
30 câu hỏi

Hình vẽ bên có:
3 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (3 + 4)
5 hình thang gồm: hình (2), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
|
a) Hình tròn tâm O, bán kính OI |
| |
|
b) OA = OC = OB |
| |
|
c) Đường kính của hình tròn là ED |
| |
|
e) AB = 2 × OI |
| |
|
f) Hình tròn tâm O, đường kính AB, bán kính OD |
| |
|
g) Hình tròn tâm O, đường kính CD |
| |
|
h) Hình tròn tâm I, bán kính IC, ID, IB |
|

|
Bán kính hình tròn |
4 cm |
5 m |
3 dm |
2 cm |
|
Đường kính hình tròn |
8 cm |
10 m |
6 dm |
4 cm |
a)
|
Độ dài cạnh đáy |
4 cm |
5 m |
6 dm |
8,6 m |
4,8 cm |
|
Chiều cao |
3,5 cm |
4 m |
5 dm |
6 m |
3,6 cm |
|
Diện tích hình tam giác |
7 cm2 |
10 m2 |
15 dm2 |
25,8 m2 |
8,64 cm2 |
b)
|
Đáy bé |
4 cm |
6 dm |
2,6 m |
5,2 dm |
3,5 cm |
|
Đáy lớn |
8 cm |
9 dm |
5,4 m |
8,6 dm |
4,7 cm |
|
Chiều cao |
5 cm |
4 dm |
4 m |
6 dm |
3 cm |
|
Diện tích hình thang |
30 cm2 |
30 dm2 |
16 m2 |
41,4 dm2 |
12,3 cm2 |
c)
|
Bán kính |
3 cm |
2,5 dm |
2 m |
1 m |
1 cm |
|
Đường kính |
6 cm |
5 dm |
4 m |
2 m |
2 cm |
|
Chu vi hình tròn |
18,84 cm |
15,7 dm |
12,56 m |
6,28 m |
6,28 cm |
|
Diện tích hình tròn |
28,26 cm2 |
19,625 dm2 |
12,56 m2 |
3,14 m2 |
3,14 cm2 |
a)
Diện tích hình tròn bán kính 3 dm là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)
Diện tích hình tròn bán kính 5 dm là:
5 × 5 × 3,14 = 78,5 (dm2)
Diện tích phần tô màu là:
78,5 – 28,26 = 50,24 (dm2)
b)
Cạnh của hình vuông đó là:
3 × 2 = 6 (m)
Diện tích hình vuông đó là:
6 × 6 = 36 (m2)
Diện tích hình tròn đó là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (m2)
Diện tích phần tô màu là:
36 – 28,26 = 7,74 (m2)
c)
Diện tích hình vuông đó là:
5 × 5 = 25 (cm2)
Diện tích \(\frac{1}{4}\) hình tròn là:
\(\frac{1}{4}\) × 5 × 5 × 3,14 = 19,625 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
25 – 19,625 = 5,375 (cm2)
d)
Bán kính của nửa hình tròn đường kính AC là:
3 : 2 = 1,5 (cm)
Bán kính của nửa hình tròn đường kính CB là:
4 : 2 = 2(cm)
Bán kính của nửa hình tròn đường kính AB là:
7 : 2 = 3,5 (cm)
Diện tích nửa hình tròn đường kính AC là:
\(\frac{1}{2}\) × 1,5 × 1,5 × 3,14 = 3,5325 (cm2)
Diện tích nửa hình tròn đường kính CB là:
\(\frac{1}{2}\) × 2 × 2 × 3,14 = 6,28 (cm2)
Diện tích nửa hình tròn đường kính AB là:
\(\frac{1}{2}\) × 3,5 × 3,5 × 3,14 = 19,2325 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
19,2325 – 3,5325 – 6,28 = 9,42 (cm2)
a)
Diện tích của hình tam giác đó là:
4 × 7 : 2 = 14 (cm2)
Bán kính của nửa hình tròn là:
4 : 2 = 2 (cm)
Diện tích nửa hình tròn đó là:
\(\frac{1}{2}\) × 2 × 2 × 3,14 = 12,56 (cm2)
Diện tích của hình đó là:
14 + 12,56 = 26,56 (cm2)
b)
Diện tích của hình thang đó là:
(5 + 10) × 5 : 2 = 37,5 (cm2)
Bán kính của nửa hình tròn là:
5 : 2 = 2,5 (dm)
Diện tích của nửa hình tròn đó là:
\(\frac{1}{2}\) × 2,5 × 2,5 × 3,14 = 9,8125 (cm2)
Diện tích của hình đó là:
9,8125 + 37,5 = 47,3125 (cm2)

Diện tích của hình 1 là:
1 × 7 : 2 = 3,5 (cm2)
Diện tích của hình 2 là:
(7 + 9) × 1 : 2 = 8 (cm2)
Diện tích của hình 3 là:
(9 + 7) × 3 : 2 = 24 (cm2)
Diện tích của hình vẽ trên là:
3,5 + 8 + 24 = 35,5 (cm2)
Đáp số: 35,5 cm2
a)
Có 4 hình trụ
Có 3 hình hộp chữ nhật
b)
Có 2 hình trụ
Có 5 hình hộp chữ nhật
c)
Có 2 hình trụ
