Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Cho các số: 2 546; 12 034; 6 781; 1 203; 5 641; 19 203; 3 025; 15 324
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
a) b)
Số | Cách đọc | Làm tròn đến hàng nghìn |
2 546 | Hai nghìn năm trăm bốn mươi sáu | 3 000 |
12 034 | Mười hai nghìn không trăm ba mươi tư | 12 000 |
6 781 | Sáu nghìn bảy trăm tám mươi mốt | 7 000 |
1 203 | Một nghìn hai trăm linh ba | 1 000 |
5 641 | Năm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt | 6 000 |
19 203 | Mười chín hai trăm linh ba | 19 000 |
3 025 | Ba nghìn không trăm hai mươi lăm | 3 000 |
15 324 | Mười lăm nghìn ba trăm hai mươi tư | 15 000 |
c)
So sánh: 1 203 < 2 546 < 3 025 < 5 641 < 6 781 < 12 034 < 15 324 < 19 203
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 203; 2 546; 3 025; 5 641; 6 781; 12 034; 15 324; 19 203
Tính giá trị của biểu thức
a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490
b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140
c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2
d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500
e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846
f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567
g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20
h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26
i) 2 987 × 26 + 34 578
j) 657 400 : 25 – 5 102
k) 146 × 34 + 564 : 12
a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490
= (21 547 + 18 453) + ( 36 510 + 13 490)
= 40 000 + 50 000
= 90 000
b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140
= (157 468 – 57 468) + (263 140 – 63 140)
= 100 000 + 200 000
= 300 000
c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2
= (125 × 8) × (50 × 2) × (25 × 4)
= 1 000 × 100 × 100
= 10 000 000
d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500
= 12 500 × (32 + 45 + 23)
= 12 500 × 100
= 1 250 000
e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846
= (54 264 + 35 736) + (32 154 + 17 846)
= 90 000 + 50 000
= 140 000
f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567
= (234 567 – 34 567) + (159 678 – 59 678)
= 200 000 + 100 000
= 300 000
g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20
= (125 × 80) × (25 × 4) × (50 × 20)
= 10 000 × 100 × 1 000
= 1 000 000 000
h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26
= 6 480 × (23 + 35 + 19 + 49 – 26)
= 6 480 × 100
= 648 000
i) 2 987 × 26 + 34 578
= 77 662 + 34 578
= 112 240
j) 657 400 : 25 – 5 102
= 26 296 – 5 102
= 21 194
k) 146 × 34 + 564 : 12
= 4 964 + 47
= 5 011
Cho các phân số: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{7}{6};\frac{7}{2};\frac{{11}}{{12}}\]
a) Đọc các phân số đã cho
b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho
c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
a)
\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba
\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư
\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu
\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai
\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]
\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:
\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]
Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]
Tính
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\] | c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\] |
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\] | d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\] |
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
a) Đọc các số thập phân đã cho
b) Làm tròn các số thập phân đã cho đến hàng phần mười
c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
Số | Đọc số | Làm tròn số đến hàng phần mười |
0,254 | Không phẩy hai trăm năm mươi bốn | 0,3 |
3,62 | Ba phẩy sáu mươi hai | 3,6 |
2,04 | Hai phẩy không bốn | 2 |
6,25 | Sáu phẩy hai mươi lăm | 6,3 |
5,198 | Năm phẩy một trăm chín mươi tám | 5,2 |
4,77 | Bốn phẩy bảy mươi bảy | 4,8 |
c)
So sánh: 0,254 < 2,04 < 3,62 < 4,77 < 5,198 < 6,25
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,254; 2,04; 3,62; 4,77; 5,198; 6,25
Tính
a) 256,49 + 26,301
b) 56,201 – 19,56
c) 3,56 × 1,2
d) 36,528 : 1,6
e) 21,56 + 35,67 + 25,09 + 28,44 + 34,91 + 34,33
f) 6,5 × 1,2 + 6,5 × 3,9 + 4,9 × 6,5
g) 25,46 × 6,57 + 16,95 × 2,69 + 3,43 × 25,46 + 7,31 × 16,95
h) 12,5 : 0,125 + 3,68 : 0,125 + 54,68 : 0,125
a) 256,49 + 26,301 = 282,791
b) 56,201 – 19,56 = 36,641
c) 3,56 × 1,2 = 4,272
d) 36,528 : 1,6 = 22,83
e) 21,56 + 35,67 + 25,09 + 28,44 + 34,91 + 34,33
= (21,56 + 28,44) + (35,67 + 34,33) + (25,09 + 34,91)
= 50 + 70 + 60
= 180
f) 6,5 × 1,2 + 6,5 × 3,9 + 4,9 × 6,5
= 6,5 × (1,2 + 3,9 + 4,9)
= 6,5 × 10
= 65
g) 25,46 × 6,57 + 16,95 × 2,69 + 3,43 × 25,46 + 7,31 × 16,95
= 25,46 × (6,57 + 3,43) + 16,95 × (2,69 + 7,31)
= 25,46 × 10 + 16,5 × 10
= 254,6 + 165
= 419,6
h) 12,5 : 0,125 + 3,68 : 0,125 + 54,68 : 0,125
= 12,5 × 8 + 3,68 × 8 + 54,68 × 8
= 8 × (12,5 + 3,68 + 54,68)
= 8 × 70,86
= 566,88
Hoàn thành bảng sau
Số thứ nhất | 21 | 20 | 45 | 27 | 5 |
Số thứ hai | 35 | 57 | 58 | 35 | 9 |
Tỉ số của số thứ hai so với số thứ nhất |
|
|
|
|
|
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai |
|
|
|
|
|
Số thứ nhất | 21 | 20 | 45 | 27 | 5 |
Số thứ hai | 35 | 57 | 58 | 35 | 9 |
Tỉ số của số thứ hai so với số thứ nhất | \[\frac{3}{5}\] | \[\frac{{20}}{{57}}\] | \[\frac{{45}}{{58}}\] | \[\frac{{27}}{{35}}\] | \[\frac{5}{9}\] |
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai | \[\frac{5}{3}\] | \[\frac{{57}}{{20}}\] | \[\frac{{58}}{{45}}\] | \[\frac{{35}}{{27}}\] | \[\frac{9}{5}\] |
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
30% của 600 g … 45% của 900 g
23% của 25 m … 54% của 20 m
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
a) 124% + 45,6% = … % | e) 34,68% + 15,98% = … % |
b) 98% - 32% = … % | f) 124% - 21,56% = … % |
c) 7,5% × 2,4 = … % | g) 32% × 2,5 = … % |
d) 36,8% : 2 = … % | f) 260,8% : 4 = … % |
a)
30% của 600 g là: 600 × 30 : 100 = 180 g
45% của 900 g là: 900 × 45 : 100 = 405 g
So sánh: 180 < 405
Vậy: 30% của 600 g < 45% của 900 g
23% của 25 m là: 25 × 23 : 100 = 5,75 m
54% của 20 m là: 20 × 54 : 100 = 10,8 m
So sánh: 5,75 < 10,8
Vậy: 23% của 25 m < 54% của 20 m
12% của 200 m3 là: 200 × 12 : 100 = 24 m3
36% của 150 m3 là: 150 × 36 : 100 = 54 m3
So sánh: 24 < 54
Vậy: 12% của 200 m3 < 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 là: 200 × 15 : 100 = 30 cm2
20% của 400 cm2 là: 400 × 20 : 100 = 80 cm2
So sánh: 30 < 80
Vậy: 15% của 200 cm2 < 20% của 400 cm2
b)
a) 124% + 45,6% = 169,6 % | e) 34,68% + 15,98% = 50,66 % |
b) 98% - 32% = 66 % | f) 124% - 21,56% = 102,44 % |
c) 7,5% × 2,4 = 18 % | g) 32% × 2,5 = 80 % |
d) 36,8% : 2 = 18,4 % | f) 260,8% : 4 = 65,2 % |
Đặt tính rồi tính
a) 4 phút 23 giây + 3 phút 31 giây | e) 1 thế kỉ 23 năm + 2 thế kỉ 42 năm |
b) 7 giờ 13 phút – 2 giờ 25 phút | f) 3 phút – 1 phút 12 giây |
c) 5 tháng 3 ngày × 5 | g) 3 phút 10 giây × 3 |
d) 1 năm 4 tháng : 2 | h) 20 ngày 15 giờ : 5 |

Lúc 2 giờ 30 phút, Mai bắt đầu đọc sách. Sau khi đọc sách được 1 giờ 45 phút, Mai chơi với em đến 5 giờ 30 phút rồi tập thể dục. Biết thời gian Mai tập thể dục ít hơn thời gian chơi với em là 20 phút. Tính thời gian Mai tập thể dục.
Bài giải
Thời gian Mai chơi với em là:
5 giờ 30 phút – 1 giờ 45 phút – 2 giờ 30 phút = 1 giờ 15 phút
Thời gian Mai tập thể dục là:
1 giờ 15 phút – 20 phút = 55 phút
Đáp số: 55 phút
Hoàn thành bảng sau
a)
Vận tốc | 30 km/h | 1,2 m/s | 24 km/h | 2,5 m/s |
Thời gian | 1 giờ 10 phút | 1 phút 5 giây | 2 giờ | 2 phút 30 giây |
Quãng đường |
|
|
|
|
b)
Vận tốc |
|
|
|
|
Thời gian | 1 giờ 30 phút | 2 giờ 15 phút | 26 giây | 1 phút 2 giây |
Quãng đường | 37,5 km | 22,5 km | 78 m | 310 m |
c)
Vận tốc | 20 km/h | 5 m/s | 18 km/h | 3 m/s |
Thời gian |
|
|
|
|
Quãng đường | 70 km | 60 m | 270 km | 12 m |
a)
Vận tốc | 30 km/h | 1,2 m/s | 24 km/h | 2,5 m/s |
Thời gian | 1 giờ 10 phút | 1 phút 5 giây | 2 giờ | 2 phút 30 giây |
Quãng đường | 35 km | 1,3 m | 48 km | 375 m |
b)
Vận tốc | 25 km/h | 10 km/h | 3 m/s | 5 m/s |
Thời gian | 1 giờ 30 phút | 2 giờ 15 phút | 26 giây | 1 phút 2 giây |
Quãng đường | 37,5 km | 22,5 km | 78 m | 310 m |
c)
Vận tốc | 20 km/h | 5 m/s | 18 km/h | 3 m/s |
Thời gian | 3,5 giờ | 12 giây | 15 giờ | 4 giây |
Quãng đường | 70 km | 60 m | 270 km | 12 m |
Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) 72 km/h = … m/s | e) 2 m/s = … km/h |
b) 60 km/h = … m/s | f) 5 m/s = … km/h |
c) 45 km/h = … m/s | g) 10 m/s = … km/h |
d) 85 km/h = … m/s | h) 25 m/s = … km/h |
a) 72 km/h = (72 000 : 3 600) m/s = 20 m/s
b) 60 km/h = (60 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{50}}{3}\] m/s
c) 45 km/h = (45 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{25}}{2}\] m/s
d) 85 km/h = (85 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{425}}{{18}}\] m/s
e) 2 m/s = \[\left( {\frac{2}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = \[\frac{{36}}{5}\] km/h
f) 5 m/s = \[\left( {\frac{5}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = 18 km/h
g) 10 m/s = \[\left( {\frac{{10}}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = 36 km/h
h) 25 m/s = \[\left( {\frac{{25}}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = 90 km/h
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4,7 m3 = … dm3 | g) 55 100 cm3 = … dm3 |
b) 3,15 m3 = … cm3 | h) 32 000 dm3 = … m3 |
c) 2,8 dm3 = … cm3 | i) 12 000 000 cm3 = … m3 |
d) 0,25 m3 = … dm3 | j) 24,5 cm3 = … dm3 |
e) 0,0000346 m3 = … cm3 | k) 162 dm3 = … m3 |
f) 0,00895 dm3 = … cm3 | l) 1 900 cm3 = … m3 |
a) 4,7 m3 = 4 700 dm3 | g) 55 100 cm3 = 55,1 dm3 |
b) 3,15 m3 = 3 150 000 cm3 | h) 32 000 dm3 = 32 m3 |
c) 2,8 dm3 = 2 800 cm3 | i) 12 000 000 cm3 = 12 m3 |
d) 0,25 m3 = 250 dm3 | j) 24,5 cm3 = 0,0245 dm3 |
e) 0,0000346 m3 = 34,6 cm3 | k) 162 dm3 = 0,162 m3 |
f) 0,00895 dm3 = 8,95 cm3 | l) 1 900 cm3 = 0,0019 m3 |
Tính
a) 52 m3 + 13,5 m3 = … m3 | i) 9,8 cm3 + 12,5 cm3 = … cm3 |
b) 65,47 dm3 – 49,8 dm3 = … dm3 | j) 23 m3 – 2,5 m3 = … m3 |
c) 3,5 cm3 × 5 = … cm3 | k) 3,6 dm3 × 2,5 = … dm3 |
d) 36,9 m3 : 3 = … m3 | l) 42,672 m3 : 1,2 = … m3 |
e) 62,57 dm3 + 45,12 dm3 = … dm3 | m) 364,56 dm3 + 98 dm3 = … dm3 |
f) 56 cm3 – 19,58 cm3 = … cm3 | n) 58,67 cm3 – 10,5 cm3 = … cm3 |
g) 6,2 m3 × 3 = … m3 | o) 36,7 m3 × 1,8 = … m3 |
h) 96,06 dm3 : 3 = … dm3 | p) 50,7 dm3 : 1,3 = … dm3 |
a) 52 m3 + 13,5 m3 = 65,5 m3 | i) 9,8 cm3 + 12,5 cm3 = 22,3 cm3 |
b) 65,47 dm3 – 49,8 dm3 = 15,67 dm3 | j) 23 m3 – 2,5 m3 = 20,5 m3 |
c) 3,5 cm3 × 5 = 17,5 cm3 | k) 3,6 dm3 × 2,5 = 9 dm3 |
d) 36,9 m3 : 3 = 12,3 m3 | l) 42,672 m3 : 1,2 = 35,56 m3 |
e) 62,57 dm3 + 45,12 dm3 = 107,69 dm3 | m) 364,56 dm3 + 98 dm3 = 462,56 dm3 |
f) 56 cm3 – 19,58 cm3 = 36,42 cm3 | n) 58,67 cm3 – 10,5 cm3 = 48,17 cm3 |
g) 6,2 m3 × 3 = 18,6 m3 | o) 36,7 m3 × 1,8 = 66,06 m3 |
h) 96,06 dm3 : 3 = 32,02 dm3 | p) 50,7 dm3 : 1,3 = dm3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
… hình tam giác
… hình thang

2 hình tam giác gồm: hình (1), hình (4)
8 hình thang gồm: hình (2), hình (3), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4),
hình (1 + 2 + 3), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Chú ý: Hình chữ nhật là hình than đặc biệt
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …, bán kính OE
b) OA = … = … = … = …
c) Đường kính của hình tròn là: … và …
d) … = … = … × OE
a) Hình tròn tâm O, bán kính OE
b) OA = OB = OC = OD = OE
c) Đường kính của hình tròn là: AB và ED
d) AB = ED = 2 × OE
Điền số thích hợp vào ô trống
a)
Độ dài cạnh đáy | 5 cm | 8 dm | 6 m | 10 cm |
Chiều cao | 4 cm | 5 dm | 7 m | 8 cm |
Diện tích của hình tam giác |
|
|
|
|
b)
Đáy bé | 2 dm | 5 cm | 4 m | 6 dm |
Đáy lớn | 5 dm | 9 cm | 9 m | 4 dm |
Chiều cao | 4 dm | 7 cm | 10 m | 5 dm |
Diện tích của hình thang |
|
|
|
|
c)
Bán kính | 2 cm |
| 3 m |
|
Đường kính |
| 6 dm |
| 8 dm |
Chu vi hình tròn |
|
|
|
|
Diện tích hình tròn |
|
|
|
|
a)
Độ dài cạnh đáy | 5 cm | 8 dm | 6 m | 10 cm |
Chiều cao | 4 cm | 5 dm | 7 m | 8 cm |
Diện tích của hình tam giác | 10 cm2 | 20 dm2 | 42 m2 | 80 m2 |
b)
Đáy bé | 2 dm | 5 cm | 4 m | 6 dm |
Đáy lớn | 5 dm | 9 cm | 9 m | 4 dm |
Chiều cao | 4 dm | 7 cm | 10 m | 5 dm |
Diện tích của hình thang | 14 dm2 | 49 cm2 | 65 m2 | 25 dm2 |
c)
Bán kính | 2 cm | 3 dm | 3 m | 4 dm |
Đường kính | 4 cm | 6 dm | 6 m | 8 dm |
Chu vi hình tròn | 12,56 cm | 18,84 dm | 18,84 m | 25,12 dm |
Diện tích hình tròn | 12,56 cm2 | 28,26 dm2 | 28,6 m2 | 50,24 dm2 |
Tính diện tích phần được tô màu trong các hình sau: 
a)
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
12 × 6 = 72 (cm2)
Bán kính của hình tròn là:
12 : 2 = 6 (cm)
Diện tích của nửa hình tròn đó là:
\[\frac{1}{2}\] × 6 × 6 × 3,14 = 56,52 (cm2)
Diện tích phần được tô màu là:
72 – 56,52 = 15,48 (cm2)
Đáp số: 15,48 cm2
b)
Bán kính của hình tròn đường kính AB là:
7 : 2 = 3,5 (cm)
Bán kính của hình tròn đường kính CB là:
4 : 2 = 2 (cm)
Diện tích của nửa hình tròn đường kính AB là:
\[\frac{1}{2}\] × 3,5 × 3,5 × 3,14 = 19,2325 (cm2)
Diện tích của nửa hình tròn đường kính CB là:
\[\frac{1}{2}\] × 2 × 2 × 3,14 = 6,28 (cm2)
Diện tích phần được tô màu là:
19,2325 – 6,28 = 12,9525 (cm2)
Đáp số: 12,9525 cm2
Tính diện tích của hình dưới đây
Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm.

Chia hình thành 1 hình tam giác và 1 hình thang

Diện tích của hình tam giác 1 là:
2 × 9 : 2 = 9 (cm2)
Diện tích của hình thang 2 là:
(9 + 6) × 3 : 2 = 22,5 (cm2)
Diện tích của hình vẽ đó là:
9 + 22,5 = 31,5 (cm2)
Đáp số: 31,5 cm2
Cho các đồ vật dưới đây

a) Có … đồ vật dạng hình trụ
b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có … đồ vật dạng hình lập phương
a) Có 3 đồ vật dạng hình trụ
b) Có 4 đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có 4 đồ vật dạng hình lập phương
Cho các hình vẽ sau:
Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………...
b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: …………………………………………….
c) Hình khai triển của hình trụ là: ……………………………………………………….
a) Hình khai triển của hình lập phương là: Hình I, hình L
b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: Hình C, hình G
c) Hình khai triển của hình trụ là: Hình F
Hoàn thành bảng sau:
a)
Độ dài cạnh | 2,5 cm |
| 3 dm |
Diện tích một mặt |
| 100 m |
|
Diện tích xung quanh |
|
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
Thể tích |
|
|
|
b)
Chiều rộng | 25 cm | 18 dm | 2,5 m |
Chiều dài | 30 cm | 25 dm | 3,6 m |
Chiều cao | 20 cm |
|
|
Diện tích xung quanh |
| 1 892 dm2 | 34,16 cm2 |
Diện tích toàn phần |
| 2 792 dm2 |
|
Thể tích |
| 9 900 dm3 |
|
a)
Độ dài cạnh | 2,5 cm | 10 m | 3 dm |
Diện tích một mặt | 6,25 cm2 | 100 m2 | 9 dm2 |
Diện tích xung quanh | 25 cm2 | 400 m2 | 36 dm2 |
Diện tích toàn phần | 37,5 cm2 | 600 m2 | 54 dm2 |
Thể tích | 15,625 cm3 | 1 000 m3 | 27 dm2 |
b)
Chiều rộng | 25 cm | 18 dm | 2,5 m |
Chiều dài | 30 cm | 25 dm | 3,6 m |
Chiều cao | 20 cm | 22 dm | 2,8 m |
Diện tích xung quanh | 2 200 cm2 | 1 892 dm2 | 34,16 cm2 |
Diện tích toàn phần | 3 700 cm2 | 2 792 dm2 | 52,16 cm2 |
Thể tích | 15 000 cm3 | 9 900 dm3 | 25,2 cm3 |
Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có cạnh 0,5 m. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của bể kính
Bài giải
Diện tích một mặt của kính là:
0,5 × 0,5 = 0,25 (m2)
Diện tích xung quanh của bể kính là:
0,25 × 4 = 1 (m2)
Diện tích toàn phần của bể kính là:
0,25 × 6 = 1,5 (m2)
Thể tích của bể kính là:
0,5 × 0,5 × 0,5 = 0,125 (m3)
Đáp số: 1 m2; 1,5 m2; 0,125 m3
Một thùng tôn hình hộp chữ nhật có chiều dài 1 m, chiều rộng 50 cm, chiều cao 7 dm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của thùng tôn đó.
Bài giải
Đổi: 1 m = 100 cm, 7 dm = 70 cm
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
(100 + 50) × 2 × 70 = 21 000 (m2)
Diện tích 2 mặt đáy của thùng tôn là:
100 × 50 × 2 = 10 000 (m2)
Diện tích toàn phần của thùng tôn là:
21 000 + 10 000 = 31 000 (m2)
Thể tích của thùng tôn là:
100 × 50 × 70 = 350 000 ()
Đáp số: 21 000 cm2; 31 000 cm2; 350 000 cm3
Biểu đồ hình quạt cho biết tỉ số phần trăm học sinh yêu thích các loại trái cây của lớp 5A. Biết lớp 5A có 40 học sinh.

a) Số bạn yêu thích quả ổi chiếm …%
b) Lớp 5A có:
… bạn yêu thích quả xoài
… bạn yêu thích quả táo
… bạn yêu thích quả lê
a)
Tỉ số phần trăm số bạn yêu thích quả ổi là:
100% - 30% - 10% - 35% = 25%
b)
Số bạn yêu thích quả xoài là: 40 × 30 : 100 = 12 (bạn)
Số bạn yêu thích quả táo là: 40 × 10 : 100 = 4 (bạn)
Số bạn yêu thích quả lê là: 40 × 35 : 100 = 14 (bạn)
Biểu đồ hình quạt tròn thể hiện tỉ số phần trăm các loại sách của thư viện. Biết thư viện có 2 300 cuốn sách.

a) Số truyện thiếu nhi chiếm …%
b) Trong thư viện có:
… quyển sách giáo khoa
… quyển truyện thiếu nhi
… các loại sách khác
a)
Tỉ số phần trăm số truyện thiếu nhi có trong thư viện là:
100% - 40% - 28% = 32%
b)
Số quyển sách giáo khoa có trong thư viện là: 2 300 × 28 : 100 = 644 (quyển)
Số quyển truyện thiếu nhi có trong thư viện là: 2 300 × 32 : 100 = 736 (quyển)
Số quyển sách các loại khác có trong thư viện là: 2 300 × 40 : 100 = 920 (quyển)
Quan sát hình dưới đây và điền vào chỗ chấm

Số cây hoa trồng trong vườn nhà Hoa
a) Số loại hoa có trong vườn nhà Hoa là: … loại
b) Nhà Hoa trồng … cây hoa hồng
c) Tổng số cây trồng trong vườn nhà Hoa là: … cây
d) Tỉ số số cây hoa hồng so với tổng số cây có trong vườn là: …
a) Số loại hoa có trong vườn nhà Hoa là: 3 loại
b) Nhà Hoa trồng 7 cây hoa hồng
c) Tổng số cây trồng trong vườn nhà Hoa là: 19 cây
d) Tỉ số số cây hoa hồng so với tổng số cây có trong vườn là: \[\frac{7}{{19}}\]
Trong buổi kiểm tra sức khỏe ở trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh tổ 1 lớp 5A được ghi lại như sau: 40 kg; 35 kg; 38 kg; 41 kg; 32 kg; 39 kg; 36 kg; 34 kg; 37 kg.
Dựa vào kết quả thu thập trên, điền vào chỗ trống cho thích hợp
Cân nặng | Dưới 35 kg | 35 kg – 38 kg | Trên 38 kg |
Số bạn |
|
|
|
a) Tổ 1 có … bạn có cân nặng dưới 35 kg
b) Tổ 1 có tất cả … bạn
c) Tỉ số giữa các bạn cân nặng trên 38 kg và tổng số bạn tổ 1 là ….
Cân nặng | Dưới 35 kg | 35 kg – 38 kg | Trên 38 kg |
Số bạn | 2 | 4 | 3 |
a) Tổ 1 có 2 bạn có cân nặng dưới 35 kg
b) Tổ 1 có tất cả 9 bạn
c) Tỉ số giữa các bạn cân nặng trên 38 kg và tổng số bạn tổ 1 là: \[\frac{3}{9} = \frac{1}{3}\]
Tuấn gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có kết quả như sau:
Số chấm | 1 chấm | 2 chấm | 3 chấm | 4 chấm | 5 chấm | 6 chấm |
Số lần xuất hiện | 4 | 5 | 3 | 3 | 2 | 3 |
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là … lần
b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là:
c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là … lần
d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: …%
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là 3 lần
b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là: \[\frac{5}{2}\]
c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là 3 lần
d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: 10%
Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 |
Kết quả tung | Ngửa | Ngửa | Sấp | Sấp | Sấp |
| Lần 6 | Lần 7 | Lần 8 | Lần 9 | Lần 10 |
Kết quả tung | Ngửa | Sấp | Sấp | Ngửa | Sấp |
a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: … lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: … lần
b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: …
c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: …
Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 |
Kết quả tung | Ngửa | Ngửa | Sấp | Sấp | Sấp |
| Lần 6 | Lần 7 | Lần 8 | Lần 9 | Lần 10 |
Kết quả tung | Ngửa | Sấp | Sấp | Ngửa | Sấp |
a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: 6 lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: 4 lần
b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: \[\frac{6}{{10}} = \frac{3}{5}\]
c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: \[\frac{4}{6} = \frac{2}{3}\]



