Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án
50 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
repair
carry
share
fair
B
repair /rɪˈper/ | carry /ˈkæri/ | share /ʃer/ | fair /fer/ |
Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /e/.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
weight
sleigh
eighty
height
D
weight /weɪt/ | sleigh /sleɪ/ | eighty /ˈeɪti/ | height /haɪt/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /aɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /eɪ/.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
cap
paddy
woman
crab
C
cap /kæp/ | paddy /ˈpædi/ | woman /ˈwʊmn/ | crab /kræb/ |
Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /æ/.
I. PRONUNCIATION
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
helped
talked
rented
stopped
C
helped /helpt/ | talked /tɔːkt/ | rented /ˈrentɪd/ | stopped /stɑːpt/ |
Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɪd/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /t/.
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
loud
nervous
famous
serious
A
loud /laʊd/ | nervous /ˈnɜːrvəs/ | famous /ˈfeɪməs/ | serious /ˈsɪriəs/ |
Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /aʊ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
appear
sunset
tattoo
avoid
appear /əˈpɪr/ | sunset /ˈsʌnset/ | tattoo /tæˈtuː/ | avoid /əˈvɔɪd/ |
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
amazing
capital
comfortable
hyperloop
amazing /əˈmeɪzɪŋ/ | capital /ˈkæpɪtl/ | comfortable /ˈkʌmfərtəbl/ | hyperloop /ˈhaɪpərluːp// |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
frightening
decorate
performance
celebrate
frightening /ˈfraɪtnɪŋ/ | decorate /ˈdekəreɪt/ | performance /pərˈfɔːrməns/ | celebrate /ˈselɪbreɪt/ |
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
nuclear
ancient
landscape
replace
nuclear /ˈnuːkliər/ | ancient /ˈeɪnʃənt/ | landscape /ˈlændskeɪp/ | replace /rɪˈpleɪs/ |
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
capital
solar
overheat
culture
capital /ˈkæpɪtl/ | solar /ˈsəʊlər/ | overheat /ˌəʊvərˈhiːt/ | culture /ˈkʌltʃər/ |
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
different
irregular
old
modern
C
Traditional = old: truyền thống/ cũ xưa.
Dịch: Bánh ngô là một trong những món ăn truyền thống vào Ngày Lễ Tạ Ơn.
miss
go to
celebrate
promise
B
Attend = go to: tham dự/ đi đến ….
Dịch: Rất nhiều người đến Cusco, Peru, để tham dự lễ hội.
widely
alone
secretly
overseas
D
Abroad = overseas: nước ngoài.
Dịch: Là một quan chức chính phủ, Franklin thường đi công tác nước ngoài.
found by chance
talked to someone about
met someone and asked
got information about
D
Find out = get information about: tìm ra thông tin về …
Dịch: Bạn đã tìm ra xem tất cả những thứ này sẽ tốn bao nhiêu chưa? Có đắt không?
violent
dull
scary
moving
B
Boring = dull: nhàm chán.
Dịch: Nhiều trẻ em thường không thích các phim tài liệu vì chúng nghĩ rằng phim tài liệu thường là những bộ phim nhàm chán.
Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
wonderful
nice
terrific
terrible
D
Great (tuyệt vời) >< terrible (tồi tệ).
Dịch: Gia đình chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở thành phố Đà Nẵng. Chúng tôi cảm thấy thư giãn sau kỳ nghỉ.
mean
hostile
pleasant
easy-going
B
Friendly (thân thiện) >< hostile (không thân thiện).
Dịch: Người dân trong làng này có vẻ rất thân thiện.
difficult
complicated
blur
clear
D
Confusing (khó hiểu) >< clear (rõ ràng).
Dịch: Nhiều người thấy hành vi của anh ấy trong phim gây bối rối.
stop
finish
begin
start
A
Continue (tiếp tục) >< stop (dừng lại).
Dịch: Con nên tiếp tục công việc của con cho đến 5 giờ chiều.
less
losing
catching
having
B
Put on weight (tăng cân) >< lose weight (giảm cân).
Dịch: Con đang tăng cân rồi đấy. Con nên ăn ít đồ ăn chứa chất béo lại.
Exercise 3. Choose the correct answers.
take
have
install
spend
C
Install something: lắp đặt cái gì.
Dịch: Họ lắp đặt các tấm pin mặt trời trên mái nhà để thu năng lượng từ mặt trời.
driverless
eco-friendly
self-balancing
autopilot
C
Do not fall: không ngã à do có khả năng tự cân bằng: self-balancing.
Dịch: Một chiếc Solowheel rất vui khi đi và an toàn. Nó có khả năng tự cân bằng nên người lái sẽ không bị ngã.
violent
gripping
interesting
boring
D
Fell asleep: ngủ quên à bộ phim quá chán: boring.
Dịch: Bộ phim chán đến nỗi chúng tôi gần như ngủ quên.
signs
jams
lights
rules
A
Dựa vào nghĩa của câu à traffic signs: biển báo giao thông.
Dịch: Các biển báo giao thông chỉ cho mọi người phải làm gì, cảnh báo mọi người về những nguy hiểm có thể xảy ra trên đường.
attracts
visits
enjoys
buys
A
Dựa vào nghĩa của câu à attract: thu hút.
Dịch: Nhà hát Opera ở Sydney thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
Exercise 4. Complete each of the sentences with the suitable word.
environment | obey | entertainment | moving | high-speed |
Riding on a __________ train is more comfortable than a traditional train.
High-speed train: tàu cao tốc (high-speed thường gắn liền với công nghệ, hiệu suất).
Dịch: Đi trên tàu cao tốc thoải mái hơn so với tàu truyền thống.
Traffic accidents can be prevented if people _________ the rules.
