Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 4. Reading
12 câu hỏi
Task 2. Read then answer the question “Yes” or “No”. There is one example.
Hello. I’m Sally. Today is Sunday. I have a birthday party now. This is my brother, Sam. He’s wearing a white shirt and black jeans. He’s dancing with his mother. That is my sister. She’s wearing a red dress. She’s eating a cake. My father is singing. He is a good singer. We are happy today. We join the party and talk together. Today is a good day for me.
Example. Her name is Sally. _____Yes____
Sally’s brother is wearing a white shirt and blue jeans.
No
Sally’s brother is wearing a white shirt and blue jeans.
Dịch: Em trai của Sally đang mặc áo sơ mi trắng và quần bò xanh.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “This is my brother, Sam. He’s wearing a white shirt and black jeans.” (Đây là em trai tôi, Sam. Cậu ấy đang mặc áo sơ-mi trắng và quần bò màu đen.)
® Điền “No”.
Sally’s sister is eating a cake.
Yes
Sally’s sister is eating a cake.
Dịch: Em gái của Sally đang ăn bánh ngọt.
Ta thấy thông tin trùng khớp với nội dung bài đọc: “That is my sister… She’s eating a cake.” (Kia là em gái tôi. Cô ấy đang ăn bánh ngọt.)
® Điền “Yes”.
Sally’s father isn’t a good singer.
No
Sally’s father isn’t a good singer.
Dịch: Bố của Sally không phải người hát hay.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “My father is singing. He is a good singer.” (Bố tôi đang hát. Ông ấy là người hát hay.)
® Điền “No”.
They are happy in the party.
Yes
They are happy in the party.
Dịch: Họ vui vẻ tận hưởng bữa tiệc.
Ta thấy thông tin trùng khớp với nội dung bài đọc: “We are happy today. We join the party and talk together.” (Hôm nay chúng tôi rất vui vẻ. Chúng tôi tham gia bữa tiệc và nói chuyện với nhau.)
® Điền “Yes”.
Dịch bài đọc:
Xin chào. Tôi là Sally. Hôm nay là Chủ nhật. Tôi đang tổ chức tiệc sinh nhật. Đây là em trai tôi, Sam. Cậu ấy đang mặc áo sơ-mi trắng và quần bò màu đen. Cậu ấy đang nhảy múa với mẹ. Kia là em gái tôi. Cô ấy đang mặc chiếc váy màu đỏ. Cô ấy đang ăn bánh ngọt. Bố tôi đang hát. Ông ấy là người hát hay. Hôm nay chúng tôi rất vui vẻ. Chúng tôi tham gia bữa tiệc và nói chuyện với nhau. Hôm nay là một ngày tốt lành dành cho tôi.
Task 3. Read and match. There is one example.
Question 0. Where is the bag? | 0 - C | A. He is washing the car. |
Question 1. What is Tet? | 1 - | B. No, you may not. |
Question 2. May I take a photo? | 2 - | C. It’s under the table. |
Question 3. How many books are there? | 3 - | D. It’s a holiday. |
Question 4. What is your father doing? | 4 - | E. There are sixteen books. |
What is Tet?
D
What is Tet? (Tết là gì?)
® Chọn D. It’s a holiday. (Đó là một kỳ nghỉ lễ.)
May I take a photo?
B
May I take a photo? (Tôi có thể chụp ảnh được không?)
Câu hỏi “May I …” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)
® Chọn B. No, you may not.
How many books are there?
E
How many books are there? (Có bao nhiêu quyển sách?)
® Chọn E. There are sixteen books. (Có 16 quyển sách.)
What is your father doing?
A
What is your father doing? (Bố của bạn đang làm gì?)
® Chọn A. He is washing the car. (Ông ấy đang rửa xe hơi.)
Task 1. Look and choose. There is one example.
- What is she doing?
- She’s drawing a picture.
A 
B 
C 
A
What is she doing?
She’s drawing a picture.
Dịch: Cô ấy đang làm gì?
Cô ấy đang vẽ tranh.
Ta thấy hình A là cô gái đang vẽ tranh ® Chọn A.
These are four hats.
A 
B 
C 
B
These are four hats.
Dịch: Đây là 4 chiếc mũ.
Ta thấy hình B là 4 chiếc mũ ® Chọn B.
I’m wearing a green T- shirt.
A 
B 
C 
C
I’m wearing a green T-shirt.
Dịch: Tôi đang mặc áo phông màu xanh lá.
Ta thấy hình C là cậu bé mặc áo phông màu xanh lá ® Chọn C.
- Where is Annie?
- She is in the bedroom.
A 
B 
C 
A.
Where is Annie?
She is in the bedroom.
Dịch: Annie đang ở đâu?
Cô ấy đang ở trong phòng ngủ.
Ta thấy hình A là phòng ngủ ® Chọn A.




