ ion Na+ không khuếch tán vào trong màng thêm nữa:
61 mV
-61 mV
94 mV
-94 mV
Phương trình Nernst có dạng:
Điện thế khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào:
Dấu của điện tích ion
Áp suất thẩm thấu
Nồng độ Ci của ion ở bên trong màng và nồng độ Co của ion ở bên ngoài màng
Để đo điện thế màng ta dùng dụng cụ nào sau đây:
Ampe kế
Áp kế
Dao động kế
Vôn kế
Thân noron có điện thế nghỉ bằng bao nhiêu:
-40 mV
-60 mV
-65 mV
-90 mV
Sợi thần kinh lớn và sợi thần kinh cơ vân có điện thế nghỉ là bao nhiêu:
-40 mV
-60 mV
-65 mV
-90 mV
Hoạt động bơm được thể hiện qua:
Yếu tố nào không tham gia tạo điện thế nghỉ:
A. Điện thế khuếch tán ion
Ý nào mô tả đúng về yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ
Ở một số sợi thần kinh có đường kính nhỏ và tế bào cơ trơn và nhiều loại noron thần kinh có điện thế màng tới -90 mV
Đâu không phải là giai đoạn của điện thế hoạt động:
Giai đoạn khử cực
Giai đoạn mất cực
Giai đoạn tái cực

Đặc điểm của giai đoạn G:
Tái lập điện thế nghỉ
K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cực
Kênh K đóng
Đặc điểm của giai đoạn B:
Bắt đầu khử cực
Na+ vào nhanh tạo giai đoạn khử cực
Kênh Na đóng, kênh K mở chậm
K+ ra ngoài tạo giai đoạn tái cực thuộc giai đoạn nào trong hình:
Giai đoạn D
Giai đoạn E
Giai đoạn G
Giai đoạn H
Câu nào mô tả đúng về sự hoạt hóa kênh Na:
Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh, cổng phía trong màng là cổng hoạt hóa, cổng phía ngoài màng là cổng khử hoạt hóa
Kênh Na có hai cổng ở hai đầu kênh: cổng phía ngoài màng là cổng hoạt hóa, cổng phía trong màng là cổng khử hoạt hóa
Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng hoạt hóa
Kênh Na chỉ có một cổng đó là cổng khử hoạt hóa
Nguyên nhân nào KHÔNG phải để tạo nên điện thế hoạt động:
Sự hoạt hóa kênh Natri
Sự hoạt hóa kênh Kali
Cổng khử hoạt của kênh Na mỏ̉ ra khi nào:
Đồng thời khi kênh hoạt hóa được mở ra
Khi Na bắt đầu ùa vào
Khi Na đã vào hết
Khi điện thế màng quay trở về tới hoặc gần tới mức điện thế nghỉ
Ý nào mô tả KHÔNG ĐÚNG về sụ hoạt hóa kênh K:
Chỉ có một cổng đóng mở bên trong màng tế bào
Cổng đóng mở của K là cổng khử hoạt hóa
Cổng đóng mở của K là cổng hoạt hóa
Ở cơ tim, cơ trơn có nhiều kênh nào sau đây:
Kênh Na
Kênh K
Điện thế hoạt động được phát sinh bằng một vòng feedback dương mở kênh đối với loại ion nào:
K
Na
Ca
Clo
Thường ngưỡng kích thích sẽ khoảng:
-90 mV
-75 mV
-65 mV
-60 mV
Điện thế nghỉ ở nút xoang nhĩ - thất là:
-55 mV đến -90 mV
-90 mV đến -85 mV
-75 mV đến -60 mV
-60 mV đến -55 mV
Điện thế nghỉ ở tế bào cơ tâm thất, tâm nhĩ là:
-55 mV đến -90 mV
-90 mV đến -85 mV
-75 mV đến -60 mV
-60 mV đến -55 mV
Nguyên nhân KHÔNG PHẢl gây ra điện thế nghỉ của màng tế bào co’ tim:
Sự có mặt của bơm Na+ - K+
Sự hoạt hóa các ion Na+, K+
Điện thế hoạt động của tế bào cơ tim gồm mấy pha:
3 pha
4 pha
5 pha
6 pha
Điện thế hoạt động đáp ứng chậm chảy ra ở:
Nút xoang và nút nhĩ - thất
Nút xoang và tế bào cơ tâm
Mạng lưới Pookin và nút nhĩ thất nhĩ, tâm thất
Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin
Điện thế hoạt động loại đáp ứng chậm xảy ra ở đâu:
A. Nút xoang và nút nhĩ - thất
Mạng lưới Pookin và nút nhĩ -
B. Nút xoang và tế bào cơ tâm thất nhĩ, tâm thất
Tế bào cơ tâm nhĩ, tâm thất và mạng lưới Pookin
Đường biểu diễn đi xuống 1 phần do sự kích hoạt kênh K+ làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào là đặc điểm của:
Pha khử cực nhanh
Pha tái cực sớm
Pha bình nguyên
Pha tái cực nhanh
Đường biểu diễn đi xuống do các kênh Natri và Calci đóng lại, ion Ca2+, không vào được tế bào, ion vẫn tiếp tục đi ra khỏi tế bào là đặc điểm của:
Pha khử cực nhanh
Pha tái cực sớm
Pha bình nguyên
Pha tái cực nhanh
Pha phân cực (hay pha nghỉ) có đặc điểm:
Đường biểu diễn đi lên nhanh do có tính thấm tăng rất cao và đột ngột đối với ion Na+
Đường biểu diễn nằm ngang
Hồi phục nồng độ các ion điện thế màng quay trở về trị số lúc nghỉ ban đầu và ổn định
Đường biểu diễn đi xuống một phần do có sự kích hoạt kênh K+, làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tế bào
Pha O hay còn gọi là pha khử cực nhanh bị ức chế bởi chất nào sau đây:
Diltiazem
Catecholanin
Tetradotoxin
Tetradotolin
Trong pha bình nguyên có đặc điểm:
Còn được gọi là pha 3
Trong giai đoạn tái cực nhanh, ion Ca2+ dư thừa trong pha 2 được đưa ra ngoài qua bơm Calci - natri theo cách trao đổi:
A. 1 ion đi ra ngoài tế bào, 3 ion đi vào trong tế bào
Điện thế màng của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm có đặc điểm khác với loại đáp ứng nhanh là:
Sự phân cực giữa hai bên
C. Pha bình nguyên kéo dài hơn màng tế bào cao
D. Pha 4 ổn định hơn
Pha O ít dốc hơn
Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa gì:
A. Màng dễ bị ức chế
Giá trị điện thế âm của màng
B. Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV lớn hơn
Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực
Tính thấm của màng tế bào với ion natri tăng trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:
Trong khi ưu phân cực
D. Trong khi kích thích dưới
Trong khi tái cực ngưỡng
Trong giai đoạn khử cực
Màng tế bào cơ vân bị kích thích, màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây:
Calcium
Sắt
Kali
Natri
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion nào dưới đây có nồng độ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào:
Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion là:
-4 mV
-70 mV
+61 mV
-94 mV
Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế nghỉ của màng tế bào:
A. Khuếch tán ion
Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của ion Na+ là:
0 mV
-90 mV
+61 mV
-70 mV
Tính thấm của màng với ion Kali cao nhất trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:
Khi tái cực
Trong giai đoạn khử cực
Khi ưu phân cực
Khi thích nghi dưới ngưỡng
Điện thế hoạt động xuất hiện khi:
A. Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây
Tăng điện thế màng trong nhiều mili giây
B. Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV
Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV
Tính thấm với Natri giảm nhanh trong giai đoạn nào của quá trình xuất hiện điện thế hoạt động:
Giai đoạn khử cực
Giai đoạn ưu phân cực
Giai đoạn tái cực

Loại hình thức vận chuyển nào qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô quai Henle mà thuốc furosemid ở trên đã ức chế ?
Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein.
Khuếch tán được thuận hóa (qua chất mang).
Vận chuyển tích cực nguyên phát.
Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển cùng chiều
Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển ngược chiều
Hãy cho biết loại hình thức vận chuyển Na+ - K+ qua bờ màng đáy của tế bào biểu mô ống lượn xa bị ảnh hưởng sau khi thuốc furosemid tác động lên quai Henle?
Cùng khuếch tán qua chất mang
D. Cùng khuếch tán đơn thuần qua
Vận chuyển tích cực nguyên phát kênh protein
Vận chuyển tích cực thứ phát
Cơ chế nào sau đây mô tả đúng nhất về nguyên nhân làm hạ kali máu do mất kali theo đường nước tiểu (tăng bài xuất kali ở ống lượn xa) khi dùng thuốc furosemid trên bệnh nhân ?
Làm tăng nồng độ Cl- đến ống lượn xa, dẫn đến làm tăng vận chuyển Na+ K+
Làm giảm nồng độ Cl- đến ống lượn xa, dẫn đến làm giảm vận chuyển Na+K+
Kali máu giảm đã tác động vào giai đoạn nào trong đồ thị điện thế hoạt động của tế bào cơ vân dưới đây:
,max width=\textwidth]{https://cdn.mathpix.com/cropped/67437846-2092-47ec-a4df-dac83dcc3986-423.jpg?height=700&width=925&top_left_y=1675&top_left_x=242}Hình 3: Đồ thị điện thế hoạt động của tế bào cơ vân
1
2
3
4
Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái của kênh và
A. Giai đoạn nghỉ ◯
Đỉnh điện thế
◯ B. Khử cực ◯
Tái cực
Giảm tính thấm từ từ với kali xảy ra ở giai đoạn:
tái cực
C
ưu phân cực
Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
C
Ưu phân cực
Giảm tính thấm với natri, tăng tính thấm với kali xảy ra ở giai đoạn:
tái cực
O
ưu phân cực
C
Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
O
Ưu phân cực
Tăng tính thấm với natri gây ra:
tái cực
O
ưu phân cực
C
Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Ưu phân cực
Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ:
Trong khi khử cực
C
Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
Trong khi phân cực
C
Trong khi tái cực
Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với Kali lớn nhất:
Trong khi khử cực
O
C. Trong khi ưu phân cực
C
D. Trong khi tái cực điện thế hoạt động
Trong giai đoạn tăng nhanh của
Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảm nhanh
C
Trong khi khử cực
C
Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
0
Trong khi ưu phân cực
C
Trong khi tái cực
Các yểu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:
O
A. Mở kênh
Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:
Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:
A. Mở kênh
- B. Mở kênh
Sắp xếp các hiện tượng:
- Bắt đầu khử cực màng. 2. Cổng bắt đầu mở. 3. cổng bắt đầu đóng. 4. Cổng bắt đầu mở. 5. Cổng bắt đầu đóng. 6. Tái cực màng.
