Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
cloudy
rainy
sunny
behind
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.
merrily | opposite | windy | water park | tent |
My dad puts up a big _____ in the campsite.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: tent
Dịch nghĩa: Bố tôi dựng một cái lều lớn ở khu cắm trại.
The weather was ______ last weekend.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: windy
Dịch nghĩa: Thời tiết cuối tuần trước có gió.
My friends and I cook and sing _______ around the campfire.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: merrily
Dịch nghĩa: Bạn bè tôi và tôi nấu ăn và hát vui vẻ quanh đống lửa trại.
Where’s the bookshop? - It’s ________ the gift shop.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: opposite
Dịch nghĩa: Tiệm sách ở đâu? - Nó ở đối diện cửa hàng quà tặng.
Do you want to go to the __________? - Great! Let’s go.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: water park
Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi công viên nước không? – Tuyệt! Đi thôi.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
weather
windy
bookshop
between
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.
I like birds because they sing merry.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: merry => merrily
Cấu trúc: S + V + adv => Sử dụng trạng từ “merrily” sau động từ “dance”.
Dịch nghĩa: Tôi thích chim vì chúng hót vui vẻ.
She like peacocks because they dance beautifully.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: like => likes
Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít + V-s/es…
Dịch nghĩa: Cô ấy thích chim công vì chúng nhảy múa rất đẹp.
What was the weather likes last weekend?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: likes => like
Cấu trúc: Câu hỏi về thời tiết thì quá khứ đơn: What was the weather like? => “like” là tính từ, không có hậu tố -s.
Dịch nghĩa: Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?
Do you want going to the food stall?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: going => to go
Cấu trúc: S + want + to verb-infinitive: Ai muốn làm gì
Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đến quầy đồ ăn không?
They are putting in a tent.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: in => up
Cấu trúc: Cụm động từ: put up: dựng lên
Dịch nghĩa: Họ đang dựng một cái lều.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
giraffe
behind
lion
hippo
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
quickly
loudly
between
story
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
behind
taking
singing
dancing
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

cl _ _ _ _
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cloudy
Dịch nghĩa: có mây
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

b _ _ _ _ _
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: bakery
Dịch nghĩa: tiệm bánh
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

t _ _ _ r _ _ _ _
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: turn right
Dịch nghĩa: rẽ phải
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

c _ _ _ _ _ _ _ _
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: crocodile
Dịch nghĩa: cá sấu
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.
T- _ _ _ _ _
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T-shirt
Dịch nghĩa: áo phông
Exercise 3. Circle the best options.
What _____ the weather like last Sunday?
was
is
does
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Câu hỏi về thời tiết thì quá khứ đơn: What was the weather like?
Dịch nghĩa: Thời tiết Chủ nhật tuần trước như thế nào?
What’s he doing? - He’s _____ a photo.
takes
take
taking
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Thì hiện tại tiếp diễn: S + to be (am/is/are) + verb-ing…
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang chụp ảnh.
____ you want to go to the bakery with me?
Do
Does
Are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Câu hỏi Yes/No thì hiện tại đơn: Do/Does + S + verb-infinitive…?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đến tiệm bánh với mình không?
________ is that skirt? - It’s 300,000 dong.
How many
How much
How often
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Câu hỏi giá tiền: How much + is/are + N?
Dịch nghĩa: Cái váy kia giá bao nhiêu? – Nó giá 300.000 đồng.
What are _____ animals? - They’re lions.
this
that
these
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Đại từ chỉ định: these + danh từ số nhiều
Dịch nghĩa: Những con vật này là con gì? – Chúng là sư tử.



