Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
… hình tam giác
… hình thang

Hình vẽ bên có:
3 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (3 + 4)
5 hình thang gồm: hình (2), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình tròn tâm O, bán kính OI |
b) OA = OC = OB |
c) Đường kính của hình tròn là ED |
d) AB = 2 × OI |
e) Hình tròn tâm O, đường kính AB, bán kính OD |
f) Hình tròn tâm O, đường kính CD |
g) Hình tròn tâm I, bán kính IC, ID, IB |
a) Hình tròn tâm O, bán kính OI |
| |
b) OA = OC = OB |
| |
c) Đường kính của hình tròn là ED |
| |
e) AB = 2 × OI |
| |
f) Hình tròn tâm O, đường kính AB, bán kính OD |
| |
g) Hình tròn tâm O, đường kính CD |
| |
h) Hình tròn tâm I, bán kính IC, ID, IB |
|
Kẻ các đường cao ứng với cạnh đáy tương ứng của tam giác sau:


Hoàn thành bảng sau
Bán kính hình tròn | 4 cm |
| 3 dm | 2 cm |
Đường kính hình tròn |
| 10 m |
|
|
Bán kính hình tròn | 4 cm | 5 m | 3 dm | 2 cm |
Đường kính hình tròn | 8 cm | 10 m | 6 dm | 4 cm |
Điền số thích hợp vào ô trống
a)
Độ dài cạnh đáy | 4 cm | 5 m | 6 dm | 8,6 m | 4,8 cm |
Chiều cao | 3,5 cm | 4 m | 5 dm | 6 m | 3,6 cm |
Diện tích hình tam giác |
|
|
|
|
|
b)
Đáy bé | 4 cm | 6 dm | 2,6 m | 5,2 dm | 3,5 cm |
Đáy lớn | 8 cm | 9 dm | 5,4 m | 8,6 dm | 4,7 cm |
Chiều cao | 5 cm | 4 dm | 4 m | 6 dm | 3 cm |
Diện tích hình thang |
|
|
|
|
|
c)
Bán kính | 3 cm |
|
| 1 m |
|
Đường kính |
| 5 dm |
|
| 2 cm |
Chu vi hình tròn |
|
| 12,56 m |
|
|
Diện tích hình tròn |
|
|
|
|
|
a)
Độ dài cạnh đáy | 4 cm | 5 m | 6 dm | 8,6 m | 4,8 cm |
Chiều cao | 3,5 cm | 4 m | 5 dm | 6 m | 3,6 cm |
Diện tích hình tam giác | 7 cm2 | 10 m2 | 15 dm2 | 25,8 m2 | 8,64 cm2 |
b)
Đáy bé | 4 cm | 6 dm | 2,6 m | 5,2 dm | 3,5 cm |
Đáy lớn | 8 cm | 9 dm | 5,4 m | 8,6 dm | 4,7 cm |
Chiều cao | 5 cm | 4 dm | 4 m | 6 dm | 3 cm |
Diện tích hình thang | 30 cm2 | 30 dm2 | 16 m2 | 41,4 dm2 | 12,3 cm2 |
c)
Bán kính | 3 cm | 2,5 dm | 2 m | 1 m | 1 cm |
Đường kính | 6 cm | 5 dm | 4 m | 2 m | 2 cm |
Chu vi hình tròn | 18,84 cm | 15,7 dm | 12,56 m | 6,28 m | 6,28 cm |
Diện tích hình tròn | 28,26 cm2 | 19,625 dm2 | 12,56 m2 | 3,14 m2 | 3,14 cm2 |
Tính diện tích phần đã tô màu trong mỗi hình sau:

a)
Diện tích hình tròn bán kính 3 dm là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)
Diện tích hình tròn bán kính 5 dm là:
5 × 5 × 3,14 = 78,5 (dm2)
Diện tích phần tô màu là:
78,5 – 28,26 = 50,24 (dm2)
b)
Cạnh của hình vuông đó là:
3 × 2 = 6 (m)
Diện tích hình vuông đó là:
6 × 6 = 36 (m2)
Diện tích hình tròn đó là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (m2)
Diện tích phần tô màu là:
36 – 28,26 = 7,74 (m2)
c)
Diện tích hình vuông đó là:
5 × 5 = 25 (cm2)
Diện tích \(\frac{1}{4}\) hình tròn là:
\(\frac{1}{4}\) × 5 × 5 × 3,14 = 19,625 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
25 – 19,625 = 5,375 (cm2)
d)
Bán kính của nửa hình tròn đường kính AC là:
3 : 2 = 1,5 (cm)
Bán kính của nửa hình tròn đường kính CB là:
4 : 2 = 2(cm)
Bán kính của nửa hình tròn đường kính AB là:
7 : 2 = 3,5 (cm)
Diện tích nửa hình tròn đường kính AC là:
\(\frac{1}{2}\) × 1,5 × 1,5 × 3,14 = 3,5325 (cm2)
Diện tích nửa hình tròn đường kính CB là:
\(\frac{1}{2}\) × 2 × 2 × 3,14 = 6,28 (cm2)
Diện tích nửa hình tròn đường kính AB là:
\(\frac{1}{2}\) × 3,5 × 3,5 × 3,14 = 19,2325 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
19,2325 – 3,5325 – 6,28 = 9,42 (cm2)
Tính diện tích của mỗi hình dưới đây:

a)
Diện tích của hình tam giác đó là:
4 × 7 : 2 = 14 (cm2)
Bán kính của nửa hình tròn là:
4 : 2 = 2 (cm)
Diện tích nửa hình tròn đó là:
\(\frac{1}{2}\) × 2 × 2 × 3,14 = 12,56 (cm2)
Diện tích của hình đó là:
14 + 12,56 = 26,56 (cm2)
b)
Diện tích của hình thang đó là:
(5 + 10) × 5 : 2 = 37,5 (cm2)
Bán kính của nửa hình tròn là:
5 : 2 = 2,5 (dm)
Diện tích của nửa hình tròn đó là:
\(\frac{1}{2}\) × 2,5 × 2,5 × 3,14 = 9,8125 (cm2)
Diện tích của hình đó là:
9,8125 + 37,5 = 47,3125 (cm2)
Tính diện tích của hình dưới đây
Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm.

Chia hình vẽ thành các hình như sau:
Diện tích của hình 1 là:
1 × 7 : 2 = 3,5 (cm2)
Diện tích của hình 2 là:
(7 + 9) × 1 : 2 = 8 (cm2)
Diện tích của hình 3 là:
(9 + 7) × 3 : 2 = 24 (cm2)
Diện tích của hình vẽ trên là:
3,5 + 8 + 24 = 35,5 (cm2)
Đáp số: 35,5 cm2
Quan sát các khối hình dưới đây rồi điền số thích hợp vào ô trống

a)
Có 4 hình trụ
Có 3 hình hộp chữ nhật
b)
Có 2 hình trụ
Có 5 hình hộp chữ nhật
c)
Có 2 hình trụ
Có 5 hình hộp chữ nhật
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có:

… cạnh gồm: …………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………….
… mặt gồm: …………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………….
… đỉnh gồm: …………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………….
b) Cho hình lập phương MNPQ.KHIJ có:

… cạnh gồm: …………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………….
… mặt gồm: …………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………….
… đỉnh gồm: …………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………….
a)
12 cạnh gồm: cạnh AB, cạnh BC, cạnh CD, cạnh DA, cạnh AE, cạnh BF, cạnh CG, cạnh DH, cạnh EF, cạnh FG, cạnh GH, cạnh HE
6 mặt gồm: mặt ABCD, mặt EFGH, mặt ABFE, mặt BCGF, mặt CDHG, cạnh DAEH
8 đỉnh gồm: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C, đỉnh D, đỉnh E, đỉnh F, đỉnh G, đỉnh H
b)
12 cạnh gồm: cạnh MN, cạnh NP, cạnh PQ, cạnh QM, cạnh MK, cạnh NH, cạnh PI, cạnh QJ, cạnh KH, cạnh HI, cạnh IJ, cạnh KJ
6 mặt gồm: mặt MNPQ, mặt KHJI, mặt MNHK, mặt NPIH, mặt QPIJ, cạnh QMKJ
8 đỉnh gồm: đỉnh M, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh Q, đỉnh K, đỉnh H, đỉnh I, đỉnh J
Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm

a) Có … đồ vật dạng hình trụ
b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có … đồ vật dạng hình lập phương
a) Có 4 đồ vật dạng hình trụ
b) Có 3 đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có 3 đồ vật dạng hình lập phương
Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: Hình A, hình C, hình D, hình F
Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương?

Hình khai triển của hình lập phương là: Hình M, hình P, hình H
a) Các mặt đối diện của hình lập phương dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.

b) Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.


Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ

Hình khai triển của hình trụ là: Hình A, hình F
Hoàn thành bảng sau
Chiều dài | 10 cm | 17 m | 21 dm | 13 cm |
Chiều rộng | 7 cm | 12 m | 18 dm | 7 cm |
Chiều cao | 5 cm | 9 m | 15 dm | 8 cm |
Diện tích xung quanh |
|
|
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
|
Chiều dài | 10 cm | 17 m | 21 dm | 13 cm |
Chiều rộng | 7 cm | 12 m | 18 dm | 7 cm |
Chiều cao | 5 cm | 9 m | 15 dm | 8 cm |
Diện tích xung quanh | 170 cm2 | 522 m2 | 1 170 dm2 | 320 cm2 |
Diện tích toàn phần | 310 cm2 | 930 m2 | 1 926 dm2 | 502 cm2 |
Một bể hình hộp chữ nhật bằng kính (không có nắp) có chiều dài 12 dm, chiều rộng 60 cm, chiều cao 0,8 m. Tính diện tích kính làm bể cá đó.
Bài giải
Đổi: 12 dm = 120 cm, 0,8 m = 80 cm
Diện tích xung quanh của bể cá đó là:
(120 + 60) × 2 × 80 = 28 800 (cm2)
Diện tích mặt đáy là:
120 × 60 = 7 200 (cm2)
Diện tích kính làm bể cá đó là:
28 800 + 7 200 = 36 000 (cm2)
Đáp số: 36 000 cm2
Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 84 dm2, chiều cao 40 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 15 cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.
Bài giải
Đổi: 84 dm2= 8 400 cm2
Nửa chua vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:
8 400 : 2 : 40 = 105 (cm)
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:
(105 + 15) : 2 = 60 (cm)
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:
60 – 15 = 45 (cm)
Diện tích mặt đáy là:
60 × 45 = 2 700 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
8 400 + 2 700 × 2 = 13 800 (cm2)
Đáp số: 13 800 cm2
Một xí nghiệp làm bánh cần dùng 30 000 chiếc hộp bằng bìa cứng để đựng bánh. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh 25 cm và chiều cao 6 cm. Hỏi cần bao nhiêu mét vuông bìa để làm đủ số hộp trên? (Biết các mép gấp dán hộp chiếm diện tích không đáng kể)
Bài giải
Diện tích xung quanh của cái hộp đó là:
25 × 4 × 6 = 600 (cm2)
Diện tích 2 mặt đáy là:
25 × 25 = 625 (cm2)
Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:
600 + 625 = 1 225 (cm2)
Đổi: 1 225 cm2 = 0,1225 m2
Diện tích bìa cứng làm hộp đó là:
0,1225 × 30 000 = 3 675 (m2)
Đáp số: 3 675 m2
Hoàn thành bảng sau
Cho hình lập phương có kích thước như sau:
Độ dài 1 cạnh | 2 cm |
| 4 dm | 3 cm |
Diện tích một mặt |
| 25 m2 |
|
|
Diện tích xung quanh |
|
|
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
|
Độ dài 1 cạnh | 2 cm | 5 m | 4 dm | 3 cm |
Diện tích một mặt | 4 cm2 | 25 m2 | 16 dm2 | 9 cm2 |
Diện tích xung quanh | 16 cm2 | 100 m2 | 64 dm2 | 36 cm2 |
Diện tích toàn phần | 24 cm2 | 150 m2 | 96 dm2 | 54 cm2 |
Mai gói một hộp quà hình lập phương cạnh 40 cm. Tính diện tích giấy gói Mai sử dụng để gói hộp quà đó.
Bài giải
Diện tích giấy gói Mai sử dụng là:
40 × 40 × 6 = 9 600 (cm2)
Đáp số: 9 600 cm2
Một hình lập phương có diện tích xung quanh 196 dm2. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.
Bài giải
Diện tích một mặt của hình lập phương là:
196 : 4 = 49 (dm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là:
49 × 6 = 294 (dm2)
Đáp số: 294 dm2
Thiết bị máy được xếp vào các hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 96 dm2. Người ta xếp các hộp đó vào trong một thùng hình lập phương làm bằng tôn không có nắp. Khi gò một thùng như thế hết 3,2 m2 tôn (diện tích các mép hàn không đáng kể). Hỏi mỗi thùng đựng được bao nhiêu hộp thiết bị nói trên?
Bài giải
Diện tích 1 mặt của thiết bị đó là:
96 : 6 = 16 (dm2)
Vì 4 × 4 = 16 nên cạnh của thiết bị bằng 4 dm
Thể tích của thiết bị máy đó là:
4 × 4 × 4 = 64 (dm2)
Đổi: 3,2 m2 = 320 dm2
Diện tích 1 mặt của thùng tôn đó là:
320 : 5 = 64 (dm2)
Vì 8 × 8 = 64 nên cạnh của thùng tôn bằng 8 dm
Thể tích của thùng tôn đó là:
8 × 8 × 8 = 512 (dm2)
Mỗi thùng đựng được số thiết bị là:
512 : 64 = 8 (cái)
Đáp số: 8 cái thiết bị
Quan sát hình dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Biết các hình được ghép bởi hình lập phương thể tích 1 cm3.
a)
Hình A có thể tích … cm3
Hình B có thể tích … cm3
Hình C có thể tích … cm3
Hình D có thể tích … cm3
Hình E có thể tích … cm3
Hình F có thể tích … cm3
b)
Hình … có thể tích lớn nhất
Hình … có thể tích bé nhất
c) Các hình có thể tích bằng nhau là: ……………………………………………………
a)
Hình A có 8 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình A có thể tích 8 cm3
Hình B có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình B có thể tích 6 cm3
Hình C có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình C có thể tích 6 cm3
Hình D có 3 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình D có thể tích 3 cm3
Hình E có 4 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình E có thể tích 4 cm3
Hình F có 4 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình F có thể tích 4 cm3
Hình G có 10 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình G có thể tích 10 cm3
Hình H có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình H có thể tích 6 cm3
b)
So sánh: 3 < 4 < 6 < 8 < 10
Hình G có thể tích lớn nhất
Hình D có thể tích bé nhất
c)
Hình B, hình C, hình H có thể tích bằng nhau
Hình E, hình F có thể tích bằng nhau
Cho các hình khối A, B, C, D, E, F được ghép bởi các khối lập phương nhỏ bằng nhau

Tìm hình được ghép bởi tổng hai hình đã cho
Hình D bằng tổng thể tích hình B và hình F
Điền số thích hợp vào ô trống
Cho các hình hộp chữ nhật, hình lập phương với kích thước như hình vẽ:

a) Để lấp đầy hình A cần … hình lập phương cạnh 1 dm
b) Để lấp đầy hình B cần … hình lập phương cạnh 1 dm
c) Để lấp đầy hình C cần … hình lập phương cạnh 1 dm
a)
Xếp 1 tầng của hình A cần: 2 × 7 = 14 (hình lập phương nhỏ)
Có thể xếp được 4 tầng để xếp kín hình A
Vậy: Để lấp đầy hình A cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 14 × 4 = 56 (hình)
b)
Xếp 1 tầng của hình B cần: 3 × 3 = 9 (hình lập phương nhỏ)
Có thể xếp được 3 tầng để xếp kín hình B
Vậy: Để lấp đầy hình B cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 9 × 3 = 27 (hình)
c)
Xếp 1 tầng của hình C cần: 3 × 3 = 9 (hình lập phương nhỏ)
Có thể xếp được 9 tầng để xếp kín hình C
Vậy: Để lấp đầy hình C cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 9 × 9 = 81 (hình)
Hoàn thành bảng sau
a) Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối |
|
b) Chín mươi nghìn hai trăm sáu bảy đề-xi-mét khối |
|
c) Ba mươi mốt phẩy chín mét khối |
|
d) Hai nghìn một trăm linh bốn xăng-ti-mét khối |
|
e) Ba nghìn không trăm linh hai mét khối |
|
f) Một phẩy bốn đề-xi-mét khối |
|
g) Chín mươi phẩy không hai xăng-ti-mét khối |
|
h) Năm mươi bốn đề-xi-mét khối |
|
a) Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối | 2,7 cm3 |
b) Chín mươi nghìn hai trăm sáu bảy đề-xi-mét khối | 90 267 dm3 |
c) Ba mươi mốt phẩy chín mét khối | 31,9 m3 |
d) Hai nghìn một trăm linh bốn xăng-ti-mét khối | 2 104 cm3 |
e) Ba nghìn không trăm linh hai mét khối | 3 002 m3 |
f) Một phẩy bốn đề-xi-mét khối | 1,4 dm3 |
g) Chín mươi phẩy không hai xăng-ti-mét khối | 90,02 cm3 |
h) Năm mươi bốn đề-xi-mét khối | 54 dm3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2,045 m3 = … dm3 | i) 5 000 cm3 = … dm3 |
b) 0,024 m3 = … cm3 | j) 254 dm3 = … m3 |
c) 1,25 dm3 = … cm3 | k) 9 dm3 = … cm3 |
d) 30,054 dm3 = … cm3 | l) 12,57 m3 = … dm3 |
e) 2 m3 = … dm3 | m) 0,0057 m3 = … cm3 |
f) 0,803 m3 = … cm3 | n) 0,000016 m3 = … dm3 |
g) 0,09601 dm3 = … cm3 | o) 0,34 m3 = … cm3 |
h) 0,000457 m3 = … dm3 | p) 687 cm3 = … m3 |
a) 2,045 m3 = 2 045 dm3 | i) 5 000 cm3 = 5 dm3 |
b) 0,024 m3 = 24 000 cm3 | j) 254 dm3 = 0,254 m3 |
c) 1,25 dm3 = 1 250 cm3 | k) 9 dm3 = 9 000 cm3 |
d) 30,054 dm3 = 30 054 cm3 | l) 12,57 m3 = 12 570 dm3 |
e) 2 m3 = 2 000 dm3 | m) 0,0057 m3 = 5 700 cm3 |
f) 0,803 m3 = 803 000 cm3 | n) 0,000016 m3 = 0,016 dm3 |
g) 0,09601 dm3 = 96,01 cm3 | o) 0,34 m3 = 340 000 cm3 |
h) 0,000457 m3 = 457 dm3 | p) 687 cm3 = 0,000687 m3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 256 m3 + 985 m3 = … m3 | i) 35 cm3 + 5,58 cm3 = … cm3 |
b) 2 567 dm3 – 1 236 dm3 = … dm3 | j) 102 m3 – 19,58 m3 = … m3 |
c) 35,98 cm3 × 7 = … cm3 | k) 2,5 dm3 × 1,3 = … dm3 |
d) 64 848 m3 : 6 = … m3 | l) 36,48 m3 : 1,2 = … m3 |
e) 364,89 dm3 + 20,98 dm3 = … dm3 | m) 54,26 dm3 + 12,39 dm3 = … dm3 |
f) 345,1 cm3 – 98,67 cm3 = … cm3 | n) 32,05 cm3 – 9,75 cm3 = … cm3 |
g) 35,02 m3 × 8 = … m3 | o) 3,5 m3 × 9 = … m3 |
h) 36,54 dm3 : 3 = … dm3 | p) 438,48 dm3 : 5,4 = … dm3 |
a) 1 256 m3 + 985 m3 = 2 241 m3 | i) 35 cm3 + 5,58 cm3 = 40,58 cm3 |
b) 2 567 dm3 – 1 236 dm3 = 1 331 dm3 | j) 102 m3 – 19,58 m3 = 82,42 m3 |
c) 35,98 cm3 × 7 = 251,86 cm3 | k) 2,5 dm3 × 1,3 = 3,25 dm3 |
d) 64 848 m3 : 6 = 10 808 m3 | l) 36,48 m3 : 1,2 = 30,4 m3 |
e) 364,89 dm3 + 20,98 dm3 = 385,87 dm3 | m) 54,26 dm3 + 12,39 dm3 = 66,65 dm3 |
f) 345,1 cm3 – 98,67 cm3 = 246,43 cm3 | n) 32,05 cm3 – 9,75 cm3 = 22,3 cm3 |
g) 35,02 m3 × 8 = 280,16 m3 | o) 3,5 m3 × 9 = 31,5 m3 |
h) 36,54 dm3 : 3 = 12,18 dm3 | p) 438,48 dm3 : 5,4 = 81,2 dm3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Hai thùng chứa 19 lít nước. Vậy 5 thùng như thế chứa … m3 nước
b) Một bể chứa có thể tích 50 m3. Biết lượng nước trong bể chứa 80%. Vậy lượng nước trong bể là … m3
c) Một chai đựng được 1,5 lít sữa. Vậy 7 chai như thế đựng được … lít sữa
d) Tháng này gia đình Mai dùng hết 400 m3 nước và ít hơn tháng trước 65 m3. Vậy tháng trước gia đình Mai dùng hết … m3.
a)
5 thùng như thế chứa được số nước là:
19 × 5 = 95 (lít)
Đổi: 95 lít = 0,095 m3
Đáp số: 0,095 m3
b)
Lượng nước trong bể là
50 × 80 : 100 = 40 m3
Đáp số: 40 m3
c)
7 chai như thế đựng được số lít sữa là:
1,5 × 7 = 10,5 (lít)
Đáp số: 10,5 lít sữa
d)
Tháng trước gia đình Mai dùng hết số nước là:
400 + 65 = 465 (m3)
Đáp số: 465 m3



