Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 695 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

worked

rained

stopped

watched

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /d/, còn lại là /t/.

Đoạn văn

IV. Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The content of the movie I watched last night is really thrilling.

topic

theme

script

plot

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Content ~ plot: nội dung, cốt truyện

Dịch nghĩa: Nội dung bộ phim tôi xem tối qua thật sự hồi hộp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hello Fatty! is a cartoon series about a clever fox and his clumsy human friend. 

smart

skilful

careful

foxy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Clever ~ smart: thông minh

Dịch nghĩa: Hello Fatty! là phim hoạt hình về một con cáo thông minh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Playing sports regularly can bring many health benefits.

frequently

rarely

sometimes

randomly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Regularly ~ frequently: thường xuyên

Dịch nghĩa: Chơi thể thao thường xuyên mang lại nhiều lợi ích sức khỏe.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What happened at the football match yesterday? 

played

occurred

mattered

came

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Happened ~ occured: xảy ra

Dịch nghĩa: Chuyện gì đã xảy ra ở trận bóng đá hôm qua?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I love looking at tall buildings at night with their colourful lights.

sky trains

skyscrapers

skylines

sky zones

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Tall buildings ~ skyscrapers: cao ốc

Dịch nghĩa: Tôi thích nhìn những tòa nhà cao tầng với ánh đèn đầy màu sắc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

those

thank

throw

thing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ð/, còn lại là /θ/.

Đoạn văn

V. Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank Godyou’re here is a very entertaining comedy programme based on an Australian TV show. 

interesting

unhappy

sad

boring

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Entertaining (giải trí) >< boring (chán ngắt, buồn tẻ)

Dịch nghĩa: Chương trình hài kịch này rất giải trí.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you please turn up the volume? I can't hear anything. 

turn on

turn off

turn down

turn into

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Turn up (tăng lên) >< turn down (giảm xuống)

Dịch nghĩa: Bạn có thể vặn to âm lượng không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother wants to become a professional swimmer, so he practices swimming every day.

lazy

poor

bad

amateurish

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Professional (chuyên nghiệp) >< amateurish (nghiệp dư)

Dịch nghĩa: Anh trai tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội chuyên nghiệp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh often wastes money in buying clothes that she just wears a few times.

spends

pays

saves

makes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Waste (lãng phí) >< save (tiết kiệm)

Dịch nghĩa: Linh thường lãng phí tiền mua quần áo.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan enjoys living in the country side because it is very quiet.

silent

noisy

loud

peaceful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Quiet (yên tĩnh) >< noisy (ồn ào)

Dịch nghĩa: Lan thích sống ở nông thôn vì rất yên tĩnh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

Saturday

racket

character

game

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /eɪ/, còn lại là /æ/.

Đoạn văn

VI. Choose the best option A, B, or C to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Television

Lan: "What’s your favorite TV program?" Minh: "________"

I don’t watch TV at all.

I love ‘The Voice Kids’. It’s really exciting!

I have a new TV at home.

I usually do my homework in the evening.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

Lan: “Chương trình TV yêu thích của bạn là gì?” → Minh: Tôi thích ‘The Voice Kids’. Nó rất thú vị!

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam: "Why do you like watching documentaries?" Hoa: "________" 

Because they help me learn new things.

No, I don’t like them.

I usually watch TV in the evening.

I prefer action movies.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Nam: “Tại sao bạn thích xem phim tài liệu?” → Hoa: Vì chúng giúp tôi học được nhiều điều mới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sports and Games

Coach: "You played very well in today’s match!" Player: "________"

Thank you! I will try my best.

I don’t like playing football.

Sorry, I can’t play.

I think I lost the match.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Huấn luyện viên: “Hôm nay em chơi rất tốt!” → Cầu thủ: Cảm ơn! Em sẽ cố gắng hết sức.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai: "Who won the badminton competition yesterday?" Tuan: "________"

It was great fun.

I think Linh did. She played really well!

I don’t have a badminton racket.

I didn’t watch the match.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

Mai: “Ai thắng cuộc thi cầu lông hôm qua?” → Tuấn: Tôi nghĩ Linh thắng. Cô ấy chơi rất hay!

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Natural Wonders of Vietnam

Tourist: "Wow! Ha Long Bay is so beautiful!" Guide: "________"

Yes, it’s one of the most famous natural wonders of Vietnam.

No, I haven’t been there.

Let’s go shopping instead.

I don’t like traveling.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: 

Khách du lịch: “Wow! Vịnh Hạ Long đẹp quá!” → Hướng dẫn viên: Đúng vậy, đây là một trong những kỳ quan thiên nhiên nổi tiếng nhất Việt Nam.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

earth

father

both

thank

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ð/, còn lại là /θ/.

Đoạn văn

VII. Reading 1: Gap filling    

VTV1 is a national television (1) _____ in Viet Nam. It attracts millions of viewers because it offers many different interesting programs. The 7 o'clock news tells people what is happening in Viet Nam and the rest (2) ________ the world. Comedies bring a lot of laughter and help people relax after a hard working day. The most exciting programs are game shows. (3) _________can be both entertaining and educational. Many people (4) ________ hard every day to produce quality programs for television. Some of them (5) _______ program designers, writers and reporters.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

VTV1 is a national television (1) _____ in Viet Nam. It attracts millions of viewers because it offers many different interesting programs.

channel

event

program

sport

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Channel: kênh

Dịch nghĩa: VTV1 là một kênh truyền hình quốc gia ở Việt Nam.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The 7 o'clock news tells people what is happening in Viet Nam and the rest (2) ________ the world.

at

on

of

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

The rest of the world: phần còn lại của thế giới

Dịch nghĩa: Bản tin 7 giờ cho biết điều gì đang xảy ra ở Việt Nam và phần còn lại của thế giới.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

(3) _________can be both entertaining and educational.

Theirs

Their

Them

They

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đứng đầu làm chủ ngữ cần một đại từ nhân xưng

Dịch nghĩa: Các trò chơi truyền hình chúng vừa giải trí vừa mang tính giáo dục.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people (4) ________ hard every day to produce quality programs for television.

have

work

make

do

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Work hard: làm việc chăm chỉ

Dịch nghĩa: Nhiều người làm việc chăm chỉ mỗi ngày để sản xuất chương trình chất lượng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Some of them (5) _______ program designers, writers and reporters.

is

was

are

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Some of them (many people) là chủ ngữ số nhiều => đi với to be số nhiều, ngữ cảnh ở hiện tại nên chọn “are”

Dịch nghĩa: Một số người trong họ là nhà thiết kế chương trình, nhà văn và phóng viên.

Dịch bài đọc:

VTV1 là một kênh truyền hình quốc gia ở Việt Nam. Nó thu hút hàng triệu khán giả vì mang đến nhiều chương trình thú vị khác nhau. Bản tin 7 giờ cho mọi người biết điều gì đang xảy ra ở Việt Nam và phần còn lại của thế giới. Các chương trình hài mang lại nhiều tiếng cười và giúp mọi người thư giãn sau một ngày làm việc vất vả. Những chương trình hấp dẫn nhất là trò chơi truyền hình. Chúng vừa có tính giải trí vừa có tính giáo dục. Nhiều người làm việc chăm chỉ mỗi ngày để sản xuất các chương trình truyền hình chất lượng. Một số người trong họ là nhà thiết kế chương trình, nhà văn và phóng viên.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

contest

chess

volleyball

best

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /i/, còn lại là /e/.

Đoạn văn

VIII. Reading 2: Comprehension

Read the passage and choose the correct answer A, B, C or D to answer the questions

Michael Jordan was born on February 17, 1963 in Brooklyn, New York. He is considered one of the best basketball players ever. He played for the Chicago Bulls and led the team to six National Basketball Association championships, and won the NBA's Most Valuable Player Award five times.

Jordan started studying at the University of North Carolina (UNC) in 1981. He soon became an important member of the school's basketball team. In 1982, with Jordan scoring the final basket, the team defeated Georgetown University and became the champion. He was the College Player of the Year in 1983 and in 1984.

In 1984, Jordan became a member of the U.S. Olympic basketball team. The team won the gold medal that year.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Michael Jordan from? 

France

The USA

England

London

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Michael Jordan was born on February 17, 1963 in Brooklyn, New York.

Dịch nghĩa: Michael Jordan sinh ngày 17 tháng 2 năm 1963 tại Brooklyn, New York.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Did Michael Jordan play for Chicago Bulls team? 

Yes, he did.

No, he didn’t.

No information

Yes, he does.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: He played for the Chicago Bulls and led the team to six National Basketball Association championships, and won the NBA's Most Valuable Player Award five times.

Dịch nghĩa: Ông chơi cho đội Chicago Bulls và dẫn dắt đội giành sáu chức vô địch Giải bóng rổ nhà nghề Mỹ (NBA), đồng thời năm lần đoạt giải Cầu thủ xuất sắc nhất NBA (MVP).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word “started” in line 5 mean?             

played

finished

began

studies

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Started ~ began: bắt đầu

Dịch nghĩa: Jordan bắt đầu học tại Đại học Bắc Carolina (UNC) vào năm 1981.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

When did the U.S. Olympic basketball team win the gold medal? 

in 1963

in 1983

in 1984

In 1982

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: In 1984, Jordan became a member of the U.S. Olympic basketball team. The team won the gold medal that year.

Dịch nghĩa: Năm 1984, Jordan trở thành thành viên của đội bóng rổ Olympic Hoa Kỳ. Đội đã giành huy chương vàng năm đó.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the best title of this passage? 

Michael Jordan and his family

Michael Jordan: the best basketball player

Basketball teams

Michael Jordan’s life style

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Bài đọc mô tả Michael Jordan – một vận động viên bóng rổ xuất sắc.

Dịch bài đọc:

Michael Jordan sinh ngày 17 tháng 2 năm 1963 tại Brooklyn, New York. Ông được coi là một trong những cầu thủ bóng rổ xuất sắc nhất mọi thời đại. Ông chơi cho Chicago Bulls và dẫn dắt đội bóng giành sáu chức vô địch Giải bóng rổ nhà nghề Mỹ (NBA), và năm lần đoạt giải Cầu thủ xuất sắc nhất NBA (MVP).

Jordan bắt đầu học tại Đại học Bắc Carolina (UNC) năm 1981. Ông nhanh chóng trở thành một thành viên quan trọng của đội bóng rổ trường. Năm 1982, với cú ghi điểm quyết định của Jordan, đội bóng đã đánh bại Đại học Georgetown và trở thành nhà vô địch. Ông được bầu chọn là Cầu thủ xuất sắc nhất năm của trường đại học vào năm 1983 và 1984.

Năm 1984, Jordan trở thành thành viên của đội bóng rổ Olympic Hoa Kỳ. Đội tuyển đã giành huy chương vàng năm đó.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the correct answer (A, B, C or D) to complete the sentences:

This camera belongs to my aunt. This camera is _____________. 

hers

mine

his

ours

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

hers = her camera

Dịch nghĩa: Cái máy ảnh này thuộc về dì tôi. Máy ảnh này là của dì ấy.

Đoạn văn

IX. Reading 3: Signs and Notices

32. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this sign say? What does this sign say?    A. School ahead.  B. Road works ahead. C. Pedestrian crossing ahead. D. Traffic light ahead. (ảnh 1)

School ahead.

Road works ahead.

Pedestrian crossing ahead.

Traffic light ahead.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Biển báo này ghi gì?

A. Trường học phía trước.

B. Công trình sửa đường phía trước.

C. Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ phía trước.

D. Đèn giao thông phía trước.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Correct information from the announcement? Correct information from the announcement?    (ảnh 1)

The bicycle that's for sale was built for a child.

Some parts of the bicycle must be changed.

Debbie is selling the bike because she's too big for it now.

The bike needs to be sold because the tyres are bad.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thông tin nào sau đây là chính xác trong thông báo?

A. Chiếc xe đạp đang bán được chế tạo cho trẻ em.

B. Một số bộ phận của xe đạp cần phải được thay thế.

C. Debbie bán xe đạp vì cô ấy đã quá lớn so với nó.

D. Chiếc xe đạp cần được bán vì lốp xe đã hỏng.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this sign say? What does this sign say?   A. You can have some drinks and food here.  B. Your breakfast is done. C. No one helps you take food and drinks. D. You can't drink and eat here. (ảnh 1)

You can have some drinks and food here.

Your breakfast is done.

No one helps you take food and drinks.

You can't drink and eat here.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Biển báo này ghi gì?

A. Bạn có thể dùng đồ uống và thức ăn ở đây.

B. Bữa sáng của bạn đã xong.

C. Không ai giúp bạn lấy đồ ăn và thức uống.

D. Bạn không được ăn uống ở đây.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this sign mean? What does this sign mean?      A. Be cautious as elderly people may be crossing the road.  B. There are two old people here.  C. Be careless as elderly people may be crossing the road.  D. They are wearing traditional clothing. (ảnh 1)

Be cautious as elderly people may be crossing the road.

There are two old people here.

Be careless as elderly people may be crossing the road.

They are wearing traditional clothing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Biển báo này có nghĩa là gì?

A. Hãy cẩn thận vì người già có thể đang băng qua đường.

B. Có hai người già ở đây.

C. Hãy bất cẩn vì người già có thể đang băng qua đường.

D. Họ đang mặc trang phục truyền thống.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this sign mean? What does this sign mean?   A. Trespassing is allowed. B. Only specific times allow trespassing. C. Going in without permission is not allowed.   D. Trespassing is encouraged here. (ảnh 1)

Trespassing is allowed.

Only specific times allow trespassing.

Going in without permission is not allowed.

Trespassing is encouraged here.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Biển báo này có nghĩa là gì?

A. Được phép xâm nhập.

B. Chỉ được phép xâm nhập vào những thời điểm cụ thể.

C. Không được phép vào mà không có sự cho phép.

D. Ở đây, việc xâm nhập được khuyến khích.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did you go last night? - __________. 

I watch TV with my father

I go to the movies

I listen to music

I went to the movies

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Last night => thì quá khứ đơn: động từ go => went

Dịch nghĩa: Bạn đã đi đâu tối qua? – Tôi đã đi xem phim.

Đoạn văn

X. Choose the underlined part (A, B, C or D) that needs correcting:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

How many homework do you have to do today?

How many

do

to do

today

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Homework là danh từ không đếm được => không dùng với “how many”

Sửa lại: how many => how much

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu bài tập phải làm hôm nay?

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Sometimes they listen to musicso sometimes they read books.

they

to music

so

books

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sai liên từ: so (vì vậy) => or (hoặc)

Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng họ nghe nhạc, hoặc thỉnh thoảng họ lại học sách.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Her son can speak English well, and he can’t write any English words.

speak

and

he

works

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sai liên từ: and (và) >< but (nhưng)

Dịch nghĩa: Anh trai anh ấy có thể nói tiếng Anh tốt nhưng cậu ấy không thể viết được bất kì chữ tiếng Anh nào.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does Jane watch her favourite film? On Fridays.

What time

does

her

On

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

“What time” dùng để hỏi giờ cụ thể => dùng “when” để hỏi thời gian chung chung

Dịch nghĩa: Khi nào thì Jane xem bộ phim yêu thích của cô ấy? Vào những ngày thứ sáu.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Open and looking at your books, please?

open

and

looking

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu mệnh lệnh dạng khẳng định bắt đầu với V nguyên thể

Sửa lại: looking => look

Dịch nghĩa: Làm ơn mở và nhìn vào sách.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan likes watching game shows, _________ she doesn’t like watching news programmes. 

but

so

or

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

But: nhưng

Dịch nghĩa: Lan thích xem trò chơi truyền hình, nhưng cô ấy không thích xem chương trình thời sự.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is doing aerobics with __________ friends at the moment. 

her

his

my

their

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đứng trước danh từ cần tính từ sở hữu, tính từ sở hữu tương ứng với ‘my sister’ là ‘her’

Dịch nghĩa: Chị gái tôi đang tập thể dục nhịp điệu với các bạn của cô ấy lúc này.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d like to watch motor racing because it is very __________. 

bored

exciting

excited

boring

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dùng adj-ing để miêu tả đặc điểm, tính chất của bản thân sự vật, sự việc.

Boring: buồn tẻ, chán ngắt

Exciting: thú vị, hấp dẫn

=> Dựa vào nghĩa của câu chọn “exciting”

Dịch nghĩa: Tôi muốn xem đua xe mô tô vì nó rất hấp dẫn.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose the correct answer (A, B, C or D) to complete the sentences:

“_____ play computer games too much”. – “I see” 

Not

Do

Don’t

Did

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu mệnh lệnh dạng phủ định: Don’t + Vinf

Dịch nghĩa: “Đừng chơi điện tử quá nhiều.” – “Tôi hiểu rồi.”

47. Trắc nghiệm
1 điểm

“ _____ do you do judo?" - "Twice a week.". 

How long

Where

Why

How often

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Câu hỏi tần suất: How often + trợ động từ + S + V?

Dịch nghĩa: “Bao lâu một lần bạn tập judo?” – “Hai lần một tuần.”

48. Trắc nghiệm
1 điểm

“I’ve got an excellent mark.” – “_____________” 

Thank you.

Congratulations!

Yes, I’d love to.

No let’s not.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Congratulations!: chúc mừng

Dịch nghĩa: “Tôi được điểm xuất sắc.” – “Chúc mừng bạn!”

49. Trắc nghiệm
1 điểm

I love ________. Tom and Jerry are my favourite characters. 

comedies

cartoons

documentaries

romances

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cartoons: hoạt hình

Dịch nghĩa: Tôi thích phim hoạt hình. Tom và Jerry là những nhân vật yêu thích của tôi.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s raining heavily outside, so you ____________ bring your raincoat. 

can

should

shouldn’t

must

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Should + Vinf: nên làm gì

Dịch nghĩa: Ngoài trời đang mưa to, vì vậy bạn nên mang áo mưa.