Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 7110 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

repair

carry

share

fair

Xem đáp án

B

repair  /rɪˈper/

carry /ˈkæri/

share /ʃer/

fair /fer/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /e/.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cornbread is one of the traditional dishes on Thanksgiving Day.

different

irregular

old

modern

Xem đáp án

C

Traditional = old: truyền thống/ cũ xưa.

Dịch: Bánh ngô là một trong những món ăn truyền thống vào Ngày Lễ Tạ Ơn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of people go to Cusco, Peru, to attend the festival.

miss

go to

celebrate

promise

Xem đáp án

B

Attend = go to: tham dự/ đi đến ….

Dịch: Rất nhiều người đến Cusco, Peru, để tham dự lễ hội.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

As a government official, Franklin often traveled abroad.

widely

alone

secretly

overseas

Xem đáp án

D

Abroad = overseas: nước ngoài.

Dịch: Là một quan chức chính phủ, Franklin thường đi công tác nước ngoài.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you found out how much all this is going to cost? Is it expensive?

found by chance

talked to someone about

met someone and asked

got information about

Xem đáp án

D

Find out = get information about: tìm ra thông tin về …

Dịch: Bạn đã tìm ra xem tất cả những thứ này sẽ tốn bao nhiêu chưa? Có đắt không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Many children don’t usually like documentaries because they think documentaries are often boring films.

violent

dull

scary

moving

Xem đáp án

B

Boring = dull: nhàm chán.

Dịch: Nhiều trẻ em thường không thích các phim tài liệu vì chúng nghĩ rằng phim tài liệu thường là những bộ phim nhàm chán.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

weight

sleigh

eighty

height

Xem đáp án

D

weight /weɪt/

sleigh /sleɪ/

eighty  /ˈeɪti/

height /haɪt/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /aɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /eɪ/.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Our family had a great holiday in Da Nang city. We felt relaxed after the holiday.

wonderful

nice

terrific

terrible

Xem đáp án

D

Great (tuyệt vời) >< terrible (tồi tệ).

Dịch: Gia đình chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở thành phố Đà Nẵng. Chúng tôi cảm thấy thư giãn sau kỳ nghỉ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

People in this village appear to be very friendly.

mean

hostile

pleasant

easy-going

Xem đáp án

B

 Friendly (thân thiện) >< hostile (không thân thiện).

Dịch: Người dân trong làng này có vẻ rất thân thiện.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lots of people find his behavior in the movie confusing.

difficult

complicated

blur

clear

Xem đáp án

D

Confusing (khó hiểu) >< clear (rõ ràng).

Dịch: Nhiều người thấy hành vi của anh ấy trong phim gây bối rối.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

You should continue your work till 5 p.m.

stop

finish

begin

start

Xem đáp án

A

Continue (tiếp tục) >< stop (dừng lại).

Dịch: Con nên tiếp tục công việc của con cho đến 5 giờ chiều.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You are putting on weight. You should eat less fatty food.

less

losing

catching

having

Xem đáp án

B

 Put on weight (tăng cân) >< lose weight (giảm cân).

Dịch: Con đang tăng cân rồi đấy. Con nên ăn ít đồ ăn chứa chất béo lại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cap

paddy

woman

crab

Xem đáp án

C

cap /kæp/

paddy /ˈpædi/

woman /ˈwʊmn/

crab /kræb/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Exercise 4. Complete each of the sentences with the suitable word.

environment

obey

 entertainment

moving

high-speed

14. Tự luận
1 điểm

Riding on a __________ train is more comfortable than a traditional train.

Xem đáp án

High-speed train: tàu cao tốc (high-speed thường gắn liền với công nghệ, hiệu suất).

Dịch: Đi trên tàu cao tốc thoải mái hơn so với tàu truyền thống.

15. Tự luận
1 điểm

Traffic accidents can be prevented if people _________ the rules.

Xem đáp án

Mệnh đề if đã có chủ ngữ “people” à cần một động từ => obey the rules: tuân theo luật.

Dịch: Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân theo luật lệ.

16. Tự luận
1 điểm

One of the biggest ___________ parks in the world is Disneyland in California.

Xem đáp án

Trong câu có “Disneyland” là một địa điểm giải trí => entertainment park: công viên giải trí.

Dịch: Một trong những công viên giải trí lớn nhất thế giới là Disneyland ở California.

17. Tự luận
1 điểm

We can protect the ___________ by reducing our use of coal and gas.

Xem đáp án

Protect + N => protect the environment: bảo vệ môi trường.

Dịch: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng cách giảm sử dụng than và khí gas.

18. Tự luận
1 điểm

The film was so ___________ that she cried at the end.

Xem đáp án

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “the film” => moving: cảm động.

Dịch: Bộ phim cảm động đến nỗi cô ấy đã khóc ở cuối phim.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

helped

talked

rented

stopped

Xem đáp án

C

helped /helpt/

talked /tɔːkt/

rented /ˈrentɪd/

stopped /stɑːpt/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɪd/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /t/.

Đoạn văn

Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

We __________ (have) driverless cars in the future.

(1)

will have

Xem đáp án

In the future: trong tương lai à thì tương lai đơn: will + V-inf.

Dịch: Chúng ta sẽ có ô tô không người lái trong tương lai.

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

A man in a silver sports car ________ (crash) into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday.

(1)

crashed

Xem đáp án

Yesterday: ngày hôm qua => thì quá khứ đơn: S + V-ed/ 2.

Dịch: Một người đàn ông trong chiếc xe thể thao màu bạc đã đâm vào một người phụ nữ trong chiếc xe tải màu xanh lớn ngay giữa ngã tư ngày hôm qua.

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

We __________ (use) renewable energy to replace non-renewable energy nowadays.

(1)

are using

Xem đáp án

Nowadays: ngày nay => chỉ sự việc đang xảy ra gần đây à thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “we” à are.

Dịch: Ngày nay, chúng ta đang sử dụng năng lượng tái tạo để thay thế năng lượng không tái tạo.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

In the near future, there ________ (be) enough land for the word’s increasing population.

(1)

will be

Xem đáp án

In the near future: trong tương lai gần (một dự đoán trong tương lai) => thì tương lai đơn: will + V-inf.

Dịch: Trong tương lai gần, sẽ có đủ đất cho dân số ngày càng tăng của thế giới.

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

I often _____ (play) the guitar in the evening, but tonight I__________ (watch) TV.

(1)

play

(2)

am watching

Xem đáp án

Trạng từ chỉ tần suất “often: thường xuyên” => hiện tại đơn: S + Vs/es.

But …. tonight …: nhưng tối nay đang làm .... (hành động đang xảy ra ở thời điểm nói) => thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “I” => am.

Dịch: Tôi thường chơi guitar vào buổi tối, nhưng tối nay tôi đang xem TV.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

loud

nervous

famous

serious

Xem đáp án

A

loud /laʊd/

nervous /ˈnɜːrvəs/

famous /ˈfeɪməs/

serious /ˈsɪriəs/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /aʊ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

Đoạn văn

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

26. Tự luận
1 điểm

A beautiful coastal road trip and an wine experience are the best memories I have of Sydney.              

Xem đáp án

an => a

Wine experience: bắt đầu bằng một phụ âm => dùng “a”.

Dịch: Một chuyến đi ven biển tuyệt đẹp và trải nghiệm thưởng rượu vang là những kỷ niệm đẹp nhất mà tôi có về Sydney.

27. Tự luận
1 điểm

My father always bought a souvenir when he visits a new country.         

Xem đáp án

bought => buys

Always: luôn luôn => chỉ một thói quen ở hiện tại nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “my father – số ít” à buys.

Dịch: Bố tôi luôn mua một món quà lưu niệm khi ông ấy đến thăm một quốc gia mới.

28. Tự luận
1 điểm

People reduce the use of nuclear energy nowadays.

Xem đáp án

reduce => are reducing

Nowadays: ngày nay à chỉ sự việc đang xảy ra gần đây à thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “people – số nhiều” => are.

Dịch: Ngày nay, mọi người đang giảm việc sử dụng năng lượng hạt nhân.

29. Tự luận
1 điểm

Will he asks his brother to go the cinema with him?    

Xem đáp án

asks => ask

Thì hiện tại đơn ở dạng câu hỏi: Will + S + V-inf?

Dịch: Liệu anh ấy có mời anh trai đi xem phim cùng không?

30. Tự luận
1 điểm

You should drive fast in the town centre.         

Xem đáp án

shiuld => shouldn't

Dựa vào nghĩa của câu à shouldn’t + V-inf: không nên ...

Dịch: Bạn không nên lái xe quá nhanh ở trung tâm thành phố.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

appear

sunset

tattoo

avoid

Xem đáp án

appear /əˈpɪr/

sunset /ˈsʌnset/

tattoo /tæˈtuː/

avoid /əˈvɔɪd/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Đoạn văn

Exercise 8.  Fill in the blanks with the correct article a, an, the or if no article is needed.

32. Tự luận
1 điểm

__________ USA is a large country in North America.

Xem đáp án

Với quốc gia được tạo thành từ các tiểu bang => dùng “the” phía trước.

Dịch: Mỹ là một quốc gia rộng lớn ở Bắc Mỹ.

33. Tự luận
1 điểm

I need __________ umbrella; it’s raining heavily.

Xem đáp án

Umbrella bắt đầu bằng một nguyên âm => an.

Dịch: Tớ cần một cái ô, trời đang mưa rất to.

34. Tự luận
1 điểm

There isn’t ___________ milk left in the fridge.

Xem đáp án

Milk là danh từ không đếm được => không dùng mạo từ.

Dịch: Không còn tí sữa nào trong tủ lạnh.

35. Tự luận
1 điểm

At ___________ moment, we’re having dinner in a new restaurant in the main square.

Xem đáp án

the

At the moment: ngay lúc này.

Dịch: Hiện tại, chúng tôi đang ăn tối trong một nhà hàng mới ở quảng trường chính.

36. Tự luận
1 điểm

She is studying hard to become __________ historian.          

Xem đáp án

Historian: chỉ một nghề nghiệp chung chung => a.

Dịch: Cô ấy đang học hành chăm chỉ để trở thành một nhà sử học.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

amazing

capital

comfortable

hyperloop

Xem đáp án

amazing /əˈmeɪzɪŋ/

capital /ˈkæpɪtl/

comfortable /ˈkʌmfərtəbl/

hyperloop /ˈhaɪpərluːp//

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

frightening

decorate

performance

celebrate

Xem đáp án

frightening /ˈfraɪtnɪŋ/

decorate /ˈdekəreɪt/

performance /pərˈfɔːrməns/

celebrate /ˈselɪbreɪt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

nuclear

ancient

landscape

replace

Xem đáp án

nuclear /ˈnuːkliər/

ancient /ˈeɪnʃənt/

landscape /ˈlændskeɪp/

replace /rɪˈpleɪs/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

capital

solar

overheat

culture

Xem đáp án

capital /ˈkæpɪtl/

solar /ˈsəʊlər/

overheat /ˌəʊvərˈhiːt/

culture /ˈkʌltʃər/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

They ________ solar panels on the roof of the house to catch the energy from the sun.

take

have

install

spend

Xem đáp án

C

Install something: lắp đặt cái gì.

Dịch: Họ lắp đặt các tấm pin mặt trời trên mái nhà để thu năng lượng từ mặt trời.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

A solowheel is fun and safe to ride. It is _________ so riders do not fall. 

driverless

eco-friendly

self-balancing

autopilot

Xem đáp án

C

Do not fall: không ngã à do có khả năng tự cân bằng: self-balancing.

Dịch: Một chiếc Solowheel rất vui khi đi và an toàn. Nó có khả năng tự cân bằng nên người lái sẽ không bị ngã.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

The films was so ________ that we almost fell asleep. 

violent

gripping

interesting

boring

Xem đáp án

D

Fell asleep: ngủ quên à bộ phim quá chán: boring.

Dịch: Bộ phim chán đến nỗi chúng tôi gần như ngủ quên.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

The traffic ________ tell people to do, warns people about possible dangers in the street.

signs

jams

lights

rules

Xem đáp án

A

Dựa vào nghĩa của câu à traffic signs: biển báo giao thông.

Dịch: Các biển báo giao thông chỉ cho mọi người phải làm gì, cảnh báo mọi người về những nguy hiểm có thể xảy ra trên đường.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The Opera House in Sydney _________ millions of visitors a year.

attracts

visits

enjoys

buys

Xem đáp án

A

Dựa vào nghĩa của câu à attract: thu hút.

Dịch: Nhà hát Opera ở Sydney thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 6. Choose the correct answers.

We are having ________ great holiday here! 

the

an

a

Xem đáp án

D

A/ an + danh từ đếm được số ít, và “holiday” chỉ kì nghỉ chưa xác định với “great” bắt đầu bằng phụ âm => a.

Dịch: Chúng tớ đang có một kì nghỉ tuyệt vời ở đây!

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Autumn is _________ most beautiful season in my hometown. 

the

a

an

Xem đáp án

A

Tính từ ở dạng so sánh nhất => thêm “the” phía trước.

Dịch: Mùa thu là mùa đẹp nhất ở quê hương tớ.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

People should _________ travelling by public transport to reduce traffic jams.

to consider

considering

consider

considers

Xem đáp án

C

Should + V-inf: nên làm gì.

Dịch: Mọi người nên đi lại bằng phương tiện công cộng để giảm tắc đường.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

We had dinner with a neighbor of __________. 

their

ours

our

my

Xem đáp án

B

Dùng đại từ sở hữu để nói rõ hàng xóm của ai à ours: của chúng tôi.

 Dịch: Chúng tôi đã ăn tối với một người hàng xóm của chúng tôi.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ she has problems with her health. She is an active actress. 

Although

However

In spite of

Because

Xem đáp án

A

Hai câu mang nghĩa tương phản => although + S + V: mặc dù ….

Dịch: Mặc dù cô ấy gặp vấn đề về sức khỏe, nhưng cô ấy là một diễn viên năng động.