2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Tử số

Mẫu số

Phân số

Đọc

7

12

 

 

 

 

\(\frac{{10}}{{19}}\)

 

 

 

\(\frac{4}{{15}}\)

 

3

8

 

 

 

 

\(\frac{9}{{17}}\)

 

 

 

 

Mười sáu phần hai mươi lăm

 

 

 

Mười chín phần mười bốn

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

 a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong các hình dưới đây:

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong các hình dưới đây: b) Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số:  5 : 8 = …     3 : 10 = … (ảnh 1)

 

b) Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số:

5 : 8 = …

3 : 10 = …

6 : 7 = …

9 : 17 = …

9 : 16 = …

12 : 19 = …

1 : 9 = …

16 : 21 = …

4 : 11 = …

15 : 24 = …

21 : 17 = …

19 : 11 = …

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{{...}}{{...}}\)

\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{...}}{{...}}\)

\(\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{{...}}{{...}}\)

\(\frac{{18}}{{45}} = \frac{{18:9}}{{45:9}} = \frac{{...}}{{...}}\)

\(\frac{{12}}{{30}} = \frac{{12:6}}{{30:6}} = \frac{{...}}{{...}}\)

\(\frac{{20}}{{35}} = \frac{{20:5}}{{35:5}} = \frac{{...}}{{...}}\)

\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times ...}}{{7 \times ...}} = \frac{{...}}{{63}}\)

\(\frac{1}{5} = \frac{{1 \times ...}}{{5 \times ...}} = \frac{7}{{...}}\)

\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times ...}}{{3 \times ...}} = \frac{{10}}{{...}}\)

\(\frac{{27}}{{45}} = \frac{{27:...}}{{45:...}} = \frac{3}{{...}}\)

\(\frac{{18}}{{63}} = \frac{{18:...}}{{63:...}} = \frac{2}{{...}}\)

\(\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:...}}{{64:...}} = \frac{{...}}{8}\)

b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

\(\frac{1}{7} = \frac{5}{{...}} = \frac{{...}}{{70}}\)

\(\frac{2}{9} = \frac{{...}}{{18}} = \frac{{20}}{{...}}\)

\(\frac{1}{8} = \frac{3}{{...}} = \frac{{12}}{{...}}\)

\(\frac{2}{5} = \frac{6}{{...}} = \frac{{18}}{{...}}\)

\(\frac{1}{3} = \frac{{...}}{9} = \frac{{15}}{{...}}\)

\(\frac{3}{5} = \frac{9}{{...}} = \frac{{...}}{{45}}\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \(\frac{2}{8};\frac{6}{9};\frac{5}{6};\frac{{10}}{{15}};\frac{8}{{32}};\frac{7}{{24}};\frac{3}{{12}};\frac{4}{{18}};\frac{{12}}{{15}}\)

a) Các phân số bằng phân số \(\frac{2}{3}\) là: ……………………………………………………...

b) Các phân số bằng phân số \(\frac{1}{4}\) là: ……………………………………………………...

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{25}}{{40}};\frac{{36}}{{42}};\frac{{12}}{{20}};\frac{{14}}{{26}};\frac{6}{9};\frac{{14}}{{21}};\frac{{16}}{{56}};\frac{{18}}{{81}}\) về phân số tối giản:

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) \(\frac{2}{5}\)\(\frac{9}{{20}}\)      b) \(\frac{3}{8}\)\(\frac{{41}}{{64}}\)        c) \(\frac{1}{3}\)\(\frac{5}{9}\)              d) \(\frac{1}{4}\)\(\frac{7}{{16}}\)

e) \(\frac{2}{7}\)\(\frac{5}{{21}}\)      f) \(\frac{2}{9}\)\(\frac{{15}}{{81}}\)         g) \(\frac{3}{4}\)\(\frac{{13}}{{24}}\)     h) \(\frac{6}{7}\)\(\frac{{10}}{{49}}\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{2}{3};\,\,\frac{1}{2}\) và đều có mẫu số bằng 6 là: …; …

b) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{7};\,\,\frac{7}{6}\) và đều có mẫu số bằng 42 là: …; …

c) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{3}{4};\,\,\frac{1}{5}\) và đều có mẫu số bằng 20 là: …; …

d) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{2}{7};\,\,\frac{4}{3}\) và đều có mẫu số bằng 21 là: …; …

e) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{1}{6};\,\,\frac{3}{5}\) và đều có mẫu số bằng 30 là: …; …

f) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{8};\,\,\frac{2}{7}\) và đều có mẫu số bằng 56 là: …; …

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng các phân số sau:

a) \(\frac{{10}}{{15}}\)\(\frac{6}{{36}}\)                              b) \(\frac{{20}}{{12}}\)\[\frac{5}{{45}}\]      c) \[\frac{4}{{16}}\]\[\frac{5}{{10}}\]  d) \[\frac{3}{9}\]\[\frac{2}{{12}}\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) \[\frac{5}{7};\,\,\frac{2}{7};\,\,\frac{1}{7};\,\,\frac{9}{7};\,\,\frac{{11}}{7};\,\,\frac{6}{7}\]                                b) \[\frac{4}{9};\,\,\frac{1}{9};\,\,\frac{5}{9};\,\,\frac{2}{9};\,\,\frac{{10}}{9};\,\,\frac{7}{9}\]

c) \[\frac{8}{5};\,\,\frac{3}{5};\,\,\frac{1}{5};\,\,\frac{2}{5};\,\,\frac{6}{5};\,\,\frac{9}{5}\]                                d) \[\frac{1}{2};\,\,\frac{5}{3};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{7}{{12}};\,\,\frac{3}{4}\]

e) \[\frac{3}{2};\,\,\frac{1}{4};\,\,\frac{6}{5};\,\,\frac{9}{{10}};\,\,\frac{7}{{20}}\]          f) \[\frac{1}{3};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{7}{8};\,\,\frac{{17}}{{24}};\,\,\frac{{11}}{{12}}\]

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \[\frac{5}{7};\,\,\frac{6}{5};\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{3}{4};\,\,\frac{4}{4};\,\,\frac{7}{9};\,\,\frac{8}{3};\,\,\frac{2}{5};\,\,\frac{5}{5};\,\,\frac{{11}}{5};\,\,\frac{{14}}{9};\,\,\frac{7}{7}\]

a) Phân số lớn hơn 1 là: ………………………………………………………………....

b) Phân số bé hơn 1 là: …………………………………………………………………

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \[\frac{3}{5} + \frac{6}{5} = ...\]          b) \[\frac{7}{{11}} + \frac{2}{{11}} = ...\]        c) \[\frac{{56}}{{31}} - \frac{{15}}{{31}} = ...\]                              d) \[\frac{{25}}{9} - \frac{8}{9} = ...\]

e) \[\frac{{15}}{{48}} + \frac{{21}}{{48}} = ...\]                         f) \[\frac{6}{{41}} + \frac{{15}}{{41}} = ...\]                            g) \[\frac{7}{{10}} - \frac{4}{{10}} = ...\]        h) \[\frac{{50}}{{27}} - \frac{{21}}{{27}} = ...\]

i) \[\frac{9}{{21}} + \frac{5}{{21}} = ...\]j) \[\frac{{12}}{{19}} + \frac{5}{{19}} = ...\]    k) \[\frac{{15}}{{16}} - \frac{9}{{16}} = ...\]l) \[\frac{{12}}{5} - \frac{1}{5} = ...\]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính rồi rút gọn phân số:

a) \[\frac{8}{{21}} + \frac{6}{{21}}\]       b) \[\frac{9}{{26}} + \frac{{11}}{{26}}\]c) \[\frac{{13}}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]      d) \[\frac{5}{{12}} + \frac{1}{{12}}\]

e) \[\frac{7}{{16}} - \frac{5}{{16}}\]        f) \[\frac{{19}}{{50}} - \frac{9}{{50}}\]g) \[\frac{{19}}{{45}} - \frac{4}{{45}}\]       h) \[\frac{{27}}{{30}} - \frac{{12}}{{30}}\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{7}{{12}} + \frac{{15}}{{12}}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{7}{6}\]               b) \[\frac{{16}}{{15}} + \frac{{14}}{{15}}\,\,...\,\,\frac{3}{5} + \frac{7}{5}\]

c) \[\frac{{19}}{{15}} - \frac{4}{{15}}\,\,...\,\,\frac{7}{5} - \frac{3}{5}\]                d) \[\frac{{19}}{{16}} - \frac{7}{{16}}\,\,...\,\,\frac{9}{4} - \frac{3}{4}\]

e) \[\frac{8}{9} + \frac{5}{9}\,\,...\,\,\frac{5}{3} - \frac{1}{3}\]           f) \[\frac{{19}}{{10}} - \frac{7}{{10}}\,\,...\,\,\frac{6}{5} + \frac{7}{5}\]

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{7}{6} + \frac{{...}}{6} = \frac{{11}}{6}\]                     b) \[\frac{{23}}{{15}} - \frac{{...}}{{15}} = \frac{8}{{15}}\]         c) \[\frac{{...}}{{20}} - \frac{{11}}{{20}} = \frac{9}{{20}}\]        d) \[\frac{{19}}{{17}} - \frac{{...}}{{17}} = \frac{8}{{17}}\]

e) \[\frac{{...}}{{20}} + \frac{9}{{20}} = \frac{{16}}{{20}}\]      f) \[\frac{{...}}{{55}} + \frac{{29}}{{55}} = \frac{{48}}{{55}}\]   g) \[\frac{{35}}{{19}} - \frac{{...}}{{19}} = \frac{{21}}{{19}}\]   h) \[\frac{{49}}{{12}} - \frac{{...}}{{12}} = \frac{{35}}{{12}}\]

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Xe thứ nhất chở được \[\frac{7}{3}\] tấn gạo, xe thứ hai chở được \[\frac{5}{3}\] tấn gạo. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tấn gạo?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Một sợi dây dài \[\frac{9}{5}\] m. Người ta một đoạn dây dài \[\frac{1}{5}\] m. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu mét?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \[\frac{9}{5} + \frac{1}{{10}}\]            b) \[\frac{7}{{16}} + \frac{1}{8}\]c) \[\frac{{17}}{{12}} + \frac{3}{2}\]           d) \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\]

e) \[\frac{3}{4} + \frac{9}{8}\]                 f) \[\frac{5}{6} + \frac{{13}}{{18}}\]     g) \[\frac{7}{9} + \frac{2}{3}\]                    h) \[\frac{{11}}{{20}} + \frac{5}{4}\]

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối: các biểu thức (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\,\,...\,\,\frac{{11}}{6}\]                  b) \[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3}\,\,...\,\,\frac{{11}}{{12}}\]      c) \[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,\frac{{21}}{{10}}\]  d) \[\frac{{14}}{{15}}\,\,...\,\,\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}}\]

e) \[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}}\,\,...\,\,\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}}\]               f) \[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}\,\,...\,\,\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}}\]

g) \[\frac{7}{8} + \frac{3}{2}\,\,...\,\,\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}}\]              h) \[\frac{5}{2} + \frac{7}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{5}{8}\]

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Buổi sáng cô Hoa bán được tạ gạo, buổi chiều bán được tạ gạo. Hỏi cả ngày, cô Hoa bán được bao nhiêu tạ gạo?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Ngày thứ nhất, Lan đọc được cuốn sách. Ngày thứ hai, Lan đọc được nhiều hơn ngày thứ nhất cuốn sách. Hỏi Lan đã đọc được bao nhiêu phần cuốn sách?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình bình hành:Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình bình hành: (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Điền vào chỗ chấm: Cho hình bình hành MNPQ như hình vẽ bên:  • Cạnh MN song song với cạnh … • Cạnh NP song song với cạnh … • MN = … cm, QM = … cm • Chu vi hình bình hành MNPQ là … cm (ảnh 1)

Cho hình bình hành MNPQ như hình vẽ bên:

·        Cạnh MN song song với cạnh …

·        Cạnh NP song song với cạnh …

·        MN = … cm, QM = … cm

·        Chu vi hình bình hành MNPQ là … cm

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

Hình vẽ bên có: … hình bình hành

 Số? a)  Hình vẽ bên có: … hình bình hành   b)  Hình vẽ bên có: … hình bình hành (ảnh 1)

 b)

Hình vẽ bên có: … hình bình hành

Số? a)  Hình vẽ bên có: … hình bình hành   b)  Hình vẽ bên có: … hình bình hành (ảnh 2)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thoi:

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thoi: (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Điền vào chỗ chấm: Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên:  • Cạnh BC song song với cạnh … • Cạnh AB song song với cạnh … • Cạnh AC vuông góc với cạnh … • BC = … dm, DC = … dm • Chu vi hình thoi ABCD là … dm (ảnh 1)

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên:

·        Cạnh BC song song với cạnh …

·        Cạnh AB song song với cạnh …

·        Cạnh AC vuông góc với cạnh …

·        BC = … dm, DC = … dm

·        Chu vi hình thoi ABCD là … dm

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

Số?  a)  Hình vẽ bên có: … hình thoi  b)     Hình vẽ bên có: … hình thoi (ảnh 1)

Hình vẽ bên có: … hình thoi

b)

Số?  a)  Hình vẽ bên có: … hình thoi  b)     Hình vẽ bên có: … hình thoi (ảnh 2)

Hình vẽ bên có: … hình thoi

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số đo

Đọc số đo

34 dm2

 

981 mm2

 

 

Hai mươi xăng-ti-mét vuông

106 mm2

 

 

Hai mươi tư đề-xi-mét vuông

298 cm2

 

367 mm2

 

 

Một trăm mười bốn đề-xi-mét vuông

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 dm2 = …… mm2

b) 9 cm2 = …… mm2

c) 14 dm2 = …… cm2

d) 2 400 mm2 = …… cm2

e) 40 000 mm2 = …… dm2

f) 680 000 cm2 = …… dm2

g) 3 cm2 19 mm2 = … mm2

h) 21 dm2 35 cm2 = … mm2

i) 9 cm2 4 mm2 = … mm2

j) 6 070 mm2 = … cm2 … mm2

k) 408 030 mm2 = … dm2 … cm2 … mm2

l) 24070 cm2 = … dm2 … cm2

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{6}{5}\] dm2\[\frac{{13}}{{10}}\] dm2 

b) \[\frac{3}{8}\] cm2\[\frac{1}{2}\] cm2

c) \[\frac{{15}}{{16}}\] mm2\[\frac{3}{2}\] mm2

d) 2 dm2 5 cm2 … 2 050 cm2                    e) 19 cm2 67 mm2 … 2 dm2

f) 21 164 mm2 + 36 460 mm2 … 6 dm2     g) 450 cm2 … 62 dm2 – 29 dm2

h) 6 dm2 98 mm2 … 24 cm2                      i) 5 dm2 37 mm2 … 532 cm2

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

a) Một cái bảng hình chữ nhật có chiều dài 12 dm. Chiều rộng kém chiều dài 50 cm. Hỏi cái bảng đó có diện tích bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 150 mm. Chiều dài hơn chiều rộng 2 cm. Hỏi hình chữ nhật đó có diện tích bằng bao nhiêu mi-li-mét vuông?

Bài giải

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack