2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 34,21 cm3 được đọc là:

Ba mươi tư phẩy hai mươi mốt xăng-ti-mét khối

Ba bốn phẩy hai một xăng-ti-mét khối

Ba mươi bốn phẩy hai mốt xăng-ti-mét khối

Ba bốn hai một xăng-ti-mét khối

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

32,51 m3 + 8,04 m3

51,2 m3 – 26,8 m3

9,5 m3 × 8

34 m3 : 2,5

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số tối giản trong các phân số dưới đây là:

\(\frac{{45}}{{60}}\)

\(\frac{{49}}{{65}}\)

\(\frac{3}{{12}}\)

\(\frac{{12}}{{36}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

54% của 400 cm3 là:

185 cm3

210 cm3

160 cm3

216 cm3

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo bé nhất là:

0,0045 dm3

0,00126 m3

12 cm3

0,241 m3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 5)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung đồng xu 10 lần thấy mặt ngửa xuất hiện 4 lần. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với tổng số lần tung là:

\(\frac{7}{{10}}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{3}{5}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

21,5 cm3 = … dm3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,215 dm3

2,15 dm3

215 dm3

0,0215 dm3

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

25,64 + 98

126,59 - 24,04

24,3 × 2,1

123,2 : 3,2

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 3,2 × 2,5 + 3,4 × 3,2 + 4,1 × 3,2 là:

16

32

34

28

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau, phân số thập phân là:

\[\frac{5}{6}\]

\[\frac{7}{{10}}\]

\[\frac{{10}}{{21}}\]

\[\frac{{21}}{{50}}\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều? (ảnh 5)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình lập phương?

Hình nào dưới đây là hình lập phương? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình lập phương? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình lập phương? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình lập phương? (ảnh 5)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính chu vi hình tròn bán kính r là:

r × 3,14

r × r × 3,14

r × 2 × 3,14

r × 4 × 3,14

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:  

0,24 dm3

0,0002 m3

6,5 dm3

31,5 cm3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 24 và 800 là:

30%

3%

0,3%

23%

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn đường kính 4 cm là:

50,24 cm2

25,12 cm2

24,65 cm2

12,56 cm2

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tam giác có diện tích 7,5 cm2, chiều cao 3 cm. Vậy độ dài cạnh đáy là:

4 cm

5 cm

3 cm

6 cm

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường từ A đến B dài 40 km. Một xe máy đi với vận tốc 25 km/h. Vậy thời gian xe máy đi hết quãng đường là:

1,4 giờ

1,6 giờ

1,5 giờ

1,3 giờ

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình thang có đáy lớn 8 cm, đáy bé 5 cm, chiều cao 4 cm là:

52 cm2

26 cm2

48 cm2

32 cm2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo xúc xắc 8 lần thấy mặt 2 chấm xuất hiện 3 lần. Vậy tỉ số số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với tổng số lần gieo xúc xắc là:

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{3}{4}\]

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{3}{8}\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\frac{1}{4}\] thế kỉ = … năm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

25 năm

30 năm

35 năm

40 năm

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 84 cm2. Biết nửa chu vi mặt đáy 12 cm. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

3,4 cm

2,8 cm

3,5 cm

3 cm

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3 dm là:

36 dm2

27 dm2

54 dm2

45 dm2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình lập phương có diện tích một mặt 15 cm2 là:

90 cm2

45 cm2

75 cm2

60 cm2

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 15 cm là:

300 cm3

4 500 cm3

3 dm3

45 dm3

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai đạp xe đến nhà Hoa chơi với vận tốc 12 km/h. Biết sau 20 phút đạp xe thì Mai đã đến nhà Hoa. Vậy quãng đường từ nhà Mai đến Hoa là:

4 km

5 km

3 km

6 km

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình thang?

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình thang? (ảnh 1)

6 hình

4 hình

7 hình

5 hình

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

2 phút 25 giây + 3 phút 41 giây … 7 phút 46 giây – 4 phút 31 giây

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật có dạng khối lập phương là:

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 2)

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 3)

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 4)

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack