Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 4113 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Đọc số

Làm tròn số đến hàng chục nghìn

213 923 409

 

 

19 234 091

 

 

54 891 241

 

 

9 876 135

 

 

201 356 987

 

 

67 842 310

 

 

678 945 201

 

 

Xem đáp án

Số

Đọc số

Làm tròn số đến hàng chục nghìn

213 923 409

Hai trăm mười ba triệu chín trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm linh chín

213 920 000

19 234 091

Mười chín triệu hai trăm ba mươi tư nghìn không trăm chín mươi mốt

19 230 000

54 891 241

Năm mươi tư triệu tám trăm chín mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi mốt

54 890 000

9 876 135

Chín triệu tám trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm ba mươi lăm

9 880 000

201 356 987

Hai trăm linh một triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi bảy

201 360 000

67 842 310

Sáu mươi bảy triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười

67 840 000

678 945 201

Sáu trăm bảy mươi tám triệu chín trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh một

678 950 000

2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 245 136 188, 43 246 970, 156 243 078, 198 574 613, 34 610 789

b) 6 359 784, 2 451 013, 4 316 980, 3 655 489, 9 054 267

c) 210 345, 64 135, 167 498, 9 267, 53 168

d) 21 035, 659, 1 246, 47 569, 55 983

e) 1 024, 269, 589, 346, 1 620

Xem đáp án

a)

So sánh: 34 610 789 < 43 246 970 < 156 243 078 < 198 574 613 < 245 136 188

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

34 610 789; 43 246 970; 156 243 078;  198 574 613; 245 136 188

b)

So sánh: 2 451 013 < 3 655 489 < 4 316 980 < 6 359 784 < 9 054 267

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2 451 013; 3 655 489; 4 316 980; 6 359 784; 9 054 267

c)

So sánh: 9 267 < 53 168 < 64 135 < 167 498 < 210 345

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

9 267; 53 168; 64 135; 167 498; 210 345

d)

So sánh: 659 < 1 246 < 21 035 < 47 569 < 55 983

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

659; 1 246; 21 035; 47 569; 55 983

e)

So sánh: 269 < 346 < 589 < 1 024 < 1 620

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

269; 346; 589; 1 024; 1 620

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 256 487 948 + 304 975 266                  b) 9 451 360 + 24 569 578

c) 581 602 + 1 360 777                            d) 3 049 854 + 1 450 316

e) 68 459 124 – 39 456 078                      f) 5 364 120 – 904 567

g) 5 623 104 – 3 698 478                         h) 584 369 – 198 487

i) 2 568 × 7               j) 12 304 × 4            k) 1 987 × 21              l) 3 690 × 15

m) 356 498 : 6          n) 49 687 : 8            o) 12 034 : 23             p) 246 498 : 32       

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 256 487 948 + 304 975 266       (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào dấu chấm

a) 32 654 + 15 024 … 50 356 – 21 698     b) 2 458 × 4 … 26 457 + 16 987

c) 2 364 + 5 981 … 268 × 24                    d) 359 486 + 168 794 … 846 100 – 369 415

e) 34 569 : 3 … 1 458 × 9                         f) 12 645 × 23 … 346 701 + 246 997

Xem đáp án

a)

32 654 + 15 024 = 47 678

50 356 – 21 698 = 28 658

So sánh: 47 678 > 28 658

Vậy: 32 654 + 15 024 > 50 356 – 21 698

b)

2 458 × 4 = 9 832

26 457 + 16 987 = 43 444

So sánh: 9 832 < 43 444

Vậy: 2 458 × 4 < 26 457 + 16 987

c)

2 364 + 5 981 = 8 345

268 × 24 = 6 432

So sánh: 8 345 > 6 432

Vậy: 2 364 + 5 981 > 268 × 24

d)

359 486 + 168 794 = 528 280

846 100 – 369 415 = 476 685

So sánh: 528 280 > 476 685

Vậy: 359 486 + 168 794 > 846 100 – 369 415

e)

34 569 : 3 = 11 523

1 458 × 9 = 13 122

So sánh: 11 523 < 13 122

Vậy: 34 569 : 3 < 1 458 × 9

f)

12 645 × 23 = 290 835

346 701 + 246 997 = 593 698

So sánh: 290 835 < 593 698

Vậy: 12 645 × 23 < 346 701 + 246 997

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số

a) \[\frac{6}{9}\]\[\frac{2}{{18}}\]      b) \[\frac{5}{{10}}\]\[\frac{{12}}{{16}}\]   c) \[\frac{{27}}{{15}}\]\[\frac{5}{{50}}\]d) \[\frac{6}{4}\]\[\frac{{30}}{{36}}\]

e) \[\frac{{15}}{{24}}\]\[\frac{5}{{20}}\]                              f) \[\frac{9}{{12}}\]\[\frac{2}{4}\]          g) \[\frac{{10}}{{12}}\]\[\frac{4}{6}\]  h) \[\frac{6}{8}\]\[\frac{2}{{16}}\]

Xem đáp án

a)

Rút gọn hai phân số:

69=6:39:3=23

\[\frac{2}{{18}} = \frac{{2:2}}{{18:2}} = \frac{1}{9}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]

b)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]

\[\frac{{12}}{{16}} = \frac{{12:4}}{{16:4}} = \frac{3}{4}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{4}\]

c)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{27}}{{15}} = \frac{{27:3}}{{15:3}} = \frac{9}{5}\]

\[\frac{5}{{50}} = \frac{{5:5}}{{50:5}} = \frac{1}{{10}}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{9}{5} = \frac{{9 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{18}}{{10}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]

d)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{6}{4} = \frac{{6:2}}{{4:2}} = \frac{3}{2}\]

\[\frac{{30}}{{36}} = \frac{{30:6}}{{36:6}} = \frac{5}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

e)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{15}}{{24}} = \frac{{15:3}}{{24:3}} = \frac{5}{8}\]

\[\frac{5}{{20}} = \frac{{5:5}}{{20:5}} = \frac{1}{4}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]

f)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{{12}} = \frac{{9:3}}{{12:3}} = \frac{3}{4}\]

\[\frac{2}{4} = \frac{{2:2}}{{4:2}} = \frac{1}{2}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{4}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]

 g)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{10}}{{12}} = \frac{{10:2}}{{12:2}} = \frac{5}{6}\]

\[\frac{4}{6} = \frac{{4:2}}{{6:2}} = \frac{2}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]

h)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{6}{8} = \frac{{6:2}}{{8:2}} = \frac{3}{4}\]

\[\frac{2}{{16}} = \frac{{2:2}}{{16:2}} = \frac{1}{8}\]

Quy đồng hai phân số:

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{6}{8}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{8}\]

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}}\,\,...\,\,1\]                                  b) \[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,1\]

c) \[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\,\,...\,\,\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}}\]               d) \[\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}}\]

e) \[\frac{9}{4} - \frac{1}{5}\,\,...\,\,\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}}\]               f) \[\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\,\,...\,\,\frac{2}{3} + \frac{5}{6}\]

Xem đáp án

a)

\[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}} = \frac{{10}}{{14}} - \frac{3}{{14}} = \frac{7}{{14}} = \frac{1}{2}\]

So sánh: \[\frac{1}{2} < 1\]

Vậy: \[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}}\,\, < \,\,1\]                                

b)

\[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}} = \frac{{12}}{{10}} - \frac{3}{{10}} = \frac{9}{{10}}\]

So sánh: \[\frac{9}{{10}} < 1\]

Vậy: \[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}}\,\, < \,\,1\]

c)

\[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\, = \frac{7}{6} + \frac{{10}}{6} = \frac{{17}}{6} = \frac{{34}}{{12}}\]

\[\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}} = \frac{6}{{12}} + \frac{7}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{{34}}{{12}} > \frac{{13}}{{12}}\]

Vậy: \[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\,\, > \,\,\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}}\]              

d)

\[\frac{6}{5} + \frac{3}{4} = \frac{{24}}{{20}} + \frac{{15}}{{20}} = \frac{{39}}{{20}}\]

\[\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{30}}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{47}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{39}}{{20}} < \frac{{47}}{{20}}\]

Vậy: \[\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\, < \,\,\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}}\]

e)

\[\frac{9}{4} - \frac{1}{5} = \frac{{45}}{{20}} - \frac{4}{{20}} = \frac{{41}}{{20}}\]

\[\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{6}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{23}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{41}}{{20}} > \frac{{23}}{{20}}\]

Vậy: \[\frac{9}{4} - \frac{1}{5}\,\, > \,\,\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}}\]     

f)

\[\frac{5}{4} - \frac{1}{2} = \frac{5}{4} - \frac{2}{4} = \frac{3}{4} = \frac{9}{{12}}\]

\[\frac{2}{3} + \frac{5}{6} = \frac{4}{6} + \frac{5}{6} = \frac{9}{6} = \frac{{18}}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{9}{{12}} < \frac{{18}}{{12}}\]

Vậy: \[\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\,\, < \,\,\frac{2}{3} + \frac{5}{6}\]

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \[\frac{5}{6} + \frac{3}{2}\]                 b) \[\frac{9}{5} - \frac{3}{{10}}\]c) \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7}\]  d) \[\frac{6}{{11}}:\frac{7}{2}\]

e) \[\frac{8}{9} + \frac{2}{3}\]                 f) \[\frac{9}{4} - \frac{5}{6}\]      g) \[\frac{6}{7} \times \frac{8}{9}\]  h) \[\frac{4}{9}:\frac{5}{7}\]

Xem đáp án

a) \[\frac{5}{6} + \frac{3}{2} = \frac{5}{6} + \frac{9}{6} = \frac{{14}}{6} = \frac{7}{3}\]  b) \[\frac{9}{5} - \frac{3}{{10}} = \frac{{18}}{{10}} - \frac{3}{{10}} = \frac{{16}}{{10}} = \frac{8}{5}\]

c) \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7} = \frac{{10}}{{63}}\]             d) \[\frac{6}{{11}}:\frac{7}{2} = \frac{6}{{11}} \times \frac{2}{7} = \frac{{12}}{{77}}\]

e) \[\frac{8}{9} + \frac{2}{3} = \frac{8}{9} + \frac{6}{9} = \frac{{14}}{9}\]       f) \[\frac{9}{4} - \frac{5}{6} = \frac{{27}}{{12}} - \frac{{10}}{{12}} = \frac{{17}}{{12}}\]

g) \[\frac{6}{7} \times \frac{8}{9} = \frac{{48}}{{63}} = \frac{{16}}{{21}}\]           h) \[\frac{4}{9}:\frac{5}{7} = \frac{4}{9} \times \frac{7}{5} = \frac{{28}}{{45}}\]

8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) \[\frac{5}{9} + \frac{5}{{11}} + \frac{1}{9} + \frac{4}{{11}} + \frac{1}{3} + \frac{2}{{11}}\]        b) \[\frac{6}{7} \times \frac{2}{7} + \frac{6}{7} \times \frac{{11}}{{14}} + \frac{6}{7}\]

c) \[\frac{2}{5} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{4} + \frac{2}{5} \times \frac{5}{6} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{3}\]                            d) \[\frac{1}{7}:\frac{2}{5} + \frac{1}{7}:\frac{4}{3} + \frac{1}{7}:\frac{{12}}{7}\]

Xem đáp án

a) \[\frac{5}{9} + \frac{5}{{11}} + \frac{1}{9} + \frac{4}{{11}} + \frac{1}{3} + \frac{2}{{11}}\]

\[ = \left( {\frac{5}{9} + \frac{1}{9} + \frac{1}{3}} \right) + \left( {\frac{5}{{11}} + \frac{4}{{11}} + \frac{2}{{11}}} \right)\]

\[ = \left( {\frac{5}{9} + \frac{1}{9} + \frac{3}{9}} \right) + \frac{{11}}{{11}}\]

\[ = \frac{9}{9} + \frac{{11}}{{11}}\]

= 1 + 1 = 2

b) \[\frac{6}{7} \times \frac{2}{7} + \frac{6}{7} \times \frac{{11}}{{14}} + \frac{6}{7}\]

\[\begin{array}{l} = \frac{6}{7} \times \left( {\frac{2}{7} + \frac{{11}}{{14}} + 1} \right)\\ = \frac{6}{7} \times \left( {\frac{4}{{14}} + \frac{{11}}{{14}} + \frac{{14}}{{14}}} \right)\\ = \frac{6}{7} \times \frac{{29}}{{14}}\\ = \frac{{174}}{{98}} = \frac{{87}}{{49}}\end{array}\]

c) \[\frac{2}{5} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{4} + \frac{2}{5} \times \frac{5}{6} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{3}\]

\[ = \frac{2}{5} \times \left( {\frac{3}{8} + \frac{1}{4} + \frac{5}{6} + \frac{1}{3}} \right)\]

\[ = \frac{2}{5} \times \left( {\frac{9}{{24}} + \frac{6}{{24}} + \frac{{20}}{{24}} + \frac{8}{{24}}} \right)\]

\[ = \frac{2}{5} \times \frac{{43}}{{24}}\]

\[ = \frac{{43}}{{60}}\]

d) \[\frac{1}{7}:\frac{2}{5} + \frac{1}{7}:\frac{4}{3} + \frac{1}{7}:\frac{{12}}{7}\]

\[ = \frac{1}{7} \times \frac{5}{2} + \frac{1}{7} \times \frac{3}{4} + \frac{1}{7} \times \frac{7}{{12}}\]

\[ = \frac{1}{7} \times \left( {\frac{5}{2} + \frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}} \right)\]

\[ = \frac{1}{7} \times \left( {\frac{{30}}{{12}} + \frac{9}{{12}} + \frac{7}{{12}}} \right)\]

\[ = \frac{1}{7} \times \frac{{46}}{{12}}\]

\[ = \frac{{46}}{{84}} = \frac{{23}}{{42}}\]

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 2)

Hình vẽ bên có:

8 góc nhọn gồm: góc DAC, góc CAB, góc ACD, góc ACE, góc ECB, góc CEB, góc DCE, góc ACB

1 góc tù gồm: góc AEC

1 góc bẹt gồm: góc AEB

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 2)

Hình vẽ bên có:

10 góc nhọn gồm: góc ADC, góc DAM, góc AMD, góc ACD, góc CAM, góc ACB, góc BAC, góc DAC, góc MAB, góc BCD

3 góc tù gồm: góc ABC, góc AMC, góc BAD

1 góc bẹt gồm: góc DMC

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  a) Đoạn thẳng EF song song với đoạn thẳng …; …; …; …  b) Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng … (ảnh 1)

a) Đoạn thẳng EF song song với đoạn thẳng …; …; …; …

b) Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng …

Xem đáp án

a) Đoạn thẳng EF song song với đoạn thẳng AB; DC; DN; NC

b) Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng BC

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình vẽ bên có:  … cặp đường thẳng vuông góc … cặp đường thẳng song song (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… cặp đường thẳng vuông góc

… cặp đường thẳng song song

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

3 cặp đường thẳng vuông góc gồm:

·        Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c

·        Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng d

·        Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng e

3 cặp đường thẳng song song gồm:

·        Đường thẳng c song song với đường thẳng d

·        Đường thẳng c song song với đường thẳng e

·        Đường thẳng d song song với đường thẳng e

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 2)

4 hình bình hành gồm: hình (2), hình (6), hình (3 + 5), hình (1 + 2 + 3), hình (3 + 5 + 6)

1 hình thoi gồm: hình (2)

Chú ý: Hình thoi cũng là hình bình hành

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 2)

3 hình bình hành gồm: hình (1 + 4 + 5), hình (2 + 3 + 6), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)

0 hình thoi

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 tấn = ………. yến

b) 3 tấn = ……….tạ

c) 5 tạ = ………. yến

d) 24 tấn = ………. yến

e) 5 000 kg = ………. tấn

f) 2 400 kg = ………. tạ

g) 14 000 kg = ………. tấn

h) 30 yến = ………. kg

i) 3 tấn 6 tạ = ………. yến

j) 3 264 kg = ….. tạ ….. kg

k) 4 tạ 30 kg = ………. yến

l) 90 tạ 80 kg = ….. tấn ….. kg

Xem đáp án

a) 2 tấn = 200 yến

b) 3 tấn = 30 tạ

c) 5 tạ = 50 yến

d) 24 tấn = 2 400 yến

e) 5 000 kg = 5 tấn

f) 2 400 kg = 24 tạ

g) 14 000 kg = 14 tấn

h) 30 yến = 300 kg

i) 3 tấn 6 tạ = 360 yến

j) 3 264 kg = 32 tạ 64 kg

k) 4 tạ 30 kg = 43 yến

l) 90 tạ 80 kg = 9 tấn 80 kg

16. Tự luận
1 điểm

Số:

a) 21 546 kg + 29 016 kg = ………. kg     b) 265 897 kg + 98 467 kg = ………. kg

c) 6 598 yến – 1 647 yến = ………. yến    d) 34 659 yến – 19 487 yến = ………. yến

e) 5 641 tấn × 7 = ………. tấn                  f) 12 356 tấn × 21 = ………. tấn

g) 25 689 tạ : 3 = ………. tạ                     h) 346 980 tạ : 12 = ………. tạ

Xem đáp án

a) 21 546 kg + 29 016 kg = 50 562 kg   b) 265 897 kg + 98 467 kg = 364 364 kg

c) 6 598 yến – 1 647 yến = 4 951 yến    d) 34 659 yến – 19 487 yến = 15 172 yến

e) 5 641 tấn × 7 = 39 487 tấn                f) 12 356 tấn × 21 = 259 476 tấn

g) 25 689 tạ : 3 = 8 563 tạ                     h) 346 980 tạ : 12 = 28 915 tạ

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 phút = ………. giây                           b) 2 giờ = ………. giây

c) \[\frac{2}{5}\] phút = ………. giây       d) 1 giờ 5 phút = ………. giây

e) 4 phút 23 giây = ………. giây               f) \[\frac{2}{3}\] giờ \[\frac{4}{5}\] phút = ………. giây

g) \[\frac{1}{3}\] giờ = ………. phút        h) 6 giờ 25 phút = ………. phút

Xem đáp án

a) 3 phút = 180 giây                             b) 2 giờ = 7 200 giây

c) \[\frac{2}{5}\] phút = 24 giây                                             d) 1 giờ 5 phút = 3 900 giây

e) 4 phút 23 giây = 263 giây                 f) \[\frac{2}{3}\] giờ \[\frac{4}{5}\] phút = 2 448 giây

g) \[\frac{1}{3}\] giờ = 20 phút                                              h) 6 giờ 25 phút = 385 phút

18. Tự luận
1 điểm

Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm

a) Năm 1254 thuộc thế kỉ …

b) Năm 1980 thuộc thế kỉ …

c) Năm 541 thuộc thế kỉ …

d) Năm 167 thuộc thế kỉ …

e) Năm 301 thuộc thế kỉ …

f) Năm 786 thuộc thế kỉ …

h) Năm 984 thuộc thế kỉ …

Xem đáp án

a) Năm 1254 thuộc thế kỉ XIII

b) Năm 1980 thuộc thế kỉ XX

c) Năm 541 thuộc thế kỉ XI

d) Năm 167 thuộc thế kỉ II

e) Năm 301 thuộc thế kỉ IV

f) Năm 786 thuộc thế kỉ VIII

h) Năm 984 thuộc thế kỉ X

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 m2 34 dm2 = ………. dm2                 

b) 12 dm2 34 cm2 = ………. cm2

c) 4 m2 87 cm2 = ………. cm2                  

d) 1 dm2 23 cm2 = ………. mm2

e) 5 dm2 = ………. cm2                           

f) 3 dm2 65 mm2 = ………. mm2

g) 201 030 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2         

h) 20 609 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2

i) 300 923 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2         

j) 81 902 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2

k) 37 189 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2               

l) 42 671 cm2 = ………. dm2 ………. cm2

Xem đáp án

a) 2 m2 34 dm2 = 234 dm2                    

b) 12 dm2 34 cm2 = 1 234 cm2

c) 4 m2 87 cm2 = 40 087 cm2               

d) 1 dm2 23 cm2 = 12 300 mm2

e) 5 dm2 = 500 cm2                              

f) 3 dm2 65 mm2 = 30 065 mm2

g) 201 030 mm2 = 20 dm2 10 cm2 30 mm2

h) 20 609 mm2 = 2 dm2 6 cm2 9 mm2

i) 300 923 mm2 = 30 dm2 9 cm2 23 mm2  

j) 81 902 cm2 = 8 m2 19 dm2 2 cm2

k) 37 189 cm2 = 3 m2 71 dm2 89 cm2    

l) 42 671 cm2 = 426 dm2 71 cm2

20. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 254 cm2 + 364 cm2 = ………. cm2       

b) 804 dm2 – 369 dm2 = ………. dm2

c) 154 mm2 × 7 = ………. mm2               

d) 5 785 cm2 : 5 = ………. cm2

e) 3 m2 5 dm2 + 268 dm2 = ………. dm2  

f) 6 dm2 145 mm2 – 2 dm2 9 mm2 = ………. mm2

g) 2 cm2 7 mm2 × 3 = ………. cm2 ………. mm2                       

h) 7 m2 6 dm2 : 5 = ………. dm2

Xem đáp án

a) 254 cm2 + 364 cm2 = 618 cm2

b) 804 dm2 – 369 dm2 = 435 dm2

c) 154 mm2 × 7 = 1 078 mm2

d) 5 785 cm2 : 5 = 1 157 cm2

e) 3 m2 5 dm2 + 268 dm2 = 573 dm2

f) 6 dm2 145 mm2 – 2 dm2 9 mm2 = 40 136 mm2

g) 2 cm2 7 mm2 × 3 = 6 cm2 21 mm2

h) 7 m2 5 dm2 : 5 = 14 001 dm2

21. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết số cây mỗi lớp của khối lớp Bốn trồng được:

Lớp

4A

4B

4C

4D

4E

Số cây

29

34

33

31

28

a) Dãy số liệu chỉ số cây mỗi lớp của khối lớp Bốn theo thứ tự từ lớn đến bé là:

………………………………………………………………………………………….

b) Số cây ít nhất trong một lớp của khối lớp Bốn là: … cây

c) Lớp … trồng được nhiều cây nhất

d) Khối lớp Bốn trồng được tất cả … cây

e) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn trồng được … cây

Xem đáp án

So sánh số cây: 28 < 29 < 31 < 33 < 34

a) Dãy số liệu chỉ số cây mỗi lớp của khối lớp Bốn theo thứ tự từ lớn đến bé là:

28 cây, 29 cây, 31 cây, 33 cây, 34 cây

b) Số cây ít nhất trong một lớp của khối lớp Bốn là: 28 cây

c) Lớp 4B trồng được nhiều cây nhất

d) Khối lớp Bốn trồng được tất cả 155 cây

e) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn trồng được 31 cây

22. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp  a) Con vật có trong trang trại của ông Hùng là: ……… (ảnh 1)

a) Con vật có trong trang trại của ông Hùng là: ……………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Ông Hùng nuôi con … nhiều nhất

c) Ông Hùng nuôi con … ít nhất

d) Trang trại của ông Hùng nuôi tất cả … con

e) Trung bình mỗi loại con vật có … con

Xem đáp án

a) Con vật có trong trang trại của ông Hùng là: gà, vịt, lợn, ngan, chó

b) Ông Hùng nuôi con gà nhiều nhất

c) Ông Hùng nuôi con chó ít nhất

d) Trang trại của ông Hùng nuôi tất cả 55 con

e) Trung bình mỗi loại con vật có 11 con

23. Tự luận
1 điểm

Trong túi có 4 chiếc bút xanh, 3 chiếc bút đỏ, 5 chiếc bút tím. Mai lấy ngẫu nhiên ra 1 chiếc bút rồi lại bỏ vào túi. Mai làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bút

Bút xanh

Bút đỏ

Bút tím

Số lần lần được

7

5

9

a) Số lần Mai lấy được chiếc bút xanh là: … lần

b) Số lần Mai lấy được chiếc bút tím là: … lần

c) Số lần Mai lấy bút từ trong túi là: … lần

d) Số lần Mai lấy được bút đỏ ít hơn số lần lấy được bút tím là: … lần

Xem đáp án

a) Số lần Mai lấy được chiếc bút xanh là: 7 lần

b) Số lần Mai lấy được chiếc bút tím là: 9 lần

c) Số lần Mai lấy bút từ trong túi là: 21 lần

d) Số lần Mai lấy được bút đỏ ít hơn số lần lấy được bút tím là: 4 lần

24. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có 4 quả bóng xanh, 7 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ

a) Tuấn lấy ngẫu nhiên ra một quả bóng. Viết các sự kiện có thể xảy ra

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Tuấn lấy quả bóng ra rồi bỏ lại trong hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bóng

Bóng xanh

Bóng vàng

Bóng đỏ

Số lần lấy được

10

18

15

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: …. lần

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng đỏ là: …. lần

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: …. lần

·        Số lần Tuấn lấy bóng ra khỏi hộp là: … lần

Xem đáp án

a)

Các sự kiện có thể xảy ra là:

Tuấn có thể lấy được quả bóng xanh

Tuấn có thể lấy được quả bóng vàng

Tuấn có thể lấy được quả bóng đỏ

b)

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: 18 lần

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng đỏ là: 15 lần

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: 10 lần

·        Số lần Tuấn lấy bóng ra khỏi hộp là: 43 lần

25. Tự luận
1 điểm

Có 40 lít mật ong đựng đều vào 8 can. Chú Nam đã bán đi 3 can mật ong. Hỏi chú Nam còn lại bao nhiêu lít mật ong?

Xem đáp án

Bài giải

1 can có số mật ong là:

40 : 8 = 5 (lít)

Chú Nam còn lại số can mật ong là:

8 – 3 = 5 (can)

Chú Nam còn lại số mật ong là:

5 × 5 = 25 (lít)

Đáp số: 25 lít mật ong

26. Tự luận
1 điểm

Có 5 220 quả cam được xếp vào 24 giỏ. Hỏi 6 giỏ như thế có bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Bài giải

24 giỏ gấp 6 giỏ số lần là:

24 : 6 = 4 (lần)

6 giỏ như thế có số quả cam là:

5 220 : 4 = 1 305 (quả)

Đáp số: 1 305 quả cam

27. Tự luận
1 điểm

Ba xe ô tô chở gạo. Trung bình mỗi xe chở 250 kg. Biết trung bình cộng của xe thứ nhất với xe thứ hai bằng 280 kg. Hỏi xe thứ ba chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Cả ba xe chở được số gạo là:

250 × 3 = 750 (kg)

Xe thứ nhất và xe thứ hai chở được số gạo là:

280 × 2 = 560 (kg)

Xe thứ ba chở được số gạo là:

750 – 560 = 190 (kg)

Đáp số: 190 kg gạo

28. Tự luận
1 điểm

Một đội xe hàng, hai xe đầu mỗi xe chở được 1 tấn 5 tạ gạo, ba xe sau mỗi xe chở được 1 800 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 1 tấn 5 tạ = 1 500 kg

Hai xe đầu chở được số gạo là:

1 500 × 2 = 3 000 (kg)

Ba xe sau chở được số gạo là:

1 800 × 3 = 5 400 (kg)

Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:

(3 000 + 5 400) : (2 + 3) = 1 680 (kg)

Đáp số: 1 680 kg gạo

29. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 300 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 20 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Bài giải

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

300 : 2 = 150 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

(150 + 20) : 2 = 85 (cm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

150 – 85 = 65 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật là:

85 × 65 = 5 525 (cm2)

Đáp số: 5 525 cm2

30. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy có hai tổ công nhân. Tổ Một có nhiều hơn tổ Hai 20 công nhân, biết rặng nếu nhà máy có thêm 10 công nhân thì nhà máy sẽ có 100 công nhân. Hỏi ban đầu mỗi tổ công nhân có bao nhiêu người?

Xem đáp án

Bài giải

Tổng số công nhân của hai tổ công nhân là:

100 – 10 = 90 (công nhân)

Tổ Một có số công nhân là:

(90 + 20) : 2 = 55 (công nhân)

Tổ Hai có số công nhân là:

55 – 20 = 35 (công nhân)

Đáp số: 55 công nhân, 35 công nhân