Có 5 hình hộp chữ nhật
a)
12 cạnh gồm: cạnh AB, cạnh BC, cạnh CD, cạnh DA, cạnh AE, cạnh BF, cạnh CG, cạnh DH, cạnh EF, cạnh FG, cạnh GH, cạnh HE
6 mặt gồm: mặt ABCD, mặt EFGH, mặt ABFE, mặt BCGF, mặt CDHG, cạnh DAEH
8 đỉnh gồm: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C, đỉnh D, đỉnh E, đỉnh F, đỉnh G, đỉnh H
b)
12 cạnh gồm: cạnh MN, cạnh NP, cạnh PQ, cạnh QM, cạnh MK, cạnh NH, cạnh PI, cạnh QJ, cạnh KH, cạnh HI, cạnh IJ, cạnh KJ
6 mặt gồm: mặt MNPQ, mặt KHJI, mặt MNHK, mặt NPIH, mặt QPIJ, cạnh QMKJ
8 đỉnh gồm: đỉnh M, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh Q, đỉnh K, đỉnh H, đỉnh I, đỉnh J
a) Có 4 đồ vật dạng hình trụ
b) Có 3 đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có 3 đồ vật dạng hình lập phương
Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: Hình A, hình C, hình D, hình F
Hình khai triển của hình lập phương là: Hình M, hình P, hình H

Hình khai triển của hình trụ là: Hình A, hình F
|
Chiều dài |
10 cm |
17 m |
21 dm |
13 cm |
|
Chiều rộng |
7 cm |
12 m |
18 dm |
7 cm |
|
Chiều cao |
5 cm |
9 m |
15 dm |
8 cm |
|
Diện tích xung quanh |
170 cm2 |
522 m2 |
1 170 dm2 |
320 cm2 |
|
Diện tích toàn phần |
310 cm2 |
930 m2 |
1 926 dm2 |
502 cm2 |
Bài giải
Đổi: 12 dm = 120 cm, 0,8 m = 80 cm
Diện tích xung quanh của bể cá đó là:
(120 + 60) × 2 × 80 = 28 800 (cm2)
Diện tích mặt đáy là:
120 × 60 = 7 200 (cm2)
Diện tích kính làm bể cá đó là:
28 800 + 7 200 = 36 000 (cm2)
Đáp số: 36 000 cm2
Bài giải
Đổi: 84 dm2= 8 400 cm2
Nửa chua vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:
8 400 : 2 : 40 = 105 (cm)
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:
(105 + 15) : 2 = 60 (cm)
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:
60 – 15 = 45 (cm)
Diện tích mặt đáy là:
60 × 45 = 2 700 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
8 400 + 2 700 × 2 = 13 800 (cm2)
Đáp số: 13 800 cm2
Bài giải
Diện tích xung quanh của cái hộp đó là:
25 × 4 × 6 = 600 (cm2)
Diện tích 2 mặt đáy là:
25 × 25 = 625 (cm2)
Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:
600 + 625 = 1 225 (cm2)
Đổi: 1 225 cm2 = 0,1225 m2
Diện tích bìa cứng làm hộp đó là:
0,1225 × 30 000 = 3 675 (m2)
Đáp số: 3 675 m2
|
Độ dài 1 cạnh |
2 cm |
5 m |
4 dm |
3 cm |
|
Diện tích một mặt |
4 cm2 |
25 m2 |
16 dm2 |
9 cm2 |
|
Diện tích xung quanh |
16 cm2 |
100 m2 |
64 dm2 |
36 cm2 |
|
Diện tích toàn phần |
24 cm2 |
150 m2 |
96 dm2 |
54 cm2 |
Bài giải
Diện tích giấy gói Mai sử dụng là:
40 × 40 × 6 = 9 600 (cm2)
Đáp số: 9 600 cm2
Bài giải
Diện tích một mặt của hình lập phương là:
196 : 4 = 49 (dm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là:
49 × 6 = 294 (dm2)
Đáp số: 294 dm2
Bài giải
Diện tích 1 mặt của thiết bị đó là:
96 : 6 = 16 (dm2)
Vì 4 × 4 = 16 nên cạnh của thiết bị bằng 4 dm
Thể tích của thiết bị máy đó là:
4 × 4 × 4 = 64 (dm2)
Đổi: 3,2 m2 = 320 dm2
Diện tích 1 mặt của thùng tôn đó là:
320 : 5 = 64 (dm2)
Vì 8 × 8 = 64 nên cạnh của thùng tôn bằng 8 dm
Thể tích của thùng tôn đó là:
8 × 8 × 8 = 512 (dm2)
Mỗi thùng đựng được số thiết bị là:
512 : 64 = 8 (cái)
Đáp số: 8 cái thiết bị
a)
Hình A có 8 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình A có thể tích 8 cm3
Hình B có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình B có thể tích 6 cm3
Hình C có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình C có thể tích 6 cm3
Hình D có 3 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình D có thể tích 3 cm3
Hình E có 4 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình E có thể tích 4 cm3
Hình F có 4 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình F có thể tích 4 cm3
Hình G có 10 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình G có thể tích 10 cm3
Hình H có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình H có thể tích 6 cm3
b)
So sánh: 3 < 4 < 6 < 8 < 10
Hình G có thể tích lớn nhất
Hình D có thể tích bé nhất
c)
Hình B, hình C, hình H có thể tích bằng nhau
Hình E, hình F có thể tích bằng nhau
Hình D bằng tổng thể tích hình B và hình F
a)
Xếp 1 tầng của hình A cần: 2 × 7 = 14 (hình lập phương nhỏ)
Có thể xếp được 4 tầng để xếp kín hình A
Vậy: Để lấp đầy hình A cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 14 × 4 = 56 (hình)
b)
Xếp 1 tầng của hình B cần: 3 × 3 = 9 (hình lập phương nhỏ)
Có thể xếp được 3 tầng để xếp kín hình B
Vậy: Để lấp đầy hình B cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 9 × 3 = 27 (hình)
c)
Xếp 1 tầng của hình C cần: 3 × 3 = 9 (hình lập phương nhỏ)
Có thể xếp được 9 tầng để xếp kín hình C
Vậy: Để lấp đầy hình C cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 9 × 9 = 81 (hình)
|
a) Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối |
2,7 cm3 |
|
b) Chín mươi nghìn hai trăm sáu bảy đề-xi-mét khối |
90 267 dm3 |
|
c) Ba mươi mốt phẩy chín mét khối |
31,9 m3 |
|
d) Hai nghìn một trăm linh bốn xăng-ti-mét khối |
2 104 cm3 |
|
e) Ba nghìn không trăm linh hai mét khối |
3 002 m3 |
|
f) Một phẩy bốn đề-xi-mét khối |
1,4 dm3 |
|
g) Chín mươi phẩy không hai xăng-ti-mét khối |
90,02 cm3 |
|
h) Năm mươi bốn đề-xi-mét khối |
54 dm3 |
|
a) 2,045 m3 = 2 045 dm3 |
i) 5 000 cm3 = 5 dm3 |
|
b) 0,024 m3 = 24 000 cm3 |
j) 254 dm3 = 0,254 m3 |
|
c) 1,25 dm3 = 1 250 cm3 |
k) 9 dm3 = 9 000 cm3 |
|
d) 30,054 dm3 = 30 054 cm3 |
l) 12,57 m3 = 12 570 dm3 |
|
e) 2 m3 = 2 000 dm3 |
m) 0,0057 m3 = 5 700 cm3 |
|
f) 0,803 m3 = 803 000 cm3 |
n) 0,000016 m3 = 0,016 dm3 |
|
g) 0,09601 dm3 = 96,01 cm3 |
o) 0,34 m3 = 340 000 cm3 |
|
h) 0,000457 m3 = 457 dm3 |
p) 687 cm3 = 0,000687 m3 |
|
a) 1 256 m3 + 985 m3 = 2 241 m3 |
i) 35 cm3 + 5,58 cm3 = 40,58 cm3 |
|
b) 2 567 dm3 – 1 236 dm3 = 1 331 dm3 |
j) 102 m3 – 19,58 m3 = 82,42 m3 |
|
c) 35,98 cm3 × 7 = 251,86 cm3 |
k) 2,5 dm3 × 1,3 = 3,25 dm3 |
|
d) 64 848 m3 : 6 = 10 808 m3 |
l) 36,48 m3 : 1,2 = 30,4 m3 |
|
e) 364,89 dm3 + 20,98 dm3 = 385,87 dm3 |
m) 54,26 dm3 + 12,39 dm3 = 66,65 dm3 |
|
f) 345,1 cm3 – 98,67 cm3 = 246,43 cm3 |
n) 32,05 cm3 – 9,75 cm3 = 22,3 cm3 |
|
g) 35,02 m3 × 8 = 280,16 m3 |
o) 3,5 m3 × 9 = 31,5 m3 |
|
h) 36,54 dm3 : 3 = 12,18 dm3 |
p) 438,48 dm3 : 5,4 = 81,2 dm3 |
a)
5 thùng như thế chứa được số nước là:
19 × 5 = 95 (lít)
Đổi: 95 lít = 0,095 m3
Đáp số: 0,095 m3
b)
Lượng nước trong bể là
50 × 80 : 100 = 40 m3
Đáp số: 40 m3
c)
7 chai như thế đựng được số lít sữa là:
1,5 × 7 = 10,5 (lít)
Đáp số: 10,5 lít sữa
d)
Tháng trước gia đình Mai dùng hết số nước là:
400 + 65 = 465 (m3)
Đáp số: 465 m3
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















