Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án
50 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
fly
safety
cry
try
Choose B
fly /flaɪ/ | safety /ˈseɪfti/ | cry /kraɪ/ | try /traɪ/ |
Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /i/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /aɪ/.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
I just want to stay at home and take it easy.
sleep
sit down
relax
eat
Chọn C
take it easy = relax: thư giãn
Dịch: Ôi chỉ muốn ở nhà và thư giãn thôi.
We laughed all the way through the film. It was so hilarious.
moving
extremely funny
boring
gripping
Chọn B
Hilarious = extremely funny: cực kì hài hước
Dịch: Chúng tôi cười suốt cả bộ phim. Nó thật sự rất buồn cười.
Sam always has nightmares after watching scary movies.
shocking
violent
boring
frightening
Chọn D
Scary = frightening: đáng sợ
Dịch: Sam luôn gặp ác mộng sau khi xem những bộ phim đáng sợ.
“Captain America: Civil War” is so amazing. We couldn’t take our eyes off the screen.
couldn’t stop watching
couldn’t go to sleep
couldn’t see the screen clearly
couldn’t close the eyes
Chọn A
Can’t take one’s eyes off = can’t stop doing something: không thể rời mắt khỏi cái gì
Dịch: “Captain America: Nội Chiến Siêu Anh Hùng” thật tuyệt vời. Chúng tôi không thể rời mắt khỏi màn hình.
Critics say the film is shocking but it is a must-see.
a boring movie
a highly-recommended movie
a successful movie
an interesting movie
Chọn B
Must-see = a highly-recommended movie: nhất định phải xem
Dịch: Các nhà phê bình nói bộ phim gây sốc nhưng nó là một tác phẩm nhất định phải xem.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
station
locate
plane
traffic
Choose D
station /ˈsteɪʃn/ | locate /ˈləʊkeɪt/ | plane /pleɪn/ | traffic /ˈtræfɪk/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /eɪ/.
Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
I find this animation entertaining, so I watch it every day.
boring
moving
violent
thrilling
Chọn A
Entertaining (giải trí) >< boring (nhàm chán)
Dịch: Tôi thấy bộ phim hoạt hình này rất thú vị, nên tôi xem nó mỗi ngày.
I'm sorry. I didn't mean to interrupt you. Please, go on and finish what you were saying.
talk
move
continue
stop
Go on (tiếp tục) >< stop (dừng lại)
Dịch: Xin lỗi. Tôi không có ý cắt ngang lời bạn. Hãy tiếp tục và hoàn thành những gì bạn đang nói.
Mr. Huy used to ride his motorbike dangerously.
riskily
safely
carelessly
annoyingly
Dangerously (một cách nguy hiểm) >< safely (một cách an toàn)
Dịch: Ông Huy đã từng lái xe một cách nguy hiểm.
My hometown is clean and peaceful.
quite
restful
noisy
gentle
Peaceful (yên bình) >< noisy (ồn ào)
Dịch: Quê tôi thì sạch sẽ và yên bình.
We were disappointed that we couldn’t get tickets.
terrified
relaxed
surprised
satisfied
Disappointed (thất vọng) >< satisfied (hài lòng)
Dịch: Chúng tôi đã rất thất vọng vì chúng tôi không thể mua được vé.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
condition
together
proverb
collect
Choose C
condition /kənˈdɪʃn/ | together /təˈɡeðər/ | proverb /ˈprɑːvɜːrb | collect /kəˈlekt/ / |
Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɑː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.
Exercise 4. Complete each of the sentences with the suitable word.
documentary | violent | reviews | obey | pedestrians |
The film received a lot of _________.
Receive reviews: nhận được các đánh giá.
Dịch: Bộ phim đã nhận được nhiều sự đánh giá.
To avoid accidents, you must _________ the traffic rules.
Must + V-inf => obey: tuân theo.
Dịch: Để tránh các tai nạn, bạn phải tuân theo luật lệ giao thông.
Banning traffic from the area around Hoan Kiem Lake has made life much more pleasant for ________ there.
Thiếu một danh từ chỉ người => pedestrians: người đi bộ.
Dịch: Việc cấm giao thông quanh khu vực Hồ Hoàn Kiếm đã làm cuộc sống trở nên dễ chịu hơn nhiều cho người dân đi bộ ở đó.
You shouldn’t allow your kids to watch war films. They’re really too ________ for children.
Thiếu một tính từ => violent: bạo lực.
Dịch: Bạn không nên cho trẻ em xem phim chiến tranh. Chúng thực sự quá bạo lực đối với trẻ em.
A/ An _________ is a film that shows real life events or stories.
Documentary: phim tài liệu.
Dịch: Một bộ phim tài liệu là một bộ phim trình bày các sự kiện hoặc câu chuyện thực tế.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
clear
dear
hear
pear
Choose D
clear /klɪr/ | dear /dɪr/ | hear /hɪr/ | pear /per/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /e/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪ/.
Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.
You should ______ (drive) carefully. The street is very crowded now.
drive
Should + V-inf: nên làm gì.
Dịch: Bạn nên lái xe cẩn thận. Con đường bây giờ rất đông.
____he (get) ____the Best Actor Award at the Cannes Film Festival last year?
Did
get
Last year: năm ngoái à thì quá khứ đơn ở dạng câu hỏi với động từ thường: Did + S + V-inf?
Dịch: Anh ấy có nhận giải Nam diễn viên xuất sắc nhất tại Liên hoan phim Cannes năm ngoái không?
My brother likes _________ (watch) action films.
watching
Like + V-ing: thích làm gì.
Dịch: Anh trai tới thích xem phim hành động.
Anna usually ______ (ride) her motorbike very carefully.
rides
Usually: trạng từ chỉ tần suất à thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít “Anna”: Vs/es.
Dịch: Anna thường lái xe máy rất cẩn thận.
It ___ (be) three kilometres from my home to my school.
is
Khi nói về khoảng cách à ta chia tobe là “is”. It is + số km + from … to …
Dịch: Khoảng cách từ nhà tớ đến trường là 3km.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
valley
chimney
turkey
obey
Choose D
valley /ˈvæli/ | chimney /ˈtʃɪmni/ | turkey /ˈtɜːrki/ | obey /əˈbeɪ/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /eɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /i/.
Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.
My brother likes watching action films although they are fast and exciting.
although => because
Mệnh đề sau giải thích cho mệnh đề trước về lí do thích xem phim hành động => because + S + V: bởi vì.
Dịch: Anh trai tôi thích xem phim hành động bởi vì chúng nhanh và kịch tính.
It is about one kilometre from my house at the school.
at => to
Cấu trúc nói về khoảng cách: It is + khoảng cách + from … + to …. .
Dịch: Từ nhà tôi đến trường khoảng một ki-lô-mét.
You shouldn’t to do physical activities right after meals.
to do => do
Should/ Shouldn’t + V-inf: nên/ không nên làm gì.
Dịch: Bạn không nên vận động thể chất ngay sau bữa ăn.
In Saturday evenings, we don’t have to do our homework.
In => On
Trước thứ ngày dùng giới từ “on”.
Dịch: Vào tối thứ Bảy, chúng tôi không phải làm bài tập về nhà.
However the movie has a great cast, it is not a big success.
However => Although
Hai mệnh đề đã cho mang nghĩa tương phản à Although + S + V: mặc dù ….
Dịch: Mặc dù bộ phim có dàn diễn viên tuyệt vời, nhưng nó không thành công lớn.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
candy
seatbelt
survey
obey
candy /ˈkændi/ | seatbelt /ˈsiːt belt/ | survey /ˈsɜːrveɪ/ | obey /əˈbeɪ/ |
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 8. Rewrite the following sentences using the words in brackets.
The tourist had famous actors, but it is not as successful as expected. (although)
_______________________________________________________________________
Although The Tourist had famous actors, it was not as successful as expected.
Although + S + V: mặc dù ….
Dịch: Mặc dù bộ phim The Tourist có các diễn viên nổi tiếng, nhưng nó không thành công như mong đợi.
He didn’t win an Oscar for Best Actor although he performed excellently. (However)
_______________________________________________________________________
He performed excellently. However, he didn't win an Oscar for Best Actor.
S + V. However, S + V: tuy nhiên …..
Dịch: Anh ấy đã diễn xuất xuất sắc. Tuy nhiên, anh ấy không giành được giải Oscar cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất.
The distance between Ha Noi and Hai Phong is about 100 kilometres. (It)
_______________________________________________________________________
It's about 100 kilometres from Ha Noi from Hai Phong.
Cấu trúc nói về khoảng cách: It is + khoảng cách + from … + to …. .
Dịch: Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng 100km.
It is not a good idea for cyclists to use pedestrian zones. (should not)
_______________________________________________________________________
Cyclists should not use pedestrian zones.
Shouldn’t + V-inf: không nên làm gì.
Dịch: Người đi xe đạp không nên đi vào phần đường của người đi bộ.
Where is your new school? (location)
_______________________________________________________________________
What is the location of your new school?
What + be + the location of + N ? hỏi địa điểm.
Dịch: Trường mới của bạn ở đâu?
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
review
feature
traffic
horror
review /rɪˈvjuː/ | feature /ˈfiːtʃər/ | traffic /ˈtræfɪk/ | horror /ˈhɔːrər/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
airplane
police
safety
station
airplane /ˈerpleɪn/ | police /pəˈliːs/ | safety /ˈseɪfti/ | station /ˈsteɪʃn/ |
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
handle
signal
seatbelt
compete
handle /ˈhændl/ | signal /ˈsɪɡnəl/ | seatbelt /ˈsiːt belt/ | compete /kəmˈpiːt/ |
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
royal
remind
begin
excite
royal /ˈrɔɪəl/ | remind /rɪˈmaɪnd/ | begin /bɪˈɡɪn/ | excite /ɪkˈsaɪt/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Exercise 3. Choose the correct answers.
Cyclists and motorists have to wear a ______ when they ride a motorbike.
hard hat
cap
mask
helmet
Dựa vào nghĩa của câu nói về vật người đi xe đạp và xe máy nên mang à helmet: mũ bảo hiểm.
Dịch: Người đi xe đạp và người lái xe máy phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
That vampire film was extremely ______. I had my eyes closed half on the time!
hilarious
scary
gripping
moving
Dựa vào nghĩa của câu thứ 2 nói về việc phải nhắm mắt khi xem phim à bộ phim rất đáng sợ: scary.
Dịch: Bộ phim ma cà rồng đó thật sự rất đáng sợ. Tôi đã nhắm mắt gần một nửa thời gian xem!
The festival starts with an opening ______ where people walk through the streets.
party
ritual
feast
parade
Dựa vào nghĩa của câu nói về việc đi bộ trên đường à parade: cuộc diễu hành.
Dịch: Lễ hội bắt đầu với một cuộc diễu hành khai mạc, nơi mọi người đi dọc theo các con phố.
He forgot to give a ______ before he turned left and got a ticket.
signal
sign
light
hand
Give a signal: đưa ra tín hiệu/ bật xi-nhan.
Dịch: Anh ấy quên bật đèn xi-nhan trước khi rẽ trái và bị phạt.
The group is _______ some traditional Vietnamese dances.
displaying
keeping
performing
playing
C
Trình diễn nhảy, múa, âm nhạc à dùng “perform”.
Dịch: Nhóm đang biểu diễn một số điệu múa truyền thống của Việt Nam.
Exercise 6. Choose the correct answers.
_________ it rained, they went to Hoan Kiem Lake to watch the fireworks display.
If
But
However
Although
Hai mệnh đề mang nghĩa tương phản => although + S + V: mặc dù ….
Dịch: Mặc dù trời mưa, họ vẫn đến hồ Hoàn Kiếm để xem bắn pháo hoa.
You ________ wear a helmet when you ride a motorbike.
must
shoudn’t
C musn’t
don’t
Phải làm gì => must + V-inf.
Dịch: Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
It is _________ five kilometres from Tom’s house to the nearest supermarket.
in
about
at
on
About + khoảng cách: khoảng bao nhiêu ….
Dịch: Từ nhà Tom đến siêu thị gần nhất khoảng năm ki-lô-mét.
- _________ does it take you to ride to school?
- About 30 minutes.
How long
How far
How often
How much
Câu trả lời đề cập đến thời gia “30 minutes” => How long …: bao lâu?
Dịch: Bạn đạp xe đến trường mất bao lâu? – Khoảng 30 phút.
________ is it from your house to the nearest bus stop?
- It is about 2 kilometers.
How long
How
How far
What
Câu trả lời đề cập đến khoảng cách => How far is it from … to …?
Dịch: Khoảng cách từ nhà bạn đến trạm xe buýt gần nhất là bao nhiêu? – Khoảng 2km.



