Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 5. Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 5. Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 388 lượt thi
19 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Look, reorder the letters into correct words. There is one example.

Example. o b t o s

® boots

1. Tự luận
1 điểm

t g r a e  ® __________ (ảnh 1)

t g r a e

® __________

Xem đáp án

great: tuyệt vời

2. Tự luận
1 điểm

y t n t e w  ® __________twenty: hai mươi (ảnh 1)

y t n t e w

® __________

Xem đáp án

twenty: 20

3. Tự luận
1 điểm

e p t c u r i  ® __________ (ảnh 1)

e p t c u r i

® __________

Xem đáp án

picture: bức tranh

4. Tự luận
1 điểm

h e o s u   __________house: ngôi nhà (ảnh 1)

h e o s u

® __________

Xem đáp án

house: ngôi nhà

Đoạn văn

Task 2. Complete the sentences with “There is” or “There are”. There is one example.

5. Tự luận
1 điểm

 __________ a shirt on the chair.

Xem đáp án

There is

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “a shirt” (một chiếc áo sơ-mi) nên điền “There is”.

® There is a shirt on the chair.

Dịch: Có một chiếc áo sơ-mi ở trên ghế.

6. Tự luận
1 điểm

__________ seven books on the shelf.

Xem đáp án

There are

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “seven books” (bảy quyển sách) nên điền “There are”.

® There are seven books on the shelf.

Dịch: Có bảy quyển sách trên giá.

7. Tự luận
1 điểm

__________ two pillows on the bed.

Xem đáp án

There are

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “two pillows” (hai chiếc gối) nên điền “There are”.

® There are two pillows on the bed.

Dịch: Có hai chiếc gối ở trên giường.

8. Tự luận
1 điểm

__________ a teddy bear in the cabinet.

Xem đáp án

There is

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “a teddy bear” (một con gấu bông) nên điền “There is”.

® There is a teddy bear in the cabinet.

Dịch: Có một con gấu bông ở trong tủ.

9. Tự luận
1 điểm

__________ twelve computers in the classroom.

Xem đáp án

 There are

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “twelve computers” (mười hai chiếc máy vi tính) nên điền “There are”.

® There are twelve computers in the classroom.

Dịch: Có mười hai chiếc máy vi tính trong phòng học.

Đoạn văn

Task 3. Answer the questions. There is one example.

Example. Do you like yogurt? (Yes)        ® Yes, I do.

10. Tự luận
1 điểm

Do you like rice? (Yes)      ® __________________________.

Xem đáp án

Yes, I do.

Câu hỏi “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, I do”.

® Do you like rice? – Yes, I do.

Dịch: Bạn có thích cơm không? – Có, tôi thích.

11. Tự luận
1 điểm

Do you like giraffe? (No) ® __________________________.

Xem đáp án

Yes, I do.

Câu hỏi “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, I do”.

® Do you like giraffe? – Yes, I do.

Dịch: Bạn có thích hươu cao cổ không? – Có, tôi thích.

12. Tự luận
1 điểm

What do you like? (bread) ® __________________________.

Xem đáp án

I like bread.

Câu hỏi “What do you like?” có cách trả lời là: “I like + …”

Ta thấy “bread” (bánh mỳ) nên trả lời “I like bread.”

® What do you like? – I like bread.

Dịch: Bạn thích cái gì? – Tôi thích bánh mỳ.

13. Tự luận
1 điểm

What are you doing? (talk) ® __________________________.

Xem đáp án

I am (I’m) talking.

Câu hỏi “What are you doing?” có cách trả lời là: “I am (=I’m) + V-ing”

Ta thấy “talk” (nói chuyện) nên trả lời “I am talking.”

® What are you doing? – I am (I’m) talking.

Dịch: Bạn đang làm gì? Tôi đang nói chuyện.

14. Tự luận
1 điểm

May I visit the gift shop? (Yes)    ® __________________________.

Xem đáp án

Yes, you may.

Câu hỏi “May I …” có 2 cách trả lời:

“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)

Ta thấy “Yes” nên trả lời “Yes, you may.”

® May I visit the gift shop? – Yes, you may.

Dịch: Tôi có thể đến cửa hàng quà tặng không? - Được, bạn có thể.

15. Tự luận
1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

Example. is / She / book. / a / reading / ® She is reading a book.

 catch / can’t / She / ball. / a /

Xem đáp án

She can’t catch a ball.

Mẫu câu phủ định của câu diễn tả khả năng: Người/ vật + can’t + …

Dịch: Cô ấy không thể bắt bóng.

16. Tự luận
1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

cabinet. / are / in / There / the / two / balls /

® _________________________________________________________________.

Xem đáp án

There are two balls in the cabinet.

Mẫu câu diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Dịch: Có hai quả bóng ở trong tủ.

17. Tự luận
1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

is / Hoa / wearing / pink / a / shirt. /

® _________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hoa is wearing a pink shirt.

Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/ She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing

Dịch: Hoa đang mặc chiếc áo sơ-mi hồng.

18. Tự luận
1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

mom / is / doing? / What / your /

® _________________________________________________________________.

Xem đáp án

What is your mom doing?

Mẫu câu hỏi ai đang làm gì: What + is + he/she/ danh từ chỉ người + doing?

Dịch: Mẹ của bạn đang làm gì?

19. Tự luận
1 điểm

Task 4. Rearrange the words to make correct sentence. There is one example.

visiting / I’m / the / friends. / with / my / museum /

® _________________________________________________________________.

Xem đáp án

I’m visiting the museum with my friends.

Mẫu câu diễn tả mình đang làm gì: I + am + V-ing

Dịch: Tôi đang tham quan bảo tàng cùng các bạn.