2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

 Số liền trước của số 65 989 là 65 988.

 Các số 1 000 238; 2 312 234; 417 650; 8000 000 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

 Số 9 206 789 làm tròn đến chữ số hàng trăm nghìn là 9 200 000.

 Số 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất.

 Dãy số 100, 101, 102, 103, … là dãy số tự nhiên

 Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 349 + 602 + 651 + 398

b) 19 × 82 + 18 × 19

c) 35 × 18 9 × 70 + 100

d) 4 × 125 × 25 × 8

e) 3 145 246 + 2 347 145 + 4 246 347

f) 325 × 1 574 325 × 325 325 × 249

g) 326 × 78 + 327 × 22

h) 2 × 8 × 50 × 25 × 125

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chứa nước. Lần thứ nhất chảy vào \(\frac{1}{2}\) bể, lần thứ 2 chảy vào thêm \(\frac{2}{7}\) bể. Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trang trại nhà chú Ba chỉ nuôi dê, bò, cừu và có tất cả 90 con. Trong đó có \(\frac{1}{6}\)số con vật là dê và \(\frac{2}{5}\) số con vật là cừu.

a) Hỏi số con bò chiếm bao nhiêu phần tổng số con vật nuôi?

b) Trang trại có bao nhiêu con bò?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân:

\(\frac{{12}}{{20}};\frac{6}{{25}};\frac{5}{8};\frac{{52}}{{400}}\)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống.

\(2\frac{5}{{10}}\,\,......\,\,3\frac{5}{{10}}\)

\(\frac{{425}}{{100}}\,\,......\,\,4\frac{{25}}{{100}}\)

\(6\frac{{23}}{{100}}\,\,.....\,\,6\frac{{32}}{{100}}\)

\(\frac{{30005}}{{10000}}\,\,......\,\,3\frac{5}{{10000}}\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Vân tung một con xúc xắc 6 mặt nhiều lần. Dưới đây là bảng kết quả kiểm đếm và ghi chép số lần xuất hiện các mặt của con xúc xắc:

Vân tung một con xúc xắc 6 mặt nhiều lần. Dưới đây là bảng kết quả kiểm đếm và ghi chép số lần xuất hiện các mặt của con xúc xắc:a) Vân đã tung con xúc xắc tất cả bao nhiêu lần? (ảnh 1)

a) Vân đã tung con xúc xắc tất cả bao nhiêu lần?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) Viết tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 2 chấm xuất hiện và tổng số lần tung.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

c) Viết tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 6 chấm xuất hiện và tổng số lần tung.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Việt cùng các bạn tập luyện ném bóng vào rổ. Việt thực hiện ném bóng 20 lần thì có 8 lần Việt ném trúng rổ, còn lại là ném trượt.

Điền vào chỗ trống cho thích hợp.

a) Mỗi lần Việt thực hiện ném vào rổ thì có …. khả năng xảy ra. Những khả năng đó là: ………………………………………………………………………………………

b) Số lần Việt ném trúng rổ là …….. lần

c) Tỉ số của số lần Việt ném trúng rổ so với tổng số lần ném bóng là: ………

d) Tỉ số của số lần Việt ném trượt so với tổng số lần ném bóng là: ……….

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Mua 5 hộp bánh hết 245 000 đồng. Hỏi mua 3 hộp bánh như thế hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Có 15 quả táo xếp đều vào 5 đĩa. Hỏi 45 quả táo xếp đều được vào bao nhiêu đĩa như thế?

