
18 câu hỏi
C
Nội dung nghe: A band is playing music.
Dịch: Một ban nhạc đang chơi nhạc.
B
Nội dung nghe: My mom is wearing a yellow dress.
Dịch: Mẹ tôi mặc một chiếc váy màu vàng.
B
Nội dung nghe: She’s talking to my dad.
Dịch: Bà ấy đang nói chuyện với bố.
B
Nội dung nghe: My sister is sleeping.
Dịch: Em gái tôi đang ngủ.
C
Nội dung nghe: My uncle, Barry, is eating cake.
Dịch: Chú Barry của tôi đang ăn bánh ngọt.
B
Nội dung nghe: My cousin, Jim, is dancing.
Dịch: Anh họ Jim của tôi đang nhảy múa.
B
Nội dung nghe: Billy is taking photos.
Dịch: Billy đang chụp ảnh.
Nội dung bài nghe:
My family is at a party. A band is playing music. My mom is wearing a yellow dress. She’s talking to my dad. My sister is sleeping. My uncle, Barry, is eating cake. My cousin, Jim, is dancing. Billy is taking photos.
Dịch bài nghe:
Gia đình tôi đang ở bữa tiệc. Ban nhạc đang chơi nhạc. Mẹ tôi mặc một chiếc váy màu vàng. Bà ấy đang nói chuyện với bố tôi. Em gái tôi đang ngủ. Chú Barry của tôi đang ăn bánh ngọt. Anh họ Jim của tôi đang nhảy múa. Billy đang chụp ảnh.
five
Nội dung nghe: Those are the five new table.
Dịch: Kia là năm cái bàn mới.
on
Nội dung nghe: Her toys are on the shelf.
Dịch: Đồ chơi của cô ấy ở trên giá.
books
Nội dung nghe: There are some books in her cabinet.
Dịch: Có vài quyển sách ở trong tủ.
can
Nội dung nghe: Fran can catch.
Dịch: Fran có thể bắt.
new
Nội dung nghe: There are ten new pencil cases.
Dịch: Có mười hộp đựng bút mới.
Her
Nội dung nghe: Her doll is on the rug.
Dịch: Búp bê của cô ấy đang ở trên thảm.
the old paintings
the kite
the monkeys
A
A. the old paintings: những bức tranh cổ
B. the kite: con diều
C. the monkeys: những chú khỉ
Nội dung nghe: I’m looking at the old paintings.
Dịch: Tôi đang xem những bức tranh cổ.
® Chọn A.
a camera
an audio guide
pencils
C
A. a camera: máy chụp ảnh
B. an audio guide: băng hướng dẫn
C. pencils: bút chì
Nội dung nghe: My friend has his pencils.
Dịch: Bạn tôi có bút chì.
® Chọn C.
an audio guide
a band
a camera
A
A. an audio guide: băng hướng dẫn
B. a band: ban nhạc
C. a camera: máy chụp ảnh
Nội dung nghe: I’m listening to an audio guide, too.
Dịch: Tôi cũng đang nghe băng hướng dẫn nữa.
® Chọn A.
on the beach
at a gift shop
at home
B
A. on the beach: ở trên bãi biển
B. at a gift shop: ở cửa hàng quà tặng
C. at home: ở nhà
Nội dung nghe: May I visit the gift shop, please? – Yes, you may.
Dịch: Em có thể đi thăm cửa hàng quà tặng được không ạ? - Được, em có thể đi.
® Chọn B.
eat dinner
take photos
draw pictures
B
A. eat dinner: ăn tối
B. take photos: chụp ảnh
C. draw pictures: vẽ tranh
Nội dung nghe: But you may not take photos.
Dịch: Nhưng các em không được chụp ảnh.
® Chọn B.
Bài nghe:
I am visiting the museum with my friends. I’m looking at the old paintings. My friend has his pencils. He’s drawing a picture. The museum is great! I’m listening to an audio guide, too. Look! It’s the gift shop! May I visit the gift shop, please?
Teacher: Yes, you may. But you may not take photos. Let’s go now!
Dịch bài nghe:
Tôi đang tham quan viện bảo tàng cùng với bạn của mình. Tôi đang xem những bức tranh cổ. Bạn tôi có bút chì. Cậu ấy đang vẽ tranh. Viện bảo tàng thật tuyệt vời! Tôi cũng đang nghe băng hướng dẫn nữa. Nhìn kìa! Đó là một cửa hàng quà tặng! Em có thể đi thăm cửa hàng quà tặng được không ạ?
Cô giáo: Được, em có thể đi. Nhưng em không được chụp ảnh. Đi thôi!
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















