Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 4107 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 250 498, giá trị của chữ số 2 gấp mấy lần giá trị của chữ số 4?

50

500

200

20

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

Trong số 250 498 có:

Giá trị của chữ số 2 là: 200 000

Giá trị của chữ số 4 là: 400

Giá trị của chữ số 2 gấp giá trị của chữ số 4 số lần là: 200 000 : 400 = 500 (lần)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 trăm triệu, 2 chục triệu, 9 triệu, 1 trăm nghìn, 7 nghìn, 5 chục là:

329 175

32 910 750

329 107 050

3 291 075

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 3 trăm triệu, 2 chục triệu, 9 triệu, 1 trăm nghìn, 7 nghìn, 5 chục được viết là: 329 107 050

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\(\frac{4}{5}\)

\(\frac{4}{9}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{5}{9}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ gồm 9 ô bằng nhau, đã tô màu 4 ô

Vậy: Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: \(\frac{4}{9}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình thoi?

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 5)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình thoi là:

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 5)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào là phân số tối giản?

\(\frac{{25}}{{80}}\)

\(\frac{{54}}{{60}}\)

\(\frac{{14}}{{49}}\)

\(\frac{{16}}{{21}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số nào khác 1

Vậy: Phân số tối giản là: \(\frac{{16}}{{21}}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng phân số \(\frac{4}{{18}}\)?

\[\frac{2}{9}\]

\[\frac{8}{{22}}\]

\[\frac{{10}}{{24}}\]

\[\frac{{20}}{{34}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{4}{{18}} = \frac{{4:2}}{{18:2}} = \frac{2}{9}\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo nào lớn nhất?

7 tạ 5 yến

390 kg

81 yến

5 tạ 90 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 7 tạ 5 yến = 750 kg

  B. 390 kg           

  C. 81 yến = 810 kg

  D. 5 tạ 90 kg = 590 kg

So sánh: 390 < 590 < 750 < 810

Vậy: Số đo lớn nhất là: 81 yến

8. Trắc nghiệm
1 điểm

4 cm2 8 mm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4 080

408

480

4 800

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4 cm2 8 mm2 = 400 mm2 + 8 mm2 = 408 mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

265 351 + 98 467

684 450 – 349 785

35 604 × 19

986 504 : 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 265 351 + 98 467 = 363 818

  B. 684 450 – 349 785 = 334 665

  C. 35 604 × 19 = 676 476                 

  D. 986 504 : 4 = 246 626

So sánh: 246 626 < 334 665 < 363 818 < 676 476

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 35 604 × 19

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

\[\frac{5}{9} + \frac{3}{2}\]

\[\frac{7}{3} - \frac{1}{{18}}\]

\[\frac{{13}}{{18}} \times 3\]

\[\frac{{11}}{6}:\frac{3}{2}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. \[\frac{5}{9} + \frac{3}{2} = \frac{{10}}{{18}} + \frac{{27}}{{18}} = \frac{{37}}{{18}}\] 

  B. \[\frac{7}{3} - \frac{1}{{18}} = \frac{{42}}{{18}} - \frac{1}{{18}} = \frac{{41}}{{18}}\] 

  C. \[\frac{{13}}{{18}} \times 3 = \frac{{39}}{{18}}\]          

  D. \[\frac{{11}}{6}:\frac{3}{2} = \frac{{11}}{6} \times \frac{2}{3} = \frac{{22}}{{18}}\]

So sánh: \[\frac{{22}}{{18}} < \frac{{37}}{{18}} < \frac{{39}}{{18}} < \frac{{41}}{{18}}\]

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \[\frac{{11}}{6}:\frac{3}{2}\]

11. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\frac{{5 \times 9 \times 11 \times 13 \times 7}}{{7 \times 13 \times 3 \times 11 \times 4}} = ?\]

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

\[\frac{{16}}{5}\]

\[\frac{{15}}{4}\]

\[\frac{{11}}{3}\]

\[\frac{{11}}{{13}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[\frac{{5 \times 9 \times 11 \times 13 \times 7}}{{7 \times 13 \times 3 \times 11 \times 4}} = \frac{{5 \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{{11}} \times \cancel{{13}} \times \cancel{7}}}{{\cancel{7} \times \cancel{{13}} \times \cancel{3} \times \cancel{{11}} \times 4}} = \frac{{15}}{4}\]

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 389 120 341 đến hàng triệu được số:

390 000 000

389 120 000

389 100 000

389 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số hàng trăm nghìn là 1 < 5, ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 389 120 341 đến hàng triệu được số: 389 000 000

13. Trắc nghiệm
1 điểm

84 dm2 96 cm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

849 600

840 960

8 496

840 906

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

84 dm2 96 cm2 = 840 000 mm2 + 9 600 mm2 = 849 600 mm2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 356 498 + 298 467 × 3 là:

125 189

1 251 900

1 251 899

1 512 899

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

356 498 + 298 467 × 3

= 356 498 + 895 401

= 1 251 899

Vậy: Giá trị của biểu thức 356 498 + 298 467 × 3 là: 1 251 899

15. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\frac{5}{6} + \frac{9}{2} = \frac{2}{3} + ...\]

Phân số tối giản thích hợp điền vào chỗ chấm là:

\[\frac{{16}}{3}\]

\[\frac{{25}}{6}\]

\[\frac{{14}}{3}\]

\[\frac{{29}}{6}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C     

Phép tính:

\[\frac{5}{6} + \frac{9}{2} - \frac{2}{3} = \frac{5}{6} + \frac{{27}}{6} - \frac{4}{6} = \frac{{28}}{6} = \frac{{14}}{3}\]

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: … cặp đường thẳng song song.

Hình vẽ bên có: … cặp đường thẳng song song.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có: 3 cặp đường thẳng song song gồm:

Đường thẳng c song song với đường thẳng d

Đường thẳng c song song với đường thẳng e

Đường thẳng d song song với đường thẳng e

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: … góc nhọn.

Hình vẽ bên có: … góc nhọn.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

7

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có: … góc nhọn.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 2)

Có: 6 góc nhọn gồm: góc (1), góc (2), góc (3), góc (4), góc (6), góc (3 + 4)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của 4 số 231, 190, 200, 187 là:

201

202

203

204

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình cộng của 4 số 231, 190, 200, 187 là: (231 + 190 + 200 + 187) : 4 = 202

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 1678 thuộc thế kỉ nào?

XVI

XII

XV

XVII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Năm 1678 thuộc thế kỉ 16 + 1 = 17 (thế kỉ XVII)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có:Hình vẽ bên có:  A. 4 hình bình hành   B. 3 hình bình hành   C. 2 hình bình hành   D. 1 hình bình hành (ảnh 1)

4 hình bình hành

3 hình bình hành

2 hình bình hành

1 hình bình hành

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có:  A. 4 hình bình hành   B. 3 hình bình hành   C. 2 hình bình hành   D. 1 hình bình hành (ảnh 2)

Hình vẽ bên có: 2 hình bình hành gồm: hình (2), hình (1 + 2 + 3)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của hai số bằng 180. Biết số lớn hơn số bé 52. Vậy số bé là:

206

154

150

210

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng của hai số đó là: 180 × 2 = 360

Số bé là: (360 – 52) : 2 = 154

22. Trắc nghiệm
1 điểm

4 hộp đựng được 20 cái bánh. Hỏi 8 hộp như thế đựng được bao nhiêu cái bánh?

35 cái bánh

45 cái bánh

50 cái bánh

40 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8 hộp gấp 4 hộp số lần là:

8 : 4 = 2 (lần)

8 hộp như thế đựng được số bánh là:

20 × 2 = 40 (cái bánh)

Đáp số: 40 cái bánh

23. Trắc nghiệm
1 điểm

 “Góc vuông có số đo bằng …o .Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

90

60

30

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc vuông có số đo bằng 90o

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số đo 51 cm2; 1 dm2 64 mm2; 2 450 mm2; 24 cm2 9 mm2 theo thứ tự từ lớn đến bé là:  

24 cm2 9 mm2; 2 450 mm2; 51 cm2; 1 dm2 64 mm2

2 450 mm2; 51 cm2; 1 dm2 64 mm2; 24 cm2 9 mm2

24 cm2 9 mm2; 1 dm2 64 mm2; 2 450 mm2; 51 cm2

51 cm2; 1 dm2 64 mm2; 24 cm2 9 mm2; 2 450 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi: 51 cm2 = 5 100 mm2; 1 dm2 64 mm2 = 10 064 mm2; 24 cm2 9 mm2 = 2 409 mm2

So sánh: 2409 < 2450 < 5100 < 10064

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

24 cm2 9 mm2; 2 450 mm2; 51 cm2; 1 dm2 64 mm2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 938, Ngô Quyền đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng. Vậy năm đó thuộc thế kỉ mấy?

Thế kỉ 9

Thế kỉ 10

Thế kỉ 11

Thế kỉ 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Năm 938 thuộc thế kỉ 9 + 1 = 10

26. Trắc nghiệm
1 điểm

3 túi có 27 viên bi. Vậy số viên bi có trong 7 túi là:

56 viên bi

70 viên bi

63 viên bi

49 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 túi có số bi là:

27 : 3 = 9 (viên)

7 túi có số bi là:

9 × 7 = 63 (viên)

Đáp số: 63 viên bi

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp rồi ghi lại kết quả, thấy mặt ngửa xuất hiện 6 lần. Vậy số lần xuất hiện mặt sấp là:

6 lần

10 lần

4 lần

8 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vậy số lần xuất hiện mặt sấp là: 10 – 6 = 4 (lần)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

4

4

1

2

5

4

Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là:

2 lần

4 lần

5 lần

1 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là: 2 lần

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai bao gạo cân nặng tổng cộng 147 kg. Biết bao thứ nhất nặng hơn bao thứ hai 15 kg. Vậy bao thứ nhất nặng:

80 kg

68 kg

66 kg

81 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bao thứ nhất nặng là:

(147 + 15) : 2 = 81 (kg)

Đáp số: 81 kg

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m. Chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Vậy mảnh đất đó có diện tích bằng:

114 m2

116 m2

117 m2

118 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nửa chu vi của mảnh đất đó là:

44 : 2 = 22 (m)

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(22 + 4) : 2 = 13 (m)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

13 – 4 = 9 (m)

Diện tích của mảnh đất đó là:

13 × 9 = 117 (m2)

Đáp số: 117 m2