Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
20 câu hỏi

I. Listen and match. (2 points)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: It was sunny. (Trời nắng.)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: It was rainy. (Trời mưa.)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: It was windy. (Trời nhiều gió.)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: It was cloudy. (Trời nhiều mây.)
Nội dung bài nghe:
1. What was the weather like last Monday? - It was sunny.
2. What was the weather like last Tuesday? - It was rainy.
3. What was the weather like last Wednesday? - It was windy.
4. What was the weather like last Thursday? - It was cloudy.
Dịch bài nghe:
1. Thời tiết vào thứ Hai tuần trước như thế nào? – Trời nắng.
2. Thời tiết vào thứ Ba tuần trước như thế nào? – Trời mưa.
3. Thời tiết vào thứ Tư tuần trước như thế nào? – Trời nhiều gió.
4. Thời tiết vào thứ Năm tuần trước như thế nào? – Trời nhiều mây.
II. Listen and answer questions with ONE word. (2 points)
How can I get to the supermarket? - Go straight. Then turn _______.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: left
Thông tin: How can I get to the supermarket? - Go straight. Then turn left.
(Tôi có thể đến siêu thị bằng cách nào? – Đi thẳng. Sau đó rẽ trái.)
Why do you like _______? - Because they roar loudly.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: lions
Thông tin: Why do you like lions? - Because they roar loudly.
(Tại sao bạn thích sư tử? – Vì chúng gầm rất to.)
What are they doing? - They’re ___________ songs.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: singing
Thông tin: What are they doing? - They’re singing songs.
(Họ đang làm gì? – Họ đang hát các bài hát.)
How much is the ________? - It’s 150,000 dong.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T-shirt
Thông tin: How much is the T-shirt? - It’s 150,000 dong.
(Áo phông này giá bao nhiêu? – Nó có giá 150.000 đồng.)
Nội dung bài nghe:
1. How can I get to the supermarket? - Go straight. Then turn left.
2. Why do you like lions? - Because they roar loudly.
3. What are they doing? - They’re singing songs.
4. How much is the T-shirt? - It’s 150,000 dong.
Dịch bài nghe:
1. Tôi có thể đến siêu thị bằng cách nào? – Đi thẳng. Sau đó rẽ trái.
2. Tại sao bạn thích sư tử? – Vì chúng gầm rất to.
3. Họ đang làm gì? – Họ đang hát các bài hát.
4. Áo phông này giá bao nhiêu? – Nó có giá 150.000 đồng.
III. Circle the correct answers. (2 points)
are
is
do
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn: What + to be (am/is/are) + S + verb-ing?
Dịch nghĩa: Họ đang làm gì?
What
Who
How
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Từ hỏi “How” dùng để hỏi cách thức.
Dịch nghĩa: Làm thế nào để tôi đến được tiệm bánh gần nhất?
say
saying
says
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít + V-s/es…
Dịch nghĩa: Nó ghi gì vậy? – Nó ghi “Rẽ phải”.
is
was
are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Thì quá khứ đơn: S + was…
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước trời nắng.
IV. Read and choose True or False. (2 points)
Friday: It was rainy today. So I was at home and played games with my brother.
Saturday: There was a beautiful rainbow in the sky today. I was able to take lots of photos with my new camera.
Sunday: Today was very cold but I still walked in the park. There was a lot of fun at the park.
Monday: The weather was windy but I was not able to fly my kite today. I played tug of war with my friends and had a hotdog at a food stall.
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Hôm chủ nhật trời mưa.
Thông tin: Friday: It was rainy today. (Thứ Sáu: Hôm nay trời mưa.)
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tôi đã ở công viên vào thứ sáu.
Thông tin: Friday: … So I was at home and played games with my brother.
(Thứ Sáu: … Vì vậy tôi ở nhà và chơi trò chơi với em trai của tôi.)
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tôi đã chụp ảnh cầu vồng vào thứ bảy.
Thông tin: Saturday: There was a beautiful rainbow in the sky today. I was able to take lots of photos with my new camera.
(Thứ Bảy: Hôm nay có một cầu vồng rất đẹp trên bầu trời. Tôi đã có thể chụp rất nhiều bức ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.)
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tôi thả được diều trong thời tiết nhiều gió vào hôm thứ hai.
Thông tin: Monday: The weather was windy but I was not able to fly my kite today.
(Thứ Hai: Hôm nay thời tiết có gió nhưng tôi không thể thả diều.)
Dịch bài đọc:
Thứ Sáu: Hôm nay trời mưa. Vì vậy tôi ở nhà và chơi trò chơi với em trai của tôi.
Thứ Bảy: Hôm nay có một cầu vồng rất đẹp trên bầu trời. Tôi đã có thể chụp rất nhiều bức ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.
Chủ nhật: Hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn đi dạo trong công viên. Ở công viên rất vui.
Thứ Hai: Hôm nay thời tiết có gió nhưng tôi không thể thả diều. Tôi chơi kéo co với các bạn và ăn một chiếc xúc xích ở quầy đồ ăn.
V. Put the words in the correct order. (2 points)
building / a / They / campfire / are / .
___________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They are building a campfire.
Dịch nghĩa: Họ đang dựng một đống lửa trại.
the / How / I / to / cinema / can / get / ?
___________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: How can I get to the cinema?
Dịch nghĩa: Làm thế nào tôi có thể đến rạp chiếu phim?
because / like / I / they / merrily / birds / sing / .
___________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I like birds because they sing merrily.
Dịch nghĩa: Tôi thích chim vì chúng hót rất vui.
much / the / is / shirt / How / ?
___________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: How much is the shirt?
Dịch nghĩa: Cái áo này giá bao nhiêu?



