Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 886 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.

We ______ the final test at this time tomorrow.

will do

are going to do

are doing

will be doing

Xem đáp án

D

At this time tomorrow (thời điểm này ngày mai) => dùng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lai

Đoạn văn

Give the correct forms of the words in brackets.

2. Tự luận
1 điểm

Discussions about _______ and family planning will be included in the health curriculum. (MARRY)

Xem đáp án

marriage

Các cụm nối nhau bởi liên từ “and” nên chia cùng một dạng: cụm phía sau dùng danh từ “family plaaning” (kế hoạch hóa gia đình) => vị trí còn trống cần điền một danh từ.

Discussions about thường đi sau là 1 cụm danh từ

3. Tự luận
1 điểm

It's hard to _______ the temptation to skip class. (RESISTANCE)

Xem đáp án

resist (chống lại, cưỡng lại)

It’s hard + to V-inf

4. Tự luận
1 điểm

The annual art _______ showcases the talents of the school's students. (EXHIBITED)

Xem đáp án

exhibition

Cả cụm the annual art ___ là chủ ngữ + V (showcases) => cần điền ở đây là danh từ số ít

=> The annual art exhibition showcases the talents of the school's students.

(Triển lãm nghệ thuật hàng năm thể hiện tài năng của học sinh)

5. Tự luận
1 điểm

A gentle _______ about upcoming assignments can help students stay on track. (REMIND)

Xem đáp án

reminder

=> Cần điền danh từ (a gentle (adj) + N about…)

=> A gentle reminder about upcoming assignments can help students stay on track.

(Một lời nhắc nhở nhẹ nhàng về các bài tập sắp tới có thể giúp học sinh đi đúng hướng)

6. Tự luận
1 điểm

She _______ with honours last month. (GRADUATION)

Xem đáp án

graduated

Diễn tả hành động quá khứ (last month) => dùng graduated (V2/ed)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

______ settle down and have a family at the age of 27. 

I think that I won’t

I don’t think that I will

I will think that I

I won’t think that I

Xem đáp án

B

Cách đưa ra quan điểm dạng phủ định với “I think” (tôi nghĩ): I don’t think + S + will + V-inf

=> I don’t think that I will settle down and have a family at the age of 27.

(Tôi không nghĩ mình sẽ ổn định cuộc sống và lập gia đình ở tuổi 27.)

Đoạn văn

Complete the sentence using the words or phrases in the box.

apply

entertainment

making notes

enjoy oneself

enrol

settle down

ordinary

advanced

process

adapt

8. Tự luận
1 điểm

It can take time to ________ to a new school, but things get easier with friends.

Xem đáp án

adapt

=> It can take time to adapt to a new school, but things get easier with friends.

(Có thể mất thời gian để thích nghi với một ngôi trường mới, nhưng mọi thứ sẽ dễ dàng hơn khi có bạn bè.)

9. Tự luận
1 điểm

He wants to ________ for a job at the new hotel opening in town next month.

Xem đáp án

apply

Apply for a job: nộp đơn xin việc

=> He wants to apply for a job at the new hotel opening in town next month.

(Anh ấy muốn nộp đơn xin việc tại khách sạn mới sẽ khai trương trong thị trấn vào tháng tới.)

10. Tự luận
1 điểm

I’m thinking of taking an English class. I’ll probably ________ next week.

Xem đáp án

enrol

=> I’m thinking of taking an English class. I’ll probably enrol next week.

(Tôi đang nghĩ đến việc học lớp tiếng Anh. Có lẽ tôi sẽ ghi danh/đăng ký vào tuần sau.)

11. Tự luận
1 điểm

After years of travelling, David decided to ________ and start a family.

Xem đáp án

settle down (ổn định)

=> After years of travelling, David decided to settle down and start a family.

(Sau nhiều năm đi du lịch, David quyết định ổn định cuộc sống và lập gia đình.)

12. Tự luận
1 điểm

During the lecture, Rosie was busy ________ so she could review the key points later.

Xem đáp án

making notes

Tobe busy + V-ing: bận làm gì

=> During the lecture, Rosie was busy making notes so she could review the key points later.

