Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Tử số | Mẫu số | Phân số | Đọc |
7 | 12 |
|
|
|
| \(\frac{{10}}{{19}}\) |
|
|
| \(\frac{4}{{15}}\) |
|
3 | 8 |
|
|
|
| \(\frac{9}{{17}}\) |
|
|
|
| Mười sáu phần hai mươi lăm |
|
|
| Mười chín phần mười bốn |
a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong các hình dưới đây:

b) Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số:
5 : 8 = … | 3 : 10 = … | 6 : 7 = … | 9 : 17 = … |
9 : 16 = … | 12 : 19 = … | 1 : 9 = … | 16 : 21 = … |
4 : 11 = … | 15 : 24 = … | 21 : 17 = … | 19 : 11 = … |
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{{...}}{{...}}\) | \(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{...}}{{...}}\) | \(\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{{...}}{{...}}\) |
\(\frac{{18}}{{45}} = \frac{{18:9}}{{45:9}} = \frac{{...}}{{...}}\) | \(\frac{{12}}{{30}} = \frac{{12:6}}{{30:6}} = \frac{{...}}{{...}}\) | \(\frac{{20}}{{35}} = \frac{{20:5}}{{35:5}} = \frac{{...}}{{...}}\) |
\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times ...}}{{7 \times ...}} = \frac{{...}}{{63}}\) | \(\frac{1}{5} = \frac{{1 \times ...}}{{5 \times ...}} = \frac{7}{{...}}\) | \(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times ...}}{{3 \times ...}} = \frac{{10}}{{...}}\) |
\(\frac{{27}}{{45}} = \frac{{27:...}}{{45:...}} = \frac{3}{{...}}\) | \(\frac{{18}}{{63}} = \frac{{18:...}}{{63:...}} = \frac{2}{{...}}\) | \(\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:...}}{{64:...}} = \frac{{...}}{8}\) |
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
\(\frac{1}{7} = \frac{5}{{...}} = \frac{{...}}{{70}}\) | \(\frac{2}{9} = \frac{{...}}{{18}} = \frac{{20}}{{...}}\) | \(\frac{1}{8} = \frac{3}{{...}} = \frac{{12}}{{...}}\) |
\(\frac{2}{5} = \frac{6}{{...}} = \frac{{18}}{{...}}\) | \(\frac{1}{3} = \frac{{...}}{9} = \frac{{15}}{{...}}\) | \(\frac{3}{5} = \frac{9}{{...}} = \frac{{...}}{{45}}\) |
Cho các phân số: \(\frac{2}{8};\frac{6}{9};\frac{5}{6};\frac{{10}}{{15}};\frac{8}{{32}};\frac{7}{{24}};\frac{3}{{12}};\frac{4}{{18}};\frac{{12}}{{15}}\)
a) Các phân số bằng phân số \(\frac{2}{3}\) là: ……………………………………………………...
b) Các phân số bằng phân số \(\frac{1}{4}\) là: ……………………………………………………...
Rút gọn phân số \(\frac{{25}}{{40}};\frac{{36}}{{42}};\frac{{12}}{{20}};\frac{{14}}{{26}};\frac{6}{9};\frac{{14}}{{21}};\frac{{16}}{{56}};\frac{{18}}{{81}}\) về phân số tối giản:
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{9}{{20}}\) b) \(\frac{3}{8}\) và \(\frac{{41}}{{64}}\) c) \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{5}{9}\) d) \(\frac{1}{4}\) và \(\frac{7}{{16}}\)
e) \(\frac{2}{7}\) và \(\frac{5}{{21}}\) f) \(\frac{2}{9}\) và \(\frac{{15}}{{81}}\) g) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{{13}}{{24}}\) h) \(\frac{6}{7}\) và \(\frac{{10}}{{49}}\)
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{2}{3};\,\,\frac{1}{2}\) và đều có mẫu số bằng 6 là: …; …
b) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{7};\,\,\frac{7}{6}\) và đều có mẫu số bằng 42 là: …; …
c) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{3}{4};\,\,\frac{1}{5}\) và đều có mẫu số bằng 20 là: …; …
d) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{2}{7};\,\,\frac{4}{3}\) và đều có mẫu số bằng 21 là: …; …
e) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{1}{6};\,\,\frac{3}{5}\) và đều có mẫu số bằng 30 là: …; …
f) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{8};\,\,\frac{2}{7}\) và đều có mẫu số bằng 56 là: …; …
Rút gọn rồi quy đồng các phân số sau:
a) \(\frac{{10}}{{15}}\) và \(\frac{6}{{36}}\) b) \(\frac{{20}}{{12}}\) và \[\frac{5}{{45}}\] c) \[\frac{4}{{16}}\] và \[\frac{5}{{10}}\] d) \[\frac{3}{9}\] và \[\frac{2}{{12}}\]
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) \[\frac{5}{7};\,\,\frac{2}{7};\,\,\frac{1}{7};\,\,\frac{9}{7};\,\,\frac{{11}}{7};\,\,\frac{6}{7}\] b) \[\frac{4}{9};\,\,\frac{1}{9};\,\,\frac{5}{9};\,\,\frac{2}{9};\,\,\frac{{10}}{9};\,\,\frac{7}{9}\]
c) \[\frac{8}{5};\,\,\frac{3}{5};\,\,\frac{1}{5};\,\,\frac{2}{5};\,\,\frac{6}{5};\,\,\frac{9}{5}\] d) \[\frac{1}{2};\,\,\frac{5}{3};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{7}{{12}};\,\,\frac{3}{4}\]
e) \[\frac{3}{2};\,\,\frac{1}{4};\,\,\frac{6}{5};\,\,\frac{9}{{10}};\,\,\frac{7}{{20}}\] f) \[\frac{1}{3};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{7}{8};\,\,\frac{{17}}{{24}};\,\,\frac{{11}}{{12}}\]
Cho các phân số: \[\frac{5}{7};\,\,\frac{6}{5};\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{3}{4};\,\,\frac{4}{4};\,\,\frac{7}{9};\,\,\frac{8}{3};\,\,\frac{2}{5};\,\,\frac{5}{5};\,\,\frac{{11}}{5};\,\,\frac{{14}}{9};\,\,\frac{7}{7}\]
a) Phân số lớn hơn 1 là: ………………………………………………………………....
b) Phân số bé hơn 1 là: …………………………………………………………………
Tính:
a) \[\frac{3}{5} + \frac{6}{5} = ...\] b) \[\frac{7}{{11}} + \frac{2}{{11}} = ...\] c) \[\frac{{56}}{{31}} - \frac{{15}}{{31}} = ...\] d) \[\frac{{25}}{9} - \frac{8}{9} = ...\]
e) \[\frac{{15}}{{48}} + \frac{{21}}{{48}} = ...\] f) \[\frac{6}{{41}} + \frac{{15}}{{41}} = ...\] g) \[\frac{7}{{10}} - \frac{4}{{10}} = ...\] h) \[\frac{{50}}{{27}} - \frac{{21}}{{27}} = ...\]
i) \[\frac{9}{{21}} + \frac{5}{{21}} = ...\]j) \[\frac{{12}}{{19}} + \frac{5}{{19}} = ...\] k) \[\frac{{15}}{{16}} - \frac{9}{{16}} = ...\]l) \[\frac{{12}}{5} - \frac{1}{5} = ...\]
Tính rồi rút gọn phân số:
a) \[\frac{8}{{21}} + \frac{6}{{21}}\] b) \[\frac{9}{{26}} + \frac{{11}}{{26}}\]c) \[\frac{{13}}{{30}} + \frac{7}{{30}}\] d) \[\frac{5}{{12}} + \frac{1}{{12}}\]
e) \[\frac{7}{{16}} - \frac{5}{{16}}\] f) \[\frac{{19}}{{50}} - \frac{9}{{50}}\]g) \[\frac{{19}}{{45}} - \frac{4}{{45}}\] h) \[\frac{{27}}{{30}} - \frac{{12}}{{30}}\]
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{7}{{12}} + \frac{{15}}{{12}}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{7}{6}\] b) \[\frac{{16}}{{15}} + \frac{{14}}{{15}}\,\,...\,\,\frac{3}{5} + \frac{7}{5}\]
c) \[\frac{{19}}{{15}} - \frac{4}{{15}}\,\,...\,\,\frac{7}{5} - \frac{3}{5}\] d) \[\frac{{19}}{{16}} - \frac{7}{{16}}\,\,...\,\,\frac{9}{4} - \frac{3}{4}\]
e) \[\frac{8}{9} + \frac{5}{9}\,\,...\,\,\frac{5}{3} - \frac{1}{3}\] f) \[\frac{{19}}{{10}} - \frac{7}{{10}}\,\,...\,\,\frac{6}{5} + \frac{7}{5}\]
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{7}{6} + \frac{{...}}{6} = \frac{{11}}{6}\] b) \[\frac{{23}}{{15}} - \frac{{...}}{{15}} = \frac{8}{{15}}\] c) \[\frac{{...}}{{20}} - \frac{{11}}{{20}} = \frac{9}{{20}}\] d) \[\frac{{19}}{{17}} - \frac{{...}}{{17}} = \frac{8}{{17}}\]
e) \[\frac{{...}}{{20}} + \frac{9}{{20}} = \frac{{16}}{{20}}\] f) \[\frac{{...}}{{55}} + \frac{{29}}{{55}} = \frac{{48}}{{55}}\] g) \[\frac{{35}}{{19}} - \frac{{...}}{{19}} = \frac{{21}}{{19}}\] h) \[\frac{{49}}{{12}} - \frac{{...}}{{12}} = \frac{{35}}{{12}}\]
a) Xe thứ nhất chở được \[\frac{7}{3}\] tấn gạo, xe thứ hai chở được \[\frac{5}{3}\] tấn gạo. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tấn gạo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Một sợi dây dài \[\frac{9}{5}\] m. Người ta một đoạn dây dài \[\frac{1}{5}\] m. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu mét?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Tính:
a) \[\frac{9}{5} + \frac{1}{{10}}\] b) \[\frac{7}{{16}} + \frac{1}{8}\]c) \[\frac{{17}}{{12}} + \frac{3}{2}\] d) \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\]
e) \[\frac{3}{4} + \frac{9}{8}\] f) \[\frac{5}{6} + \frac{{13}}{{18}}\] g) \[\frac{7}{9} + \frac{2}{3}\] h) \[\frac{{11}}{{20}} + \frac{5}{4}\]
Nối:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\,\,...\,\,\frac{{11}}{6}\] b) \[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3}\,\,...\,\,\frac{{11}}{{12}}\] c) \[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,\frac{{21}}{{10}}\] d) \[\frac{{14}}{{15}}\,\,...\,\,\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}}\]
e) \[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}}\,\,...\,\,\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}}\] f) \[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}\,\,...\,\,\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}}\]
g) \[\frac{7}{8} + \frac{3}{2}\,\,...\,\,\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}}\] h) \[\frac{5}{2} + \frac{7}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{5}{8}\]
Buổi sáng cô Hoa bán được tạ gạo, buổi chiều bán được tạ gạo. Hỏi cả ngày, cô Hoa bán được bao nhiêu tạ gạo?
Ngày thứ nhất, Lan đọc được cuốn sách. Ngày thứ hai, Lan đọc được nhiều hơn ngày thứ nhất cuốn sách. Hỏi Lan đã đọc được bao nhiêu phần cuốn sách?
Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình bình hành:
Điền vào chỗ chấm:

Cho hình bình hành MNPQ như hình vẽ bên:
· Cạnh MN song song với cạnh …
· Cạnh NP song song với cạnh …
· MN = … cm, QM = … cm
· Chu vi hình bình hành MNPQ là … cm
Số?
a)
Hình vẽ bên có: … hình bình hành

b)
Hình vẽ bên có: … hình bình hành

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thoi:

Điền vào chỗ chấm:

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên:
· Cạnh BC song song với cạnh …
· Cạnh AB song song với cạnh …
· Cạnh AC vuông góc với cạnh …
· BC = … dm, DC = … dm
· Chu vi hình thoi ABCD là … dm
Số?
a)

Hình vẽ bên có: … hình thoi
b)

Hình vẽ bên có: … hình thoi
Hoàn thành bảng sau:
Số đo | Đọc số đo |
34 dm2 |
|
981 mm2 |
|
| Hai mươi xăng-ti-mét vuông |
106 mm2 |
|
| Hai mươi tư đề-xi-mét vuông |
298 cm2 |
|
367 mm2 |
|
| Một trăm mười bốn đề-xi-mét vuông |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 dm2 = …… mm2 | b) 9 cm2 = …… mm2 | c) 14 dm2 = …… cm2 | |
d) 2 400 mm2 = …… cm2 | e) 40 000 mm2 = …… dm2 | f) 680 000 cm2 = …… dm2 | |
g) 3 cm2 19 mm2 = … mm2 | h) 21 dm2 35 cm2 = … mm2 | ||
i) 9 cm2 4 mm2 = … mm2 | j) 6 070 mm2 = … cm2 … mm2 | ||
k) 408 030 mm2 = … dm2 … cm2 … mm2 | l) 24070 cm2 = … dm2 … cm2 | ||
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{6}{5}\] dm2 … \[\frac{{13}}{{10}}\] dm2 | b) \[\frac{3}{8}\] cm2 … \[\frac{1}{2}\] cm2 | c) \[\frac{{15}}{{16}}\] mm2 … \[\frac{3}{2}\] mm2 |
d) 2 dm2 5 cm2 … 2 050 cm2 e) 19 cm2 67 mm2 … 2 dm2
f) 21 164 mm2 + 36 460 mm2 … 6 dm2 g) 450 cm2 … 62 dm2 – 29 dm2
h) 6 dm2 98 mm2 … 24 cm2 i) 5 dm2 37 mm2 … 532 cm2
a) Một cái bảng hình chữ nhật có chiều dài 12 dm. Chiều rộng kém chiều dài 50 cm. Hỏi cái bảng đó có diện tích bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 150 mm. Chiều dài hơn chiều rộng 2 cm. Hỏi hình chữ nhật đó có diện tích bằng bao nhiêu mi-li-mét vuông?
Bài giải
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



