Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 5. Writing
19 câu hỏi
Task 1. Look, reorder the letters into correct words. There is one example.
| Example. o b t o s ® boots |

t g r a e
® __________
great: tuyệt vời

y t n t e w
® __________
twenty: 20

e p t c u r i
® __________
picture: bức tranh

h e o s u
® __________
house: ngôi nhà
Task 2. Complete the sentences with “There is” or “There are”. There is one example.
__________ a shirt on the chair.
There is
Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Ta thấy “a shirt” (một chiếc áo sơ-mi) nên điền “There is”.
® There is a shirt on the chair.
Dịch: Có một chiếc áo sơ-mi ở trên ghế.
__________ seven books on the shelf.
There are
Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Ta thấy “seven books” (bảy quyển sách) nên điền “There are”.
® There are seven books on the shelf.
Dịch: Có bảy quyển sách trên giá.
__________ two pillows on the bed.
There are
Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Ta thấy “two pillows” (hai chiếc gối) nên điền “There are”.
® There are two pillows on the bed.
Dịch: Có hai chiếc gối ở trên giường.
__________ a teddy bear in the cabinet.
There is
Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Ta thấy “a teddy bear” (một con gấu bông) nên điền “There is”.
® There is a teddy bear in the cabinet.
Dịch: Có một con gấu bông ở trong tủ.
__________ twelve computers in the classroom.
There are
Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Ta thấy “twelve computers” (mười hai chiếc máy vi tính) nên điền “There are”.
® There are twelve computers in the classroom.
Dịch: Có mười hai chiếc máy vi tính trong phòng học.
Task 3. Answer the questions. There is one example.
Example. Do you like yogurt? (Yes) ® Yes, I do.
Do you like rice? (Yes) ® __________________________.
Yes, I do.
Câu hỏi “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)
Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, I do”.
® Do you like rice? – Yes, I do.
Dịch: Bạn có thích cơm không? – Có, tôi thích.
Do you like giraffe? (No) ® __________________________.
Yes, I do.
Câu hỏi “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)
Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, I do”.
® Do you like giraffe? – Yes, I do.
Dịch: Bạn có thích hươu cao cổ không? – Có, tôi thích.
What do you like? (bread) ® __________________________.
I like bread.
Câu hỏi “What do you like?” có cách trả lời là: “I like + …”
Ta thấy “bread” (bánh mỳ) nên trả lời “I like bread.”
® What do you like? – I like bread.
Dịch: Bạn thích cái gì? – Tôi thích bánh mỳ.
What are you doing? (talk) ® __________________________.
I am (I’m) talking.
Câu hỏi “What are you doing?” có cách trả lời là: “I am (=I’m) + V-ing”
Ta thấy “talk” (nói chuyện) nên trả lời “I am talking.”
® What are you doing? – I am (I’m) talking.
Dịch: Bạn đang làm gì? Tôi đang nói chuyện.
May I visit the gift shop? (Yes) ® __________________________.
Yes, you may.
Câu hỏi “May I …” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)
Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, you may.”
® May I visit the gift shop? – Yes, you may.
Dịch: Tôi có thể đến cửa hàng quà tặng không? - Được, bạn có thể.
Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.
Example. is / She / book. / a / reading / ® She is reading a book.
catch / can’t / She / ball. / a /
She can’t catch a ball.
Mẫu câu phủ định của câu diễn tả khả năng: Người/ vật + can’t + …
Dịch: Cô ấy không thể bắt bóng.
Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.
cabinet. / are / in / There / the / two / balls /
® _________________________________________________________________.
There are two balls in the cabinet.
Mẫu câu diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Dịch: Có hai quả bóng ở trong tủ.
Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.
is / Hoa / wearing / pink / a / shirt. /
® _________________________________________________________________.
Hoa is wearing a pink shirt.
Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/ She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing
Dịch: Hoa đang mặc chiếc áo sơ-mi hồng.
Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.
mom / is / doing? / What / your /
® _________________________________________________________________.
What is your mom doing?
Mẫu câu hỏi ai đang làm gì: What + is + he/she/ danh từ chỉ người + doing?
Dịch: Mẹ của bạn đang làm gì?
Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.
visiting / I’m / the / friends. / with / my / museum /
® _________________________________________________________________.
I’m visiting the museum with my friends.
Mẫu câu diễn tả mình đang làm gì: I + am + V-ing
Dịch: Tôi đang tham quan bảo tàng cùng các bạn.