(Trong suốt bài giảng, Rosie đã bận ghi chép để có thể xem lại các điểm chính sau đó.)

13. Tự luận
1 điểm

This is an ________ course, you need a strong level of English to join.

Xem đáp án

advanced

=> This is an advanced course, you need a strong level of English to join.

(Đây là một khóa học nâng cao, bạn cần trình độ tiếng Anh khá để tham gia.)

14. Tự luận
1 điểm

If we continue to use computers and screens more and more, our eyes and brains will probably get bigger in order to ________ more information.

Xem đáp án

process

=> If we continue to use computers and screens more and more, our eyes and brains will probably get bigger in order to process more information.

(Nếu chúng ta tiếp tục dùng máy tính và màn hình ngày càng nhiều, mắt và não của chúng ta có thể sẽ to ra để xử lý thêm thông tin.)

15. Tự luận
1 điểm

At the weekend, we don’t study. We just relax and ________ with games and music.

Xem đáp án

enjoy oneself

=> At the weekend, we don’t study. We just relax and enjoy ourselves with games and music.

(Vào cuối tuần, chúng tôi không học. Chúng tôi chỉ thư giãn và tận hưởng với trò chơi và âm nhạc.)

16. Tự luận
1 điểm

The film was OK, but nothing special — just an ________ comedy.

Xem đáp án

ordinary

=> The film was OK, but nothing special — just an ordinary comedy.

(Bộ phim cũng được, nhưng không có gì đặc biệt — chỉ là một bộ phim hài bình thường.)

17. Tự luận
1 điểm

Music, movies, and games are popular types of ________ for young people today.

Xem đáp án

entertainment

=> Music, movies, and games are popular types of entertainment for young people today.

(Âm nhạc, phim ảnh và trò chơi là những loại hình giải trí phổ biến cho giới trẻ ngày nay.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The kids were playing in the backyard and accidentally hurt ______.     

them

themself

themselves

theirs

Xem đáp án

C

them: họ (tân ngữ đứng sau động từ)

themself => sai chính tả

themselves: chính họ (đại từ phản thân nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động)

theirs: của họ (đại từ sở hữu làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)

Đoạn văn

Look at the sign. Choose the best answer (A, B, C or D).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the notice say?

What does the notice say? (ảnh 1)

It can be toxic or even fatal.

Radioactive materials are handled in this place.

The area is too dangerous to swim in.

Threats to your computer have been detected.

Xem đáp án

D

(Cảnh báo: Virus đã được phát hiện. Hãy bảo vệ thông tin cá nhân và tài chính của bạn.)

A. Nó có thể gây độc hoặc thậm chí gây tử vong.

B. Nơi này có xử lý vật liệu phóng xạ.

C. Khu vực này quá nguy hiểm để bơi.

D. Đã phát hiện mối đe dọa đối với máy tính của bạn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What is true about this message?

What is true about this message? (ảnh 1)

Tim thinks Ben should look on the concert website.

Tim hopes that Ben will be able to come with him.

Tim wants to know if Ben can pay him back today.

Tim apologises to Ben for not being able to come to the concert.

Xem đáp án

C

(Tin nhắn: Tôi đã đặt vé xem hòa nhạc cho cả hai chúng ta. Bạn có thể đưa tiền cho tôi chiều nay không?)

A. Tim nghĩ Ben nên xem trên trang web buổi hòa nhạc.

B. Tim hy vọng Ben có thể đi cùng anh ấy.

C. Tim muốn biết liệu Ben có thể trả lại tiền cho anh ấy hôm nay không.

D. Tim xin lỗi Ben vì không thể đến buổi hòa nhạc.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the notice say?

What does the notice say? (ảnh 1)

Only people who are trained in kitchen work should apply for these part-time jobs.

There are part-time opportunities for people without experience of work in a kitchen.

We offer cheap meals to people who work part-time in our kitchen.

Part-time assistants must work both in the evenings and at weekends.

