2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 49 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:  (ảnh 1)

\(\frac{6}{{17}}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{3}{7}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đã tô màu \(\frac{2}{3}\) hình là:

Hình đã tô màu 2/3 hình là: (ảnh 1)

Hình đã tô màu 2/3 hình là: (ảnh 2)

Hình đã tô màu 2/3 hình là: (ảnh 3)

Hình đã tô màu 2/3 hình là: (ảnh 4)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số bằng phân số \(\frac{3}{8}\) là:

\(\frac{9}{{24}}\)

\(\frac{{12}}{{30}}\)

\(\frac{{15}}{{45}}\)

\(\frac{6}{{18}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình bình hành?

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 5)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên là:Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên là: (ảnh 1)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{5}{4}\)

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{3}{4}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

\(\frac{{3 \times 5 \times 11 \times 7 \times 8}}{{7 \times 8 \times 3 \times 5 \times 9}} = ?\)

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{{15}}{{42}}\)

\(\frac{8}{9}\)

\(\frac{{11}}{9}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

3 m2 2 dm2 = … dm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

320

302

32

3 020

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

2 m2 157 cm2

24 dm2 36 cm2

30 457 cm2

179 dm2 36 cm2

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo bé nhất là:

51 dm2 47 cm2

7 dm2 24 cm2

4 937 cm2

34 dm2

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số có tử số bằng 4 là:

\(\frac{5}{4}\)

\(\frac{{44}}{{54}}\)

\(\frac{{40}}{{400}}\)

\(\frac{4}{9}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{5}{{13}}\)

\(\frac{8}{{13}}\)

\(\frac{4}{{13}}\)

\(\frac{7}{{13}}\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số “Hai phần mười ba” được viết là:

\(\frac{{20}}{{13}}\)

\(\frac{{10}}{{23}}\)

\(\frac{2}{{13}}\)

\(\frac{{12}}{{13}}\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{12}}{{23}}\) được đọc là:

Mười hai phần hai ba

Mười hai phần hai mươi ba

Một hai phần hai ba

Một hai phần hai mươi ba

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{9}{{17}}\)

\(\frac{6}{{21}}\)

\(\frac{{10}}{{45}}\)

\(\frac{{14}}{{49}}\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cạnh MN song song với cạnh nào? Cạnh MN song song với cạnh nào?  A. NP   B. MQ   C. PQ   D. MP (ảnh 1)

NP

MQ

PQ

MP

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

\(\frac{{15}}{{13}} - \frac{7}{{13}}\)

\(\frac{2}{{13}} + \frac{1}{{13}}\)

\(\frac{5}{{13}} + \frac{9}{{13}}\)

\(\frac{{21}}{{13}} - \frac{{12}}{{13}}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

\(\frac{2}{5} + \frac{1}{4}\)

\(\frac{3}{2} + \frac{3}{{10}}\)

\(\frac{7}{{20}} + \frac{3}{4}\)

\(\frac{6}{5} + \frac{3}{{10}}\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số thích hợp điền vào chỗ trống là:

\(\frac{5}{9} + \frac{3}{9} = \frac{1}{9} + ?\)

\(\frac{8}{9}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{7}{9}\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây sai?

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

Hình bình hành có 4 cạnh song song và bằng nhau

Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và 4 cạnh bằng nhau

Hình bình hành có 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bé nhất là:

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{5}{4}\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: …. hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: Hình vẽ bên có: …. hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 5   B. 4   C. 7   D. 8 (ảnh 1)

5

4

7

8

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân số \(\frac{5}{2};\frac{3}{4};\frac{7}{{10}};\frac{{13}}{{20}}\) được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\[\frac{5}{2};\frac{3}{4};\frac{7}{{10}};\frac{{13}}{{20}}\]

\[\frac{3}{4};\frac{5}{2};\frac{7}{{10}};\frac{{13}}{{20}}\]

\[\frac{{13}}{{20}};\frac{7}{{10}};\frac{3}{4};\frac{5}{2}\]

\[\frac{{13}}{{20}};\frac{7}{{10}};\frac{5}{2};\frac{3}{4}\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{1}{{20}} + \frac{3}{2}\)

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao thứ nhất chứa được \(\frac{{22}}{3}\) kg gạo. Bao thứ hai chứa được \(\frac{{31}}{6}\) kg gạo. Vậy số ki-lô-gam gạo cả hai bao chứa được là:

\[\frac{{75}}{9}\] kg gạo

\[\frac{{73}}{6}\] kg gạo

\[\frac{{25}}{2}\] kg gạo

\[\frac{{53}}{9}\] kg gạo

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh bìa hình chữ nhất có chiều dài là \(\frac{5}{3}\) m. Chiều rộng nhỏ hơn chiều dài \(\frac{1}{3}\) m. Vậy chiều rộng của mảnh bìa đó là:

\[\frac{7}{3}\] m

\[\frac{5}{6}\] m

\[\frac{2}{3}\] m

\[\frac{4}{3}\] m

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\frac{4}{5} + \frac{5}{4} - \frac{3}{{20}}\) là:

\[\frac{9}{{10}}\]

\[\frac{{19}}{{10}}\]

\[\frac{{37}}{{20}}\]

\[\frac{{39}}{{20}}\]

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cuộc thi chạy, thời gian chạy của 4 bạn Hoa, Lan, Mai, Hồng là: \(\frac{3}{2}\) phút, \(\frac{3}{4}\) phút, \(\frac{9}{{10}}\) phút, \(\frac{{17}}{{20}}\) phút. Vậy bạn chạy đích đầu tiên là:

Hoa

Mai

Hồng

Lan

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ đi chợ mua \(\frac{3}{2}\) kg táo và \(\frac{7}{6}\) kg lê. Vậy mẹ mua tất cả số ki-lô-gam táo và lê là:

\[\frac{7}{3}\] kg

\[\frac{{10}}{3}\] kg

\[\frac{8}{3}\] kg

\[\frac{{17}}{6}\] kg

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chai thứ nhất có \(\frac{5}{4}\) lít mật ong. Chai thứ hai có ít hơn chai thứ nhất \(\frac{3}{8}\) lít mật ong. Vậy số lít mật ong chai thứ chứa được là:

\[\frac{7}{8}\] lít

\[\frac{{13}}{{16}}\] lít

\[\frac{{15}}{{16}}\] lít

\[\frac{9}{8}\] lít

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Can thứ nhất đựng được \(\frac{{25}}{2}\) lít nước. Can thứ hai đựng được nhiều hơn can thứ nhất \(\frac{5}{6}\) lít nước. Can thứ ba đựng được ít hơn can thứ hai \(\frac{{11}}{6}\) lít nước. Vậy can thứ ba đựng được:

\[\frac{{71}}{6}\] lít nước

\[\frac{{67}}{6}\] lít nước

\[\frac{{69}}{6}\] lít nước

\[\frac{{73}}{6}\] lít nước

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack