2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Đọc số

Làm tròn số đến hàng chục nghìn

213 923 409

 

 

19 234 091

 

 

54 891 241

 

 

9 876 135

 

 

201 356 987

 

 

67 842 310

 

 

678 945 201

 

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 245 136 188, 43 246 970, 156 243 078, 198 574 613, 34 610 789

b) 6 359 784, 2 451 013, 4 316 980, 3 655 489, 9 054 267

c) 210 345, 64 135, 167 498, 9 267, 53 168

d) 21 035, 659, 1 246, 47 569, 55 983

e) 1 024, 269, 589, 346, 1 620

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 256 487 948 + 304 975 266                  b) 9 451 360 + 24 569 578

c) 581 602 + 1 360 777                            d) 3 049 854 + 1 450 316

e) 68 459 124 – 39 456 078                      f) 5 364 120 – 904 567

g) 5 623 104 – 3 698 478                         h) 584 369 – 198 487

i) 2 568 × 7               j) 12 304 × 4            k) 1 987 × 21              l) 3 690 × 15

m) 356 498 : 6          n) 49 687 : 8            o) 12 034 : 23             p) 246 498 : 32       

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào dấu chấm

a) 32 654 + 15 024 … 50 356 – 21 698     b) 2 458 × 4 … 26 457 + 16 987

c) 2 364 + 5 981 … 268 × 24                    d) 359 486 + 168 794 … 846 100 – 369 415

e) 34 569 : 3 … 1 458 × 9                         f) 12 645 × 23 … 346 701 + 246 997

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số

a) \[\frac{6}{9}\]\[\frac{2}{{18}}\]      b) \[\frac{5}{{10}}\]\[\frac{{12}}{{16}}\]   c) \[\frac{{27}}{{15}}\]\[\frac{5}{{50}}\]d) \[\frac{6}{4}\]\[\frac{{30}}{{36}}\]

e) \[\frac{{15}}{{24}}\]\[\frac{5}{{20}}\]                              f) \[\frac{9}{{12}}\]\[\frac{2}{4}\]          g) \[\frac{{10}}{{12}}\]\[\frac{4}{6}\]  h) \[\frac{6}{8}\]\[\frac{2}{{16}}\]

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}}\,\,...\,\,1\]                                  b) \[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,1\]

c) \[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\,\,...\,\,\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}}\]               d) \[\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}}\]

e) \[\frac{9}{4} - \frac{1}{5}\,\,...\,\,\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}}\]               f) \[\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\,\,...\,\,\frac{2}{3} + \frac{5}{6}\]

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \[\frac{5}{6} + \frac{3}{2}\]                 b) \[\frac{9}{5} - \frac{3}{{10}}\]c) \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7}\]  d) \[\frac{6}{{11}}:\frac{7}{2}\]

e) \[\frac{8}{9} + \frac{2}{3}\]                 f) \[\frac{9}{4} - \frac{5}{6}\]      g) \[\frac{6}{7} \times \frac{8}{9}\]  h) \[\frac{4}{9}:\frac{5}{7}\]

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) \[\frac{5}{9} + \frac{5}{{11}} + \frac{1}{9} + \frac{4}{{11}} + \frac{1}{3} + \frac{2}{{11}}\]        b) \[\frac{6}{7} \times \frac{2}{7} + \frac{6}{7} \times \frac{{11}}{{14}} + \frac{6}{7}\]

c) \[\frac{2}{5} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{4} + \frac{2}{5} \times \frac{5}{6} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{3}\]                            d) \[\frac{1}{7}:\frac{2}{5} + \frac{1}{7}:\frac{4}{3} + \frac{1}{7}:\frac{{12}}{7}\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  a) Đoạn thẳng EF song song với đoạn thẳng …; …; …; …  b) Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng … (ảnh 1)

a) Đoạn thẳng EF song song với đoạn thẳng …; …; …; …

b) Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng …

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình vẽ bên có:  … cặp đường thẳng vuông góc … cặp đường thẳng song song (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… cặp đường thẳng vuông góc

… cặp đường thẳng song song

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 tấn = ………. yến

b) 3 tấn = ……….tạ

c) 5 tạ = ………. yến

d) 24 tấn = ………. yến

e) 5 000 kg = ………. tấn

f) 2 400 kg = ………. tạ

g) 14 000 kg = ………. tấn

h) 30 yến = ………. kg

i) 3 tấn 6 tạ = ………. yến

j) 3 264 kg = ….. tạ ….. kg

k) 4 tạ 30 kg = ………. yến

l) 90 tạ 80 kg = ….. tấn ….. kg

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số:

a) 21 546 kg + 29 016 kg = ………. kg     b) 265 897 kg + 98 467 kg = ………. kg

c) 6 598 yến – 1 647 yến = ………. yến    d) 34 659 yến – 19 487 yến = ………. yến

e) 5 641 tấn × 7 = ………. tấn                  f) 12 356 tấn × 21 = ………. tấn

g) 25 689 tạ : 3 = ………. tạ                     h) 346 980 tạ : 12 = ………. tạ

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 phút = ………. giây                           b) 2 giờ = ………. giây

c) \[\frac{2}{5}\] phút = ………. giây       d) 1 giờ 5 phút = ………. giây

e) 4 phút 23 giây = ………. giây               f) \[\frac{2}{3}\] giờ \[\frac{4}{5}\] phút = ………. giây

g) \[\frac{1}{3}\] giờ = ………. phút        h) 6 giờ 25 phút = ………. phút

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm

a) Năm 1254 thuộc thế kỉ …

b) Năm 1980 thuộc thế kỉ …

c) Năm 541 thuộc thế kỉ …

d) Năm 167 thuộc thế kỉ …

e) Năm 301 thuộc thế kỉ …

f) Năm 786 thuộc thế kỉ …

h) Năm 984 thuộc thế kỉ …

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 m2 34 dm2 = ………. dm2                 

b) 12 dm2 34 cm2 = ………. cm2

c) 4 m2 87 cm2 = ………. cm2                  

d) 1 dm2 23 cm2 = ………. mm2

e) 5 dm2 = ………. cm2                           

f) 3 dm2 65 mm2 = ………. mm2

g) 201 030 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2         

h) 20 609 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2

i) 300 923 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2         

j) 81 902 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2

k) 37 189 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2               

l) 42 671 cm2 = ………. dm2 ………. cm2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 254 cm2 + 364 cm2 = ………. cm2       

b) 804 dm2 – 369 dm2 = ………. dm2

c) 154 mm2 × 7 = ………. mm2               

d) 5 785 cm2 : 5 = ………. cm2

e) 3 m2 5 dm2 + 268 dm2 = ………. dm2  

f) 6 dm2 145 mm2 – 2 dm2 9 mm2 = ………. mm2

g) 2 cm2 7 mm2 × 3 = ………. cm2 ………. mm2                       

h) 7 m2 6 dm2 : 5 = ………. dm2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết số cây mỗi lớp của khối lớp Bốn trồng được:

Lớp

4A

4B

4C

4D

4E

Số cây

29

34

33

31

28

a) Dãy số liệu chỉ số cây mỗi lớp của khối lớp Bốn theo thứ tự từ lớn đến bé là:

………………………………………………………………………………………….

b) Số cây ít nhất trong một lớp của khối lớp Bốn là: … cây

c) Lớp … trồng được nhiều cây nhất

d) Khối lớp Bốn trồng được tất cả … cây

e) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn trồng được … cây

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp  a) Con vật có trong trang trại của ông Hùng là: ……… (ảnh 1)

a) Con vật có trong trang trại của ông Hùng là: ……………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Ông Hùng nuôi con … nhiều nhất

c) Ông Hùng nuôi con … ít nhất

d) Trang trại của ông Hùng nuôi tất cả … con

e) Trung bình mỗi loại con vật có … con

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong túi có 4 chiếc bút xanh, 3 chiếc bút đỏ, 5 chiếc bút tím. Mai lấy ngẫu nhiên ra 1 chiếc bút rồi lại bỏ vào túi. Mai làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bút

Bút xanh

Bút đỏ

Bút tím

Số lần lần được

7

5

9

a) Số lần Mai lấy được chiếc bút xanh là: … lần

b) Số lần Mai lấy được chiếc bút tím là: … lần

c) Số lần Mai lấy bút từ trong túi là: … lần

d) Số lần Mai lấy được bút đỏ ít hơn số lần lấy được bút tím là: … lần

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có 4 quả bóng xanh, 7 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ

a) Tuấn lấy ngẫu nhiên ra một quả bóng. Viết các sự kiện có thể xảy ra

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Tuấn lấy quả bóng ra rồi bỏ lại trong hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bóng

Bóng xanh

Bóng vàng

Bóng đỏ

Số lần lấy được

10

18

15

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: …. lần

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng đỏ là: …. lần

·        Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: …. lần

·        Số lần Tuấn lấy bóng ra khỏi hộp là: … lần

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Có 40 lít mật ong đựng đều vào 8 can. Chú Nam đã bán đi 3 can mật ong. Hỏi chú Nam còn lại bao nhiêu lít mật ong?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Có 5 220 quả cam được xếp vào 24 giỏ. Hỏi 6 giỏ như thế có bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Ba xe ô tô chở gạo. Trung bình mỗi xe chở 250 kg. Biết trung bình cộng của xe thứ nhất với xe thứ hai bằng 280 kg. Hỏi xe thứ ba chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một đội xe hàng, hai xe đầu mỗi xe chở được 1 tấn 5 tạ gạo, ba xe sau mỗi xe chở được 1 800 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 300 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 20 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy có hai tổ công nhân. Tổ Một có nhiều hơn tổ Hai 20 công nhân, biết rặng nếu nhà máy có thêm 10 công nhân thì nhà máy sẽ có 100 công nhân. Hỏi ban đầu mỗi tổ công nhân có bao nhiêu người?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack