Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
office
street
slim
evening
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /iː/, các đáp án khác phát âm là /ɪ/.
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
farm
actor
worker
nurse
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /ɜː/.
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
road
factory
meals
round
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /l/, các đáp án khác phát âm là /r/.
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
wash
shopping
dishes
watch
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /tʃ/, các đáp án khác phát âm là /ʃ/.
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
big
television
yoga
going
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ʒ/, các đáp án khác phát âm là /g/.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: policeman
Dịch nghĩa: cảnh sát
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: evening
Dịch nghĩa: buổi tối
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: road
Dịch nghĩa: con đường
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: nursing home
Dịch nghĩa: nhà dưỡng lão
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cinema
Dịch nghĩa: rạp chiếu phim
Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.
floor | hospital | hair | afternoon | shopping centre |
She has long ________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: hair
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: floor
Dịch nghĩa: Anh ấy dọn nhà vào chủ nhật.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: afternoon
Dịch nghĩa: Tôi đi bơi vào buổi chiều.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: hospital
Dịch nghĩa: Bố tôi làm việc ở bệnh viện.
My mother and I go to the ____________ on Saturdays.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: shopping centre
Dịch nghĩa: Mẹ tôi và tôi đến trung tâm mua sắm vào thứ bảy.
Exercise 3. Circle the best options.
Where
When
How
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: When do you…? - I…
Dịch nghĩa: Bạn tập yoga khi nào? - Tôi tập yoga vào buổi sáng.
going
goes
go
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Where + do/does + S + V-infinitive?
Dịch nghĩa: Anh ấy đi đâu vào thứ bảy?
nurse
farmer
office worker
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: S + to be + a/an + …: Ai làm nghề gì
Dịch nghĩa: Mẹ tôi là nông dân. Mẹ làm việc ở nông trại.
do
like
is
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What’s the + N + like?: Ai/ Cái gì như thế nào
Dịch nghĩa: Con đường đó thế nào? - Con đường này yên tĩnh.
look
looks
do
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What do/does + S + look like?: Ai/Cái gì trông như thế nào
Dịch nghĩa: Em gái bạn trông như thế nào? - Em gái tôi thấp và gầy.
Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: on => at
Cấu trúc: Giới từ “at” + địa chỉ cụ thể
Dịch nghĩa: Tôi sống ở số 37 đường Nguyễn Trãi.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: at => in
Cấu trúc: Giới từ “in” + buổi trong ngày (morning/ afternoon/ evening)
Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào buổi sáng?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: eye => eyes
Cấu trúc: Danh từ đếm được số nhiều: thêm hậu tố -s: eyes
Dịch nghĩa: Cô ấy có đôi mắt tròn.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: at cinema => at the cinema
Cấu trúc: Mạo từ “the” trước địa điểm công cộng quen thuộc.
Dịch nghĩa: Họ xem phim ở rạp vào các ngày Chủ nhật.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What do he do? => What does he do?
Cấu trúc: Câu hỏi nghề nghiệp: What do/does + S + V-infinitive? => Dùng trợ động từ ‘does’ với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít “he”.
Dịch nghĩa: Anh ấy làm nghề gì? – Anh ấy là một diễn viên.



