Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 7105 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

fly

safety

cry

try

Xem đáp án

Choose B

fly /flaɪ/

safety /ˈseɪfti/

cry /kraɪ/

try /traɪ/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /i/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /aɪ/.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I just want to stay at home and take it easy.

sleep

sit down

relax

eat

Xem đáp án

Chọn C

take it easy = relax: thư giãn

Dịch: Ôi chỉ muốn ở nhà và thư giãn thôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We laughed all the way through the film. It was so hilarious.

moving

extremely funny

boring

gripping

Xem đáp án

Chọn B

Hilarious = extremely funny: cực kì hài hước

Dịch: Chúng tôi cười suốt cả bộ phim. Nó thật sự rất buồn cười.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam always has nightmares after watching scary movies.

shocking

violent

boring

frightening

Xem đáp án

Chọn D

Scary = frightening: đáng sợ

Dịch: Sam luôn gặp ác mộng sau khi xem những bộ phim đáng sợ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“Captain America: Civil War” is so amazing. We couldn’t take our eyes off the screen.

couldn’t stop watching

couldn’t go to sleep

couldn’t see the screen clearly

couldn’t close the eyes

Xem đáp án

Chọn A

Can’t take one’s eyes off = can’t stop doing something: không thể rời mắt khỏi cái gì

Dịch: “Captain America: Nội Chiến Siêu Anh Hùng” thật tuyệt vời. Chúng tôi không thể rời mắt khỏi màn hình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Critics say the film is shocking but it is a must-see.

a boring movie

a highly-recommended movie

a successful movie

an interesting movie

Xem đáp án

Chọn B

Must-see = a highly-recommended movie: nhất định phải xem

Dịch: Các nhà phê bình nói bộ phim gây sốc nhưng nó là một tác phẩm nhất định phải xem.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

station

locate

plane

traffic

Xem đáp án

Choose D

station /ˈsteɪʃn/

locate /ˈləʊkeɪt/

plane /pleɪn/

traffic /ˈtræfɪk/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /eɪ/.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I find this animation entertaining, so I watch it every day.

boring

moving

violent

thrilling

Xem đáp án

Chọn A

Entertaining (giải trí) >< boring (nhàm chán)

Dịch: Tôi thấy bộ phim hoạt hình này rất thú vị, nên tôi xem nó mỗi ngày.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm sorry. I didn't mean to interrupt you. Please, go on and finish what you were saying.

talk

move

continue

stop

Xem đáp án

Go on (tiếp tục) >< stop (dừng lại)

Dịch: Xin lỗi. Tôi không có ý cắt ngang lời bạn. Hãy tiếp tục và hoàn thành những gì bạn đang nói.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Huy used to ride his motorbike dangerously.

riskily

safely

carelessly

annoyingly

Xem đáp án

Dangerously (một cách nguy hiểm) >< safely (một cách an toàn)

Dịch: Ông Huy đã từng lái xe một cách nguy hiểm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My hometown is clean and peaceful.

quite

restful

noisy

gentle

Xem đáp án

Peaceful (yên bình) >< noisy (ồn ào)

Dịch: Quê tôi thì sạch sẽ và yên bình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We were disappointed that we couldn’t get tickets.

terrified

relaxed

surprised

satisfied

Xem đáp án

Disappointed (thất vọng) >< satisfied (hài lòng)

Dịch: Chúng tôi đã rất thất vọng vì chúng tôi không thể mua được vé.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

condition

together

proverb

collect

Xem đáp án

Choose C

condition  /kənˈdɪʃn/

together /təˈɡeðər/

proverb /ˈprɑːvɜːrb

collect /kəˈlekt/ /

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɑː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

Đoạn văn

Exercise 4. Complete each of the sentences with the suitable word.

documentary

violent

reviews

obey

pedestrians

14. Tự luận
1 điểm

The film received a lot of _________.

Xem đáp án

Receive reviews: nhận được các đánh giá.

Dịch: Bộ phim đã nhận được nhiều sự đánh giá.

15. Tự luận
1 điểm

To avoid accidents, you must _________ the traffic rules.

Xem đáp án

Must + V-inf => obey: tuân theo.

Dịch: Để tránh các tai nạn, bạn phải tuân theo luật lệ giao thông.

16. Tự luận
1 điểm

Banning traffic from the area around Hoan Kiem Lake has made life much more pleasant for ________ there.

Xem đáp án

Thiếu  một danh từ chỉ người => pedestrians: người đi bộ.

Dịch: Việc cấm giao thông quanh khu vực Hồ Hoàn Kiếm đã làm cuộc sống trở nên dễ chịu hơn nhiều cho người dân đi bộ ở đó.

17. Tự luận
1 điểm

You shouldn’t allow your kids to watch war films. They’re really too ________ for children.

Xem đáp án

Thiếu một tính từ => violent: bạo lực.

Dịch: Bạn không nên cho trẻ em xem phim chiến tranh. Chúng thực sự quá bạo lực đối với trẻ em.

18. Tự luận
1 điểm

A/ An _________ is a film that shows real life events or stories.

Xem đáp án

Documentary: phim tài liệu.

Dịch: Một bộ phim tài liệu là một bộ phim trình bày các sự kiện hoặc câu chuyện thực tế.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

clear

dear

hear

pear

Xem đáp án

Choose D

clear /klɪr/

dear /dɪr/

hear /hɪr/

pear /per/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /e/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪ/.

Đoạn văn

Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

You should ______ (drive) carefully. The street is very crowded now.

(1)

drive

Xem đáp án

Should + V-inf: nên làm gì.

Dịch: Bạn nên lái xe cẩn thận. Con đường bây giờ rất đông.

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

____he (get) ____the Best Actor Award at the Cannes Film Festival last year?

(1)

Did

(2)

get

Xem đáp án

Last year: năm ngoái à thì quá khứ đơn ở dạng câu hỏi với động từ thường: Did + S + V-inf?

Dịch: Anh ấy có nhận giải Nam diễn viên xuất sắc nhất tại Liên hoan phim Cannes năm ngoái không?

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

My brother likes _________ (watch) action films.

(1)

watching

Xem đáp án

Like + V-ing: thích làm gì.

Dịch: Anh trai tới thích xem phim hành động.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Anna usually ______ (ride) her motorbike very carefully.

(1)

rides

Xem đáp án

Usually: trạng từ chỉ tần suất à thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít “Anna”: Vs/es.

Dịch: Anna thường lái xe máy rất cẩn thận.

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

It ___ (be) three kilometres from my home to my school.

(1)

is

Xem đáp án

 Khi nói về khoảng cách à ta chia tobe là “is”.  It is + số km + from … to …

Dịch: Khoảng cách từ nhà tớ đến trường là 3km.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

valley

chimney

turkey

obey

Xem đáp án

Choose D

valley /ˈvæli/

chimney /ˈtʃɪmni/

turkey /ˈtɜːrki/

obey /əˈbeɪ/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /eɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /i/.

Đoạn văn

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

26. Tự luận
1 điểm

My brother likes watching action films although they are fast and exciting.

Xem đáp án

although => because

Mệnh đề sau giải thích cho mệnh đề trước về lí do thích xem phim hành động => because + S + V: bởi vì.

Dịch: Anh trai tôi thích xem phim hành động bởi vì chúng nhanh và kịch tính.

27. Tự luận
1 điểm

It is about one kilometre from my house at the school.

Xem đáp án

at => to

Cấu trúc nói về khoảng cách: It is + khoảng cách + from … + to …. .

Dịch: Từ nhà tôi đến trường khoảng một ki-lô-mét.

28. Tự luận
1 điểm

You shouldn’t to do physical activities right after meals.        

Xem đáp án

to do => do

Should/ Shouldn’t + V-inf: nên/ không nên làm gì.

Dịch: Bạn không nên vận động thể chất ngay sau bữa ăn.

29. Tự luận
1 điểm

In Saturday evenings, we don’t have to do our homework.    

Xem đáp án

In => On

Trước thứ ngày dùng giới từ “on”.

Dịch: Vào tối thứ Bảy, chúng tôi không phải làm bài tập về nhà.

30. Tự luận
1 điểm

However the movie has a great cast, it is not a big success.   

Xem đáp án

However => Although

Hai mệnh đề đã cho mang nghĩa tương phản à Although + S + V: mặc dù ….

Dịch: Mặc dù bộ phim có dàn diễn viên tuyệt vời, nhưng nó không thành công lớn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

candy

seatbelt

survey

obey

Xem đáp án

candy /ˈkændi/

seatbelt /ˈsiːt belt/

survey /ˈsɜːrveɪ/

obey /əˈbeɪ/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Exercise 8. Rewrite the following sentences using the words in brackets.

32. Tự luận
1 điểm

The tourist had famous actors, but it is not as successful as expected. (although)

_______________________________________________________________________

Xem đáp án

Although The Tourist had famous actors, it was not as successful as expected.

Although + S + V: mặc dù ….

Dịch: Mặc dù bộ phim The Tourist có các diễn viên nổi tiếng, nhưng nó không thành công như mong đợi.

33. Tự luận
1 điểm

He didn’t win an Oscar for Best Actor although he performed excellently. (However)

 _______________________________________________________________________

Xem đáp án

He performed excellently. However, he didn't win an Oscar for Best Actor.

S + V. However, S + V: tuy nhiên …..

Dịch: Anh ấy đã diễn xuất xuất sắc. Tuy nhiên, anh ấy không giành được giải Oscar cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất.

