Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 3. Listening & Speaking
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 3. Listening & Speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 388 lượt thi
18 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Listen and tick (P) the box. There is one example.

Example. Where is the family?

1. Tự luận
1 điểm

Who is playing music? Who is playing music?  (ảnh 1)

Xem đáp án

C

Nội dung nghe: A band is playing music.

Dịch: Một ban nhạc đang chơi nhạc. 

2. Tự luận
1 điểm

What’s Mom wearing? What’s Mom wearing?  (ảnh 1)

Xem đáp án

B

Nội dung nghe: My mom is wearing a yellow dress.

Dịch: Mẹ tôi mặc một chiếc váy màu vàng.

3. Tự luận
1 điểm

What’s Mom doing? What’s Mom doing?  (ảnh 1)

Xem đáp án

B

Nội dung nghe: She’s talking to my dad.

Dịch: Bà ấy đang nói chuyện với bố.

4. Tự luận
1 điểm

Who is my sister? Who is my sister?  (ảnh 1)

Xem đáp án

B

Nội dung nghe: My sister is sleeping.

Dịch: Em gái tôi đang ngủ.

5. Tự luận
1 điểm

What’s Barry doing? What’s Barry doing?  (ảnh 1)

Xem đáp án

C

Nội dung nghe: My uncle, Barry, is eating cake.

Dịch: Chú Barry của tôi đang ăn bánh ngọt.

6. Tự luận
1 điểm

What’s Jim doing?What’s Jim doing? (ảnh 1)

Xem đáp án

B

Nội dung nghe: My cousin, Jim, is dancing.

Dịch: Anh họ Jim của tôi đang nhảy múa.

7. Tự luận
1 điểm

What’s Billy doing? What’s Billy doing?  (ảnh 1)

Xem đáp án

B

Nội dung nghe: Billy is taking photos.

Dịch: Billy đang chụp ảnh.

Nội dung bài nghe:

My family is at a party. A band is playing music. My mom is wearing a yellow dress. She’s talking to my dad. My sister is sleeping. My uncle, Barry, is eating cake. My cousin, Jim, is dancing. Billy is taking photos.

Dịch bài nghe:

Gia đình tôi đang ở bữa tiệc. Ban nhạc đang chơi nhạc. Mẹ tôi mặc một chiếc váy màu vàng. Bà ấy đang nói chuyện với bố tôi. Em gái tôi đang ngủ. Chú Barry của tôi đang ăn bánh ngọt. Anh họ Jim của tôi đang nhảy múa. Billy đang chụp ảnh.

Đoạn văn

Task 2. Listen and circle. There is one example.

8. Tự luận
1 điểm

Those are the four / five new tables.

Xem đáp án

five

Nội dung nghe: Those are the five new table.

Dịch: Kia là năm cái bàn mới.

9. Tự luận
1 điểm

Her toys are on / in the shelf.

Xem đáp án

on

Nội dung nghe: Her toys are on the shelf.

Dịch: Đồ chơi của cô ấy ở trên giá. 

10. Tự luận
1 điểm

There are some bags / books in her cabinet.

Xem đáp án

books

Nội dung nghe: There are some books in her cabinet.

Dịch: Có vài quyển sách ở trong tủ.

11. Tự luận
1 điểm

Fran can / can’t catch.

Xem đáp án

can

Nội dung nghe: Fran can catch.

Dịch: Fran có thể bắt.

12. Tự luận
1 điểm

There are ten new / old pencil cases.

Xem đáp án

new

Nội dung nghe: There are ten new pencil cases.

Dịch: Có mười hộp đựng bút mới.

13. Tự luận
1 điểm

My / Her doll is on the rug.

Xem đáp án

Her

Nội dung nghe: Her doll is on the rug.

Dịch: Búp bê của cô ấy đang ở trên thảm.

Đoạn văn

Task 3. Listen and choose the correct answer. There is one example

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s looking at _____.  

the old paintings

the kite

the monkeys

Xem đáp án

A

A. the old paintings: những bức tranh cổ

B. the kite: con diều

C. the monkeys: những chú khỉ

Nội dung nghe: I’m looking at the old paintings.

Dịch: Tôi đang xem những bức tranh cổ.

® Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Her friend has _____.  

a camera

an audio guide

pencils

Xem đáp án

C

A. a camera: máy chụp ảnh

B. an audio guide: băng hướng dẫn

C. pencils: bút chì

Nội dung nghe: My friend has his pencils.

Dịch: Bạn tôi có bút chì.

® Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s listening to _____.  

an audio guide

a band

a camera

Xem đáp án

A

A. an audio guide: băng hướng dẫn

B. a band: ban nhạc

C. a camera: máy chụp ảnh

Nội dung nghe: I’m listening to an audio guide, too.

Dịch: Tôi cũng đang nghe băng hướng dẫn nữa.

® Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They are _____ now.  

on the beach

at a gift shop

at home

Xem đáp án

B

A. on the beach: ở trên bãi biển

B. at a gift shop: ở cửa hàng quà tặng

C. at home: ở nhà

Nội dung nghe: May I visit the gift shop, please? – Yes, you may.

Dịch: Em có thể đi thăm cửa hàng quà tặng được không ạ? - Được, em có thể đi.

® Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

They may not _____. 

eat dinner

take photos

draw pictures

Xem đáp án

B

A. eat dinner: ăn tối

B. take photos: chụp ảnh

C. draw pictures: vẽ tranh

Nội dung nghe: But you may not take photos.

Dịch: Nhưng các em không được chụp ảnh.  

® Chọn B.

Bài nghe:

I am visiting the museum with my friends. I’m looking at the old paintings. My friend has his pencils. He’s drawing a picture. The museum is great! I’m listening to an audio guide, too. Look! It’s the gift shop! May I visit the gift shop, please?

Teacher: Yes, you may. But you may not take photos. Let’s go now!

Dịch bài nghe:

Tôi đang tham quan viện bảo tàng cùng với bạn của mình. Tôi đang xem những bức tranh cổ. Bạn tôi có bút chì. Cậu ấy đang vẽ tranh. Viện bảo tàng thật tuyệt vời! Tôi cũng đang nghe băng hướng dẫn nữa. Nhìn kìa! Đó là một cửa hàng quà tặng! Em có thể đi thăm cửa hàng quà tặng được không ạ?

Cô giáo: Được, em có thể đi. Nhưng em không được chụp ảnh. Đi thôi!