Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 1. Vocabulary and Grammar
16 câu hỏi
Task 1. Odd one out. There is one example.
drawer
fly
run
jump
A
A. drawer: ngăn kéo.
B. fly: bay
C. run: chạy
D. jump: nhảy
® fly, run và jump là từ chỉ hành động, drawer là từ khác loại.
® Chọn A.
Task 2. Look and read.Put a tick(ü ) or a cross (û). There is one example.
Example. T-shirt R |
ride a bike ¨
O
ride a bike: đi xe đạp
Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ đang chơi bóng đá ® Sai
computer ¨
P
computer: máy vi tính
Ta thấy hình ảnh máy vi tính ® Đúng
rug ¨
P
rug: tấm thảm
Ta thấy hình ảnh tấm thảm ® Đúng
wash the car ¨
P
Ta thấy hình ảnh một người đàn ông đang rửa xe hơi ® Đúng
Task 1. Odd one out. There is one example.
skirt
jeans
computer
boots
C
A. skirt: chân váy
B. jeans: quần bò
C. computer: máy vi tính
D. boots: giày bốt
® skirt, jeans và boots là từ chỉ trang phục, computer là từ khác loại.
Task 3. Choose the correct answer. There is one example.
She _____ a bike.
can ride
ride
riding
A
Cấu trúc diễn tả khả năng: Người/ vật + can + V
Cấu trúc diễn tả hành động của một ai đó: He/ She + V(s,es)
Vì đáp án B: “ride” (đạp) không chia động từ nên chọn A.
® She can ride a bike.
Dịch: Cô ấy có thể đi xe đạp.
_____ seven books on the shelf.
There
There’s
There are
C
Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Ta thấy “seven books” (7 quyển sách) là số nhiều nên chọn C.
® There are seven books on the shelf.
Dịch: Có 7 quyển sách trên giá.
He _____ black hair.
have
has
having
B
Cấu trúc miêu tả người: He/She + has + …
® Chọn B.
® He has black hair.
Dịch: Anh ấy có mái tóc đen.
_____ draw a picture?
May
May I
I may
B
Cấu trúc xin phép để làm gì: May I + …?
® Chọn B.
® May I draw a picture?
Dịch: Tôi có thể vẽ tranh không?
Task 1. Odd one out. There is one example.
sing
eat
wash
rug
D
A. sing: hát
B. eat: ăn
C. wash: giặt, rửa
D. rug: tấm thảm
® sing, eat và wash là từ chỉ hành động, rug là từ khác loại.
® Chọn D.
Task 1. Odd one out. There is one example.
great
old
sky
new
C
A. great: tuyệt vời
B. old: cũ
C. sky: bầu trời
D. new: mới
® great, old và new là từ chỉ tính chất, sky là từ khác loại.
® Chọn C.
Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

She’s wearing a T-shirt.
She’s wearing a dress.
B
A. She’s wearing a T-shirt: Cô ấy đang mặc áo phông.
B. She’s wearing a dress: Cô ấy đang mặc váy.
Ta thấy hình ảnh cô gái đang mặc váy nên chọn B.
Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

The car is old.
The car is new.
B
A. The car is old: Chiếc xe đã cũ
B. The car is new: Chiếc xe còn mới
Ta thấy hình ảnh chiếc xe hơi còn sáng loáng nên chọn B.
Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

These are chairs.
Those are chairs.
A
A. These are chairs: Đây là những chiếc ghế
B. Those are chairs: Kia là những chiếc ghế
Ta thấy hình ảnh những chiếc ghế ở gần nên chọn A.
Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

There are toys in the box.
There are books in the box.
A
A. There are toys in the box: Có đồ chơi ở trong hộp.
B. There are books in the box: Có sách ở trong hộp.
Ta thấy hình ảnh chiếc hộp chứa đồ chơi nên chọn A.