34. Tự luận
1 điểm

The distance between Ha Noi and Hai Phong is about 100 kilometres. (It)

_______________________________________________________________________

Xem đáp án

It's about 100 kilometres from Ha Noi from Hai Phong.

Cấu trúc nói về khoảng cách: It is + khoảng cách + from … + to …. .

Dịch: Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng 100km.

35. Tự luận
1 điểm

It is not a good idea for cyclists to use pedestrian zones. (should not)

_______________________________________________________________________

Xem đáp án

Cyclists should not use pedestrian zones.

Shouldn’t + V-inf: không nên làm gì.

Dịch: Người đi xe đạp không nên đi vào phần đường của người đi bộ.

36. Tự luận
1 điểm

Where is your new school? (location)

_______________________________________________________________________

Xem đáp án

What is the location of your new school?

What + be + the location of + N ? hỏi địa điểm.

Dịch: Trường mới của bạn ở đâu?

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

review

feature

traffic

horror

Xem đáp án

review /rɪˈvjuː/

feature /ˈfiːtʃər/

traffic /ˈtræfɪk/

horror /ˈhɔːrər/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

airplane

police

safety

station

Xem đáp án

airplane /ˈerpleɪn/

police /pəˈliːs/

safety /ˈseɪfti/

station /ˈsteɪʃn/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

handle

signal

seatbelt

compete

Xem đáp án

handle /ˈhændl/

signal /ˈsɪɡnəl/

seatbelt  /ˈsiːt belt/

compete /kəmˈpiːt/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

royal

remind

begin

excite

Xem đáp án

royal /ˈrɔɪəl/

remind /rɪˈmaɪnd/

begin /bɪˈɡɪn/

excite /ɪkˈsaɪt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

Cyclists and motorists have to wear a ______ when they ride a motorbike. 

hard hat

cap

mask

helmet

Xem đáp án

Dựa vào nghĩa của câu nói về vật người đi xe đạp và xe máy nên mang à helmet: mũ bảo hiểm.

Dịch: Người đi xe đạp và người lái xe máy phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

That vampire film was extremely ______. I had my eyes closed half on the time!

hilarious

scary

gripping

moving

Xem đáp án

Dựa vào nghĩa của câu thứ 2 nói về việc phải nhắm mắt khi xem phim à bộ phim rất đáng sợ: scary.

Dịch: Bộ phim ma cà rồng đó thật sự rất đáng sợ. Tôi đã nhắm mắt gần một nửa thời gian xem!

43. Trắc nghiệm
1 điểm

The festival starts with an opening ______ where people walk through the streets. 

party

ritual

feast

parade

Xem đáp án

Dựa vào nghĩa của câu nói về việc đi bộ trên đường à parade: cuộc diễu hành.

Dịch: Lễ hội bắt đầu với một cuộc diễu hành khai mạc, nơi mọi người đi dọc theo các con phố.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

He forgot to give a ______ before he turned left and got a ticket. 

signal

sign

light

hand

Xem đáp án

Give a signal: đưa ra tín hiệu/ bật xi-nhan.

Dịch: Anh ấy quên bật đèn xi-nhan trước khi rẽ trái và bị phạt.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The group is _______ some traditional Vietnamese dances. 

displaying

keeping

performing

playing

Xem đáp án

C

Trình diễn nhảy, múa, âm nhạc à dùng “perform”.

Dịch: Nhóm đang biểu diễn một số điệu múa truyền thống của Việt Nam.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 6. Choose the correct answers.

_________ it rained, they went to Hoan Kiem Lake to watch the fireworks display. 

If

But

However

Although

Xem đáp án

Hai mệnh đề mang nghĩa tương phản => although + S + V: mặc dù ….

Dịch: Mặc dù trời mưa, họ vẫn đến hồ Hoàn Kiếm để xem bắn pháo hoa.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

You ________ wear a helmet when you ride a motorbike. 

must

shoudn’t

C musn’t 

don’t

Xem đáp án

Phải làm gì => must + V-inf.

Dịch: Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

It is _________ five kilometres from Tom’s house to the nearest supermarket. 

in

about

at

on

Xem đáp án

About + khoảng cách: khoảng bao nhiêu ….

Dịch: Từ nhà Tom đến siêu thị gần nhất khoảng năm ki-lô-mét.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

-  _________ does it take you to ride to school?

-  About 30 minutes.

How long

How far

How often

How much

Xem đáp án

Câu trả lời đề cập đến thời gia “30 minutes” => How long …: bao lâu?

 Dịch: Bạn đạp xe đến trường mất bao lâu? – Khoảng 30 phút.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

________ is it from your house to the nearest bus stop?

-  It is about 2 kilometers.

How long

How

How far

What

Xem đáp án

Câu trả lời đề cập đến khoảng cách => How far is it from … to …? 

Dịch: Khoảng cách từ nhà bạn đến trạm xe buýt gần nhất là bao nhiêu? – Khoảng 2km.