Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4105 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

cloudy

rainy

sunny

behind

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

merrily

opposite

windy

water park

tent

2. Tự luận
1 điểm

My dad puts up a big _____ in the campsite.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: tent

Dịch nghĩa: Bố tôi dựng một cái lều lớn ở khu cắm trại.

3. Tự luận
1 điểm

The weather was ______ last weekend.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: windy

Dịch nghĩa: Thời tiết cuối tuần trước có gió.

4. Tự luận
1 điểm

My friends and I cook and sing _______ around the campfire.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: merrily

Dịch nghĩa: Bạn bè tôi và tôi nấu ăn và hát vui vẻ quanh đống lửa trại.

5. Tự luận
1 điểm

Where’s the bookshop? - It’s ________ the gift shop.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: opposite

Dịch nghĩa: Tiệm sách ở đâu? - Nó ở đối diện cửa hàng quà tặng.

6. Tự luận
1 điểm

Do you want to go to the __________? - Great! Let’s go.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: water park

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi công viên nước không? – Tuyệt! Đi thôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

weather

windy

bookshop

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.

8. Tự luận
1 điểm

I like birds because they sing merry.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: merry => merrily

Cấu trúc: S + V + adv => Sử dụng trạng từ “merrily” sau động từ “dance”.

Dịch nghĩa: Tôi thích chim vì chúng hót vui vẻ.

9. Tự luận
1 điểm

She like peacocks because they dance beautifully.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: like => likes

Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít + V-s/es…

Dịch nghĩa: Cô ấy thích chim công vì chúng nhảy múa rất đẹp.

10. Tự luận
1 điểm

What was the weather likes last weekend?
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: likes => like

Cấu trúc: Câu hỏi về thời tiết thì quá khứ đơn: What was the weather like? => “like” là tính từ, không có hậu tố -s.

Dịch nghĩa: Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?

11. Tự luận
1 điểm

Do you want going to the food stall?
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: going => to go

Cấu trúc: S + want + to verb-infinitive: Ai muốn làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đến quầy đồ ăn không?

12. Tự luận
1 điểm

They are putting in a tent.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: in => up

Cấu trúc: Cụm động từ: put up: dựng lên

Dịch nghĩa: Họ đang dựng một cái lều.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

giraffe

behind

lion

hippo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

quickly

loudly

between

story

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

behind

taking

singing

dancing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

16. Tự luận
1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.  cl _ _ _ _ (ảnh 1)

cl _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cloudy

Dịch nghĩa: có mây

17. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     b _ _ _ _ _ (ảnh 1)

b _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bakery

Dịch nghĩa: tiệm bánh

18. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.  t _ _ _   r _ _ _ _ (ảnh 1)

t _ _ _   r _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: turn right

Dịch nghĩa: rẽ phải

19. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     c _ _ _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)

c _ _ _ _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: crocodile

Dịch nghĩa: cá sấu

20. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.   T- _ _ _ _ _ (ảnh 1)T- _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T-shirt

Dịch nghĩa: áo phông

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

What _____ the weather like last Sunday? 

was

is

does

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu hỏi về thời tiết thì quá khứ đơn: What was the weather like?

Dịch nghĩa: Thời tiết Chủ nhật tuần trước như thế nào?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s he doing? - He’s _____ a photo. 

takes

take

taking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Thì hiện tại tiếp diễn: S + to be (am/is/are) + verb-ing…

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang chụp ảnh.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

____ you want to go to the bakery with me? 

Do

Does

Are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu hỏi Yes/No thì hiện tại đơn: Do/Does + S + verb-infinitive…?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đến tiệm bánh với mình không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

________ is that skirt? - It’s 300,000 dong. 

How many

How much

How often

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu hỏi giá tiền: How much + is/are + N?

Dịch nghĩa: Cái váy kia giá bao nhiêu? – Nó giá 300.000 đồng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

What are _____ animals? - They’re lions.

this

that

these

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Đại từ chỉ định: these + danh từ số nhiều

Dịch nghĩa: Những con vật này là con gì? – Chúng là sư tử.