Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 897 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

Devotee

Relative

Expression

Documentary

Xem đáp án

devotee/ˌdev.əˈtiː/

relative/ˈrel.ə.tɪv/

expression/ɪkˈspreʃ.ən/

documentary/ˌdɒk.jəˈmen.tər.i/

Đáp án C phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /e/

Đoạn văn

Exercise 6. Put the correct form of the verb in brackets.

2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

By the time they came, we __________ (wait) for hours.

(1)

had been waiting

Xem đáp án

had been waiting

Kết hợp thì với by the time: By the time + S + Ved/2, S + had + been + Ving: vào lúc

Dịch: Khi họ đến, chúng tôi đã đợi hàng giờ rồi.

3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

If Ross __________ (study) harder, he would have passed the exam.

(1)

had studied

Xem đáp án

had studied

Câu điều kiện loại 3 diễn tả những giả định trái ngược với thực tế trong quá khứ: If + S + had + ved/3, S + would have + Ved/3

Dịch: Nếu Ross học chăm chỉ hơn, cậu ấy đã có thể đậu kỳ thi.

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

I wish I __________ (know) about that book earlier.

 

(1)

had known

Xem đáp án

had known

Câu mong ước ở trong quá khứ: S + wish + S + had + Ved/3

Dịch: Giá mà tôi biết về cuốn sách đó sớm hơn.

5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

If it ______ (rain) tomorrow, we won't go to the park.

(1)

rains

Xem đáp án

rains

Câu điều kiện loại 1 diễn tả về tình huống có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch: Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ không đi công viên.

6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

He asked me if I _______(want) to travel abroad.

(1)

wanted

Xem đáp án

wanted

Trong câu tường thuật ta phải lùi thì, ở trong ngữ cảnh của câu thì đang là thì hiện tại đơn, ta lùi động từ về thì quá khứ đơn

Dịch: Anh ấy hỏi tôi có muốn đi du lịch nước ngoài không.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

Partner

Bacteria

Habitat

Animal

Xem đáp án

partner/ˈpɑːt.nər/

bacteria/bækˈtɪə.ri.ə/

habitat/ˈhæb.ɪ.tæt/

animal/ˈæn.ɪ.məl/

Đáp án A phát âm là /a:/, các đáp án khác phát âm là /æ/

Đoạn văn

Exercise 8. Read the following passage and choose the best answer.

Most scientists believe that for another planet to have life on it, it must be similar to Earth in several ways. It is likely to need an atmosphere (air) and water. It also must orbit a star, like the Sun, at a good distance. This star would provide the right amount of light and heat for life to exist.

Scientists have studied planets and moons in our solar system to see if they can support life. Space probes have searched for traces of bacteria or other tiny living things on Mars. Some scientists are also looking for the possibility of life outside our solar system. Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.

So far, no evidence of extraterrestrial life has been found. However, scientists have discovered hundreds of planets that orbit distant stars. Some of these planets are an ideal distance from their stars, and some are roughly the size of Earth. It may be possible that life has developed on one or more of them.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The best title for the passage could be ______. 

"The Search for Alien Life"

"The Search for a New Planet"

"A Promising Planet Supporting Life"

"Evidence of Life on Other Planets"

Xem đáp án

A

Dịch:

A. "Tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh"

B. "Tìm kiếm một hành tinh mới"

C. "Một hành tinh đầy hứa hẹn hỗ trợ sự sống"

D. "Bằng chứng về sự sống trên các hành tinh khác"

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Most scientists believe that a life supporting planet must be ______. 

somewhat similar to Earth

exactly the same Earth

in our solar systems

at a good distance from Earth

Xem đáp án

A

Thông tin: Most scientists believe that for another planet to have life on it, it must be similar to Earth in several ways.

(Hầu hết các nhà khoa học tin rằng để một hành tinh khác có sự sống trên đó, nó phải giống với Trái đất theo một số cách.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The phrase "Space probes" most likely means ______.

"vehicles that travel in space, carrying spacecraft"

"spacecraft that collect information about the conditions of the Sun"

"vehicles that travel in space, carrying people"

"spacecraft without people on them that collect information about a planet"

Xem đáp án

D

“Space probes”: tàu vũ trụ không có người thu thập thông tin về một hành tinh

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The scientists use radio telescopes in order to ______. 

search for traces of bacteria or other tiny living things

catch signals from creatures on other planets

search for planets that are an ideal distance from their suns

discover planets that are roughly the size of Earth

Xem đáp án

B

Thông tin: Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.

(Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng sẽ thu được tín hiệu từ những người ngoài hành tinh thông minh.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT true according to the passage?

Planets need water and air to support life.

If a sun is the right distance from a planet, the planet could support life.

Scientists have looked at the possibility of life only in our solar system.

Space probes capture signals from intelligent aliens.

Xem đáp án

D

Thông tin: Scientists have studied planets and moons in our solar system to see if they can support life. Space probes have searched for traces of bacteria or other tiny living things on Mars. Some scientists are also looking for the possibility of life outside our solar system. Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.

(Các nhà khoa học đã nghiên cứu các hành tinh và mặt trăng trong hệ mặt trời của chúng ta để xem liệu chúng có thể hỗ trợ sự sống hay không. Các tàu thăm dò không gian đã tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc các sinh vật sống nhỏ bé khác trên sao Hỏa. Một số nhà khoa học cũng đang tìm kiếm khả năng tồn tại sự sống bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta. Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng sẽ thu được tín hiệu từ những người ngoài hành tinh thông minh.)

Dịch bài đọc:

Hầu hết các nhà khoa học tin rằng để một hành tinh khác có sự sống trên đó, nó phải giống với Trái đất theo một số cách. Nó có khả năng cần một bầu khí quyển (không khí) và nước. Nó cũng phải quay quanh một ngôi sao, giống như Mặt trời, ở một khoảng cách phù hợp. Ngôi sao này sẽ cung cấp lượng ánh sáng và nhiệt phù hợp để sự sống tồn tại.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các hành tinh và mặt trăng trong hệ mặt trời của chúng ta để xem liệu chúng có thể hỗ trợ sự sống hay không. Các tàu thăm dò không gian đã tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc các sinh vật sống nhỏ bé khác trên sao Hỏa. Một số nhà khoa học cũng đang tìm kiếm khả năng tồn tại sự sống bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta. Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng sẽ thu được tín hiệu từ những người ngoài hành tinh thông minh.

Cho đến nay, không có bằng chứng nào về sự sống ngoài trái đất được tìm thấy. Tuy nhiên, các nhà khoa học đã phát hiện ra hàng trăm hành tinh quay quanh các ngôi sao xa xôi. Một số hành tinh này có khoảng cách lý tưởng với các ngôi sao của chúng và một số có kích thước gần bằng Trái đất. Có thể sự sống đã phát triển trên một hoặc nhiều người trong số họ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

Hoped

Looked

Laughed

Naked

Xem đáp án

hoped/həʊp/

looked/lʊkt/

laughed//lɑːft/

naked/nakid/

Đáp án D phát âm là /id/. các đáp án khác phát âm là /t/

Đoạn văn

Exercise 9. Rewrite the sentences.

14. Tự luận
1 điểm

"Meet me at the cinema." he said.

 => He asked me ________________________.

Xem đáp án

He asked me to meet him at the cinema.

Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì

Dịch: Anh ấy rủ tôi gặp anh ấy ở rạp chiếu phim.

15. Tự luận
1 điểm

He said, "I like this song."

 => He said ________________________.

Xem đáp án

He said that he liked that song.

Câu tường thuật ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy thích bài hát đó.

16. Tự luận
1 điểm

"I don't speak Italian," she said.

 => She said ________________________.

Xem đáp án

She said that she didn’t speak Italian.

Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy không nói được tiếng Ý.

17. Tự luận
1 điểm

"Say hello to Jim," they said.

 => They asked me ________________________.

Xem đáp án

They asked me to say hello to Jim.

Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì

Dịch: Họ nhờ tôi chào Jim.

18. Tự luận
1 điểm

"The film began at seven o'clock," he said.

 => He said that ________________________.

Xem đáp án

He said that the film began at seven o’clock.

Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Anh ấy nói rằng phim bắt đầu lúc bảy giờ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

Knowledge

Kingdom

Kitchen

Kindergarten

Xem đáp án

knowledge/ˈnɒl.ɪdʒ/

kingdom /ˈkɪŋ.dəm/

kitchen/ˈkɪtʃ.ən/

kindergarten/ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/

Đáp án A là âm câm, các đáp án khác phát âm là  /k/

Đoạn văn

Exercise 10. Rewrite the sentences in reported speech form.

20. Tự luận
1 điểm

‘Does Graham have to wear a suit to work?’

=> I asked Mrs Daley if Graham ______________________.

Xem đáp án

 I asked Mrs Daley if Graham had to wear a suit to work.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Dịch: Tôi hỏi bà Daley xem Graham có phải mặc vest đi làm không.

21. Tự luận
1 điểm

‘Do you want someone to feed your cat while you’re away?’

=> Jan asked me if __________________________________.

Xem đáp án

 Jan asked me if I wanted someone to feed my cat while I was away.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Dịch: Jan hỏi tôi có muốn ai đó cho mèo ăn khi tôi đi vắng không.

22. Tự luận
1 điểm

‘Can you guess what I’ve given Lindsay for her birthday?’

=> Daisy asked Wendy if ____________________________.

Xem đáp án

Daisy asked Wendy if she could guess what Daisy had given Lindsay for her birthday.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Dịch: Daisy hỏi Wendy xem Daisy đã tặng Lindsay món quà gì nhân dịp sinh nhật không.

23. Tự luận
1 điểm

‘Do you love me or not, Rose?’

=> Jack asked Rose whether __________________________.

Xem đáp án

Jack asked Rose whether she loved him or not.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Dịch: Jack hỏi Rose xem cô ấy có yêu anh ấy không.

24. Tự luận
1 điểm

‘Will Simon be coming to the party tomorrow night?’

=> Adrian wondered whether _________________________.

Xem đáp án

Adrian wondered whether Simon would be coming to the party the following/next night.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Dịch: Adrian tự hỏi liệu Simon có đến dự tiệc vào tối hôm sau không.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

Respond

Reply

Regard

Record

Xem đáp án

respond/rɪˈspɒnd/

reply/rɪˈplaɪ/

regard/rɪˈɡɑːd/

record/reˈkɔːd/

Đáp án D phát âm là /e/, các đáp khác phát âm là /i/

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.

Committee

Referee

Employee

Refugee

Xem đáp án

committee/kəˈmɪt.i/

referee/ˌref.əˈriː/

employee/ˌem.plɔɪˈiː/

refugee/ˌref.juˈdʒiː/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 3

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.

Application

Attendance

Recognition

Biometrics

Xem đáp án

application/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

attendance/əˈten.dəns/

recognition/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/

biometrics/ˌbaɪəʊˈmetrɪks/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.

Motivate

Effortless

Element

Identity

Xem đáp án

motivate/ˈməʊ.tɪ.veɪt/

effortless/ˈef.ət.ləs/

element/ˈel.ɪ.mənt/

identify/aɪˈden.tɪ.faɪ/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm 2, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 1

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.

Account

Barrier

Advanced

Holography

Xem đáp án

account/əˈkaʊnt/

barrier/ˈbær.i.ər/

advanced/ədˈvɑːnst/

holography/hɒlˈɒɡ.rə.fi/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm 1, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word which is stressed differently from the rest.

Provide

Replace

Support

Private

Xem đáp án

provide/prəˈvaɪd/

replace/rɪˈpleɪs/

support/səˈpɔːt/

private/ˈpraɪ.vət/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm 1, các đáp án khác có trọng âm rơi vào âm 2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 3. Choose the best answer.

There is a garden in ______ of my house. It has many blooming flowers ______ spring. 

next/in

between/on

front/in

behind/on

Xem đáp án

C

Cụm từ “in front of”: ở phía trước

In + mùa trong năm

Dịch: Có một khu vườn ở trước nhà tôi. Khu vườn có rất nhiều hoa nở vào mùa xuân.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang An is a famous tourist complex located _____ Ninh Binh province, expected to bring the province's tourism to the international level. 

in

on

for

at

Xem đáp án

C

Cụm từ “located in”: nằm tại

Dịch: Tràng An là một quần thể du lịch nổi tiếng nằm ở tỉnh Ninh Bình, được kì vọng là sẽ đưa du lịch tỉnh nhà vươn tầm quốc tế.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The store offers a 20% reduction on all items ______ the holiday season.

by

of

from

during

Xem đáp án

D

by: bởi

of: của

from: từ

during: trong suốt

Dịch: Cửa hàng giảm giá 20% cho tất cả các mặt hàng trong mùa lễ.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The factory was punished for releasing toxic waste _____ the river. 

at

on

into

of

Xem đáp án

C

at: vào

on: trên

into: vào trong

of: của

Dịch: Nhà máy bị phạt vì xả thải chất thải độc hại vào trong lòng sông.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

___ the end, they got married though they hated each other ______ the beginning. 

in/in

in/on

at/in

in/at

Xem đáp án

A

In the end: cuối cùng (= finally, eventually) phân biệt với “at the end (of sth)”:thời điểm kết thúc (một việc, sự kiện, thời gian…)

In the beginning: lúc ban đầu

Dịch: Cuối cùng họ đã kết hôn mặc dù ban đầu họ ghét nhau.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Email and chat rooms help children __________ with friends and family members. 

speak

talk

communicate

say

Xem đáp án

C

communicate with: giao tiếp với

Dịch: Phòng email và trò chuyện giúp trẻ giao tiếp với bạn bè và các thành viên trong gia đình.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

In a message board you can ___________messages or post questions. 

raise

put

upload

text

Xem đáp án

D

text message: nhắn tin

Dịch: Trong bảng tin, bạn có thể nhắn tin hoặc đăng câu hỏi.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Science and technology have _________ the life safe, secure and comfortable. 

made

changed

done

transformed

Xem đáp án

A

make O + adj: khiến cái gì trở nên…

Dịch: Khoa học và công nghệ đã làm cho cuộc sống trở nên an toàn, đảm bảo và tiện nghi.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

With healthier ___________and better medical_______ , people will have a longer life expectancy. 

ways – care

lifestyles – care

life – cares

lifestyles – medicine

Xem đáp án

B

Cụm từ: healthier lifestyles: lối sống lành mạnh

medical care: chăm sóc y tế

Dịch: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, con người sẽ có tuổi thọ cao hơn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people think that robots will make workers __________. 

employed

unemployed

no job

the jobless

Xem đáp án

B

employed (adj) có việc làm

unemployed (adj) thất nghiệp

no job: không có nghề nghiệp

the jobless: người thất nghiệp

make O + adj: khiến cái gì trở nên…

Dịch: Nhiều người nghĩ rằng robot sẽ khiến công nhân thất nghiệp.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 5. Choose the best answer.

_______ they go to the show last night? 

Did

Do

Will

Are

Xem đáp án

A

Dấu hiệu nhận biết: last night

Thì quá khứ đơn dạng nghi vấn: Did + S + V?

Dịch: Chúng ta có đi xem chương trình vào tối qua không?

42. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ to the zoo tomorrow. 

go

went

will go

are going

Xem đáp án

 C

Dấu hiệu nhận biết: tomorrow

Thì tương lai đơn: S + will + V

Dịch: Chúng ta sẽ đến sở thú vào ngày mai.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom has been selling cars ________. 

three years ago

since three years

for three years ago

for three years

Xem đáp án

D

Vì động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn => ta loại ý A, C

Ta có since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian

Dịch: Tom đã bán chiếc xe được khoảng 3 năm rồi.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary _______ badminton twice a week. 

plays

have played

is playing

played

Xem đáp án

A

Dấu hiệu nhận biết: twice a week

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Dịch: Mary chơi cầu lông hai lần một tuần

45. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ breakfast this morning.

haven’t eaten

didn’t eat

doesn’t eat

will eat

Xem đáp án

 B

Thì quá khứ đơn dạng phủ định: S + didn't) + V

Dịch; Anh ấy đã không ăn bữa sáng vào sáng nay.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 7. Choose the best answer.

Jay is talking to his friend, Monica.

- Jay: “_____________.”

- Monica: “Good luck to you”.

I don’t like rock music

Have a nice day

I’m taking a test this afternoon

How do you do?

Xem đáp án

C

Dịch: Jay đang nói chuyện với bạn mình, Monica.

- Jay: "Chiều nay mình có bài kiểm tra."

- Monica: "Chúc bạn may mắn nhé".

47. Trắc nghiệm
1 điểm

John: How about giving me a hand? - Tom: 

I promise.

No, not yet.

Sure, I’d be glad to help.

You’re welcome!

Xem đáp án

C

Dịch: John: Hay là bạn giúp mình một tay nhé? - Tom: Chắc chắn rồi, mình rất vui được giúp.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

- Louisa: “Oh, no! I left my book at home. Can I share yours?” - Will: “____________.” 

Yes, I do too

No, thanks

No, not at all

Yes, sure!

Xem đáp án

D

Dịch: - Louisa: "Ồ, không! Mình để quên sách ở nhà rồi. Mình mượn sách của bạn được không?"

- Will: "D. Vâng, được chứ!"

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: "Would you mind lending me your pencil ?" - John: " " 

Not at all

Yes, here it is

Yes, let's D. Great

Xem đáp án

B

Dịch: Mary: "Bạn có phiền cho mình mượn bút chì không?" - John: "Vâng, của bạn đây."

50. Trắc nghiệm
1 điểm

“What a great haircut, Lucy!” “________- ““________” 

Thank you. That's a nice compliment.

It's my pleasure.

Thanks. It's very kind of you to do this

Oh, yes. That's right.

Xem đáp án

A

Dịch: "Kiểu tóc đẹp quá, Lucy!" - "Cảm ơn bạn. Thật là một lời khen tuyệt vời."