Xem đáp án

B

(Thông báo tuyển trợ lý bếp buổi tối/cuối tuần, có ăn miễn phí, đào tạo đầy đủ)

A. Chỉ những người được đào tạo về công việc bếp mới nên nộp đơn xin việc bán thời gian này.

B. Có những cơ hội việc làm bán thời gian cho những người chưa có kinh nghiệm làm việc trong bếp.

C. Chúng tôi cung cấp suất ăn giá rẻ cho những người làm việc bán thời gian trong bếp.

D. Trợ lý bán thời gian phải làm việc cả buổi tối và cuối tuần.

=> Ghi rõ “full training provided” (được đào tạo đầy đủ) => không cần kinh nghiệm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

What is true about this sign?What is true about this sign? (ảnh 1)

You get into the park by going this way.

It is more expensive to go here alone.

You will have fun if you come with friends.

The park will be under construction for 12 days.

Xem đáp án

B

(Adventure Park – Vé giảm nửa giá cho nhóm từ 12 người trở lên)

A. Bạn vào công viên bằng cách đi theo đường này.

B. Đi một mình sẽ tốn kém hơn.

C. Bạn sẽ vui hơn nếu đi cùng bạn bè.

C. Công viên sẽ được xây dựng trong 12 ngày.

=> Giảm giá chỉ áp dụng cho nhóm từ 12 người.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

To get a half-price dictionary, you should …

To get a half-price dictionary, you should … (ảnh 1)

go to a bookshop on 30 April.

purchase through the website before the end of February.

order it between 28 February and 30 April.

buy it in bookshops on 1 May.

Xem đáp án

B

(Từ điển tiếng Anh mới – Có trong hiệu sách từ 30/4 – Đặt hàng trực tuyến trước 28/2 để được giảm giá 50%)

A. Đến hiệu sách vào ngày 30 tháng 4.

B. Mua qua trang web trước cuối tháng 2.

C. Đặt hàng từ ngày 28 tháng 2 đến ngày 30 tháng 4.

D. Mua tại hiệu sách vào ngày 1 tháng 5.

=> Giảm giá chỉ áp dụng khi đặt online trước ngày 28/2.

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

If we go on holiday this summer, we ______ Sydney. 

visit

will visit

visited

would visit

Xem đáp án

B

Cấu trúc câu điều kiện If loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V-inf.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Unless she studies hard, she _____ the exam. 

passes

passed

will not pass

will pass

Xem đáp án

C

Câu điều kiện loại 1 với “unless”: Unless + S + V(s/es), S + will + V-inf.

=> Nếu cô ấy không học hành chăm chỉ, cô ấy sẽ không đỗ kỳ thi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

When you start your first job, it’s a good idea to _____ a bank account to keep your money safe. 

conclude

take

get

make

Xem đáp án

C

get a bank account: mở tài khoản ngân hàng

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Drivers ______ drive after drinking alcohol. 

mustn’t

can’t

shouldn’t

mightn’t

Xem đáp án

A

must not + V: diễn tả ý cấm đoán, không được phép

can’t: không thể

shouldn’t: không nên

mightn’t: có thể không

28. Trắc nghiệm
1 điểm

______ choosing the right career, it’s important to consider a career assessment test. 

In order to

In shape of

In addition to

In terms of

Xem đáp án

D

In order to: để

In shape of: trong hình dáng của

In addition to: bên cạnh

In terms of: xét về mặt

=> In terms of choosing the right career, it’s important to consider a career assessment test.

(Về việc lựa chọn nghề nghiệp phù hợp, điều quan trọng là phải xem xét bài kiểm tra đánh giá nghề nghiệp.)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah ______ drive, but she doesn’t have a car. 

is able to

can be able to

could be able to

will

Xem đáp án

A

Be able to: có khả năng ~ can

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy: “I’m really concerned about my English course.”Lee: “______” 

It’s never too late.

You aren’t going to pass.

You need to speak to your teacher.

I don’t know what to do.

Xem đáp án

C

Daisy: “Tôi thực sự lo lắng về khóa học tiếng Anh của mình.” - Lee: “______”

A. Không bao giờ là quá muộn.

B. Bạn sẽ không vượt qua được.

C. Bạn cần nói chuyện với giáo viên của bạn.

D. Tôi không biết phải làm gì.