C A.
C
Cổng hoạt hoá của kênh :}
A. Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)
Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)
O
B. Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh
Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)
Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động:
C
Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương
C
Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ
K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.
Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được.
C
Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng
Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:
- A. Khuếch tán ion K+.
Các ion (-) trong màng tế bào.
Phương trình Nernst hay được dùng để tính:
Điện thế màng
D. Điện thế khuếch tán của
Ngưỡ’ng điện thế
Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:
C
Kali
Sắt
lon dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:
- A.
C
Điện thế nghỉ do khuếch tán là .
Đúng
Sai
Bơm tạo điện thế ( - ) bên trong màng là -86 mV .
O
Đúng
Sai
Tính thấm của màng đối với cao hơn đối với lần.
C
Đúng
Sai
Dùng phương trình Goldman để tính điện thế khuếch tán khi màng thấm nhiều loại ion khác nhau.
Đúng
C
Sai
Nồng độ ion ở dịch ngoại bào cao hơn ở dịch nội bào.
Đúng
C
Sai
Cân bằng điện thế là một giả thiết về điện thế mà thực tế không xảy ra ở tế bào sống trong điều kiện bình thường.
Đúng
Sai
Ở mức điện thế màng là -70 mV sẽ làm khuếch tán ra ngoài tế bào.
O
Đúng
Sai
Do tác dụng của bơm , nồng độ cả và hoàn toàn cân bằng giữa hai phía của màng.
Đúng
Sai
Các biểu thị toán học trong phương trình Nernst mô tả điện thế màng của một tế bào có thể bị ảnh hưởng bởi nồng độ ion và tính thấm của màng với ion đó.
Đúng
C
Sai
CHUYÉN HÓA NĂNG LƯỢNG
Đơn vị cấu tạo sau khi thoái hóa glucid là:
Acid amin
Monosaccarid
Acid béo
Glycerol
Thoái hóa protid sẽ tạo ra đơn vị cấu tạo là:
Acid amin
Monosaccarid
Acid béo
Glycerol
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa là:
Pyruvat
AcetylCoA
Axit lactic
Trong sự tạo thành CO 2 , quá trình khử carboxy của chất hữu cơ nhờ enzym nào sau đây:
AND ligase
Aldolase
Decarboxylase
Lyase
Phức hợp I của chuỗi vận chuyển điện tử là:
Succinat - CoQ reductase
NADH - CoQ reductase
Cytc oxidase
CoQH2 - Cytc redutase
Đi từ phức hợp NADH - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:
Đi từ phức hợp Succinat - CoQ redutase cho bao nhiêu H+:
Để tạo được 1 phân tử ATP từ cần vận chuyển bao nhiêu H+ qua phức hợp F0F1:
Đi từ phức hợp ll sẽ tạo ra:
2 ATP
3 ATP
4 ATP
5 ATP
Đi từ phức hợp sẽ tạo ra:
2 ATP
3 ATP
4 ATP
5 ATP
Chất đầu tiên tham gia vào phản ứng của chu trình acid citric:
Acid piruvic
Acid lactic
Acetyl CoA
Glycerol
Thiếu vitamin B1 dẫn đến rối loạn do thiếu E1: Pyruvat dehydrogenase gây ứ đọng acid piruvic làm thoái hóa thần kinh động vật và gây liệt là đặc điểm của bệnh nào sau đây:
Bệnh về gan
Bệnh về xương
Bệnh về thận
Bệnh Beriberi
Sụ khử carboxyl - oxy hóa của acid pyruvic thành acetylCoA xảy ra ơ:
Ty thể
Lục lạp
Nhân
Bào tương
Trong một vòng chu trình acid citric “Đốt cháy” một phân tử 2 C sẽ cung cấp năng lượng dự trữ tương đương:
10 ATP
2 ATP
14 ATP
12 ATP
Liên kết nghèo năng lượng KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:
Bền vững
Khó thủy phân
Liên kết phosphat estephosphat thuộc loại này
Giải phóng ra nhiều năng lượng
Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là:
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom a
Cytocrom oxydase
Chất nào là những thành phần của cytocrom oxydase:
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom a
Cytocrom b
Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và cytocrom c là:
Cytocrom b
Cytocrom a
Flavoprotein
Cytocrom oxydase
Chất nằm ở hệ thống chuỗi kết thúc là:
Cytocrom a
Cytocrom b
Cytocrom oxydase
Ubiquinon
Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b là:
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom a
Cytocrom b
Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi từ Oxaloacetic là:
Acid malic
Acid citric
Acid succinic
Acid acetic
Chất nào sau đây là chất trung gian hóa học của chu trình acid citric:
Acid pyruvic
Alanin
Acid sialic
Cis - aconitat
Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:
Pyrophosphat
Estephosphat
Amidphosphat
Thyolphosphat
Chuỗi hô hấp tế bào cần điều kiện nào để hoạt động:
- Oxy và cơ chất
- Vitamin và enzym
- Vitamin và coenzym
1,2
1,3
2,3
Tất cả các ý trên
Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào:
Trong ty thể có Oxy
Ngoài ty thể có Oxy
Trong ty thể không cần Oxy
Tất cả các ý trên
Điều kiện của quá trình phosphoryl hóa là:
- ATP, ADP
- Enzym xúc tác
- Synthetase
- Năng lượng
- Chất xúc tác
Trong chu trình Krebs, Succinat là sản phẩm trung gian giữa:
Citrat và Iso citrat
D. Iso citrat và Iso - anpha
SuccinylCoA và Fumarat cetoglutarat
Succinat và Malat
Trong chu trình Krebs, Fumaric là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Succinat
Succunat và Malat
Iso citrat và anlpha cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung gian giữa:
Citrta và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
Succinat và alpha cetoglutarat
Iso citrat và alpha cetoglutarat
Trong chu trình Kreb, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa:
Citrat và Isocitrat
SuccinylCoA và Fumarat
Alpha cetoglutarat và Succinat
Iso citrat và alpha Cetoglutarat
Trong chu trình Kreb, Cis - aconitat là chất trung gian giữa:
A. Citrat và Isocitrat
Alpha Cetoglutamat và
B. SuccininCoA và Fumarat Succinat
Succinat và Malat
Quá trình khử cacboxyl oxy hóa của tất cả các acid alpha cetonic đều giống với acid pyruvic. Nhu cầu chung cho tất cả các chất là:
NADP
Acetyl CoA
Acid lipoic
GDP
Yếu tố nào không tham gia điều hòa trực tiếp chu trình Krebs:
Acetyl CoA
NADH
ADP
ATP
Điều kiện xảy ra chu trình Kreb:
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng
FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
NADH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Alpha Cetoglutarat đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Trong chu trình Kreb, năng lượng không được dự trữ ở giai đoạn nào:
Acetyl CoA -> Citrat
Citrat -> Malat
Iso Citrat -> Oxaloacetat
Iso Citrat -> Malat
Điểm khác biệt giữa sự oxy hóa chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể:
A. Nhiệt độ, pH môi trường
Sản phẩm tạo thành, pH môi
B. Chất xúc tác, sản phẩm tạo trường thành
Nhiệt độ, chất xúc tác
Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sụu oxy hóa hợp chất hữu cơ giữa trong và ngoài cơ thể là:
Nhiệt độ sinh ra
Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa hợp chất hữu cơ
Sự tích lũy năng lượng
Cả A và C
Năng lượng của chu trình acid tricacboxylic sinh ra từ một mẫu Acetyl CoA là:
5 ATP
4 ATP
12 ATP
10 ATP
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là:
H 2 O
H 2 O 2
CO 2
Bản chất của sụ hô hấp tế bào là:
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
Sự oxy hóa khử tế bào
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo nước
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
Alpha Cetoglutarat là chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào tích lũy được:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Quá trình đồng hóa là:
Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ một chất khác
Cả A và B
Quá trình dị hóa là:
Quá trình giải phóng năng lượng
Cả A và C
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau:
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD
NAD+, FAD, CoQ và các cytocrom
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzym sau:
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD
NAD+, FAD, CoQ
Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuỗi hô hấp tế bào:
Đói
Thiếu sắt
Thiếu vitamin A
Thiếu oxy
Về phương diện năng lượng, chu trình Crebs có ý nghĩa quan trọng vì:
Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình khử phosphryl hóa và khử phosphoryl:
Phosphatase
Phophorylase
Dehydrogenase
Cả A và B
Chất có tác dụng giúp chẩn đoán ĐTĐ typ 1, 2?
Ocytocin
ADH
Insulin
Peptid C
Acid amin nào có tác dụng trong điều trị trầm cảm trong các câu sau ?
Threomin, phenylalanin
Leucin, threomin
Tryptophan, cysteine
Leucin, cysteine
Acid amin nào có tác dụng giúp tổng hợp chất chống oxi hoá tự nhiên - trung hoà độc tố của gan?
Cysteine
Glycin
Methionine
alanine
Acid amin nào có vai trò trong hấp thu Ca, phục hồi chấn thương ?
Phenylalanine
Tryptophan
Methionine
Lysin
Chất giảm gây ra hiện tượng đái nhạt?
Insnulin
Peptid C
Vasopessin
Ocytocin
Chất nào sau đây có tác dụng giải độc?
A. Glutathion
B. Ocytocin
C. ADH
D. Peptid C
Cau 8. Peptid quan trọng trong chống ung thư?
Glutathion
Ocytocin
ADH
Peptid C
Chất có tác dụng tăng co bóp tử cung?
Glutathion
ADH (Vasopessin )
Ocytocin
Peptid C
Loại nucleoprotein quan trọng trong tổng hợp lecithin?
CDP , CTP
ADP, ATP
UDP , UTP
GDP , GPP
Loại nucleoprotein quan trọng trong liên hợp glucorunic
UDP , UTP
ADP , ATP
AMP VÖNG
GDP , GPP
Dựa vào tính chất nào của Hb để tìm máu trong nước tiểu?
Kết hợp với chất khí O 2
Kết hượp với chất khí CO 2
Phản ứng oxy hoá Hb
Tính chất tự xúc tác
Hoạt độ enzym ALT bình thường là ?
Hoạt độ enzym AST bình thường là ?
Nồng độ albumin huyết tương bình thường là ?
Nồng độ protein toàn phần huyết tương bình thường là ?
A.
B.
C.
D.
15. Emzym nào tăng cao giúp định hướng xơ gan do rượu
A. GGT
B. AST
C. LDH 5
D. ALT
16. Xét nghiệm đánh giá ứ mật?
A. AST, ALT, GGT ,
B. Albumin, globulin
C. AMS, lipase
D. Bilirubil
17. Tại sao chọn albumin định tính khả năng tổng hợp của gan?
A. Vì có thời gian bán huỷ dài 20 ngày
B. Vì phần lớn được tổng hợp ở gan
C. Vì thời gian bán huỷ dài 30 ngày
D. Vì là chất chỉ được tổng hợp ở gan
18. Chất nào được gan tổng hợp độc quyền?
A. Globulin
B. Fibrinogen
C. Albumin
D. prothrombin
19. Xét nghiệm đánh giá bệnh gan mãn tính?
A. Albumin, glubulin
B. AST, ALT, GGT
C. Bilirubil
D. LDH
20. Emzym có giá trị chẩn đoán nhất trong viêm tuỵ cấp trong nhóm sau?
A. Amylase nước tiểu
B. AST, ALT
C. Albumin
D. Amylase máu
21. Enzyme có giá trị chẩn đoán bệnh viêm tuỵ cấp tính?
Lipase máu
Amylase máu
Amylase nước tiểu
Bilirubil
22. Lipase giảm trong bệnh lý nào?
A. Tuỵ cấp tính
B. Viêm dạ dày
C. Bệnh tuỵ mạn tính
D. Xơ gan
Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb ?
Methemoglobin dehydrogennase
Peroxydase
Methemglobin oxydase
Diaphorase
Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ?
A. Tính chất lưỡng tính
B. Tính chất hòa tan
C. Tính chất biến tính
D. Tính chất kết tủa
Vai trò của CTP là gì?
Tổng hợp glucuronic
Tổng hợp glycogen
Tổng hợp lecithin
Tổng hợp protein
Đặc điểm của methemoglobin ?
Có khả năng gắn oxy
Được khử trở thành hemoglobin dưới tác nhân khử
Là chất không độc với cơ thể
Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu ?
Kết hợp khí
Thủy phân
Oxy hóa
Tự xúc tác
Loại acid amin acid ?
Leucin
Isoleucin
Valin
Gutamin
Peptid có vai trò chống oxy hóa?
Insulin
Glutathion
Oxytoxin
Vasopresin
Loại acid amin trung tính ?
Asparagin
Aspactic
Glutamin
Methionin
Nhiệt độ cao làm kết tủa protein bằng cách nào ?
Đưa Ph môi trường về gần bằng pHi của protein
Trung hòa điện tích
Gây biến tinh phân tử protein
Làm mất lớp áo nước
Acid amin nào là dạng vận chuyển ammoniac trong máu ?
Arginin
Glutamin
Asparagin
Glutamic
Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2 ?
3
5
4
Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ?
1
4
3
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa các chất glucid, lipid, protein là ?
Tạo acetyl CoA
Tạo pyruvat
Tạo lactat
Tạo ATP
Chuỗi vận chuyển điện tử là ?
Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+
Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H 2 O
Quá trình tạo CO 2 và H 2 O trong tế bào
Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử
Đoạn văn câu hỏi. Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở?
Bề mặt trong của màng ngoài ty thể
Màng trong của ty thể
Khoảng giữa 2 màng ty thể
Chất khuôn (matrix) của ty thể
Sự phosphoryl hóa là ?
Phản ứng không cần xúc tác của enzym
Gắn một gốc H3PO4 vào một phân tử chất hữu cơ
Phản ứng không cần cung cấp năng lượng
Tách một gốc H3PO4 ra khỏi một phân tử chất hữu cơ
Khi vận chuyển 2e từ NADH tới oxy trong chuỗi vận chuyển điện tử?
Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể ?
Protein
Triglycerid
Vitamin
Tinh bột
Enzym tổng hợp ATP (ATPsynthase) nằm ở ?
Màng trong ty thể
Phần chất nền ty thể
Giữa màng trong và màng ngoài ti thể
Màng ngoài ti thể
Bản chất của hô hấp tế bào là?
Quá trình tạo H 2 O
Quá trình tạo CO 2
Quá trình sử dụng O 2 , tạo CO 2 , và ATP
Quá trình tạo ATP
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin là ?
Acid uric
Creatinin
Acid gutamic
Ure
Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao ?
Arginin
Glycin
Glutamic
Histidin
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể là ?
Amylase, lipase
GGT, ALP
AST, ALT
Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh ?
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym aspatat trasaminase
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym alanin transaminase
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glutamat dehydroganase
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glucuronyl transferase
Số phận của NH3 trong cơ thể ?
Tạo glutamin
Vận chuyển NH2
Tái tạo amin
Trao đổi amin
Bệnh lý gây bệnh bilirubin liên hợp trong máu ?
Sốt rét
Nhiễm độc
Truyền nhầm nhóm máu
Viêm gan virus
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic ?
Imin glutaminase
Imin glutamic dehydrogenase
Dehydrogenase
Glutamat dehydrogenase
Dạng vận chuyển NH3 trong máu ?
Glutamic
Glutamin
Amoni
Ure
Cơ chất liên quan " trực tiếp" giữa chu trình ure và chu trình krebs ?
Acid oxaloacetic
Acid glutamic
Aicd anpha cetoglutaric
Acid fumaric
Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu ?
Giun chui ống mật
Viêm tụy
Viêm gan virus
Sốt rét
Ca lâm sàng về bệnh sơ gan
Kết quả xét nghiệm thấy AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương ở mức độ nặng, giải thích tại sao ?
Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng alubumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính ?
Vì thời gian bán hủy của albumin là 40 ngày
Vì thời gian bán hủy của albumin là 30 ngày
Vì thời gian bán hủy của albumin là 10 ngày
Vì thời gian bán hủy của albumin là 20 ngày
Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể ?
Bilirubin TD
NH 3
Ure
Bệnh lý gây tăng biliribin liên hợp trong máu ?
Bất đồng nhóm máu mẹ con
Tắc mật
Thiếu enzym G6PD
Sốt rét
Lý do nào sau đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan ?
Do tăng đào thải qua nước tiểu
Do giảm tổng hợp
Do giảm tái hấp thu
Do tăng quá trình thoái hóa
Cơ chế nào dưới đây là cơ chế gây phù ở bệnh nhân xơ gan ?
Giảm áp lực keo
Giảm áp lực thủy tĩnh
Tăng áp lực thẩm thấu
Tăng áp lực thủy tĩnh
Loại dẫn xuất osamin thường gặp là ?
Ribosamin
Glucosamin
Manosamin
Fructosamin
Sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường ?
Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể
Nồng độ frutose giảm trong thủy tinh thể
Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể
Nồng độ frutose tăng trong thủy tinh thể
Loại glucosid thường được sử dụng làm thuốc trợ tim là ?
Galactosid, digitalis
Galactosid, glucosid
Strophantus, galactosid
Digitalis, strophantus
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của thoái hóa glucose theo con đường pentose ?
Glucose được phosphoryl hóa lần 2
Tạo nhiều NADPH và pentose
Tạo nhiều NADH và pentose
Cắt đôi phân tử hexose disphosphat thành triose phosphat
Thiếu hụt enzym nào sẽ dẫn đến bệnh galactose bẩm sinh?
Galactose 1 phosphatase
Galactokinnase
Galactose 1 phosphat epimerase
Galactose 1 phosphat uridyltransferase
Sự thay đổi nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường tụy ?
Giảm STH
Giảm insulin
Tăng STH
Tăng insulin
Rối loạn chuyển hóa nào dưới đây là nguyên nhân có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường tụy ?
Lipid-glucid
Lipid-protein
Glucid-protein
Glucid-lipid
Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu ?
Thiếu năng lượng
Suy dinh dưỡng
Thiếu máu
Đau cơ
Sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa ?
Nồng độ glucose máu giảm
Nồng độ glucose máu tăng
Nồng độ albumin giảm
Nồng đô albumin tăng
Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin?
Albumin
Fructose
Sorbitol
Hemoglobin
Đái tháo đường
Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) là ?
Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Vận chuyển glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Theo ADA năm 2010, tỷ lệ HbA 1 c nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?
Chỉ số nào trong nước tiểu dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?
Protein
Microalbumin
Cetonic
Glucose
Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (theo ADA năm 2010)
ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA 1 c là?
1-2 tháng/ lần
3-6 tháng/ lần
6-12 tháng/ lần
2-3 tháng/ lần
Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận ?
Theo ADA năm 2010, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường ?
Lipid tạp có vai trò quan trọng trong sinh vật ?
Ở vai trò chuyển hóa trung gian
Vận chuyển các chất
Ở vai trò dự trữ năng lượng
Ở vai trò cung cấp năng lượng
Tính chất hóa học của acid béo do nhóm carboxyl ?
Tạo bọt
Tạo thành este
Tạo muối kiềm
Tạo este methylic
Thành phần cấu tạo của lipid ?
Acid béo và alcol
Acid béo và cholesterol
Aicd béo và sterol
Acid béo và glycerol
Lipase không tham gia vào quá trình tiêu hóa ?
Lipase mô mỡ
Lipase dạ dày
Lipase tụy
Lipase tuyến nước bọt
Vị trí triglycerid bị thủy phân ?
Ruột non
Dạ dày
Ruột già
Tá tràng
Lipase có tác dụng làm trong huyết tương người sau bữa ăn có lipid ?
Glycoprotein lipase
Lipase tụy
Lipase mô mỡ
Lipoprotien lipase
Enzym thủy phân triglycerid ?
Lipase tuyến tụy
Lipase tuyến nước bọt
Lipase tuyến dạ dày
Lipase tuyến mô mỡ
Nơi xảy ra quá trình beta oxy hóa acid béo ?
Bào tương
Nhân tế bào
Lysosom
Ty thể
Công thức tổng quát của acid béo bão hòa?
CnHnO 2
Enzym tham gia phản ứng tạo thành glycerol phosphat từ glycerol ?
Thiokinase
Cetothiolase
Thiocrotonase
Kinase
Bài ca lâm sàng chuyển hóa lipid
Trong bệnh đái tháo đường có rối loạn lipid huyết tương cụ thể là ?
Giảm apolipoprotein A
Tăng cholesterol toàn phần
Tăng triglycerid
Tăng apolipoprotein B
Biến chứng thường gặp ở bệnh nhân đái tháo đường có rối loạn lipid máu là?
Suy thận
Bệnh gout
Xơ vữa động mạch
Tăng huyết áp
Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do ?
Hoạt tính enzym lipase giảm
Hoạt tính enzym lipase tăng
Hoạt tính enzym lipoprotein lipase giảm
Hoạt tính enzym lipoprotein lipase tăng
Một lipoprotein có cấu tạo gồm ?
Cholesterol este và triglycerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Cholesterol este và phospholipid ở trung tâm, cholesteron tự do và apoprotein
Cholesterol tự do và triglycerid ở trung tâm, cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Apoprotein có tác dụng bảo vệ, chống xơ vữa động mạch là ?
Apoprotein C
Apoprotein A
Apoprotein B
Apoprotein D
HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì ?
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào
Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên
Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan
LDL là một loại protein “xấu” vì ?
Tỷ lệ cholesterol tự do thấp 8%
Tỷ lệ cholesterol tự do cao 8%
Nồng độ cholesterol máu bình thường là ?
Apoprotein CII có vai trò ?
Hoạt hóa enzym lipoprotein lipase
Hoạt hóa enzym lecithin cholesterol acyl transferase
Gắn LDL với LDL-receptor
Hoạt hóa enzym hydroxyl methyl glutaryl CoA reductase
Các câu tình huống lâm sàng
Ngưỡng tái hấp thụ glucose của thận ?
Những chất nào sau đây thường có mặt trong nước tiểu?
Cetonic
Protein
Creatinin
Glucose
Chất nào sau đây có khả năng làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu ?
Bilirubin TD
Cholesterol
Muối mật
Glucose
Nguyên nhân xuất hiện cetonic ra ngoài nước tiểu ?
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa glucid
Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa lipid
Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein
Protein C (CRP) được tổng hợp ở cơ quan nào ?
Thận
Gan
Lách
Tim
Beta 2 microglobulin huyết tương có vai trò đánh giá ?
Tình trạng dinh dưỡng
Tình trạng nhiễm trùng cấp
Nguy cơ tim mạch
Chức năng của cầu thận
Nồng độ glucose trong dịch não tủy không thay đổi trong ?
Viêm màng não do lao
Viêm màng não do phế cầu
Viêm màng não do liên cầu
Viêm màng não do virus
Prealbumin có vai trò vận chuyển ?
Thyroxin và triiodothyroxin
Acid béo và bilirubin
Vitamin và enzym
Các hormon và calci
Albumin máu giảm trong ?
Suy thận
Viêm gan cấp
Suy tim
| Tên xét nghiệm | Trị số bình thường | Kết quả | Tên xét nghiệm | Trị số bình thường | ||
| Urê | Sắt | Nam: 11-27 Nữ : | ||||
| Glucose | Magiê | |||||
| Creatinin | Nam: 62-120 Nữ : 53-100 | AST (GOT) | ||||
| Acid Uric | Nam:180-420 Nữ : 150-360 | ALT (GPT) | ||||
| BilirubinT.P | Amylase | |||||
| BilirubinT.T | CK |
|
||||
| BilirubinG. T | CK-MB | |||||
| ProteinT.P | LDH | |||||
| Albumin | GGT |
|
||||
| Globulin | Cholinestera se | 5300-12900 U/L |
| Tỷ lệ A/G | 1,3-1,8 | Phosphatas e kiềm | ||||
| Fibrinogen | Các xét nghiệm khí máu | |||||
| Cholesterol | pH động mạch | 7,37-7,45 | ||||
| Triglycerid |
|
|||||
| HDL- cho. | động mạch | |||||
| LDL- cho. | chuẩn | |||||
| Kiềm dư | -2 đến | |||||
| Các xét nghiệm khác | ||||||
| - | ||||||
| Calci | - | |||||
| Calci ion hoá | - | |||||
| Phospho | TE: NL: | - | ||||
Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:
pH máu và độ bảo hoà O 2 máu động mạch
pH máu và PaCO 2
pH máu và acid lactic máu động mạch.
Độ bảo hoà O 2 máu động mạch và PaCO 2
Độ bảo hoà O 2 máu động mạch và acid lactic máu động mạch.
Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết:
BE
PaCO 2
PaO 2
PH máu
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:
HCO3 máu giảm
Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng
PaCO2 máu tăng
pH máu giảm
Phổi tăng nhịp thở, tăng thông khí
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:
Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm
PaCO2 máu giảm
pH máu tăng
Nhịp thở tăng, thông khí tăng
HCO3 máu tăng
Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hoá:
Đái tháo nhạt
Ưu năng vỏ thượng thận
Cường giáp trong Basedow
Suy thận mạn
Cơn hysteria
Nhiễm toan keton có thể được bù hoàn toàn hoặc một phần qua:
Giảm thông khí phế nang
Giảm tiêu thụ oxy tế bào
Giảm tái hấp thu HCO 3 - qua thận
Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:
Đái tháo nhạt
Đái tháo đường
Cường giáp trong Basedow
Suy thận mạn
Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát
Nhiễm toan hô hấp:
Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp
HCO3- máu tăng
PH máu tăng
BE giảm
Glucose máu giảm
Nhiễm toan hô hấp mạn:
Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp
HCO3- máu giảm
Ion Cl- máu giảm
BE giảm
Glucose máu giảm
Trong nhiễm toan hô hấp cấp:
HCO3- máu giảm
PH máu tăng
Glucose máu tăng
BE giảm
Nhiễm kiềm hô hấp:
Thường xảy ra trong giảm thông khí phổi do trung tâm hô hấp bị ức chế
HCO3- máu tăng
BE tăng
K+ máu tăng
Thường kèm cơn Tetanie nhưng can xi máu bình thường
Nhiễm toan ketone trong đái tháo đường:
- Có khoảng trống anion máu bình thường
Là hậu quả của sự tích tụ các acid bay hơi
Một bệnh nhân trẻ được chẩn đoán đái tháo đường nặng với chức năng phổi bình thường. Kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán:
| Câu | ph | ||
| A | 7,53 | +10 | 40 |
| B | 7,50 | +10 | 49 |
| C | 7,46 | +5 | 41 |
| D | 7,30 | -10 | 31 |
| E | 7,20 | -10 | 53 |
Kết quả xét nghiệm khí máu động mạch như sau: . Kết quả này làm chúng ta nghĩ đến:
Nhiễm kiềm hô hấp còn bù
Nhiễm toan hô hấp mất bù
Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù
Nhiễm toan chuyển hóa còn bù
Nhiễm toan hô hấp còn bù
Một bệnh nhân vào viện với . Tình trạng bệnh lý nào sau đây có thể tương ứng với kết quả xét nghiệm này:
Sốc
Đái tháo đường
Rối loạn thông khí tắt nghẽn
Nôn mửa kéo dài
Suy thận mạn
CHUYÉN HÓA PROTEIN
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ enzym endopeptidase thủy phân các liên kết peptid trong chuỗi polipeptid:
Pepsin
Trypepsin
Chymotrypsin
Aminopeptidase
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:
Trypepsin
Carboxylpeptidase
Aminopeptidase
Dipeptidase
Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào sau đây:
Dipeptidase
Decarboxylase
Carboxylpeptidase
Aminopeptidase
Số phận của NH3 trong cơ thể:
Trao đổi amin
Vận chuyển NH 2
Tạo glutamin
Tái tạo amin
Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:
Arginin
Histidin
Glutamic
Glycin
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:
CK, CK-MB
GGT, ALP
Amylase, lypase
AST, ALT
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:
glutamic
Ure
Amoni
Glutamin
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic:
Imin glutaminase
Glutamat dehydrogenase
Imin glutamic dehydrogenase
Dehydrogenase
Tại gan được tổng hợp thành:
Ure
NH 2
N 2
Tại tế bào ống thận được tổng hợp thành:
Ure
NH 2
N 2
Tiền chất của Ure là:
Pirimidin
Imin
Purin
Carbamoylphosphat
Chất mồi trong quá trình tổng hợp Ure là:
Purin
Imin
Ornithin
Pirimidin
Yếu tố nào sau đây tham gia tổng hợp Ure:
- NH 2 do aspactic cung cấp
3 ATP
Tất cả các ý trên
Định lượng Ure có giá trị:
Thăm dò chức năng thận
Đánh giá tổn thương thận
Thăm dò chức năng gan
Đánh giá tổn thương gan
Hàm lượng Ure bình thường trong máu là:
Arginase là protein có 4 tiểu đơn vị , cần có ion kim loại nào cho hoạt động xúc tác:
Thành phần của acid mật và là sản phẩm chuyển hóa của cysterin:
Catecholanin
Phenyl alanin
Taurin
Histamin
Creatinin KHÔNG được tổng hợp từ loại acid amin nào sau đây:
Glutamin
Glycin
Methionin
Arginin
Coenzym khử NADPHH+ được cung cấp từ chu trình nào:
Chu trình Crebs
Chu trình Ure
Chu trình pentose phosphat
Chu trình axit
Đi tiểu thấy phân có màu xanh thì xác định có chất nào sau đây:
Globin
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin liên hợp
Thời gian bán hủy của albumin là:
10 ngày
20 ngày
30 ngày
40 ngày
Tại đại tràng dưới tác dụng của vi khuẩn ruột thì bilirubin tụ do được khử thành:
Urobilinogen
Bilivecdin
Stercobilinogen
Cả A và C
Phân có màu vàng là do:
A. Urobilin và stercobilin
Urobilin và stercobilinogen
B. Urobilinogen và
Urobilinogen và stercobilin stercobilinogen
Hiện tượng phân bạc màu do:
Có bilivecdin
Bilirubin tới ruột giảm
Có urobilinogen
Có stercobilinogen
Hiện tượng phân đen xảy ra trong trường hợp:
Hội chứng Rotor
Viêm gan B
Xuất huyết tiêu hóa
Sỏi đường mật
Loại acid amin nào tham gia khử amin oxy hóa trực tiếp:
Glycin
Glutamic
Glutamin
Tyrosin
Chọn câu trả lời đúng nhất về AST và ALT:
AST, ALT có nhiều ở ty thể
AST, ALT có nhiều ở bào tương
AST, ALT có nhiều ở bào tương và ty thể
AST có ở bào tương, ty thể. ALT có ở bào tương
Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin thông thường và acid amin glutamic là:
Ure
H 2 O 2
NH 3
NH 4
GLDH tăng chứng tỏ gan:
Tổn thương nhẹ
Tổn thương vừa
Tổn thương nặng
Không tổn thương
Bệnh lý nào làm giảm nồng độ NH3 trong máu:
Xơ gan
Suy tim
Suy thận
Tăng huyết áp
Ure là xét nghiệm đánh giá chức năng cơ quan nào:
Tim
Thận
Gan
Tụy
Enzym xúc tác quá trình tạo Citrulin từ Carbamyl phosphat:
Ornitin carbamyl trasferase
Carbamyl phosphat synthetase
Arginosuccinat synthetase
Arginosuccinat lyase
Quá trình tổng hợp Ure từ NH3 cần sự tham gia của bao nhiêu ATP:
2
3
4
5
Lượng Ure máu bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn:
Giàu protein
Ít protein
Giàu lipid
Ít lipid
Nguyên nhân gây tăng Bilirubin tự do trong máu là:
Tan huyết
Viêm gan mạn tính
C. Xơ gan
D. Tắc mật
Tính chất của Bilirubin tự do là:
Không độc
Phản ứng Diazo chậm
Tan trong nước
Gây vàng da sẫm màu
Bilirubin tụ do được vận chuyển tới gan nhờ kết hợp với:
Lipid
Albumin
Prealbumin
Feritin
Nguyên nhân gây xuất hiện sắc tố mật và muối mật trong nước tiể
Tan huyết
Viêm gan cấp tính
C. Xuất huyết
D. Viêm gan mạn tính
Sắc tố mật trong nước tiểu có bản chất là:
Bilirubin tự do
Bilirubin liên hợp
Mesobilirubin
Urobilinogen
HÓA HỌC CHUYÉN HÓA GLUCID - PROTEIN - LIPID
Dạng dự trữ glucid là glycogen tập trung nhiều ở gan và cơ quan nào:
Mỡ
Thận
Tụy
Cơ
Các monosaccarid được hấp thu tại:
Ruột non
Ruột già
Dạ dày
Tá tràng
Khử phosphat cung cấp lại glucose cho máu xảy ra tại:
Thận
Dạ dày
Gan
Lách
Thoái biến thành acid pyruvat rồi acetyl CoA vào chu trình Krebs cung cấp năng lượng, CO 2 , và H 2 O xảy ra tại:
Gan
Ty lạp thể
Mô mỡ
Thận
Tham gia chu trình pentose tạo acid béo xảy ra tại gan và cơ quan nào:
Gan
Ty lạp thể
Mô mỡ
Thận
Hàm lượng glucose giảm bao nhiêu thì tế bào thiếu năng lượng có thể dẫn tới hôn mê:
A. Giảm dưới <
B. Giảm dưới
Chất làm giảm glucose máu là:
Adrenalin
Glucagon
Insulin
Glucocorticoid
Insulin làm giảm glucose máu theo cơ chế:
Hoạt hóa men insulinase
Hoạt hóa kháng thể chống insulin
Đái tháo đường là:
Một nhóm bệnh nội tiết
Bệnh tăng glucose cấp tính
C. Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose niệu
D. Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose máu
Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp hội Đái tháo đường Mỹ - ADA khi:
Thời gian thực hiện xét nghiệm lần 2 sau lần thứ nhất để chẩn đoán đái tháo đường là:
Từ 1 đến 7 ngày
Sau 1 tháng
Sau 2 tháng
Từ 15 đến 30 ngày
Đặc điểm nào sau đây liên quan đến đái tháo đường type I:
Cơ địa béo, mập
Nồng độ insulin máu bình thường
Có kháng thể chống tế bào Beta của đảo tụy
Đặc điểm nào sau đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II:
Triệu chứng rầm rộ
C. Tụy giảm tiết insulin
Tế bào kém nhạy cảm với
D. Kháng thể chống tế bào của insulin đảo tụy
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường luôn thèm ăn:
Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng nhưng cung cấp thiếu
Tế bào không sử dụng được protein
Đường trong máu tăng cao
Tế bào không sử dụng được glucose thiếu G6P nội bào
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường đi tiểu nhiều:
Do tăng đường máu vượt quá ngưỡng lọc của cầu thận
Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu
Do tăng tiết ADH nên tăng đào thải nước tiểu
Do đường huyết vượt quá ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận
Nhiễm toan đái tháo đường là do:
A. Thận không đào thải được acid
Tăng thoái hóa mỡ tạo thể
B. Phổi không đào thải được acid cetonic
bay hơi
Thận kém tái hấp thu kiềm
Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp Hội đái tháo đường Mỹ - ADA khi:
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:
Do tăng thoái hóa lipid và protein
Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được
Mất nhiều năng lượng
Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu
Tự kháng thể kháng insulin có bản chất là:
IgE
Nguyên nhân chính gây bệnh tiểu đường type I là:
Do gan bị bệnh
Do chế độ ăn uống
Bệnh của hệ nội tiết
Do tụy giảm tiết insulin
Nội tiết nào sau đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
Insulin
Glucagon
ACTH
Adrenalin
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
Di truyền
Tự miễn
Nhiễm virus
Đột biến gen
Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
Giảm hoặc không sản xuất
C. Kháng thể chống thụ thể insulin
D. Tăng số lượng thụ thể
Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insulin
Cơ chế nào dưới đây liên quan tới đái tháo đường type I:
Tăng acid béo tự do
Tăng cholesteron máu
Tăng áp suất thẩm thấu màng
Tăng cholesteron este hóa tế bào
Đặc điểm nào đưới đây KHÔNG liên quan tới đái tháo đường type II:
Tổn thương tế bào đảo tụy
Tuổi 50-60
Insulin máu bình thường
Kèm theo ưu năng tuyến đối lập
Đặc điểm nào dưới đây liên quan tới bệnh tiểu đường type II:
Thường mắc ở tuổi trẻ
Diễn biến dao động và nhanh
Liên quan đến chế độ ăn
Điều trị bằng insulin
Lý do chính liên quan đến sự thay đổi thành phần protid huyết tương là:
Sụt cân nhiễm khuẩn nặng
Sụt cân do tiêu chảy
Sụt cân do đói ăn
Bài tiết bình thường
Chất vận chuyển Fe là:
Hemoglobin
Lipoprotein
Albumin
Transferin
Chất vận chuyển lipid là:
Hemoglobin
Lipoprotein
Albumin
Transferin
Albumin sẽ vận chuyển:
Lipid
Bilirubin
Fe
Oxy và CO2
Hemoglobin sẽ tham gia vận chuyển:
Lipid
Bilirubin
Fe
Oxy và CO 2
Hemoglobin chính trong hồng cầu của thai nhi là:
Hemoglobin A
Hemoglobin B
Hemoglobin C
Hemoglobin F
Sau khi sinh cơ thể sẽ tăng tạo loại hemoglobin nào sau đây:
Hemoglobin A
Hemoglobin B
Hemoglobin C
Hemoglobin F
Trong rối loạn chuyển hóa lipid nhóm nào tăng sớm và nhanh nhất:
Phospholipid
Cholesteron
Triglycerid
Cả 3 nhóm tăng cùng nhau
Đâu là đặc điểm của đái tháo đường type I:
Bệnh có tính di truyền gen lặn
Thường gặp ở người trên 40 tuổi trở lên
Triệu chứng không điển hình, xuất hiện từ từ, khó phát hiện
Không phụ thuộc vào insulin
Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch?
IDL - Cholesterol
HDL - Cholesterol
LDL - Cholesterol
VLDL - Cholesterol
Ý nào sau đây là biến chứng bệnh đái tháo đường?
Vết thương khó lành
Suy thận
Đục thủy tinh thể
Tất cả các ý trên
Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau: 32 mmHg ; HCO3- . Kết quả:
Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp
Acid hô hấp
Acid chuyển hóa
Base chuyển hóa
Theo dõi đường máu bằng máy đo cá nhân tại nhà được WHO khuyến cáo là phương pháp tin cậy và phù hợp cho mọi bệnh nhân đái tháo đường. Đây là một kĩ thuật giúp định lượng glucose máu của bệnh nhân dựa trên tính chất nào của Glucid?
Tính khử
Tạo furfural
Tính Oxy hóa
Tạo ozazon
Tạo este
Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu?
Thiếu máu
Thiếu năng lượng
Tăng tổng hợp Hb
Suy dinh dưỡng
Phản ứng tạo ra Methemoglobin là tính chất nào của Hemoglobin?
Kết hợp với CO2
Tự xúc tác
Oxy hóa
Kết hợp với O 2
Sự tổng hợp aldosteron tăng lên trong các trường hợp nào.
Giảm tiết Renin
Giảm Kali máu
Angiotensin II giảm
Hạ Natri máu
Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ có thai 3 tháng cuối
T4
AST
ALP
ALT
Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào:
Tăng sử dụng glucose ở TB, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường
Tăng quá trình đường phân và tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian
Tăng phân ly glycogen thành glucose và giảm sử dụng glucose ở TB
Tăng sử dụng glucose ở TB , tăng quá trình tân tạo đường và giảm tổng hợp glucose thành glycogen
Trường hợp mất nước nào sau đây là mất nước nhược trương:
Mất nước trong bệnh Addison
Mất nước do mất mồ hôi
D. Mất nước do sốt
Mất nước do tiêu chảy
Test sàng lọc để chẩn đoán sớm nhất biến chứng về thận ở bệnh nhân đái tháo đường là gì?
Microalbumin niệu
Qua que thử nước tiểu
Cả B và C
Sinh thiết thận
Creatinin máu
Ure máu
Trị số bình thường nào sau đây là không đúng?
Kali: 3,2-5 mmol/L
Glucose máu giảm trong trường hợp nào dưới đây
Cường tuyến yên (bệnh cushing)
Thiểu năng gan
Bệnh đái đường tụy
Thiểu năng tuyến giáp
Ở ty thể lực chuyển proton qua màng để tổng hợp 1 ATP từ ADP và PI qua phức hợp ATP synthase cần vận chuyển bao nhiêu ?
12
2
3
10
Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hóa succinat thành fumarat:
4
5
3
2
6
Bé NTL bị mất nước do tiêu chảy cấp và chỉ định cho uống oresol. Tuy nhiên do không đọc kĩ hướng dẫn sử dụng, nên bố mẹ bé đã pha ít nước hơn so với quy định. Theo bạn khi uống oresol bị pha quá đặc có thể dẫn đến hiện tượng gì:
A. Nhược trương dịch gian bào
B.Đẳng trường dịch gian bào
C. Ưu trương dịch gian bào
D.Không bị làm sao
Câu 18,Sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thủy phân glycogen ở gan và cơ
Ở gan có enzym Glucose 6 photphatase
Ở gan có enzym glucose 6 dehydrogenase
Ở gan có enzym Glucose 6 photphatase dehydrogenase
Ở cơ có enzym LDH
cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính?
Nồng độ CO 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2 .
Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm.
Nồng độ hormone tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy.
Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim.
Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là:
Giảm áp lực keo huyết tương
Tăng áp lực thẩm thấu ngoài tế bào
Tăng tính thấm thành mạch với protein
Tăng áp lực thủy tĩnh của máu
Sự thay đổi hoạt độ enzym nào dưới đây có liên quan đến bệnh còi xương:
Phosphatase acid
Lipase
Phosphatase kiềm
Amylase TP
Xơ gan mất bù là giai đoạn cuối của bệnh xơ gan khi mà khả năng hồi phục là không còn và suy giảm chức năng gan nghiêm trọng. Các chỉ số có thể gặp ở bệnh nhân này là.
Chỉ số ALP tăng rất cao
Chỉ số ALT cao hơn AST
Chỉ số NH3 giảm
Chỉ số AST cao hơn ALT
Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể.
Thực chất đều là quá trình kéo dài chuỗi acid béo (kéo dài mạch carbon) đã có
Đều là quá trình tổng hợp acid béo mới
Có sự tham gia của coenzym NADPH
Chỉ xảy ra ở gan
Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:
Mở kênh K+
Hoạt động của bơm Na±K+
2,4
3 vòng chu trình acid citric sẽ giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP?
24
36
6
12
Bệnh nào sau đây làm Amylase máu tăng cao?
Viêm tuyến nước bọt
Nhồi máu cơ tim
Suy thận
Xơ gan
Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:
Tăng hoạt tính men LDL
Tăng tổng hợp HDL ở gan
Tăng hoạt tính enzyme LCAT
Tăng tổng hợp VLDL ở gan
Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào?
AMS
Lipase
AST
CK-MB
Enzym ALT có nhiều trong:
A.Co’
Tim
Gan
Não
Thận
Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới: *
Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
Năng lượng do thoái hóa glucid giảm
Tất cả các câu trên đều đúng
Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa
Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong tình trạng tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường. Bệnh nhân cho biết trong vòng 2 tuần gần đây luôn cảm thấy khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. Kết quả đo đường huyết . Chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:
Đái tháo đường
Tiêu chảy
Suy thận
Đái tháo nhạt
Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào?
Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon
Sự vận chuyển e-giữa Ubiquinon đến Cytc
Vận chuyển e- Succinat đến CoQ reductase
Khử O2 của cytocrom a,a3
Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có: ; pCO2 ; HCO3- ; Na ; Cl- ; . Kết luận nào sau đây là đúng?
Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do tiêu chảy
Đây là nhiễm axit hô hấp có kết hợp với base chuyển hóa
Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do ngộ độc axit
Đây là nhiễm axit chuyển hóa hóa đơn thuần
0
3
2
1
Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn 1:
Người nghiện rượu
Người bị đái tháo đường
Người hay ăn mặn
Người bị xơ gan do virus
Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này là tác động lên enzyme
Guanine deaminase
Xanthin dehydrogenase
D.Xanthin oxidase
Adenosine deaminase
Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion và ion Cl - có đặc điểm
lon Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào.
Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào.
Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào.
lon Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào.
Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương và hủy hoại tế bào mô, cơ. Có tác dụng trong chấn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau.
CK-MM
LDH
CK-MB
AST
Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát?
Hoạt động của bơm Na-K.
Nước khuếch tán qua màng tế bào.
Na+ đi vào tế bào trong điện thế hoạt động
Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì?
Ức chế cạnh tranh
Phá hủy enzyme
Ức chế không cạnh tranh
Ức chế phi cạnh tranh

1
2
4
0
3
Quá trình thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP
Acid linoleic (C17H31COOH) tạo ra 148 ATP
Không có ý nào đúng
Acid stearic (C17H35COOH) tạo ra 146 ATP
Acid Linolenic (C17H29COOH) tạo ra 148 ATP
Acid oleic (C17H33COOH) tạo ra 146 ATP
Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do?
Vàng da tắc mật.
Vàng da do viêm gan virus
Vàng da sau gan.
Vàng da trước gan.
Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình Ure và chu trình Krebs?
Citrat
Fumarat
Oxaloacetat
Acetyl coA
3
0
1
4
2
BilirubinTD tăng chủ yếu trong bệnh lý nào dưới đây:
Viêm tụy
Viêm gan virus
Tắc mật
Tan máu
Người bị hạ K máu co cơ yếu hơn vì:
Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn.
1
2
3
4
0
5
Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là:
AST, ALT
Urobilinogen, BilirubinTP
Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh
Ure máu, creatinin máu
1,2,5
2,3,5
1,2,4
1,3,5
1,3,4
5
2
0
1
3
4
Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ
Creatinin huyết thanh
Urobilin và urobilinogen
Ure máu
Microalbumin niệu
Liên kết -CO-NH- trong phân tử dưới đây có tên gọi là:
}
Liên kết peptid
Liên kết amit
Liên kết disulfur
Liên kết phosphat
Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid? *
A.Leucin
B.Histidin
C.Acid Glutamic
D. Cystein
Câ 59. Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:
Ure
Albumin
Troponin T
Creatinin
Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan do virus
A.Stercobilinogen giảm ở phân
B. Trong nước tiểu có sắc tố mật
C.Bilirubin TD giảm
D. Urobilinogen tăng trong nước tiểu
E.Bilirubin LH tăng
- Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin ?
A .Fructose
B. Hemoglobin
C.Albumin
D. Sorbitol
- Một bệnh nhân xuất hiện cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất được chỉ định làm nghiệm pháp xoa xoang cảnh để cấp cứu, hãy cho biết mục đích chủ yếu của nghiệm pháp là kích thích trực tiếp thành phần nào của cung phản xạ điều hòa tim mạch để làm giảm nhịp tim ?
A. Trung tâm
B. Receptor
C.Đường dẫn truyền cảm giác
D.Bộ phận đáp ứng
- Loại LDH nào dưới đây được gọi là insozym kiểu gan ?
A. LDH2 (lưới nội mô)
B.LDH4 (thận, nhau thai và tụy)
C. LDH5 (gan và cơ vân)
D.LDH3 (phổi)
- Cơ chế bù trừ của cơ thể trong nhiễm acid chuyển hóa là gì ?
kết hợp huyết tương vào trong tế bào trao đổi với Na+ ra ngoài TB
B. H+ kết hợp HCO3-, H+ huyết tương vào trong tế bào trao đổi với ra ngoài TB
C. HCO3- đi vào TB, K+ ra ngoài huyết tương
D. huyết tương vào trong TB cùng với ; kết hợp với HPO4-
- LDL có đặc điểm nào sau đây:
A.LDL giúp vận chuyển cholesterol thành acid mật tại gan
B. LDL vận chuyển cholesterol từ tổ chức đến gan
C. LDL chứa nhiều triglycerid hơn VLDL
D.LDL vận chuyển phần lớn cholesterol trong máu cho các mô
- Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) ?
A. Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào
B. Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào
C. Vận chuyển glucose từ ngoài TB vào trong TB
D. Vận chuyển glycogen từ ngoài TB vào trong TB
- Mối quan hệ giữa bệnh nguyên và bệnh sinh ?
A. Thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không liên quan đến bệnh sinh B. Liều lượng bệnh nguyên ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh C.Bệnh nguyên chỉ có tác dụng mở màn cho quá trình bệnh sinh D.Vị trí tác động của bệnh nguyên thường không ảnh hưởng tới bệnh sinh
- Nhiễm acid chuyển hóa có thể gặp trong các trường hợp nào sau đây ?
A. Suy hô hấp, đái tháo đường
B.Viêm phổi, viêm cầu thận
C. Tiêu chảy cấp mất nước, tổn thương ống lượn xa
D.Ngộ độc thuốc mê, thuốc ngủ
- Peptid có vai trò chống oxi hóa ?
A.Glutathion
B. Oxytoxin
C.Insulin
D. Vasopressin
- Cháu Nam 6 tuổi vào viện với lí do đi tiểu ít, sang ngủ dậy không mỏ được mắt, mệt mỏi. Đến viện khám bị phù toàn thân phù trắng phù mềm ấn lõm. Xét nghiệm máu protein TP , albumin . Nước tiểu có protein . Bệnh nhân được chẩn đoán hội chứng thận hư. Bệnh nhân này bị phù theo cơ chế nào ? (bình thường Pr TP: ; albumin: )
A. Tăng tính thấm thành mạch
B.Giảm áp lực keo huyết tương
C.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài gian bào
- Cơ chế làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân hội chứng thận hư? ?
A. Do tăng đào thải qua nước tiểu
B. Do tăng quá trình thoái hóa
C. Do giảm tổng hợp
D. Do giảm tái hấp thu
- Bình thường hormone aldosterol có tác dụng làm tăng tái hấp thu natri và tăng bài xuất K+ ở ống lượn xa và ống góp do tác động lên bơm (bờ đáy). Một bệnh nhân được chỉ định dùng thuốc lợi tiểu kháng aldosterol, hãy cho biết tác dụng có thể của thuốc:
A. Gây giảm kali máu và tăng natri máu
B.Gây tăng natri và kali máu
C.Gây giảm natri, tăng kali máu
D.gây giảm natri và kali máu
- Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với áp suất thẩm thấu của huyết tương ?
A. Cơ thể sẽ thèm ăn muối khi giảm nồng độ natri trong dịch ngoại bào
B. Glucose và ure không tham gia tạo áp suất thẩm thấu
C. Chủ yếu là do nồng độ của ion quyết định
D. Cảm giác khát sẽ xuất hiện khi các TB mất nước
- Huyết thanh không có thành phần nào dưới đây:
A. Albumin
B. Ion
C. Glucose
D. Yếu tố đông máu
- Co’ chế điều hòa thăng bằng acid-base của thận:
A. Đào thải và tái hấp thu
B. Đào thải acid bay hơi và tái hấp thu kiềm
C. Đào thải acid cố định và acid H 2 CO 3
d. Tái hấp thu và
- Nguồn gốc của enzyme CK-MB
A. bàng quang
B. Não
C. Co’ tim
D. Cơ xương
- Bệnh lí gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tủy ?
A. Xuất huyết năo
B. Viêm màng não do vi khuẩn
C. U não
D.Động kinh
- Mô nào tổng hợp được ure:
A. Thận(đào thải)
B. Não
C. Cơ
D. Gan
19. Dấu hiệu cận lâm sàng nào xác định nhiễm acid chuyển hóa
A. pH máu giảm, HCO 3 - tăng, pCO2 giảm
B. pH máu giảm, HCO 3 - giảm, pCO 2 giảm
C. pH máu giảm, HCO 3 - giảm, pCO 2 tăng
D. pH máu giảm, HCO 3 - tăng, pCO 2 tăng
20. Dịch nào sau đây không phải dịch ngoại bào:
A. Dịch khớp
B. Dịch não tủy
C. Dịch nội bào
D. Dịch bạch huyết
21. Cơ chế nhiễm toan do thiếu aldosterol
A. Phổi không đào thải được acid
B. Thận không đào thải được cetonic
C. Thận giảm tái hấp thu kiềm
D. Giảm bài tiết ở ống lượn xa
22. Một BN nữ 25 tuổi được tìm thấy bất tỉnh trên sàn nhà, bên cạnh là 1 hộp thuốc ngủ barbiturate không còn viên nào(thuốc ngủ mang tính acid). BN được đưa đến viện làm xét nghiệm máu, kết quả như sau: . Xác định nguyên nhân rối loạn acid base trên bệnh nhân:
A. Ngộ độc acid barbituric
B. Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hóa
C. Ngộ độc acid barbituric và ứ CO2
D. Ứ đọng acid bay hơi
23.Khoảng thời gian nào thường được thực hiện tầm soát đai tháo đường thai kì ở phụ nữ có thai
A. 29-37 tuần
B. 24-28 tuần
C. 1-12 tuần
D. 13-23 tuần
24. Giảm protein huyết tương gây phù theo cơ chế nào?
A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
B. Tăng tính thấm thành mạch
C. Giảm áp lực keo huyết tương
D. Tăng áp lực thẩm thấu gian bào
25. Một bệnh nhân được chẩn đoán loét hang vị dạ dày, nguyên nhân được cho là do đối tượng phải làm việc tăng ca vào ban đêm thường xuyên, khiến cho nồng độ hormone cortisol tăng cao. Hãy cho biết sụu bài tiết hormone cortisol là do cơ chế điều hòa nào dưới đây là phù hợp hơn cả?
A. Điều hòa ngược dương tính
B. Điiều hòa ngược âm tính
C. Điều hòa tại chỗ
D. Không rõ cơ chế điều hòa
26. Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do thay đổi hoạt tính của enzyme nào?
A. Lipase tăng
B. Lipoprotein lipase tăng
C. Lipase giảm
D.Lipoprotein lipase giảm
27. Đặc điểm nào của dịch não tủy sau đây là đúng:
A. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh tủy
B. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não
C.Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não và tủy
D.
28. Quá trình biến đổi tiếp tục của NH3 trong cơ thể:
A. Trao đổi amin
B. Tổng hợp acid amin
C. Tổng hợp protein
D. Tổng hợp ure
29. Enzym nào có ý nghĩa để chẩn đoán bệnh gan mật ?
A. CK, CK-MB
B. Amylase, lipase
C. AST, ALT
D. LDH, amylase
30. Thành phần nào quyết định tính chất đặc hiệu của enzyme ?
A. protein
B. Vitamin
C. Apoenzym
D.Coenzym
31. Enzym creatin kinase(CK) được cấu tạo bởi bao nhiêu tiểu đơn vị ?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
32. Chất nào dưới đây là sản phẩm của quá trình biến đổi cholesterol ở gan:
A. Muối mật
B. Dạng kiềm của acid mật
C. Acid mật
D. Sắc tố mật
33. Hãy cho biết với liều đủ, loại thuốc lợi tiểu nào dưới đây có tác dụng mạnh hơn cả:
A. Lợi tiểu thẩm thấu(mannitol) làm giảm tái hấp thu ở phần mỏng nhánh lên quai henle
B. Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều Na+Cl-
C. Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều
D.Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển ngược chiều Na+ K+
34.Bệnh lí gây tăng bilirubin tự do trong máu:
A. Sốt rét
B. Viêm gan virus
C. Giun chui ống mật
D. Viêm tụy
35. Peptid có vai trò tăng huyết áp?
A. Vasopressin
B. Oxytocin
C. Glutathion
D. Insulin
36. Acid amin nào là dạng vận chuyển chủ yếu của NH3 trong máu:
A. Glutamin
B. Glutamic
C. Aspartic
D. Asparagin
37. Chỉ số lipid máu thường có sụ thay đổi ở người nghiện rượu:
A. Giảm Apolipoprotein A
B. Tăng triglyceride
C. Tăng Apolipoprotein B
D. Tăng cholesterol toàn phần
38. Khi khoảng trống anion bình thường rối loạn acid-base có thể do nguyên nhân nào sau đây:
A. Toan ceton trong đai tháo đường
B. Thận không đào thải được
C. Sốt cao mất nước
D. Phổi không đào thải được CO2
39. Khi nồng độ glucose trong TB niêm mạc ruột cao nó sẽ được hấp thu vào máu bằng hình thức nào dưới đây:
A. Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển ngược chiều với ion
B. Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển cùng ion
C. Khuếch tán qua kênh ion
D. Khuếch tán qua chất mang
40. Nguyên nhân và điều kiện gây bệnh có mối quan hệ gì với nhau
A. Nguyên nhân có thể gây bệnh không cần điều kiện
B. Điiều kiện có thể gây được bệnh, nếu thiếu nguyên nhân
C. Tập hợp nhiều điều kiện có thể gây được bệnh
D. Điều kiện hỗ trợ và tạo thuận lợi cho nguyên nhân gây bệnh
41. Nguyên nhân gây toan chuyển hóa nào có thể gặp khi khoảng trống anion tăng
A.Giảm tiết aldosterol
B. Dùng thuốc ức chế men CA
C. Dùng thuốc mang tính acid
D. Thận không đào thải được
42.Ý nào dưới đây không phải vai trò của dịch kẽ:
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào
B. Đào thải CO2 qua phổi
C. Cung cấp oxy cho TB
D. đào thải các sản phẩm chuyển hóa qua da
43. Enzym nào có ý nghĩa để chẩn đoán bệnh lí về cơ:
A. AST, ALT
B. CK, CK-MB
C. LDH, amylase
D. amylase, lipase
44. Nhiễm acid hô hấp là gì?
A. Thận giảm bài tiết acid
B. tình trạng ứ đọng CO 2 trong cơ thể
C. Thận giảm tái hấp thu kiềm
D. Tình trạng mất một lượng base
45.Ấp suất keo của máu phụ thuộc chủ yếu vào thành phần nào sau đây:
A. Hồng cầu
B. Albumin
C. Globulin
D. Phospholipid
46. Một thực nghiệm gây stress( làm gẫy xương) được tiến hành trên động vật, xét nghiệm máu của động vật để định lượng hormone thấy nồng độ hormone cortisol tăng cao, đồng thời hormone ACTH và CRH cũng tăng cao. Hãy cho biết cơ chế điều hòa trục vùng dưới đồi (CRH)- tuyến yên(ACTH)- tuyến vỏ thượng thận cortisol đang thể hiện ở tình trạng nào?
A. Không rõ cơ chế điều hòa
B. Điều hòa tại chỗ
C. Điều hòa ngược dương tính
D. Điiều hòa ngược âm tính
47. tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen?
A. Tính chất hòa tan
B. Tính chất kết tủa
C. Tính chất lưỡng tính
D. Tính chất biến tính
48. Thành phần chủ yếu của sắc tố mật ở người
A. bilirubin liên hợp
B. bilirubin tự do
C. bilivecdin
D. bilirubin TP
49. Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể là:
A. Vận cơ
B. Tiêu hóa
C. Chuyển hóa cơ sở
D. Điều nhiệt
50. Một bệnh nhân mắc baesdow, bệnh lí thể hiện tình trạng tăng chuyển hóa cơ sở, hãy cho biết dấu hiệu nào dưới đây không phù hợp trên bệnh nhân này?
A. Tăng cân
B. Rối loạn tiêu hóa
C. tăng thân nhiệt
D. Mất ngủ
51.Tại sao nhiễm base máu bệnh nhân dễ co giật do hạ Ca++ huyết:
A. Do Ca++ tham gia các phản ứng đệm
B. Do thận tăng đào thải
C. Do tăng cường gắn Ca++ với protein
D. Do Ca++ tăng cường đi vào xương
52. Bệnh Beriberi do thiếu vitamin nào?
A. B1
B. B2
C. B8
D. B5
53.Chất bất thường nào trong nước tiểu dưới đây là biểu hiện đặc trưng ở bệnh nhân hội chứng thận hư?
A. microalbumin
B. protein
C. glucose
D. cetonic
54. Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C
A. Đánh giá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường
B. Đánh giá nồng độ glucose huyết TB
C. Đánh giá nồng độ insulin nội sinh hay ngoại sinh
D. Đánh giá tỉ lệ HbA 1 C
55. Vitamin cần thiết cho sự hấp thu sắt
A. vitamin C
B. Vitamin B
C. vitamin D
D. vitamin A
56.Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm
A. Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
B. Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát
C. Vận chuyển 3 Na vào trong và 2 K ra ngoài TB
D. Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
57.Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vục nào dưới đây
A. Tất cả các dịch của cơ thể
B. Dịch nội bào
C. Máu
D. Dịch bạch huyết
58. Bệnh nhân nam 68 tuổi, có tiền sử đái tháo đường 10 năm nay, gần đây bệnh nhân thường thấy khó thở, ho, bệnh nhân đến viện khám và điều trị. Vào viện bệnh nhân dược chẩn đoán đái tháo đường type 2 biến chứng viêm phổi. Xét nghiệm khí máu động mạch của bệnh nhân sau: pH=7,12, PCO2 trên có rối loạn acidbase loại nào sau
A.Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp với acid hô hấp
B. Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp
C. Nhiễm acid hô hấp
D. Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuần
59. Phân tích xét nghiệm khí máu của BN sau ; pco2 ; HCO3- ; Na ; Cl
A. Acid chuyển hóa tăng ion Cl
B. Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion
C. Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP
D. Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường
60. Loại lipoprotein có tỉ trọng cao nhất:
A. LDL
B.Chylomicron
C.HDL
D.VLDL
61. Sự hấp thu vitamin A ở ruột non phụ thuộc vào chất nào dưới đây
A. glucose
B.Acid béo
C. Acid amin
D.Các ion
62. Yếu tố làm đục huyết tương người sau bữa ăn giàu lipid
A. VLDL
B. LDL
C.Chyomicron
D.IDL
63. Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở bệnh nhân đái tháo đường
A. Tăng triglyceride
B. Giảm apolipoprotein A
C. Tăng apolipoprotein B
D. Tăng cholesterol TP
64.Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường
A. Nồng độ fructose giảm trong thủy tinh thể
B. Nồng độ fructose tăng trong thủy tinh thể
C. Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể
D. Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể
65. Vai trò nào dưới đây đúng với bơm
A. Chống lại sự tích điện dương của các protein bên trong tế bào
B. Gây ra sự mất cân bằng về sự phân bố natri và kali giữa 2 bên màng TB
C. Khi bơm hoạt động sẽ giúp cho quá trình vận chuyển tích cực thứ phát diễn ra
D. Làm điện thế bên trong màng trở nên bớt âm
66. Thành phần nào dưới đây không thuộc dịch nội môi
A. Máu
B. Dịch kẽ
C. Dịch nội bào
D. Dịch bạch huyết
67.Nồng độ bilirubin TP huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào dưới đây:
A.
B.
C.
D.
68.Loại apoprotein gây xơ vữa động mạch
A. Apoprotein D
B.apoprotein C
C. apoprotein A
D. apoprotein B
69. Chức năng của apoprotein CII
A.Hoạt hóa enzyme lecithin cholesterol acyltransferase
B. Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase
C. hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase
D. Gắn LDL với LDL receptor
70. Hậu quả của thiếu hụt enzyme G6PD ở màng hồng cầu
A. Thiếu máu
B. Dễ bị chuột rút
C. Thiếu năng lượng
D.Dễ bị nhiễm khuẩn
71. Ở bệnh nhân đái tháo đường tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C
A. 6-12 tháng/lần
B.2-3/ lần
C.3-6 Tháng/lần
D.1-2 tháng/lần
72. Cơ chế nào dưới đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan
A. Do giảm tái hấp thu
B. Do tăng quá trình thoái hóa
C.Do giảm tổng hợp
D. Do tăng đào thải qua nước tiểu
73.Theo WHO/ISH 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ cholesterol máu ở mức nào dưới đây
A.
B.
C.
D.
74.Loại lipoprotein nào có vai trò vận chuyển triglyceride ngoại sinh
A. LDL
B.VLDL
C. Chylomicron
D.IDL
75. Vai trò của NADPH
A. Cung cấp năng lượng
B. Tổng hợp acid nucleic
C. Tạo glutathione dạng khử
D. Điều hòa nồng độ glucose huyết
76.Hiện tượng nào dưới đây được gọi là bài xuất
A. Sinh tinh trùng
B. Tổng hợp T3 T4
C. Ẩm bào
D. Giải phóng chất truyền đạt thần kinh
77.Hãy cho biết thành phần nào dưới đây được gọi là mô đích
A. Vùng dưới đồi
B. Tuyến yên
C.Niêm mạc tử cung
D.Buồng trứng
78. Theo ADA 2015, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường
A.
B.
C.
D.
79. Đa số các hormone có bản chất là protein khi đến TB sẽ gắn lên các receptor ở vị trí nào?
A. Tùy thuộc vào kích thước phân tử
B. Trên màng TB
C. Trong bào tương
D. Trên nhân
80. Bệnh lí điển hình gây giảm nồng độ albumin huyết tương
A. Tắc mật
B. Đái tháo đường
C. Sỏi thận
D. Xơ gan
81. Khi bơm A hoạt động sẽ lấy năng lượng từ ATP, hay cho biết hình thức vận chuyển bằng bơm A được gọi là gì
A. Tích cực thứ phát, ngược chiều
B. Có gia tốc
C. Tích cực nguyên phát
D. Tích cực thứ phát, cùng chiều
82. Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính
A. Thường xuyên điều hòa hoạt động của các cơ quan
B. Đa số có tác dụng tích cực đối với cơ thể trong 1 khoảng thời gian nhất định
C. Chịu sự tác động của hormone tuyến đích khi hormone đó giảm
D. Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể
83. Vai trò của áp suất keo huyết tương
A. Đẩy nước và các chất hòa tan từ mao mạch vào khoảng kẽ
B. Thẩm thấu của dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch
C. Đẩy nước và các chất hòa tan từ khoảng kẽ vào mao mạch
D. Thẩm thấu của dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ
84. Trong các thành phần của cung phản xạ điều hòa huyết áp thì mạch máu thuộc thành phần nào của cung phản xạ
A. Trung tâm nhận cảm cảm giác
B. Bộ phận đáp ứng
C. Bộ phận dẫn truyền cảm giác
D. Bộ phận dẫn truyền vận động
85.Yếu tố chủ yếu nào dưới đây tham gia điều hòa hoạt động các cơ quan bằng đường thể dịch
A.oxy
B. Các ion
C.glucose
D. hormone
86.Loại apoprotein nào sau đây có trong thành phần của VLDL và LDL
A. ApoA 1
B. ApoB100
C. ApoB48
D. ApoA2
87.Thành phần cấu tạo của lipoprotein?
A. apoprotein và phospholipid chiếm phần vỏ bên ngoài, tiếp đến là cholesterol tự do và phần trung tâm là triglyceride và cholesterol este
88.Lí do lipid được hấp thu từ TB niêm mạc ruột non vào hệ bạch huyết trước khi vào máu dưới đây là đúng
A. Vì chất có cấu trúc lớn nên được vận chuyển theo hình thức xuất bào
B.Vì chất có bản chất là lipid nên được đưa vào hệ bạch huyết qua lớp kép lipid
C. Vì lipid không tan trong nước nên nó được vận chuyển qua khoảng kẽ giữa các TB vào hệ bạch huyết
D. Vì chất có tính tích điện nên được đưa vào hệ bạch huyết bằng cơ chế qua kênh protein
89.Trong điều kiện TB ở trạng thái nghỉ, hãy cho biết ion kali sẽ được vận chuyển bằng hình thức nào qua màng TB
A. Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua protein mang
B. Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua lớp lipid kép
C. Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua kênh protein
D. Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua kênh protein
90. Enzym tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este
A.Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase
B. lecithin cholesterol reductase
C.lecithin cholesterol acyltransferase
D. hydroxyl methyl glutaryl CoA acyltransferase
91.Có cetonic niệu trong bệnh đái đường tụy là hậu quả của rối loạn chuyển hóa nào
A. glucidgprotein
B. glucidglipid
C. Lipidlglucid
D. lipidlprotein
92. Thiếu hụt enzyme nào sẽ dần đến bệnh galactose máu bẩm sinh
A. galactose 1 phosphat uridyltransferase
B. galactose 1 phosphat epimerase
C. galactosekinase
D. galactose 1 phosphatase
93. Nồng độ albumin ở người bình thường
A.
B.
C.
D.
94.Nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa
A. Nồng độ glucose máu tăng
B. Nồng độ albumin giảm
C. Nồng độ albumin tăng
D. Nồng độ glucose máu giảm
95. Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái đường tụy
A. Tăng STH
B. Giảm STH
C. Tăng insulin
D. Giảm insulin
96. Vận chuyển tích cực thứ phát nhờ vai trò của thành phần nào dưới đây
A. lớp lipid kép
B. Lớp glycoprotein
C. Protein kênh
D.Bơm (protein xuyên màng)
97. Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là
A. TnT
B. LDH-1
C. CK-MB
D. CK
98. Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào
A. Vận chuyển e-Succinat đến CoQ reductase
B. Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến Cytc
C. Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon
D. Khử O2 của cytocrom a, a3
99. Bệnh nào sau đây làm amylase máu tăng cao
A. Xơ gan
B. Nhồi máu cơ tim
C. Suy thận
D. Viêm tuyến nước bọt
100. Sự thay đổi hoạt độ enzyme nào dưới đây có liên quan đến bệnh còi xương
A. Lipase
B. Amylase TP
C. Phosphatase acid
D. Phosphatase kiềm(ALP)
101.Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào
A. Lipase
B.AMS
C. CK-MB
D. AST
102.Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sụ tổn thương và hủy hoại TB mô cơ. Có tác dụng trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau
A.LDH
B.AST
C.CK-MB
D.CK-MM
103. Sự tổng hợp aldosterol tăng lên trong các trường hợp nào
A. Giảm kali máu
B. Hạ natri máu
C. Giảm tiết renin
D.
104. Trong đái đường thể phụ thuộc insulin, thiếu insulin dẫn tới
A. Enzym glucokinase giảm hoạt hóa
B. Tất cả đều đúng
C. Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
D. năng lượng do thoái hóa glucid giảm
E. Acetyl không chuyển hóa bình thường được trong chu trình krebs
105. Người bị hạ K máu co cơ yếu hơn vì
A. Gây tăng dòng ra ngoài TB nên dễ KT TB thần kinh hơn
B. Gây tăng vào trong TB nên dễ KT TB TK hơn
C. Gây tăng dòng vào trong TB nên khó KT TB TK hơn
D. Gây tăng dòng ra ngoài TB nên khó KT TB TK hơn
106. Enzym ALT có nhiều trong
Cơ
Tim
Thận
Não
- Cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính A. Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim B. Nồng độ Co 2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO 2 C. Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm lực co cơ tim giảm D. Nồng độ hormone tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy 119.glucose máu giảm trong trường hợp nào dưới đây A. Cường tuyến yên (bệnh cushing) B. Thiểu năng tuyến giáp C. Thiểu năng gan D. Bệnh đái đường tụy
- Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát A. Na+ đi vào TB trong điện thế hoạt động B. Nước khuếch tán qua màng TB C. Đồng vận chuyển và 2 Cl - vào trong TB biểu mô ống thận D. Hoạt động của bơm Na K
- Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình ure và chi trình krebs A. Citrat B. Acetyl CoA C.Fumarat D. Oxaloacetat
- Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxy hóa succinat thành fumarate A. 2 B. 6 C. 4 D. 3
- Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là A. Giảm áp lực keo huyết tương B. Tăng tính thấm thành mạch với protein C. Tăng áp lực thủy tĩnh của máu D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài TB
- Trường hợp mất nước nào sau đây là mất nước nhược trương A. Mất nước do sốt B. Mất nước do tiêu chảy C. Mất nước do mất mồ hôi D. Mất nước trong bệnh Addison
- Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là A. Ure máu, creatinine máu B. Urobilinogen, Bilirubin TP C. Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh D. AST, ALT 126.Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân A. Do suy tim, suy thận B. Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể C. Do dị ứng gây nên D. Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức
- Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ A. Ure máu B. Microalbumin niệu C. Creatinin huyết thanh D. Urobilin và urobilinogen
- Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ có thai 3 tháng cuối A. ALT B. AST C. T4 D.ALP
- Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế qus trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì A. Ức chế phi cạnh tranh B. Phá hủy enzyme C. Ức chế cạnh tranh D. Ức chế không cạnh tranh
- Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế HĐ trừ A. Mở kênh B. Mở kênh C. Hoạt động của bơm Na-K D. Mở kênh
- Phản ứng tạo ra Methemoglobin là tính chất nào của hemoglobin A. Oxy hóa B. Kết hợp với O 2 C. Kết hợp với CO 2 D. Tự xúc tác
- Theo dõi đường máu bằng máy đo cá nhân tại nhà được WHO khuyến cáo là phương pháp tin cậy và phù hợp cho mọi bệnh nhân đái tháo đường. Đây là một kĩ thuật giúp định lượng glucose máu của bệnh nhân dựa trên tính chất nào của glucid
Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi:
,max width=\textwidth]{https://cdn.mathpix.com/cropped/67437846-2092-47ec-a4df-dac83dcc3986-406.jpg?height=802&width=1267&top_left_y=580&top_left_x=313}Hình 1: Diễn biến của hormon buồng trứng và tuyến yên trong chu kì kinh nguyệt



