Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
55 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Exercise 1. Choose the words which contain /bl/ and /kl/ in the following sentences.
Look! There are black clouds all over!
black/blæk/Dịch: Nhìn kìa! Những đám mây đen ở khắp nơi!
Don’t blame me for your mistake!
blame/bleɪm/
Dịch: Đừng đổ lỗi cho tôi vì sai lầm của bạn!
Please clean your room before dinner.
clean/kliːn/
Dịch: Làm ơn hãy lau dọn phòng của bạn trước bữa tối.
Jimmy! Blow out the candles on the birthday cake!
blow/bləʊ/
Dịch: Jimmy! Hãy thổi nến trên bánh sinh nhật đi!
Tom is a clever boy.
clever/ˈklev.ər/
Dịch: Tom là một cậu bé thông minh.
I still can’t believe it! My bicycle _________last night.
was stolen
was stealing
stolen
stole
A
Dấu hiệu nhận biết: last night.
Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Tôi vẫn không thể tin được! Xe đạp của tôi vừa bị trộm mất tối qua.
Exercise 6. Put the frequency adverbs and expressions in the right place.
Susan is late for school. (never)
=> __________________________.
Susan is never late for school.
Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ tobe
Dịch: Susan không bao giờ đi học muộn.
My brother doesn’t write letters to his friends. (usually)
=> __________________________.
My brother doesn’t usually write letters to his friends.
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.
Dịch: Anh trai tôi không thường viết thư cho bạn bè.
We go on holiday. (twice a year)
=> __________________________.
We go on holiday twice a year.
Trạng từ chỉ tần suất như: every day, twice a year, every week…thường đứng cuối câu
Dịch: Chúng tôi đi nghỉ hai lần một năm.
Peter wears a tie. (sometimes)
=> __________________________.
Peter sometimes wears a tie.
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.
Dịch: Peter thỉnh thoảng đeo cà vạt.
I eat fish. (once a week)
I eat fish once a week.
Trạng từ chỉ tần suất như: every day, twice a year, every week…thường đứng cuối câu
Dịch: Tôi ăn cá một lần một tuần.
Exercise 7. Fill in each blank with the correct form of the word in brackets.
The tsunami brought __________ to cities and towns near the sea. (destroy)
destruction
destruction (n) sự huỷ diệt
Dịch: Sóng thần mang sự huỷ diệt đến các thành phố và thị trấn gần biển.
The government has developed some systems to help make __________ about natural disasters. (predict)
prediction
Cụm từ “make prediction about”: dự đoán về, đưa ra dự báo về
Dịch: Chính phủ đã phát triển vài hệ thống giúp dự đoán về thiên tai.
We are donating money and food to help the ________ of the landslide. (victim)
victims
Sau mạo từ the là danh từ, thêm “s” để biểu thị danh từ số nhiều
Dịch: Chúng tôi đang quyên góp tiền và thức ăn để giúp các nạn nhân của vụ sạt lở đất.
The local authorities _______ the villagers about a landslide yesterday. (warning)
warned
Sau danh từ là động từ
Dịch: Các nhà chức trách địa phương đã cảnh báo với dân làng về vụ sạt lở đất vào ngày hôm qua.
Rescue ________ are trying hard to save people in the flooded area. (work)
workers
Cần một danh từ chỉ người số nhiều
Dịch: Các nhân viên cứu hộ đang cố gắng hết sức để cứu những người trong khu vực bị lũ lụt.
Exercise 9. Change these sentences into passive voice
The waiter brings me this dish.
=> __________________________.
This dish is brought to me (by the waiter).
Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3
Dịch: Món ăn này được mang đến cho tôi (bồi bàn).
Our friends send these postcards to us.
=> __________________________.
These postcards are sent to us (by our friend).
Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3
Dịch: Những tấm bưu thiếp này được gửi cho chúng tôi (bạn của chúng tôi).
Their grandmother told them this story when they visited her last week.
=> __________________________.
This story was told to them (by their grandmother) when they visited her last week.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Câu chuyện này được kể cho họ (bởi bà của họ) khi họ đến thăm bà tuần trước.
Tim ordered this train ticket for his mother.
=> __________________________.
This train ticket was ordered for Tim’s mother.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.
You didn’t show me the special cameras.
=> __________________________.
The special cameras weren’t shown to me.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Những chiếc máy ảnh đặc biệt không được cho tôi xem.
Exercise 10. Put the verbs into the past simple and the past continuous.
On my last holiday, I went to Hawaii. When I (go) 1______to the beach for the first time, something wonderful happened. I (swim) 2______in the sea while my mother was sleeping in the sun. My brother was building a castle and my father (drink) 3______ some water. Suddenly I (see) 4______a boy on the beach. His eyes were blue like the water in the sea and his hair (be) 5______beautiful black. He was very tall and thin and his face was brown. My heart (beat) 6______fast. I (ask) 7______him for his name with a shy voice. He (tell) 8______me that his name was John. He (stay) 9______with me the whole afternoon. In the evening, we met again. We ate pizza in a restaurant. The following days we (have) 10______a lot of fun together. At the end of my holidays when I left Hawaii I said good-bye to John. We had tears in our eyes. He wrote to me a letter very soon and I answered him.