Tóm tắt

15 quả:   5 đĩa

45 quả: ... đĩa?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Ba kho thóc chứa tất cả 36 tạ thóc. Biết rằng số thóc ở kho thứ nhất bằng tổng số thóc ở kho thứ hai và thứ ba. Số thóc ở kho thứ hai nhiều hơn kho thứ ba là 2 tạ.

a) Tính số thóc trong mỗi kho.

b) Số thóc ở kho thứ ba được đóng vào các bao, mỗi bao 50 kg. Tính số bao cửa hàng cần dùng.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy có hai tổ công nhân, tổ Một có nhiều hơn tổ Hai 18 công nhân, biết rằng nếu nhà máy có thêm 8 công nhân thì nhà máy sẽ có 100 công nhân. Hỏi mỗi tổ công nhân có bao nhiêu người?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hai thùng dầu chứa tổng cộng 126 lít. Biết số đầu ở thùng thứ nhất bằng \(\frac{5}{2}\) số dầu ở thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng có bao nhiều lít dầu?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi của hai bố con là 55 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số có trung bình cộng bằng 92 và thương của chúng bằng 3.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn hơn đáy bé 52 m, đáy lớn bằng \(\frac{5}{3}\) đáy bé. Trung bình cộng của hai đáy và chiều cao là 74.

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

b) Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thừa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Nếu chuyển đi 3 học sinh nữ thì số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 10 em.

Lớp học đó có số học sinh là: ………….... học sinh.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 trồng nhiều hơn tổ 2 là 20 cây. Nếu tổ 1 trồng thêm 4 cây và tổ 2 bớt đi 3 cây thì tỉ số cây trồng được của 2 tổ là \(\frac{7}{4}\) . Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong thực tế, quãng đường đi từ Hà Nội đến Bắc Ninh dài 40 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường từ Hà Nội đến Bắc Ninh dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 200m và chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\) chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm .........

a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là: .......................................................................

b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là: ..............................................................

c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số ....................................................

d) Số 0,08 đọc là: ............................................................................................................

e) Hỗn số \(4\frac{3}{4}\) được viết thành phân số thập phân là: .....................................................

f) Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và 8 phần nghìn là: .................................................................................................................

g) Phân số thập phân \(\frac{9}{{100}}\) viết dưới dạng số thập phân là: ............................................

h) Hỗn số \(58\frac{{27}}{{1000}}\) được viết dưới dạng số thập phân là: ..............................................

i) Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:

\(4\frac{7}{{10}} = .......................\)

\(21\frac{8}{{100}} = .......................\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền <, >, = vào chỗ chấm.

a) 17,5 ……….. 17,500

b) \(\frac{{145}}{{10}}\;\,\) ……….. 14,5

c) 83,2 ……….. 83,19

d) 7,843 ……….. 7,85

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các số 37,8; 37,08; 65,92; 110,6; 65,99 theo thứ tự từ bé đến lớn:

…………………………………………………………………………………………

b) Sắp xếp các số 15,312; 15,213; 9,123; 15,123; 9,312 theo thứ tự từ lớn đến bé:

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số đã cho

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất

Làm tròn đến hàng phần mười

Làm tròn đến hàng phần trăm

25,108

 

 

 

25,108

 

 

 

406,39

 

 

 

0,915

 

 

 

1,098

 

 

 

5,725

 

 

 

10,771

 

 

 

0,648

 

 

 

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau. Tính bằng cách thuận tiện (nếu có thể).

a)

12,34 + 45,12 = ………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

12,256 + 27,09 + 0,8 = ………………….……………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

2,34 + 1,62 + 2,66 + 5,38 = ……………..……………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

21,87 – 0,98 – 13,02 = …………………..……………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

0,123 + 0,2902 = ……………………...………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

0,98 – 0,123 = ...………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

38,64 – 19,999 + 1,359 = ……………..………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

127,23 – 45,73 – 1,27 = ………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

b)

2,8 × 2 = ………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

2,928 × 1,2 = …………………………….……………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

1,25 × 56,76 × 0,4 = …………………….……………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

12,98 × 98,01 + 12,98 × 1,99 = ………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

21,09 × 18 = …………………………..………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

6,98 × 12,1 = ………………………….………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

0,125 × 276,2 × 8 = …………………..………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

18,87 × 12,87 – 8,87 × 12,87 = ………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

c)

87,7 : 5 = ………………………………...……………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

24 : 5 = ………………………………....……………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

7 : 3,5 = ………………………………....……………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

262,22 : 34 = …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………….