Mệnh đề if đã có chủ ngữ “people” à cần một động từ => obey the rules: tuân theo luật.
Dịch: Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân theo luật lệ.
One of the biggest ___________ parks in the world is Disneyland in California.
Trong câu có “Disneyland” là một địa điểm giải trí => entertainment park: công viên giải trí.
Dịch: Một trong những công viên giải trí lớn nhất thế giới là Disneyland ở California.
Protect + N => protect the environment: bảo vệ môi trường.
Dịch: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng cách giảm sử dụng than và khí gas.
The film was so ___________ that she cried at the end.
Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “the film” => moving: cảm động.
Dịch: Bộ phim cảm động đến nỗi cô ấy đã khóc ở cuối phim.
Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.
We __________ (have) driverless cars in the future.
In the future: trong tương lai à thì tương lai đơn: will + V-inf.
Dịch: Chúng ta sẽ có ô tô không người lái trong tương lai.
A man in a silver sports car ________ (crash) into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday.
Yesterday: ngày hôm qua => thì quá khứ đơn: S + V-ed/ 2.
Dịch: Một người đàn ông trong chiếc xe thể thao màu bạc đã đâm vào một người phụ nữ trong chiếc xe tải màu xanh lớn ngay giữa ngã tư ngày hôm qua.
We __________ (use) renewable energy to replace non-renewable energy nowadays.
Nowadays: ngày nay => chỉ sự việc đang xảy ra gần đây à thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “we” à are.
Dịch: Ngày nay, chúng ta đang sử dụng năng lượng tái tạo để thay thế năng lượng không tái tạo.
In the near future, there ________ (be) enough land for the word’s increasing population.
In the near future: trong tương lai gần (một dự đoán trong tương lai) => thì tương lai đơn: will + V-inf.
Dịch: Trong tương lai gần, sẽ có đủ đất cho dân số ngày càng tăng của thế giới.
I often _____ (play) the guitar in the evening, but tonight I__________ (watch) TV.
Trạng từ chỉ tần suất “often: thường xuyên” => hiện tại đơn: S + Vs/es.
But …. tonight …: nhưng tối nay đang làm .... (hành động đang xảy ra ở thời điểm nói) => thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “I” => am.
Dịch: Tôi thường chơi guitar vào buổi tối, nhưng tối nay tôi đang xem TV.
Exercise 6. Choose the correct answers.
∅
the
an
a
D
A/ an + danh từ đếm được số ít, và “holiday” chỉ kì nghỉ chưa xác định với “great” bắt đầu bằng phụ âm => a.
Dịch: Chúng tớ đang có một kì nghỉ tuyệt vời ở đây!
the
a
an
∅
A
Tính từ ở dạng so sánh nhất => thêm “the” phía trước.
Dịch: Mùa thu là mùa đẹp nhất ở quê hương tớ.
to consider
considering
consider
considers
C
Should + V-inf: nên làm gì.
Dịch: Mọi người nên đi lại bằng phương tiện công cộng để giảm tắc đường.
their
ours
our
my
B
Dùng đại từ sở hữu để nói rõ hàng xóm của ai à ours: của chúng tôi.
Dịch: Chúng tôi đã ăn tối với một người hàng xóm của chúng tôi.
Although
However
In spite of
Because
A
Hai câu mang nghĩa tương phản => although + S + V: mặc dù ….
Dịch: Mặc dù cô ấy gặp vấn đề về sức khỏe, nhưng cô ấy là một diễn viên năng động.
Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.
A beautiful coastal road trip and an wine experience are the best memories I have of Sydney.
an => a
Wine experience: bắt đầu bằng một phụ âm => dùng “a”.
Dịch: Một chuyến đi ven biển tuyệt đẹp và trải nghiệm thưởng rượu vang là những kỷ niệm đẹp nhất mà tôi có về Sydney.
bought => buys
Always: luôn luôn => chỉ một thói quen ở hiện tại nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “my father – số ít” à buys.
Dịch: Bố tôi luôn mua một món quà lưu niệm khi ông ấy đến thăm một quốc gia mới.
reduce => are reducing
Nowadays: ngày nay à chỉ sự việc đang xảy ra gần đây à thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “people – số nhiều” => are.
Dịch: Ngày nay, mọi người đang giảm việc sử dụng năng lượng hạt nhân.
asks => ask
Thì hiện tại đơn ở dạng câu hỏi: Will + S + V-inf?
Dịch: Liệu anh ấy có mời anh trai đi xem phim cùng không?
shiuld => shouldn't
Dựa vào nghĩa của câu à shouldn’t + V-inf: không nên ...
Dịch: Bạn không nên lái xe quá nhanh ở trung tâm thành phố.
Exercise 8. Fill in the blanks with the correct article a, an, the or ∅ if no article is needed.
__________ USA is a large country in North America.
Với quốc gia được tạo thành từ các tiểu bang => dùng “the” phía trước.
Dịch: Mỹ là một quốc gia rộng lớn ở Bắc Mỹ.
I need __________ umbrella; it’s raining heavily.
Umbrella bắt đầu bằng một nguyên âm => an.
Dịch: Tớ cần một cái ô, trời đang mưa rất to.
There isn’t ___________ milk left in the fridge.
Milk là danh từ không đếm được => không dùng mạo từ.
Dịch: Không còn tí sữa nào trong tủ lạnh.
At ___________ moment, we’re having dinner in a new restaurant in the main square.
the
At the moment: ngay lúc này.
Dịch: Hiện tại, chúng tôi đang ăn tối trong một nhà hàng mới ở quảng trường chính.
Historian: chỉ một nghề nghiệp chung chung => a.
Dịch: Cô ấy đang học hành chăm chỉ để trở thành một nhà sử học.



