Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 1. Vocabulary and Grammar
Đề thi
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Part 1. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3128 lượt thi
16 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example.

drawer

fly

run

jump

Xem đáp án

A

A. drawer: ngăn kéo.

B. fly: bay

C. run: chạy

D. jump: nhảy

® fly, run và jump là từ chỉ hành động, drawer là từ khác loại.

® Chọn A.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example.

skirt

jeans

computer

boots

Xem đáp án

C

A. skirt: chân váy

B. jeans: quần bò

C. computer: máy vi tính

D. boots: giày bốt

® skirt, jeans và boots là từ chỉ trang phục, computer là từ khác loại.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example.

sing

eat

wash

rug

Xem đáp án

D

A. sing: hát

B. eat: ăn

C. wash: giặt, rửa

D. rug: tấm thảm

® sing, eat và wash là từ chỉ hành động, rug là từ khác loại.

® Chọn D.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example.

great

old

sky

new

Xem đáp án

C

A. great: tuyệt vời

B. old: cũ

C. sky: bầu trời

D. new: mới

® great, old và new là từ chỉ tính chất, sky là từ khác loại.

® Chọn C.

Đoạn văn

Task 2. Look and read. Put a tick (ü ) or a cross (û ). There is one example.

Example. T-shirt R

5.Tự luận
• 1 điểm
ride a bike ¨ (ảnh 1)
ride a bike ¨
Xem đáp án

O

ride a bike: đi xe đạp

Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ đang chơi bóng đá ® Sai

6.Tự luận
• 1 điểm
computer ¨máy vi tính (ảnh 1)
computer ¨
Xem đáp án

P

computer: máy vi tính

Ta thấy hình ảnh máy vi tính ® Đúng

7.Tự luận
• 1 điểm
rug: tấm thảm (ảnh 1)
rug ¨
Xem đáp án

P

rug: tấm thảm

Ta thấy hình ảnh tấm thảm ® Đúng

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
wash the car • (ảnh 1)
wash the car ¨
Xem đáp án

P

Ta thấy hình ảnh một người đàn ông đang rửa xe hơi ® Đúng

Đoạn văn

Task 3. Choose the correct answer. There is one example.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
She _____ a bike. 

can ride

ride

riding

Xem đáp án

A

Cấu trúc diễn tả khả năng: Người/ vật + can + V

Cấu trúc diễn tả hành động của một ai đó: He/ She + V(s,es)

Vì đáp án B: “ride” (đạp) không chia động từ nên chọn A.

® She can ride a bike.

Dịch: Cô ấy có thể đi xe đạp.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ seven books on the shelf. 

There

There’s

There are

Xem đáp án

C

Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Ta thấy “seven books” (7 quyển sách) là số nhiều nên chọn C.

® There are seven books on the shelf.

Dịch: Có 7 quyển sách trên giá.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
He _____ black hair. 

have

has

having

Xem đáp án

B

Cấu trúc miêu tả người: He/She + has + …

® Chọn B.

® He has black hair.

Dịch: Anh ấy có mái tóc đen.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ draw a picture? 

May

May I

I may

Xem đáp án

B

Cấu trúc xin phép để làm gì: May I + …?

® Chọn B.

® May I draw a picture?

Dịch: Tôi có thể vẽ tranh không?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.  (ảnh 1)

She’s wearing a T-shirt.

She’s wearing a dress.

Xem đáp án

B

A. She’s wearing a T-shirt: Cô ấy đang mặc áo phông.

B. She’s wearing a dress: Cô ấy đang mặc váy.

Ta thấy hình ảnh cô gái đang mặc váy nên chọn B.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example. (ảnh 1)

The car is old.

The car is new.

Xem đáp án

B

A. The car is old: Chiếc xe đã cũ

B. The car is new: Chiếc xe còn mới

Ta thấy hình ảnh chiếc xe hơi còn sáng loáng nên chọn B.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example. (ảnh 1)

These are chairs.

Those are chairs.

Xem đáp án

A

A. These are chairs: Đây là những chiếc ghế

B. Those are chairs: Kia là những chiếc ghế

Ta thấy hình ảnh những chiếc ghế ở gần nên chọn A.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example. (ảnh 1)

There are toys in the box.

There are books in the box.

Xem đáp án

A

A. There are toys in the box: Có đồ chơi ở trong hộp.

B. There are books in the box: Có sách ở trong hộp.

Ta thấy hình ảnh chiếc hộp chứa đồ chơi nên chọn A.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả