
30 câu hỏi
a) b)
|
Số |
Cách đọc |
Làm tròn đến hàng nghìn |
|
2 546 |
Hai nghìn năm trăm bốn mươi sáu |
3 000 |
|
12 034 |
Mười hai nghìn không trăm ba mươi tư |
12 000 |
|
6 781 |
Sáu nghìn bảy trăm tám mươi mốt |
7 000 |
|
1 203 |
Một nghìn hai trăm linh ba |
1 000 |
|
5 641 |
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt |
6 000 |
|
19 203 |
Mười chín hai trăm linh ba |
19 000 |
|
3 025 |
Ba nghìn không trăm hai mươi lăm |
3 000 |
|
15 324 |
Mười lăm nghìn ba trăm hai mươi tư |
15 000 |
c)
So sánh: 1 203 < 2 546 < 3 025 < 5 641 < 6 781 < 12 034 < 15 324 < 19 203
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 203; 2 546; 3 025; 5 641; 6 781; 12 034; 15 324; 19 203
a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490
= (21 547 + 18 453) + ( 36 510 + 13 490)
= 40 000 + 50 000
= 90 000
b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140
= (157 468 – 57 468) + (263 140 – 63 140)
= 100 000 + 200 000
= 300 000
c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2
= (125 × 8) × (50 × 2) × (25 × 4)
= 1 000 × 100 × 100
= 10 000 000
d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500
= 12 500 × (32 + 45 + 23)
= 12 500 × 100
= 1 250 000
e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846
= (54 264 + 35 736) + (32 154 + 17 846)
= 90 000 + 50 000
= 140 000
f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567
= (234 567 – 34 567) + (159 678 – 59 678)
= 200 000 + 100 000
= 300 000
g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20
= (125 × 80) × (25 × 4) × (50 × 20)
= 10 000 × 100 × 1 000
= 1 000 000 000
h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26
= 6 480 × (23 + 35 + 19 + 49 – 26)
= 6 480 × 100
= 648 000
i) 2 987 × 26 + 34 578
= 77 662 + 34 578
= 112 240
j) 657 400 : 25 – 5 102
= 26 296 – 5 102
= 21 194
k) 146 × 34 + 564 : 12
= 4 964 + 47
= 5 011
a)
\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba
\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư
\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu
\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai
\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]
\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:
\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]
Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng phần mười |
|
0,254 |
Không phẩy hai trăm năm mươi bốn |
0,3 |
|
3,62 |
Ba phẩy sáu mươi hai |
3,6 |
|
2,04 |
Hai phẩy không bốn |
2 |
|
6,25 |
Sáu phẩy hai mươi lăm |
6,3 |
|
5,198 |
Năm phẩy một trăm chín mươi tám |
5,2 |
|
4,77 |
Bốn phẩy bảy mươi bảy |
4,8 |
c)
So sánh: 0,254 < 2,04 < 3,62 < 4,77 < 5,198 < 6,25
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,254; 2,04; 3,62; 4,77; 5,198; 6,25
a) 256,49 + 26,301 = 282,791
b) 56,201 – 19,56 = 36,641
c) 3,56 × 1,2 = 4,272
d) 36,528 : 1,6 = 22,83
e) 21,56 + 35,67 + 25,09 + 28,44 + 34,91 + 34,33
= (21,56 + 28,44) + (35,67 + 34,33) + (25,09 + 34,91)
= 50 + 70 + 60
= 180
f) 6,5 × 1,2 + 6,5 × 3,9 + 4,9 × 6,5
= 6,5 × (1,2 + 3,9 + 4,9)
= 6,5 × 10
= 65
g) 25,46 × 6,57 + 16,95 × 2,69 + 3,43 × 25,46 + 7,31 × 16,95
= 25,46 × (6,57 + 3,43) + 16,95 × (2,69 + 7,31)
= 25,46 × 10 + 16,5 × 10
= 254,6 + 165
= 419,6
h) 12,5 : 0,125 + 3,68 : 0,125 + 54,68 : 0,125
= 12,5 × 8 + 3,68 × 8 + 54,68 × 8
= 8 × (12,5 + 3,68 + 54,68)
= 8 × 70,86
= 566,88
|
Số thứ nhất |
21 |
20 |
45 |
27 |
5 |
|
Số thứ hai |
35 |
57 |
58 |
35 |
9 |
|
Tỉ số của số thứ hai so với số thứ nhất |
\[\frac{3}{5}\] |
\[\frac{{20}}{{57}}\] |
\[\frac{{45}}{{58}}\] |
\[\frac{{27}}{{35}}\] |
\[\frac{5}{9}\] |
|
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai |
\[\frac{5}{3}\] |
\[\frac{{57}}{{20}}\] |
\[\frac{{58}}{{45}}\] |
\[\frac{{35}}{{27}}\] |
\[\frac{9}{5}\] |
a)
30% của 600 g là: 600 × 30 : 100 = 180 g
45% của 900 g là: 900 × 45 : 100 = 405 g
So sánh: 180 < 405
Vậy: 30% của 600 g < 45% của 900 g
23% của 25 m là: 25 × 23 : 100 = 5,75 m
54% của 20 m là: 20 × 54 : 100 = 10,8 m
So sánh: 5,75 < 10,8
Vậy: 23% của 25 m < 54% của 20 m
12% của 200 m3 là: 200 × 12 : 100 = 24 m3
36% của 150 m3 là: 150 × 36 : 100 = 54 m3
So sánh: 24 < 54
Vậy: 12% của 200 m3 < 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 là: 200 × 15 : 100 = 30 cm2
20% của 400 cm2 là: 400 × 20 : 100 = 80 cm2
So sánh: 30 < 80
Vậy: 15% của 200 cm2 < 20% của 400 cm2
b)
|
a) 124% + 45,6% = 169,6 % |
e) 34,68% + 15,98% = 50,66 % |
|
b) 98% - 32% = 66 % |
f) 124% - 21,56% = 102,44 % |
|
c) 7,5% × 2,4 = 18 % |
g) 32% × 2,5 = 80 % |
|
d) 36,8% : 2 = 18,4 % |
f) 260,8% : 4 = 65,2 % |

Bài giải
Thời gian Mai chơi với em là:
5 giờ 30 phút – 1 giờ 45 phút – 2 giờ 30 phút = 1 giờ 15 phút
Thời gian Mai tập thể dục là:
1 giờ 15 phút – 20 phút = 55 phút
Đáp số: 55 phút
a)
|
Vận tốc |
30 km/h |
1,2 m/s |
24 km/h |
2,5 m/s |
|
Thời gian |
1 giờ 10 phút |
1 phút 5 giây |
2 giờ |
2 phút 30 giây |
|
Quãng đường |
35 km |
1,3 m |
48 km |
375 m |
b)
|
Vận tốc |
25 km/h |
10 km/h |
3 m/s |
5 m/s |
|
Thời gian |
1 giờ 30 phút |
2 giờ 15 phút |
26 giây |
1 phút 2 giây |
|
Quãng đường |
37,5 km |
22,5 km |
78 m |
310 m |
c)
|
Vận tốc |
20 km/h |
5 m/s |
18 km/h |
3 m/s |
|
Thời gian |
3,5 giờ |
12 giây |
15 giờ |
4 giây |
|
Quãng đường |
70 km |
60 m |
270 km |
12 m |
a) 72 km/h = (72 000 : 3 600) m/s = 20 m/s
b) 60 km/h = (60 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{50}}{3}\] m/s
c) 45 km/h = (45 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{25}}{2}\] m/s
d) 85 km/h = (85 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{425}}{{18}}\] m/s
e) 2 m/s = \[\left( {\frac{2}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = \[\frac{{36}}{5}\] km/h
f) 5 m/s = \[\left( {\frac{5}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = 18 km/h
g) 10 m/s = \[\left( {\frac{{10}}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = 36 km/h
h) 25 m/s = \[\left( {\frac{{25}}{{1000}}:\frac{1}{{3600}}} \right)\] km/h = 90 km/h
|
a) 4,7 m3 = 4 700 dm3 |
g) 55 100 cm3 = 55,1 dm3 |
|
b) 3,15 m3 = 3 150 000 cm3 |
h) 32 000 dm3 = 32 m3 |
|
c) 2,8 dm3 = 2 800 cm3 |
i) 12 000 000 cm3 = 12 m3 |
|
d) 0,25 m3 = 250 dm3 |
j) 24,5 cm3 = 0,0245 dm3 |
|
e) 0,0000346 m3 = 34,6 cm3 |
k) 162 dm3 = 0,162 m3 |
|
f) 0,00895 dm3 = 8,95 cm3 |
l) 1 900 cm3 = 0,0019 m3 |
|
a) 52 m3 + 13,5 m3 = 65,5 m3 |
i) 9,8 cm3 + 12,5 cm3 = 22,3 cm3 |
|
b) 65,47 dm3 – 49,8 dm3 = 15,67 dm3 |
j) 23 m3 – 2,5 m3 = 20,5 m3 |
|
c) 3,5 cm3 × 5 = 17,5 cm3 |
k) 3,6 dm3 × 2,5 = 9 dm3 |
|
d) 36,9 m3 : 3 = 12,3 m3 |
l) 42,672 m3 : 1,2 = 35,56 m3 |
|
e) 62,57 dm3 + 45,12 dm3 = 107,69 dm3 |
m) 364,56 dm3 + 98 dm3 = 462,56 dm3 |
|
f) 56 cm3 – 19,58 cm3 = 36,42 cm3 |
n) 58,67 cm3 – 10,5 cm3 = 48,17 cm3 |
|
g) 6,2 m3 × 3 = 18,6 m3 |
o) 36,7 m3 × 1,8 = 66,06 m3 |
|
h) 96,06 dm3 : 3 = 32,02 dm3 |
p) 50,7 dm3 : 1,3 = dm3 |

2 hình tam giác gồm: hình (1), hình (4)
8 hình thang gồm: hình (2), hình (3), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4),
hình (1 + 2 + 3), hình (2 + 3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Chú ý: Hình chữ nhật là hình than đặc biệt
a) Hình tròn tâm O, bán kính OE
b) OA = OB = OC = OD = OE
c) Đường kính của hình tròn là: AB và ED
d) AB = ED = 2 × OE
a)
|
Độ dài cạnh đáy |
5 cm |
8 dm |
6 m |
10 cm |
|
Chiều cao |
4 cm |
5 dm |
7 m |
8 cm |
|
Diện tích của hình tam giác |
10 cm2 |
20 dm2 |
42 m2 |
80 m2 |
b)
|
Đáy bé |
2 dm |
5 cm |
4 m |
6 dm |
|
Đáy lớn |
5 dm |
9 cm |
9 m |
4 dm |
|
Chiều cao |
4 dm |
7 cm |
10 m |
5 dm |
|
Diện tích của hình thang |
14 dm2 |
49 cm2 |
65 m2 |
25 dm2 |
c)
|
Bán kính |
2 cm |
3 dm |
3 m |
4 dm |
|
Đường kính |
4 cm |
6 dm |
6 m |
8 dm |
|
Chu vi hình tròn |
12,56 cm |
18,84 dm |
18,84 m |
25,12 dm |
|
Diện tích hình tròn |
12,56 cm2 |
28,26 dm2 |
28,6 m2 |
50,24 dm2 |
a)
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
12 × 6 = 72 (cm2)
Bán kính của hình tròn là:
12 : 2 = 6 (cm)
Diện tích của nửa hình tròn đó là:
\[\frac{1}{2}\] × 6 × 6 × 3,14 = 56,52 (cm2)
Diện tích phần được tô màu là:
72 – 56,52 = 15,48 (cm2)
Đáp số: 15,48 cm2
b)
Bán kính của hình tròn đường kính AB là:
7 : 2 = 3,5 (cm)
Bán kính của hình tròn đường kính CB là:
4 : 2 = 2 (cm)
Diện tích của nửa hình tròn đường kính AB là:
\[\frac{1}{2}\] × 3,5 × 3,5 × 3,14 = 19,2325 (cm2)
Diện tích của nửa hình tròn đường kính CB là:
\[\frac{1}{2}\] × 2 × 2 × 3,14 = 6,28 (cm2)
Diện tích phần được tô màu là:
19,2325 – 6,28 = 12,9525 (cm2)
Đáp số: 12,9525 cm2
Chia hình thành 1 hình tam giác và 1 hình thang

Diện tích của hình tam giác 1 là:
2 × 9 : 2 = 9 (cm2)
Diện tích của hình thang 2 là:
(9 + 6) × 3 : 2 = 22,5 (cm2)
Diện tích của hình vẽ đó là:
9 + 22,5 = 31,5 (cm2)
Đáp số: 31,5 cm2
a) Có 3 đồ vật dạng hình trụ
b) Có 4 đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có 4 đồ vật dạng hình lập phương
a) Hình khai triển của hình lập phương là: Hình I, hình L
b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: Hình C, hình G
c) Hình khai triển của hình trụ là: Hình F
a)
|
Độ dài cạnh |
2,5 cm |
10 m |
3 dm |
|
Diện tích một mặt |
6,25 cm2 |
100 m2 |
9 dm2 |
|
Diện tích xung quanh |
25 cm2 |
400 m2 |
36 dm2 |
|
Diện tích toàn phần |
37,5 cm2 |
600 m2 |
54 dm2 |
|
Thể tích |
15,625 cm3 |
1 000 m3 |
27 dm2 |
b)
|
Chiều rộng |
25 cm |
18 dm |
2,5 m |
|
Chiều dài |
30 cm |
25 dm |
3,6 m |
|
Chiều cao |
20 cm |
22 dm |
2,8 m |
|
Diện tích xung quanh |
2 200 cm2 |
1 892 dm2 |
34,16 cm2 |
|
Diện tích toàn phần |
3 700 cm2 |
2 792 dm2 |
52,16 cm2 |
|
Thể tích |
15 000 cm3 |
9 900 dm3 |
25,2 cm3 |
Bài giải
Diện tích một mặt của kính là:
0,5 × 0,5 = 0,25 (m2)
Diện tích xung quanh của bể kính là:
0,25 × 4 = 1 (m2)
Diện tích toàn phần của bể kính là:
0,25 × 6 = 1,5 (m2)
Thể tích của bể kính là:
0,5 × 0,5 × 0,5 = 0,125 (m3)
Đáp số: 1 m2; 1,5 m2; 0,125 m3
Bài giải
Đổi: 1 m = 100 cm, 7 dm = 70 cm
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
(100 + 50) × 2 × 70 = 21 000 (m2)
Diện tích 2 mặt đáy của thùng tôn là:
100 × 50 × 2 = 10 000 (m2)
Diện tích toàn phần của thùng tôn là:
21 000 + 10 000 = 31 000 (m2)
Thể tích của thùng tôn là:
100 × 50 × 70 = 350 000 ()
Đáp số: 21 000 cm2; 31 000 cm2; 350 000 cm3
a)
Tỉ số phần trăm số bạn yêu thích quả ổi là:
100% - 30% - 10% - 35% = 25%
b)
Số bạn yêu thích quả xoài là: 40 × 30 : 100 = 12 (bạn)
Số bạn yêu thích quả táo là: 40 × 10 : 100 = 4 (bạn)
Số bạn yêu thích quả lê là: 40 × 35 : 100 = 14 (bạn)
a)
Tỉ số phần trăm số truyện thiếu nhi có trong thư viện là:
100% - 40% - 28% = 32%
b)
Số quyển sách giáo khoa có trong thư viện là: 2 300 × 28 : 100 = 644 (quyển)
Số quyển truyện thiếu nhi có trong thư viện là: 2 300 × 32 : 100 = 736 (quyển)
Số quyển sách các loại khác có trong thư viện là: 2 300 × 40 : 100 = 920 (quyển)
a) Số loại hoa có trong vườn nhà Hoa là: 3 loại
b) Nhà Hoa trồng 7 cây hoa hồng
c) Tổng số cây trồng trong vườn nhà Hoa là: 19 cây
d) Tỉ số số cây hoa hồng so với tổng số cây có trong vườn là: \[\frac{7}{{19}}\]
|
Cân nặng |
Dưới 35 kg |
35 kg – 38 kg |
Trên 38 kg |
|
Số bạn |
2 |
4 |
3 |
a) Tổ 1 có 2 bạn có cân nặng dưới 35 kg
b) Tổ 1 có tất cả 9 bạn
c) Tỉ số giữa các bạn cân nặng trên 38 kg và tổng số bạn tổ 1 là: \[\frac{3}{9} = \frac{1}{3}\]
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là 3 lần
b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là: \[\frac{5}{2}\]
c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là 3 lần
d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: 10%
Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:
|
|
Lần 1 |
Lần 2 |
Lần 3 |
Lần 4 |
Lần 5 |
|
Kết quả tung |
Ngửa |
Ngửa |
Sấp |
Sấp |
Sấp |
|
|
Lần 6 |
Lần 7 |
Lần 8 |
Lần 9 |
Lần 10 |
|
Kết quả tung |
Ngửa |
Sấp |
Sấp |
Ngửa |
Sấp |
a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: 6 lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: 4 lần
b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: \[\frac{6}{{10}} = \frac{3}{5}\]
c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: \[\frac{4}{6} = \frac{2}{3}\]
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.










![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















