2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

a) \(\frac{x}{{ - 5}} = \frac{6}{{ - 10}}.\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

b) \[\frac{{ - 5}}{x} = \frac{{20}}{{28}}\]\[\left( {x \ne 0} \right)\].

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

c) \(\frac{{ - 5}}{2} = \frac{{x + 2}}{8}.\)               

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

d) \(\frac{{x - 2}}{{ - 5}} = \frac{3}{{15}}.\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

e) \(\frac{{ - 3}}{7} = \frac{{ - 9}}{{2x - 5}}.\)   

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

f) \(\frac{x}{{ - 6}} = \frac{{ - 6}}{x}.\)            

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

g) \(\frac{{x + 1}}{6} = \frac{2}{x}.\)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

h) \[\frac{{x - 2}}{{27}} = \frac{3}{{x - 2}}.\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

i) \(\frac{1}{3} < \frac{x}{{12}} < \frac{1}{2}.\)   

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

j) \(5 \cdot \frac{1}{6} + \frac{1}{6} \le x \le \frac{1}{4}:\frac{1}{{13}} + \frac{7}{4}\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:

k) \(\frac{{ - 5}}{3} \cdot \frac{1}{2} + \frac{8}{3} + \frac{{29}}{{ - 3}} \cdot \frac{1}{2} \le x \le \frac{{ - 1}}{2} + 2 + \frac{5}{2}.\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

a) \(x + \frac{1}{{ - 5}} = \frac{1}{{10}}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

b) \[x - \frac{4}{5} = \frac{2}{3}\].

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

c) \[\frac{{ - 8}}{9} - x = \frac{{ - 11}}{{18}}\].

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

d) \[x - \frac{2}{3} = \frac{{ - 5}}{{12}}\].

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

e)\[\frac{{ - 5}}{6} - x = \frac{7}{{12}} + \frac{{ - 1}}{3}\]

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

f) \(x - \frac{3}{7} \cdot \frac{{14}}{9} =  - \frac{7}{3}.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

g) \[\frac{x}{3} = \frac{2}{3} + \frac{{ - 1}}{7}\]

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

h) \(\frac{4}{{15}}x + \frac{2}{3} =  - \frac{1}{5}.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

i) \[2x - \frac{3}{5} = \frac{4}{7} \cdot \frac{{14}}{6}.\]

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

j) \[\frac{{10}}{{21}} - 3x = \frac{3}{8} \cdot \frac{4}{{15}}.\]

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

k) \(\frac{3}{4}:x - \frac{1}{3} = \frac{5}{{14}} \cdot \frac{{ - 7}}{6}.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

l) \(\frac{5}{3} + \frac{1}{6}:x = 1.\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

m) \(\frac{{ - 12}}{{15}} \cdot \left( {x - \frac{1}{2}} \right) = \frac{5}{{24}}.\)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

n) \(\left( {2x + \frac{{ - 3}}{4}} \right):\frac{2}{5} = \frac{{ - 10}}{{12}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack