Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4103 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: What does she look like? - She’s big.

(Cô ấy trông như thế nào? – Cô ấy có thân hình to lớn.)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Where does he work? - He works on a farm.

(Anh ấy làm việc ở đâu? – Anh ấy làm việc ở một trang trại.)

Đoạn văn

II. Listen and answer questions with ONE word. (2 points)

3. Tự luận
1 điểm

Where does she go on Fridays?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Cinema

Dịch nghĩa: Cô ấy đi đâu vào thứ sáu? - Rạp chiếu phim.

Thông tin: She goes to the cinema. (Cô ấy đi đến rạp chiếu phim.)

4. Tự luận
1 điểm

What does your friend look like?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tall

Dịch nghĩa: Bạn của bạn trông như thế nào? - Cao.

Thông tin: She’s tall. (Cô ấy cao.)

5. Tự luận
1 điểm

When do you watch TV?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Evening

Dịch nghĩa: Khi nào bạn xem ti vi? - Buổi tối.

Thông tin: I watch TV in the evening. (Tôi xem TV vào buổi tối.)

6. Tự luận
1 điểm

What does your aunt do?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nurse

Dịch nghĩa: Cô của bạn làm nghề gì? - Y tá.

Thông tin: She’s a nurse. (Cô của mình là y tá.)

Nội dung bài nghe:

1. Where does she go on Fridays? - She goes to the cinema.

2. What does your friend look like? - She’s tall.

3. When do you watch TV? - I watch TV in the evening.

4. What does your aunt do? - She’s a nurse.

 

Dịch bài nghe:

1. Cô ấy đi đâu vào các ngày thứ Sáu? – Cô ấy đi đến rạp chiếu phim.

2. Bạn của bạn trông như thế nào? – Cô ấy cao.

3. Bạn xem TV khi nào? – Tôi xem TV vào buổi tối.

4. Cô của bạn làm nghề gì? – Cô của mình là y tá.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: What does he do on Tuesdays? - He washes the clothes.

(Vào các ngày thứ Ba anh ấy làm gì? – Anh ấy giặt quần áo.)

Đoạn văn

IV. Read and choose True or False. (2 points)

This is my sister. Her name is Sarah. She is a teacher. She has long hair. On Sunday mornings, she often goes swimming. Sometimes my sister and I go to the cinema. We like watching films. Then we go back home and help our mom and dad clean the floor and wash the clothes.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah is an office worker. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Sarah là một nhân viên văn phòng.

Thông tin: She is a teacher. (Chị ấy là một giáo viên.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah has long hair. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Sarah có mái tóc dài.

Thông tin: She has long hair. (Chị ấy có mái tóc dài.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah often goes to the cinema on Sunday mornings. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Sarah thường đi đến rạp phim vào sáng chủ nhật.

Thông tin: On Sunday mornings, she often goes swimming.

(Vào các buổi sáng Chủ nhật, chị ấy thường đi bơi.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah helps her mom and dad clean the floor. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Sarah giúp bố mẹ cô ấy lau nhà.

Thông tin: Then we go back home and help our mom and dad clean the floor…

(Sau đó, chúng tôi về nhà và giúp bố mẹ lau nhà…)

 

Dịch bài đọc:

Đây là chị gái của tôi. Tên của chị ấy là Sarah. Chị ấy là một giáo viên. Chị ấy có mái tóc dài. Vào các buổi sáng Chủ nhật, chị ấy thường đi bơi. Đôi khi chị gái tôi và tôi đi đến rạp chiếu phim. Chúng tôi thích xem phim. Sau đó, chúng tôi về nhà và giúp bố mẹ lau nhà và giặt quần áo.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: What do you do in the morning? - I play tennis.

(Bạn làm gì vào buổi sáng? – Tôi chơi quần vợt.)

 

Nội dung bài nghe:

1. What does she look like? - She’s big.

2. Where does he work? - He works on a farm.

3. What does he do on Tuesdays? - He washes the clothes.

4. What do you do in the morning? - I play tennis.

 

Dịch bài nghe:

1. Cô ấy trông như thế nào? – Cô ấy có thân hình to lớn.

2. Anh ấy làm việc ở đâu? – Anh ấy làm việc ở một trang trại.

3. Vào các ngày thứ Ba anh ấy làm gì? – Anh ấy giặt quần áo.

4. Bạn làm gì vào buổi sáng? – Tôi chơi quần vợt.

Đoạn văn

V. Put the words in the correct order. (2 points)

13. Tự luận
1 điểm

evening / What / do / you / in / do / the / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What do you do in the evening?

Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào buổi tối?

14. Tự luận
1 điểm

nursing / a / My / at / sister / home / works / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister works at a nursing home.

Dịch nghĩa: Chị gái của tôi làm việc tại một viện dưỡng lão.

15. Tự luận
1 điểm

do / wash / you / dishes / When / the / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When do you wash the dishes?

Dịch nghĩa: Khi nào bạn rửa bát?

16. Tự luận
1 điểm

busy / live / I / street / in / a / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I live in a busy street.

Dịch nghĩa: Tôi sống trên một con phố đông đúc.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Circle the correct answers. (2 points)

I _____ my mom with the cooking in the evening. 

clean

help

wash

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + help(s) + O + with the cooking: giúp ai nấu ăn

Dịch nghĩa: Tôi giúp mẹ tôi nấu ăn vào buổi tối.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She plays tennis in the ______ on Sundays. 

shopping centre

cinema

sports centre

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Cô ấy chơi quần vợt ở trung tâm thể thao vào chủ nhật.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother ______ at a hospital.

works

working

work

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít + động từ hậu tố -s/es

Dịch nghĩa: Anh tôi làm việc ở bệnh viện.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

______ do you wash dishes? - I wash dishes in the afternoon.

What

When

Where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Từ hỏi “When” để hỏi thời gian.

Dịch nghĩa: Khi nào bạn rửa bát? - Tôi rửa bát vào buổi chiều.