37,08 : 9 = …………………………….……………………………………………......

………………………………………………………………………………………….

362 : 20 = ……………………………..……………………………………………......

………………………………………………………………………………………….

18 : 0,25 = …………………………….……………………………………………......

………………………………………………………………………………………….

109,98 : 42,3 = ………………………..……………………………………………......

………………………………………………………………………………………….

d)

25,92 : (2,67 + 1,65) + 16,7 – 4,02 = …………………………….………….…………

………………………………………………………………………………………….

(0,6 × 12, 5 + 41,2) + 192,3 – (12,4 : 0,4 – 12,87) = …………………………….…….

………………………………………………………………………………………….

3,87 + (12,5 – 2,34) × 3,06 – 12,6 = …………………………….………….………….

………………………………………………………………………………………….

2,12 × 6,8 – 12 + 2,5 : 0,4 = …………………………….………….………….………

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 7,8 × 10 = …………….

12,43 × 100 = ………….

23,678 × 1 000 = ………..

1,67 × 10 = ……………...

672,3 × 10 = …………….

1,9 × 1000 = …………….

b) 21,98 × 0,1 = ………...

76,98 × 0,01 = …………..

4 572,01 × 0,001 = ……...

23,65 × 0,1 = ……………

354,2 × 0,01 = ………….

165,234 × 0,001 = ………

c) 7,8 : 10 = …………….

12,43 : 100 = ……………

5,76 : 1000 = ……………

32,789 : 100 = …………

672,3 : 10 = …………….

51 : 1000 = ……………..

d) 1 603: 0,1 = …………

30,01 : 0,001 = …………

9,26763 : 0,01 = ………..

78,23 : 0,001 = …………

676,980 : 0,1 = …………

202,02 : 0,01 = …………

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

5 m2 = ............... cm2

1,5 km = ............... m

5 g = ............... kg

0,6 tấn = ............... kg

125 ml = ............... l

6 m2 45 dm2 = ........... m2

1 m2 65 cm2 = ............... m2

2 km2 = ............... ha

0,8 m = ............... cm

42 g = ................ kg

1,2 tạ = ............... kg

48 ml = ............... l

10 m2 6 dm2 = .......... m2

4 dm2 8 cm2 = ............... m2

2 m2 = ............... dm2

10 m 5 dm = ......... m

2 kg 80 g = ........... kg

2 l  45 ml = ............. l

85 mm2 = ........... cm2

1 m2 = ............... cm2

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Tính diện tích phần tô đậm của hình vuông ABCD (xem hình vẽ)

Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Tính diện tích phần tô đậm của hình vuông ABCD (xem hình vẽ) (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8 cm.

a) Tính chu vi hình tròn tâm O đường kính AB, hình tròn tâm M, đường kính AO và hình tròn tâm N, đường kính OB.

b) So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình tròn tâm O.

c) Tính diện tích phần đã tô đậm của hình tròn tâm O.

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8 cm.  a) Tính chu vi hình tròn tâm O đường kính AB, hình tròn tâm M, đường kính AO và hình tròn tâm N, đường kính OB. (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có AB = 24 cm; AD = 12cm; DC = 55 cm. Nối A với C ta được hai tam giác ABC và ADC.

Cho hình thang vuông ABCD có AB = 24 cm; AD = 12cm; DC = 55 cm. Nối A với C ta được hai tam giác ABC và ADC. a) Tính diện tích mỗi tam giác  b) Diện tích hình thang ABCD gấp bao nhiều lần diện tích tam giác ABC? (ảnh 1)

a) Tính diện tích mỗi tam giác

b) Diện tích hình thang ABCD gấp bao nhiều lần diện tích tam giác ABC?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack