Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Cho các số: 2 546; 12 034; 6 781; 1 203; 5 641; 19 203; 3 025; 15 324
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
Tính giá trị của biểu thức
a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490
b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140
c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2
d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500
e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846
f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567
g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20
h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26
i) 2 987 × 26 + 34 578
j) 657 400 : 25 – 5 102
k) 146 × 34 + 564 : 12
Cho các phân số: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{7}{6};\frac{7}{2};\frac{{11}}{{12}}\]
a) Đọc các phân số đã cho
b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho
c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Tính
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\] | c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\] |
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\] | d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\] |
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
a) Đọc các số thập phân đã cho
b) Làm tròn các số thập phân đã cho đến hàng phần mười
c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
Tính
a) 256,49 + 26,301
b) 56,201 – 19,56
c) 3,56 × 1,2
d) 36,528 : 1,6
e) 21,56 + 35,67 + 25,09 + 28,44 + 34,91 + 34,33
f) 6,5 × 1,2 + 6,5 × 3,9 + 4,9 × 6,5
g) 25,46 × 6,57 + 16,95 × 2,69 + 3,43 × 25,46 + 7,31 × 16,95
h) 12,5 : 0,125 + 3,68 : 0,125 + 54,68 : 0,125
Hoàn thành bảng sau
Số thứ nhất | 21 | 20 | 45 | 27 | 5 |
Số thứ hai | 35 | 57 | 58 | 35 | 9 |
Tỉ số của số thứ hai so với số thứ nhất |
|
|
|
|
|
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai |
|
|
|
|
|
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
30% của 600 g … 45% của 900 g
23% của 25 m … 54% của 20 m
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
a) 124% + 45,6% = … % | e) 34,68% + 15,98% = … % |
b) 98% - 32% = … % | f) 124% - 21,56% = … % |
c) 7,5% × 2,4 = … % | g) 32% × 2,5 = … % |
d) 36,8% : 2 = … % | f) 260,8% : 4 = … % |
Đặt tính rồi tính
a) 4 phút 23 giây + 3 phút 31 giây | e) 1 thế kỉ 23 năm + 2 thế kỉ 42 năm |
b) 7 giờ 13 phút – 2 giờ 25 phút | f) 3 phút – 1 phút 12 giây |
c) 5 tháng 3 ngày × 5 | g) 3 phút 10 giây × 3 |
d) 1 năm 4 tháng : 2 | h) 20 ngày 15 giờ : 5 |
Lúc 2 giờ 30 phút, Mai bắt đầu đọc sách. Sau khi đọc sách được 1 giờ 45 phút, Mai chơi với em đến 5 giờ 30 phút rồi tập thể dục. Biết thời gian Mai tập thể dục ít hơn thời gian chơi với em là 20 phút. Tính thời gian Mai tập thể dục.
Hoàn thành bảng sau
a)
Vận tốc | 30 km/h | 1,2 m/s | 24 km/h | 2,5 m/s |
Thời gian | 1 giờ 10 phút | 1 phút 5 giây | 2 giờ | 2 phút 30 giây |
Quãng đường |
|
|
|
|
b)
Vận tốc |
|
|
|
|
Thời gian | 1 giờ 30 phút | 2 giờ 15 phút | 26 giây | 1 phút 2 giây |
Quãng đường | 37,5 km | 22,5 km | 78 m | 310 m |
c)
Vận tốc | 20 km/h | 5 m/s | 18 km/h | 3 m/s |
Thời gian |
|
|
|
|
Quãng đường | 70 km | 60 m | 270 km | 12 m |
Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) 72 km/h = … m/s | e) 2 m/s = … km/h |
b) 60 km/h = … m/s | f) 5 m/s = … km/h |
c) 45 km/h = … m/s | g) 10 m/s = … km/h |
d) 85 km/h = … m/s | h) 25 m/s = … km/h |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4,7 m3 = … dm3 | g) 55 100 cm3 = … dm3 |
b) 3,15 m3 = … cm3 | h) 32 000 dm3 = … m3 |
c) 2,8 dm3 = … cm3 | i) 12 000 000 cm3 = … m3 |
d) 0,25 m3 = … dm3 | j) 24,5 cm3 = … dm3 |
e) 0,0000346 m3 = … cm3 | k) 162 dm3 = … m3 |
f) 0,00895 dm3 = … cm3 | l) 1 900 cm3 = … m3 |
Tính
a) 52 m3 + 13,5 m3 = … m3 | i) 9,8 cm3 + 12,5 cm3 = … cm3 |
b) 65,47 dm3 – 49,8 dm3 = … dm3 | j) 23 m3 – 2,5 m3 = … m3 |
c) 3,5 cm3 × 5 = … cm3 | k) 3,6 dm3 × 2,5 = … dm3 |
d) 36,9 m3 : 3 = … m3 | l) 42,672 m3 : 1,2 = … m3 |
e) 62,57 dm3 + 45,12 dm3 = … dm3 | m) 364,56 dm3 + 98 dm3 = … dm3 |
f) 56 cm3 – 19,58 cm3 = … cm3 | n) 58,67 cm3 – 10,5 cm3 = … cm3 |
g) 6,2 m3 × 3 = … m3 | o) 36,7 m3 × 1,8 = … m3 |
h) 96,06 dm3 : 3 = … dm3 | p) 50,7 dm3 : 1,3 = … dm3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
… hình tam giác
… hình thang
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …, bán kính OE
b) OA = … = … = … = …
c) Đường kính của hình tròn là: … và …
d) … = … = … × OE
Điền số thích hợp vào ô trống
a)
Độ dài cạnh đáy | 5 cm | 8 dm | 6 m | 10 cm |
Chiều cao | 4 cm | 5 dm | 7 m | 8 cm |
Diện tích của hình tam giác |
|
|
|
|
b)
Đáy bé | 2 dm | 5 cm | 4 m | 6 dm |
Đáy lớn | 5 dm | 9 cm | 9 m | 4 dm |
Chiều cao | 4 dm | 7 cm | 10 m | 5 dm |
Diện tích của hình thang |
|
|
|
|
c)
Bán kính | 2 cm |
| 3 m |
|
Đường kính |
| 6 dm |
| 8 dm |
Chu vi hình tròn |
|
|
|
|
Diện tích hình tròn |
|
|
|
|
Tính diện tích phần được tô màu trong các hình sau: 
Tính diện tích của hình dưới đây
Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm.

Cho các đồ vật dưới đây

a) Có … đồ vật dạng hình trụ
b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có … đồ vật dạng hình lập phương
Cho các hình vẽ sau:
Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………...
b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: …………………………………………….
c) Hình khai triển của hình trụ là: ……………………………………………………….
Hoàn thành bảng sau:
a)
Độ dài cạnh | 2,5 cm |
| 3 dm |
Diện tích một mặt |
| 100 m |
|
Diện tích xung quanh |
|
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
Thể tích |
|
|
|
b)
Chiều rộng | 25 cm | 18 dm | 2,5 m |
Chiều dài | 30 cm | 25 dm | 3,6 m |
Chiều cao | 20 cm |
|
|
Diện tích xung quanh |
| 1 892 dm2 | 34,16 cm2 |
Diện tích toàn phần |
| 2 792 dm2 |
|
Thể tích |
| 9 900 dm3 |
|
Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có cạnh 0,5 m. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của bể kính
Một thùng tôn hình hộp chữ nhật có chiều dài 1 m, chiều rộng 50 cm, chiều cao 7 dm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của thùng tôn đó.
Biểu đồ hình quạt cho biết tỉ số phần trăm học sinh yêu thích các loại trái cây của lớp 5A. Biết lớp 5A có 40 học sinh.

a) Số bạn yêu thích quả ổi chiếm …%
b) Lớp 5A có:
… bạn yêu thích quả xoài
… bạn yêu thích quả táo
… bạn yêu thích quả lê
Biểu đồ hình quạt tròn thể hiện tỉ số phần trăm các loại sách của thư viện. Biết thư viện có 2 300 cuốn sách.

a) Số truyện thiếu nhi chiếm …%
b) Trong thư viện có:
… quyển sách giáo khoa
… quyển truyện thiếu nhi
… các loại sách khác
Quan sát hình dưới đây và điền vào chỗ chấm

Số cây hoa trồng trong vườn nhà Hoa
a) Số loại hoa có trong vườn nhà Hoa là: … loại
b) Nhà Hoa trồng … cây hoa hồng
c) Tổng số cây trồng trong vườn nhà Hoa là: … cây
d) Tỉ số số cây hoa hồng so với tổng số cây có trong vườn là: …
Trong buổi kiểm tra sức khỏe ở trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh tổ 1 lớp 5A được ghi lại như sau: 40 kg; 35 kg; 38 kg; 41 kg; 32 kg; 39 kg; 36 kg; 34 kg; 37 kg.
Dựa vào kết quả thu thập trên, điền vào chỗ trống cho thích hợp
Cân nặng | Dưới 35 kg | 35 kg – 38 kg | Trên 38 kg |
Số bạn |
|
|
|
a) Tổ 1 có … bạn có cân nặng dưới 35 kg
b) Tổ 1 có tất cả … bạn
c) Tỉ số giữa các bạn cân nặng trên 38 kg và tổng số bạn tổ 1 là ….
Tuấn gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có kết quả như sau:
Số chấm | 1 chấm | 2 chấm | 3 chấm | 4 chấm | 5 chấm | 6 chấm |
Số lần xuất hiện | 4 | 5 | 3 | 3 | 2 | 3 |
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là … lần
b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là:
c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là … lần
d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: …%
Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 |
Kết quả tung | Ngửa | Ngửa | Sấp | Sấp | Sấp |
| Lần 6 | Lần 7 | Lần 8 | Lần 9 | Lần 10 |
Kết quả tung | Ngửa | Sấp | Sấp | Ngửa | Sấp |
a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: … lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: … lần
b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: …
c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: …



