Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án  - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 596 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình tam giác … hình thang (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình tam giác

… hình thang

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình tam giác … hình thang (ảnh 2)

Hình vẽ bên có:

3 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (3 + 4)

5 hình thang gồm: hình (2), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Hình tròn tâm O, bán kính OI     b) OA = OC = OB     c) Đường kính của hình tròn là ED (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm O, bán kính OI

b) OA = OC = OB

c) Đường kính của hình tròn là ED

d) AB = 2 × OI

e) Hình tròn tâm O, đường kính AB, bán kính OD

f) Hình tròn tâm O, đường kính CD

g) Hình tròn tâm I, bán kính IC, ID, IB

Xem đáp án

a) Hình tròn tâm O, bán kính OI


S

b) OA = OC = OB


Đ

c) Đường kính của hình tròn là ED


Đ

e) AB = 2 × OI


S

f) Hình tròn tâm O, đường kính AB, bán kính OD


Đ

g) Hình tròn tâm O, đường kính CD


S

h) Hình tròn tâm I, bán kính IC, ID, IB


S

3. Tự luận
1 điểm

Kẻ các đường cao ứng với cạnh đáy tương ứng của tam giác sau:

Kẻ các đường cao ứng với cạnh đáy tương ứng của tam giác sau:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Kẻ các đường cao ứng với cạnh đáy tương ứng của tam giác sau:  (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Bán kính hình tròn

4 cm

 

3 dm

2 cm

Đường kính hình tròn

 

10 m

 

 

Xem đáp án

Bán kính hình tròn

4 cm

5 m

3 dm

2 cm

Đường kính hình tròn

8 cm

10 m

6 dm

4 cm

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

Độ dài cạnh đáy

4 cm

5 m

6 dm

8,6 m

4,8 cm

Chiều cao

3,5 cm

4 m

5 dm

6 m

3,6 cm

Diện tích hình tam giác

 

 

 

 

 

b)

Đáy bé

4 cm

6 dm

2,6 m

5,2 dm

3,5 cm

Đáy lớn

8 cm

9 dm

5,4 m

8,6 dm

4,7 cm

Chiều cao

5 cm

4 dm

4 m

6 dm

3 cm

Diện tích hình thang

 

 

 

 

 

c)

Bán kính

3 cm

 

 

1 m

 

Đường kính

 

5 dm

 

 

2 cm

Chu vi hình tròn

 

 

12,56 m

 

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

 

 

Xem đáp án

a)

Độ dài cạnh đáy

4 cm

5 m

6 dm

8,6 m

4,8 cm

Chiều cao

3,5 cm

4 m

5 dm

6 m

3,6 cm

Diện tích hình tam giác

7 cm2

10 m2

15 dm2

25,8 m2

8,64 cm2

b)

Đáy bé

4 cm

6 dm

2,6 m

5,2 dm

3,5 cm

Đáy lớn

8 cm

9 dm

5,4 m

8,6 dm

4,7 cm

Chiều cao

5 cm

4 dm

4 m

6 dm

3 cm

Diện tích hình thang

30 cm2

30 dm2

16 m2

41,4 dm2

12,3 cm2

c)

Bán kính

3 cm

2,5 dm

2 m

1 m

1 cm

Đường kính

6 cm

5 dm

4 m

2 m

2 cm

Chu vi hình tròn

18,84 cm

15,7 dm

12,56 m

6,28 m

6,28 cm

Diện tích hình tròn

28,26 cm2

19,625 dm2

12,56 m2

3,14 m2

3,14 cm2

6. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần đã tô màu trong mỗi hình sau:

Tính diện tích phần đã tô màu trong mỗi hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Diện tích hình tròn bán kính 3 dm là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)

Diện tích hình tròn bán kính 5 dm là:

5 × 5 × 3,14 = 78,5 (dm2)

Diện tích phần tô màu là:

78,5 – 28,26 = 50,24 (dm2)

b)

Cạnh của hình vuông đó là:

3 × 2 = 6 (m)

Diện tích hình vuông đó là:

6 × 6 = 36 (m2)

Diện tích hình tròn đó là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (m2)

Diện tích phần tô màu là:

36 – 28,26 = 7,74 (m2)

c)

Diện tích hình vuông đó là:

5 × 5 = 25 (cm2)

Diện tích \(\frac{1}{4}\) hình tròn là:

\(\frac{1}{4}\) × 5 × 5 × 3,14 = 19,625 (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

25 – 19,625 = 5,375 (cm2)

d)

Bán kính của nửa hình tròn đường kính AC là:

3 : 2 = 1,5 (cm)

Bán kính của nửa hình tròn đường kính CB là:

4 : 2 = 2(cm)

Bán kính của nửa hình tròn đường kính AB là:

7 : 2 = 3,5 (cm)

Diện tích nửa hình tròn đường kính AC là:

\(\frac{1}{2}\) × 1,5 × 1,5 × 3,14 = 3,5325 (cm2)

Diện tích nửa hình tròn đường kính CB là:

\(\frac{1}{2}\) × 2 × 2 × 3,14 = 6,28 (cm2)

Diện tích nửa hình tròn đường kính AB là:

\(\frac{1}{2}\) × 3,5 × 3,5 × 3,14 = 19,2325 (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

19,2325 – 3,5325 – 6,28 = 9,42 (cm2)

7. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của mỗi hình dưới đây:

Tính diện tích của mỗi hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Diện tích của hình tam giác đó là:

4 × 7 : 2 = 14 (cm2)

Bán kính của nửa hình tròn là:

4 : 2 = 2 (cm)

Diện tích nửa hình tròn đó là:

\(\frac{1}{2}\) × 2 × 2 × 3,14 = 12,56 (cm2)

Diện tích của hình đó là:

14 + 12,56 = 26,56 (cm2)

b)

Diện tích của hình thang đó là:

(5 + 10) × 5 : 2 = 37,5 (cm2)

Bán kính của nửa hình tròn là:

5 : 2 = 2,5 (dm)

Diện tích của nửa hình tròn đó là:

\(\frac{1}{2}\) × 2,5 × 2,5 × 3,14 = 9,8125 (cm2)

Diện tích của hình đó là:

9,8125 + 37,5 = 47,3125 (cm2)

8. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình dưới đây

Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm.

Tính diện tích của hình dưới đây Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chia hình vẽ thành các hình như sau:Tính diện tích của hình dưới đây Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm. (ảnh 2)

Diện tích của hình 1 là:

1 × 7 : 2 = 3,5 (cm2)

Diện tích của hình 2 là:

(7 + 9) × 1 : 2 = 8 (cm2)

Diện tích của hình 3 là:

(9 + 7) × 3 : 2 = 24 (cm2)

Diện tích của hình vẽ trên là:

3,5 + 8 + 24 = 35,5 (cm2)

Đáp số: 35,5 cm2

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát các khối hình dưới đây rồi điền số thích hợp vào ô trống

Quan sát các khối hình dưới đây rồi điền số thích hợp vào ô trống  Có … hình trụ Có … hình hộp chữ nhật (ảnh 1)

 

Xem đáp án

a)

 

Có 4 hình trụ

Có 3 hình hộp chữ nhật

b)

 

 

Có 2 hình trụ

Có 5 hình hộp chữ nhật

c)

 

 

Có 2 hình trụ

Có 5 hình hộp chữ nhật

10. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có:

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  a) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có:  … cạnh gồm: …………………………………………………………………………...  …………………………………… (ảnh 1)

… cạnh gồm: …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

… mặt gồm: …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

… đỉnh gồm: …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

b) Cho hình lập phương MNPQ.KHIJ có:

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  a) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có:  … cạnh gồm: …………………………………………………………………………...  …………………………………… (ảnh 2)

… cạnh gồm: …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

… mặt gồm: …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

… đỉnh gồm: …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a)

