Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
50 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
Devotee
Relative
Expression
Documentary
devotee/ˌdev.əˈtiː/ | relative/ˈrel.ə.tɪv/ | expression/ɪkˈspreʃ.ən/ | documentary/ˌdɒk.jəˈmen.tər.i/ |
Đáp án C phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /e/
Exercise 6. Put the correct form of the verb in brackets.
By the time they came, we __________ (wait) for hours.
had been waiting
had been waiting
Kết hợp thì với by the time: By the time + S + Ved/2, S + had + been + Ving: vào lúc
Dịch: Khi họ đến, chúng tôi đã đợi hàng giờ rồi.
If Ross __________ (study) harder, he would have passed the exam.
had studied
had studied
Câu điều kiện loại 3 diễn tả những giả định trái ngược với thực tế trong quá khứ: If + S + had + ved/3, S + would have + Ved/3
Dịch: Nếu Ross học chăm chỉ hơn, cậu ấy đã có thể đậu kỳ thi.
I wish I __________ (know) about that book earlier.
had known
had known
Câu mong ước ở trong quá khứ: S + wish + S + had + Ved/3
Dịch: Giá mà tôi biết về cuốn sách đó sớm hơn.
If it ______ (rain) tomorrow, we won't go to the park.
rains
rains
Câu điều kiện loại 1 diễn tả về tình huống có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V
Dịch: Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ không đi công viên.
He asked me if I _______(want) to travel abroad.
wanted
wanted
Trong câu tường thuật ta phải lùi thì, ở trong ngữ cảnh của câu thì đang là thì hiện tại đơn, ta lùi động từ về thì quá khứ đơn
Dịch: Anh ấy hỏi tôi có muốn đi du lịch nước ngoài không.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
Partner
Bacteria
Habitat
Animal
partner/ˈpɑːt.nər/ | bacteria/bækˈtɪə.ri.ə/ | habitat/ˈhæb.ɪ.tæt/ | animal/ˈæn.ɪ.məl/ |
Đáp án A phát âm là /a:/, các đáp án khác phát âm là /æ/
Exercise 8. Read the following passage and choose the best answer.
Most scientists believe that for another planet to have life on it, it must be similar to Earth in several ways. It is likely to need an atmosphere (air) and water. It also must orbit a star, like the Sun, at a good distance. This star would provide the right amount of light and heat for life to exist.
Scientists have studied planets and moons in our solar system to see if they can support life. Space probes have searched for traces of bacteria or other tiny living things on Mars. Some scientists are also looking for the possibility of life outside our solar system. Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.
So far, no evidence of extraterrestrial life has been found. However, scientists have discovered hundreds of planets that orbit distant stars. Some of these planets are an ideal distance from their stars, and some are roughly the size of Earth. It may be possible that life has developed on one or more of them.
The best title for the passage could be ______.
"The Search for Alien Life"
"The Search for a New Planet"
"A Promising Planet Supporting Life"
"Evidence of Life on Other Planets"
A
Dịch:
A. "Tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh"
B. "Tìm kiếm một hành tinh mới"
C. "Một hành tinh đầy hứa hẹn hỗ trợ sự sống"
D. "Bằng chứng về sự sống trên các hành tinh khác"
Most scientists believe that a life supporting planet must be ______.
somewhat similar to Earth
exactly the same Earth
in our solar systems
at a good distance from Earth
A
Thông tin: Most scientists believe that for another planet to have life on it, it must be similar to Earth in several ways.
(Hầu hết các nhà khoa học tin rằng để một hành tinh khác có sự sống trên đó, nó phải giống với Trái đất theo một số cách.)
The phrase "Space probes" most likely means ______.
"vehicles that travel in space, carrying spacecraft"
"spacecraft that collect information about the conditions of the Sun"
"vehicles that travel in space, carrying people"
"spacecraft without people on them that collect information about a planet"
D
“Space probes”: tàu vũ trụ không có người thu thập thông tin về một hành tinh
The scientists use radio telescopes in order to ______.
search for traces of bacteria or other tiny living things
catch signals from creatures on other planets
search for planets that are an ideal distance from their suns
discover planets that are roughly the size of Earth
B
Thông tin: Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.
(Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng sẽ thu được tín hiệu từ những người ngoài hành tinh thông minh.)
Which of the following is NOT true according to the passage?
Planets need water and air to support life.
If a sun is the right distance from a planet, the planet could support life.
Scientists have looked at the possibility of life only in our solar system.
Space probes capture signals from intelligent aliens.
D
Thông tin: Scientists have studied planets and moons in our solar system to see if they can support life. Space probes have searched for traces of bacteria or other tiny living things on Mars. Some scientists are also looking for the possibility of life outside our solar system. Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.
(Các nhà khoa học đã nghiên cứu các hành tinh và mặt trăng trong hệ mặt trời của chúng ta để xem liệu chúng có thể hỗ trợ sự sống hay không. Các tàu thăm dò không gian đã tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc các sinh vật sống nhỏ bé khác trên sao Hỏa. Một số nhà khoa học cũng đang tìm kiếm khả năng tồn tại sự sống bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta. Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng sẽ thu được tín hiệu từ những người ngoài hành tinh thông minh.)
Dịch bài đọc:
Hầu hết các nhà khoa học tin rằng để một hành tinh khác có sự sống trên đó, nó phải giống với Trái đất theo một số cách. Nó có khả năng cần một bầu khí quyển (không khí) và nước. Nó cũng phải quay quanh một ngôi sao, giống như Mặt trời, ở một khoảng cách phù hợp. Ngôi sao này sẽ cung cấp lượng ánh sáng và nhiệt phù hợp để sự sống tồn tại.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các hành tinh và mặt trăng trong hệ mặt trời của chúng ta để xem liệu chúng có thể hỗ trợ sự sống hay không. Các tàu thăm dò không gian đã tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc các sinh vật sống nhỏ bé khác trên sao Hỏa. Một số nhà khoa học cũng đang tìm kiếm khả năng tồn tại sự sống bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta. Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng sẽ thu được tín hiệu từ những người ngoài hành tinh thông minh.
Cho đến nay, không có bằng chứng nào về sự sống ngoài trái đất được tìm thấy. Tuy nhiên, các nhà khoa học đã phát hiện ra hàng trăm hành tinh quay quanh các ngôi sao xa xôi. Một số hành tinh này có khoảng cách lý tưởng với các ngôi sao của chúng và một số có kích thước gần bằng Trái đất. Có thể sự sống đã phát triển trên một hoặc nhiều người trong số họ.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
Hoped
Looked
Laughed
Naked
hoped/həʊp/ | looked/lʊkt/ | laughed//lɑːft/ | naked/nakid/ |
Đáp án D phát âm là /id/. các đáp án khác phát âm là /t/
Exercise 9. Rewrite the sentences.
"Meet me at the cinema." he said.
=> He asked me ________________________.
He asked me to meet him at the cinema.
Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì
Dịch: Anh ấy rủ tôi gặp anh ấy ở rạp chiếu phim.
He said, "I like this song."
=> He said ________________________.
He said that he liked that song.
Câu tường thuật ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V
Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy thích bài hát đó.
"I don't speak Italian," she said.
=> She said ________________________.
She said that she didn’t speak Italian.
Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V
Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy không nói được tiếng Ý.
"Say hello to Jim," they said.
=> They asked me ________________________.
They asked me to say hello to Jim.
Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì
Dịch: Họ nhờ tôi chào Jim.
"The film began at seven o'clock," he said.
=> He said that ________________________.
He said that the film began at seven o’clock.
Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V
Dịch: Anh ấy nói rằng phim bắt đầu lúc bảy giờ.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
Knowledge
Kingdom
Kitchen
Kindergarten
knowledge/ˈnɒl.ɪdʒ/ | kingdom /ˈkɪŋ.dəm/ | kitchen/ˈkɪtʃ.ən/ | kindergarten/ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/ |
Đáp án A là âm câm, các đáp án khác phát âm là /k/
Exercise 10. Rewrite the sentences in reported speech form.
‘Does Graham have to wear a suit to work?’
=> I asked Mrs Daley if Graham ______________________.
I asked Mrs Daley if Graham had to wear a suit to work.
Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V
Dịch: Tôi hỏi bà Daley xem Graham có phải mặc vest đi làm không.
‘Do you want someone to feed your cat while you’re away?’
=> Jan asked me if __________________________________.
Jan asked me if I wanted someone to feed my cat while I was away.
Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V
Dịch: Jan hỏi tôi có muốn ai đó cho mèo ăn khi tôi đi vắng không.
‘Can you guess what I’ve given Lindsay for her birthday?’
=> Daisy asked Wendy if ____________________________.
Daisy asked Wendy if she could guess what Daisy had given Lindsay for her birthday.
Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V
Dịch: Daisy hỏi Wendy xem Daisy đã tặng Lindsay món quà gì nhân dịp sinh nhật không.
‘Do you love me or not, Rose?’
=> Jack asked Rose whether __________________________.
Jack asked Rose whether she loved him or not.
Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V
Dịch: Jack hỏi Rose xem cô ấy có yêu anh ấy không.
‘Will Simon be coming to the party tomorrow night?’
=> Adrian wondered whether _________________________.
Adrian wondered whether Simon would be coming to the party the following/next night.
Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V
Dịch: Adrian tự hỏi liệu Simon có đến dự tiệc vào tối hôm sau không.
I. PRONUNCIATION
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
Respond
Reply
Regard
Record
respond/rɪˈspɒnd/ | reply/rɪˈplaɪ/ | regard/rɪˈɡɑːd/ | record/reˈkɔːd/ |
Đáp án D phát âm là /e/, các đáp khác phát âm là /i/
Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.
Committee
Referee
Employee
Refugee
committee/kəˈmɪt.i/ | referee/ˌref.əˈriː/ | employee/ˌem.plɔɪˈiː/ | refugee/ˌref.juˈdʒiː/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 3
Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.
Application
Attendance
Recognition
Biometrics
application/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ | attendance/əˈten.dəns/ | recognition/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ | biometrics/ˌbaɪəʊˈmetrɪks/ |
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 3
Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.
Motivate
Effortless
Element
Identity
motivate/ˈməʊ.tɪ.veɪt/ | effortless/ˈef.ət.ləs/ | element/ˈel.ɪ.mənt/ | identify/aɪˈden.tɪ.faɪ/ |
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1
Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.
Account
Barrier
Advanced
Holography
account/əˈkaʊnt/ | barrier/ˈbær.i.ər/ | advanced/ədˈvɑːnst/ | holography/hɒlˈɒɡ.rə.fi/ |
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm 1, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 2
Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.
Provide
Replace
Support
Private
provide/prəˈvaɪd/ | replace/rɪˈpleɪs/ | support/səˈpɔːt/ | private/ˈpraɪ.vət/ |
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm 1, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 2
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 3. Choose the best answer.
There is a garden in ______ of my house. It has many blooming flowers ______ spring.
next/in
between/on
front/in
behind/on
C
Cụm từ “in front of”: ở phía trước
In + mùa trong năm
Dịch: Có một khu vườn ở trước nhà tôi. Khu vườn có rất nhiều hoa nở vào mùa xuân.
Trang An is a famous tourist complex located _____ Ninh Binh province, expected to bring the province's tourism to the international level.
in
on
for
at
C
Cụm từ “located in”: nằm tại
Dịch: Tràng An là một quần thể du lịch nổi tiếng nằm ở tỉnh Ninh Bình, được kì vọng là sẽ đưa du lịch tỉnh nhà vươn tầm quốc tế.
The store offers a 20% reduction on all items ______ the holiday season.
by
of
from
during
D
by: bởi
of: của
from: từ
during: trong suốt
Dịch: Cửa hàng giảm giá 20% cho tất cả các mặt hàng trong mùa lễ.
The factory was punished for releasing toxic waste _____ the river.
at
on
into
of
C
at: vào
on: trên
into: vào trong
of: của
Dịch: Nhà máy bị phạt vì xả thải chất thải độc hại vào trong lòng sông.
___ the end, they got married though they hated each other ______ the beginning.
in/in
in/on
at/in
in/at
A
In the end: cuối cùng (= finally, eventually) phân biệt với “at the end (of sth)”:thời điểm kết thúc (một việc, sự kiện, thời gian…)
In the beginning: lúc ban đầu
Dịch: Cuối cùng họ đã kết hôn mặc dù ban đầu họ ghét nhau.
Email and chat rooms help children __________ with friends and family members.
speak
talk
communicate
say
C
communicate with: giao tiếp với
Dịch: Phòng email và trò chuyện giúp trẻ giao tiếp với bạn bè và các thành viên trong gia đình.
In a message board you can ___________messages or post questions.
raise
put
upload
text
D
text message: nhắn tin
Dịch: Trong bảng tin, bạn có thể nhắn tin hoặc đăng câu hỏi.
Science and technology have _________ the life safe, secure and comfortable.
made
changed
done
transformed
A
make O + adj: khiến cái gì trở nên…
Dịch: Khoa học và công nghệ đã làm cho cuộc sống trở nên an toàn, đảm bảo và tiện nghi.
With healthier ___________and better medical_______ , people will have a longer life expectancy.
ways – care
lifestyles – care
life – cares
lifestyles – medicine
B
Cụm từ: healthier lifestyles: lối sống lành mạnh
medical care: chăm sóc y tế
Dịch: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, con người sẽ có tuổi thọ cao hơn.
Many people think that robots will make workers __________.
employed
unemployed
no job
the jobless
B
employed (adj) có việc làm
unemployed (adj) thất nghiệp
no job: không có nghề nghiệp
the jobless: người thất nghiệp
make O + adj: khiến cái gì trở nên…
Dịch: Nhiều người nghĩ rằng robot sẽ khiến công nhân thất nghiệp.
Exercise 5. Choose the best answer.
_______ they go to the show last night?
Did
Do
Will
Are
A
Dấu hiệu nhận biết: last night
Thì quá khứ đơn dạng nghi vấn: Did + S + V?
Dịch: Chúng ta có đi xem chương trình vào tối qua không?
We _______ to the zoo tomorrow.
go
went
will go
are going
C
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow
Thì tương lai đơn: S + will + V
Dịch: Chúng ta sẽ đến sở thú vào ngày mai.
Tom has been selling cars ________.
three years ago
since three years
for three years ago
for three years
D
Vì động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn => ta loại ý A, C
Ta có since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian
Dịch: Tom đã bán chiếc xe được khoảng 3 năm rồi.
Mary _______ badminton twice a week.
plays
have played
is playing
played
A
Dấu hiệu nhận biết: twice a week
Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)
Dịch: Mary chơi cầu lông hai lần một tuần
He _______ breakfast this morning.
haven’t eaten
didn’t eat
doesn’t eat
will eat
B
Thì quá khứ đơn dạng phủ định: S + didn't) + V
Dịch; Anh ấy đã không ăn bữa sáng vào sáng nay.
Exercise 7. Choose the best answer.
Jay is talking to his friend, Monica.
- Jay: “_____________.”
- Monica: “Good luck to you”.
I don’t like rock music
Have a nice day
I’m taking a test this afternoon
How do you do?
C
Dịch: Jay đang nói chuyện với bạn mình, Monica.
- Jay: "Chiều nay mình có bài kiểm tra."
- Monica: "Chúc bạn may mắn nhé".
John: How about giving me a hand? - Tom:
I promise.
No, not yet.
Sure, I’d be glad to help.
You’re welcome!
C
Dịch: John: Hay là bạn giúp mình một tay nhé? - Tom: Chắc chắn rồi, mình rất vui được giúp.
- Louisa: “Oh, no! I left my book at home. Can I share yours?” - Will: “____________.”
Yes, I do too
No, thanks
No, not at all
Yes, sure!
D
Dịch: - Louisa: "Ồ, không! Mình để quên sách ở nhà rồi. Mình mượn sách của bạn được không?"
- Will: "D. Vâng, được chứ!"
Mary: "Would you mind lending me your pencil ?" - John: " "
Not at all
Yes, here it is
Yes, let's D. Great
B
Dịch: Mary: "Bạn có phiền cho mình mượn bút chì không?" - John: "Vâng, của bạn đây."
“What a great haircut, Lucy!” “________- ““________”
Thank you. That's a nice compliment.
It's my pleasure.
Thanks. It's very kind of you to do this
Oh, yes. That's right.
A
Dịch: "Kiểu tóc đẹp quá, Lucy!" - "Cảm ơn bạn. Thật là một lời khen tuyệt vời."



