2048.vn

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức \[P = - 12xy{z^2}\] tại \[x = 1\,;{\rm{ }}y = 2\,;{\rm{ }}z = 3\]

-216.

106.

-209.

316.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta MNP\)\(MN < MP < NP\). Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?

\(\widehat M < \widehat P < \widehat N\).

\(\widehat N < \widehat P < \widehat M\).

\(\widehat P < \widehat N < \widehat M\).

\(\widehat P < \widehat M < \widehat N\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(AC > BC > AB\). Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

\[\widehat A > \widehat B > \widehat C\].

\(\widehat C < \widehat A < \widehat B\).

\(\widehat A < \widehat C < \widehat B\).

\[\widehat A < \widehat B < \widehat C\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba cạnh của tam giác có độ dài là \(6{\rm{\;cm}}\,;\,\,7{\rm{\;cm}}\,;\,\,\,8{\rm{\;cm}}\). Góc lớn nhất là góc

Đối diện với cạnh có độ dài \(6{\rm{\;cm}}\).

Đối diện với cạnh có độ dài \(7{\rm{\;cm}}\).

Đối diện với cạnh có độ dài \(8{\rm{\;cm}}\).

Ba góc có số đo bằng nhau.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat B = 70^\circ ,\,\,\widehat A = 50^\circ \). Em hãy chọn câu trả lời ĐÚNG nhất.

\(BC < AB < AC\).

\(AC < AB < BC\).

\(AC < BC < AB\).

\(AB < BC < AC\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat B = 95^\circ ,\,\,\widehat A = 40^\circ \). Em hãy chọn câu trả lời ĐÚNG nhất.

\(BC < AB < AC\).

\(AC < AB < BC\).

\(AC < BC < AB\).

\(AB < BC < AC\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF\)\(\widehat D = 60^\circ ,\,\,\widehat E - \widehat F = 30^\circ \). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

\(EF < FD < DE\).

\(DE < EF < FD\).

\(FD < DE < EF\).

\(DE < FD < EF\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(\widehat A:\widehat B:\widehat C = 4:3:2\). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

\(AC < AB < BC\).

\(BC > AC > AB\).

\(BC < AC < AB\).

\(BC = AC < AB\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình sau, trong đường vuông góc và đường xiên kẻ từ điểm \(A\) đến đường thẳng \(BF\) đường nào ngắn nhất?

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

\(AC\).

\(AD\).

\(AE\).

\(AB\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,\,B,\,\,C\) thẳng hàng, điểm \(B\) nằm giữa hai điểm\(A\)\(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(H\). Khi đó

\(AH < BH\).

\(AH < AB\).

\(AH > BH\).

\(AH = BH\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

\(4{\rm{\;cm}}\,,\,\,5{\rm{\;cm}}\,,\,\,8{\rm{\;cm}}\).

\[3{\rm{\;cm}}\,,\,\,6{\rm{\;cm}}\,,\,\,12{\rm{\;cm}}\].

\(5{\rm{\;cm}}\,,\,\,6{\rm{\;cm}}\,,\,\,10{\rm{\;cm}}\).

\(11{\rm{\;cm}}\,,\,\,15{\rm{\;cm}}\,,\,\,21{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là \(3,9{\rm{\;cm}}\)\(7,9{\rm{\;cm}}\). Chu vi của tam giác này là

\(15,5{\rm{\;cm}}\).

\(17,8{\rm{\;cm}}\).

\(19,7{\rm{\;cm}}\).

\(20,9{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với hai cạnh \(BC = 1{\rm{\;cm}},\,\,AC = 9{\rm{\;cm}}\)và độ dài cạnh còn lại là một số tự nhiên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AB = 9\,\,{\rm{cm}};\,\,\Delta ABC\) cân.

\(AB = 7\,\,{\rm{cm}};\,\,\Delta ABC\) cân.

\(AB = 6\,\,{\rm{cm}};\,\,\Delta ABC\) vuông.

A, B, C đều sai.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

\[3{\rm{\;cm}}\,,\,\,5{\rm{\;cm}}\,,\,\,7{\rm{\;cm}}\].

\(4{\rm{\;cm}}\,,\,\,5{\rm{\;cm}}\,,\,\,6{\rm{\;cm}}\).

\(2\,\,{\rm{cm}}\,,\,\,5{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\,,\,\,7{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\).

\(3{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\,,5{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\,,6{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có cạnh \(AB = 1{\rm{\;cm}}\) và cạnh \(BC = 4{\rm{\;cm}}\). Biết độ dài cạnh \(AC\) là một số nguyên. Độ dài cạnh \(AC\)

\(1{\rm{\;cm}}\).

\(2{\rm{\;cm}}\).

\(3{\rm{\;cm}}\).

\(4{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có cạnh \(AB = 10{\rm{\;cm}}\) và cạnh \(BC = 7\;{\rm{cm}}\). Biết độ dài cạnh \(AC\) là một số nguyên tố lớn hơn 11. Độ dài cạnh \(AC\)

\(17{\rm{\;cm}}\).

\(15{\rm{\;cm}}\).

\(19{\rm{\;cm}}\).

\(13{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A\) có một cạnh bằng \(5{\rm{\;cm}}\). Biết chu vi tam giác bằng \(17{\rm{\;cm}}\). Độ dài cạnh \(BC\) của tam giác đó là

\(7{\rm{\;cm}}\) hoặc \(5{\rm{\;cm}}\).

\(7{\rm{\;cm}}\).

\(5{\rm{\;cm}}\).

\(6{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\). Biết \(\widehat A = 23^\circ \). Khi đó

\(\widehat D = 23^\circ \).

\(\widehat D = 32^\circ \).

\(\widehat E = 23^\circ \).

\(\widehat E = 32^\circ \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau.

Cho hình vẽ sau.   Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

Chọn khẳng định đúng.

\(\Delta ACD = \Delta BCD{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.c}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ADC = \Delta BCD{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.c}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ACD = \Delta BCD{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.g}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ACD = \Delta CDB{\rm{ }}\left( {{\rm{g}}{\rm{.c}}{\rm{.g}}} \right).\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\)\(\widehat A = 2\alpha \). Số đo góc \(\widehat B\) theo \(\alpha \)

\(\widehat B = 90^\circ + \alpha .\)

\(\widehat B = \frac{{180^\circ - \alpha }}{2}.\)

\(\widehat B = 90^\circ - \alpha .\)

\(\widehat B = \frac{{90^\circ + \alpha }}{2}.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khi đó:

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 90^\circ \).

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 180^\circ \).

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 100^\circ \).

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 60^\circ \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF = \Delta MNP\). Khẳng định nào sau đây sai?

\(DF = MP\).

\(EF = MN\).

\(\widehat {D\;} = \widehat {M\;}\).

\(\widehat {E\;} = \widehat {N\;}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\) có .\(\widehat {D\;} = 75^\circ \).. Khi đó

\(\widehat {A\;} = 75^\circ \).

\(\widehat {B\;} = 75^\circ \).

\(\widehat {C\;} = 75^\circ \).

\(\widehat {A\;} = 105^\circ \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(ABC\) là tam giác vuông sao cho \(\widehat A > \widehat B > \widehat C\). Câu nào dưới đây là sai?

\(\widehat A = 90^\circ \).

\[\widehat B > 45^\circ \].

\(\widehat C < 45^\circ \).

\(\widehat B + \widehat C > \widehat A.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\). Biết \(AB = 5\,{\rm{cm}}\), \(DF = 7\,{\rm{cm}}\) và chu vi \(\Delta ABC\) bằng \(22\,{\rm{cm}}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(BC = EF = 9\,{\rm{cm}}\).

\(BC = EF = 10\,{\rm{cm}}\).

\(BC = EF = 11\,{\rm{cm}}\).

\(BC = 9\,{\rm{cm; }}EF = 10\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack