Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6130 lượt thi
46 câu hỏi
Đoạn văn

I. LISTENING      

Listen to the conversation between two friends, Tom and Cindy. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Tom do yesterday? 

He attended a tech presentation.

He bought appliances.

He helped his dad repair their house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Tom: Yesterday, I went to a technology presentation.

Dịch nghĩa: Tom: Hôm qua, tôi đi xem một buổi thuyết trình về công nghệ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Who will transform Tom’s house into a smart house? 

His father

A mechanic

A friend of his father

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C   

Thông tin:

Tom: No, but the presentation made my father decide to transform our house into a smart house.

Cindy: Will he do that himself?

Tom: No, a friend of his knows a great mechanic.

Dịch nghĩa:

Tom: Không, nhưng buổi thuyết trình đó đã khiến bố tôi quyết định biến ngôi nhà của chúng ta thành một ngôi nhà thông minh.

Cindy: Bố sẽ tự làm à?

Tom: Không, một người bạn của bố quen một thợ sửa xe giỏi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What are there in a smart house? 

Appliances that can be controlled via phones

Smartphones

Expensive recycling system

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin:

Tom: Many common appliances, but we can control them by using our phones.

Dịch nghĩa: Tom: Nhiều thiết bị thông dụng, nhưng chúng ta có thể điều khiển chúng bằng điện thoại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What will lower the price? 

Knowing a mechanic

Buying through the phone

Installing the whole system

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Tom: If we install the whole system, the price will be cheaper.

Dịch nghĩa: Tom: Nếu chúng ta lắp đặt toàn bộ hệ thống, giá sẽ rẻ hơn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What CAN’T the robot do? 

clean

recycle trash

use power from the sun

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin:

Cindy: Does it use solar power?

Tom:  It might in the future.

Dịch nghĩa:

Cindy: Nó có dùng năng lượng mặt trời không?

Tom: Có thể trong tương lai.

Script:

Tom:  Yesterday, I went to a technology presentation. There were many hi-tech appliances on display.

Cindy: Brought anything?

Tom:  No, but the presentation made my father decide to transform our house into a smart house.

Cindy: Will he do that himself?

Tom:  No, a friend of his knows a great mechanic.

Cindy: What are there in a smart house?

Tom:  Many common appliances, but we can control them by using our phones.

Cindy: Are they expensive?

Tom:  If we install the whole system, the price will be cheaper. There’s also a robot who can pick up trash and recycle them.

Cindy: Does it use solar power?

Tom:  It might in the future.

Dịch bài đọc:

Tom: Hôm qua, tôi đi xem một buổi thuyết trình về công nghệ. Có rất nhiều thiết bị công nghệ cao được trưng bày.

Cindy: Anh có mang gì về không?

Tom: Không, nhưng buổi thuyết trình đó đã khiến bố tôi quyết định biến ngôi nhà của chúng ta thành một ngôi nhà thông minh.

Cindy: Bố sẽ tự làm à?

Tom: Không, một người bạn của bố quen một thợ sửa xe giỏi.

Cindy: Một ngôi nhà thông minh có những gì?

Tom: Nhiều thiết bị thông dụng, nhưng chúng ta có thể điều khiển chúng bằng điện thoại.

Cindy: Chúng có đắt không?

Tom: Nếu chúng ta lắp đặt toàn bộ hệ thống, giá sẽ rẻ hơn. Còn có cả robot có thể nhặt rác và tái chế nữa.

Cindy: Nó có dùng năng lượng mặt trời không?

Tom: Có thể trong tương lai.

Đoạn văn

II. READING       

TASK 1. Read the passage. Circle the best answer A, B, or C to each of the questions.

Robot Wars was a British TV show, where people control their robots to fight against one another. The competing robots came in different shapes and sizes, but their weight could exceed 100 kilograms. They all tried to throw other robots out of the arena where the competition took place. If your robot is the last one in the arena, you will win. The competition wasn’t an educational programme but many viewers found it very informative and entertaining. During the height of its success, millions of people watched the show. In 2004, the show ended because of the declining number of viewers. However, thanks to fans’ demands, the show might make a comeback.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What can be the title of the passage? 

How to win a robot war

Robot Wars – A once-popular show

Things to know before entering a robot competition

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: In 2004, the show ended because of the declining number of viewers. However, thanks to fans’ demands, the show might make a comeback.

Dịch nghĩa: Năm 2004, chương trình kết thúc do số lượng người xem giảm sút.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which robot will most likely win Robot Wars? 

The tallest robot

The heaviest robot

The strongest robot

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: They all tried to throw other robots out of the arena where the competition took place. If your robot is the last one in the arena, you will win.

Dịch nghĩa: Tất cả đều cố gắng đẩy các robot khác ra khỏi đấu trường. Nếu robot của bạn là robot cuối cùng còn lại trong đấu trường, bạn sẽ thắng.     

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which type of show is Robot Wars? 

Educational programme

Comedy show

Competition show

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: The competition wasn’t an educational programme but many viewers found it very informative and entertaining.

Dịch nghĩa: Cuộc thi không phải là một chương trình giáo dục nhưng nhiều người xem thấy nó rất bổ ích và thú vị.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What does “its” in line 7 refer to? 

The show

The arena

The robot

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: During the height of its success, millions of people watched the show.

Dịch nghĩa: Vào thời kỳ đỉnh cao, hàng triệu người đã xem chương trình này.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Why did the show end? 

Millions of people signed up for the show.

Not enough people watched the show.

Fans demanded to end the show.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: In 2004, the show ended because of the declining number of viewers.

Dịch nghĩa: Năm 2004, chương trình kết thúc do số lượng người xem giảm sút.

Dịch bài đọc:

Robot Wars là một chương trình truyền hình của Anh, trong đó mọi người điều khiển robot của mình để chiến đấu với nhau. Các robot tham gia có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau, nhưng trọng lượng của chúng có thể vượt quá 100 kg. Tất cả đều cố gắng đẩy các robot khác ra khỏi đấu trường. Nếu robot của bạn là robot cuối cùng còn lại trong đấu trường, bạn sẽ thắng. Cuộc thi không phải là một chương trình giáo dục nhưng nhiều người xem thấy nó rất bổ ích và thú vị. Vào thời kỳ đỉnh cao, hàng triệu người đã xem chương trình này. Năm 2004, chương trình kết thúc do số lượng người xem giảm sút. Tuy nhiên, nhờ sự yêu cầu của người hâm mộ, chương trình có thể sẽ trở lại.

Đoạn văn

TASK 2. Complete the reading passage. Write ONE suitable word in each blank.

Dear Mr Robinson,

I’m writing you this letter to request that there should be more (1) ___________ bins on the school campus. I did a survey last week and this was the biggest concern among students. They felt that the lack of containers negatively impacted the school and its students. As the president of the student council, I (2) ___________ this request on their behalf to ensure our school is a pleasing place for students to be in.

Research shows that if there are more bins for recycling, people will be less likely to litter. They might not throw (3) ___________ their trash to the ground. More dustbins will not only improve our school environment (4) ___________ also encourage better behaviour from students.

Therefore, I hope this (5) ___________ is granted as soon as possible.

Yours sincerely,

Brittany Smith

11. Tự luận
1 điểm

I’m writing you this letter to request that there should be more (1) ___________ bins on the school campus.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: recycling

Recycling bins: thùng tái chế

Dịch nghĩa: Con viết lá thư này để đề nghị rằng nên có thêm nhiều thùng (1) tái chế trong khuôn viên trường.                         

12. Tự luận
1 điểm

As the president of the student council, I (2) ___________ this request on their behalf to ensure our school is a pleasing place for students to be in.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: made 

Make request: đưa ra yêu cầu

Dịch nghĩa: Với tư cách là chủ tịch hội học sinh, con (2) đưa ra yêu cầu này thay mặt cho các bạn để đảm bảo ngôi trường của chúng ta là một nơi dễ chịu cho học sinh.

13. Tự luận
1 điểm

They might not throw (3) ___________ their trash to the ground.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: away 

Throw away: vứt đi

Dịch nghĩa: Họ có thể sẽ không vứt (3) rác xuống đất.

14. Tự luận
1 điểm

More dustbins will not only improve our school environment (4) ___________ also encourage better behaviour from students.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: but

But: nhưng

Dịch nghĩa: Nhiều thùng rác hơn sẽ không chỉ cải thiện môi trường học đường (4) mà còn khuyến khích hành vi tốt hơn từ học sinh                    

15. Tự luận
1 điểm

Therefore, I hope this (5) ___________ is granted as soon as possible.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: request

Request: yêu cầu

Dịch nghĩa: Vì vậy, con hy vọng (5) yêu cầu này sẽ được chấp thuận càng sớm càng tốt.

Dịch bài đọc:

Kính gửi thầy Robinson,

Con viết lá thư này để đề nghị rằng nên có thêm nhiều thùng (1) tái chế trong khuôn viên trường. Tuần trước con đã thực hiện một cuộc khảo sát và đây là mối quan tâm lớn nhất của học sinh. Các bạn cảm thấy rằng việc thiếu thùng chứa đã ảnh hưởng tiêu cực đến trường và học sinh. Với tư cách là chủ tịch hội học sinh, con (2) đưa ra yêu cầu này thay mặt cho các bạn để đảm bảo ngôi trường của chúng ta là một nơi dễ chịu cho học sinh.

Nghiên cứu cho thấy rằng nếu có nhiều thùng tái chế hơn, mọi người sẽ ít có khả năng xả rác. Họ có thể sẽ không vứt (3) rác xuống đất. Nhiều thùng rác hơn sẽ không chỉ cải thiện môi trường học đường (4) mà còn khuyến khích hành vi tốt hơn từ học sinh.

Vì vậy, con hy vọng (5) yêu cầu này sẽ được chấp thuận càng sớm càng tốt.

Trân trọng,

Brittany Smith

Đoạn văn

III. WRITING

TASK 1. Put the words in the correct order to make sentences.

16. Tự luận
1 điểm

apartment / in /live / in / a / We / City / modern / Ho Chi Minh / .

_________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We live in a modern apartment in Ho Chi Minh City.                

Live in: sống ở..

In + thành phố: ở thành phố....

Dịch nghĩa: Chúng tôi sống trong một căn hộ hiện đại ở TP HCM.

17. Tự luận
1 điểm

clothes / A / washing / wash / and / help / to / machine / can / dry / us / .

_________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A washing machine can help us to wash and dry clothes.    

Help sb to V: giúp ai làm gì

Dịch nghĩa: Máy giặt có thể giúp chúng ta giặt và sấy quần áo.

18. Tự luận
1 điểm

will / reusable / reduce / use / more / shopping / , / we / bags / for / help / plastic / If / we / waste / .

_________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If we use more reusable bags for shopping, we will help reduce plastic waste.  

Câu điều kiện loại 1 giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta sử dụng nhiều túi có thể tái sử dụng được khi mua sắm, chúng ta sẽ góp phần giảm thiểu rác thải nhựa.

19. Tự luận
1 điểm

putting / school / recycling / Nam / around / the / suggests / bins / .

_________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nam suggests putting recycling bins around the school.

Suggest + Ving: gợi ý, đề xuất làm gì

Dịch nghĩa: Nam đề xuất đặt thùng rác tái chế quanh trường.

20. Tự luận
1 điểm

robot / show / is / one / most / R1 robots / in / this / of / intelligent / the / .

________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: R1 is one of the most intelligent robots in this robot show.

One of the most + adj-dài + N số nhiều: một trong những...

Dịch nghĩa: R1 là một trong những rô bốt thông minh nhất trong chương trình rô bốt này.

Đoạn văn

TASK 3. Fill each blank with the correct form of the verb in brackets.     

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

In the coming time, we expect our new flat ________(have) eight rooms.

(1)

to have

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to have

Expect sb/sth to V: trông đợi, mong

Dịch nghĩa: Trong thời gian tới, chúng tôi mong căn hộ mới sẽ có tám phòng.      

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Son: My camera was broken.

Father: Don’t be sad, dear. I _________ (buy) you a new one.

(1)

will buy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will buy   

Dùng thì tương lai đơn để diễn tả một hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói: S + will + V

Dịch nghĩa:  Con trai: Máy ảnh của con bị hỏng rồi.

Người cha: Đừng buồn, con yêu. Bố sẽ mua cho con một cái mới.                     

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sam’s robot_________ (do) the washing in the kitchen now.

(1)

is doing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is doing                        

Now => thì tương lai đơn: S + is/am/are + Ving

Dịch nghĩa: Người máy của Sam hiện đang giặt giũ trong bếp.

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

I’m sure I __________ (not live) in the big city when I grow up because I hate noise and polluted air there.

(1)

won’t live

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dùng thì tương lai đơn để di ễn tả một sự việc trong tương lai nhưng không chắc chắn: S + will (not) + Vinf

Dịch nghĩa: Tôi chắc chắn rằng tôi sẽ không sống ở thành phố lớn khi trưởng thành vì tôi ghét tiếng ồn và không khí ô nhiễm ở đó.

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

How _____ people _______ (travel) to the moon in just several hours in the future?

(1)

will

(2)

travel

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will … travel

In the future => thì tương lai đơn

Dạng nghi vấn: (Từ để hỏi) + will + S + Vinf?

Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người sẽ du hành đến mặt trăng chỉ trong vài giờ như thế nào?

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

If Tom _____ (go) to school by bus tomorrow, he will have to get up early.

(1)

goes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: goes  

Câu điều kiện loại 1 giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch nghĩa: Nếu ngày mai Tom đi học bằng xe buýt, cậu ấy sẽ phải dậy sớm.

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Instead of _______ (buy) new comic books, I borrow them from my school library.

(1)

buying

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: buying

Instead of + Ving: thay vì

Dịch nghĩa: Thay vì mua truyện tranh mới, tôi mượn chúng từ thư viện trường.

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mason wants__________ (become) the leader of our green club.

(1)

to become

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to become

Want to V: muốn làm gì

Dịch nghĩa: Mason muốn trở thành lãnh đạo của câu lạc bộ xanh của chúng tôi.

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Many guests _____(be) interested in various types of robots in the robot exhibition yesterday.

(1)

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: were  

Be interested in: thích thú

Yesterday => thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Nhiều khách tham quan đã quan tâm đến các loại robot khác nhau trong triển lãm robot hôm qua.

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

If the locals don’t stop dropping litter on the roads, their village _________ (get) dirtier.

(1)

will get

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will get    

Câu điều kiện loại 1 giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch nghĩa: Nếu người dân không ngừng xả rác trên đường, ngôi làng của họ sẽ trở nên bẩn hơn.

31. Tự luận
1 điểm

TASK 2. Write a short paragraph of about 60 words to describe your dream house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Gợi ý:

My dream house is a big castle in the ocean. It is surrounded by the blue sea and beautiful coral reefs. There is a big glass dome covering it to prevent seawater. It has hundreds of rooms and various modern appliances like smart TVs or domestic fridges. It’s interesting to stand on its balcony and watch schools of fish every day.

Dịch nghĩa:

Ngôi nhà mơ ước của tôi là một lâu đài lớn giữa đại dương. Nó được bao quanh bởi biển xanh và những rạn san hô tuyệt đẹp. Có một mái vòm kính lớn bao phủ để ngăn nước biển tràn vào. Nó có hàng trăm phòng và nhiều thiết bị hiện đại như tivi thông minh hay tủ lạnh gia đình. Thật thú vị khi đứng trên ban công và ngắm nhìn những đàn cá mỗi ngày.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. LANGUAGE FOCUS

TASK 1. Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part. Circle A, B, or C.                                     

cottage

ocean

project

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B   

Đáp án B phát âm là /oʊ/, còn lại là /ɒ/.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

TASK 1. Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part. Circle A, B, or C.                                     

wrap

wash

watch

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /æ/, còn lại là /ɒ/.          

34. Trắc nghiệm
1 điểm

TASK 1. Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part. Circle A, B, or C.                         

machine

planet

plastic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ə/, còn lại là /æ/.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

TASK 1. Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part. Circle A, B, or C.              

repair

iron

reuse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /r/.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

TASK 1. Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part. Circle A, B, or C.                                     

president

energy

recycling

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /iː/, còn lại là /e/.          

37. Trắc nghiệm
1 điểm

TASK 2. Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, or C.

 Emily no longer washes bowls and plates by hand because her father bought her a(n) ___________ last month.

electric cooker

freezer

dishwasher

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dishwasher: máy rửa bát

Dịch nghĩa: Emily không còn rửa bát đĩa bằng tay nữa vì tháng trước bố cô đã mua cho cô một máy rửa bát.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The smart ___________ helps Tim to keep track of the weather easily. 

fridge

clock

fan

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Clock: đồng hồ

Dịch nghĩa: Chiếc đồng hồ thông minh giúp Tim dễ dàng theo dõi thời tiết.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nolan wishes to live ___________ the mountains because he can enjoy fresh air. 

in

on

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Live in the mountains: sống trên núi

Dịch nghĩa: Nolan ước được sống trên núi vì anh có thể tận hưởng không khí trong lành.    

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom’s robot helper helps to ___________ his rabbits and parrots. 

feed

put

send

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Feed: cho ăn

Dịch nghĩa: Người máy trợ giúp của Tom giúp cho ăn những con thỏ và vẹt của anh ấy.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

I hope I will have a ___________ on the roof to fly me to school every day.

submarine

helicopter

high-speed train

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Helicopter: trực thăng

Dịch nghĩa: Tôi hy vọng sẽ có một chiếc trực thăng trên mái nhà để đưa tôi đến trường mỗi ngày.   

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Our environmental club needs some positive tips to ___________ our neighbourhood greener. 

stay

remain

make

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Make sth greener: làm...xanh hơn

Dịch nghĩa: Câu lạc bộ môi trường của chúng tôi cần một số mẹo tích cực để làm cho khu phố xanh hơn.         

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Please don’t throw old books ___________. You can donate them to charity. 

away

off

onto

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Throw sth away: vứt đi

Dịch nghĩa: Xin đừng vứt sách cũ đi. Bạn có thể quyên góp chúng cho tổ chức từ thiện

44. Trắc nghiệm
1 điểm

We can ___________ plastic cups to plant herbs and spices in. 

reduce

reuse

recycle

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Reuse: tái sử dụng

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tái sử dụng cốc nhựa để trồng rau thơm và gia vị.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenny often ___________ her used uniforms for some novels at the charity fair. 

give

keep

exchanges

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Exchange sth for sth: đổi cái gì lấy cái gì

Dịch nghĩa: Jenny thường đổi đồng phục đã dùng của mình lấy vài cuốn tiểu thuyết tại hội chợ từ thiện.             

46. Trắc nghiệm
1 điểm

We should ___________ off all the lights before going out to save electricity. 

turn

sell

get

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Turn off sth: tắt

Dịch nghĩa: Chúng ta nên tắt tất cả đèn trước khi ra ngoài để tiết kiệm điện.