When I (go) 1______to the beach for the first time, something wonderful happened.
went
Kết hợp thì với “when” để diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ: When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ đơn)
Dịch: Khi tôi đến bãi biển lần đầu tiên, một điều tuyệt vời đã xảy ra.
I (swim) 2______in the sea while my mother was sleeping in the sun.
was swimming
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Dịch: Tôi đang bơi dưới biển trong khi mẹ tôi đang ngủ dưới ánh nắng mặt trời.
My brother was building a castle and my father (drink) 3______ some water.
was drinking
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Dịch: Anh trai tôi đang xây lâu đài và bố tôi đang uống nước.
Suddenly I (see) 4______a boy on the beach.
saw
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Dịch: Đột nhiên tôi nhìn thấy một cậu bé trên bãi biển.
His eyes were blue like the water in the sea and his hair (be) 5______beautiful black.
was
Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
Dịch: Đôi mắt cậu ấy xanh như nước biển và mái tóc đen tuyệt đẹp.
My heart (beat) 6______fast.
was beating
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Dịch: Tim tôi đập nhanh.
I (ask) 7______him for his name with a shy voice.
asked
Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
Dịch: Tôi hỏi tên cậu ấy bằng giọng ngại ngùng.
He (tell) 8______me that his name was John.
told
Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
Dịch: Cậu ấy nói với tôi rằng tên cậu ấy là John.
He (stay) 9______with me the whole afternoon.
stayed
Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
Dịch: Cậu ấy ở lại với tôi cả buổi chiều.
The following days we (have) 10______a lot of fun together.
had
Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
Dịch: Những ngày tiếp theo, chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui bên nhau.
Dịch đoạn văn:
Trong kỳ nghỉ gần đây nhất, tôi đã đến Hawaii. Khi tôi đến bãi biển lần đầu tiên, một điều tuyệt vời đã xảy ra. Tôi đang bơi dưới biển trong khi mẹ tôi đang ngủ dưới ánh nắng mặt trời. Anh trai tôi đang xây lâu đài và bố tôi đang uống nước. Đột nhiên tôi nhìn thấy một cậu bé trên bãi biển. Đôi mắt cậu ấy xanh như nước biển và mái tóc đen tuyệt đẹp. Cậu ấy rất cao và gầy, khuôn mặt nâu. Tim tôi đập nhanh. Tôi hỏi tên cậu ấy bằng giọng ngại ngùng. Cậu ấy nói với tôi rằng tên cậu ấy là John. Cậu ấy ở lại với tôi cả buổi chiều. Buổi tối, chúng tôi lại gặp nhau. Chúng tôi ăn pizza trong một nhà hàng. Những ngày tiếp theo, chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui bên nhau. Vào cuối kỳ nghỉ, khi tôi rời Hawaii, tôi đã nói lời tạm biệt với John. Chúng tôi đã rơi nước mắt. Cậu ấy đã viết thư cho tôi rất sớm và tôi đã trả lời cậu ấy.
Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.
appeal
accent
amazing
about
appeal/əˈpiːl/ | accent/æk.sənt/ | amazing/əˈmeɪ.zɪŋ/ | about/əˈbaʊt/ |
Đáp án B phát âm là /æ/, các đáp án khác phát âm là /ə/
Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.
soil
poison
pollution
station
soil/sɔɪl/ | poison/ˈpɔɪ.zən/ | pollution/pəˈluː.ʃən/ | ocean/ˈsteɪ.ʃən/ |
Đáp án A phát âm là /ɔ/, các đáp án khác phát âm là /ə/
Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.
mud
erupt
funnel
bury
mud/mʌd/ | erupt/ɪˈrʌpt/ | funnel/ˈfʌn.əl/ | bury/ˈber.i/ |
Đáp án D phát âm là /e/. các đáp án khác phát âm là /ʌ/
Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.
typhoon
spoon
flood
moon
typhoon/taɪˈfuːn/ | spoon/spuːn/ | flood/flʌd/ | moon/muːn/ |
Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /u:/
Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.
space
star
stay
stage
space/speɪs/ | star/stɑːr/ | stay/steɪ/ | stage/steɪdʒ/ |
Đáp án B phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /eɪ/
Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.
infectious
dangerous
nervous
curious
infectious/ɪnˈfek.ʃəs/ | dangerous/ˈdeɪn.dʒə.əs/ | nervous/ˈnɜː.vəs/ | curious/ˈkjʊə.ri.əs/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1
Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.
national
grammatical
medical
chemical
national /ˈnæʃnəl/ | grammatical/ɡrəˈmætɪkl/ | medical /ˈmedɪkl/ | chemical /ˈkemɪkl/ |
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1
Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.
infamous
glorious
delicious
populous
infamous /ˈɪnfəməs/ | glorious /ˈɡlɔːriəs/ | delicious /dɪˈlɪʃəs/ | populous /ˈpɒpjələs/ |
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1
Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.
tremendous
spacious
numerous
generous
tremendous /trəˈmendəs/ | spacious /ˈspeɪʃəs/ | numerous /ˈnjuːmərəs/ | generous /ˈdʒenərəs/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1
Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.
medical
hospital
political
electrical
medical /ˈmedɪkl/ | hospital /ˈhɒspɪtl/ | political /ˈpɒlətɪkl/ | electrical /ɪˈlektrɪkl/ |
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 4. Choose ONE mistake in each sentence.
I bought this shirt at the_______with a 30% discount.
restaurant
shopping centre
subway station
museum
B
restaurant (n) nhà hàng
shopping centre (n) trung tâm mua sắm
subway station (n) ga tàu điện ngầm
museum (n) bảo tàng
Dịch: Tôi mua chiếc áo này ở trung tâm mua sắm với mức giảm giá 30%.
After the typhoon, my family had to move into _____ accommodation where we would stay in 10 or 15 days.
permanent
quick
temporary
personal
C
permanent (adj): lâu dài, thường xuyên
quick (adj): nhanh
temporary (adj): tạm thời
personal (adj): cá nhân
Dịch: Sau cơn bão, gia đình tôi phải chuyển đến chỗ ở tạm thời nơi chúng tôi sẽ ở trong 10 hoặc 15 ngày.
The heavy rain has caused _______ in many parts of Hanoi.
floods
drought
earthquake
storms
flood (n) lũ lụt
drought (n) hạn hán
earthquake (n) động đất
storm (n) bão
Dịch: Mưa lớn đã gây ngập lụt ở nhiều nơi tại Hà Nội.
The illegal wildlife trade poses a significant threat to __________.
national parks
endangered species
toxic substances
local communities
national park (n) công viên quốc gia
endangered species (n) động vật có nguy cơ tuyệt chủng
extinct species (n) động vật tuyệt chủng
local communities (n) cộng đồng địa phương
Dịch: Hoạt động buôn bán động vật hoang dã bất hợp pháp gây ra mối đe dọa đáng kể đối với các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
The match between Vietnam and Thailand football teams ________ at 8 pm tomorrow.
will be held
will hold
will held
held
A
Dấu hiệu nhận biết: at 8pm tomorrow.
Dạng bị động của thì tương lai đơn: S + will + be + Ved/3
Dịch: Trận đấu giữa đội tuyển bóng đá Việt Nam và Thái Lan sẽ diễn ra vào 8 giờ tối mai.
Exercise 5. Choose the best answer.
The ring _________by a skilled craftsman last month.
was engraved
were engraved
engraving
to engrave
A
Dấu hiệu nhận biết: last month
Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Chiếc nhẫn được chạm khắc bởi người nghệ nhân lành nghề vào tháng trước.
We can’t go along here because the road is_______.
been repaired
being repaired
repaired
repairing
B
Cấu trúc câu bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/ are + being + Ved/3
Dịch: Chúng ta không thể đi qua đây vì con đường đang được sửa chữa.
More than 30 films _______ in Hanoi since July.
were shown
had been shown
have been shown
have shown
C
Dấu hiệu nhận biết: since
Cấu trúc câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + Ved/3
Dịch: Hơn 30 bộ phim đã được chiếu ở Hà Nội kể từ tháng Bảy.
The photos________in a London studio last week.
were taken
have taken
was taken
have been taken
A
Dấu hiệu nhận biết: last week
Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Những bức ảnh được chụp trong một phòng chụp ảnh vào tuần trước.
Exercise 8. Choose the correct answers.
Andrea lives next door so we ________ see her.
never
often
rare
sometimes
B
never: chưa bao giờ
often: thường xuyên
rare: hiếm khi
sometimes: đôi khi
Dịch: Andrea sống cạnh nhà nên chúng tôi thường xuyên gặp cô ấy.
Nancy and I (30%) ________ go out for coffee together.
never
frequently
occasionally
always
C
never: không bao giờ
frequently: thường xuyên
occasionally: thỉnh thoảng
always: luôn luôn
Dịch: Nancy và tôi (30%) thỉnh thoảng đi uống cà phê cùng nhau.
We meet ________ at the Annual General Meeting.
never
everyday
yearly
weekly
C
never: không bao giờ
everyday: hàng ngày
yearly: hằng năm
weekly: hằng tuần
Dịch: Chúng tôi gặp nhau hàng năm tại Đại hội đồng thường niên.
My doctor ________.
yearly checks my health
checks yearly my health
checks my health yearly
checks mine health yearly
A
Đáp án B, C, D sai trật tự từ
Dịch: Bác sĩ của tôi kiểm tra sức khỏe hàng năm cho tôi.
It (0%) ________ rains here in the summer.
never
sometimes
rare
usually
A
never: không bao giờ
sometimes: đôi khi, thỉnh thoảng
rare: hiếm khi
usually: thường xuyên
Dịch: Mùa hè ở đây (0%) không bao giờ mưa.



