2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{4}{5} + \frac{{ - 6}}{5}.\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

b) \(\frac{{ - 1}}{8} + \frac{{ - 5}}{3}.\)    

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

c) \(\frac{{ - 6}}{{35}} \cdot \frac{{ - 49}}{{54}}.\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

d) \(\frac{{ - 4}}{5}:\frac{3}{4}.\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

e) \(\frac{{ - 8}}{{13}} - \left( {\frac{3}{7} + \frac{5}{{13}}} \right).\)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

f) \(\frac{1}{2} + \frac{{ - 3}}{8} + \frac{5}{9}.\)                         

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

g) \(6\frac{2}{5} - \left( {2\frac{3}{7} + 3\frac{2}{5}} \right).\)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

h) \(\frac{2}{3} - \frac{5}{3} \cdot \frac{9}{{25}}.\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

i) \[\frac{4}{5} + \frac{9}{{15}}:\frac{1}{{15}}\]

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

j) \( - \frac{{10}}{{21}} \cdot \left[ {\frac{9}{{15}} + {{\left( {\frac{3}{5}} \right)}^2}} \right].\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

k) \(\left( {\frac{1}{4} + \frac{{ - 5}}{{13}}} \right) + \left( {\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 8}}{{13}} + \frac{3}{4}} \right).\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

l) \(\frac{{ - 3}}{{13}} + \frac{{ - 7}}{{17}} + \frac{{ - 5}}{{19}} + \frac{{ - 10}}{{13}} + \frac{{24}}{{17}} + \frac{{ - 14}}{{19}}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

m) \(\left( {\frac{5}{{17}} - \frac{8}{{33}}} \right) - \left( {\frac{{25}}{{33}} - \frac{{12}}{{17}}} \right) - {2021^0}.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

n) \(\frac{{ - 4}}{{12}} + \frac{{18}}{{45}} + \frac{{ - 6}}{9} + \frac{{ - 21}}{{35}} + \frac{6}{{30}}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a) \(\frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{2}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{9}{{11}} + \frac{5}{7}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

b) \(\frac{5}{9} \cdot \frac{{ - 4}}{7} - \frac{5}{9} \cdot \left( {\frac{{ - 18}}{7}} \right).\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

c) \[\frac{{11}}{{12}} \cdot \frac{7}{{15}} + \frac{{11}}{{12}} \cdot \frac{8}{{15}} - \frac{{23}}{{12}}.\]

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

d) \( - \frac{3}{7} \cdot \frac{{12}}{{13}} + \frac{3}{7} \cdot \left( { - \frac{1}{{13}}} \right) + \frac{5}{{14}}.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

e) \(\frac{{ - 9}}{4}:\frac{7}{2} + \frac{9}{4}.\frac{{16}}{7} - \frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

f) \(\frac{3}{{11}}.\frac{9}{{17}} - \frac{{12}}{{11}}:\frac{{17}}{9} - \frac{{13}}{{11}}.\frac{9}{{17}}.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

g) \(\frac{{17}}{8}:\frac{{ - 11}}{3} + \frac{{31}}{8}.\frac{{ - 3}}{{11}} + \frac{4}{{11}}.\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

h) \[\frac{7}{{13}} \cdot 1\frac{{14}}{{31}} - \frac{{37}}{{31}}:\frac{{13}}{7} + \frac{7}{{13}}.\]

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

i) \(\frac{4}{5}:\frac{1}{2} + \frac{1}{5}:\frac{1}{2} - \frac{7}{8}.\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

j) \[2\frac{1}{8}:\frac{{ - 11}}{3} + 3\frac{7}{8}:\frac{{ - 11}}{3} + \frac{4}{{11}}.\]

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

k) \(\left( {\frac{4}{5} + \frac{{ - 9}}{7}} \right):\frac{{2\,\,024}}{{2\,\,025}} + \left( {\frac{{ - 5}}{7} - \frac{{ - 6}}{5}} \right):\frac{{2\,\,024}}{{2\,\,025}}.\)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a) \(\frac{{\frac{3}{4} + \frac{3}{5} + \frac{3}{7} - \frac{3}{{11}}}}{{\frac{6}{4} + \frac{6}{5} + \frac{6}{7} - \frac{6}{{11}}}}.\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

b) \[\frac{{\frac{1}{3} - \frac{1}{5} + \frac{1}{{10}}}}{{\frac{6}{3} - \frac{6}{5} + \frac{3}{5}}} + \frac{5}{6}.\]

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

c) \[\frac{{\frac{1}{2} \cdot \frac{5}{{17}} - \frac{{13}}{{14}} \cdot \frac{5}{{17}} + \frac{{15}}{{238}}}}{{ - \frac{{20}}{{68}} + \frac{{26}}{{14}} \cdot \frac{5}{{17}} - \frac{5}{{119}}}}.\]

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

d) \(\frac{{\frac{1}{{29}} \cdot \frac{3}{2} - \frac{{26}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} + \frac{9}{{238}}}}{{\frac{{ - 3}}{{29}} + \frac{{13}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} - \frac{9}{{119}}}}.\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

e) \[\frac{1}{{2 \cdot 3}} + \frac{1}{{3 \cdot 4}} + \frac{1}{{4 \cdot 5}} + \frac{1}{{5 \cdot 6}} + \frac{1}{{6 \cdot 7}} + \frac{1}{{7 \cdot 8}}.\]

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

f) \(\frac{2}{{3.7}} + \frac{2}{{7.11}} + \frac{2}{{11.15}} + ... + \frac{2}{{63.67}}.\)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

g) \(\frac{4}{{15}} + \frac{4}{{35}} + \frac{4}{{63}} + ... + \frac{4}{{399}}.\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

h) \[\frac{1}{3} + \frac{1}{{15}} + \frac{1}{{35}} + \frac{1}{{63}} + \frac{1}{{99}} + \frac{1}{{143}} + \frac{1}{{195}}.\]

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

i) \[\left( {1 - \frac{1}{2}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{3}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{4}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{5}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{6}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{7}} \right) \cdot \left( {1 - \frac{1}{8}} \right).\]

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

j) \(\left( {1 + \frac{1}{{10}}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{1}{{11}}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{1}{{12}}} \right) \cdot ... \cdot \left( {1 + \frac{1}{{59}}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{1}{{60}}} \right).\)              

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack