Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 5. Writing
Đề thi
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 5. Writing
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3125 lượt thi
19 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Look, reorder the letters into correct words. There is one example.

Example. o b t o s

® boots

1.Tự luận
• 1 điểm

t g r a e  ® __________ (ảnh 1)

t g r a e

® __________
Xem đáp án

great: tuyệt vời

2.Tự luận
• 1 điểm

y t n t e w  ® __________twenty: hai mươi (ảnh 1)

y t n t e w

® __________
Xem đáp án

twenty: 20

3.Tự luận
• 1 điểm

e p t c u r i  ® __________ (ảnh 1)

e p t c u r i

® __________
Xem đáp án

picture: bức tranh

4.Tự luận
• 1 điểm

h e o s u   __________house: ngôi nhà (ảnh 1)

h e o s u

® __________
Xem đáp án

house: ngôi nhà

Đoạn văn

Task 2. Complete the sentences with “There is” or “There are”. There is one example.

5.Tự luận
• 1 điểm

 __________ a shirt on the chair.

Xem đáp án

There is

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “a shirt” (một chiếc áo sơ-mi) nên điền “There is”.

® There is a shirt on the chair.

Dịch: Có một chiếc áo sơ-mi ở trên ghế.

6.Tự luận
• 1 điểm

__________ seven books on the shelf.

Xem đáp án

There are

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “seven books” (bảy quyển sách) nên điền “There are”.

® There are seven books on the shelf.

Dịch: Có bảy quyển sách trên giá.

7.Tự luận
• 1 điểm

__________ two pillows on the bed.

Xem đáp án

There are

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “two pillows” (hai chiếc gối) nên điền “There are”.

® There are two pillows on the bed.

Dịch: Có hai chiếc gối ở trên giường.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

__________ a teddy bear in the cabinet.

Xem đáp án

There is

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “a teddy bear” (một con gấu bông) nên điền “There is”.

® There is a teddy bear in the cabinet.

Dịch: Có một con gấu bông ở trong tủ.

9.Tự luận
• 1 điểm
__________ twelve computers in the classroom.
Xem đáp án

 There are

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “twelve computers” (mười hai chiếc máy vi tính) nên điền “There are”.

® There are twelve computers in the classroom.

Dịch: Có mười hai chiếc máy vi tính trong phòng học.

Đoạn văn

Task 3. Answer the questions. There is one example.

Example. Do you like yogurt? (Yes)        ® Yes, I do.

10.Tự luận
• 1 điểm
Do you like rice? (Yes)      ® __________________________.
Xem đáp án

Yes, I do.

Câu hỏi “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, I do”.

® Do you like rice? – Yes, I do.

Dịch: Bạn có thích cơm không? – Có, tôi thích.

11.Tự luận
• 1 điểm
Do you like giraffe? (No) ® __________________________.
Xem đáp án

Yes, I do.

Câu hỏi “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, I do”.

® Do you like giraffe? – Yes, I do.

Dịch: Bạn có thích hươu cao cổ không? – Có, tôi thích.

12.Tự luận
• 1 điểm
What do you like? (bread) ® __________________________.
Xem đáp án

I like bread.

Câu hỏi “What do you like?” có cách trả lời là: “I like + …”

Ta thấy “bread” (bánh mỳ) nên trả lời “I like bread.”

® What do you like? – I like bread.

Dịch: Bạn thích cái gì? – Tôi thích bánh mỳ.

13.Tự luận
• 1 điểm
What are you doing? (talk) ® __________________________.
Xem đáp án

I am (I’m) talking.

Câu hỏi “What are you doing?” có cách trả lời là: “I am (=I’m) + V-ing”

Ta thấy “talk” (nói chuyện) nên trả lời “I am talking.”

® What are you doing? – I am (I’m) talking.

Dịch: Bạn đang làm gì? Tôi đang nói chuyện.

14.Tự luận
• 1 điểm
May I visit the gift shop? (Yes)    ® __________________________.
Xem đáp án

Yes, you may.

Câu hỏi “May I …” có 2 cách trả lời:

“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)

Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, you may.”

® May I visit the gift shop? – Yes, you may.

Dịch: Tôi có thể đến cửa hàng quà tặng không? - Được, bạn có thể.

15.Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

Example. is / She / book. / a / reading / ® She is reading a book.

 catch / can’t / She / ball. / a /

Xem đáp án

She can’t catch a ball.

Mẫu câu phủ định của câu diễn tả khả năng: Người/ vật + can’t + …

Dịch: Cô ấy không thể bắt bóng.

16.Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

cabinet. / are / in / There / the / two / balls /

® _________________________________________________________________.

Xem đáp án

There are two balls in the cabinet.

Mẫu câu diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Dịch: Có hai quả bóng ở trong tủ.

17.Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

is / Hoa / wearing / pink / a / shirt. /

® _________________________________________________________________.
Xem đáp án

Hoa is wearing a pink shirt.

Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/ She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing

Dịch: Hoa đang mặc chiếc áo sơ-mi hồng.

18.Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

mom / is / doing? / What / your /

® _________________________________________________________________.

Xem đáp án

What is your mom doing?

Mẫu câu hỏi ai đang làm gì: What + is + he/she/ danh từ chỉ người + doing?

Dịch: Mẹ của bạn đang làm gì?

19.Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

visiting / I’m / the / friends. / with / my / museum /

® _________________________________________________________________.
Xem đáp án

I’m visiting the museum with my friends.

Mẫu câu diễn tả mình đang làm gì: I + am + V-ing

Dịch: Tôi đang tham quan bảo tàng cùng các bạn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả