Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 896 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.

If I ______ his address, I could contact him.

know

will know

knew

would know

Xem đáp án

C

Câu điều kiện loại 2 (diễn tả 1 sự việc không có thật, không thể xảy ra ở hiện tại và giả định kết quả của nó): If + S + V (QKĐ) + O, S + would/could/should + V-inf + O.

Đoạn văn

Give the correct forms of the words in brackets.

2. Tự luận
1 điểm

The book captured my _______ from the very first page. (INTERESTED)

Xem đáp án

interest

Sau tính từ sở hữu là 1 danh từ.

interested (adj): quan tâm/ hứng thú => interest (n): mối quan tâm

=> The book captured my interest from the very first page.

(Cuốn sách đã thu hút sự quan tâm của tôi ngay từ trang đầu tiên)

3. Tự luận
1 điểm

One _______ of watching movies is that it can be a form of relaxation. (BENEFICIAL)

Xem đáp án

benefit

Từ cần điền ở đây phải là danh từ => benefit (lợi ích)

4. Tự luận
1 điểm

Jay ______ forgot about the appointment. (COMPLETION)

Xem đáp án

completely

S + ____ + V => cần điền một trạng từ

5. Tự luận
1 điểm

She received a _______ for best actress in a leading role. (NOMINATED)

Xem đáp án

nomination

Cần điền danh từ => điền nomination (sự đề cử)

She received a nomination for best actress in a leading role.

(Cô đã nhận được đề cử cho giải nữ diễn viên chính xuất sắc nhất)

6. Tự luận
1 điểm

The salesman was very _______ in his pitch. (PERSUADE)

Xem đáp án

persuasive

Cần điền tính từ => điền persuasive (có sức thuyết phục)

The salesman was very persuasive in his pitch.

(Người bán hàng đã đưa ra lời chào hàng rất thuyết phục)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The National Safety Council has called for a blanket ban ______ the use of cell phones while driving. 

on

in

for

from

Xem đáp án

A

A ban on sth: lệnh cấm đối với cái gì

Đoạn văn

Complete the sentence using the words or phrases in the box.

boycott

flexibly

descriptive

reminiscent

thoughtful

improvement

animate

protest

attendance

perfomance

8. Tự luận
1 điểm

The teacher said that _______ in class was important for passing the course.

Xem đáp án

attendance

The teacher said that attendance in class was important for passing the course.

(Giáo viên nói rằng việc đi học đầy đủ là rất quan trọng để vượt qua khóa học)

9. Tự luận
1 điểm

If people don’t like how a company treats its workers, they might _______ its products.

Xem đáp án

 boycott

If people don’t like how a company treats its workers, they might boycott its products.

(Nếu mọi người không thích cách một công ty đối xử với công nhân của mình, họ có thể tẩy chay sản phẩm của công ty đó)

10. Tự luận
1 điểm

His story was very _______, full of details about colors, smells, and sounds.

Xem đáp án

descriptive

His story was very descriptive, full of details about colors, smells, and sounds.

(Câu chuyện của ông ấy rất giàu tính miêu tả, đầy đủ chi tiết về màu sắc, mùi hương và âm thanh)

11. Tự luận
1 điểm

The studio used software to _______ the animals so they looked like they were talking.

Xem đáp án

animate

The studio used software to animate the animals so they looked like they were talking.

(Xưởng phim đã sử dụng phần mềm để làm hoạt hình cho các loài động vật sao cho chúng trông như đang nói chuyện)

12. Tự luận
1 điểm

This was a very impressive _______ by the young player, who scored 14 points within the first ten minutes.

Xem đáp án

performance

This was a very impressive performance by the young player, who scored 14 points within the first ten minutes.

(Đây là màn trình diễn rất ấn tượng của cầu thủ trẻ này, người đã ghi được 14 điểm chỉ trong mười phút đầu tiên)

13. Tự luận
1 điểm

I think writing in a journal every day helped her see real _______ in her grammar and vocabulary.

Xem đáp án

improvement

I think writing in a journal every day helped her see real improvement in her grammar and vocabulary.

(Tôi nghĩ việc viết nhật ký mỗi ngày đã giúp cô ấy thấy được sự cải thiện thực sự về ngữ pháp và vốn từ vựng)

14. Tự luận
1 điểm

The art style of that movie is _______ of classic cartoons from the 1990s.

Xem đáp án

reminiscent

The art style of that movie is reminiscent of classic cartoons from the 1990s.

(Phong cách nghệ thuật của bộ phim này gợi nhớ đến những bộ phim hoạt hình kinh điển từ những năm 1990)

15. Tự luận
1 điểm

The students were allowed to work _______, choosing their own time and place to finish the project.

Xem đáp án

flexibly

The students were allowed to work flexibly, choosing their own time and place to finish the project.

(Sinh viên được phép làm việc linh hoạt, tự chọn thời gian và địa điểm để hoàn thành dự án)

16. Tự luận
1 điểm

Thank you for calling when I was ill - it was very _______ of you.

Xem đáp án

thoughtful

Thank you for calling when I was ill - it was very thoughtful of you.

(Cảm ơn bạn đã gọi điện khi tôi bị ốm - bạn thực sự rất chu đáo)

17. Tự luận
1 điểm

A group of workers held a _______ outside the factory to ask for better pay.

Xem đáp án

protest

A group of workers held a protest outside the factory to ask for better pay.

(Một nhóm công nhân đã tổ chức biểu tình bên ngoài nhà máy để yêu cầu tăng lương)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

When I was young, I was ______ to care for others, love myself and overcome obstacles.

teach

to teach

teaching

taught

Xem đáp án

D

“When I was young” là dấu hiệu của thì QKĐ.

Bị động với thì quá khứ đơn: was/were + P2

Đoạn văn

Look at the sign. Choose the best answer (A, B, C or D).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the notice say?

What does the notice say? (ảnh 1)

These classes are unsuitable if you have just started playing the violin.

If you need to, you can contact this teacher at any time during weekdays.

If you are interested in individual lessons, you should ring this number.

Xem đáp án

C

Biển này nói về các lớp học violin cá nhân (0ne-to-one), từ trình độ cơ bản đến nâng cao, và cung cấp số điện thoại liên hệ.

A. Những lớp học này không phù hợp nếu bạn mới bắt đầu chơi violin.

B. Nếu cần, bạn có thể liên hệ với giáo viên này bất cứ lúc nào trong tuần.

C. Nếu bạn quan tâm đến các bài học riêng lẻ, bạn nên gọi đến số này.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What is true about this message?

What is true about this message? (ảnh 1)

Andy would prefer to go sailing with Julia on Saturday rather than on Sunday.

Andy can go sailing with Julia on Friday if she’s not free on Saturday.

Andy wants to go sailing with Julia on both Saturday and Sunday if possible.

Xem đáp án

A

(Chào Julia, tôi không thể nghỉ thứ Sáu để đi thuyền buồm được. Tôi vẫn rảnh vào cả thứ Bảy và Chủ Nhật, nhưng thứ Bảy thì tiện hơn. Hãy cho tôi biết điều gì là tốt nhất cho bạn nhé, Andy.)

A. Andy muốn đi thuyền buồm với Julia vào thứ Bảy hơn là Chủ nhật.

B. Andy có thể đi thuyền buồm với Julia vào thứ Sáu nếu cô ấy không rảnh vào thứ Bảy.

C. Andy muốn đi thuyền buồm với Julia vào cả thứ Bảy và Chủ nhật nếu có thể.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this sign mean?

What does this sign mean? (ảnh 1)

You can go fishing in this river.

Stop using dynamite for fishing.

Deep water. Do not swim here.

Only use fresh ingredients for cooking.

Xem đáp án

B

=> Ký hiệu: Hình cá + quả bom nổ + dấu cấm

A. Bạn có thể đi câu cá ở con sông này.

B. Ngừng sử dụng thuốc nổ để câu cá.

C. Nước sâu. Không được bơi ở đây.

D. Chỉ sử dụng nguyên liệu tươi để nấu ăn.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this sign mean?

What does this sign mean? (ảnh 1)

Adults shouldn’t let children play with this.

Do not come in if you are wearing the right clothes.

You can buy protective clothing here.

Use this door to go

Xem đáp án

B

=> NGUY HIỂM! Không mũ bảo hiểm? Không ủng? KHÔNG ĐƯỢC VÀO

A. Người lớn không nên để trẻ em chơi với thứ này.

B. Không được vào nếu bạn đang không mặc quần áo phù hợp.

C. Bạn có thể mua quần áo bảo hộ ở đây.

D. Sử dụng cửa này để đi

23. Trắc nghiệm
1 điểm

To get a half-price dictionary, you should …

To get a half-price dictionary, you should … (ảnh 1)

There are films for students during weekdays.

Students can watch movies free of charge.

Adult tickets are less expensive than student ones.

The audience can eat and drink at the café.

Xem đáp án

D

To get a half-price dictionary, you should …

(Mỗi thứ Hai, 6-9:30 tối

Phim Mỹ, Úc và Anh

Mua vé tại Văn phòng Sinh viên

Người lớn: 3 đô la

Sinh viên: 1,50 đô la

Quán cà phê mở cửa phục vụ đồ uống và đồ ăn nhẹ.)

A. Có phim dành cho sinh viên vào các ngày trong tuần => không đề cập

B. Sinh viên được xem phim miễn phí => phải mua vé, 1.50$

C. Vé người lớn rẻ hơn vé sinh viên => sai, vé sinh viên rẻ hơn

D. Khán giả có thể ăn uống tại quán cà phê.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tara: “I’m a big fan of action films.”Kate: “______” 

I will go with you.

Let’s ask the fans.

I prefer the comedy.

Why don’t we decide when we get there?

Xem đáp án

C

Tara: “Tôi rất thích phim hành động.” - Kate: “______”

A. Tôi sẽ đi cùng bạn.

B. Hãy hỏi người hâm mộ.

C. Tôi thích phim hài hơn.

D. Sao chúng ta không quyết định khi đến đó nhỉ?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I like ______ fast-paced movies such as action, superheroes, and sci-fi ones. 

watches

watched

watching

watch

Xem đáp án

C

like + V-ing: thích làm gì => diễn đạt ý thích, sở thích hay một đam mê của ai đó

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______ the final exam at this time tomorrow. 

will do

are going to do

are doing

will be doing

Xem đáp án

D

At this time tomorrow (thời điểm này ngày mai) => dùng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lai

27. Trắc nghiệm
1 điểm

It took an ______ amount of work to build this monument. 

unnormal

extraordinary

unremarkable

usual

Xem đáp án

 B

unnormal (adj): không bình thường                                

extraordinary (adj): đặc biệt, phi thường

unremarkable (adj): không đáng kể                                 

usual (adj): bình thường

It took an extraordinary amount of work to build this monument.

(Phải mất một khối lượng công việc phi thường để xây dựng tượng đài này.)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary said, "I don't like pizza." 

Mary said she doesn't like pizza.

Mary said she not like pizza.

Mary said she didn't like pizza.

Mary said she don't like pizza.

Xem đáp án

C

Cấu trúc tường thuật dạng câu kể với động từ tường thuật “said” (nói): S + said + S + V (lùi thì).

I => she

don’t => didn’t

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Lily won’t get a promotion ______ she works hard. 

if

when

because

unless

Xem đáp án

D

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: Unless + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/shall + V.

Lily won’t get a promotion unless she works hard.

(Lily sẽ không được thăng chức nếu cô ấy không làm việc chăm chỉ)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

When Juan was two, he ______ already speak very well. 

might

could

can

should

Xem đáp án

B

Câu dùng thì trong quá khứ => dùng could là hợp lý

A. might: có thể (chỉ khả năng suy đoán)

B. can (không dùng với quá khứ)

D. should: nên => không đúng

When Juan was two, he could already speak very well.

(Khi Juan được hai tuổi, cậu bé đã có thể nói rất tốt)