Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4106 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)

I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: It was sunny. (Trời nắng.)

2. Tự luận
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: It was rainy. (Trời mưa.)

3. Tự luận
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: It was windy. (Trời nhiều gió.)

4. Tự luận
1 điểm

I. Listen and match. (2 points)I. Listen and match. (2 points) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: It was cloudy. (Trời nhiều mây.)

 

Nội dung bài nghe:

1. What was the weather like last Monday? - It was sunny.

2. What was the weather like last Tuesday? - It was rainy.

3. What was the weather like last Wednesday? - It was windy.

4. What was the weather like last Thursday? - It was cloudy.

 

Dịch bài nghe:

1. Thời tiết vào thứ Hai tuần trước như thế nào? – Trời nắng.

2. Thời tiết vào thứ Ba tuần trước như thế nào? – Trời mưa.

3. Thời tiết vào thứ Tư tuần trước như thế nào? – Trời nhiều gió.

4. Thời tiết vào thứ Năm tuần trước như thế nào? – Trời nhiều mây.

Đoạn văn

II. Listen and answer questions with ONE word. (2 points)

5. Tự luận
1 điểm

How can I get to the supermarket? - Go straight. Then turn _______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: left

Thông tin: How can I get to the supermarket? - Go straight. Then turn left.

(Tôi có thể đến siêu thị bằng cách nào? – Đi thẳng. Sau đó rẽ trái.)

6. Tự luận
1 điểm

Why do you like _______? - Because they roar loudly.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: lions

Thông tin: Why do you like lions? - Because they roar loudly.

(Tại sao bạn thích sư tử? – Vì chúng gầm rất to.)

7. Tự luận
1 điểm

What are they doing? - They’re ___________ songs.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: singing

Thông tin: What are they doing? - They’re singing songs.

(Họ đang làm gì? – Họ đang hát các bài hát.)

8. Tự luận
1 điểm

How much is the ________? - It’s 150,000 dong.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T-shirt

Thông tin: How much is the T-shirt? - It’s 150,000 dong.

(Áo phông này giá bao nhiêu? – Nó có giá 150.000 đồng.)

 

Nội dung bài nghe:

1. How can I get to the supermarket? - Go straight. Then turn left.

2. Why do you like lions? - Because they roar loudly.

3. What are they doing? - They’re singing songs.

4. How much is the T-shirt? - It’s 150,000 dong.

 

Dịch bài nghe:

1. Tôi có thể đến siêu thị bằng cách nào? – Đi thẳng. Sau đó rẽ trái.

2. Tại sao bạn thích sư tử? – Vì chúng gầm rất to.

3. Họ đang làm gì? – Họ đang hát các bài hát.

4. Áo phông này giá bao nhiêu? – Nó có giá 150.000 đồng.

Đoạn văn

IV. Read and choose True or False. (2 points)

Friday: It was rainy today. So I was at home and played games with my brother.

Saturday: There was a beautiful rainbow in the sky today. I was able to take lots of photos with my new camera.

Sunday: Today was very cold but I still walked in the park. There was a lot of fun at the park.

Monday: The weather was windy but I was not able to fly my kite today. I played tug of war with my friends and had a hotdog at a food stall.  

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It was rainy on Sunday. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Hôm chủ nhật trời mưa.

Thông tin: Friday: It was rainy today. (Thứ Sáu: Hôm nay trời mưa.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I was at the park on Friday.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi đã ở công viên vào thứ sáu.

Thông tin: Friday: … So I was at home and played games with my brother.

(Thứ Sáu: … Vì vậy tôi ở nhà và chơi trò chơi với em trai của tôi.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I took photos of the rainbow on Saturday. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi đã chụp ảnh cầu vồng vào thứ bảy.

Thông tin: Saturday: There was a beautiful rainbow in the sky today. I was able to take lots of photos with my new camera.

(Thứ Bảy: Hôm nay có một cầu vồng rất đẹp trên bầu trời. Tôi đã có thể chụp rất nhiều bức ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I was able to fly my kite in the windy weather on Monday. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi thả được diều trong thời tiết nhiều gió vào hôm thứ hai.

Thông tin: Monday: The weather was windy but I was not able to fly my kite today.

(Thứ Hai: Hôm nay thời tiết có gió nhưng tôi không thể thả diều.)

 

Dịch bài đọc:

Thứ Sáu: Hôm nay trời mưa. Vì vậy tôi ở nhà và chơi trò chơi với em trai của tôi.

Thứ Bảy: Hôm nay có một cầu vồng rất đẹp trên bầu trời. Tôi đã có thể chụp rất nhiều bức ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.

Chủ nhật: Hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn đi dạo trong công viên. Ở công viên rất vui.

Thứ Hai: Hôm nay thời tiết có gió nhưng tôi không thể thả diều. Tôi chơi kéo co với các bạn và ăn một chiếc xúc xích ở quầy đồ ăn.

Đoạn văn

V. Put the words in the correct order. (2 points)

13. Tự luận
1 điểm

building / a / They / campfire / are / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They are building a campfire.

Dịch nghĩa: Họ đang dựng một đống lửa trại.

14. Tự luận
1 điểm

the / How / I / to / cinema / can / get / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How can I get to the cinema?

Dịch nghĩa: Làm thế nào tôi có thể đến rạp chiếu phim?

15. Tự luận
1 điểm

because / like / I / they / merrily / birds / sing / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I like birds because they sing merrily.

Dịch nghĩa: Tôi thích chim vì chúng hót rất vui.

16. Tự luận
1 điểm

much / the / is / shirt / How / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How much is the shirt?

Dịch nghĩa: Cái áo này giá bao nhiêu?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Circle the correct answers. (2 points)

What ____ they doing? 

are

is

do

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn: What + to be (am/is/are) + S + verb-ing?

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

____ can I get to the nearest bakery? 

What

Who

How

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Từ hỏi “How” dùng để hỏi cách thức.

Dịch nghĩa: Làm thế nào để tôi đến được tiệm bánh gần nhất?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What does it say? - It ______ ‘Turn right”. 

say

saying

says

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít + V-s/es…

Dịch nghĩa: Nó ghi gì vậy? – Nó ghi “Rẽ phải”.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It _____ sunny last weekend. 

is

was

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Thì quá khứ đơn: S + was…

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước trời nắng.