
16 câu hỏi
drawer
fly
run
jump
A
A. drawer: ngăn kéo.
B. fly: bay
C. run: chạy
D. jump: nhảy
® fly, run và jump là từ chỉ hành động, drawer là từ khác loại.
® Chọn A.
skirt
jeans
computer
boots
C
A. skirt: chân váy
B. jeans: quần bò
C. computer: máy vi tính
D. boots: giày bốt
® skirt, jeans và boots là từ chỉ trang phục, computer là từ khác loại.
sing
eat
wash
rug
D
A. sing: hát
B. eat: ăn
C. wash: giặt, rửa
D. rug: tấm thảm
® sing, eat và wash là từ chỉ hành động, rug là từ khác loại.
® Chọn D.
great
old
sky
new
C
A. great: tuyệt vời
B. old: cũ
C. sky: bầu trời
D. new: mới
® great, old và new là từ chỉ tính chất, sky là từ khác loại.
® Chọn C.
O
ride a bike: đi xe đạp
Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ đang chơi bóng đá ® Sai
P
computer: máy vi tính
Ta thấy hình ảnh máy vi tính ® Đúng
P
rug: tấm thảm
Ta thấy hình ảnh tấm thảm ® Đúng
P
Ta thấy hình ảnh một người đàn ông đang rửa xe hơi ® Đúng
can ride
ride
riding
A
Cấu trúc diễn tả khả năng: Người/ vật + can + V
Cấu trúc diễn tả hành động của một ai đó: He/ She + V(s,es)
Vì đáp án B: “ride” (đạp) không chia động từ nên chọn A.
® She can ride a bike.
Dịch: Cô ấy có thể đi xe đạp.
There
There’s
There are
C
Cấu trúc diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Ta thấy “seven books” (7 quyển sách) là số nhiều nên chọn C.
® There are seven books on the shelf.
Dịch: Có 7 quyển sách trên giá.
have
has
having
B
Cấu trúc miêu tả người: He/She + has + …
® Chọn B.
® He has black hair.
Dịch: Anh ấy có mái tóc đen.
May
May I
I may
B
Cấu trúc xin phép để làm gì: May I + …?
® Chọn B.
® May I draw a picture?
Dịch: Tôi có thể vẽ tranh không?
She’s wearing a T-shirt.
She’s wearing a dress.
B
A. She’s wearing a T-shirt: Cô ấy đang mặc áo phông.
B. She’s wearing a dress: Cô ấy đang mặc váy.
Ta thấy hình ảnh cô gái đang mặc váy nên chọn B.
The car is old.
The car is new.
B
A. The car is old: Chiếc xe đã cũ
B. The car is new: Chiếc xe còn mới
Ta thấy hình ảnh chiếc xe hơi còn sáng loáng nên chọn B.
These are chairs.
Those are chairs.
A
A. These are chairs: Đây là những chiếc ghế
B. Those are chairs: Kia là những chiếc ghế
Ta thấy hình ảnh những chiếc ghế ở gần nên chọn A.
There are toys in the box.
There are books in the box.
A
A. There are toys in the box: Có đồ chơi ở trong hộp.
B. There are books in the box: Có sách ở trong hộp.
Ta thấy hình ảnh chiếc hộp chứa đồ chơi nên chọn A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.










![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















