Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4145 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

cloudy

rainy

sunny

behind

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

weather

windy

bookshop

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

giraffe

behind

lion

hippo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

quickly

loudly

between

story

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

behind

taking

singing

dancing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

6. Tự luận
• 1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.  cl _ _ _ _ (ảnh 1)

cl _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cloudy

Dịch nghĩa: có mây

7. Tự luận
• 1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     b _ _ _ _ _ (ảnh 1)

b _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bakery

Dịch nghĩa: tiệm bánh

8. Tự luận
• 1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.  t _ _ _   r _ _ _ _ (ảnh 1)

t _ _ _   r _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: turn right

Dịch nghĩa: rẽ phải

9. Tự luận
• 1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     c _ _ _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)

c _ _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: crocodile

Dịch nghĩa: cá sấu

10. Tự luận
• 1 điểm
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.   T- _ _ _ _ _ (ảnh 1)
T- _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T-shirt

Dịch nghĩa: áo phông

Đoạn văn

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

merrily

opposite

windy

water park

tent

11. Tự luận
• 1 điểm

My dad puts up a big _____ in the campsite.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: tent

Dịch nghĩa: Bố tôi dựng một cái lều lớn ở khu cắm trại.

12. Tự luận
• 1 điểm
The weather was ______ last weekend.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: windy

Dịch nghĩa: Thời tiết cuối tuần trước có gió.

13. Tự luận
• 1 điểm
My friends and I cook and sing _______ around the campfire.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: merrily

Dịch nghĩa: Bạn bè tôi và tôi nấu ăn và hát vui vẻ quanh đống lửa trại.

14. Tự luận
• 1 điểm
Where’s the bookshop? - It’s ________ the gift shop.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: opposite

Dịch nghĩa: Tiệm sách ở đâu? - Nó ở đối diện cửa hàng quà tặng.

15. Tự luận
• 1 điểm

Do you want to go to the __________? - Great! Let’s go.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: water park

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi công viên nước không? – Tuyệt! Đi thôi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

What _____ the weather like last Sunday? 

was

is

does

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu hỏi về thời tiết thì quá khứ đơn: What was the weather like?

Dịch nghĩa: Thời tiết Chủ nhật tuần trước như thế nào?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s he doing? - He’s _____ a photo. 

takes

take

taking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Thì hiện tại tiếp diễn: S + to be (am/is/are) + verb-ing…

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang chụp ảnh.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
____ you want to go to the bakery with me? 

Do

Does

Are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu hỏi Yes/No thì hiện tại đơn: Do/Does + S + verb-infinitive…?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đến tiệm bánh với mình không?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ is that skirt? - It’s 300,000 dong. 

How many

How much

How often

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu hỏi giá tiền: How much + is/are + N?

Dịch nghĩa: Cái váy kia giá bao nhiêu? – Nó giá 300.000 đồng.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What are _____ animals? - They’re lions.

this

that

these

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Đại từ chỉ định: these + danh từ số nhiều

Dịch nghĩa: Những con vật này là con gì? – Chúng là sư tử.

Đoạn văn

Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.

21. Tự luận
• 1 điểm
I like birds because they sing merry.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: merry => merrily

Cấu trúc: S + V + adv => Sử dụng trạng từ “merrily” sau động từ “dance”.

Dịch nghĩa: Tôi thích chim vì chúng hót vui vẻ.

22. Tự luận
• 1 điểm
She like peacocks because they dance beautifully.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: like => likes

Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít + V-s/es…

Dịch nghĩa: Cô ấy thích chim công vì chúng nhảy múa rất đẹp.

23. Tự luận
• 1 điểm
What was the weather likes last weekend?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: likes => like

Cấu trúc: Câu hỏi về thời tiết thì quá khứ đơn: What was the weather like? => “like” là tính từ, không có hậu tố -s.

Dịch nghĩa: Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?

24. Tự luận
• 1 điểm
Do you want going to the food stall?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: going => to go

Cấu trúc: S + want + to verb-infinitive: Ai muốn làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đến quầy đồ ăn không?

25. Tự luận
• 1 điểm
They are putting in a tent.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: in => up

Cấu trúc: Cụm động từ: put up: dựng lên

Dịch nghĩa: Họ đang dựng một cái lều.