Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 882 lượt thi
55 câu hỏi
Đoạn văn

I. PRONUNCIATION

Exercise 1. Choose the words which contain /bl/ and /kl/ in the following sentences.

1. Tự luận
1 điểm

Look! There are black clouds all over!

Xem đáp án

black/blæk/Dịch: Nhìn kìa! Những đám mây đen ở khắp nơi!

2. Tự luận
1 điểm

Don’t blame me for your mistake!

Xem đáp án

blame/bleɪm/

Dịch: Đừng đổ lỗi cho tôi vì sai lầm của bạn!

3. Tự luận
1 điểm

Please clean your room before dinner.

Xem đáp án

clean/kliːn/

Dịch: Làm ơn hãy lau dọn phòng của bạn trước bữa tối.

4. Tự luận
1 điểm

Jimmy! Blow out the candles on the birthday cake!

Xem đáp án

blow/bləʊ/

Dịch: Jimmy! Hãy thổi nến trên bánh sinh nhật đi!

5. Tự luận
1 điểm

Tom is a clever boy.

Xem đáp án

clever/ˈklev.ər/

Dịch: Tom là một cậu bé thông minh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I still can’t believe it! My bicycle _________last night. 

was stolen

was stealing

stolen

stole

Xem đáp án

A

Dấu hiệu nhận biết: last night.

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Tôi vẫn không thể tin được! Xe đạp của tôi vừa bị trộm mất tối qua.

Đoạn văn

Exercise 6. Put the frequency adverbs and expressions in the right place.

7. Tự luận
1 điểm

Susan is late for school. (never)

=> __________________________.

Xem đáp án

 Susan is never late for school.

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ tobe

Dịch: Susan không bao giờ đi học muộn.

8. Tự luận
1 điểm

My brother doesn’t write letters to his friends. (usually)

=> __________________________.

Xem đáp án

My brother doesn’t usually write letters to his friends.

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.

Dịch: Anh trai tôi không thường viết thư cho bạn bè.

9. Tự luận
1 điểm

We go on holiday. (twice a year)

=> __________________________.

Xem đáp án

We go on holiday twice a year.

Trạng từ chỉ tần suất như: every day, twice a year, every week…thường đứng cuối câu

Dịch: Chúng tôi đi nghỉ hai lần một năm.

10. Tự luận
1 điểm

Peter wears a tie. (sometimes)

=> __________________________.

Xem đáp án

Peter sometimes wears a tie.

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.

Dịch: Peter thỉnh thoảng đeo cà vạt.

11. Tự luận
1 điểm

I eat fish. (once a week)

Xem đáp án

I eat fish once a week.

Trạng từ chỉ tần suất như: every day, twice a year, every week…thường đứng cuối câu

Dịch: Tôi ăn cá một lần một tuần.

Đoạn văn

Exercise 7. Fill in each blank with the correct form of the word in brackets.

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The tsunami brought __________ to cities and towns near the sea. (destroy)

(1)

destruction

Xem đáp án

destruction (n) sự huỷ diệt

Dịch: Sóng thần mang sự huỷ diệt đến các thành phố và thị trấn gần biển.

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The government has developed some systems to help make __________ about natural disasters. (predict)

(1)

prediction

Xem đáp án

Cụm từ “make prediction about”: dự đoán về, đưa ra dự báo về

Dịch: Chính phủ đã phát triển vài hệ thống giúp dự đoán về thiên tai.

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

We are donating money and food to help the ________ of the landslide. (victim)

(1)

victims

Xem đáp án

Sau mạo từ the là danh từ, thêm “s” để biểu thị danh từ số nhiều

Dịch: Chúng tôi đang quyên góp tiền và thức ăn để giúp các nạn nhân của vụ sạt lở đất.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The local authorities _______ the villagers about a landslide yesterday. (warning)

(1)

warned

Xem đáp án

Sau danh từ là động từ

Dịch: Các nhà chức trách địa phương đã cảnh báo với dân làng về vụ sạt lở đất vào ngày hôm qua.

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Rescue ________ are trying hard to save people in the flooded area. (work)

(1)

workers

Xem đáp án

Cần một danh từ chỉ người số nhiều

Dịch: Các nhân viên cứu hộ đang cố gắng hết sức để cứu những người trong khu vực bị lũ lụt.

Đoạn văn

Exercise 9. Change these sentences into passive voice

17. Tự luận
1 điểm

The waiter brings me this dish.

=> __________________________.

Xem đáp án

This dish is brought to me (by the waiter).

Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3

Dịch: Món ăn này được mang đến cho tôi (bồi bàn).

18. Tự luận
1 điểm

Our friends send these postcards to us.

=> __________________________.

Xem đáp án

These postcards are sent to us (by our friend).

Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3

Dịch: Những tấm bưu thiếp này được gửi cho chúng tôi (bạn của chúng tôi).

19. Tự luận
1 điểm

Their grandmother told them this story when they visited her last week.

=> __________________________.

Xem đáp án

This story was told to them (by their grandmother) when they visited her last week.

Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Câu chuyện này được kể cho họ (bởi bà của họ) khi họ đến thăm bà tuần trước.

20. Tự luận
1 điểm

Tim ordered this train ticket for his mother.

=> __________________________.

Xem đáp án

This train ticket was ordered for Tim’s mother.

Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.

21. Tự luận
1 điểm

You didn’t show me the special cameras.

=> __________________________.

Xem đáp án

The special cameras weren’t shown to me.

Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Những chiếc máy ảnh đặc biệt không được cho tôi xem.

Đoạn văn

Exercise 10. Put the verbs into the past simple and the past continuous.

On my last holiday, I went to Hawaii. When I (go) 1______to the beach for the first time, something wonderful happened. I (swim) 2______in the sea while my mother was sleeping in the sun. My brother was building a castle and my father (drink) 3______ some water. Suddenly I (see) 4______a boy on the beach. His eyes were blue like the water in the sea and his hair (be) 5______beautiful black. He was very tall and thin and his face was brown. My heart (beat) 6______fast. I (ask) 7______him for his name with a shy voice. He (tell) 8______me that his name was John. He (stay) 9______with me the whole afternoon. In the evening, we met again. We ate pizza in a restaurant. The following days we (have) 10______a lot of fun together. At the end of my holidays when I left Hawaii I said good-bye to John. We had tears in our eyes. He wrote to me a letter very soon and I answered him.

22. Tự luận
1 điểm

When I (go) 1______to the beach for the first time, something wonderful happened.

Xem đáp án

went

Kết hợp thì với “when” để diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ: When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ đơn)

Dịch: Khi tôi đến bãi biển lần đầu tiên, một điều tuyệt vời đã xảy ra.

23. Tự luận
1 điểm

 I (swim) 2______in the sea while my mother was sleeping in the sun.

Xem đáp án

was swimming

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Dịch: Tôi đang bơi dưới biển trong khi mẹ tôi đang ngủ dưới ánh nắng mặt trời.

24. Tự luận
1 điểm

My brother was building a castle and my father (drink) 3______ some water.

Xem đáp án

was drinking

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Dịch: Anh trai tôi đang xây lâu đài và bố tôi đang uống nước.

25. Tự luận
1 điểm

Suddenly I (see) 4______a boy on the beach.

Xem đáp án

 saw

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Dịch: Đột nhiên tôi nhìn thấy một cậu bé trên bãi biển.

26. Tự luận
1 điểm

His eyes were blue like the water in the sea and his hair (be) 5______beautiful black.

Xem đáp án

was

Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

Dịch: Đôi mắt cậu ấy xanh như nước biển và mái tóc đen tuyệt đẹp.

27. Tự luận
1 điểm

My heart (beat) 6______fast.

Xem đáp án

was beating

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Dịch: Tim tôi đập nhanh.

28. Tự luận
1 điểm

I (ask) 7______him for his name with a shy voice.

Xem đáp án

asked

Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

Dịch: Tôi hỏi tên cậu ấy bằng giọng ngại ngùng.

29. Tự luận
1 điểm

He (tell) 8______me that his name was John.

Xem đáp án

told

Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

Dịch: Cậu ấy nói với tôi rằng tên cậu ấy là John.

30. Tự luận
1 điểm

He (stay) 9______with me the whole afternoon.

Xem đáp án

stayed

Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

Dịch: Cậu ấy ở lại với tôi cả buổi chiều.

31. Tự luận
1 điểm

The following days we (have) 10______a lot of fun together.

Xem đáp án

had

 Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

Dịch: Những ngày tiếp theo, chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui bên nhau.

Dịch đoạn văn:

Trong kỳ nghỉ gần đây nhất, tôi đã đến Hawaii. Khi tôi đến bãi biển lần đầu tiên, một điều tuyệt vời đã xảy ra. Tôi đang bơi dưới biển trong khi mẹ tôi đang ngủ dưới ánh nắng mặt trời. Anh trai tôi đang xây lâu đài và bố tôi đang uống nước. Đột nhiên tôi nhìn thấy một cậu bé trên bãi biển. Đôi mắt cậu ấy xanh như nước biển và mái tóc đen tuyệt đẹp. Cậu ấy rất cao và gầy, khuôn mặt nâu. Tim tôi đập nhanh. Tôi hỏi tên cậu ấy bằng giọng ngại ngùng. Cậu ấy nói với tôi rằng tên cậu ấy là John. Cậu ấy ở lại với tôi cả buổi chiều. Buổi tối, chúng tôi lại gặp nhau. Chúng tôi ăn pizza trong một nhà hàng. Những ngày tiếp theo, chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui bên nhau. Vào cuối kỳ nghỉ, khi tôi rời Hawaii, tôi đã nói lời tạm biệt với John. Chúng tôi đã rơi nước mắt. Cậu ấy đã viết thư cho tôi rất sớm và tôi đã trả lời cậu ấy.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.

appeal

accent

amazing

about

Xem đáp án

appeal/əˈpiːl/

accent/æk.sənt/

amazing/əˈmeɪ.zɪŋ/

about/əˈbaʊt/

Đáp án B phát âm là /æ/, các đáp án khác phát âm là /ə/

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.

soil

poison

pollution

station

Xem đáp án

soil/sɔɪl/

poison/ˈpɔɪ.zən/

pollution/pəˈluː.ʃən/

ocean/ˈsteɪ.ʃən/

Đáp án A phát âm là /ɔ/, các đáp án khác phát âm là /ə/

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.

mud

erupt

funnel

bury

Xem đáp án

mud/mʌd/

erupt/ɪˈrʌpt/

funnel/ˈfʌn.əl/

bury/ˈber.i/

Đáp án D phát âm là /e/. các đáp án khác phát âm là /ʌ/

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.

typhoon

spoon

flood

moon

Xem đáp án

typhoon/taɪˈfuːn/

spoon/spuːn/

flood/flʌd/

moon/muːn/

Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /u:/

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the words which contain /sp/ and /st/ in the following sentences.

space

star

stay

stage

Xem đáp án

space/speɪs/

star/stɑːr/

stay/steɪ/

stage/steɪdʒ/

Đáp án B phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /eɪ/

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.

infectious

dangerous

nervous

curious

Xem đáp án

infectious/ɪnˈfek.ʃəs/

dangerous/ˈdeɪn.dʒə.əs/

nervous/ˈnɜː.vəs/

curious/ˈkjʊə.ri.əs/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.

national

grammatical

medical

chemical

Xem đáp án

national /ˈnæʃnəl/ 

grammatical/ɡrəˈmætɪkl/

medical /ˈmedɪkl/

chemical /ˈkemɪkl/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.

infamous

glorious

delicious

populous

Xem đáp án

infamous /ˈɪnfəməs/

glorious /ˈɡlɔːriəs/

delicious /dɪˈlɪʃəs/

populous /ˈpɒpjələs/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.

tremendous

spacious

numerous

generous

Xem đáp án

tremendous

/trəˈmendəs/

spacious

/ˈspeɪʃəs/

numerous

/ˈnjuːmərəs/

generous

/ˈdʒenərəs/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the word which is stressed differently from the rest.

medical

hospital

political

electrical

Xem đáp án

medical /ˈmedɪkl/

hospital /ˈhɒspɪtl/

political /ˈpɒlətɪkl/

electrical /ɪˈlektrɪkl/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1

42. Trắc nghiệm
1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 4. Choose ONE mistake in each sentence.

I bought this shirt at the_______with a 30% discount. 

restaurant

shopping centre

subway station

museum

Xem đáp án

B

restaurant (n) nhà hàng

shopping centre (n) trung tâm mua sắm

subway station (n) ga tàu điện ngầm

museum (n) bảo tàng

Dịch: Tôi mua chiếc áo này ở trung tâm mua sắm với mức giảm giá 30%.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

After the typhoon, my family had to move into _____ accommodation where we would stay in 10 or 15 days. 

permanent

quick

temporary

personal

Xem đáp án

C

permanent (adj): lâu dài, thường xuyên

quick (adj): nhanh

temporary (adj): tạm thời

personal (adj): cá nhân

Dịch: Sau cơn bão, gia đình tôi phải chuyển đến chỗ ở tạm thời nơi chúng tôi sẽ ở trong 10 hoặc 15 ngày.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

The heavy rain has caused _______ in many parts of Hanoi. 

floods

drought

earthquake

storms

Xem đáp án

flood (n) lũ lụt

drought (n) hạn hán

earthquake (n) động đất

storm (n) bão

Dịch: Mưa lớn đã gây ngập lụt ở nhiều nơi tại Hà Nội.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The illegal wildlife trade poses a significant threat to __________. 

national parks

endangered species

toxic substances

local communities

Xem đáp án

 

national park (n) công viên quốc gia

endangered species (n) động vật có nguy cơ tuyệt chủng

extinct species (n) động vật tuyệt chủng

local communities (n) cộng đồng địa phương

Dịch: Hoạt động buôn bán động vật hoang dã bất hợp pháp gây ra mối đe dọa đáng kể đối với các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

The match between Vietnam and Thailand football teams ________ at 8 pm tomorrow. 

will be held

will hold

will held

held

Xem đáp án

A

Dấu hiệu nhận biết: at 8pm tomorrow.

Dạng bị động của thì tương lai đơn: S + will + be + Ved/3

Dịch: Trận đấu giữa đội tuyển bóng đá Việt Nam và Thái Lan sẽ diễn ra vào 8 giờ tối mai.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 5. Choose the best answer.

The ring _________by a skilled craftsman last month. 

was engraved

were engraved

engraving

to engrave

Xem đáp án

A

Dấu hiệu nhận biết: last month

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Chiếc nhẫn được chạm khắc bởi người nghệ nhân lành nghề vào tháng trước.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

We can’t go along here because the road is_______. 

been repaired

being repaired

repaired

repairing

Xem đáp án

B

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/ are + being + Ved/3

Dịch: Chúng ta không thể đi qua đây vì con đường đang được sửa chữa.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

More than 30 films _______ in Hanoi since July. 

were shown

had been shown

have been shown

have shown

Xem đáp án

C

Dấu hiệu nhận biết: since

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + Ved/3

Dịch: Hơn 30 bộ phim đã được chiếu ở Hà Nội kể từ tháng Bảy.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

The photos________in a London studio last week.

were taken

have taken

was taken

have been taken

Xem đáp án

A

Dấu hiệu nhận biết: last week

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Những bức ảnh được chụp trong một phòng chụp ảnh vào tuần trước.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 8. Choose the correct answers.

Andrea lives next door so we ________ see her. 

never

often

rare

sometimes

Xem đáp án

B

never: chưa bao giờ

often: thường xuyên

rare: hiếm khi

sometimes: đôi khi

Dịch: Andrea sống cạnh nhà nên chúng tôi thường xuyên gặp cô ấy.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Nancy and I (30%) ________ go out for coffee together. 

never

frequently

occasionally

always

Xem đáp án

C

never: không bao giờ

frequently: thường xuyên

occasionally: thỉnh thoảng

always: luôn luôn

Dịch: Nancy và tôi (30%) thỉnh thoảng đi uống cà phê cùng nhau.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

We meet ________ at the Annual General Meeting. 

never

everyday

yearly

weekly

Xem đáp án

C

never: không bao giờ

everyday: hàng ngày

yearly: hằng năm

weekly: hằng tuần

Dịch: Chúng tôi gặp nhau hàng năm tại Đại hội đồng thường niên.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

My doctor ________. 

yearly checks my health

checks yearly my health

checks my health yearly

checks mine health yearly

Xem đáp án

A

Đáp án B, C, D sai trật tự từ

Dịch: Bác sĩ của tôi kiểm tra sức khỏe hàng năm cho tôi.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

It (0%) ________ rains here in the summer. 

never

sometimes

rare

usually

Xem đáp án

A

never: không bao giờ

sometimes: đôi khi, thỉnh thoảng

rare: hiếm khi

usually: thường xuyên

Dịch: Mùa hè ở đây (0%) không bao giờ mưa.