Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 495 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

office

street

slim

evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /iː/, các đáp án khác phát âm là /ɪ/.

Đoạn văn

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

floor

hospital

hair

afternoon

shopping centre

2. Tự luận
1 điểm

She has long ________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hair

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài.

3. Tự luận
1 điểm

He cleans the ________ on Sundays.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: floor

Dịch nghĩa: Anh ấy dọn nhà vào chủ nhật.

4. Tự luận
1 điểm

I go to the swimming pool in the __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: afternoon

Dịch nghĩa: Tôi đi bơi vào buổi chiều.

5. Tự luận
1 điểm

My father works in a ________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hospital

Dịch nghĩa: Bố tôi làm việc ở bệnh viện.

6. Tự luận
1 điểm

My mother and I go to the ____________ on Saturdays.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: shopping centre

Dịch nghĩa: Mẹ tôi và tôi đến trung tâm mua sắm vào thứ bảy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

farm

actor

worker

nurse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /ɜː/.

Đoạn văn

Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.

8. Tự luận
1 điểm

I live on 37 Nguyen Trai street.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: on => at

Cấu trúc: Giới từ “at” + địa chỉ cụ thể

Dịch nghĩa: Tôi sống ở số 37 đường Nguyễn Trãi.

9. Tự luận
1 điểm

What do you do at the morning?
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: at => in

Cấu trúc: Giới từ “in” + buổi trong ngày (morning/ afternoon/ evening)

Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào buổi sáng?

10. Tự luận
1 điểm

She has round eye.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: eye => eyes

Cấu trúc: Danh từ đếm được số nhiều: thêm hậu tố -s: eyes

Dịch nghĩa: Cô ấy có đôi mắt tròn.

11. Tự luận
1 điểm

They watch films at cinema on Sundays.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: at cinema => at the cinema

Cấu trúc: Mạo từ “the” trước địa điểm công cộng quen thuộc.

Dịch nghĩa: Họ xem phim ở rạp vào các ngày Chủ nhật.

12. Tự luận
1 điểm

What do he do? - He is an actor.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What do he do? => What does he do?

Cấu trúc: Câu hỏi nghề nghiệp: What do/does + S + V-infinitive? => Dùng trợ động từ ‘does’ với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít “he”.

Dịch nghĩa: Anh ấy làm nghề gì? – Anh ấy là một diễn viên.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

road

factory

meals

round

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /l/, các đáp án khác phát âm là /r/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

wash

shopping

dishes

watch

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /tʃ/, các đáp án khác phát âm là /ʃ/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

big

television

yoga

going

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ʒ/, các đáp án khác phát âm là /g/.

16. Tự luận
1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\  p _ _ _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)

p _ _ _ _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: policeman

Dịch nghĩa: cảnh sát

17. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\     e _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)

e _ _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: evening

Dịch nghĩa: buổi tối

18. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\     r _ _ _ (ảnh 1)

r _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: road

Dịch nghĩa: con đường

19. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\     n _ _ _ _ _ _  h _ _ _ (ảnh 1)

n _ _ _ _ _ _ h _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: nursing home

Dịch nghĩa: nhà dưỡng lão

20. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.\     c _ _ _ _ _ (ảnh 1)

c _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cinema

Dịch nghĩa: rạp chiếu phim

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

_____ do you do yoga? - I do yoga in the morning. 

Where

When

How

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: When do you…? - I…

Dịch nghĩa: Bạn tập yoga khi nào? - Tôi tập yoga vào buổi sáng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Where does he _____ on Saturdays? 

going

goes

go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Where + do/does + S + V-infinitive?

Dịch nghĩa: Anh ấy đi đâu vào thứ bảy?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother is a _______. She works on a farm. 

nurse

farmer

office worker

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + to be + a/an + …: Ai làm nghề gì

Dịch nghĩa: Mẹ tôi là nông dân. Mẹ làm việc ở nông trại.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the street ____? - It’s quiet. 

do

like

is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What’s the + N + like?: Ai/ Cái gì như thế nào

Dịch nghĩa: Con đường đó thế nào? - Con đường này yên tĩnh.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your sister _____ like? - She’s short and slim. 

look

looks

do

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What do/does + S + look like?: Ai/Cái gì trông như thế nào

Dịch nghĩa: Em gái bạn trông như thế nào? - Em gái tôi thấp và gầy.