12 cạnh gồm: cạnh AB, cạnh BC, cạnh CD, cạnh DA, cạnh AE, cạnh BF, cạnh CG, cạnh DH, cạnh EF, cạnh FG, cạnh GH, cạnh HE

6 mặt gồm: mặt ABCD, mặt EFGH, mặt ABFE, mặt BCGF, mặt CDHG, cạnh DAEH

8 đỉnh gồm: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C, đỉnh D, đỉnh E, đỉnh F, đỉnh G, đỉnh H

b)

12 cạnh gồm: cạnh MN, cạnh NP, cạnh PQ, cạnh QM, cạnh MK, cạnh NH, cạnh PI, cạnh QJ, cạnh KH, cạnh HI, cạnh IJ, cạnh KJ

6 mặt gồm: mặt MNPQ, mặt KHJI, mặt MNHK, mặt NPIH, mặt QPIJ, cạnh QMKJ

8 đỉnh gồm: đỉnh M, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh Q, đỉnh K, đỉnh H, đỉnh I, đỉnh J

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm  a) Có … đồ vật dạng hình trụ  b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật  c) Có … đồ vật dạng hình lập phương (ảnh 1)

a) Có … đồ vật dạng hình trụ

b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật

c) Có … đồ vật dạng hình lập phương

Xem đáp án

a) Có 4 đồ vật dạng hình trụ

b) Có 3 đồ vật dạng hình hộp chữ nhật

c) Có 3 đồ vật dạng hình lập phương

12. Tự luận
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: Hình A, hình C, hình D, hình F

13. Tự luận
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình khai triển của hình lập phương là: Hình M, hình P, hình H

14. Tự luận
1 điểm

a) Các mặt đối diện của hình lập phương dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.

 a) Các mặt đối diện của hình lập phương dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.  (ảnh 1)

b) Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.

a) Các mặt đối diện của hình lập phương dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.  (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Các mặt đối diện của hình lập phương dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.  (ảnh 3)

15. Tự luận
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình khai triển của hình trụ là: Hình A, hình F

16. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Chiều dài

10 cm

17 m

21 dm

13 cm

Chiều rộng

7 cm

12 m

18 dm

7 cm

Chiều cao

5 cm

9 m

15 dm

8 cm

Diện tích xung quanh

 

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

 

Xem đáp án

Chiều dài

10 cm

17 m

21 dm

13 cm

Chiều rộng

7 cm

12 m

18 dm

7 cm

Chiều cao

5 cm

9 m

15 dm

8 cm

Diện tích xung quanh

170 cm2

522 m2

1 170 dm2

320 cm2

Diện tích toàn phần

310 cm2

930 m2

1 926 dm2

502 cm2

17. Tự luận
1 điểm

Một bể hình hộp chữ nhật bằng kính (không có nắp) có chiều dài 12 dm, chiều rộng 60 cm, chiều cao 0,8 m. Tính diện tích kính làm bể cá đó.

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 12 dm = 120 cm, 0,8 m = 80 cm

Diện tích xung quanh của bể cá đó là:

(120 + 60) × 2 × 80 = 28 800 (cm2)

Diện tích mặt đáy là:

120 × 60 = 7 200 (cm2)

Diện tích kính làm bể cá đó là:

28 800 + 7 200 = 36 000 (cm2)

Đáp số: 36 000 cm2

18. Tự luận
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 84 dm2, chiều cao 40 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 15 cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 84 dm2= 8 400 cm2

Nửa chua vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:

8 400 : 2 : 40 = 105 (cm)

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

(105 + 15) : 2 = 60 (cm)

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

60 – 15 = 45 (cm)

Diện tích mặt đáy là:

60 × 45 = 2 700 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

8 400 + 2 700 × 2 = 13 800 (cm2)

Đáp số: 13 800 cm2

19. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp làm bánh cần dùng 30 000 chiếc hộp bằng bìa cứng để đựng bánh. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh 25 cm và chiều cao 6 cm. Hỏi cần bao nhiêu mét vuông bìa để làm đủ số hộp trên? (Biết các mép gấp dán hộp chiếm diện tích không đáng kể)

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích xung quanh của cái hộp đó là:

25 × 4 × 6 = 600 (cm2)

Diện tích 2 mặt đáy là:

25 × 25 = 625 (cm2)

Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:

600 + 625 = 1 225 (cm2)

Đổi: 1 225 cm2 = 0,1225 m2

Diện tích bìa cứng làm hộp đó là:

0,1225 × 30 000 = 3 675 (m2)

Đáp số: 3 675 m2

20. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Cho hình lập phương có kích thước như sau:

Độ dài 1 cạnh

2 cm

 

4 dm

3 cm

Diện tích một mặt

 

25 m2

 

 

Diện tích xung quanh

 

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

 

Xem đáp án

Độ dài 1 cạnh

2 cm

5 m

4 dm

3 cm

Diện tích một mặt

4 cm2

25 m2

16 dm2

9 cm2

Diện tích xung quanh

16 cm2

100 m2

64 dm2

36 cm2

Diện tích toàn phần

24 cm2

150 m2

96 dm2

54 cm2

21. Tự luận
1 điểm

Mai gói một hộp quà hình lập phương cạnh 40 cm. Tính diện tích giấy gói Mai sử dụng để gói hộp quà đó.

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích giấy gói Mai sử dụng là:

40 × 40 × 6 = 9 600 (cm2)

Đáp số: 9 600 cm2

22. Tự luận
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích xung quanh 196 dm2. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích một mặt của hình lập phương là:

196 : 4 = 49 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

49 × 6 = 294 (dm2)

Đáp số: 294 dm2

23. Tự luận
1 điểm

Thiết bị máy được xếp vào các hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 96 dm2. Người ta xếp các hộp đó vào trong một thùng hình lập phương làm bằng tôn không có nắp. Khi gò một thùng như thế hết 3,2 m2 tôn (diện tích các mép hàn không đáng kể). Hỏi mỗi thùng đựng được bao nhiêu hộp thiết bị nói trên?

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích 1 mặt của thiết bị đó là:

96 : 6 = 16 (dm2)

Vì 4 × 4 = 16 nên cạnh của thiết bị bằng 4 dm

Thể tích của thiết bị máy đó là:

4 × 4 × 4 = 64 (dm2)

Đổi: 3,2 m2 = 320 dm2

Diện tích 1 mặt của thùng tôn đó là:

320 : 5 = 64 (dm2)

Vì 8 × 8 = 64 nên cạnh của thùng tôn bằng 8 dm

Thể tích của thùng tôn đó là:

8 × 8 × 8 = 512 (dm2)

Mỗi thùng đựng được số thiết bị là:

512 : 64 = 8 (cái)

Đáp số: 8 cái thiết bị

24. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Quan sát hình dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp  Biết các hình được ghép bởi hình lập phương thể tích 1 cm^3.  a)  Hình A có thể tích … cm3  Hình B có thể tích … cm^3  Hình C có thể tích … cm^3   (ảnh 1)

Biết các hình được ghép bởi hình lập phương thể tích 1 cm3.

a)

Hình A có thể tích … cm3

Hình B có thể tích … cm3

Hình C có thể tích … cm3

Hình D có thể tích … cm3

Hình E có thể tích … cm3

Hình F có thể tích … cm3

b)

Hình … có thể tích lớn nhất

Hình … có thể tích bé nhất

c) Các hình có thể tích bằng nhau là: ……………………………………………………

Xem đáp án

a)

Hình A có 8 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình A có thể tích 8 cm3

Hình B có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình B có thể tích 6 cm3

Hình C có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình C có thể tích 6 cm3

Hình D có 3 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình D có thể tích 3 cm3

Hình E có 4 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình E có thể tích 4 cm3

Hình F có 4 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình F có thể tích 4 cm3

Hình G có 10 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình G có thể tích 10 cm3

Hình H có 6 hình lập phương nhỏ nên thể tích của hình H có thể tích 6 cm3

b)

So sánh: 3 < 4 < 6 < 8 < 10

Hình G có thể tích lớn nhất

Hình D có thể tích bé nhất

c)

Hình B, hình C, hình H có thể tích bằng nhau

Hình E, hình F có thể tích bằng nhau

25. Tự luận
1 điểm

Cho các hình khối A, B, C, D, E, F được ghép bởi các khối lập phương nhỏ bằng nhau

Cho các hình khối A, B, C, D, E, F được ghép bởi các khối lập phương nhỏ bằng nhau  Tìm hình được ghép bởi tổng hai hình đã cho (ảnh 1)

Tìm hình được ghép bởi tổng hai hình đã cho

Xem đáp án

Hình D bằng tổng thể tích hình B và hình F

26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho các hình hộp chữ nhật, hình lập phương với kích thước như hình vẽ:

Điền số thích hợp vào ô trống  Cho các hình hộp chữ nhật, hình lập phương với kích thước như hình vẽ:  a) Để lấp đầy hình A cần … hình lập phương cạnh 1 dm  b) Để lấp đầy hình B cần … hình lập phương cạnh 1 dm   (ảnh 1)

a) Để lấp đầy hình A cần … hình lập phương cạnh 1 dm

b) Để lấp đầy hình B cần … hình lập phương cạnh 1 dm

c) Để lấp đầy hình C cần … hình lập phương cạnh 1 dm

Xem đáp án

a)

Xếp 1 tầng của hình A cần: 2 × 7 = 14 (hình lập phương nhỏ)

Có thể xếp được 4 tầng để xếp kín hình A

Vậy: Để lấp đầy hình A cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 14 × 4 = 56 (hình)

b)

Xếp 1 tầng của hình B cần: 3 × 3 = 9 (hình lập phương nhỏ)

Có thể xếp được 3 tầng để xếp kín hình B

Vậy: Để lấp đầy hình B cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 9 × 3 = 27 (hình)

c)

Xếp 1 tầng của hình C cần: 3 × 3 = 9 (hình lập phương nhỏ)

Có thể xếp được 9 tầng để xếp kín hình C

Vậy: Để lấp đầy hình C cần số hình lập phương cạnh 1 dm là: 9 × 9 = 81 (hình)

27. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a) Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối

 

b) Chín mươi nghìn hai trăm sáu bảy đề-xi-mét khối

 

c) Ba mươi mốt phẩy chín mét khối

 

d) Hai nghìn một trăm linh bốn xăng-ti-mét khối

 

e) Ba nghìn không trăm linh hai mét khối

 

f) Một phẩy bốn đề-xi-mét khối

 

g) Chín mươi phẩy không hai xăng-ti-mét khối

 

h) Năm mươi bốn đề-xi-mét khối

 

Xem đáp án

a) Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối

2,7 cm3

b) Chín mươi nghìn hai trăm sáu bảy đề-xi-mét khối

90 267 dm3

c) Ba mươi mốt phẩy chín mét khối

31,9 m3

d) Hai nghìn một trăm linh bốn xăng-ti-mét khối

2 104 cm3

e) Ba nghìn không trăm linh hai mét khối

3 002 m3

f) Một phẩy bốn đề-xi-mét khối

1,4 dm3

g) Chín mươi phẩy không hai xăng-ti-mét khối

90,02 cm3

h) Năm mươi bốn đề-xi-mét khối

54 dm3

28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2,045 m3 = … dm3

i) 5 000 cm3 = … dm3

b) 0,024 m3 = … cm3

j) 254 dm3 = … m3

c) 1,25 dm3 = … cm3

k) 9 dm3 = … cm3

d) 30,054 dm3 = … cm3

l) 12,57 m3 = … dm3

e) 2 m3 = … dm3

m) 0,0057 m3 = … cm3

f) 0,803 m3 = … cm3

n) 0,000016 m3 = … dm3

g) 0,09601 dm3 = … cm3

o) 0,34 m3 = … cm3

h) 0,000457 m3 = … dm3

p) 687 cm3 = … m3

Xem đáp án

a) 2,045 m3 = 2 045 dm3

i) 5 000 cm3 = 5 dm3

b) 0,024 m3 = 24 000 cm3

j) 254 dm3 = 0,254 m3

c) 1,25 dm3 = 1 250 cm3

k) 9 dm3 = 9 000 cm3

d) 30,054 dm3 = 30 054 cm3

l) 12,57 m3 = 12 570 dm3

e) 2 m3 = 2 000 dm3

m) 0,0057 m3 = 5 700 cm3

f) 0,803 m3 = 803 000 cm3

n) 0,000016 m3 = 0,016 dm3

g) 0,09601 dm3 = 96,01 cm3

o) 0,34 m3 = 340 000 cm3

h) 0,000457 m3 = 457 dm3

p) 687 cm3 = 0,000687 m3

29. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 1 256 m3 + 985 m3 = … m3

i) 35 cm3 + 5,58 cm3 = … cm3

b) 2 567 dm3 – 1 236 dm3 = … dm3

j) 102 m3 – 19,58 m3 = … m3

c) 35,98 cm3 × 7 = … cm3

k) 2,5 dm3 × 1,3 = … dm3

d) 64 848 m3 : 6 = … m3

l) 36,48 m3 : 1,2 = … m3

e) 364,89 dm3 + 20,98 dm3 = … dm3

m) 54,26 dm3 + 12,39 dm3 = … dm3

f) 345,1 cm3 – 98,67 cm3 = … cm3

n) 32,05 cm3 – 9,75 cm3 = … cm3

g) 35,02 m3 × 8 = … m3

o) 3,5 m3 × 9 = … m3

h) 36,54 dm3 : 3 = … dm3

p) 438,48 dm3 : 5,4 = … dm3

Xem đáp án

a) 1 256 m3 + 985 m3 = 2 241 m3

i) 35 cm3 + 5,58 cm3 = 40,58 cm3

b) 2 567 dm3 – 1 236 dm3 = 1 331 dm3

j) 102 m3 – 19,58 m3 = 82,42 m3

c) 35,98 cm3 × 7 = 251,86 cm3

k) 2,5 dm3 × 1,3 = 3,25 dm3

d) 64 848 m3 : 6 = 10 808 m3

l) 36,48 m3 : 1,2 = 30,4 m3

e) 364,89 dm3 + 20,98 dm3 = 385,87 dm3

m) 54,26 dm3 + 12,39 dm3 = 66,65 dm3

f) 345,1 cm3 – 98,67 cm3 = 246,43 cm3

n) 32,05 cm3 – 9,75 cm3 = 22,3 cm3

g) 35,02 m3 × 8 = 280,16 m3

o) 3,5 m3 × 9 = 31,5 m3

h) 36,54 dm3 : 3 = 12,18 dm3

p) 438,48 dm3 : 5,4 = 81,2 dm3

30. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Hai thùng chứa 19 lít nước. Vậy 5 thùng như thế chứa … m3 nước

b) Một bể chứa có thể tích 50 m3. Biết lượng nước trong bể chứa 80%. Vậy lượng nước trong bể là … m3

c) Một chai đựng được 1,5 lít sữa. Vậy 7 chai như thế đựng được … lít sữa

d) Tháng này gia đình Mai dùng hết 400 m3 nước và ít hơn tháng trước 65 m3. Vậy tháng trước gia đình Mai dùng hết … m3.

Xem đáp án

a)

5 thùng như thế chứa được số nước là:

19 × 5 = 95 (lít)

Đổi: 95 lít = 0,095 m3

Đáp số: 0,095 m3

b)

Lượng nước trong bể là

50 × 80 : 100 = 40 m3

Đáp số: 40 m3

c)

7 chai như thế đựng được số lít sữa là:

1,5 × 7 = 10,5 (lít)

Đáp số: 10,5 lít sữa

d)

Tháng trước gia đình Mai dùng hết số nước là:

400 + 65 = 465 (m3)

Đáp số: 465 m3