Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án  - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 583 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình tam giác nhọn?

A Hình nào dưới đây là hình tam giác nhọn? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình tam giác nhọn? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình tam giác nhọn? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình tam giác nhọn? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình tam giác nhọn là:Hình nào dưới đây là hình tam giác nhọn? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình thang?

Hình nào dưới đây là hình thang? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình thang? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình thang? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình thang? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình thang là:Hình nào dưới đây là hình thang? (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là:

28,26 cm2

18,84 cm2

9,42 cm2

47,1 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là: 3 × 2 × 3,14 = 18,84 (cm2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo “Tám mươi phẩy mười ba đề-xi-mét khối” được viết là:

80,13 dm3

80,103 dm3

8,13 dm3

80,103 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo “Tám mươi phẩy mười ba đề-xi-mét khối” được viết là: 80,13 dm3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

2,3 dm3

3 540 cm3

0,000034 m3

35,58 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 2,3 dm3 = 2 300 cm3

  B. 3 540 cm3

  C. 0,000034 m3 =34 cm3

  D. 35,58 dm3 = 35 580 cm3

So sánh: 34 < 2 300 < 3 540 < 35 580

Vậy: Số đo lớn nhất là: 35,58 dm3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 5 cm là:

25 cm2

150 cm2

100 cm2

125 cm2

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 5 cm là: 5 × 5 × 4 = 100 (cm2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính bé nhất là:

25,46 cm3 + 12 cm3

43 cm3 – 10,56 cm3

2,5 cm3 × 7

36,9 cm3 : 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 25,46 cm3 + 12 cm3 = 37,46 cm3

  B. 43 cm3 – 10,56 cm3 = 32,44 cm3   

  C. 2,5 cm3 × 7 = 17,5 cm3

  D. 36,9 cm3 : 3 = 12,3 cm3

So sánh: 12,3 < 17,5 < 32,44 < 37,46

Vậy: Phép tính bé nhất là: 36,9 cm3 : 3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tam giác có chiều cao 4 cm, độ dài cạnh đáy 6,5 cm là:

26 cm2

13 cm2

10,5 cm2

19,5 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình tam giác đó là: 4 × 6,5 : 2 = 13 (cm2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật?

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình hộp chữ nhật là:Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều rộng 3,4 cm, chiều dài 4,6 cm, chiều cao 4 cm là:

16 cm2

79,64 cm2

62,56 cm2

64 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: (3,4 + 4,6) × 2 × 4 = 64 (cm2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

56 m3 + 14,97 m3

36,45 m3 – 7,5 m3

4,35 m3 × 3

64,8 m3 : 4

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: A

  A. 56 m3 + 14,97 m3 = 70,97 m3

  B. 36,45 m3 – 7,5 m3 = 28,95 m3       

  C. 4,35 m3 × 3 = 13,05 m3

  D. 64,8 m3 : 4 = 16,2 m3

So sánh: 13,05 < 16,2 < 28,95 < 70,97

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 56 m3 + 14,97 m3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo “Ba mươi sáu phẩy hai mươi chín xăng-ti-mét khối” được viết là:

306,29 cm3

36,29 cm3

36,209 cm3

3,629 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số đo “Ba mươi sáu phẩy hai mươi chín xăng-ti-mét khối” được viết là: 36,29 cm3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên được ghép bởi số hình lập phương nhỏ thể tích 1 cm3. Vậy thể tích hình bên là:   Hình bên được ghép bởi số hình lập phương nhỏ thể tích 1 cm3. Vậy thể tích hình bên là:   A. 8 cm3 B. 9 cm3   C. 10 cm3 D. 7 cm3 (ảnh 1)

8 cm3

9 cm3

10 cm3

7 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bên được ghép bởi 8 hình lập phương nhỏ thể tích 1 cm3

Vậy thể tích hình bên là: 8 cm3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

2,4 dm3 + 23,56 dm3 … 0,35 m3 – 0,012 m3

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2,4 dm3 + 23,56 dm3 = 25,96 dm3

0,35 m3 – 0,012 m3 = 0,338 m3 = 338 dm3

So sánh: 25,96 < 338

Vậy: 2,4 dm3 + 23,56 dm3 < 0,35 m3 – 0,012 m3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

2,5 m3 × 6 … 19,44 m3 : 1,2

<

=

>

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2,5 m3 × 6 = 15 m3

19,44 m3 : 1,2 = 16,2 m3

So sánh: 15 < 16,2

Vậy: 2,5 m3 × 6 < 19,44 m3 : 1,2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây là hình khai triển của hình nào?

Hình dưới đây là hình khai triển của hình nào? (ảnh 1)

Hình lập phương

Hình hộp chữ nhật

Hình trụ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình

Hình dưới đây là hình khai triển của hình nào? (ảnh 2)  là hình khai triển của hình hộp chữ nhật

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hùng chạy 7 vòng quanh một cái hồ hình tròn bán kính 55 m. Vậy quãng đường Hùng chạy được là:

1 900 m

1 978,2 m

2 000 m

2 417,8 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi cái hồ đó là:

55 × 2 × 3,14 = 345,4 (m)

Quãng đường Hùng chạy được là:

345,4 × 7 = 2 417,8 (m)

Đáp số: 2 417,8 m

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên chứa được bao nhiêu hình lập phương cạnh 1 cm?

Hình bên chứa được bao nhiêu hình lập phương cạnh 1 cm? (ảnh 1)

50 hình

40 hình

30 hình

20 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xếp kín 1 tầng cần số hình lập phương cạnh 1 cm là: 2 × 5 = 10 (hình)

Hình bên chứa được số hình lập phương cạnh 1 cm là: 10 × 3 = 30 (hình)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình khai triển của hình trụ là: Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ? (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm gỗ hình thang độ dài hai đáy lần lượt là 20 cm và 25 cm, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Vậy diện tích của tấm gỗ đó là:

495 cm2

500,5 cm2

490 cm2

506,25 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều cao của tấm gỗ đó là:

(20 + 25) : 2 = 22,5 (cm)

Diện tích của tấm gỗ đó là:

(20 + 25) × 22,5 : 2 = 506,25 (cm2)

Đáp số: 506,25 cm2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có … hình tam giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có … hình tam giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm  A. 5 B. 4   C. 6 D. 7 (ảnh 1)

5

4

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có … hình tam giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm  A. 5 B. 4   C. 6 D. 7 (ảnh 2)

Hình vẽ bên có 5 hình tam giác gồm:

Hình (1), hình (2), hình (3), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có diện tích 35 cm và chiều cao 10 cm. Vậy độ dài cạnh đáy của hình tam giác là:

9 cm

5 cm

7 cm

3,5 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài cạnh đáy của hình tam giác là: 35 × 2 : 10 = 7 (cm)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Dũng có một khối gỗ dạng hình lập phương với độ dài cạnh 1,5 dm. Vậy diện tích xung quanh của khối gỗ đó là:

9 dm2

13,5 dm2

3,375m2

10 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích xung quanh của khối gỗ đó là: 1,5 × 1,5 × 4 = 9 (dm2)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có diện tích là 400 dm2 và độ dài cạnh đáy là 2,5 m. Vậy chiều cao tương ứng của tam giác đó là:

30 dm

32 dm

35 dm

38 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 2,5 m = 25 dm

Chiều cao tương ứng của tam giác đó là: 400 × 2 : 25 = 32 (dm)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang có diện tích 1 125 dm2, chiều cao 3 m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 15 dm. Vậy độ dài đáy lớn của hình thang đó là:

40 dm

20 dm

35 dm

45 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 3 m = 30 dm

Tổng độ dài hai đáy là:

1 125 × 2 : 30 = 75 (dm)

Độ dài đáy lớn của hình thang là:

(75 + 15) : 2 = 45 (dm)

Đáp số: 45 dm

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần đã tô màu của mỗi hình tròn nào dưới đây là hình quạt tròn?

Phần đã tô màu của mỗi hình tròn nào dưới đây là hình quạt tròn? (ảnh 2)

Phần đã tô màu của mỗi hình tròn nào dưới đây là hình quạt tròn? (ảnh 3)

Phần đã tô màu của mỗi hình tròn nào dưới đây là hình quạt tròn? (ảnh 4)

Phần đã tô màu của mỗi hình tròn nào dưới đây là hình quạt tròn? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phần đã tô màu của mỗi hình tròn là hình quạt tròn là: Phần đã tô màu của mỗi hình tròn nào dưới đây là hình quạt tròn? (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể cá hình hộp chữ nhật bằng kính (không có nắp) có chiều dài 3 m, chiều rộng 2 m và chiều cao 15 dm. Vậy diện tích xung quanh của bể các đó là:

15 dm2

7,5 m2

15 m2

7,5 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của bể các đó là: (3 + 2) × 2 × 1,5 = 15 (m2)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bìa hình tròn có diện tích 78,5 cm. Vậy đường kính của tấm bìa hình tròn đó là:

5 cm

20 cm

10 cm

25 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bán kính nhân bán kính của tấm bìa đó là: 78,5 : 3,14 = 25 (cm2)

Vì 5 × 5 = 25 nên bán kính của tấm bìa đó là 5 cm

Vậy: Đường kính của tấm bìa hình tròn đó là: 5 × 2 = 10 (cm)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m, chiều rộng 2 m, chiều cao 1,8 m. Vậy diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là:

20 m2

13,2 m2

21,2 m2

26,2 m2

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

(2,5 + 2) × 2 × 1,8 = 16,2 (m2)

Diện tích của 2 mặt đáy là:

2,5 × 2 × 2 = 10 (m2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

16,2 + 10 = 26,2 (m2)

Đáp số: 26,2 m2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp quà hình lập phương cạnh 35 cm. Vậy diện tích toàn phần của hộp quà đó là:

7 350 cm2

4 900 cm2

42 875 cm2

3 675 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích toàn phần của hộp quà đó là: 35 × 35 × 6 = 7 350 (cm2)