2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 2 546; 12 034; 6 781; 1 203; 5 641; 19 203; 3 025; 15 324

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490

b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140

c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2

d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500

e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846

f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567

g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20

h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26

i) 2 987 × 26 + 34 578

j) 657 400 : 25 – 5 102

k) 146 × 34 + 564 : 12

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{7}{6};\frac{7}{2};\frac{{11}}{{12}}\]

a) Đọc các phân số đã cho

b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho

c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính

a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]

c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]

b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]

d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77

a) Đọc các số thập phân đã cho

b) Làm tròn các số thập phân đã cho đến hàng phần mười

c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 256,49 + 26,301

b) 56,201 – 19,56

c) 3,56 × 1,2

d) 36,528 : 1,6

e) 21,56 + 35,67 + 25,09 + 28,44 + 34,91 + 34,33

f) 6,5 × 1,2 + 6,5 × 3,9 + 4,9 × 6,5

g) 25,46 × 6,57 + 16,95 × 2,69 + 3,43 × 25,46 + 7,31 × 16,95

h) 12,5 : 0,125 + 3,68 : 0,125 + 54,68 : 0,125

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số thứ nhất

21

20

45

27

5

Số thứ hai

35

57

58

35

9

Tỉ số của số thứ hai so với số thứ nhất

 

 

 

 

 

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai

 

 

 

 

 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

30% của 600 g … 45% của 900 g

23% của 25 m … 54% của 20 m

12% của 200 m3 … 36% của 150 m3

15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2

b) Điền số thích hợp vào ô trống

a) 124% + 45,6% = … %

e) 34,68% + 15,98% = … %

b) 98% - 32% = … %

f) 124% - 21,56% = … %

c) 7,5% × 2,4 = … %

g) 32% × 2,5 = … %

d) 36,8% : 2 = … %

f) 260,8% : 4 = … %

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 4 phút 23 giây + 3 phút 31 giây

e) 1 thế kỉ 23 năm + 2 thế kỉ 42 năm

b) 7 giờ 13 phút – 2 giờ 25 phút

f) 3 phút – 1 phút 12 giây

c) 5 tháng 3 ngày × 5

g) 3 phút 10 giây × 3

d) 1 năm 4 tháng : 2

h) 20 ngày 15 giờ : 5

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Lúc 2 giờ 30 phút, Mai bắt đầu đọc sách. Sau khi đọc sách được 1 giờ 45 phút, Mai chơi với em đến 5 giờ 30 phút rồi tập thể dục. Biết thời gian Mai tập thể dục ít hơn thời gian chơi với em là 20 phút. Tính thời gian Mai tập thể dục.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Vận tốc

30 km/h

1,2 m/s

24 km/h

2,5 m/s

Thời gian

1 giờ 10 phút

1 phút 5 giây

2 giờ

2 phút 30 giây

Quãng đường

 

 

 

 

b)

Vận tốc

 

 

 

 

Thời gian

1 giờ 30 phút

2 giờ 15 phút

26 giây

1 phút 2 giây

Quãng đường

37,5 km

22,5 km

78 m

310 m

c)

Vận tốc

20 km/h

5 m/s

18 km/h

3 m/s

Thời gian

 

 

 

 

Quãng đường

70 km

60 m

270 km

12 m

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) 72 km/h = … m/s

e) 2 m/s = … km/h

b) 60 km/h = … m/s

f) 5 m/s = … km/h

c) 45 km/h = … m/s

g) 10 m/s = … km/h

d) 85 km/h = … m/s

h) 25 m/s = … km/h

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 4,7 m3 = … dm3

g) 55 100 cm3 = … dm3

b) 3,15 m3 = … cm3

h) 32 000 dm3 = … m3

c) 2,8 dm3 = … cm3

i) 12 000 000 cm3 = … m3

d) 0,25 m3 = … dm3

j) 24,5 cm3 = … dm3

e) 0,0000346 m3 = … cm3

k) 162 dm3 = … m3

f) 0,00895 dm3 = … cm3

l) 1 900 cm3 = … m3

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 52 m3 + 13,5 m3 = … m3

i) 9,8 cm3 + 12,5 cm3 = … cm3

b) 65,47 dm3 – 49,8 dm3 = … dm3

j) 23 m3 – 2,5 m3 = … m3

c) 3,5 cm3 × 5 = … cm3

k) 3,6 dm3 × 2,5 = … dm3

d) 36,9 m3 : 3 = … m3

l) 42,672 m3 : 1,2 = … m3

e) 62,57 dm3 + 45,12 dm3 = … dm3

m) 364,56 dm3 + 98 dm3 = … dm3

f) 56 cm3 – 19,58 cm3 = … cm3

n) 58,67 cm3 – 10,5 cm3 = … cm3

g) 6,2 m3 × 3 = … m3

o) 36,7 m3 × 1,8 = … m3

h) 96,06 dm3 : 3 = … dm3

p) 50,7 dm3 : 1,3 = … dm3

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình tam giác … hình thang (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình tam giác

… hình thang

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấm  a) Hình tròn tâm …, bán kính OE  b) OA = … = … = … = …  c) Đường kính của hình tròn là: … và …  d) … = … = … × OE (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …, bán kính OE

b) OA = … = … = … = …

c) Đường kính của hình tròn là: … và …

d) … = … = … × OE

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

Độ dài cạnh đáy

5 cm

8 dm

6 m

10 cm

Chiều cao

4 cm

5 dm

7 m

8 cm

Diện tích của hình tam giác

 

 

 

 

b)

Đáy bé

2 dm

5 cm

4 m

6 dm

Đáy lớn

5 dm

9 cm

9 m

4 dm

Chiều cao

4 dm

7 cm

10 m

5 dm

Diện tích của hình thang

 

 

 

 

c)

Bán kính

2 cm

 

3 m

 

Đường kính

 

6 dm

 

8 dm

Chu vi hình tròn

 

 

 

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần được tô màu trong các hình sau: Tính diện tích phần được tô màu trong các hình sau:  (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình dưới đây

Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm.

Tính diện tích của hình dưới đây Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho các đồ vật dưới đây

Cho các đồ vật dưới đây  a) Có … đồ vật dạng hình trụ  b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật  c) Có … đồ vật dạng hình lập phương (ảnh 1)

a) Có … đồ vật dạng hình trụ

b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật

c) Có … đồ vật dạng hình lập phương

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

 a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………... b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: ……………………………………………. c) Hình khai triển của hình trụ là: ………………………………………………………. (ảnh 1)

a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………...

b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: …………………………………………….

c) Hình khai triển của hình trụ là: ……………………………………………………….

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

a)

Độ dài cạnh

2,5 cm

 

3 dm

Diện tích một mặt

 

100 m

 

Diện tích xung quanh

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

Thể tích

 

 

 

 

b)

Chiều rộng

25 cm

18 dm

2,5 m

Chiều dài

30 cm

25 dm

3,6 m

Chiều cao

20 cm

 

 

Diện tích xung quanh

 

1 892 dm2

34,16 cm2

Diện tích toàn phần

 

2 792 dm2

 

Thể tích

 

9 900 dm3

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có cạnh 0,5 m. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của bể kính

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một thùng tôn hình hộp chữ nhật có chiều dài 1 m, chiều rộng 50 cm, chiều cao 7 dm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của thùng tôn đó.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ hình quạt cho biết tỉ số phần trăm học sinh yêu thích các loại trái cây của lớp 5A. Biết lớp 5A có 40 học sinh.

Biểu đồ hình quạt cho biết tỉ số phần trăm học sinh yêu thích các loại trái cây của lớp 5A. Biết lớp 5A có 40 học sinh.  a) Số bạn yêu thích quả ổi chiếm …%  b) Lớp 5A có:  … bạn yêu thích quả xoài  … bạn yêu thích quả táo  … bạn yêu thích quả lê (ảnh 1)

a) Số bạn yêu thích quả ổi chiếm …%

b) Lớp 5A có:

… bạn yêu thích quả xoài

… bạn yêu thích quả táo

… bạn yêu thích quả lê

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn thể hiện tỉ số phần trăm các loại sách của thư viện. Biết thư viện có 2 300 cuốn sách.

Biểu đồ hình quạt tròn thể hiện tỉ số phần trăm các loại sách của thư viện. Biết thư viện có 2 300 cuốn sách. a) Số truyện thiếu nhi chiếm …% b) Trong thư viện có:  … quyển sách giáo khoa … quyển truyện thiếu nhi … các loại sách khác (ảnh 1)

a) Số truyện thiếu nhi chiếm …%

b) Trong thư viện có:

… quyển sách giáo khoa

… quyển truyện thiếu nhi

… các loại sách khác

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình dưới đây và điền vào chỗ chấm

Quan sát hình dưới đây và điền vào chỗ chấm  Số cây hoa trồng trong vườn nhà Hoa  a) Số loại hoa có trong vườn nhà Hoa là: … loại (ảnh 1)

Số cây hoa trồng trong vườn nhà Hoa

a) Số loại hoa có trong vườn nhà Hoa là: … loại

b) Nhà Hoa trồng … cây hoa hồng

c) Tổng số cây trồng trong vườn nhà Hoa là: … cây

d) Tỉ số số cây hoa hồng so với tổng số cây có trong vườn là: …

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong buổi kiểm tra sức khỏe ở trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh tổ 1 lớp 5A được ghi lại như sau: 40 kg; 35 kg; 38 kg; 41 kg; 32 kg; 39 kg; 36 kg; 34 kg; 37 kg.

Dựa vào kết quả thu thập trên, điền vào chỗ trống cho thích hợp

Cân nặng

Dưới 35 kg

35 kg – 38 kg

Trên 38 kg

Số bạn

 

 

 

a) Tổ 1 có … bạn có cân nặng dưới 35 kg

b) Tổ 1 có tất cả … bạn

c) Tỉ số giữa các bạn cân nặng trên 38 kg và tổng số bạn tổ 1 là ….

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tuấn gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

4

5

3

3

2

3

a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là … lần

b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là:

c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là … lần

d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: …%

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:

 

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Kết quả tung

Ngửa

Ngửa

Sấp

Sấp

Sấp

 

Lần 6

Lần 7

Lần 8

Lần 9

Lần 10

Kết quả tung

Ngửa

Sấp

Sấp

Ngửa

Sấp

a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: … lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: … lần

b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: …

c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: …

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack