Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
35 câu hỏi
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) \(\frac{4}{5} + \frac{{ - 6}}{5}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
b) \(\frac{{ - 1}}{8} + \frac{{ - 5}}{3}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
c) \(\frac{{ - 6}}{{35}} \cdot \frac{{ - 49}}{{54}}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
d) \(\frac{{ - 4}}{5}:\frac{3}{4}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
e) \(\frac{{ - 8}}{{13}} - \left( {\frac{3}{7} + \frac{5}{{13}}} \right).\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
f) \(\frac{1}{2} + \frac{{ - 3}}{8} + \frac{5}{9}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
g) \(6\frac{2}{5} - \left( {2\frac{3}{7} + 3\frac{2}{5}} \right).\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
h) \(\frac{2}{3} - \frac{5}{3} \cdot \frac{9}{{25}}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
i) \[\frac{4}{5} + \frac{9}{{15}}:\frac{1}{{15}}\]
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
j) \( - \frac{{10}}{{21}} \cdot \left[ {\frac{9}{{15}} + {{\left( {\frac{3}{5}} \right)}^2}} \right].\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
k) \(\left( {\frac{1}{4} + \frac{{ - 5}}{{13}}} \right) + \left( {\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 8}}{{13}} + \frac{3}{4}} \right).\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
l) \(\frac{{ - 3}}{{13}} + \frac{{ - 7}}{{17}} + \frac{{ - 5}}{{19}} + \frac{{ - 10}}{{13}} + \frac{{24}}{{17}} + \frac{{ - 14}}{{19}}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
m) \(\left( {\frac{5}{{17}} - \frac{8}{{33}}} \right) - \left( {\frac{{25}}{{33}} - \frac{{12}}{{17}}} \right) - {2021^0}.\)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
n) \(\frac{{ - 4}}{{12}} + \frac{{18}}{{45}} + \frac{{ - 6}}{9} + \frac{{ - 21}}{{35}} + \frac{6}{{30}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a) \(\frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{2}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{9}{{11}} + \frac{5}{7}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
b) \(\frac{5}{9} \cdot \frac{{ - 4}}{7} - \frac{5}{9} \cdot \left( {\frac{{ - 18}}{7}} \right).\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
c) \[\frac{{11}}{{12}} \cdot \frac{7}{{15}} + \frac{{11}}{{12}} \cdot \frac{8}{{15}} - \frac{{23}}{{12}}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
d) \( - \frac{3}{7} \cdot \frac{{12}}{{13}} + \frac{3}{7} \cdot \left( { - \frac{1}{{13}}} \right) + \frac{5}{{14}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
e) \(\frac{{ - 9}}{4}:\frac{7}{2} + \frac{9}{4}.\frac{{16}}{7} - \frac{2}{3}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
f) \(\frac{3}{{11}}.\frac{9}{{17}} - \frac{{12}}{{11}}:\frac{{17}}{9} - \frac{{13}}{{11}}.\frac{9}{{17}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
g) \(\frac{{17}}{8}:\frac{{ - 11}}{3} + \frac{{31}}{8}.\frac{{ - 3}}{{11}} + \frac{4}{{11}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
h) \[\frac{7}{{13}} \cdot 1\frac{{14}}{{31}} - \frac{{37}}{{31}}:\frac{{13}}{7} + \frac{7}{{13}}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
i) \(\frac{4}{5}:\frac{1}{2} + \frac{1}{5}:\frac{1}{2} - \frac{7}{8}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
j) \[2\frac{1}{8}:\frac{{ - 11}}{3} + 3\frac{7}{8}:\frac{{ - 11}}{3} + \frac{4}{{11}}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
k) \(\left( {\frac{4}{5} + \frac{{ - 9}}{7}} \right):\frac{{2\,\,024}}{{2\,\,025}} + \left( {\frac{{ - 5}}{7} - \frac{{ - 6}}{5}} \right):\frac{{2\,\,024}}{{2\,\,025}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a) \(\frac{{\frac{3}{4} + \frac{3}{5} + \frac{3}{7} - \frac{3}{{11}}}}{{\frac{6}{4} + \frac{6}{5} + \frac{6}{7} - \frac{6}{{11}}}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
b) \[\frac{{\frac{1}{3} - \frac{1}{5} + \frac{1}{{10}}}}{{\frac{6}{3} - \frac{6}{5} + \frac{3}{5}}} + \frac{5}{6}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
c) \[\frac{{\frac{1}{2} \cdot \frac{5}{{17}} - \frac{{13}}{{14}} \cdot \frac{5}{{17}} + \frac{{15}}{{238}}}}{{ - \frac{{20}}{{68}} + \frac{{26}}{{14}} \cdot \frac{5}{{17}} - \frac{5}{{119}}}}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
d) \(\frac{{\frac{1}{{29}} \cdot \frac{3}{2} - \frac{{26}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} + \frac{9}{{238}}}}{{\frac{{ - 3}}{{29}} + \frac{{13}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} - \frac{9}{{119}}}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
e) \[\frac{1}{{2 \cdot 3}} + \frac{1}{{3 \cdot 4}} + \frac{1}{{4 \cdot 5}} + \frac{1}{{5 \cdot 6}} + \frac{1}{{6 \cdot 7}} + \frac{1}{{7 \cdot 8}}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
f) \(\frac{2}{{3.7}} + \frac{2}{{7.11}} + \frac{2}{{11.15}} + ... + \frac{2}{{63.67}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
g) \(\frac{4}{{15}} + \frac{4}{{35}} + \frac{4}{{63}} + ... + \frac{4}{{399}}.\)
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
h) \[\frac{1}{3} + \frac{1}{{15}} + \frac{1}{{35}} + \frac{1}{{63}} + \frac{1}{{99}} + \frac{1}{{143}} + \frac{1}{{195}}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
i) \[\left( {1 - \frac{1}{2}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{3}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{4}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{5}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{6}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{7}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{8}} \right).\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
j) \(\left( {1 + \frac{1}{{10}}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{1}{{11}}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{1}{{12}}} \right) \cdot ... \cdot \left( {1 + \frac{1}{{59}}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{1}{{60}}} \right).\)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





